TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9990 : 2013
ISO 7563 : 1998
RAU, QUẢ TƯƠI - THUẬT
NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Fresh fruits and
vegetables - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 9990: 2013 hoàn toàn tương đương với ISO
7563: 1998;
TCVN 9990: 2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fresh fruits and
vegetables - Vocabulary
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ và định
nghĩa thường được sử dụng rộng rãi liên quan đến rau quả tươi.
CHÚ THÍCH: Các thuật ngữ này được lập thành
hai nhóm và xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh.
1. Các thuật ngữ chung
1.1. Độ ẩm bên ngoài bất thường (abnormal external
moisture)
Lượng nước dư trên bề mặt của rau quả, do tác
nhân tự nhiên (ví dụ: mưa) hoặc do xử lý nhân tạo (ví dụ: rửa).
CHÚ THÍCH: Phần ngưng tụ xuất hiện trên bề
mặt của sản phẩm khi lấy ra khỏi kho bảo quản lạnh không được coi là độ ẩm bên
ngoài bất thường.
1.2. Trầy xước (abrasion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Chất bám (adherent)
Những chất ngoại lai bám chặt vào rau quả.
1.4. Đắng (vị) [bitter (taste)]
Vị cơ bản được tạo ra bằng cách pha loãng các
dung dịch của một số chất như quinin và cafein.
1.5. Hố đắng (bitter pit)
Các đốm màu nâu nhỏ trên thịt quả, thể hiện
qua vỏ quả là các vùng kém chất lượng có màu nâu hoặc màu xanh.
CHÚ THÍCH: Sự rối loạn này được phân biệt với
bị nâu (1.47). Đối với táo, có thể là vì sự thiếu hụt bo hoặc canxi
1.6. Phấn (bloom)
Lớp bột mỏng hơi giống sáp, do cây tiết ra và
có trên bề mặt của một số loại quả (ví dụ: mận hoặc nho).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.7. Lõi nâu (brown core/brown
heart)
Màu nâu ở vùng lõi của quả (chủ yếu là ở táo
và lê) do môi trường, làm lạnh không đúng cách với một vài giống táo (Mclntosh)
hoặc do quả bị già hóa.
1.8. Sượng (brusque)
Thuật ngữ thường sử dụng để mô tả atiso bị
tổn thương do tác động của sương giá lên lớp biểu bì của lá bắc dẫn đến bong
tróc và tạo màu nâu (bề mặt rộp).
1.9. Tổn thương do lạnh (chilling damage)
Loại tổn thương lạnh xảy ra ở nhiệt độ trên
điểm đóng băng trên một số loại rau quả.
CHÚ THÍCH: Tác động chủ yếu đến rau quả nhiệt
đới và cận nhiệt đới nhưng đôi khi cũng có ảnh hưởng đến một số loại rau vùng
ôn đới (ví dụ, cà chua, ớt ngọt, dưa chuột, đậu cove).
1.10. Sạch (clean)
Không có dấu hiệu của tạp chất, vết bẩn hoặc
các chất ngoại lai khác như đất, giun, cát hoặc dư lượng nhìn thấy được sau
việc xử lý sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có màng sáp mỏng do rau quả tự tiết ra hoặc
là chất phủ ngoài nhân tạo.
1.12. Giống trồng (cultivar)
Giống (variety)
Nhóm cây trồng có thể xác định được rõ ràng
bằng hình thái, vật lý, tế bào học, hóa học hoặc các đặc điểm khác và sinh sản
hữu tính hoặc sinh sản vô tính vẫn giữ lại được đặc tính riêng.
CHÚ THÍCH 1: Khái niệm "giống" khác
với khái niệm "thứ" thực vật học, trong đó
- "giống" là kết quả của sự phân
chia chủng loại từ sự chọn lọc có kiểm soát, ngay cả trong thực nghiệm.
- “thứ” là kết quả của sự phân chia chủng loại
từ sự chọn lọc tự nhiên. Thuật ngữ "giống trồng" và "giống"
(với ý nghĩa là giống trồng) là tương đương. Trong các bản dịch hoặc các tài
liệu về danh lục thực vật được sử dụng đặc biệt, các thuật ngữ "giống
trồng" hoặc "giống" (hoặc các từ tương đương của các ngôn ngữ khác)
có thể được sử dụng.
CHÚ THÍCH 2: Tên của các giống và loài thực
vật luôn ở dạng Latin được qui định trong danh lục thực vật.
1.13. Biểu bì (cuticle)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bì (skin)
Phần ngoài của rau quả, có độ dày và độ cứng
khác nhau, bảo vệ phần ăn được.
CHÚ THÍCH: "Biểu bì" là thuật ngữ
được sử dụng đối với phần mô mỡ ở bề mặt, mỏng và "bì" được sử dụng
đối với phần cứng và có độ dày lớn hơn hoặc nhỏ hơn; "vỏ" được sử
dụng đối với phần cứng, có độ dày lớn hơn hoặc nhỏ hơn, nhiều xơ hoặc đã hóa
gỗ.
1.14. Độ chín (degree of maturity)
Đánh giá định lượng hoặc định tính trạng thái
quả (hoặc rau) đạt được trong quá trình sinh trưởng và phát triển tự nhiên.
1.15. Dỡ palet <động từ>
(depalletize <verb>)
Dỡ hàng ra khỏi palet
1.16. Sự biến chất (deterioration)
Hư hỏng (spoilage)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.17. Mịn (downy)
Thuật ngữ miêu tả vỏ có cảm giác mềm, mượt
của lớp lông nhung.
1.18. Sớm/đầu mùa (early)
Đặc tính của giống hoặc thứ rau quả nào đó
đạt đến trạng thái phát triển thích hợp trước giai đoạn chuẩn trung bình đối
với các loài rau quả cùng loại.
1.19. Cùi (flesh)
Cơm/thịt quả (pulp)
Nhu mô bao gồm các chất dự trữ.
1.19.1. Chất chát (astringent)
Thuật ngữ miêu tả cảm giác gây ra trong miệng
khi ăn quả có chứa các hợp chất tanin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.19.2. Rắn chắc (compact)
Dày đặc
1.19.3. Giòn (crunchy)
Cứng và giòn khi ăn.
1.19.4. Xơ (fibrous)
Chứa các sợi hoặc các tế bào có độ bền cao
hơn hoặc thấp hơn được kéo dài ra.
1.19.5. Cứng (firm)
Chịu được áp lực đáng kể.
1.19.6. Phần cứng (stony)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hóa rắn (sclerified)
Có chứa các hạt cứng riêng biệt trong phần
cùi/thịt quả.
1.19.7. Tinh thể (vitreous)
Có các mô trong tự nhiên (như thủy tinh) hoặc
là sự xuất hiện bất thường của cùi.
VÍ DỤ: Quả lý gai, quả phúc bồn tử trắng hoặc
đỏ, táo và lê.
1.19.8. Nhiều nước (watery)
Có hàm lượng nước cao.
1.19.9. Gỗ (woody)
Có các sợi dai tạo nên cấu trúc gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mùi và hương lạ do các sản phẩm hoặc vật thể
lạ sinh ra và làm thay đổi tính chất cảm quan của sản phẩm có liên quan.
1.21. Không chứa các chất ngoại lai (free from
extraneous material)
Không chứa lá cành non, mảnh gỗ, đất, giun,
mảnh xác côn trùng hoặc các chất ngoại lai tương tự khác không liên quan đến
sản phẩm.
CHÚ THÍCH: Các phần của cây được sử dụng để
cải thiện ngoại quan của sản phẩm không được coi là chất ngoại lai.
1.22. Tổn thương do lạnh động (freezing damage)
Tổn thương tới các sản phẩm tươi sống gây ra
bởi sự tạo thành đá trong các mô.
1.23. Tươi (fresh)
Thuật ngữ miêu tả một sản phẩm căng không có
dấu hiệu của héo hay nhăn, các tế bào trong sản phẩm không bị hư hỏng.
1.24. Khuyết tật sinh trưởng (growth defect)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.25. Khỏe mạnh (healthy)
Không có các bệnh lý hoặc bệnh ẩn hoa và các
rối loạn gây ra bởi sự tấn công từ sự có mặt của côn trùng hoặc vật ký sinh có
thể tác động đến ngoại quan, sự hư hỏng, tính ăn được hoặc giá trị thương mại.
1.26. Non (immature)
Quả chưa đạt đến độ chín sinh lý.
1.27. Khuyết tật bên trong (internal defect)
Khuyết tật của phần cùi chỉ phát hiện được
sau khi gọt rau quả hoặc cắt rau quả theo chiều ngang hay chiều dọc.
1.28. Nhiều dịch (juicy)
Có nhiều dịch trong tế bào ở độ chín yêu cầu
tạo ra một cảm giác dễ chịu.
1.29. Chất lượng lưu giữ (keeping quality)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lưu trữ (keeping time)
Thời gian bảo quản (storage time)
Thời gian mà một sản phẩm thực vật có thể
được bảo quản trong kho mà không bị suy giảm chất lượng.
1.31. Muộn/cuối mùa (late)
Đặc tính của các giống trồng hoặc các thứ rau
quả nào đó đạt đến giai đoạn phát triển thích hợp sau giai đoạn chuẩn trung
bình đối với các loài rau quả có liên quan.
1.32. Khuyết tật cơ học (mechanical defect)
Tổn thương do tiếp xúc với các vật thể bên
ngoài nhọn, cùn, sắc v.v…
1.33. Mất nước (moisture loss)
Sự bay hơi nước khỏi sản phẩm trong quá trình
xử lý, bảo quản, vận chuyển hoặc lưu thông rau quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau được thu hoạch ở giai đoạn phát triển quá
mức.
1.35. Chín nẫu <của quả>
(over-ripeness <of a fruit>)
Sự phát triển sinh lý do quá chín làm cho
thịt của một số loại quả trở nên mềm, có màu nâu nhạt bất thường và có vị lạ.
1.36. Dễ hỏng (perishable)
Thuật ngữ mô tả hàng hóa dễ hỏng với thời hạn
bảo quản hạn chế.
1.37. Độ chín sinh lý <của quả> (physiological
maturity <of a fruit>)
Giai đoạn thu được quả, đặc trưng bởi sự phát
triển đầy đủ và tích tụ được các chất dự trữ mà nếu được thu hoạch sẽ thu được
quả có chất lượng cao.
1.38. Rối loạn sinh lý (physiological
disorder)
Tổn thương các mô thực vật do rối loạn trao
đổi chất thông thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.39. Rỗng nhụy (pistillar cavity)
Rỗng đài (calycinal cavity)
Trong một số quả phát triển từ bầu nhụy dưới,
có chỗ lõm ở mức độ gắn với đài thay vì gắn với cuống.
VÍ DỤ: Táo và lê
1.40. Lông tơ (pubescent)
Có rất nhiều lông mềm mịn bao phủ bề mặt tạo
cảm giác mượt.
1.41. Cơm/thịt quả (pulp)
Xem Cùi (flesh) (1.19)
1.42. Đánh giá chất lượng (quality evaluation/
quality assessement)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.43. Bề mặt hình lưới (reticulated surface)
Giăng lưới (netted)
Trên vỏ hiện rõ các đường nổi lên, có bề mặt
lưới mau hoặc thưa.
VÍ DỤ: Chủ yếu là các giống dưa vàng.
1.44. Có gân (ribbed)
Có các gân.
1.45. Gân (ribs)
(1) chỗ nổi lên hoặc chỗ lồi lên có thể nổi
bật nhiều hơn hoặc ít hơn, xuất hiện các đường trên toàn bộ hoặc một phần của
chiều dài và mang tính đặc trưng của một số thứ rau quả.
VÍ DỤ: dưa vàng và bí ngô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: cần tây và củ cải trắng
1.46. Làm chín (ripening)
Quá trình phát triển giữa độ chín sinh lý và
trạng thái làm chín khi rau quả có chất lượng cao nhất.
1.47. Bị nâu (russeting)
Bị nhăn (rugosity)
Bị xốp (Corking)
Sự hình thành độ xốp có thể nhìn thấy trên cỏ
các loại quả nhất định thường không liên tục và có độ dày thay đổi, được coi là
một đặc tính biểu bì của giống hoặc ngược lại là một khuyết tật.
VÍ DỤ: nhóm táo boskoop (đặc tính biểu bì);
táo Golden Delicious (khuyết tật)
1.48. Bỏng (scald)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bỏng khi bảo quản (storage scald)
Bề mặt của vỏ bị nâu ở một số quả, chủ yếu ở
táo và lê
1.49. Đặc tính cảm quan [sensory
(organoleptic) properties]
Các đặc tính về mùi, vị, cấu trúc và vẻ bên
ngoài của sản phẩm được con người đánh giá bằng cảm quan.
1.50. Lõm thân (stalk cavity/ stem
cavity)
Vết lõm rõ hoặc không rõ ở điểm gắn với cuống
ở một số loại rau quả nhất định.
1.51. Thời hạn bảo quản (storage life)
Thời hạn lưu giữ (keeping life)
Khoảng thời gian tính từ khi bắt đầu đưa vào
bảo quản đến khi tiêu thụ, trong các điều kiện bảo quản quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đường hòa tan được có thể xác định được
bằng các phép phân tích.
1.53. Ngọt (vị) [sweet (taste)]
Thuật ngữ miêu tả vị ban đầu được tạo ra bởi
dịch lỏng của các chất khác nhau như sacarose.
[xem ISO 5492]
CHÚ THÍCH: Danh từ tương ứng là "độ
ngọt"
1.54. Vị (taste)
(1) cảm giác cảm nhận được bằng cơ quan vị
giác khi được kích thích bởi các chất hòa tan nhất định.
(2) vị giác.
(3) thuộc tính của sản phẩm tạo ra hương vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[theo ISO 5492]
1.55. Độ căng (turgidity)
Trạng thái của mô thực vật có hàm lượng nước
thông thường.
1.56. Gân lá (vein)
Gân, thường có dạng nhánh hoặc song song và
nhô lên trên lá.
CHÚ THÍCH: Thuật ngữ này không phù hợp khi
miêu tả bề mặt của quả.
1.57. Nguyên vẹn (whole)
Rau quả tươi không bị vết cắt nào khi mới
được thu hoạch, ngoại trừ vết "cắt tỉa".
1.58. Héo úa (withering)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Thuật ngữ về công nghệ
2.1. Thúc chín <của quả>
(accelerated ripening <of fruits>)
Phương pháp để thúc đẩy quá trình chín tự nhiên
bằng biện pháp vật lý, chẳng hạn như bằng gia nhiệt (bảo quản trong phòng ở
nhiệt độ 20 0C đến 28 0C), với sự gia tăng hàm lượng oxy
của môi trường bên trong phòng.
2.2. Thích nghi với môi trường (acclimatized)
Trạng thái của rau quả sau khi các chất ngưng
tụ được tách riêng trong môi trường khô và thoáng khí.
2.3. Thay đổi không khí (air change)
Thay thế thể tích không khí có trong một
khoảng không gian bằng thể tích khí mới tương ứng.
2.4. Tốc độ thay đổi không khí (air-change rate)
Tốc độ thông gió (ventilation rate)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Đơn vị thời gian thường là 1 h.
2.5. Lưu thông không khí (air circulation)
Sự di chuyển không khí tự nhiên hoặc do cưỡng
bức cơ học trong một không gian kín.
2.6. Tốc độ lưu thông không khí (air-circulation
ratio)
Thể tích không khí được tuần hoàn trong phòng
theo đơn vị thời gian chia cho thể tích của phòng.
2.7. Không khí xung quanh (ambient air)
Không khí bao quanh một vật thể.
CHÚ THÍCH: Không khí thường là không khí bên
ngoài hoặc không khí trong khu vực kín được xem xét.
2.8. Nhiệt độ môi trường xung quanh (ambient temperature)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Pallet dạng hộp (box pallet)
Thùng xếp chồng (bulk bin)
Pallet dạng thùng (pallet bin)
Pallet có hoặc không có nắp đậy, cấu trúc có
ít nhất ba mặt thẳng đứng cố định, tháo được hoặc đóng mở được, vững chắc, dạng
thanh hoặc lưới, thường cho phép xếp chồng.
[xem ISO 445]
2.10. Rửa sạch (brushing)
Thao tác bằng tay hoặc bằng máy sử dụng các
bàn chải để loại bỏ các chất ngoại lai bám chặt vào bề mặt rau quả.
2.11. Ngụy trang hàng hóa (camouflage of goods)
Hoạt động được thiết kế để đánh lừa người
tiêu dùng, bao gồm trưng bày các sản phẩm mà một phần có thể nhìn thấy không
phù hợp về kích thước, hình dạng, màu sắc, bề ngoài, các loại, giống, v.v… so
với các thành phần trung bình của hàng hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình làm lạnh một sản phẩm đến nhiệt độ
trên điểm đóng băng.
2.13. Tốc độ làm lạnh (cooling rate)
Sự giảm nhiệt độ chia cho thời gian thực hiện
để đạt được quá trình giảm nhiệt độ.
2.14. Tổn thương (damage/injury)
Vết cắt, vết rạch, vết trầy xước, vết lõm,
vết thương, rộp hoặc nát, do tác động cơ học hoặc vật lý trên lớp biểu bì, vỏ
hoặc da của các loại quả hoặc rau, mà có thể xuyên vào thịt.
2.15. Sự tan băng (defrosting)
Loại bỏ lớp băng đọng trên bề mặt của ống xoắn
làm lạnh.
2.16. Sự khử màu xanh (degreening)
Quá trình chuyển màu bắt buộc của vỏ quả từ
xanh sang màu vàng hoặc màu da cam, do sự phân hủy của diệp lục (đặc biệt là
với các loại quả họ cam quýt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.17. Xe nâng (fork-lift
truck/lift truck)
Xe tải công nghiệp dùng để nâng hàng và vận
chuyển hàng hóa.
2.18. Container vận chuyển (freight container/
transport container)
Container có sức chứa tương đối lớn, thường
có kích thước tiêu chuẩn, được thiết kế để vận chuyển hàng hóa (thường dùng
trong vận tải liên hợp).
2.19. Rau quả chất đống (fruits and
vegetables in bulk)
Rau quả được xếp rời trong thùng hàng mà
không được bao gói, ví dụ: xếp theo lớp.
2.20. Rau quả xếp theo lớp (fruits and
vegetables in layers)
Rau quả được xếp theo lớp, có hoặc không có
vật ngăn cách giữa các lớp
2.21. Xếp đống (grouping/bulking)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.22. Nửa thời gian làm mát (half-cooling time)
Thời gian cần để giảm nhiệt độ của sản phẩm
đến điểm nằm giữa nhiệt độ ban đầu và nhiệt độ cuối cùng của sản phẩm hay nhiệt
độ của nước hoặc không khí làm mát.
2.23. Sự chuyển dịch (handling)
Mọi sự chuyển dịch hàng hóa.
2.24. Cách ly <động từ>
(insulate <verb>)
Sử dụng một loại vật liệu được lựa chọn thích
hợp để giảm sự truyền nhiệt, khí hoặc ẩm.
2.25. Xe tải cách nhiệt (insulated truck)
Xe tải đường sắt được cách nhiệt (insulated railway
truck)
Xe tải đường bộ hoặc xe tải đường sắt có thùng
xe được cách nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.26. Côngtenơ vận chuyển theo ISO (ISO freight
container)
Côngtenơ vận chuyển tuân theo tất cả các tiêu
chuẩn của ISO hiện hành.
[TCVN 7555 (ISO 830)]
2.27. Lô hàng (lot)
Số lượng sản phẩm công bố cùng kiểu (giống
hoặc thứ cây trồng, nguồn gốc, chất lượng, kích thước, v.v…) được đóng trong
cùng một kiểu bao gói.
2.28. Đánh bóng (lustring/polishing/waxing)
Dùng bàn chải mịn làm bóng da hoặc vỏ của một
số loại rau quả, cùng với phun sáp lỏng hoặc phun bột talc.
2.29. Ghi nhãn (marking)
Ghi trên bao bì hoặc nhãn để cung cấp thông
tin cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng sản phẩm tối đa có thể được xếp chồng
lên nhau, có tính đến các yêu cầu đối với sản phẩm đặc biệt.
2.31. Kho lạnh đa năng (multipurpose cold
store)
Kho dùng cho tất cả các loại hàng hóa hoặc
thực phẩm ở nhiệt độ khác nhau, thường được đặt cạnh các trung tâm tiêu thụ
lớn.
2.32. Đóng gói (packing)
Đặt sản phẩm trong một vật chứa (thùng, thùng
carton, hộp, v.v…) để lưu trữ, vận chuyển hoặc phân phối.
2.33. Trạm đóng gói (packing station)
Nơi tiếp nhận, phân loại, đóng gói, làm lạnh,
lưu trữ và phân phối rau quả.
2.34. Pallet (pallet)
Kệ ngang có chiều cao tối thiểu phù hợp với
việc vận chuyển bằng xe tải nâng pallet và/hoặc xe tải nâng và thiết bị vận
chuyển thích hợp khác được sử dụng làm cơ sở để lắp ráp, lưu trữ, vận chuyển và
vận tải hàng hóa và vật nặng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ISO 445]
2.35. Chất hàng bằng pallet <động từ>
(palletize <verb>)
Chất hàng lên pa-let để vận chuyển hoặc xếp
chồng.
2.36. Xe nâng pa-let (pallet truck)
Xe nâng không xếp chồng được điều khiển bằng
con chạy hoặc bằng chân, có gắn vấu hình chạc.
2.37. Bóc vỏ (peeling)
Loại bỏ vỏ, lớp biểu bì hoặc bề mặt bên ngoài
của rau quả.
2.38. Làm mát sơ bộ (precooling)
Làm mát nhanh sản phẩm trước khi vận tải hoặc
chuyển đến kho đông lạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đóng gói trong các bao bì để bán lẻ.
2.40. Đảm bảo chất lượng (quality assurance)
Các hoạt động được thực hiện để đạt được chất
lượng mong muốn.
2.41. Kiểm soát chất lượng (quality control)
Các hoạt động dành cho việc đánh giá chất
lượng sản phẩm ở bất cứ giai đoạn chế biến hay phân phối nào.
2.42. Tốc độ hô hấp (rate of respiration)
Thể tích hoặc lượng oxy do thực vật hấp thụ
hoặc carbon dioxit do thực vật thải ra, được tính bằng đơn vị khối lượng theo
đơn vị thời gian.
2.43. Quá trình làm lạnh (refrigeration)
Quá trình làm lạnh đến nhiệt độ thấp, trên
mức đóng băng, bằng cách hạ nhiệt của một chất hoặc không gian bằng bất kỳ biện
pháp nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng nhiệt lấy ra bởi thiết bị làm lạnh từ
một môi trường hoặc không gian trong một đơn vị thời gian.
2.45. Vận chuyển lạnh (refrigerated
transport)
Quá trình vận chuyển trong đó các sản phẩm
được duy trì ở nhiệt độ thấp trên mức đóng băng.
2.46. Xe đông lạnh (refrigerated
vehicle)
Xe cách nhiệt được trang bị hệ thống làm lạnh
hoặc các biện pháp làm lạnh khác.
[Viện Quốc tế về Điện lạnh (IIR) thuật ngữ J
4.10]
2.47. Gia nhiệt lại (reheating/conditioning)
Làm nóng từ từ và tăng dần với hàng hóa được
bảo quản trong kho lạnh trước khi được chuyển đến các cửa hàng bán lẻ.
2.48. Cắt bằng kéo (scissoring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.49. Phân cỡ (size grading)
Phân loại rau quả theo kích thước và/hoặc
khối lượng.
2.50. Phân loại (sorting)
Quá trình lựa chọn bằng cách phân loại hoặc
loại bỏ dựa trên các tiêu chí khác nhau, được thiết kế để sản phẩm phù hợp với
các tiêu chuẩn.
2.51. Kho lạnh chuyên dùng (specialized cold
store)
Kho được sử dụng cho một loại thực phẩm cụ
thể.
2.52. Xếp đống <động từ>
(stack <verb>)
Đặt một số gói lên trên các gói khác.
2.52.1. Chiều cao đống (stack height)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.52.2. Xếp đống (stacking)
Việc xếp thành từng lớp chồng lên nhau.
2.51.3. Mật độ đống (stacking density)
Mật độ sản phẩm có thể được xếp chồng lên
nhau, có tính đến đủ không gian trống xung quanh sản phẩm để lưu thông không
khí lạnh thích hợp.
2.53. Hệ số lưu trữ (storage factor)
Tỷ lệ thể tích chiếm bởi số lượng của một sản
phẩm cụ thể có thể được lưu trữ ở mức tối đa, có thể được đưa vào bảo quản có
tính đến các yêu cầu đối với sản phẩm cụ thể đó.
2.54. Bảo quản số lượng lớn (storage in bulk)
Bảo quản rời (bulk storage)
Bảo quản thực phẩm chưa đóng gói.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản các sản phẩm trong khí quyển có nồng
độ oxy thấp hơn, nồng độ carbon dioxit và nitơ cao hơn so với khí quyển thường
và nhiệt độ khác với nhiệt độ thường, tất cả đều được kiểm soát.
2.56. Kho bảo quản (store/warehouse)
Không gian nơi hàng hóa được lưu giữ hoặc
được bảo quản trong khoảng thời gian giới hạn.
CHÚ THÍCH: Kho có thể được làm lạnh hoặc duy
trì ở nhiệt độ môi trường.
2.57. Dung lượng bảo quản (store contents)
Số lượng thực phẩm được tập hợp lại với nhau
trong một kho bảo quản
2.58. Dung sai (tolerance)
Mức (tỉ lệ phần trăm) về chất lượng hoặc loại
kích cỡ của sản phẩm cho phép sai khác so với yêu cầu.
2.59. Vận chuyển với khí quyển được kiểm soát
(transport
under controlled atmosphere/ controlled-atmosphere transport)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.60. Vận chuyển với nhiệt độ được kiểm soát (transport under
controlled temperature/controlled-temperature transport)
Quá trình vận chuyển trong đó các sản phẩm
được duy trì trong một phạm vi nhiệt độ được xác định trước.
2.61. Tách nhóm (ungrouping)
Xếp dỡ sản phẩm từ phương tiện vận chuyển tại
các điểm đến khác nhau.
2.62. Phương tiện vận chuyển có thông gió (ventilated vehicle)
Phương tiện vận chuyển khép kín, thùng xe có
mở cửa cho không khí đi vào và đi ra, hoặc được trang bị quạt.
[Viện Quốc tế về Lạnh (IIR) thuật ngữ J 4.12]
2.63. Phòng ấm (warming room)
Phòng được sử dụng để làm ấm thực phẩm khi
chúng được lấy ra từ kho lạnh, là cách để tránh sự ngưng tụ trên bề mặt sản
phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 445:1996, Pallets for materials
handling - Vocabulary.
[2] TCVN 7550:2005 (ISO 830:1981), Côngtenơ
vận chuyển - Từ vựng.
[3] ISO 5492:1992, Sensory analysis -
Vocabulary.
BẢNG MỤC LỤC THEO THỨ
TỰ CHỮ CÁI
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bulk storage
2.54
Bảo quản trong khí quyển được kiểm soát
CA storage
2.55
Bảo quản số lượng lớn
storage in bulk
2.54
Bảo quản trong khí quyển được kiểm soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.55
Bị xốp
corking
1.47
Biểu bì
cuticle
1.13
Bóc vỏ
peeling
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt hình lưới
reticulated surface
1.43
Bị nâu/Bị nhăn
russeting/rugosity
1.47
Bòng/Bỏng bề mặt/Bỏng khi bảo quản
scald/ surface scald/storage scald
1.48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
skin
1.13
C
Cách ly <động từ>
insulate <verb>
2.24
Chất bám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3
Chất chát
astringent
1.19.1
Cùi
flesh
1.19
Cứng
firm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Container vận chuyển
freight container/ transport container
2.18
Chất lượng lưu giữ
keeping quality
1.29
Cuối mùa
late
1.31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
over-ripeness <of a fruit>
1.35
Chất hàng bằng pallet <động từ>
palletize <verb>
2.35
Cơm/thịt quả
pulp
1.41
Công suất làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.44
Có gân
ribbed
1.44
Cắt bằng kéo
scissoring
2.48
Chiều cao xép đống
stack height
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Container vận chuyển theo ISO
ISO freight container
2.26
D
Dễ hỏng
perishable
1.36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Depalletize <verb>
1.15
Dung lượng bảo quản
store contents
2.57
Dung sai
tolerance
2.58
Đ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh bóng
lustring/polishing/waxing
2.28
Độ ẩm bên ngoài bất thường
abnormal external moisture
1.1
Độ chín
degree of maturity
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đô chín sinh lý <quả>
physiological maturity <of a fruit>
1.37
Đắng (vị)
bitter (taste)
1.4
Đầu mùa
earty
1.18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
packing
2.32
Đóng gói sẵn
prepackaging
2.39
Đánh giá chất lượng
quality evaluation/quality assessement
1.42
Đảm bảo chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.40
Đặc tính cảm quan
sensory (organoleptic) properties
1.49
Độ căng
turgidity
1.55
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gân
ribs
1.45
Gân lá
vein
1.56
Gia nhiệt lại
reheating /conditioning
2.47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
crunchy
1.19.3
Giống trồng
cultivar
1.12
Ghi nhãn
marking
2.29
Giăng lưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.43
Giống
variety
1.12
Gỗ
woody
1.19.9
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt
granular
1.19.6
Hóa rắn
sclerified
1.19.6
Hố đắng
bitter pit
1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
spoilage
1.16
Hệ số lưu trữ
storage factor
2.53
Hàm lượng đường
sugar content
1.52
Héo úa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.58
K
Kiểm soát chất lượng
quality control
2.41
Không khí xung quanh
ambient air
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không chứa các chất ngoại lai
free from extraneous material
1.21
Khỏe mạnh
healthy
1.25
Kho lạnh đa năng
multipurpose cold store
2.31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
specialized cold store
2.51
Kho bảo quản
Store/ warehouse
2.56
Khuyết tật sinh trưởng
growth defect
1.24
Khuyết tật bên trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.27
Khuyết tật cơ học
machanical defect
1.32
L
Làm lạnh
chilling
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm lạnh sơ bộ
precooling
2.38
Làm chín
ripening
1.46
Lõi nâu
brown core/brown heart
1.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
stalk cavity/stem cavity
1.50
Lông tơ
pubescent
1.40
Lô hàng
lot
2.27
Lưu thông không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5
M
Mất nước
moisture loss
1.33
Mật độ xếp tối đa
maximum stacking density
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ đống
stacking density
2.51.3
Mịn
downy
1.17
Mùi và hương lạ
foreign odour and flavour
1.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
late
1.31
N
Ngọt (vị)
sweet (taste)
1.53
Ngụy trang hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.11
Nguyên vẹn
whole
1.57
Nhiệt độ môi trường xung quanh
ambient temperature
2.8
Nhiều nước
watery
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiều dịch
juicy
1.28
Non
immature
1.26
Nửa thời gian làm lạnh
half-cooling time
2.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pallet
pallet
2.34
Pallet dạng hộp
box pallet
2.9
Pallet dạng thùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9
Phấn
bloom
1.6
Phân cỡ
size grading
2.49
Phân loại
sorting
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần cứng
Stony
1.19.6
Phòng ấm
warming room
2.63
Phủ sáp
covered with wax
1.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ventilated vehicle
2.62
Q
Quá già <rau>
over-mature <of a vegetable>
1.34
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau quả chất đống
fruits and vegetables in bulk
2.19
Rau quả xếp theo lớp
fruits and vegetables in layers
2.20
Rắn chắc
compact
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rỗng nhụy
pistillar cavity
1.39
Rối loạn sinh lý
physiological disorder
1.38
Rỗng đài
calycinal cavity
1.39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
brushing
2.10
S
sạch
clean
1.10
Sớm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.18
Sự biến chất
deterioration
1.16
Sự trầy xước
abrasion
1.2
Sự khử màu xanh
degreening
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự tan băng
defrosting
2.15
Sự vận chuyển
handling
2.23
Sượng
brusque
1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thúc chín <của quả>
accelerated ripening <of fruits>
2.1
Thích nghi với môi trường
acclimatized
2.2
Thay đổi không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3
Tốc độ thay đổi không khí
air-change rate
2.4
Tốc độ lưu thông không khí
air-circulation ratio
2.6
Thùng xếp chồng
bulk bin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổn thương
damage/injury
2.14
Tổn thương do lạnh
chilling damage
1.9
Tổn thương do lạnh đông
freezing damage
1.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cooling rate
2.13
Thời hạn lưu giữ
keeping life
1.51
Thời gian lưu giữ
keeping time
1.30
Tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.23
Tốc độ hô hấp
rate of respiration
2.42
Trạm đóng gói
packing station
2.33
Thời hạn bảo quản
storage life
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian bảo quản
storage time
1.30
Tách nhóm
ungrouping
2.61
Tốc độ thông gió
ventilation rate
2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vitreous
1.19.7
V
Vận chuyển lạnh
refrigerated transport
2.45
Vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.13
Vị
taste
1.54
Vận chuyển với khí quyển được kiểm soát
transport under controlled atmosphere/
controlled atmosphere transport
2.59
Vận chuyển với nhiệt độ được kiểm soát
transport under controlled temperature/controlled-temperature
transport
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Xe đông lạnh
refrigerated vehicle
2.46
Xe nâng
fork-lift truck/ lift truck
2.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pallet truck
2.36
Xe tải cách nhiệt /xe tải đường sắt được
cách nhiệt
Insulated truck/insulated railway truck
2.25
Xếp đống
bulking/grouping
2.21
Xếp đống <động từ>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.52
Xếp chồng
stacking
2.52.2
Xơ
fibrous
1.19.4