TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9638 : 2013
MUỐI
(NATRI CLORUA) THÔ
Unrefined sodium chloride
Lời nói đầu
TCVN 9638:2013 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản
về nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ
Unrefined sodium chloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối (natri clorua) thô, được sản
xuất theo phương pháp phơi cát và phương pháp phơi nước, có thể được sử dụng
làm nguyên liệu sản xuất muối công nghiệp và muối tinh.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3973, Muối ăn (natri clorua) - Phương pháp
thử
TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997,
Amend.1-1999, Amend.2-2001), Muối thực phẩm
ISO 2479, Sodium chloride for industrial use -
Determinatrion of matter insoluble in water or in acid and preparation of principal
solutions for other determinations [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp.
Xác dịnh tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho
các phép xác định khác]
ISO 2480, Sodium chloride for industrial use -
Determination of sulphate content - Barium sulphate gravimetric method [Muối
(natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp
đo khối lượng bari sulfat]
ISO 2482, Sodium chloride for industrial use -
Determination of calcium and magnesium contents - EDTA complexometric methods
[Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng canxi và magie
- Phương pháp đo phức chất EDTA]
ISO 2483, Sodium chloride for industrial use -
Determination of the loss of mass at 110 degrees C [Muối (natri clorua) dùng
trong công nghiệp - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110 oC]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau
đây:
3.1.
Muối (natri clorua) thô (unfefined sodium chloride)
Sản phẩm ở dạng tinh thể được sản xuất từ nước biển bằng các
phương pháp khác nhau, chưa qua tinh chế.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với muối thô được quy định trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Màu sắc
Trắng, trắng trong, trắng ánh xám, trắng ánh vàng hoặc
trắng ánh hồng
2. Mùi
Không mùi
3. Vị
Dung dịch 5 % có vị mặn đặc trưng của muối, không có vị lạ
4. Trạng thái
Khô rời
4.2. Yêu cầu lý hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Yêu cầu lý hóa
Tên chỉ tiêu
Muối phơi cát
Muối phơi nước
1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn
13,00
10,00
2. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng chất khô, không
nhỏ hơn
92,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng chất
khô, không lớn hơn
0,30
0,40
4. Hàm lượng ion canxi (Ca2+), % khối lượng
chất khô, không lớn hơn
0,65
0,45
5. Hàm lượng ion magie (Ma+2), % khối lượng
chất khô, không lớn hơn
1,30
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,70
1,80
5. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985,
Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).
6. Phương pháp thử
6.1. Xác định các chỉ tiêu cảm quan, theo TCVN 3973.
6.2. Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 3973 hoặc TCVN 3974:2007
(CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).
6.3. Xác định độ ẩm, theo ISO 2483.
6.4. Xác định hàm lượng chất không tan trong nước, theo ISO 2479.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Xác định hàm lượng ion magie, theo ISO 2482.
6.7. Xác định hàm lượng ion sulfat, theo ISO 2480.
7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và
vận chuyển
7.1. Bao gói
Muối thô có thể ở dạng rời hoặc được đóng trong bao khô,
sạch, hợp vệ sinh, duy trì được chất lượng của sản phẩm.
7.2. Ghi nhãn
Sản phẩm được ghi nhãn theo quy định hiện hành.
7.3. Bảo quản
Bảo quản muối thô trong kho hoặc đánh đống ngoài trời, đảm
bảo sạch, khô ráo, thoát nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác
làm ảnh hưởng đến chất lượng muối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp vận chuyển muối thô phải khô, sạch, không có mùi
lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 3974:1984 Muối ăn (natri clorua) - Yêu cầu kỹ
thuật.1)