Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ trực tiếp từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" 7490/VPCP-CN "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Kết quả 1-20 trong 1487 tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7490:2005 về Ecgônômi - Bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở - Yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc học của học sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

TI�U CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7490 : 2005 ECG�N�MI - B�N GHẾ HỌC SINH TIỂU HỌC V� TRUNG HỌC CƠ SỞ - Y�U CẦU VỀ K�CH THƯỚC CƠ BẢN THEO CHỈ SỐ NH�N TRẮC CỦA HỌC SINH Ergonomics - Requirements on basic dimensions of desks and chairs for pupils of primary and secondary schools based on anthropometric index Lời n�i đầu

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/12/2013

Ban hành: Năm 2002

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

4

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4373:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị dung dịch chỉ thị

1. CHỈ DẪN CHUNG 1.1Chuẩn bị dung dịch c�c chất chỉ thị đ� được ngiền nhỏ trong cối m� n�o . 1.2. c�n lượng c�n c�c chất chỉ thị với độ ch�nh x�c 0,001 g 1.3. Khi cần ho� tan n�ng c�c chất chỉ thị th� phải đun n�ng tr�n nồi c�ch thuỷ . 1.4 . Để chuẩn bị dung dịch c�c chất chỉ thị , c�c hỗn hợp chỉ thị , cần d�ng c�c

Ban hành: Năm 1986

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

5

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1867:2001 về giấy và cáctông - xác định độ ẩm - phương pháp sấy khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

định ch�́t lượng trung bình; 3. Định nghĩa Độ ẩm(moisture content) Độ ẩm l� lượng nước c� trong giấy hoặc c�c tong. Trong thực tế, độ ẩm l� tỷ số giữa khối lượng mất đi của mẫu thử khi sấy kh� theo phương ph�p x�c định v� khối lượng của n� tại thời điểm lấy mẫu; độ ẩm được t�nh bằng %. 4. Nguy�n tắc C�n mẫu thử

Ban hành: 28/12/2001

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

6

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6807:2001 về quặng nhôm - xác định độ hút ẩm mẫu phân tích - phương pháp khối lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

h�t ẩm: Nh�m �xit hoạt t�nh, magie perclorat hoặc diphospho pentoxit. Ch� th�ch - Nh�m �xit hoạt t�nh vừa được hoạt t�nh lại bằng c�ch nung qua đ�m ở nhiệt độ 300 � 100C. 5. Dụng cụ, thiết bị Dụng cụ, thiết bị ph�ng th� nghiệm th�ng thường v� 5.1 Ch�n c�n, bằng thủy tinh hoặc kim loại, c� đường k�nh khoảng 50 mm. 5.2.

Ban hành: 12/06/2001

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

7

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-16:2010/BNN PTNT về quy trình kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 01-16:2010/BNN PTNT VỀ QUY TR�NH KIỂM DỊCH C�N TR�NG C� �CH NHẬP KHẨU TRONG KHU C�CH LY KIỂM DỊCH THỰC VẬT National technical regulation on phytosanitary procedure for imported beneficial insects in isolated quarantine

Ban hành: 27/04/2010

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

8

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5613:2007 về chè - xác định hao hụt khối lượng ở 103oC

ở nhiệt độ 103 oC � 2 oC đến khối lượng kh�ng đổi. 4. Thiết bị, dụng cụ Sử dụng c�c thiết bị, dụng cụ của ph�ng thử nghiệm th�ng thường v� cụ thể như sau: 4.1 Ch�n c�n, dạng thấp, c� nắp đậy k�n kh�. 4.2 Tủ sấy c� nhiệt độ kh�ng đổi, c� thể kiểm so�t được nhiệt độ ở 103 oC � 2 oC. 4.3 B�nh h�t ẩm, chứa chất h�t ẩm

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Ban hành: Năm 2008

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

10

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5567:1991 về cà phê hòa tan - phương pháp xác định hao khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp

chỉnh được để c� thể khống chế nhiệt độ của c�c gi�n trong l� ở 70 � 1oC. 3.2. L� sấy, c� thể khống chế được nhiệt độ 103 � 2oC. 3.3. Bơm h�t ch�n kh�ng, c� thể giảm �p suất trong l� sấy (3.1) xuống 5000 � 100Pa (1). 3.4. Hộp c�n, c� đ�y phẳng, nắp đậy kh�t, chống được c�c t�c động trong những điều kiện của thử nghiệm, được l�m

Ban hành: Năm 1991

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

11

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5613:1991 về chè – phương pháp xác định độ ẩm do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành

tiến h�nh thử sử dụng: 1) C�n ph�n t�ch với sai lệch của ph�p c�n kh�ng vượt qu� 0,001g; 2) Tủ sấy đảm bảo điều chỉnh được nhiệt độ (103 + 2oC) hoặc (120 + 2oC); 3) Ch�n c�n bằng thuỷ tinh, sứ hoặc nh�m đường k�nh 50mm v� c� nắp đậy k�n. 4) B�nh h�t ẩm. 4. Tiến h�nh thử 4.1. C�n 3g ch� với sai số kh�ng vượt qu�

Ban hành: Năm 1991

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

12

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5581:1991 về bảo quản ngũ cốc và đậu hạt - kiểm tra sự xâm nhập của vật gây hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành

nhỏ hơn, thời gian x�ng hơi ngắn hơn so với trường hợp diệt trừ s�u mọt. Từ đ� suy ra rằng việc x�ng hơi diệt trừ s�u mọt cũng c� t�c dụng diệt trừ lo�i gặm nhấm. C�c biện ph�p diệt trừ c� x�ng kh�i hoặc d�ng chất độc t�c dụng nhanh chỉ được thực hiện bởi c�c c�n bộ kỹ thuật đ� được đ�o tạo theo quy định của nh� nước. 2. Đối với vật hại

Ban hành: 12/11/1991

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

13

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4411:1987 về đồ hộp - phương pháp xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ theo khối lượng các thành phần trong đồ hộp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

tịnh của đồ hộp 1.1. Lấy mẫu theo TCVN 4409 - 87 1.2. Dụng cụ C�n kỹ thuật c� độ ch�nh x�c đến 0,1g; Cốc thủy tinh c� dung t�ch 500 ml; Đũa thủy tinh hoặc đũa bằng th�p kh�ng gỉ đầu dẹt; Kẹp; Bếp c�ch thủy; Tủ sấy. 1.3. Chuẩn bị thử Hộp được b�c nh�n hiệu, l�m sạch v� l�m kh� 1.4. Tiến

Ban hành: Năm 1987

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

14

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6806:2001 về quặng nhôm - chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

khối lượng kh�ng đổi ở nhiệt độ 1050C. 4. Dụng cụ, thiết bị Dụng cụ, thiết bị ph�ng th� nghiệm th�ng dụng v� 4.1. Ch�n c�n, loại thấp. 4.2. Tủ sấy th� nghiệm, c� khả năng khống chế ở nhiệt độ 105 � 20C. 4.3. B�nh h�t ẩm, chứa c�c chất h�t ẩm như nh�m �x�t hoạt t�nh, magie perclorat c�n mới, hoặc diphospho pentoxit dạng

Ban hành: 12/06/2001

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

15

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4560:1988 về nước thải - phương pháp xác định hàm lượng cặn

khối lượng kh�ng đổi, đặt tr�n nồi c�ch thuỷ đến kh� kiệt nước. B�t sứ chứa cặn cho v�o tủ sấy ở nhiệt độ 100 � 105oC đến khối lượng kh�ng đổi. Để nguội ở b�nh h�t ẩm. C�n ngay sau khi nguội, c�ng sớm c�ng tốt (ghi m). 2.2.2. T�nh kết quả Cặn to�n phần (X1) t�nh bằng mg/l, theo c�ng thức: Trong đ�: �- khối lượng

Ban hành: Năm 1988

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

16

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5253:1990 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng tro

1. KH�I NIỆM 1.1. Tro tổng số l� phần vật chất của mẫu c�n lại sau khi nung. 1.2. Tro kh�ng tan trong axit clohyđric l� phần tro c�n lại sau khi đ� ho� tan tro tổng số bằng axit clohyđric 10% đun n�ng v� nung trong l� nung. 2. LẤY MẪU THỬ THEO TCVN 1278-86 V� TCVN 5252-90 3. DỤNG CỤ V� HO� CHẤT - Ch�n nung

Ban hành: Năm 1990

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

17

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6088:1995 về cao su thiên nhiên - xác định hàm lượng chất bay hơi

kh�ng đổi- Chất bay hơi l� lượng mất đi trong qua str�nh sấy mẫu thử. 4. Thiết bị 4.1. M�y c�n ph�ng th� nghiệm hai trục 4.2 Tủ sấy c� kh�ng kh� tuần ho�n, nhiệt độ ổn định ở 1000C � 50 C 4.3 C�n ph�n t�ch ch�nh x�c đến 0,1 mg. 4.4 B�nh h�t ẩm 4.5 Khay nh�m đ�y c� đục lỗ k�ch thước lỗ khoảng 1,5 mm đến 2mm.

Ban hành: Năm 1995

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

18

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5615:1991 về chè - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất lạ do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành

Để tiến h�nh thử nghiệm cần những sử dụng: 2.1. C�n kỹ thuật c� giới hạn c�n lớn nhất 200gam v� sai lệch của ph�p c�n kh�ng lớn hơn 0,01g. 2.2. Giấy lọc c� đường k�nh 9 � 11cm. K�nh l�p c� độ ph�ng đại từ 5 đến 12 lần. 2.3. Panh. 2.4. Giấy. 3. Tiến h�nh ph�p thử C�n 50,00 g ch�, rải đều th�nh lớp mỏng l�n

Ban hành: Năm 1991

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

19

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5616:1991 về chè - phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành

định số 894/QĐ ng�y 31/12/1991. Ti�u chuẩn n�y thay thế TCVN 1456 - 83 mục 2.4. Ti�u chuẩn n�y ph� hợp với ST SEV 6258 - 88. 1. Bản chất của phương ph�p X�c định vụn v� bụi bằng c�ch s�ng mẫu ch� tr�n s�ng c� những k�ch thước lỗ nhất định. 2. Dụng cụ thiết bị Để tiến h�nh th� nghiệm cần sử dụng: - C�n tối đa

Ban hành: Năm 1991

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

20

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2617:1993 về amoniac lỏng tổng hợp - phương pháp xác định hàm lượng dầu

kh� quyển. 1.4.2 Chuẩn bị dung dịch kiểm tra Cho 40 ml cacbon tetraclorrua v�o cốc c�n v� cho bay hơi tr�n bếp c�ch c�t hoặc thủy hoặc trong tủ sấy ở 65 -700C trong tủ h�t, rửa cốc cận bằng 5 cm3 dung dịch cacbon tetraclorua v� đo phổ của n� tương ứng với cacbon tetraclorua ban đầu. Nếu trong phổ xuất hiện c�c vạch m� gi� trị hấp thụ

Ban hành: Năm 1993

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên LawSoft Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ Pháp Lý
Điện thoại Điện thoại (08) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
01238 22 99 66
 

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/08/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ