TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6050
: 1995
CODEX
STAN 135 : 1981
MINARIN
Minarin
Lời nói đầu
TCVN 6050:1995 hoàn toàn tương đương với ISO
135:1981.
TCVN 6050:1995 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F2 Mỡ và dầu động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo
lường – Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Minarin
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bất cứ sản phẩm đóng
gói nào dùng để sử dụng trực tiếp và phải tuân theo các điều khoản của tiêu
chuẩn này.
2. Mô tả
2.1. Định nghĩa sản phẩm
Minarin là thực phẩm có dạng sệt có thể phết
được, chủ yếu ở thể nước/dầu, được sản xuất chủ yếu từ nước, các chất béo và
dầu thực phẩm mà không phải duy nhất thu được từ sữa, và trong đó hàm lượng
chất béo không nhỏ hơn 39% khối lượng và không lớn hơn 41% khối lượng.
2.2. Các định nghĩa khác
2.2.1. Chất béo và dầu thực phẩm là các thực
phẩm có chứa các glixerit của các axit béo. Chúng có trong rau, động vật hoặc
sinh vật ở biển. Chúng có thể chứa một hàm lượng nhỏ các lipit khác nhau như
photphatit, các phân tử không xà phòng hóa và các axit béo tự do có tự nhiên
trong chất béo hoặc dầu. Các chất béo có nguồn gốc từ động vật phải lấy từ các
động vật khỏe mạnh và phải khỏe mạnh khi thời điểm giết mổ và các chất béo dùng
làm thực phẩm phải được quy định của cơ quan có thẩm quyền thừa nhận.
2.2.2. Sản phẩm đóng gói là sản phẩm được
đóng gói trước trong bao bì dùng để bán lẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Nguyên liệu thô
3.1.1. Nước và / hoặc sữa và / hoặc các sản
phẩm từ sữa.
3.1.2. Các chất béo và / hoặc dầu thực phẩm,
hoặc các hỗn hợp của chúng, đã qua hoặc không qua chế biến.
3.2. Hàm lượng chất béo không nhỏ hơn 39%
khối lượng và không lớn hơn 41% khối lượng.
3.3. Hàm lượng nước không nhỏ hơn 50% khối
lượng, xác định bằng khối lượng mất đi sau khi sấy khô.
3.4. Các chất bổ sung
Các chất sau đây cho phép bổ sung:
3.4.1. Vitamin A và các este của nó
Vitamin D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại vitamin khác
Những giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất của
Vitamin A, D và E và các Vitamin khác được qui định bởi cơ quan nhà nước có
thẩm quyền để phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng nước mà ở đó cấm sử dụng các
Vitamin đặc biệt.
3.4.2. Lòng đỏ trứng.
3.4.3. Clorua natri.
3.4.4. Đường.
3.4.5. Các protein dễ tiêu.
3.4.6. Gelatin.
3.4.7. Các tinh bột tự nhiên.
4. Các phụ gia thực
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tối đa
4.1.1 Beta – caroten 25 mg/kg
4.1.2. Các chiết xuất annatto[1]
20 mg/kg (Tính theo tổng số bixin hoặc norbixin)
4.1.3. Củ nghệ hoặc bột nghệ1 5
mg/kg (Tính theo tổng số bột nghệ)
4.2. Các hương liệu
Các hương liệu tư nhiên, các chất tạo hương
và các chất hương vị giống tự nhiên được xác định theo mục đích của tiêu
chuẩn thực phẩm (Xem hướng dẫn của Codex về sử dụng an toàn các phụ gia thực
phẩm, CAC/FAL 5-1979)1
Giới hạn bởi GMP
Các hương liệu nhân tạo được xác định theo
mục đích của các tiêu chuẩn thực phẩm và bao gồm danh mục A (Xem hướng dẫn
của Codex về sử dụng an toàn các phụ gia thực phẩm, CAC/FAL 5-1979)
4.3. Các chất nhũ tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn bởi GMP
4.3.2. Mono và diglixerit của các axit béo
4.3.3. Các este polyglixerol của các axit
béo
10g/kg riêng biệt hay kết hợp và không quá
5g/kg este poligxerol của axit rixinoleic chính[2]
4.3.4. Các este poliglixerol của các axit
rixinoleic 2/
Mức tối đa
4.3.5. Các este của axit béo với polyalcol
khác ngoài glixerol:
Socbitan monopamitat
10g/kg riêng biệt hay kết hợp và không quá
5g/kg este poliglixerol của axit rixinoleic 2/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Socbitan tristearat
Polioxyetylen (20) socbitan momolaurat
Polioxyetylen (20) socbitan monopalmitat
Polioxyetylen (20) socbitan monostearat
Polioxyetylen (20) socbitan tristearat
Polioxyetylen (20) socbitan monooleat
4.4. Các chất làm đông đặc
4.4.1. Pectin, pectin được amin hóa
10g/kg riêng biệt hay kết hợp và không quá
5g/kg của gôm xantan2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3. Carrageenan
4.4.4.Gôm guar
4.4.5. Gôm đậu
4.4.6. Metyl xeluloza
4.4.7. Carboxymetyl xeluloza và các muối)
natri của nó
4.4.8. Các muối kali, natri, canxi và amoni
của axit alginic
4.4.9. Propylen glycol alginat
4.4.10.Gôm xatan
4.5. Các chất bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1. Axit socbic và các muối natri, kali
và canxi của nó
2000 mg/kg.
4.5.2. Axit benzoic và muối kali và natri
của nó
1000 mg/kg
4.6. Các chất chống oxi hóa
4.6.1. Propyl, octyl và dodecyl gallat 1
100 mg/kg của hàm
lượng chất béo riêng biệt hay kết hợp
4.6.2. Hydroxytoluen đã butyl hóa (BHT)1
4.6.3.Hydroxyanisol (BHA)1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 mg/kg khối lượng chất béo.
4.6.5. Axit L-ascocbic
300 mg/kg hàm lượng chất béo
4.6.6. Các tocopherol tự nhiên và hỗn hợp
Giới hạn bởi GMP
4.7. Các chất chống oxi hóa tổng hợp
muối canxi dinatri của EDTA
200 mg/kg
4.8. Các chất điều chỉnh độ pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.2. Axit xitric và các muối natri, canxi, kali
của chúng
4.8.3. Natri hydro cacbonat
Giới hạn bởi GMP
4.8.4. Natri cacbonat
4.8.5. Natri hydroxit
4.8.6. Natri monophotphat (octophotphat)
5. Các chất nhiễm bẩn
5.1. Sắt (Fe)
0,5 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1 mg/kg
5.3. Chì (Pb)
0,1 mg/kg
5.4. Asen (As)
0,1 mg/kg
6. Vệ sinh
Sản phẩm tuân theo những điều khoản của tiêu
chuẩn này phải được chế biến phù hợp với các mục tương ứng của các nguyên tắc
chung về vệ sinh thực phẩm do Ủy ban Codex đã khuyến cáo (tham khảo CAC/RCP 1 –
1969, Rev.1) và kiến nghị thực hành vệ sinh về các sản phẩm thịt đã được chế
biến (xem CAC/RCP 13 – 1976).
7. Đóng gói
Minarin khi bán lẻ được đóng gói sẵn và có
thể bao gói dưới nhiều dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm vào các mục 1, 2, 4 và 6 của tiêu chuẩn
chung Codex về việc ghi nhãn thực phẩm đóng gói (tham khảo CODEX STAN. 1-1981).
Những điều khoản đặc biệt sau đây được áp
dụng:
8.1. Tên sản phẩm
8.1.1. Các sản phẩm có tên là “Minarin” ngoại
trừ tên thay đổi để phù hợp với luật và tập quán của nước tiêu thụ sản phẩm và
sao cho người mua không bị nhầm lẫn. Tất cả các sản phẩm được gọi là “Minarin”
hay cách gọi theo quốc gia phải tuân thủ tiêu chuẩn này.
8.1.2. Tên của sản phẩm cùng với hàm lượng
chất béo phải được ghi rõ ràng.
8.2. Danh mục các thành phần
Một danh mục đầy đủ các thành phần phải được
ghi rõ trên nhãn theo thứ tự giảm dần để phù hợp với mục 3.2(c) (ii) của tiêu
chuẩn chung Codex về ghi nhãn của thực phẩm đóng gói (tham khảo CODEX STAN
1-1981).
8.3. Khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh được ghi theo khối lượng hoặc
theo hệ mét (đơn vị Quốc tế) hoặc hệ đo lường Anh hoặc cả hai hệ theo yêu cầu
của nước tiêu thụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên và địa chỉ của người sản xuất, người đóng
gói, người phân phối, người nhập khẩu hàng, người xuất khẩu hoặc người bán hàng
phải được ghi rõ.
8.5. Nước xuất xứ
Nước xuất xứ của sản phẩm phải được nêu ra,
nếu bỏ qua điều này có thể làm cho khách hàng hiểu lầm hoặc đánh lừa khách
hàng.
8.6. Các miễn trừ
Thông tin được ghi ở các mục 8.2, 8.3, 8.4 và
8.5 chỉ cần ghi bên ngoài các hộp carton chứa minarin nhỏ hơn 50 g.
8.7. Việc cấm ghi nhãn
8.7.1. Không được nhắc đến sữa hay sản phẩm
của sữa trong minarin trừ trong danh mục các thành phần.
8.7.2. Ngoại trừ tên và số lượng vitamin đã
được ghi trên nhãn, không được nhắc đến loại vitamin nào khác.
8.8. Nhận biết lô hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.9. Thời hạn sử dụng
8.9.1. Hạn dùng tối thiểu của sản phẩm phải
được ghi rõ ràng.
8.9.2. Cùng với thời hạn sử dụng những điều
kiện đặc biệt về bảo quản thực phẩm cũng được chỉ rõ nếu nó ảnh hưởng đến thời
hạn sử dụng của sản phẩm.
8.10. Hướng dẫn sử dụng
Mọi hạn chế sử dụng của sản phẩm phải được
ghi rõ.
9. Các phương pháp
phân tích
9.1. Đánh giá hàm lượng chất béo của sữa 1
Theo phương pháp tiêu chuẩn codex của FAO/WHO
CAC/RM 15-1969.
Đánh giá hàm lượng chất béo của sữa. (Xem
phần V). (Phương pháp I).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Xác định hàm lượng chất béo
Theo phương pháp tiêu chuẩn thực phẩm Codex
của FAO/WHO CAC/RM 16-1969. Xác định hàm lượng chất béo. (Xem phần V).(Phương
pháp I).
Các kết quả tính theo % khối lượng của hàm
lượng chất béo.
9.3. Xác định khối lượng nước bị mất đi khi
sấy khô
Theo phương pháp tiêu chuẩn thực phẩm Codex
CAC/RM 17-1969. Xác định hàm lượng của nước mất đi khi sấy khô (Xem phần V)
(Phương pháp I).
Các kết quả tính theo % khối lượng của hàm
lượng nước.
9.4. Xác định hàm lượng Vitamin A
Theo phương pháp của AOAC (1965) (Phương pháp
phân tích chính thức của AOAC, 1965, 39.001 – 39.007. Các phương pháp hóa học,
vitamin A trong minarin) (Phương pháp II). Các kết quả tính theo microgam
retinol (Vitamin A - alcohol) trên kg.
9.5. Xác định hàm lượng vitamin D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả tính theo đơn vị IU vitamin D
trên kg.
9.6. Xác định hàm lượng vitamin E
(Tocopherol)
Theo phương pháp tiêu chuẩn thực phẩm Codex
CAC/RM 18-1969. Xác định hàm lượng của vitamin E (Tocopherol).(Xem phần V)
(Phương pháp II).
Các kết quả tính theo miligam cho từng
tocopherol trên kg của sản phẩm.
9.7. Xác định hàm lượng NaCl
Theo phương pháp tiêu chuẩn thực phẩm Codex
CAC/RM 19-1969 của FAO/WHO. Xác định hàm lượng NaCl.
(Xem phần V).
Các kết quả tính theo % khối lượng NaCl.
9.8. Xác định sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66