TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13803:2023
ISO 22184:2021
SỮA
VÀ SẢN PHẨM SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ TRAO ĐỔI ANION
HIỆU NĂNG CAO VỚI DETECTOR ĐO XUNG AMPE (HPAEC-PAD)
Milk and milk products -
Determination of the sugar contents - High performance anion exchange
chromatography with pulsed amperometric detection method (HPAEC-PAD)
Lời nói đầu
TCVN 13803:2023 hoàn toàn tương đương với ISO
22184:2021;
TCVN 13803:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt
Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Milk and milk products -
Determination of the sugar contents - High performance anion exchange
chromatography with pulsed amperometric detection method (HPAEC-PAD)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký lỏng để định
lượng từng loại đường (galactose, glucose, fructose, sacarose, lactose và
maltose) trong sữa và sản phẩm sữa, sử dụng arabinose làm chất nội chuẩn.
Phương pháp này có thể áp dụng cho nền mẫu sữa sau
đây: sữa, sữa đặc có đường, sữa bột, phomat, bột whey, thức ăn công thức dành
cho trẻ sơ sinh, món tráng miệng có chứa sữa và sữa chua.
Phương pháp này không áp dụng cho các sản phẩm sữa có
chứa đậu nành hoặc để xác định hàm lượng lactose trong các sản phẩm sữa có hàm
lượng lactose thấp ở mức dưới 1 mg/g.
Sử dụng phương pháp sắc ký trao đổi anion hiệu năng
cao kết hợp với phương pháp phát hiện đo xung ampe (HPAEC-PAD)[5] [3] [4]. Với phương pháp này, có thể tách được
mười ba monosaccharid, disaccharid và trisaccharid khác nhau: fucose,
arabinose, galactose, glucose, fructose, sacarose, lactose, lactulose, maltose,
melibiose, trehalose, isomaltulose và maltotriose.
Phương pháp này có thể áp dụng để ghi nhãn cho sáu loại
đường quan trọng nhất có thể có trong tự nhiên hoặc bằng cách bổ sung vào sữa
và sản phẩm sữa. Phương pháp này không áp dụng cho hàm lượng đường nhỏ hơn 0,1
%.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này không đưa ra các thuật ngữ và định
nghĩa.
4 Nguyên tắc
Các loại đường có trong mẫu được chiết bằng dung dịch
đệm etanol trong nước để ức chế các hoạt động của các loại probiotic. Khử
protein trong dịch chiết thu được bằng chất làm trong Carrez. Sau khi làm trong,
dung dịch được pha loãng và các loại đường có mặt được tách và định lượng bằng
HPAEC. HPAEC cho phép tách cacbohydrat ở pH cao. Để tăng độ nhạy và độ ổn định,
thêm dung dịch natri hydroxit sau cột vào HPAEC-PAD. GOS
(galacto-oligosaccharid) và fructan không gây nhiễu trong phép phân tích đường
[5]. Arabinose được sử dụng làm chất nội chuẩn để định lượng các loại đường.
5 Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích và nước phù
hợp với TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác.
5.1 Nước, phù hợp với loại 3 và loại 1, TCVN 4851 (ISO 3696).
5.2 Natri hydroxit (NaOH) dạng viên.
5.3 Dung dịch natri hidroxit trong nước, nồng độ c = 1 mol/L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Dung dịch natri hydroxit, w(NaOH) = 33 % phần khối lượng
trong nước.
5.5 Dung dịch natri hydroxit, w(NaOH) = 50 % phần khối lượng
trong nước.
Lượng cacbonat và thủy ngân trong thuốc thử là nhỏ nhất.
Không lắc hoặc khuấy dung dịch trước khi sử dụng. Cũng có thể sử dụng dung dịch
natri hydroxit cacbonat phù hợp có bán sẵn.
5.6 Axit clohydric đậm đặc (HCl), từ 36 % đến 38 % phần khối lượng trong nước.
5.7 Dung dịch axit clohydric trong nước, c = 1 mol/L.
Cho 500 ml nước vào bình định mức dung tích 1 000 ml
(6.2), tiếp theo thêm 83 ml HCl đậm đặc (5.6) và sau khi nguội,
pha loãng bằng nước đến vạch và đồng hoá.
5.8 Axetonitril (chất lượng HPLC).
5.9 Axetonitril trong nước, 5 % phần thể tích.
Cho 50 ml axetonitril (5.8) vào bình định mức dung
tích 1000 ml (6.2), pha loãng bằng nước loại 3 đến vạch và đồng hoá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11 Chất rửa giải 1 (E1), dung dịch natri axetat trong nước
(CHsCOONa), c = 1,0 mol/L
Cho khoảng 800 ml nước loại 1 đã khử khí (chất rửa giải
3, 5.13) vào bình định mức dung tích 1 000 ml (6.2), tiếp theo là 82,0 g natri
axetat (5.10). Sau đó, pha loãng dung dịch với nước đã khử khí (chất rửa giải
3, 5.13) đến vạch và đồng hoá. Bảo quản chất rửa giải trong môi trường trơ.
5.12 Chất rửa giải 2 (E2), dung dịch natri hydroxit (NaOH)
trong nước không chứa cacbonat, c = 0,2 mol/L
Cho khoảng 800 ml nước loại 1 đã khử khí (chất rửa giải
3, 5.13) vào bình định mức dung tích 1000 ml (6.2) và thông khí bằng heli trong
15 min. Thêm tiếp 16,0 g dung dịch natri hydroxit (5.5). Sau đó, pha loãng
nhanh dung dịch bằng nước loại 1 đã khử khí (chất rửa giải 3, 5.13) đến vạch, đậy
ngay nắp bình và đồng hoá. Bảo quản chất rửa giải trong môi trường trơ.
5.13 Chất rửa giải 3 (E3), nước loại 1 đã khử khí đã khử khí,
được bảo quản trong môi trường trơ.
5.14 Chất rửa giải 4 (E4), dung dịch natri axetat (CH3COONa)
trong nước, c = 0,025 mol/L.
Cho khoảng 800 ml nước loại 1 đã khử khí (chất rửa giải
3, 5.13) vào bình định mức dung tích 1 000 ml (6.2) , tiếp theo là 2,05 g natri axetat (5.10). Sau đó, pha loãng
dung dịch với nước đã khử khí (chất rửa giải 3, 5.13) đến vạch và đồng hoá. Bảo
quản chất rửa giải trong môi trường trơ.
5.15 Thuốc thử sau cột, dung dịch nước natri hydroxit, c = 0,3 mol/L.
Cho khoảng 800 ml nước loại 1 đã khử khí (chất rửa giải
3, 5.13) vào bình định mức dung tích 1 000 ml (6.2) . Thổi heli trong 15 min. Thêm
24,0 g dung dịch natri hydroxit (5.5) và thêm ngay nước loại 1 đã khử khí (chất
rửa giải 3, 5.13) đến vạch. Đậy ngay bình và đồng hoá. Bảo quản thuốc thử sau cột
trong môi trường trơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.16 Hỗn hợp của etanol 95 % phần thể tích và 5 % metanol phần thể
tích (với
etanol 96 % phần thể tích và 4 % nước).
5.17 Kali hexacyanoferrat (II) ngậm ba phân tử nước, K4Fe (CN)6·3H2O.
5.18 Kẽm axetat ngậm hai phân tử nước, Zn (CH3COO)2·2H2O.
5.19 Axit axetic băng.
5.20 Thuốc thử Carrez I
Cân 106 g K4Fe(CN)6·3H2O (5.17) cho vào bình định mức dung tích 1 000 ml (6.2),
hòa tan trong 800 ml nước (5.1) và pha loãng bằng nước loại 3 đến vạch. Bảo quản
thuốc thử Carrez I trong tủ lạnh.
5.21 Thuốc thử Carrez II
Cân 220 g Zn(CH3COO)2·2H2O (5.18) cho vào bình định mức dung
tích 1 000 ml (6.2), hòa tan trong 800 ml nước, thêm 30 ml axit axetic băng (5.19)
và pha loãng bằng nước loại 3 đến vạch. Bảo quản thuốc thử Carrez II trong tủ lạnh.
ĐIỀU QUAN TRỌNG - Không sử dụng thuốc thử Carrez II với kẽm
sulfat.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm 22,5 g dung dịch đệm PIPES vào bình nón dung tích
100 ml và thêm 20 ml dung dịch natri hydroxit (5.3). Chỉnh pH đến pH = 6,9 bằng
NaOH 33 % (5.4) trong nước. Chuyển hết lượng dung dịch đệm PIPES vào ống dung
tích 50 ml đã hiệu chuẩn và thêm nước loại 3 đến 50 ml. Độ pH của dung dịch đệm
thu được phải trong khoảng từ 6,8 đến 7,0.
5.23 Arabinose.
5.24 Galactose.
5.25 Glucose.
5.26 Fructose.
5.27 Sacarose.
5.28 Lactose.
5.29 Maltose.
5.30 Dung dịch nội chuẩn gốc arabinose.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.31 Dung dịch chuẩn gốc đường
Cân khoảng 260 mg từng loại đường monosaccharid
galactose (5.24), glucose (5.25) và fructose (5.26) và khoảng 400 mg các
disaccharid sacarose (5.27), lactose (5.28) và maltose (5.29), chính xác đến
0,1 mg vào bình định mức dung tích 500 ml (6.2). Thêm khoảng 200 ml nước loại 3
và hòa tan đường. Thêm 25 ml axetonitril (5.8), bổ sung nước loại 3 đến vạch và
đồng hoá dung dịch.
5.32 Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn đường
Chuẩn bị các dung dịch pha loãng khác nhau của chuẩn
hiệu chuẩn đường như quy định trong Bảng 1. Trộn các thể tích quy định của dung
dịch nội chuẩn gốc arabinose (5.30) và dung dịch chuẩn gốc đường (5.31) trong
bình định mức dung tích 200 ml, bổ sung khoảng 50 ml nước loại 3 và đồng hoá. Bổ
sung 10 ml axetonitril (5.8), thêm nước đến vạch và đồng hoá.
Bảng 1 - Chuẩn bị dung dịch
chuẩn hiệu chuẩn đường
Dung dịch chuẩn đường
Thể tích dung dịch chuẩn gốc
đường (5.31)
ml
Thể tích dung dịch nội chuẩn
gốc arabinose (5.30)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,2
0,050
2
1,0
0,050
3
6,0
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
0,050
5
20,0
0,050
6
40,0
0,050
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
8
100,0
0,050
6 Thiết bị, dụng cụ
6.1 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến ± 0,1 mg.
6.2 Bình định mức, dung tích 50 ml, 500 ml và 1 000 ml.
6.3 Máy đo pH.
6.4 Giấy lọc dải băng đen.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6 Máy đồng hóa1).
6.7 Máy trộn Vortex.
6.8 Ống chia vạch có nắp vặn, dung tích 50 ml.
6.9 Pipet đa kênh dịch chuyển
dương.
6.10 Bộ phân phối, chịu được dung môi hữu cơ và điều chỉnh được đến 2,5 ml và
25 ml.
6.11 Lọ nhỏ (vial) HPLC.
6.12 Hệ thống sắc ký lỏng không chứa kim loại, ví dụ Thermo Dionex ICS 30002),
áp dụng cho rửa giải gradient (có thể trộn được bốn dung môi).
6.13 Lò cột, có nhiệt độ ổn định đến ± 1 °C với dải nhiệt độ 20 °C đến 35
°C.
6.14 Cột phân tích trao đổi anion hiệu năng cao3), đổ đầy hạt resin
polystyren-divinylbenzen hoặc đổ đầy resin trao đổi anion để tách theo yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.16 Detector đo xung ampe (PAD)5) có nhiệt độ ổn định đến ±1 °C
và dải nhiệt độ 20 °C đến 35 °C.
Sử dụng detector đo xung ampe, cài đặt điện thế và dạng
sóng theo khuyến cáo của nhà cung cấp thiết bị. Ví dụ về cài đặt điện thế của
detector (so với chuẩn Ag/AgCl) được nêu trong Bảng 2.
6.17 Bơm thuốc thử sau cột không chứa kim loại6).
6.18 Hệ thống tích phân dữ liệu sắc ký7).
Bảng 2 - Chương trình thời
gian cài đặt điện thế detector của điện cực làm việc bằng vàng
Bước
Thời gian
s
Điện thế của điện cực vàng a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,00
0,10
2
0,20
0,10
Bắt đầu
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
Kết thúc
4
0,41
-2,00
5
0,42
-2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,43
0,60
7
0,44
-0,10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,10
a Điện thế so với điện cực so sánh
Ag/AgCl.
CHÚ THÍCH: Khoảng thời gian tích phân từ 0,20 s đến
0,40 s.
7 Lấy mẫu
Mẫu phòng thử nghiệm nhận được
phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận
chuyển hoặc bảo quản.
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này.
8 Chuẩn bị mẫu thử
8.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Chuẩn bị mẫu sữa đặc có đường
8.2.1 Mẫu sản phẩm mới sản xuất dự kiến không có sự phân tách đáng
kể giữa các thành phần
Mở vật chứa, chuyển tất cả mẫu bám dính trên nắp vật chứa
vào bên trong vật chứa và trộn kỹ bằng cách đưa thìa lên xuống, sao cho các lớp
trên cùng và phần chứa ở các góc dưới được di chuyển và trộn đều. Đối với sản
phẩm dạng hộp, chuyển lượng chứa trong hộp vào bình có nắp đậy kín. Đối với sản
phẩm ở dạng ống gấp được, chuyển hết mẫu vào bình có nắp đậy kín, sau đó cắt đầu
ống, vét hết phần bám dính trong ống cho vào bình. Trộn đều lượng chứa trong
bình như mô tả ở trên.
8.2.2 Mẫu sản phẩm đã sản xuất lâu hơn và mẫu trong đó có thể có sự
phân tách giữa các thành phần
Đun nóng mẫu trong nồi cách thủy ở nhiệt độ khoảng 40 °C
cho đến khi mẫu gần đạt đến nhiệt độ này. Mở vật chứa và tiến hành như trong
8.2.1. Đối với sản phẩm dạng hộp hoặc dạng ống, chuyển lượng chứa vào bình, vét
hết phần bám dính trên thành hộp hoặc ống (trong trường hợp ống gấp được, mở nắp sau khi cắt đầu ống) và tiếp tục
trộn cho đến khi toàn bộ khối đồng nhất, giảm cỡ của các hạt tinh thể bằng cách
nghiền bằng đũa thủy tinh, Đậy kín bình. Để
nguội.
9 Cách tiến hành
9.1 Chiết mẫu và làm sạch
9.1.1 Yêu cầu chung
Trong trường hợp phần mềm sắc ký tích phân có tùy chọn
"chất nội chuẩn có thể thay đổi" (ví dụ: trong Chromeleon ™ 8)), áp dụng quy trình nêu trong 9.1.2.
Trong trường hợp này, chỉ thực hiện một lần chiết mẫu và một quy trình làm sạch
với hai độ pha loãng khác nhau. Điều chỉnh cài đặt bộ tích phân với tùy chọn chất
nội chuẩn có thể thay đổi đối với độ pha loãng 50 lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Giới hạn hàm lượng
đường thấp và cao
Đường
Hàm lượng thấp g./100 g
Hàm lương cao g/100 g
Galactose
≤ 12
> 12
Glucose
≤ 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fructose
≤ 12
> 12
Sacarose
≤ 18
> 18
Lactose
≤ 18
> 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 18
> 18
Trong trường hợp phần mềm tích phân sắc ký không có
tùy chọn cho "chất nội chuẩn có thể thay đổi" và không biết trước về
mức đường trong mẫu sữa cần khảo sát, thì nên áp dụng quy trình nêu trong 9.1.2.2 đối với lượng đường thấp.
Trong trường hợp pic đường lớn hơn pic đường tương ứng trong chất chuẩn hiệu
chuẩn cao nhất, thì áp dụng quy trình nêu trong 9.1.2.3. để định lượng chính
xác hàm lượng đường.
9.1.2 Chiết mẫu và làm sạch
9.1.2.1 Yêu cầu chung
Cân 1,0 g ± 0,1 g mẫu, chính xác đến 0,000 1 g cho vào
ống chia vạch 50 ml (6.8) đã được hiệu chuẩn.
Thêm 4 ml etanol biến tính (5.16), 0,125 ml dung dịch
nội chuẩn arabinose (5.30) và 0,5 ml dung dịch đệm PIPES (5.22).
Trộn đều bằng máy trộn Vortex (6.7) và để yên huyền
phù trong 10 min ở nhiệt độ môi trường.
Đổ đầy ống đã hiệu chuẩn đến vạch 25 ml bằng nước loại
3 đã khử khoáng (5.1) có nhiệt độ 40 °C ± 2 °C, sau đó đồng nhất bằng máy đồng
hóa (6.6) trong 1 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra pH của dung dịch mẫu đã đồng nhất. Độ pH phải
nằm trong giá trị pH = 5,0 đến pH = 7,0. Nếu cần, điều chỉnh pH bằng dung dịch
NaOH (5.3) hoặc dung dịch HCl
(5.7).
Thêm 0,5 ml dung dịch thuốc thử Carrez I (5.20), trộn
và sau đó thêm 0,5 ml dung dịch thuốc thử Carrez II (5.21). Thêm 2,5 ml
axetonitril (5.8) và thêm nước (5.1) đến vạch 50 ml. Vặn kín nắp ống đã hiệu
chuẩn và trộn đều.
Lọc huyền phù qua giấy lọc dải băng đen (6.4) và thu lấy
phần dịch lọc.
Chuẩn bị từ mỗi dịch lọc hai độ pha loãng khác nhau trực
tiếp trong các vial HPLC (6.11):
- Pha loãng 10 lần: trộn 100 μl dịch lọc với 900 μl nước loại 3
(5.1);
- Pha loãng 50 lần: trộn 20 μl dịch lọc với 980 μl nước
loại 3 (5.1) và điều chỉnh cài đặt bộ tích phân cho các dịch lọc được pha loãng
50 lần này trong quy trình nội chuẩn có thể thay đổi được.
Bơm 5 μl dịch lọc đã pha loãng vào hệ thống sắc ký lỏng
không chứa kim loại (6.12).
Trong trường hợp pic của đường đo được nằm ngoài đồ thị
hiệu chuẩn trong mẫu pha loãng 10 lần, sử dụng kết quả đo trong mẫu pha loãng
50 lần sau khi điều chỉnh đúng cài đặt cho tùy chọn chất nội chuẩn có thể thay
đổi được.
9.1.2.2 Chiết mẫu và làm sạch mẫu đối với lượng đường thấp (pha loãng
10 lần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm 4 ml hỗn hợp gồm etanol biến tính (5.16), 0,125
ml dung dịch nội chuẩn arabinose (5.30) và 0,5 ml dung dịch đệm PIPES (5.22).
Trộn kỹ bằng máy trộn Vortex (6.7) và để yên huyền phù
mẫu trong 10 min ở nhiệt độ phòng.
Đổ đầy ống hiệu chuẩn đến vạch
25 ml bằng nước loại 3, đã khử khoáng (5.1) có nhiệt độ 40 °C ± 2 °C, sau đó đồng
nhất bằng máy đồng hóa (6.6) trong 1 min.
CHÚ THÍCH: Các mẫu đã hòa tan tốt có thể được đồng nhất
bằng cách lắc.
Kiểm tra pH của dung dịch mẫu đã đồng nhất. Độ pH phải
nằm trong giá trị pH = 5,0 đến pH = 7,0. Nếu cần, chỉnh pH bằng dung dịch NaOH
(5.3) hoặc dung dịch HCl (5.7).
Thêm 0,5 ml dung dịch thuốc thử Carrez I (5.20), lắc đều
và sau đó thêm 0,5 ml dung dịch thuốc thử Carrez II (5.21). Thêm 2,5 ml
axetonitril (5.8) và thêm nước (5.1) đến vạch 50 ml. Đậy ống hiệu chuẩn bằng nắp
vặn và trộn kỹ.
Lọc huyền phù qua giấy lọc dải băng đen (6.4), thu lấy
dịch lọc và trộn 100 μl dịch lọc với 900 μl nước loại 3 (5.1) trong lọ vial
HPLC (6.11).
Bơm 5 μl dịch lọc đã pha loãng vào hệ thống sắc ký lỏng
không chứa kim loại (6.12).
9.1.2.3 Chiết và làm sạch mẫu đối với lượng đường cao (pha loãng 50 lần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm 4 ml hỗn hợp gồm etanol biến tính (5.16), 0,625
ml dung dịch nội chuẩn arabinose (5.30) và 0,5 ml dung dịch đệm PIPES (5.22).
Lọc huyền phù qua giấy lọc dải băng đen (6.4), thu lấy
dịch lọc và trộn 20 μl dịch lọc với 980 μl nước loại 3 (5.1) cho vào lọ vial HPLC (6.11).
Bơm 5 μl dịch lọc đã pha loãng vào hệ thống sắc ký lỏng
không chứa kim loại (6.12).
9.2 Phân tích sắc ký
Cài đặt hệ thống sắc ký (6.12) với lò cột (6.13), cột
bảo vệ trao đổi anion hiệu năng cao (6.15) và cột phân tích (6.14), bơm thuốc
thử sau cột (6.17), detector (6.16) và hệ thống tích phân (6.18). Lập trình
profile rửa giải gradient tuyến tính như nêu trong Bảng 4.
Để hệ thống sắc ký cân bằng
trong ít nhất 15 min, sau đó bơm ba lần chất thử chuẩn để ổn định hệ thống sắc ký trong các điều kiện quy
định trong Bảng 2, Bảng 3 và Bảng 4.
Hiệu chuẩn hệ thống sắc ký bằng cách bơm liên tiếp 5 μl
của 8 mẫu chuẩn hiệu chuẩn đường (5.32) trong các điều kiện quy định trong Bảng
2, Bảng 3 và Bảng 4.
Phân tích phần dịch lọc đã chuẩn bị bằng cách bơm 5 μl
mẫu dịch lọc (9.1) vào hệ thống sắc ký trong các điều kiện quy định trong Bảng
2, Bảng 3 và Bảng 4 (gradient rửa giải được đưa ra làm ví dụ cho việc cài đặt
thiết bị cụ thể).
Bơm một dãy 4 mẫu chuẩn hiệu chuẩn đường (5.32) sau mỗi
dãy 8 mẫu dịch lọc (9.1) có tính đến những thay đổi nhỏ về thời gian lưu và/hoặc
độ nhạy của detector. Sử dụng luân phiên 4 mẫu hiệu chuẩn số 1, 3, 5 và 7 và 4 mẫu hiệu chuẩn số 2,
4, 6 và 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian
min
Phần trăm E1
CH3COONa, c = 1 mol/L
Phần trăm E2
NaOH, c = 0,2 mol/L
Phần trăm E3
H2O
Phần trăm E4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khởi đầu
0
5
88
7
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
7
Bơm mẫu và bắt đầu thu thập
dữ liệu
10
0
5
88
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
17
76
7
25
0
93
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,1
20
73
0
7
Dừng thu thập dữ liệu và bắt
đầu rửa cột
32,0
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
7
Kết thúc rửa cột
32,1
0
5
88
7
Bắt đầu cân bằng cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
5
88
7
Kết thúc cân bằng cột và kết thúc chu kỳ
Profile gradient đặc trưng cho hệ thống sắc ký được áp dụng. Nên kiểm tra profile
gradient. Các độ phân giải sắc ký yêu cầu được liệt kê trong Bảng 5. Trong trường
hợp độ phân giải giữa glucose và sacarose và giữa sacarose và fructose nhỏ hơn
yêu cầu 1,5 thì nên tăng phần trăm chất rửa giải E2 (NaOH 0,2 mol/L) một chút
(từ 5 % lên 5,5 %) và giảm phần trăm chất rửa giải E3 (nước đã khử khí) với
cùng một lượng.
Bảng 5 - Nhu cầu về độ phân
giải sắc ký
Đường
Độ phân giải yêu cầu tối
thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1,5
Galactose-glucose
> 1,5
Glucose-sacarose
> 1,5
Sacarose-fructose
> 1,5
Fructose-melibiose
> 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận biết các loại đường trong dung dịch mẫu bằng cách
so sánh thời gian lưu của máy với thời gian lưu của các pic tương ứng trong các
mẫu hiệu chuẩn đường. Hiệu chuẩn hệ thống sắc ký bằng cách sử dụng cả dãy mẫu
chuẩn hiệu chuẩn đường (5.32), được chạy trước và sau dãy 8 mẫu dịch lọc (xem
9.1).
Nồng độ khối lượng của đường trong dung dịch gốc
(5.31), ρst, biểu thị bằng miligam trên mililit
(mg/ml), được tính theo Công thức (1):

(1)
trong đó
m là
khối lượng chất chuẩn đường, tính bằng miligam (mg);
P là độ tinh khiết của chuẩn đường,
tính bằng phần trăm (%);
100 là
hệ số chuyển đổi;
500 là
thể tích của dung dịch gốc, tính bằng mililit (ml),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(2)
Trong đó:
Vst là thể tích của dung dịch gốc đường,
tính bằng mililit (ml);
ρst là nồng độ khối lượng của đường
trong dung dịch gốc (5.31), tính bằng mg/ml;
200 là
thể tích của dung dịch chuẩn hiệu chuẩn đường, tính bằng mililit (ml).
Đối với đồ thị hiệu chuẩn, sử dụng phần mềm công cụ
cho từng chất phân tích đường để vẽ đường chuẩn tám điểm của tỷ số giữa đáp ứng của thiết bị
đối với chất phân tích và đáp ứng của thiết bị đối với arabinose nội chuẩn so với
nồng độ của chất phân tích. Chỉnh đường cong bậc hai (y = ax2 + bx +
c) với dữ liệu không đi qua điểm 0, trong đó y là nồng độ đường tính bằng mg/ml
trong các lần bơm 5 μl mẫu hiệu chuẩn và x
là diện tích pic tương đối xác định được theo tỷ lệ của nồng độ đường và nồng độ
chất nội chuẩn arabinose.
Tính nồng độ khối lượng đường trong 5 μl dung dịch mẫu
đã chuẩn bị được bơm, ρinj, tính bằng mg/ml, sử dụng Công thức (3):
ρinj = ax2 + bx +
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
a, b, c là các giá trị thu được từ
phương trình hồi quy bậc hai;
x là diện tích pic tương đối (tỷ lệ giữa
nồng độ đường và nồng độ chất nội chuẩn arabinose).
Phần khối lượng của đường trong mẫu thử, ws, biểu thị bằng mg/kg, được tính theo
Công thức (4):

(4)
Trong đó:
ρinj là nồng độ khối lượng đường
trong 5 μl dung dịch mẫu đã chuẩn bị được bơm vào, tỉnh bằng miligam trên
mililit (mg/ml);
m là khối lượng của mẫu thử,
tính bằng gam (g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 là
hệ số chuyển đổi, tính bằng mililit (ml);
1 000 là
hệ số chuyển đổi từ gam (g) sang kilogam (kg).
Định lượng các loại đường trong mẫu bằng cách sử dụng
các đường chuẩn.
11 Độ chụm
11.1 Yêu cầu chung
Các chi tiết phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm
của phương pháp được tóm tắt trong Phụ lục A và Phụ lục B. Các giá trị thu được
từ phép thử liên phòng thử nghiệm có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ
chất phân tích và/hoặc nền mẫu khác với các dải nền mẫu đã nêu trong Phụ lục A
và Phụ lục B.
11.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được trên vật liệu thử giống hệt
nhau, do một người thực hiện, sử dụng cùng một thiết bị trong một khoảng thời
gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r.
Các giá trị cho galactose, glucose, fructose,
sacarose, lactose và maltose lần lượt được nêu trong Bảng 6 đến Bảng 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
=
0,70 g/100 g
r = 0,03 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= 0,10
g/100 g
r = 0,02 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,07 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
r = nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= 0,40 g/100 g
r = 0,03 g/100 g
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= 0,60 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= 0,24 g/100 g
r = 0,02 g/100 g
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
Sữa đặc có đường
= nd
r = nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
nd : không thể phát hiện được
Bảng 7 - Giá trị đối với
glucose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 0,45 g/100 g
r = 0,02 g/100 g
Sữa chua uống có đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,06 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= 2,23 g/100 g
r = 0,06 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
=
1,08 g/100 g
r = 0,09 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= 0,38 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= 0,48 g/100 g
r = 0,06 g/100 g
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
2,00 g/100 g
r = 0,09 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd : không thể phát hiện được
Bảng 8 - Giá trị đối với
fructose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,10 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= nd
r = nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
=
nd
r = nd
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= 5,53 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= nd
r = nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= nd
r = nd
Sữa đặc có đường
= nd
r = nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd : không thể phát hiện được
Bảng 9 - Giá trị đối với
sacarose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 2,29 g/100 g
r = 0,10 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= 7,80 g/100 g
r =0,72 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
=
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= 1,08 g/100 g
r = 0,11 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= nd
r = nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= nd
r = nd
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= 45,1 g/100 g
r
= 1,7 g/100 g
Sữa đặc có đường
= 27,6 g/100 g
r = 0,8 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd : không thể phát hiện được
Bảng 10 - Giá trị đối với
lactose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 2,67 g/100 g
r = 0,19 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= 29,5g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= 0,22 g/100 g
r = 0,07 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= 21,6 g/100 g
r =4,2 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= 2,52 g/100 g
r = 0,12 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 68,6 g/100 g
r= 3,2 g/100 g
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= 1,07 g/100 g
r = 0,08 g/100 g
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= 10,5 g/100 g
r = 0,7 g/100 g
Sữa đặc có đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,03 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd : không thể phát hiện được
Bảng 11 - Giá trị đối với maltose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua uống có đường
= 1,77 g/100 g
r = 0,11 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= nd
r = nd
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= 1,28 g/100 g
r = 0,08 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= nd
r = nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
r = nd
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = nd
Sữa đặc có đường
= 2,43 g/100 g
r = 0,22 g/100 g
Thức ăn công thức
dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd : không thể phát hiện được
11.3 Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai phép thử
đơn lẻ, thu được trên vật liệu thử giống hệt nhau được báo cáo bởi hai phòng thử
nghiệm, không quá 5 % các trường hợp vượt
quá giá trị R.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 12 - Giá trị đối với
galactose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 0,70 g/100 g
R =0,11 g/100 g
Sữa chua uống có đường
=
0,10 g/100 g
R = 0,05 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 2,14 g/100 g
R = 0,27 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
R
= nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= 0,40 g/100 g
R = 0,08 g/100 g
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,09 g/100 g
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
=
0,24 g/100 g
R = 0,06 g/100 g
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)

R = nd
Sữa đặc có đường
= nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng 13 - Giá trị đối với
glucose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 0,45 g/100 g
R = 0,07 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
1,17 g/100 g
R = 0,24 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= 2,23 g/100 g
R = 0,25 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
=
1,08 g/100 g
R = 0,29 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,09 g/100 g
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= 0,48 g/100 g
R = 0,12 g/100 g
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
R = nd
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa đặc có đường
= 2,00 g/100 g
R = 0,28 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng 14 - Giá trị đối với
fructose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 2,16 g/100 g
R = 0,22 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= nd
R= nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= nd
R= nd
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R= 1,5 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
=
nd
R = nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
R = nd
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
R = nd
Sữa đặc có đường
=
nd
R
= nd
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 2,29 g/100 g
R = 0,23 g/100 g
Sữa chua uống có đường
= 7,80 g/100 g
R = 0,98 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = nd
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
= 1,08 g/100 g
R = 0,36 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
= nd
R= nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
R= nd
Phomat chế biến (mẫu chuẩn MUVA)
= 45,1 g/100 g
R =15,6 g/100 g
Sữa đặc có đường
= 0,52 g/100 g
R = 3,0 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng 16 - Giá trị đối với lactose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
= 2,67 g/100 g
R = 0,44 g/100 g
Sữa chua uống có đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 8,1 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= 0,22 g/100 g
R = 0,14 g/100 g
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
=
21,6 g/100 g
R = 6,4 g/100 g
Thức ăn công
thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn MUVA)
= 2,52 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
=
68,6 g/100 g
R = 20,5 g/100 g
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
=1,07
g/100 g
R = 0,35 g/100 g
Phomat chế
biến (mẫu chuẩn MUVA)
=0,52
g/100 g
R = 0,17 g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=0,52
g/100 g
R = 0,17 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng 17 - Giá trị đối với
maltose
Giá trị trung bình
Giới hạn lặp lại
Mẫu thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = nd
Sữa chua uống có đường
= 1,77 g/100 g
R = 1,4 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán sẵn
= nd
R = nd
Sữa UHT lactose thấp (mẫu chuẩn MUVA)
=
1,28 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn
MUVA)
=
nd
R = nd
Phomat cream (mẫu chuẩn MUVA)
=
nd
R = nd
Bột whey (mẫu chuẩn MUVA)
= nd
R = nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
R = nd
Sữa đặc có đường
= 2,43 g/100 g
R = 0,64 g/100 g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh (mẫu chuẩn được
chứng nhận bởi NIST)
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
12 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) mọi thông tin cần thiết cho việc nhận biết đầy đủ về
mẫu (loại mẫu, nguồn gốc và ký hiệu của mẫu);
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ngày và phương pháp lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
e) ngày thử nghiệm;
f) các kết quả thử nghiệm và các đơn vị đo thể hiện;
g) mọi thao tác không được quy định trong phương pháp
hoặc được coi là tùy chọn, có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ
liệu về độ chụm
Dữ liệu đưa ra trong Bảng A.1 đến A.6 thu được trong một
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm, được tổ chức bởi Rotating Disc b.v. và Trung
tâm Eurofins Carbohydrate Competence, phù hợp với TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) về
các quy trình nghiên cứu hợp tác nhằm xác nhận các đặc tính của phương pháp
phân tích. Báo cáo về nghiên cứu liên phòng thử nghiệm cung cấp thêm thông tin
về hệ thống và cài đặt sắc ký, xem https://standards.iso.org/iso/22184/ed-1/en/
và Tài liệu tham khảo [12].
Bảng A.1 - Dữ liệu về độ chụm
đối với galactose trong các mẫu sữa khác nhau
Thông số
Sữa chua uống có đường
Thức ăn công thức dành cho trẻ
sơ sinh có bán sẵn
Sữa UHT MUVA
Thức ăn công thức dành cho trẻ
sơ sinh MU VA
Phomat cream MUVA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat đã qua chế biến MUVA
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh NIST
Năm tiến hành thử nghiệm liên phòng
2018
2018
2018
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
n = Số phòng thử nghiệm tham gia
13
11
13
13
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Số phòng thử nghiệm không phát hiện hoặc thiểu dữ liệu
-
2
-
2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ngoại lệ Cochran (số phòng thử nghiệm)
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ngoại lệ Grubb (số phòng thử nghiệm)
-
-
3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
n (không bao gồm các ngoại lệ)
13
11
13
10
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Giá trị trung bình,
, g/100 g
0,70
0,10
2,14
0,08
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,24
nd
nd
sr (%
phần khối lượng)
0,01
< 0,01
0,03
< 0,01
< 0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<0,01
Cv,r, tính bằng %
1.4
5,6
1,2
6,5
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
r
= [2,8 × sr], g/100 g
0,03
0,02
0,07
0,02
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
Sr (% phần khối lượng)
0,04
0,02
0,10
< 0,01
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
CV,R, tính bằng %
5,4
18,7
4,6
9,8
6,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0
R = [2,8 × SR], g/100 g
0,11
0,05
0,27
0,02
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
HoRSDR = 2 × trung bình-0,15
4,2
5,6
3,6
5,8
4,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,9
HoRat = CV,R/HoRSDR
1,27
3,31
1,29
1,70
1,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,82
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng A.2 - Dữ liệu về độ chụm
đối với glucose trong các mẫu sữa khác nhau
Thông số
Sữa chua uống có đường
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán
sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ
sơ sinh MUVA
Phomat cream MUVA
Bột whey MUVA
Phomat đã qua chế biến MUVA
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho trẻ
sơ sinh
NIST
Năm tiến hành thử nghiệm liên phòng
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
n = Số phòng thử nghiệm tham gia
13
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
13
13
Số phòng thử nghiệm không phát hiện hoặc thiếu dữ liệu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1
-
Ngoại lệ Cochran (số phòng thử nghiệm)
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
Ngoại lệ Grubb (số phòng thử nghiệm)
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
n (không bao gồm các ngoại lệ)
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
12
13
Giá trị trung bình,
, g/100 g
0,45
1,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,08
0,38
0,48
nd
nd
2,00
sr (% phần khối lượng)
0,01
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
<0,01
0,02
0,03
Cv,r, tính bằng %
1,3
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
2,2
4,3
1,5
r = [2,8 × sr], g/100 g
0,02
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,02
0,06
0,09
SR (% phần khối lượng)
0,02
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,03
0,04
0.10
CV,R, tính bằng %
5,3
7,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,7
8,1
8,5
5,0
R = [2,8 × SR], g/100g
0,07
0,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,29
0,09
0,12
0,28
HoRSDR = 2 × trung bình-0,15
4,5
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,9
4,6
4,5
3,6
HoRat = CV,R/HoRSDR
1,18
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,44
1,75
1,91
1,39
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng A.3 - Dữ liệu về độ chụm
đối với frutose trong các mẫu sữa khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua uống có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh có bán sẵn
Sữa UHT MUVA
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh MUVA
Phomat cream MUVA
Bột whey MU VA
Phomat đã qua chế biến MU
VA
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh NIST
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,16
nd
nd
5,53
nd
nd
nd
nd
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
9,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
3,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd = không thể phát hiện được
Bảng A.4 - Dữ liệu về độ chụm
đối với sacarose trong các mẫu sữa khác nhau
Thông số
Sữa chua uống có đường
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán
sẵn
Sữa UHT MUVA
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh MUVA
Phomat cream MUVA
Bột whey MU VA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh NIST
Năm tiến hành thử nghiệm liên phòng
2018
2018
2018
2018
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
n = Số phòng thử nghiệm tham gia
12
13
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
Sổ phòng thử nghiệm không phát hiện hoặc thiếu dữ liệu
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
-
Ngoại lệ Cochran (số phòng thử nghiệm)
1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Ngoại lệ Grubb (số phòng thử nghiệm)
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
n (không bao gồm các ngoại lệ)
11
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
9
Giá trị trung bình,
, g/100 g
2,29
7,80
nd
1,08
nd
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,1
27,6
sr (% phần khối lượng)
0,04
0,26
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
0,3
Cv,r, tính bằng %
1,6
3,3
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,0
r = [2,8 × sr], g/100 g
0,10
0,72
0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
0,8
SR (% phần khối lượng)
0,08
0,35
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
1,1
CV,R, tính bằng %
3,6
4,5
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,4
3,9
R = [2,8 × SR], g/100g
0,23
0,98
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,6
3,0
HoRSDR = 2 × trung bình-0,15
3,5
2,9
3,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,42
HoRat = CV,R/HoRSDR
1,0
1,5
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
1,6
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng A.5 - Dữ liệu về độ chụm
đối với lactose trong các mẫu sữa khác nhau
Thông số
Sữa chua uống có đường
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có bán
sẵn
Sữa UHT MUVA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phomat cream MUVA
Bột whey MUVA
Phomat đã qua chế biến MUVA
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh NIST
Năm tiến hành thử nghiệm liên phòng
2018
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
n = Số phòng thử nghiệm tham gia
13
13
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
13
13
13
Số phòng thử nghiệm không phát hiện hoặc thiếu dữ liệu
-
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
Ngoại lệ Cochran (sổ phòng thử nghiệm)
-
3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
-
1
1
-
Ngoại lệ Grubb (số phòng thử nghiệm)
1
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
2
n (không bao gồm các ngoại lệ)
12
9
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
13
12
12
11
Giá trị trung bình,
, g/100 g
2,67
29,5
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,52
68,6
1,07
10,5
0,52
sr (% phần khối lượng)
0,07
0,2
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
1,1
0,03
0,2
0,01
Cv,r, tính bằng %
2,6
0,5
11,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
1,6
2,7
2,3
2,4
r = [2,8 × sr], g/100 g
0,19
0,4
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
3,2
0,08
0,7
0,03
SR (% phần khối lượng)
0,16
2,9
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
7,3
0,13
0,9
0,06
CV,R, tính bằng %
5,6
9,8
22,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8
10,6
11,7
8,5
11,4
R = [2,8 × SR], g/100g
0,44
8,1
0,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
20,5
0,35
2,5
0,17
HoRSDR = 2 × trung bình-0,15
3,4
2,4
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
2,1
4,0
2,8
4,4
HoRat = CV,R/HoRSDR
1,7
4,1
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
5,0
3,0
3,0
2,6
CHÚ DẪN
nd = không thể phát hiện được
Bảng A.6 - Dữ liệu về độ chụm
đối với maltose trong các mẫu sữa khác nhau
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh có bán sẵn
Sữa UHT MUVA
Thức ăn công thức dành cho trẻ
sơ sinh MU VA
Phomat cream MUVA
Bột whey MU VA
Phomat đã qua chế biến MUVA
Sữa đặc có đường
Thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh NIST
Năm tiến hành thử nghiệm liên phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
n = Số phòng thử nghiệm tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
13
Sổ phòng thử nghiệm không phát hiện hoặc thiếu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Ngoại lệ Cochran (số phòng thử nghiệm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
-
Ngoại lệ Grubb (số phòng thử nghiệm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
n (không bao gồm các ngoại lệ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
11
13
Giá trị trung bình,
, g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,77
nd
1,28
nd
nd
nd
nd
2,43
sr (% phần khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,03
0,08
Cv,r, tính bằng %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
2,2
3,2
r = [2,8 × sr], g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
0,08
0,22
SR
(% phần khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
0,15
0,23
CV,R, tính bằng %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,6
11,7
9,4
R = [2,8 × SR], g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
0,42
0,64
HoRSDR = 2 × trung bình-0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
3,85
3,49
HoRat = CV,R/HoRSDR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
3,0
2,7
CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Dữ liệu về độ chính xác
Dữ liệu đưa ra trong Bảng B.1 đến B.6 thu được trong
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm, được tổ chức bởi Rotating Disc b.v. và Trung
tâm Eurofins Carbohydrate Competence, phù hợp với TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) về các
quy trình nghiên cứu hợp tác để xác nhận hiệu năng của phương pháp phân tích.
Bảng B.1 - Dữ liệu về độ
chính xác đối với đường trong sữa UHT lactose thấp, mẫu chuẩn MUVA-ML-2310 [S]
Hàm lượng đường ± SR tính bằng % phần khối lượng
galactose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fructose
sacarose
lactosea
maltose
MUVA
2,20 ± 0,06
2125 ±0,05
nr
nr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,293 ± 0,15 c
0,212 ± 0,026 d
nr
MLT
2,14 ±0,10
2,23 ±0,09
nde
nd
0,22 ± 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
nd: không thể phát hiện được
a Trong giấy chứng nhận chất lượng gốc
của MUVA, lactose được định lượng dưới dạng lactose monohydrat.
b Phân tích enzym phần galactose.
c Phân tích enzym phần glucose.
d Phân tích enzym.
Bảng B.2 - Dữ liệu về độ
chính xác của các loại đường trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh, mẫu chuẩn MUVA-KI-1106 [7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
galactose
glucose
fructose
sacarose
lactosea
maltose
MUVA
nr
1,15 ± 0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,15 ± 0,19
21,0 ± 1,3 b
nr
MLT
0,08 ± < 0,01
1,08 ± 0,10
5,53 ± 0,54
1,08 ± 0,13
21,62 ± 2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
a Trong giấy chứng nhận chất lượng gốc của MOVA, lactose được
định lượng là 22,1 % ±1,4 % lactose monohydrat.
b Phân tích enzym phần galactose.
Bảng B.3 - Dữ liệu về độ
chính xác của các loại đường trong phomat cream, mẫu chuẩn MUVA-FK-1221 [8]
Hàm lượng đường ± SR tính bằng % phần khối lượng
galactose
glucose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sacarose
lactosea
maltose
MUVA
nr
nr
nr
nr
2,60 ± 0,10 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MLT
0,40 ± 0,03
0,38 ± 0,03
ndd
nd
2,52 ±0,17
nd
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Trong giấy chứng nhận chất lượng gốc
của MUVA, lactose được định lượng là 2,74 % ±0,10 % lactose monohydrat.
b Phân tích enzym.
Bảng B.4 - Dữ liệu về độ
chính xác của các loại đường trong bột whey, mẫu chuẩn MUVA-MO-0614 [9]
Hàm lượng đường ± SR tính bằng % phần khối lượng
galactose
glucose
fructose
sacarose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
maltose
MU VA
nr
nr
nr
nr
67,2 ± 1,48 b
nr
MLT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48 ± 0,04
nd
nd
68,6 ± 7,3
nd
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
nd: không thể phát hiện được
a Trong giấy chứng nhận chất lượng gốc
của MUVA, lactose được định lượng là 70,76 % ± 1,56 % lactose monohydrat.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.5 - Dữ liệu độ chính
xác của các loại đường trong phomát đã chế biến, mẫu chuẩn MUVA-SK-1503 [10]
Hàm lượng đường ± SR tính bằng % khối lượng
galactose
glucose
fructose
sacarose
lactosea
maltose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nr
nr
nr
nr
1,23 ± 0,14 b
nr
MLT
0,24 ± 0,02
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
1,07 ± 0,13
nd
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
nd: không thể phát hiện được
a Trong giấy chứng nhận chất lượng gốc
của MIWA, lactose được định lượng là 1,29 % ± 0,15 % lactose monohydrat.
b Phân tích enzym.
Bảng B.6 - Dữ liệu về độ
chính xác của các loại đường trong thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh, mẫu chuẩn được chứng nhận
NIST [11]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đường ± SR tính bằng % phần khối lượng
galactose
glucose
fructose
sacarose
lactose
maltose
MST
nr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nr
27,88 ±
0,52 + 0,12
2,64 ± 0,62
MLT
nd
2,00 ±0,10
nd
27,6 ±
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,43 ± 0,23
CHÚ DẪN:
nr: không có báo cáo
nd: không thể phát hiện được
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 5536 (ISO 2911), Sữa đặc có đường - Xác định
hàm lượng sucroza - Phương pháp đo phân cực
[2] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác (độ đúng
và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định
độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn.
[3] TCVN 7033 (ISO 11292), Cà phê hoà tan - Xác định hàm lượng
cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc kí trao đổi ion hiệu năng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] SANDERS P.,
ERNSTE-NOTA V., VISSER K., VAN SOEST J., BRUNT K. The Determination of Sugars
in Dairy Products: Development of a new standard Method for the International
Dairy Federation and the Internal [sic] Organization for Standardization.] AOAC
Int. 2017J 100(5), pp. 1577-1581
[6] MUVA-ML-2310, UHT milk (low lactose), data sheet
and certificate of quality (version (1) 19.06.2018)
[7] MUVA-KI-1106, Infant formula, data sheet and
certificate of quality (version (1) 19.06.2018)
[8] MUVA-FK-1221, Cream cheese (18 % f.i.d.m.), data
sheet and certificate of quality (version (2) 31.10.2018)
[9] MUVA-MO-0614, Whey powder, data sheet and
certificate of quality (version (1) 19.06.2017)
[10] MUVA-SK-1503, Processed cheese (45 % fat in dry
matter), data sheet and certificate of quality (version (1)24.05.2017)
[11] NIST. Certificate of analysis of standard
reference material 1869, infant/adult nutritional formula II. National
Institute of Standards and Technology. Certificate issue date: 16 August 2018
[12] Brunt et al. J. AOAC 2020,
https://academic.oup.eom/jaoac/article-abstract/doi/10.1093/jaocint/qsaa092/5874436?redirectedFrom=fulltext#supμlementary-data
1) Ultra turrax với đầu dò thích hợp là ví dụ về thiết bị đồng hóa thích
hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra để tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu
chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Cột phân tích Thermo-Dionex Carbopac PA1 (2 mm × 250 mm) là ví dụ về cột
trao đổi anion hiệu năng cao thích hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra để tạo
thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm
này.
4) Cột bảo vệ Dionex Carbopac PA1 (2 mm × 50 mm) là
ví dụ về cột trao đổi anion hiệu năng cao thích hợp có bán sẵn. Thông tin này
đưa ra để tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và
không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
5) Model PAD của Thermo-Dionex là ví dụ về PAD thích hợp có bán sẵn.
Thông tin này đưa ra để tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn
định phải sử dụng sản phẩm này.
6) Bộ bơm Thermo Dionex Axp piston đơn là ví dụ về bộ bơm thuốc thử sau cột
không chứa kim loại thích hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra để tạo thuận tiện
cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
7) Gói phần mềm Thermo Dionex Chromeleon là ví dụ về gói phần mềm phân
tích sắc ký thích hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra để tạo thuận tiện cho
người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
8) Thông tin này đưa ra để tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và
và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.