TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9934:2013
ISO 1666:1996
TINH BỘT -
XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM - PHƯƠNG PHÁP DÙNG TỦ SẤY
Starch -
Determination of
moisture
content- Oven-drying method
Lời nói đầu
TCVN 9934:2013 hoàn toàn tương đương với
ISO 1666:1996;
TCVN 9934:2013 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC/F18 Đường, mật ong và sản phẩm tinh bột biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Starch -
Determination of moisture content- Oven-drying method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định độ ẩm của tinh bột bằng cách sấy trong tủ sấy ở 130 °C dưới áp suất
khí quyển.
Phương pháp này áp dụng cho tinh bột tự
nhiên hoặc tinh bột biến tính ở dạng khô.
Trong các trường hợp đặc biệt, ví dụ nếu
tinh bột chứa các chất không bền ở 130 °C, thì không áp dụng phương pháp này.
2. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa
sau đây:
2.1. Độ ẩm của tinh bột (moisture
content of starch)
Hao hụt khối lượng của mẫu ở các điều kiện
thử nghiệm quy định trong tiêu chuẩn này,
được biểu thị bằng phần trăm khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại nước ra khỏi phần mẫu thử trong tủ
sấy điện ở 130 °C đến 133 °C, dưới áp suất
khí quyển, trong thời gian 1 h 30 min.
4. Thiết bị, dụng
cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1. Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,001 g.
4.2. Đĩa, bằng kim loại
không làm ảnh hưởng đến tinh bột ở các điều kiện
thử nghiệm (ví dụ nhôm), có nắp đậy kín thích hợp, có bề mặt hữu dụng sao cho
phần mẫu thử được phân bố đều với độ dày tương ứng không quá 0,3 g/cm2.
Kích thước thích hợp của đĩa là: đường kính từ 55 mm đến 65 mm, cao 15 mm đến
30 mm, dày 0,5 mm.
4.3. Tủ sấy duy trì được nhiệt độ
không đổi,
được làm nóng bằng điện, có tuần hoàn không khí thích hợp, kiểm soát được nhiệt
độ không khí xung quanh
phần mẫu thử và giá đỡ trong dải từ 130 °C đến 133 °C ở các điều kiện chuẩn. Khả năng gia nhiệt phải
sao cho khi tủ sấy đạt đến nhiệt độ ban đầu 131 °C, sau khi đưa tối đa
số lượng phần mẫu thử vào tủ sấy, để sấy được đồng thời, thì có thể giữ lại nhiệt độ
này trong khoảng
thời gian ít hơn 30 min.
4.4. Bình hút ẩm, có tấm kim
loại đục lỗ dày để làm nguội nhanh các đĩa và có chứa chất làm khô còn tác dụng.
5. Mẫu thử
Mẫu thử không được chứa vật liệu cứng
và đóng cục. Mẫu thử phải được
đựng trong vật chứa kín khí và không hút ẩm. Sau khi lấy ra phần mẫu thử, phần
còn lại của mẫu vẫn được bảo quản trong vật chứa đó để dùng cho phép thử tiếp
theo, nếu cần. Mẫu phải đồng
nhất trước khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Phần mẫu thử
Tiến hành cân chính xác đến 0,001 g.
Sau khi sấy ở 130 °C, làm nguội
trong bình hút ẩm (4.4), cân
đĩa (4.2) và nắp (m0). Dùng cân (4.1) cân 5 g ± 0,25 g mẫu
đã được trộn đều và chuyển vào đĩa, giảm tối đa sự tiếp xúc với không khí. Đậy
nắp và cân ngay để xác định khối lượng phần mẫu thử và đĩa (m1). Dàn đều phần
mẫu thử trên đĩa.
6.2. Xác định
Đặt đĩa đã mở nắp có phần
mẫu thử vào tủ sấy (4.3) đã được làm nóng trước đến 130 °C, để nắp dựa
vào đĩa rồi sấy ở 130 °C đến 133 °C trong 1 h 30
min, tính từ thời điểm nhiệt độ tủ sấy đạt 130 °C.
Kết thúc thời gian sấy, đậy nhanh nắp
đĩa và đặt ngay vào bình hút ẩm.
Không được để các đĩa chồng
lên nhau trong bình hút ẩm.
Để phần mẫu thử nguội đến nhiệt độ
phòng trong bình hút ẩm (4.4) từ 30
min đến 45 min.
Khi đĩa đã nguội đến nhiệt độ phòng,
cân đĩa và nắp (m2) trong vòng 2 min kể từ khi lấy ra khỏi
bình hút ẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Tính kết quả
Độ ẩm, biểu thị theo phần trăm khối lượng, tính
được bằng công thức sau:

Trong đó
m0 là khối lượng
của đĩa rỗng và nắp đã được sấy, tính bằng gam (g);
m1 là khối
lượng của đĩa cùng với phần mẫu thử và nắp trước khi sấy, tính bằng gam (g);
m2 là khối lượng của
đĩa cùng với phần mẫu thử và nắp sau khi sấy, tính bằng gam (g).
Lấy kết quả lả trung bình cộng của hai
phép xác định, nếu chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả không vượt quá giới hạn
lặp lại nêu trong 8.1.
Báo cáo kết
quả đến một chữ số thập phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết của phép thử liên phòng
thử nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu
được từ các phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho
các dải nồng độ và chất nền khác với các dải nồng độ và chất nền đã nêu.
8.1. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm độc lập, đơn lẻ thu được khi
sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau,
trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người thao tác, sử dụng cùng thiết
bị, trong cùng một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5 % các trường hợp lớn
hơn giới hạn lặp lại r nêu trong Bảng 1.
8.2. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử
giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người thao tác
khác nhau, sử dụng thiết bị khác nhau, không được quá 5 % các trường hợp lớn
hơn giới hạn tái lập R nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Giới
hạn lặp lại (r) và giới hạn tái lập (R)
Loại tinh bột
Giới hạn lặp
lại,
r
% (khối lượng)
Giới hạn
tái lập,
R
% (khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,4
Tinh bột ngô
0,2
0,4
Tinh bột chứa hàm lượng amyloza cao
0,2
0,4
Tinh bột ngô nếp biến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
Tinh bột ngô cation
0,1
0,5
Tinh bột đậu Hà Lan
0,3
0,5
Tinh bột khoai tây
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
- phương pháp đã sử dụng;
- kết quả thử nghiệm thu được; và
- nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết quả cuối
cùng thu được.
Báo cáo thử nghiệm cũng phải đề cập đến
mọi chi tiết thao tác không quy định
trong tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất
thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
Báo cáo thử nghiệm cũng
phải bao gồm mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả của
phép thử liên phòng thử nghiệm
Một phép thử liên phòng thử nghiệm được
thực hiện năm 1989, có bảy phòng thử nghiệm tham gia tiến hành trên bảy mẫu
tinh bột, gồm hai mẫu tinh bột biến tính. Các kết quả được nêu trong Bảng A.1.
Bảng A.1 -
Các kết quả của
phép thử liên phòng
thử nghiệm
Thông số
Loại tinh bột
Tinh bột
lúa mì
Tinh bột ngô
Tinh bột chứa
hàm lượng amyloza cao
Tinh bột ngô nếp biến
tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột đậu
Hà lan
Tinh bột
khoai tây
Số lượng các phòng thử nghiệm được
giữ lại sau khi trừ ngoại lệ
7
7
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại
lệ
0
0
0
0
0
0
1
Số lượng các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
14
12
Giá trị trung bình [% (khối
lượng)]
11,9
13,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,4
11,9
8,64
18,1
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr [% (khối
lượng)]
0,97
0,0496
0,0594
0,0678
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0879
0,0289
Hệ số biến thiên lặp lại (%)
0,812
0,373
0,480
0,506
0,296
1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại, r (=2,8 x sr), [%(khối
lượng)]
0,274
0,140
0,168
0,192
0,0995
0,249
0,0817
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, [% (khối
lượng)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,133
0,114
0,123
0,157
0,172
0,0879
Hệ số biến thiên tái lập (%)
1,12
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,916
1,32
1,99
0,486
Giới hạn tái lập, R (= 2,8 x sR) [% (khối lượng)]
0,379
0,376
0,324
0,348
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,486
0,249