TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8435 : 2010
CODEX STAN 250-2006
SỮA
GẦY CÔ ĐẶC BỔ SUNG CHẤT BÉO THỰC VẬT
Blend
of evaporated skimmed milk and vegetable fat
Lời nói đầu
TCVN 8435 : 2010 hoàn toàn tương
đương với codex stan 250-2006;
TCVN 8435 : 2010 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Blend
of evaporated skimmed milk and vegetable fat
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa gầy
cô đặc bổ sung chất béo thực vật, còn được gọi là hỗn hợp của sữa gầy cô đặc
không đường và chất béo thực vật, được dùng ngay hoặc chế biến tiếp, phù hợp
với mô tả trong Điều 2 của tiêu chuẩn này.
2. Mô tả
Hỗn hợp của sữa gầy cô đặc và chất
béo thực vật, được chế biến bằng cách kết hợp các thành phần từ sữa với nước
uống, hoặc loại bỏ một phần nước và bổ sung dầu thực vật, mỡ thực vật hoặc hỗn
hợp của chúng, đáp ứng được các yêu cầu về thành phần trong Điều 3 của tiêu
chuẩn này.
3. Thành phần cơ bản và các chỉ
tiêu chất lượng
3.1. Nguyên liệu
Sữa gầy và sữa bột gầy[1]),
các chất khô sữa không béo khác và dầu/mỡ thực vật1).
Các sản phẩm sữa sau đây được sử
dụng để điều chỉnh protein:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Permeate của sữa: là sản phẩm thu
được bằng cách loại bỏ protein sữa và chất béo sữa ra khỏi sữa, sữa tách một
phần chất béo, hoặc sữa gầy bằng siêu lọc;
- Lactoza1).
3.2. Thành phần nguyên liệu cho
phép
- Nước uống;
- Natri clorua và/hoặc kali clorua.
3.3. Các chất dinh dưỡng cho
phép
Trường hợp sản phẩm có bổ sung các
vi chất dinh dưỡng, phù hợp với CAC/GL 09-1987 General Principles for the Addition
of Essential Nutrients to Foods (Các nguyên tắc chung về việc bổ sung các chất
dinh dưỡng cho thực phẩm), thì các mức tối đa và tối thiểu đối với vitamin
A, vitamin D và chất dinh dưỡng khác, theo quy định hiện hành.
3.4. Thành phần của sản phẩm
Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo
thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàm lượng chất khô không béo của
sữa[2]),
không nhỏ hơn: 17,5 % phần khối lượng
- Hàm lượng protein sữa trong chất
khô không béo2), không nhỏ hơn: 34 % phần khối lượng
Sữa gầy cô đặc với hàm lượng
chất béo thấp có bổ sung chất béo thực vật
- Hàm lượng chất béo tổng số: Lớn
hơn 1% và nhỏ hơn 7,5 % phần khối lượng
- Hàm lượng chất khô không béo của
sữa2), không nhỏ hơn: 19 % phần khối lượng
- Hàm lượng protein sữa trong chất
khô không béo2), không nhỏ hơn: 34 % phần khối lượng
4. Phụ gia thực phẩm
Chỉ được phép sử dụng các loại phụ
gia thực phẩm liệt kê dưới đây và chỉ trong giới hạn quy định.
Số
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
Chất nhũ hóa
322
Lexitin
Giới
hạn bởi GMP
Chất ổn định
331 (i)
Natri dihydro xitrat
Giới
hạn bởi GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trinatri xitrat
Giới
hạn bởi GMP
332 (i)
Kali dihydro xitrat
Giới
hạn bởi GMP
332 (ii)
Trikali xitrat
Giới
hạn bởi GMP
333
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn bởi GMP
508
Kali clorua
Giới
hạn bởi GMP
509
Canxi clorua
Giới
hạn bởi GMP
Chất điều chỉnh độ axit
170(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn bởi GMP
339(i)
Mononatri ortophosphat
4
400 mg/kg, đơn lẻ hay kết hợp tính theo phospho
339(ii)
Dinatri ortophosphat
339(iii)
Trinatri ortophosphat
340(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340(ii)
Dikali ortophosphat
340(iii)
Trikali ortophosphat
341(i)
Monocanxi ortophosphat
341(ii)
Dicanxi ortophosphat
341(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(i)
Dinatri diphosphat
450(ii)
Trinatri diphosphat
450(iii)
Tetranatri diphosphat
450(v)
Tetrakali diphosphat
450(vi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450(vii)
Canxi dihydro diphosphat
451(i)
Pentanatri triphosphat
451(ii)
Pentakali triphosphat
452(i)
Natri polyphosphat
452(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452(iii)
Natri canxi polyphosphat
452(iv)
Canxi polyphosphat
452(v)
Amoni polyphosphat
500(i)
Natri cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri hydro cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
500(iii)
Natri sesquicacbonat
Giới
hạn bởi GMP
501(i)
Kali cacbonat
Giới
hạn bởi GMP
501(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn bởi GMP
Chất làm dày
407
Carrageenan và các muối Na, K, NH4,
Ca và Mg của chúng (kể cả furcelleran)
Giới
hạn bởi GMP
407a
Rong biển eucheuma đã chế biến
Giới
hạn bởi GMP
5. Chất nhiễm bẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Vệ sinh
Các sản phẩm thuộc đối tượng của
tiêu chuẩn này nên được chế biến và xử lý theo các điều khoản tương ứng của
TCVN 5603 : 2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003) Quy phạm thực hành về những
nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm, CAC/RCP 57-2004 Code
of.Hygienic Practice for Milk and Milk Products (Quy phạm thực hành vệ sinh đối
với sữa và sản phẩm sữa) và các tiêu chuẩn liên quan khác như các quy phạm
thực hành và các quy phạm thực hành vệ sinh. Các sản phẩm này cần tuân thủ các
tiêu chí vi sinh vật được thiết lập theo CAC/GL 21-1997 Principles for the
Establishment and Application of Microbiological Criteria for Foods (Nguyên tắc
thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh vật trong thực phẩm).
7. Ghi nhãn
Ngoài các điều quy định trong TCVN
7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn và CODEX STAN
206-1999 General Standard for the Use of Dairy Terms (Tiêu chuẩn chung về
việc sử dụng các thuật ngữ về sữa), còn áp dụng các điều cụ thể sau đây:
7.1. Tên sản phẩm
Tên sản phẩm phải là:
- Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo
thực vật, hoặc
- Sữa gầy cô đặc với hàm lượng chất
béo thấp có bổ sung chất béo thực vật.
Có thể sử dụng các tên gọi khác
theo quy định của quốc gia có bán sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hảm lượng chất béo tổng số phải
được công bố theo cách có thể chấp nhận được tại quốc gia bán sản phẩm cho
người tiêu dùng cuối cùng, (i) bằng phần trăm khối lượng hoặc thể tích, hoặc
(ii) bằng số gam trên phần ăn đã được định lượng trên nhãn khi số lượng phần ăn
được công bố.
Phải công bố trên nhãn sản phẩm về
mỡ thực vật và/hoặc dầu thực vật. Khi có yêu cầu của quốc gia bán sản phẩm thì
tên thường gọi của loại thực vật cho dầu hoặc mỡ phải được ghi cùng với tên của
thực phẩm hoặc được nêu riêng.
7.3. Công bố hàm lượng protein
sữa
Hàm lượng protein sữa phải được
công bố theo cách có thể chấp nhận được tại quốc gia bán sản phẩm cho người
tiêu dùng cuối cùng, (i) bằng phần trăm khối lượng hoặc thể tích, hoặc (ii)
bằng số gam trên phần ăn đã được định lượng trên nhãn khi số lượng phần ăn được
công bố.
7.4. Danh mục thành phần nguyên
liệu
Mặc dù tại 4.2.1 của TCVN 7087 :
2008 (CODEX STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn có quy định danh
mục thành phần nguyên liệu nhưng các sản phẩm sữa được dùng chỉ để điều chỉnh
protein thì không cần phải công bố.
7.5. Thông báo bổ sung
Phải có thông báo trên nhãn sản
phẩm là sản phẩm không được sử dụng để thay thế thức ăn theo công thức dành cho
trẻ sơ sinh. Ví dụ: “KHÔNG THÍCH HỢP CHO TRẺ SƠ SINH”.
8. Phương pháp phân tích và lấy
mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66