TIÊU CHUẨN NHÀ
NƯỚC
TCVN
2065-77
CÁ
PHI LÊ ĐÔNG LẠNH
(ƯỚP ĐÔNG)
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Frozen fish fillets
Technical
requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cá phi lê đông
lạnh xuất khẩu có dạng phi lê nguyên hoặc hình cánh bướm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho những sản
phẩm có cách chế biến khác hoặc cho những món ăn trong đó cá phi lê là một
thành phần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phi lê hình cánh bướm gồm hai miếng cá dính
liền nhau bằng phần da và thịt bụng, nhưng không chứa xương sống và lỗ hậu môn.
1. CÁC DẠNG CHẾ BIẾN
Cá phi lê đông lạnh được chế biến theo các hình
thức sau:
a) Còn da, còn vảy.
b) Còn da, đánh vảy.
c) Không da.
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH
XÁC ĐỊNH
2.1. Cá phi lê đông lạnh được chia làm 2 loại
sau đây:
a) Loại 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có những chỉ tiêu tính điểm như trình bày
trong phụ lục của tiêu chuẩn này và tổng số điểm không nhỏ hơn 85.
b) Loại 2.
- Mùi vị tương đối tốt: Cá phi lê không còn
mùi vị đặc trưng của loài cá, nhưng không có mùi vị nào khác.
- Tổng số điểm không nhỏ hơn 70.
2.2. Xác định loại.
2.2.1. Loại cá được xác định bằng phương pháp
thử cảm quan. Xác định loại của cá phi lê đông lạnh bằng cách kiểm tra thành
phần ở ba trạng thái: đông lạnh, rã đông và nấu chín. Những chỉ tiêu dùng để
phân loại thành phẩm được đánh giá như sau:
- Mùi vị: Được kiểm tra bằng phương pháp thử
cảm quan, là chỉ tiêu không tính điểm. Nếu lô sản phẩm có mùi vị không đạt quy
định ở điều 2.1 thì sẽ bị loại ngay.
- Những chỉ tiêu được tính điểm với tổng số
điểm là 100 và được phân chia như sau:
a) Hình dạng bên ngoài: 25 điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khuyết điểm: 40 điểm
d) Tính chất: 15 điểm
Điểm của mỗi chỉ tiêu là hiệu số giữa điểm
tối đa đã quy định cho mỗi chỉ tiêu đó với điểm trừ của chỉ tiêu. Điểm của sản
phẩm là tổng số điểm của các chỉ tiêu hợp lại.
3. YÊU CẦU KỸ THUẬT
3.1. Cá phi lê đông lạnh phải sản xuất theo
đúng quy trình công nghệ được Bộ Hải sản duyệt y.
3.2. Cá phi lê đông lạnh được chế biến từ cá
tươi tốt.
3.3. Cá phi lê đông lạnh phải thực hiện theo
quy trình đông lạnh nhanh. Quá trình đông lạnh nhanh chỉ được kết thúc khi nhiệt
độ trung tâm của sản phẩm đạt - 10oC.
3.4. Thành phẩm.
3.4.1. Trạng thái bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cá phi lê cho phép chứa phần gáy cá nhưng
không được có xương (gáy cá là phần hóa cốt nằm kề trên mang cá).
- Cá phi lê không được chứa phần thịt bụng,
trừ phi lê hình cánh bướm.
- Cá phi lê không được có nhiều vết cắt, bị
đứt đoạn, bị biến dạng hoặc méo mó.
- Màu sắc của phi lê phải tự nhiên đặc trưng
cho mỗi loài cá.
3.4.2. Sau khi rã đông và được nấu chín cá
phi lê phải có mùi vị tốt, đặc trưng của mỗi loài cá và không có mùi hôi hoặc
mùi vị khác lạ.
3.4.3. Trạng thái vật lý: Thịt phi lê phải
đàn hồi săn chắc, không bị mủn, không bị lỏng lẻo hoặc bị dãn ra. Sợi cơ của
thịt không bị tưa. Thịt phi lê không chứa lớp màng bao mỏng. Trạng thái của
thịt cá chỉ được đánh giá sau khi rã đông, nấu chín (lớp màng bao là lớp nằm ở
mặt trong của bụng cá do các sợi cơ tạo nên).
3.4.4. Khối lượng tịnh: Khối lượng tịnh của
cá phi lê từ 85 g, (3 ounces) đến 680g (40 ounces) không kể nước đá. Riêng
những loài cá sau đây cho phép có khối lượng phi lê nhỏ hơn 85 g.
Tên cá
Khối lượng phi lê
tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá đục:
- Phi lê nguyên
- Phi lê cánh bướm
56
38
75
3.4.5. Cá phi lê phải được tráng băng từng
miếng, lớp nước đá bao phủ toàn thể bề mặt cá.
4. BAO GÓI, GHI NHÃN,
VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Cá phi lê đông lạnh phải ghi nhãn theo
quy định dưới đây:
a) Tên tổ chức quản lý cấp trên của cơ sở sản
xuất,
b) Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất,
c) Tên sản phẩm và dạng chế biến, phải ghi tên
thông dụng và không gây lầm lẫn cho người tiêu thụ,
d) Loại, cỡ sản phẩm;
e) Khối lượng tịnh;
h) Ngày … tháng … năm sản xuất;
i) Ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn.
4.3. Phương tiện vận chuyển cá phi lê đông lạnh
phải kín, sạch sẽ và giữ được nhiệt độ bảo quản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Mỗi lô cá phi lê xuất xưởng phải được bộ
phận kiểm tra kỹ thuật của xí nghiệp chấp nhận. Mỗi lô hàng phải kèm theo giấy
chứng nhận chất lượng.
5. PHƯƠNG PHÁP THỬ
Tiến hành thử theo TCVN 2068-77
PHỤ LỤC
1. Hình dạng bên ngoài.
Bảng điểm trừ cho chi
tiêu đổi màu
Bảng 1
Biến màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần thịt chủ yếu
của phi lê có màu nhạt
Phần thịt của phi
lê có màu sẫm dọc theo đường cảm giác
Không đổi màu
0
0
Vàng nhạt
2
1
Vàng trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Vàng sẫm hoặc nâu sẫm
13
12
Đường cảm giác là đường chạy dọc theo chiều
dài thân cá do sự kết hợp của hệ thống ống dẫn của mỗi vảy cá dùng để dẫn
truyền cảm giác.
Bảng điểm trừ cho chi
tiêu mất nước
Bảng 2
Độ mất nước (do sự
cháy lạnh)
Diện tích bề mặt bị
mất nước, phần trăm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhẹ: Không sâu vào trong thịt và màu thịt
hơi phai
Từ 0 đến 1
Trên 1 ” 50
Trên 50 ” 100
0
2
5
Trung bình: Khá sâu vào thịt và có thể cạo
bỏ bằng móng tay
Từ 1 ” 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 50 ” 100
5
8
16
Nặng: Sâu vào thịt và chỉ cạo bỏ được bằng
dao hoặc vật liệu cứng
Từ 1 ” 25
Trên 25 ” 100
12
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Cỡ kích
Bảng điểm trừ cho cỡ
kích những mảnh phi lê nhỏ
Bảng 3
Số mảnh phi lê nhỏ
hơn 56g trong 1kg
Bảng tương đương số
mảnh phi lê nhỏ hơn 56 g trong 450g (cân Anh)
Điểm trừ
Trên 0 đến 2,2
” 2,2 ” 4,4
” 4,4 ” 6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 0 đến 1
” 1 ” 2
” 2 ” 3
” 3 ” 4
1
10
15
20
Chỉ tiêu về cỡ kích để chỉ mức độ cho phép
những mảnh phi lê vụn, là những miếng phi lê nhỏ hơn 56 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá khuyết điểm đóng gói được thực hiện
trên thành phẩm ở trạng thái đông lạnh, các khuyết điểm khác được đánh giá ở
trạng thái rã đông.
3.1. Khuyết điểm về đóng gói: Sự sắp xếp cá
phi lê không đúng, có những khoảng trống, chỗ lõm, bọt đá và những vật liệu bao
gói dính vào thịt cá đông lạnh.
3.2. Cắt xén: Sau khi rã đông miếng phi lê cá
có cạnh bị tưa, rách, bị lỗ hổng vì sự cắt xén không đúng cách.
3.3. Khuyết điểm chế biến: Là những khuyết
điểm xảy ra trong quá trình chế biến như: còn sót mảnh da (không áp dụng cho
loại phi lê còn da), vẩy, cục máu, vết bầm, màng đen của bụng, vây cá hoặc tạp
chất. Những khuyết điểm này được xem là một đơn vị khuyết điểm khi:
- Mảnh da; Tối thiểu 3,2cm2 (0,5
in2) và không lớn hơn 9,6cm2 (1,5 in2). Nếu
mảnh da lớn hơn 9,6cm2 thì cứ mỗi 3,2 cm2 thì tính thêm
một đơn vị khuyết điểm.
- Vết đen của màng bụng: Từ 1,3 cm đến 2,5 cm
tính là một đơn vị khuyết điểm. Nếu lớn hơn 2,5 cm thì cứ mỗi 1,3 cm thêm vào
thì tính là một đơn vị khuyết điểm.
- Vây cá: Tập hợp những vây cá hoặc phần của
vây cá nhỏ hơn 6,50 cm2 là một đơn vị khuyết điểm.
- Vẩy cá: Tập hợp những vẩy cá nhỏ hơn 6,50
cm2 là một đơn vị khuyết điểm.
- Vết bầm: Có diện tích từ 3,2 cm2
đến 9,6 cm2 là một đơn vị khuyết điểm. Lớn hơn 9,6 cm2 là
hai đơn vị khuyết điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Để đánh giá những đơn vị khuyết điểm kể
trên thì áp dụng bảng 4.
Bảng điểm trừ theo
mức độ khuyết điểm
Bảng 4
Khuyết điểm
Phương pháp tính
điểm
Điểm trừ
Đóng gói
- Trung bình: Ảnh hưởng không tốt tới hình
dạng bên ngoài của sản phẩm, có thể nhận thấy dễ dàng.
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Khuyết điểm chế biến
Số đơn vị khuyết
điểm trong 1 kg thịt cá
Bảng tương đương
trong 450g (cân Anh)
Trên 0 đến 2,2
” 2,2 ” 4,4
” 4,4 ” 6,6
” 6,6 ” 8,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
” 11,0
” 13,2
” 13,2
” 15,4
” 15,4
Trên 0 đến 1
” 1 ” 2
” 2 ” 3
” 3 ” 4
” 4 ” 5
” 5 ” 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
” 7
1
3
5
8
12
16
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 0 đến 2,2
” 2,2 ” 4,4
” 4,4 ” 6,6
” 6,6 ” 8,8
” 8,8
” 11,0
” 11,0
” 13,2
” 13,2
” 15,4
” 15,4
Trên 0 đến 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
” 2 ” 3
” 3 ” 4
” 4 ” 5
” 5 ” 6
” 6 ” 7
” 7
0
2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
14
30
40
Cắt xén
- Nhẹ: Ghi nhận được nhưng rất ít
0
- Trung bình: ghi nhận được nhưng không ảnh
hưởng đến tính chất sử dụng của cá phi lê
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tính chất sử dụng của 1/4 số lượng phi
lê
8
b) Tính chất sử dụng trên 1/4 đến 1/2 số
lượng phi lê
16
c) Tính chất sử dụng: trên 1/2 số lượng phi
lê
40
4. Tính chất
4.1. Chỉ tiêu này đặc trưng cho số lượng nước
nhỏ giọt của cá phi lê rã đông và cho tính chất mềm, ẩm ướt của thịt cá nấu
chín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất
Phương pháp tính
điểm trừ
Điểm trừ
Trạng thái
Trạng thái của thịt phi lê đã nấu chín
a) Săn chắc, hơi đàn hồi nhưng không dai,
ẩm ướt nhưng không mềm nhũn
0
b) Tương đối săn chắc, hơi dai (khô), thịt
không bị chạy chỉ (có sớ), ẩm ướt nhưng không mềm nhũn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khá dai (khô), thịt có khuynh hướng tạo
thành sớ, có thể ghi nhận được hoặc khô hoặc mềm nhũn
8
d) Rất dai (khô), thịt đã biến thành sớ rõ
rệt, hoặc rất khô hoặc rất nhũn
15
Nước nhỏ giọt
Nước nhỏ giọt phần trăm
Trên 0 đến 5
” 5 ” 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
” 8 ” 10
” 10 ” 12
” 12 ” 14
” 14 ” 16
” 16
0
1
2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
15
Phần trăm nhỏ giọt là phần trăm khối lượng
của những chất lỏng rỉ ra. Chất lỏng này không được tái hấp thụ vào thịt cá khi
rã đông và nó tách ra khỏi cơ của thịt chỉ do một nguyên nhân là trọng lượng
của chính nó.
4.2. Cách xác định phần trăm lượng nước nhỏ
giọt
4.2.1. Dụng cụ
- Thùng chưng cách thủy;
- Cân chính xác tới 0,1 g;
- Bao không thấm nước gấp lại được;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Rây trắc nghiệm số 8, đường kính từ 20 đến
30 cm cạnh lỗ khoảng 2,5 mm;
- Máy khuấy có gắn động cơ;
- Thẻ ghi dấu hiệu.
4.2.2. Tiến hành thử
Đặt thanh kim loại vào bao, đem cân; Lấy cá
đông lạnh ra khỏi hộp (gồm hộp giấy và bao gói). Đặt mẫu vật đông lạnh và những
mảnh vụn còn sót lại trong hộp vào bao. Cân bao và khối vật mẫu bên trong rồi
trừ bì để xác định khối lượng tịnh của sản phẩm.
Treo bao có mẫu vật trong thùng cách thủy có
nước luân chuyển ở nhiệt độ 20oC ± 1oC; Bao được treo
trong nước thế nào cho thịt cá ở dưới mực nước.
Để bao có mẫu vật chìm trong nước cho tới khi
sản phẩm hoàn toàn rã đông (thí nghiệm này được thử trước để xác định thời gian
cần thiết coi là rã đông hoàn toàn khi bóp nhẹ ngoài bao không còn cảm thấy lõi
cứng hoặc những tinh thể nước đá còn lại. Phương pháp này không dùng để tính
khối lượng ráo nước).
Chuyển bao và vật bên trong ra khỏi thùng
chưng cách thủy và lau khô mặt ngoài bao.
Mở bao và đổ khối mẫu vật trải đều vào rây
trắc nghiệm số 8. Đặt rây hơi nghiêng trong hai phút để thoát nước. Đem cân rây
có chứa mẫu để tính khối lượng ráo nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3. Tính kết quả
Tính phần trăm nhỏ giọt theo công thức

Trong đó:
m1 - là khối lượng thuần của cá
phi lê
m2 - là khối lượng ráo nước của cá
phi lê