TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9639 : 2013
MUỐI
(NATRI CLORUA) TINH
Refined sodium chloride
Lời nói đầu
TCVN 9639:2013 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản
về nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MUỐI (NATRI CLORUA) TINH
Refined sodium chloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối (natri clorua) tinh sử dụng
làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm, y tế và các ngành công nghiệp khác.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3973, Muối ăn (natri clorua) - Phương pháp
thử
TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997,
Amend.1-1999, Amend.2-2001), Muối thực phẩm
ISO 2479, Sodium chloride for industrial use -
Determinatrion of matter insoluble in water or in acid and preparation of principal
solutions for other determinations [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp.
Xác định tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho
các phép xác định khác]
ISO 2480, Sodium chloride for industrial use -
Determination of sulphate content - Barium sulphate gravimetric method [Muối
(natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp
đo khối lượng bari sulfat]
ISO 2482, Sodium chloride for industrial use -
Determination of calcium and magnesium contents - EDTA complexometric methods
[Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng canxi và magie
- Phương pháp đo phức chất EDTA]
ISO 2483, Sodium chloride for industrial use -
Determination of the loss of mass at 110 degrees C [Muối (natri clorua) dùng
trong công nghiệp - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110 oC]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau
đây:
3.1.
Muối (natri clorua) tinh (refined sodium chloride)
Sản phẩm ở dạng tinh chế từ muối thô hoặc được sản xuất trực
tiếp từ nước biển.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với muối tinh được quy định trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Màu sắc
Màu trắng
2. Mùi
Không mùi
3. Vị
Dung dịch 5 % có vị mặn thuần khiết đặc trưng của muối,
không có vị lạ
4. Trạng thái
Khô rời
4.2. Yêu cầu lý hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Yêu cầu lý hóa
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn
5,00
2. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng chất khô, không
nhỏ hơn
99,00
3. Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng chất
khô, không lớn hơn
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
5. Hàm lượng ion magie (Ma+2), % khối lượng
chất khô, không lớn hơn
0,25
6. Hàm lượng ion sulfat (
), % khối lượng chất khô, không lớn
hơn
0,80
5. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985,
Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).
6. Phương pháp thử
6.1. Xác định các chỉ tiêu cảm quan, theo TCVN 3973.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Xác định độ ẩm, theo ISO 2483.
6.4. Xác định hàm lượng chất không tan trong nước, theo ISO 2479.
6.5. Xác định hàm lượng ion canxi, theo ISO 2482.
6.6. Xác định hàm lượng ion magie, theo ISO 2482.
6.7. Xác định hàm lượng ion sulfat, theo ISO 2480.
7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và
vận chuyển
7.1. Bao gói
Muối tinh phải được đóng gói định lượng trong bao bì sạch,
khô, hợp vệ sinh.
7.2. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Bảo quản
Bảo quản muối tinh trong kho, đảm bảo sạch, khô ráo, thoát
nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác làm ảnh hưởng đến chất
lượng muối.
7.4. Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển muối tinh, sạch, không có mùi lạ và
không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] 10TCN 402-99 Muối tinh - Yêu cầu kỹ thuật
[2] GB 5461-2000 Edibal Salt