TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 8122
: 2009
SẢN
PHẨM RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ AXIT BENZOIC VÀ AXIT SORBIC – PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Fruit and vegetable
products – Determination of benzoic acid and sorbic acid concentrations – High
– performance liquid chromatography method
Lời nói đầu
TCVN 8122:2009 hoàn toàn tương đương với ISO
22855:2008;
TCVN 8122:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM RAU, QUẢ -
XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ AXIT BENZOIC VÀ AXIT SORBIC – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU
NĂNG CAO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký
lỏng hiệu năng cao để xác định nồng độ axit benzoic và axit sorbic trong nước
rau, quả.
CHÚ THÍCH Phương pháp này dựa trên phương pháp IFU 63 [2]
2. Nguyên tắc
Chiết axit benzoic và/hoặc axit sorbic từ
phần mẫu thử bằng hỗn hợp dung dịch đệm amoni axetat và metanol, trong môi
trường axit.
Nồng độ của axit benzoic và/hoặc axit sorbic
được xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng cột pha đảo và
detector cực tím (UV).
3. Thuốc thử và
nguyên liệu
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và nước dùng cho HPLC, trừ khi có qui định khác.
3.1. Axit axetic (CH3COOH),
băng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Amoni axetat (CH3COONH4),
dung dịch 0,01 mol/l.
Hòa tan 0,771 g amoni axetat trong 1 l nước.
3.4. Amoni axetat/axit axetic (CH3COONH4/CH3COOH),
dung dịch đệm.
Trộn 1 000 phần thể tích dung dịch amoni
axetat (3.3) và 1,2 phần thể tích axit axetic (3.1).
3.5. Axit benzoic (C6H5COOH),
dung dịch gốc
Hòa tan axit benzoic trong 40 ml metanol
(3.2) và pha loãng bằng nước đến vạch trong bình định mức 100 ml để thu được
dung dịch gốc [
(C6H5COOH)
= 100 mg/ml].
3.6. Axit sorbic [CH3(CH:CH)2COOH],
dung dịch gốc
Hòa tan axit sorbic trong 40 ml metanol (3.2)
và pha loãng bằng nước đến vạch trong bình định mức 100 ml để thu được dung
dịch gốc, p[CH3(CH:CH)2COOH] = 100 mg/ml].
3.7. Kali hexaxyanoferat (II), ngậm ba phân tử nước,
K4[Fe(CN)6].3H2O.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9. Dung dịch chiết
Trộn 60 phần thể tích dung dịch đệm amoni
axetat/axit axetic (3.4) với 40 phẩn thể tích metanol (3.2).
3.10. Dung môi dùng cho HPLC
Trộn 50 phần thể tích dung dịch amoni axetat
(3.4) với 40 phần thể tích metanol dùng cho HPLC (3.2) và điều chỉnh đến pH 4,5
đến 4,6 bằng axit axetic (3.1). Lọc dung môi qua màng lọc (4.2).
3.11. Dung dịch Carrez I
Hòa tan 150 g kali hexaxyanoferat (II) (3.7)
trong nước đựng trong bình định mức 1 000 ml. Pha loãng bằng nước đến vạch và
trộn.
3.12. Dung dịch Carrez II
Hòa tan 300 g kẽm sulfat (3.8) trong nước
đựng trong bình định mức 100 ml. Pha loãng bằng nước đến vạch và trộn.
3.13. Giấy lọc gấp nếp, cứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết bị dụng cụ phòng thử nghiệm
và cụ thể như sau:
4.1. Bể siêu âm
4.2. Màng lọc, có cỡ lỗ 0,45
, dùng cho dung dịch lỏng (ví dụ
xenlulo axetat); đường kính phụ thuộc vào giá lọc.
4.3. Giá lọc, để giữ màng lọc có
bình hút và bình thu nhận thích hợp.
4.4. Thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao, có gắn detector UV
(có bước sóng biến thiên) và thiết bị đọc và/hoặc máy tích phân hoặc máy tính
có cài sẵn chương trình tích phân thích hợp.
4.5. Cột tách pha đảo, ví dụ: pha đảo C8,
250 mm x 4,6 mm, cỡ hạt là 5
.
5. Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu
đại diện và không bị hư hỏng hoặc biến đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc
bảo quản.
6. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng hóa mẫu thử hoặc trộn kỹ mẫu thử.
Đối với nước rau, quả cô đặc thì cần pha
loãng đến nồng độ ban đầu.
6.1.1. Mẫu dạng trong
Pha loãng 5,00 ml đến 10,00 ml mẫu (V1)
trong khoảng 75 ml dung dịch chiết (3.9) trong bình định mức 100 ml. Đặt bình
trong bể siêu âm (4.1), trộn dung dịch trong ít nhất 10 min và sau đó pha loãng
đến vạch bằng dung dịch chiết (3.9) ở 20 oC. Lọc dung dịch qua màng
lọc (4.2).
6.1.2. Mẫu dạng đục
Pha loãng 5,00 ml đến 10,00 ml mẫu (V1)
trong khoảng 75 ml dung dịch chiết (3.9) trong bình định mức 100 ml. Đặt bình
trong bể siêu âm (4.1), trộn dung dịch trong ít nhất 10 min. Sau đó thêm 1,0 ml
dung dịch Carrez I (3.11) và 1,0 ml dung dịch Carrez II (3.12). Trộn kỹ dung
dịch sau mỗi lần thêm và pha loãng đến vạch bằng dung dịch đệm (3.9) ở 20 oC.
Lọc dung dịch qua giấy lọc (3.13), loại vài mililít dịch lọc đầu tiên. Lọc dung
dịch qua màng lọc (4.2).
6.2. Dựng đường chuẩn
Pha loãng dung dịch gốc axit benzoic (3.5)
và/hoặc dung dịch gốc axit sorbic (3.6) bằng dung dịch chiết (3.9) ở 20 oC
để thu được các dung dịch chuẩn I, II và III với nồng độ axit benzoic và/hoặc
axit sorbic tương ứng là 10 mg/l, 25 mg/l và 50 mg/l.
Bơm 10
của
mỗi dung dịch hiệu chuẩn vào thiết bị sắc ký (4.4), trong các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bước sóng phát hiện UV: 235 nm (0,08
AUFS-thang chia độ đơn vị hấp thụ).
Dựng đường chuẩn bằng cách vẽ diện tích pic
dựa theo nồng độ axit benzoic và/hoặc axit sorbic, tính bằng miligam trên lít.
6.3. Xác định
Bơm 10
dung
dịch thử (6.1) vào thiết bị sắc ký, sử dụng cùng điều kiện như trong khi dựng
đường chuẩn.
Nhận diện các pic axit benzoic và/hoặc axit
sorbic của dung dịch thử bằng cách so sánh với các pic của dung dịch hiệu
chuẩn.
CHÚ THÍCH 1 Cần thay đổi một chút thành phần của
dung môi để tách tối đa axit benzoic và/hoặc axit sorbic.
CHÚ THÍCH 2 Dưới các điều kiện mô tả trong tiêu
chuẩn này, cũng có thể xác định được các este chứa gốc metyl, etyl và
propyleste của axit 4-hydroxybenzoic (xem sắc đồ trong Phụ lục A).
CHÚ THÍCH 3 Các pic nền có thể làm nhiễu khi phân
tích axit benzoic trong nước cam. Trong trường hợp đó cần có bước làm sạch
thích hợp.
CHÚ THÍCH 4 Nhận diện axit benzoic và axit sorbic
có trong mẫu bằng cách so sánh với thời gian lưu của các dung dịch chuẩn. Có
thể nhận biết các axit trên bằng cách sử dụng phương pháp nhận biết khác như:
bổ sung các chất riêng lẻ, quan sát phổ hấp thụ ở bước sóng yêu cầu và đo độ
hấp thụ ở các bước sóng khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Tính kết quả
Xác định trực tiếp nồng độ axit benzoic
và/hoặc axit sorbic trong dung dịch thử từ đường chuẩn (6.2). Tính nồng độ axit
benzoic trong mẫu, pA, tính bằng miligam trên lít, theo công
thức sau (phương pháp ngoại chuẩn):
pA = 
trong đó:
A1 là diện tích pic hoặc
chiều cao pic của axit benzoic hoặc axit sorbic trong mẫu thử, biểu thị theo
diện tích hoặc chiều cao tính được tương ứng;
A2 là diện tích pic hoặc
chiều cao pic của axit benzoic hoặc axit sorbic trong dung dịch thử chuẩn, biểu
thị theo diện tích hoặc chiều cao tính được tương ứng;
pst là nồng độ của dung
dịch chuẩn, tính bằng miligam trên lít (mg/l);
V1 là thể tích của dung
dịch mẫu thử, tính bằng mililít (ml).
Kết quả được biểu thị bằng miligam trên lít
đến một chữ số thập phân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chụm của phương pháp được thiết lập bởi
phép thử liên phòng thử nghiệm do Ủy ban phân tích của Hiệp hội Quả Quốc tế
(IFU) tổ chức. Trong phép thử này, tiến hành kiểm tra mẫu nước cam và nước nho.
Viện Max von Pettenkofer của Bộ Y tế Cộng hòa liên bang Đức đã tiến hành xử lý
thống kê. Xem tóm tắt kết quả thống kê của phép thử này trong Phụ lục B.
Các thông số thống kê được biểu thị phù hợp với
TCVN 6910-2 (ISO 5725-2)[1].
8.1. Độ lặp lại
Axit benzoic
Nước cam
r = 3,5
sr = 1,25
Nước nho
r = 3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit sorbic
Nước cam
r = 2,8
sr = 1,00
Nước nho
r = 2,3
sr = 0,88
Este axit metyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr = 1,60
Nước nho
r = 3,8
sr = 1,37
Este axit etyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
r = 4,5
sr = 1,59
Nước nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr = 1,70
Este axit propyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
r = 5,3
sr = 1,88
Nước nho
r = 5,4
sr = 1,93
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr độ lệch chuẩn lặp
lại.
8.2. Độ tái lập
Axit benzoic
Nước cam
R = 13,9
sR = 4,96
Nước nho
R = 8,9
sR = 3,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cam
R = 11,0
sR = 3,93
Nước nho
R = 7,3
sR = 2,61
Este axit metyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
R = 19,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước nho
R = 11,7
sR = 4,17
Este axit etyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
R = 9,8
sR = 3,5
Nước nho
R = 8,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este axit propyl-4-hydroxybenzoic
Nước cam
R = 16,8
sR = 6,00
Nước nho
R = 17,7
sR = 6,32
trong đó:
R là giới hạn tái lập;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu
chuẩn này;
d) mọi chi tiết thao tác không được quy định
trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là tùy ý cũng như bất kỳ sực cố
nào có thể ảnh hưởng đến kết quả thử;
e) kết quả thử thu được, hoặc nếu thỏa mãn
yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắc
ký đồ

Cột
Đường kính 4,6 mm, chiều cao 250 mm
Ultrasphere-octyl (RP 8), cỡ hạt 5 
Dung môi
Dung dịch amoni axetat/metanol loại dùng
cho HPLC (các phần cột 50+40) + axit axetic (pH = 4,5)
Tốc độ dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát hiện UV
235 nm (0,08 AUFS)
Tốc độ đọc
3 mm/min
Thể tích bơm
10 
Các chất chuẩn
1. Axit benzoic
(RT; 8,13)a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Axit sorbic
(RT: 9,33)
3. Este axit metyl-4-hydroxybenzoic
(RT: 10,86)
4. Este axit etyl-4-hydroxybenzoic
(RT: 20,34)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(RT: 42,36)
a RT = Thời gian lưu, min
b Bơm
p(chuẩn) = 25 mg/l trong từng trường hợp.
Hình A.1 – Dung dịch
chuẩn II (6.2) tách trong HPLC
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
KẾT
QUẢ THỐNG KÊ CỦA PHÉP THỬ LIÊN PHÒNG THỬ NGHIỆM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫu
Nước cam
Nước nho
Nồng độ axit benzoic trung bình (mg/l)
72,8
57,0
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/l)
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại CVr
(%)
1,71
2,19
Giới hạn lặp lại r = 2,8 x sr
(mg/l)
3,5
3,5
Độ lệch chuẩn tái lập sR (mg/l)
4,96
3,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,81
5,57
Giới hạn tái lập R = 2,8 x sR
(mg/l)
13,9
8,9
Bảng B.2 – Axit
sorbic
Thông số
Mẫu
Nước cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ axit sorbic trung bình (mg/l)
91,1
65,7
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/l)
1,0
0,88
Hệ số biến thiên lặp lại CVr
(%)
1,10
1,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
2,3
Độ lệch chuẩn tái lập sR
(mg/l)
6,79
2,61
Hệ số biến thiên tái lập CVR
(%)
7,45
3,97
Giới hạn tái lập R = 2,8 x sR
(mg/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
Bảng B.3 – Este axit
metyl-4-hydroxybenzoic
Thông số
Mẫu
Nước cam
Nước nho
Nồng độ este axit metyl-4-hydroxybenzoic
trung bình (mg/l)
83,4
75,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
1,37
Hệ số biến thiên lặp lại CVr
(%)
1,92
1,81
Giới hạn lặp lại r = 2,8 x sr
(mg/l)
4,5
3,8
Độ lệch chuẩn tái lập sR
(mg/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,17
Hệ số biến thiên tái lập CVR
(%)
8,141
5,52
Giới hạn tái lập R = 2,8 x sR
(mg/l)
19,0
11,7
Bảng B.4 – Este axit
etyl-4-hydroxybenzoic
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cam
Nước nho
Nồng độ este axit etyl-4-hydroxybenzoic trung
bình (mg/l)
57,4
81,5
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/l)
1,59
1,70
Hệ số biến thiên lặp lại CVr
(%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,09
Giới hạn lặp lại r = 2,8 x sr
(mg/l)
4,5
4,8
Độ lệch chuẩn tái lập sR
(mg/l)
3,5
3,14
Hệ số biến thiên tái lập CVR
(%)
6,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập R = 2,8 x sR
(mg/l)
9,8
8,8
Bảng B.4 – Este axit
propyl-4-hydroxybenzoic
Thông số
Mẫu
Nước cam
Nước nho
Nồng độ este axit propyl-4-hydroxybenzoic trung
bình (mg/l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,6
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/l)
1,88
1,93
Hệ số biến thiên lặp lại CVr
(%)
3,69
2,20
Giới hạn lặp lại r = 2,8 x sr
(mg/l)
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập sR
(mg/l)
6,00
6,32
Hệ số biến thiên tái lập CVR
(%)
11,76
7,21
Giới hạn tái lập R = 2,8 x sR
(mg/l)
16,8
17,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994) Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo. Phần 2: Phương
pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.
[2] Phương pháp IFU 63:1995, Preservatives
(HPLC). International Federation of Fruit Juice Producers.