Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2596/QĐ-TCHQ năm 2017 sửa đổi Quyết định 384/QĐ-TCHQ quy chế trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với cơ quan quản lý thu qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Số hiệu: 2596/QĐ-TCHQ Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày ban hành: 31/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Quy trình thanh toán thuế tại Cổng thanh toán điện tử hải quan

Quyết định 2596/QĐ-TCHQ sửa đổi Quyết định 384/QĐ-TCHQ về trao đổi tờ khai, quy trình thu nộp tiền thuế và các khoản thu khác đối với cơ quan quản lý thu qua Cổng thanh toán điện tử (TTĐT) của Tổng cục Hải quan (TCHQ).

Theo đó, quy trình thanh toán thuế, phí, lệ phí trong trường hợp lập chứng từ trực tiếp tại Cổng TTĐT hải quan như sau:

- TCHQ căn cứ vào thông tin đề nghị của người nộp thuế (NNT), ký số của TCHQ sau đó thực hiện thông báo tới Ngân hàng thương mại (NHTM) được yêu cầu trích chuyển tài khoản.

- NHTM sau khi nhận thông tin sẽ gửi thông báo kết quả đã tiếp nhận yêu cầu của NNT tới Cổng TTĐT hải quan.

- Tiếp đó, NHTM sẽ kiểm tra chữ ký của NNT và TCHQ, ủy quyền trích nợ, số dư tài khoản và gửi thông điệp thông báo kết quả xử lý của NHTM cho NNT.

- Trường hợp nếu yêu cầu trích tài khoản của NNT được NHTM chấp nhận thì NHTM sẽ thực hiện gửi lệnh thanh toán đến Cổng thanh toán điện tử hải quan.

Đặc biệt thông tin về kết quả xử lý của NHTM thì NNT có thể xem trên Cổng TTĐT hải quan.

Xem chi tiết tại quyết định 2596/QĐ-TCHQ có hiệu lực ngày 31/7/2017.

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2596/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH 384/QĐ-TCHQ NGÀY 04/3/2016 QUY CHẾ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ THU QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chnghĩa Việt Nam thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015 quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định 156/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2016, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Căn cứ Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;

Căn cứ Quyết định 2082/QĐ-TCHQ ngày 21/06/2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc phê duyệt đề án “Nộp thuế điện tử qua ngân hàng phối hợp thu và thông quan 24/7”;

Và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật;

Căn cứ Thỏa thuận hợp tác tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng phương thức điện tử giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục CNTT và Thống kê Hải quan, Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sửa đổi, bổ sung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 về việc trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý thu qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu; Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để b/c);

- Website Hải quan;
- Lưu: VT, CNTT (3b), TXNK (3b).

 

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

 

QUY CHẾ

TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ LẬP CHỨNG TỪ TRỰC TIẾP QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2596/QĐ-TCHQ ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 như sau:

1. Bổ sung vào khoản 2 Điều 2 Chương I như sau:

“- Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNT (Message Type 213).

- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp thuế (Message Type 304)

- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp phí bộ ngành (Message Type 305)

- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đăng ký thông tin nộp thuế (Message Type 311)

- Thông điệp NHTM thông báo cho TCHQ về việc NNT đã ký ủy quyền (Message Type 312)

- Thông điệp TCHQ thông báo cho NHTM về việc đã nhận được thông tin đăng ký ủy quyền của DN tại NHTM (Message Type 313)

- Thông điệp đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán thuế (Message Type 807).

- Thông điệp đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán lệ phí bộ ngành (Message Type 808).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán thuế (Message Type 857).

- Thông điệp trả li kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán phí, lệ phí bộ ngành (Message Type 858).

- Danh mục loại thông điệp đối chiếu:

+ Loại 07: Đối chiếu các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan cho giao dịch thanh toán thuế;

+ Loại 08: Đối chiếu các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan cho giao dịch thanh toán phí lệ phí bộ ngành.

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Chương II như sau:

2.1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:

“1. Quy trình tra cu thông tin, đăng ký thông tin ủy quyền trích nợ tài khoản trên hệ thống cổng thanh toán điện tử hải quan”

1.1. Quy trình chuyển thông tin ủy quyền trích nợ tài khoản khi NNT đăng ký thông tin trực tiếp tại Cổng thanh toán điện tử hải quan

a) Trên cơ sở thông tin đăng ký đã được người nộp thuế (sau đây gọi là NNT) ký số lên nội dung khai báo, Cổng thanh toán điện tử hải quan thực hiện ký số lên các nội dung thông tin đã đăng ký của NNT và gửi thông tin sang NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản của NNT (theo mẫu thông điệp 311 tại phụ lục của quy chế này).

b) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phn hồi đã nhận được đề nghị của NNT thông qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

c) Sau khi nhận được thông tin thông báo của Tổng cục Hải quan, NHTM phối hợp thu kịp thời xử lý đề nghị của NNT, gửi kết quả xử lý cho NNT thông qua Cổng thanh toán điện tử hải quan. Kết quả xử lý gồm: Chấp nhận đề nghị, không chấp nhận, đề nghị làm rõ, hướng dẫn thực hiện ký ủy quyền trích nợ tài khoản...(theo mẫu thông điệp 213 tại phụ lục của quy chế này). Tổng cục Hải quan nhận và phản hồi kết quả tiếp nhận thông điệp từ NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) đồng thời hiển thị kết quả, thông báo kết quả xử lý cho NNT (Qua cổng thanh toán điện tử hải quan, thư điện tử, tin nhắn điện thoại..) biết.

d) Sau khi NHTM phối hợp thu và NNT đã ký ủy quyền trích nợ tài khoản, NHTM phối hợp thu gửi thông báo đến TCHQ các thông tin liên quan đến NNT, việc ký ủy quyền trích nợ và tài khoản ủy quyền trích nợ tại NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 312 tại phụ lục của quy chế này). TCHQ cập nhật các thông tin NNT đăng ký ủy quyền NHTM trích nợ tài khoản vào hệ thống.

1.2. Quy trình NHTM phối hợp thu chuyển thông tin của NNT làm thủ tục ủy quyền trích nợ tài khoản khi NNT đăng ký thông tin trực tiếp tại NHTM phối hợp thu:

a) Sau khi NNT hoàn tất thủ tục và đã ký ủy quyền trích nợ, NHTM phối hợp thu thông báo các thông tin NNT đăng ký ủy quyền trích nợ tài khoản để thực hiện thanh toán thuế, phí, lệ phí với TCHQ qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 312 tại phụ lục của quy chế này), trường hợp này thông tin số hồ sơ trong thông điệp thông báo thông tin sẽ để trống.

b) Sau khi TCHQ nhận được thông tin thông báo từ NHTM phối hợp thu, TCHQ thông báo kết quả đã nhận được thông tin của NHTM gửi; trường hp chấp nhận kết quả, hệ thống của TCHQ thực hiện cấp số hồ sơ và thông báo số hồ sơ cho NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 313 tại phụ lục của quy chế này); trường hợp không chấp nhận kết quả, hệ thống của TCHQ sẽ trả về thông điệp từ chối (theo mẫu thông điệp 299 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

c) TCHQ gửi thông tin NNT đã bổ sung trên Cổng thanh toán điện tử hải quan đến NHTM nơi NNT mở tài khoản qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 311 tại phụ lục của quy chế này). NHTM thông báo cho TCHQ kết quả tiếp nhận thông tin xử lý bổ sung thông tin của NNT (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

1.3. Quy trình tra cứu thông tin trên hệ thống cổng thanh toán điện tử

a) Khi NNT có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để nộp thuế NNT đến ngân hàng đã ký thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ (sau đây gọi tắt là NH), NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu (theo mẫu thông điệp 101 và 102 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) đối với tờ khai xuất nhập khẩu ti cổng thanh toán điện tử của TCHQ;

b) Khi nhận được thông điệp truy vấn số thuế phải thu của NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các thông tin chi tiết về số thuế, phí, lệ phí phải thu đối với tờ khai hải quan được truy vấn (theo mẫu thông điệp 201 và 202 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Hoặc theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trong trường hợp có lỗi khi thực hiện).

c) Khi người nộp thuế có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để nộp phí, lệ phí và các khoản thu khác của các cơ quan quản lý thu trên Cổng thanh toán điện tử, NNT đến NH yêu cầu cung cấp thông tin số tiền phải nộp, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu (theo mẫu Thông điệp 103 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) cho cơ quan quản lý thu;

d) Khi nhận được thông điệp truy vấn số tiền phí, lệ phí phải thu của các cơ quan qun lý thu qua NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các thông tin chi tiết về số tiền phí, lệ phí phải thu được truy vấn (theo mẫu Thông điệp 203 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Hoặc theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trong trường hợp có lỗi khi thực hiện).

đ) Khi NH tra cứu thông tin bảo lãnh chung đã thực hiện qua cổng thanh toán điện tử, NH sẽ gửi thông điệp truy vn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 104 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Thông điệp 204 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);

e) Khi NH tra cứu thông tin về tờ khai hải quan điện tử, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn ti cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 105 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Thông điệp 205, 206 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);

f) Khi NH tra cứu thông tin các danh mục của cơ quan hải quan, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 106 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Thông điệp 207, 208, 209, 210, 211 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);

g) Khi NH tra cứu trạng thái của giao dịch thanh toán, bảo lãnh đã thực hiện, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 107 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Thông điệp 212 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);

2.2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử hải quan

2.1. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử được lập chng từ thu tại ngân hàng, Kho bạc

Khi nhận được thông diệp dữ liệu điện tử xác nhận nộp thuế, phí, lệ phí cho tờ khai hải quan (theo mẫu Thông điệp 301, 302 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông điệp nộp phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (theo mẫu Thông điệp 303 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc bảo lãnh thuế (theo mẫu Thông điệp 401, 402, 403 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) của NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra, ghi nhận và gửi lại NH thông điệp xác nhận:

a) Khi nhận thông điệp nộp thuế cho tờ khai hải quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp thuế cho cơ quan hải quan (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ- TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

b) Khi nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải quan (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục II ca Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

c) Khi nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cơ quan quản lý thu: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cho cơ quan quản lý thu (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

d) Khi nhận thông điệp bảo lãnh thuế: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp bảo lãnh thuế của NH theo tờ khai hải quan hoặc hóa đơn, vận đơn hoặc bảo lãnh chung (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục II của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

2.2. Quy trình thanh toán thuế, phí, lệ phí được lập chứng từ trực tiếp tại Cổng thanh toán điện tử hải quan.

a) Tổng cục Hải quan căn cứ thông tin đề nghị của NNT, ký số của TCHQ và thực hiện thông báo tới NHTM được yêu cầu trích chuyển tài khoản (theo mẫu thông điệp 304 hoặc 305 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

b) Khi nhận được thông tin thông báo từ Cng thanh toán điện tử hải quan, NHTM gửi thông báo kết quả đã tiếp nhận được yêu cầu của NNT tới Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).

c) Sau khi NHTM kiểm tra chữ ký số của NNT và của TCHQ, thông tin ủy quyền trích nợ, số dư tài khoản và gửi thông điệp thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNT (theo mẫu thông điệp 213 tại phụ lục của quy chế này). Hệ thống Cổng thanh toán điện tử hải quan tiếp nhận và thông báo kết quả xử lý của NHTM cho NNT. NNT có thể xem kết quả xử lý của ngân hàng thương mại đối với yêu cầu của NNT trên Cổng thanh toán điện tử hải quan.

d) Trường hợp yêu cầu trích tài khoản của NNT được NHTM chấp nhận, NHTM thực hiện gửi lệnh thanh toán đến Cổng thanh toán điện tử hải quan. Quy trình trao đổi thông tin nộp tiền tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định 384/QĐ-TCHQ và Thỏa thuận hợp tác đã ký kết giữa Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại.”

3. Bổ sung vào Điều 4 Chương II như sau:

“- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 807, 808 tại phụ lục của Quy chế này), hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm).

- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 800 tại Phụ lục của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM (theo mẫu thông điệp 857, 858 tại phụ lục của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu hoặc có lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc sẽ phản hồi theo mẫu thông điệp 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ)”.

4. Sửa đổi bổ sung điều 11 Chương IV như sau:

“Điều 11. Trách nhiệm của Cục Thuế xuất nhập khẩu

1. Chủ trì, tham mưu trong nghiệp vụ thu, nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế qua NHTM bằng phương thức điện tử.

2. Phối hợp với Cục CNTT và Thống kê Hải quan thực hiện kiểm soát, đối chiếu thông tin thu, nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế và danh sách các yêu cầu trích tài khoản để nộp thuế của NN trên Cổng thanh toán điện tử hải quan với các NHTM hàng ngày. Kịp thời phát hiện, xử lý những sai sót, chênh lệch đảm bảo hạch toán chính xác, an toàn.”

5. Sửa đổi bổ sung điều 12 Chương IV như sau:

“Điều 12. Trách nhiệm của Cục công nghệ thông tin và thống kê Hải quan

1. Chủ trì trong xây dựng, nâng cấp, vận hành hệ thống thông tin phục vụ thu nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế qua NH bằng phương thức điện tử.

2. Trực tiếp đảm bảo kỹ thuật, hoạt động thanh toán điện tử qua Cổng thanh toán điện tử hải quan.

3. Xây dựng, thiết kế, kết xuất dữ liệu theo các biểu mẫu theo đề nghị của Cục Thuế xuất nhập khẩu.

4. Xây dựng các chức năng đảm bảo thực hiện kiểm soát, đối chiếu thu, nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế, và danh sách các yêu cầu trích tài khoản để nộp thuế của NN trên Cổng thanh toán điện tử hải quan với các NHTM hàng ngày để kịp thời phát hiện, xử lý những sai sót, chênh lệch đảm bảo hạch toán chính xác, an toàn.

5. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị khai thác và sử dụng dữ liệu thanh toán điện tử trên Cổng thanh toán điện tử của hải quan.”

Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về TCHQ xem xét, giải quyết./.

 

PHỤ LỤC

THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2596/QĐ-TCHQ ngày 31 tháng 07 năm 2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

Chuẩn thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

 

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

THÔNG ĐIỆP NỘP THUẾ CHO TỜ KHAI HẢI QUAN (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)

 

I

Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp thuế
- Thông điệp hỏi: Message Type = 304;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode<>0;

 

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Document

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi TCHQ ký

 

 

 

 

Header

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Application_Name

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

 

 

Application_Version

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.1

 

 

 

 

 

Sender_Code

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

Tổng cục Hải quan

 

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

 

 

Message_Version

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

 

 

Message_Type

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

 

 

Message_Name

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

 

 

 

 

 

 

Transaction_ID

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

 

 

Request_ID

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch hỏi

 

 

 

 

 

Data

 

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi NNT ký

 

 

 

 

 

ThongTinChungTu

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

NgayLap_CT

 

1-1

DateTime

x

an10

Ngày lập chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

NgayTruyen_CT

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày truyền chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

1-1

String

x

n..14

Mã đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

 

Ma_Chuong

 

1-1

Number

x

n3

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

 

Ten_DV

 

1-1

String

x

un..255

Tên đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

 

Ma_KB

 

1-1

String

x

an..5

Mã kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

Ten_KB

 

1-1

String

x

un..255

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

TKKB

 

1-1

String

x

an.. 15

Tài khoản kho bạc

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NTK

 

1-1

Number

x

n1

Mã nhóm tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

Ma_HQ_PH

 

1-1

String

x

an..6

Mã hải quan phát hành

 

 

 

 

 

 

 

Ma_HQ_CQT

 

1-1

String

x

n7

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

KyHieu_CT

 

1-1

String

x

An..10

Ký hiệu chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

So_CT

 

1-1

String

x

An..10

Số chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

Loai_CT

 

1-1

Number

x

n2

Loại chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_BN

 

1-1

Date

x

An10

Ngày báo nợ

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_CT

 

1-1

Date

x

An10

Ngày chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NT

 

1-1

String

x

A3

 

 

 

 

 

 

 

 

Ty_Gia

 

1-1

Number

x

n..20,4

 

 

 

 

 

 

 

 

SoTien_TO

 

1-1

Number

x

n..20,4

Tổng số tiền

 

 

 

 

 

 

 

DienGiai

 

1-1

String

x

un..255

Diễn giải

 

 

 

 

 

 

 

GNT_CT

 

1-n

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ID_HS

1-1

Number

x

n..15

Số định danh hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

TTButToan

1-1

Number

x

n..5

Thứ tự bút toán (Tăng theo tờ khai hải quan trên giấy nộp tiền)

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_HQ

1-1

String

x

An..6

Mã hải quan mở tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_LH

1-1

String

x

An..5

Mã loại hình

 

 

 

 

 

 

 

 

Nam_DK

1-1

Number

x

n4

Năm đăng ký tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

 

So_TK

1-1

String

x

An..15

Số tờ khai hải quan

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_LT

1-1

Number

x

n..2

Mã loại tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

ToKhai_CT

1-n

None

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_ST

1-1

String

x

n..2

Mã sắc thuế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NDKT

1-1

String

x

An..4

Nội dung kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SoTien_NT

1-1

Number

x

n..20,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SoTien_VND

1-1

Number

x

n..20,4

Số tiền

 

 

 

 

 

 

ThongTinGiaoDich

1-1

None

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NguoiNopTien

1-1

None

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_ST

1-1

String

 

n..14

Mã số thuế

Mã số thuế của người nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)

 

 

 

 

 

 

 

So_CMT

01-Thg1

String

x

n..10

Số Chứng minh thư

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NNT

1-1

String

x

un..255

Tên người nộp tiền

Tên người nộp tiền hoặc kế toán trưởng

 

 

 

 

 

 

 

DiaChi

1-1

String

x

un..255

Địa chỉ người nộp tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

TT_Khac

1-1

String

x

un..255

Thông tin khác

 

 

 

 

 

 

 

TaiKhoan_NopTien

1-1

String

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NH_TH

1-1

String

x

an7

Mã ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NH_TH

1-1

String

x

un..255

Tên ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

TaiKhoan_TH

1-1

String

x

an..50

Tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_TaiKhoan_TH

1-1

String

x

un..255

Tên tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

Error

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ErrorMessage

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

 

 

ErrorNumber

 

 

 

 

1-1

Number

x

n..5

Mã thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

DigitalSignatures

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

Signature

 

1-n

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

Lặp lại theo chữ ký của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)

 

 

 

 

 

SignedInfo

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

SignatureMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

 

 

Reference

1-1

String

x

None

 

Tổng cục Hải quan ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestValue

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1 (hoặc sha256)

Base64

 

 

 

 

 

SignatureValue

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

 

 

KeyInfo

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509Data

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

 

 

Chuẩn thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

 

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

I

THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ BỘ NGÀNH (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)

 

Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp phí bộ ngành (do NNT lập tại Cổng thanh toán điện tử hải quan)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 305;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode<>0;

 

 

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Document

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi TCHQ ký

 

 

 

 

Header

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Application_Name

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

 

 

Application_Version

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.1

 

 

 

 

 

Sender_Code

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

Tổng cục Hải quan

 

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

 

 

Message_Version

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

 

 

Message_Type

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

 

 

Message_Name

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

 

 

 

 

 

 

Transaction_ID

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

YYYY-MM- DDThh:mm:ss

 

 

 

 

 

Request_ID

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch hỏi

 

 

 

 

 

Data

 

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi NNT ký

 

 

 

 

 

ThongTinChungTu

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

So_HS

 

1-1

Number

x

n..15

Số hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

Ma_DVQL

 

1-1

String

x

An..10

Mã đơn vị quản lý

Danh mục

 

 

 

 

 

 

Ten_DVQL

 

1-1

String

x

un..100

Tên đơn vị quản lý

 

 

 

 

 

 

 

KyHieu_CT

 

1-1

String

x

An..10

Ký hiệu chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

So_CT

 

1-1

String

x

An..10

Số chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

Nam_CT

 

1-1

Number

x

n4

Năm chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

ThongTin_NopTien

 

1-1

None

x

 

Thông tin nộp tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NT

 

1-1

String

x

A3

Mã nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

TyGia

 

1-1

Number

x

n..20,4

Tỷ giá

 

 

 

 

 

 

 

 

TongTien_NT

 

1-1

Number

x

n..20,4

Tổng tiền nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

TongTien_VND

 

1-1

Number

x

n..20,4

Tổng tiền VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

ChiTiet_CT

 

1-1

None

x

 

Chi tiết chứng từ

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

 

1-1

Number

x

n..4

Số thứ tự

 

 

 

 

 

 

 

 

NDKT

 

1-1

String

x

an..6

Nội dung kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NDKT

 

1-1

String

x

un..100

Tên nội dung kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

SoTien_NT

 

1-1

Number

x

n..20,4

Số tiền nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

SoTien_VND

 

1-1

Number

x

n..20,4

Số tiền VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

GhiChu

 

1-1

String

x

un..255

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

ThongTinGiaoDich

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NguoiNopTien

1-1

None

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_ST

1-1

String

 

n..14

Mã số thuế

Mã số thuế của người nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)

 

 

 

 

 

 

 

So_CMT

1-1

String

x

n..10

Số Chứng minh thư

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NNT

1-1

String

x

un..255

Tên người nộp tiền

Tên người nộp tiền hoặc kế toán trưởng

 

 

 

 

 

 

 

DiaChi

1-1

String

x

un..255

Địa chỉ người nộp tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

TT_Khac

1-1

String

x

un..255

Thông tin khác

 

 

 

 

 

 

 

TaiKhoan_NopTien

1-1

String

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NH_TH

1-1

String

x

an7

Mã ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NH_TH

1-1

String

x

un..255

Tên ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

TaiKhoan_TH

1-1

String

x

an..50

Tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_TaiKhoan_TH

1-1

String

x

un..255

Tên tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

Error

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ErrorMessage

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

 

 

ErrorNumber

 

 

 

 

1-1

Number

x

n..5

Mã thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

DigitalSignatures

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

Signature

 

1-n

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

Lặp lại theo chữ ký của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)

 

 

 

 

 

SignedInfo

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

SignatureMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

 

 

Reference

1-1

String

x

None

 

Tổng cục Hải quan ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestValue

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1 (hoặc sha256)

Base64

 

 

 

 

 

SignatureValue

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

 

 

KeyInfo

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509Data

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

 

 

Chuẩn thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

 

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

III

THÔNG ĐIỆP ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NỘP THUẾ (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)

 

Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp đăng ký thông tin nộp thuế (do NNT lập tại Cổng thanh toán điện tử hải quan)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 311;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode<>0;

 

 

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Document

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi TCHQ ký

 

 

 

 

Header

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Application_Name

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

 

 

Application_Version

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.1

 

 

 

 

 

Sender_Code

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

Tổng cục Hải quan

 

 

 

 

 

Sender_Name

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

 

 

Message_Version

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

 

 

Message_Type

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

 

 

Message_Name

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

 

 

Transaction_Date

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

 

 

 

 

 

 

Transaction_ID

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

YYYY-MM- DDThh:mm:ss

 

 

 

 

 

Request_ID

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch hỏi

 

 

 

 

 

Data

 

1-1

String

x

None

 

Có Attribute ID để tham chiếu khi NNT ký

 

 

 

 

 

So_HS

 

1-1

Number

x

n..20

Số hồ sơ do cơ quan hải quan cấp

 

 

 

 

 

 

Loai_HS

 

1-1

Number

x

n1

Loại hồ sơ

1=Khai mới; 2=Khai sửa; 3=Khai hủy

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

1-1

Number

x

n..14

Mã số thuế của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

Ten_DV

 

1-1

String

x

un..255

Tên đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

DiaChi

 

1-1

String

x

un..255

Địa chỉ đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

ThonsTin_NNT

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

So_CMT

 

1-1

Number

x

n..10

Số chứng minh thư

 

 

 

 

 

 

 

Ho_Ten

 

1-1

String

x

un..255

Họ tên

 

 

 

 

 

 

 

NgaySinh

 

1-1

DateTime

x

an10

Ngày sinh

 

 

 

 

 

 

 

NguyenQuan

 

1-1

String

x

un..255

Nguyên quán

 

 

 

 

 

 

 

ThongTinLienHe

 

1-n

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

So_DT

 

1-1

String

 

an..15

Số điện thoại liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

Email

 

1-1

String

 

an..50

Email liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

ChungThuSo

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SerialNumber

 

1-1

String

x

an..40

Serial của chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

Noi_Cap

 

1-1

String

x

un..255

Đơn vị cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_HL

 

1-1

DateTime

x

an19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_HHL

 

1-1

DateTime

x

an19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PublicKey

 

1-1

String

x

 

Public key

Base64

 

 

 

 

 

 

ThongTinTaiKhoan

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ma_NH_TH

1-1

String

x

an7

Mã ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_NH_TH

1-1

String

x

un..255

Tên ngân hàng thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

TaiKhoan_TH

1-1

String

x

an..50

Tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ten_TaiKhoan_TH

1-1

String

x

un..255

Tên tài khoản thụ hưởng

 

 

 

 

 

Error

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ErrorMessage

 

1-1

String

x

un..255

Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

 

 

ErrorNumber

 

1-1

Number

x

n..5

Mã thông báo của Tổng cục hải quan

 

 

 

 

DigitalSignatures

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

Signature

 

1-n

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

Lặp lại theo chữ ký của từng bên tham gia (Chữ ký số của DN, Tổng cục Hải quan)

 

 

 

 

 

SignedInfo

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

SignatureMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

 

 

Reference

1-1

String

x

None

 

Tổng cục Hải quan ký trên thẻ Doccument; Doanh nghiệp ký trên thẻ Data

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

 

 

DigestValue

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1 (hoặc sha256)

Base64

 

 

 

 

 

SignatureValue

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

 

 

KeyInfo

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509Data

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

 

 

Chuẩn thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

 

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

III

THÔNG ĐIỆP NHTM THÔNG BÁO CHO TCHQ VỀ VIỆC NNT ĐÃ KÝ ỦY QUYỀN TRÍCH NỢ TÀI KHOẢN

 

Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM thông báo cho TCHQ về việc NNT đã ký ủy quyền
- Thông điệp hỏi: Message Type = 312;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 313; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode<>0;

 

 

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Document

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

Header

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Application_Name

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

 

 

Application_Version

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.1

 

 

 

 

 

Sender_Code

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

Tổng cục Hải quan

 

 

 

 

 

Sender_Name

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

 

 

Message_Version

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

 

 

Message_Type

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

 

 

Message_Name

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

 

 

Transaction_Date

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

 

 

 

 

 

 

Transaction_ID

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

YYYY-MM- DDThh:mm:ss

 

 

 

 

 

Request_ID

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch hỏi

 

 

 

 

 

Data

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

So_HS

 

1-1

Number

x

n..20

Số hồ sơ do cơ quan hải quan cấp

Không bắt buộc nếu NNT đăng ký mới thông tin tại NHTM

 

 

 

 

 

Loai_HS

 

1-1

Number

x

n1

Loại hồ sơ

1=Khai mới; 2=Khai sửa; 3=Khai hủy

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

1-1

Number

x

n..14

Mã số thuế của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

Ten_DV

 

1-1

String

x

un..255

Tên đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

DiaChi

 

1-1

String

x

un..255

Địa chỉ đơn vị XNK

 

 

 

 

 

 

Ngay_HL

 

1-1

DateTime

X

an10

Ngày hiệu lực

 

 

 

 

 

 

ThongTin_NNT

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

So_CMT

 

1-1

Number

x

n..10

Số chứng minh thư

 

 

 

 

 

 

 

Ho_Ten

 

1-1

String

x

un..255

Họ tên

 

 

 

 

 

 

 

NgaySinh

 

1-1

DateTime

x

an10

Ngày sinh

 

 

 

 

 

 

 

NguyenQuan

 

1-1

String

x

un..255

Nguyên quán

 

 

 

 

 

 

 

ThongTinLienHe

 

1-n

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

 

So_DT

 

1-1

String

 

an..15

Số điện thoại liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

Email

 

1-1

String

 

an..50

Email liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

ChungThuSo

 

1-1

String

x

None

 

Không bắt buộc nếu NNT đăng ký mới thông tin tại NHTM

 

 

 

 

 

 

 

SerialNumber

 

1-1

String

x

an..40

Serial của chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

Noi_Cap

 

1-1

String

x

un..255

Đơn vị cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_HL

 

1-1

DateTime

x

an19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngay_HHL