TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8437 : 2010
CODEX STAN 252-2006
SỮA GẦY CÔ ĐẶC CÓ ĐƯỜNG BỔ SUNG CHẤT BÉO THỰC VẬT
Blend
of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat
Lời nói đầu
TCVN 8437 : 2010 hoàn toàn tương
đương với CODEX STAN 252-2006;
TCVN 8437 : 2010 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Blend
of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa gầy
cô đặc có đường bổ sung chất béo thực vật để sử dụng ngay hoặc chế biến tiếp,
phù hợp với mô tả trong Điều 2 của tiêu chuẩn này.
2. Mô tả
Hỗn hợp của sữa gầy cô đặc có đường
và chất béo thực vật, được chế biến bằng cách kết hợp các thành phần từ sữa với
nước uống, hoặc loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa gầy, có bổ sung đường, dầu
thực vật, mỡ thực vật hoặc hỗn hợp của chúng, đáp ứng được các yêu cầu về thành
phần trong Điều 3 của tiêu chuẩn này.
3. Thành phần
cơ bản và các chỉ tiêu chất lượng
3.1. Nguyên liệu
Sữa gầy và sữa bột gầy[1]),
các chất khô sữa không béo khác và dầu/mỡ thực vật1).
Các sản phẩm sữa sau đây được sử
dụng để điều chỉnh protein:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Permeate của sữa: là sản phẩm thu
được bằng cách loại bỏ protein sữa và chất béo sữa tổng số ra khỏi sữa, sữa
tách một phần chất béo, hoặc sữa gầy bằng siêu lọc và
- Lactoza1).
3.2. Thành phần nguyên liệu cho
phép
- Nước uống;
- Đường;
- Natri clorua và/hoặc kali clorua.
- Trong sản phẩm này, đường thường
được sử dụng là sacaroza, nhưng cũng có thể sử dụng hỗn hợp của sacaroza với
các loại đường khác theo GMP.
3.3. Các chất dinh dưỡng cho
phép
Trường hợp sản phẩm có bổ sung các
vi chất dinh dưỡng, phù hợp với CAC/GL 09-1987 General Principles for the Addition
of Essential Nutrients to Foods (Các nguyên tắc chung về việc bổ sung các chất
dinh dưỡng cho thực phẩm), thì các mức tối đa và tối thiểu đối với vitamin
A, vitamin D và chất dinh dưỡng khác, theo quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung
chất béo thực vật
- Hàm lượng chất béo tổng số, không
nhỏ hơn: 8 % phần khối lượng
- Hàm lượng chất khô không béo của
sữa[2]),
không nhỏ hơn: 20 % phần khối lượng
- Hàm lượng protein sữa trong chất
khô không béo2), không nhỏ hơn: 34 % phần khối lượng
Sữa gầy cô đặc có đường với hàm
lượng chất béo thấp có bổ sung chất béo thực vật
- Hàm lượng chất béo tổng số: Lớn
hơn 1% và nhỏ hơn 8 % phần khối lượng
- Hàm lượng chất khô không béo của
sữa2), không nhỏ hơn: 20 % phần khối lượng
- Hàm lượng protein sữa trong chất
khô không béo2), không nhỏ hơn: 34 % phần khối lượng
4. Phụ gia thực
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
INS
Tên
phụ gia
Mức
tối đa
Chất nhũ hóa
322
Lexitin
Giới
hạn bởi GMP
Chất ổn định
331 (i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn bởi GMP
331 (iii)
Trinatri xitrat
Giới
hạn bởi GMP
332 (i)
Kali dihydro xitrat
Giới
hạn bởi GMP
332 (ii)
Trikali xitrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
333
Canxi xitrat
Giới
hạn bởi GMP
508
Kali clorua
Giới
hạn bởi GMP
509
Canxi clorua
Giới
hạn bởi GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170(i)
Canxi cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
339(i)
Mononatri orophosphat
4
400 mg/kg, đơn lẻ hay kết hợp tính theo phospho
339(ii)
Dinatri ortophosphat
339(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340(i)
Monokali ortophosphat
340(ii)
Dikali ortophosphat
340(iii)
Trikali ortophosphat
341(i)
Monocanxi ortophosphat
341(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
341(iii)
Tricanxi ortophosphat
450(i)
Dinatri diphosphat
450(ii)
Trinatri diphosphat
450(iii)
Tetranatri diphosphat
450(v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(vi)
Dicanxi diphosphat
450(vii)
Canxi dihydro diphosphat
451(i)
Pentanatri triphosphat
451(ii)
Pentakali triphosphat
452(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452(ii)
Kali polyphosphat
452(iii)
Natri canxi polyphosphat
452(iv)
Canxi polyphosphat
452(v)
Amoni polyphosphat
500(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn bởi GMP
500(ii)
Natri hyrdo cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
500(iii)
Natri sesquicacbonat
Giới
hạn bởi GMP
501(i)
Kali cacbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501(ii)
Kali hydro cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
Chất làm dày
407
Carrageenan và các muối Na, K, NH4,
Ca và Mg của chúng (kể cả furcelleran)
Giới
hạn bởi GMP
407a
Rong biển eucheuma đã chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Chất nhiễm
bẩn
Các sản phẩm thuộc đối tượng của
tiêu chuẩn này phải đáp ứng các giới hạn tối đa về các chất nhiễm bẩn và giới
hạn dư lượng tối đa về thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y theo quy định hiện
hành.
6. Vệ sinh
Các sản phẩm thuộc đối tượng của
tiêu chuẩn này bên cần được chế biến và xử lý theo các điều khoản tương ứng của
TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003) Quy phạm thực hành về những
nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, CAC/RCP 57-2004 Code of Hygienic
Practice for Milk and Milk Products (Quy phạm thực hành vệ sinh đối với sữa và
sản phẩm sữa) và các tiêu chuẩn liên quan khác như các quy phạm thực hành
và các quy phạm thực hành vệ sinh. Các sản phẩm này cần tuân thủ các tiêu chí
vi sinh vật được thiết lập theo CAC/GL 21-1997 Principles for the
Establishment and Application of Microbiological Criteria for Foods (Nguyên tắc
thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh vật trong thực phẩm).
7. Ghi nhãn
Ngoài các điều quy định trong TCVN
7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn và CODEX
stan 206-1999 General Standard for the Use of Dairy Terms (Tiêu chuẩn chung
về việc sử dụng các thuật ngữ về sữa), còn áp dụng các điều cụ thể sau đây:
7.1. Tên sản phẩm
Tên sản phẩm phải là:
- Sữa gầy cô đặc có đường bổ sung
chất béo thực vật, hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng các tên gọi khác
theo quy định của quốc gia có bán sản phẩm.
7.2. Công bố hàm lượng chất béo
tổng số
Hàm lượng chất béo tổng số phải
được công bố theo cách có thể chấp nhận được tại quốc gia bán sản phẩm cho
người tiêu dùng cuối cùng, (i) bằng phần trăm khối lượng hoặc thể tích, hoặc
(ii) bằng số gam trên phần ăn đã được định lượng trên nhãn khi số lượng phần ăn
được công bố.
Phải công bố trên nhãn sản phẩm về
mỡ thực vật và/hoặc dầu thực vật. Khi có yêu cầu của quốc gia bán sản phẩm thì
tên thường gọi của loại thực vật cho dầu hoặc mỡ phải được ghi cùng với tên của
thực phẩm hoặc được nêu riêng.
7.3. Công bố hàm lượng protein
sữa
Hàm lượng protein sữa phải được
công bố theo cách có thể chấp nhận được tại quốc gia bán sản phẩm cho người
tiêu dùng cuối cùng, (i) bằng phần trăm khối lượng hoặc thể tích, hoặc (ii)
bằng số gam trên phần ăn đã được định lượng trên nhãn khi số lượng phần ăn được
công bố.
7.4. Danh mục thành phần nguyên
liệu
Mặc dù tại 4.2.1 của TCVN 7087 :
2008 (CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn có quy định danh
mục thực phẩm nguyên liệu nhưng các sản phẩm sữa được dùng chỉ để điều chỉnh
protein thì không cần phải công bố.
7.5. Thông báo bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Phương pháp
phân tích và lấy mẫu
Các phương pháp phân tích và lấy
mẫu, xem CODEX STAN 234 Recommended Methods of Anaysis and Sampling (Các
phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy mẫu).