Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN7490:2005 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2005 Ngày hiệu lực:
ICS:13.180 Tình trạng: Đã biết

h0: chiều cao ở tư thế đứng

h1: chiều cao ở tư thế ngồi

h2: chiều cao ở tư thế ngồi tính đến mắt

h3: chiều cao ở tư thế ngồi tính đến vai

h4: độ dầy đùi

h5: chiều cao ở tư thế ngồi tính đến khuỷu tay

d1: chiều rộng liên cơ Delta

d2: chiều rộng mông ở tư thế ngồi

d3: độ dầy lồng ngực qua đầu núm vú

1: chiều dài cánh tay

2: chiều dài từ mông đến khoeo chân

3: chiều dài cẳng chân

4: tầm với về phía trước

Hình 1 - Một số kích thước nhân trắc cơ bản cơ thể học sinh

2.1.5. Chiều rộng liên cơ Delta [shoulder (bideltoid) breadth], d1

Khoảng cách ngang giữa hai điểm nhô ra nhất của cơ delta trái và phải.

2.1.6. Chiều rộng mông ở tư thế ngồi (hip breadth, sitting), d2

Khoảng cách lớn nhất giữa hai bờ hông.

2.1.7. Chiều cao ở tư thế ngồi tính đến khuỷu tay (elbow height, sitting), h5

Khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt ghế đến điểm thấp nhất của mỏm khuỷu khi cẳng tay gấp vuông góc với cánh tay.

2.1.8. Chiều dài cẳng chân (cao đến góc khoeo chân) (lower leg length (politeal height)), 3

Khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt sàn đến mặt dưới đùi, ngay sau đầu gối khi đầu gối gập ở góc vuông.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khoảng cách ngang từ hõm sau của đầu gối (góc khoeo chân) đến điểm nhô ra nhất của mông.

2.1.10. Độ dầy lồng ngực qua đầu núm vú (thorax depth at the nipple), d3

Độ dày lớn nhất của ngực ở mức núm vú.

2.1.11. Chiều dài cánh tay (shoulder elbow length), 1

Khoảng cách thẳng tính từ mỏm cùng vai đến điểm thấp nhất của mỏm khuỷu khi cẳng tay gấp vuông góc với cánh tay.

2.1.12. Độ dầy đùi (femoral depth), h4

Khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt ghế đến điểm cao nhất của đùi.

2.1.13. Tầm với về phía trước (grip reach/forward reach), 4

Khoảng cách ngang từ mặt phẳng đứng đến trục nắm tay khi đối tượng tựa cả hai bả vai vào mặt phẳng đứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.1. Chiều cao ghế (seat height), H2

Khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh trước mặt ghế đến mặt sàn (chỗ để chân).

D1: chiều rộng bàn

D2: chiều rộng ghế

H1: chiều cao bàn

H2: chiều cao ghế

H3: khoảng trống giữa bàn và ghế

H4: hiệu số chiều cao bàn ghế (HSBG)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B2: chiều sâu ghế

B3: cự ly ngồi

B4: cự ly lưng

Hình 2 - Sơ đồ bàn ghế học sinh nhìn thẳng và nghiêng

2.2.2. Chiều rộng ghế (seat wide), D2

Khoảng cách giữa hai cạnh bên của mặt ghế.

2.2.3. Chiều sâu ghế (seat depth), B2

Khoảng cách từ mặt phẳng tựa lưng đến cạnh trước của mặt ghế.

2.2.4. Chiều cao bàn (desk height), H1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.5. Chiều sâu bàn (desk depth), B1

Khoảng cách vuông góc giữa mép trên cạnh trước và cạnh sau của mặt bàn

2.2.6. Chiều rộng bàn (desk wide), D1

Khoảng cách giữa hai mép bên của bàn.

2.2.7. Hiệu số chiều cao bàn ghế (difference between desk height and chair height), H4

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên của bàn đến mặt ghế.

2.2.8. Khoảng trống giữa bàn và ghế (space between chair and desk), H3

Khoảng cách thẳng đứng từ mặt ghế đến điểm thấp nhất của bàn trong phạm vi hoạt động của đùi

2.2.9. Cự ly ngồi (horizontal distance from posterior desk edge to enterior chair edge), B3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.10. Cự ly lưng (horizontal distance from posterior desk edge to backrest), B4

Khoảng cách theo chiều ngang từ mép sau mặt bàn đến mặt phẳng tựa lưng.

2.2.11. Sự đồng bộ của bàn và ghế (synchronization between desk and chair)

Một tổ hợp bàn ghế thống nhất về kích thước và cự ly cố định theo chiều ngang (H4, B3, B4).

CHÚ THÍCH: Có thể thiết kế loại bàn ghế học sinh điều chỉnh được nhưng phải đảm bảo sao cho có thể điều chỉnh đồng bộ được cả bàn và ghế theo yêu cầu của tiêu chuẩn này.

3. Nguyên tắc thiết kế

3.1. Nguyên tắc chung

Chia học sinh thành từng nhóm theo chiều cao, theo cơ sở đó, thiết kế kích thước chiều cao, chiều sâu, chiều rộng của bàn và ghế sao cho tỷ lệ học sinh trong từng nhóm chiều cao phù hợp với kích thước bàn ghế đạt tối đa.

3.2. Phân loại cỡ số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 1 - Phân loại cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh

Cỡ số

Mã số

Chiều cao theo nhóm học sinh (cm)

Sử dụng cho lớp

I

I / 100 - 109

Từ 100 đến 109

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

II/ 110 - 119

Từ 110 đến 119

1 - 2 - 3

III

III/ 120 - 129

Từ 120 đến 129

1 - 2 - 3

IV

IV/ 130 - 144

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4 - 5 - 6

V

V/ 145 - 159

Từ 145 đến 159

7 - 8 - 9

VI

VI/ 160 - 175

Từ 160 đến 175

8 - 9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.1. Chiều cao ghế, H2

Chiều cao ghế không nhỏ hơn 80% và không lớn hơn 99% chiều cao khoeo chân (phù hợp nhất là từ 88% đến 99%). Có thể tính chiều cao tối thiểu và tối đa cho mỗi học sinh dựa trên số đo chiều cao khoeo chân.

Chiều cao ghế phải phù hợp cho nhóm học sinh nằm trong phần giao thoa giữa chiều cao tối đa của ngưỡng (percentile) 5% và tối thiểu của ngưỡng 95%.

3.3.2. Chiều rộng ghế, D2

Khi thiết kế chiều rộng ghế, cần đảm bảo phù hợp tối đa cho ngưỡng 95% học sinh. Cơ sở xác định chiều rộng ghế ngồi là chiều rộng mông.

3.3.3. Chiều sâu ghế, B2

Chiều sâu ghế ngồi được cho là tối ưu khi nó lớn hơn 80% và nhỏ hơn 99% chiều dài từ mông đến khoeo chân (2)

3.3.4. Hiệu quả chiều cao bàn ghế, H4

Khi ngồi viết, hai tay học sinh đặt lên bàn sẽ tạo ra một góc gập (q) và góc giạng (b) so với thân người. Độ lớn cho phép dao động từ 00 đến 250 đối với góc gập và từ 00 đến 200 đối với góc giạng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

H4min  = h5          (1)

Hiệu số chiều cao tối đa của bàn ghế (H4max) tương ứng với góc gập (q) là 250 và góc dạng (b) là 200 được tính theo công thức:

H4max  = h5 + 1 x 0,1483              (2)

Trong đó:

h5 là chiều cao ở tư thế ngồi tính đến khuỷu tay;

1  là chiều dài cánh tay.

Chiều cao bàn phải phù hợp cho nhóm học sinh nằm trong phần giao thoa giữa chiều cao bàn tối đa của ngưỡng 5% và tối thiểu của ngưỡng 95%.

3.3.5. Chiều cao bàn, H1

Phải bằng hiệu số chiều cao bàn ghế công với chiều cao ghế.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khoảng trống này cần đảm bảo để cho đùi hoạt động thoải mái.

3.3.7. Chiều rộng bàn, D1

Chiều rộng bàn phải đảm bảo cho học sinh khi ngồi học được thoải mái, khi viết cẳng tay được tỳ lên bàn như một điểm tựa bổ sung và không bị vướng. Chiều rộng bàn tối thiểu cho một chỗ ngồi bằng chiều rộng liên cơ Delta của cơ thể cộng thêm từ 5 cm đến 7 cm là đủ.

Để đảm bảo tính thẩm mỹ khi kê bàn ghế trong lớp học và khi sản xuất hàng loạt, chiều rộng bàn nên được thiết kế thống nhất chung cho từ hai đến ba cỡ số bàn.

3.3.8. Chiều sâu bàn, B1

Chiều sâu bàn được xác định bằng tầm với về phía trước của học sinh, đủ cho học sinh để sách vở khi viết. Thiết kế chiều sâu bàn phù hợp cho ngưỡng 5%.

4. Kích thước cơ bản của bàn ghế học sinh

Kích thước cơ bản của bàn ghế học sinh được quy định trong Bảng 2, sai số cho phép của các kích thước là ± 0,5 cm.

Bảng 2 - Kích thước cơ bản của bàn ghế học sinh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cỡ số

I

II

III

IV

V

VI

Chiều cao ghế, H2, cm

26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

34

37

41

Chiều sâu ghế, B2, cm

26

27

29

33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

Chiều rộng ghế, D2, cm

23

25

27

31

34

36

Chiều cao bàn, H1, cm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

48

51

57

 63

69

Hiệu số chiều cao bàn ghế, H4, cm

19

20

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

26

28

Chiều sâu bàn, B1, cm

45

45

45

50

50

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

- cho một chỗ ngồi, D1, cm

60

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60

60

60

- cho hai chỗ ngồi, D3, cm

120

120

120

120

120

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7490:2005 về Ecgônômi - Bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở - Yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc học của học sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


7.754

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.236.221.156