TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10197:2013
ISO 13202:2003
CẦN TRỤC - ĐO CÁC THÔNG SỐ VẬN TỐC
VÀ THỜI GIAN
Cranes - Measurement of velocity and
time parameters
Lời nói đầu
TCVN 10197:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 13202:2003.
TCVN 10197:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC
96 Cần cẩu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cranes - Measurement of velocity and
time parameters
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc để đo các thông số
vận tốc và thời gian của cần trục được định nghĩa trong ISO 7363.
Tiêu chuẩn này bổ sung cho ISO 4310 và bao hàm tất cả các
loại cần trục quy định trong tiêu chuẩn đó.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 4310, Cranes - Test code and procedures (Cần trục -
Quy tắc và quy trình thử).
ISO 7363, Cranes and lifting appliances - Technical
characteristics and acceptance documents (Cần trục và thiết bị nâng - Đặc tính
kỹ thuật và tài liệu nghiệm thu).
ISO 9373, Cranes and related equipment - Accurary
requirements for measuring parameters during testing (Cần trục và thiết bị liên
quan - Yêu cầu về độ chính xác các thông số đo trong khi thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện thử phải thỏa mãn các yêu cầu trong ISO 4310.
Trước khi tiến hành thử, hệ thống cần trục và các cơ cấu
phải được kiểm tra về việc thực hiện đúng chức năng khi chạy không tải.
Cần trục để thử phải được trang bị phù hợp đặc tính kỹ thuật
của nhà sản xuất và phù hợp ISO 7363.
4. Thiết bị đo và độ chính xác của chúng
Thiết bị đo sử dụng khi thử cần trục để xác định các thông
số vận tốc và thời gian phải được chọn phù hợp với độ chính xác yêu cầu trong
ISO 9373 và phù hợp quy định của quốc gia.
Số lần đo và dung sai cho phép đối với giá trị thông số về
vận tốc và thời gian đo được trong quá trình thử phải đáp ứng các yêu cầu trong
ISO 9373.
5. Quy trình thử
Trước khi đo các thông số vận tốc và thời gian, phải tiến
hành các chu trình thử để đảm bảo các bộ phận của cần trục thực hiện như cách
thức được yêu cầu cho việc thử.
Đo vận tốc chuyển động lớn nhất, nhỏ nhất hoặc vận tốc tức
thời (hoặc thông số thời gian tương ứng) của các bộ phận của cần trục phải thực
hiện thích hợp cho các trạng thái có tải và không tải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc góc của các bộ phận cần trục phải xác định bằng tính
toán các số đo thời gian cần thiết để thực hiện chuyển động quanh cung thử. Phải
loại trừ các phần tăng hoặc giảm tốc. Kết quả đo phải được ghi lại.
Bảng A.1 thể hiện ví dụ định dạng về tính toán vận tốc
chuyển động tịnh tiến trung bình. Bảng A.2 thể hiện ví dụ định dạng về tính
toán vận tốc góc trung bình. Các giá trị này có thể xác định theo các định dạng
phù hợp khác.
6. Báo cáo thử
Báo cáo thử đối với đo các thông số vận tốc và thời gian
phải bao gồm các dữ liệu sau:
a) Tên và loại cần trục;
b) Số nhận biết hoặc số sêri của cần trục;
c) Nhà sản xuất;
d) Ngày tiến hành thử;
e) Mô tả cần trục và các thiết bị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Điều kiện thử;
h) Vị trí và tình trạng của nền, đường, đường ray thử;
i) Cấu hình cần trục trong mỗi quá trình thử;
j) Kết quả đo tải trọng lớn nhất (lập bảng);
k) Tên người giám sát thử.
Phụ lục A
(tham khảo)
Ví dụ định dạng cho trình bày kết
quả đo các thông số vận tốc và thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần đo số
Chiều chuyển động
Đo khoảng thời gian
t
(s)
Đo quãng đường
I
(m)
Vận tốc chuyển động
v = l/t
(m/s)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t1
I1
v1
2
t2
I2
v2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t3
I3
v3
…
…
…
…
…
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tn
In
vn
Vận tốc trung bình: va = (v1 + v2
+ v3 + …+ vn)/n
Bảng A.2 - Đo vận tốc góc và khoảng
thời gian của các bộ phận cần trục và toàn bộ cần trục
Lần đo số
Chiều chuyển động
Đo khoảng thời gian
t
(s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
(rad)
Vận tốc góc
w = a/t
(rad/s)
1
t1
I1
w1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t2
I2
w2
3
t3
I3
w3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
…
…
…
n
tn
In
wn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66