|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc-
diễn giải
|
Khu vực TP. Rạch
Giá
|
Các địa phương còn
lại
|
|
PHẦN
1: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
|
|
Đào không chống có chống
|
|
1
|
CA.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.90
|
1.79
|
|
2
|
CA.011002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.92
|
1.81
|
|
3
|
CA.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.90
|
1.80
|
|
4
|
CA.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.92
|
1.81
|
|
5
|
CA.021001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.81
|
1.72
|
|
6
|
CA.021002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.85
|
1.75
|
|
7
|
CA.022001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.82
|
1.73
|
|
8
|
CA.022002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.87
|
1.76
|
|
9
|
CA.023001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.84
|
1.74
|
|
10
|
CA.023002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.88
|
1.78
|
|
Đào giếng đứng
|
|
11
|
CA.031001
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.44
|
1,39
|
|
12
|
CA.031002
|
Cấp đất đá VI-VII
|
1.44
|
1,39
|
|
13
|
CA.031003
|
Cấp đất đá VIII-IX
|
1.44
|
1,39
|
|
PHẦN
2: CÔNG TÁC KHOAN TAY
|
|
Công tác khoan tay
|
|
Độ
sâu đến 10m
|
|
14
|
CB.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.82
|
1.73
|
|
15
|
CB.011002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.86
|
1.76
|
|
Độ sâu đến 20m
|
|
16
|
CB.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.82
|
1.73
|
|
17
|
CB.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.86
|
1.76
|
|
Độ sâu hố khoan
> 20m
|
|
18
|
CB.013001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.83
|
1.74
|
|
19
|
CB.013002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.87
|
1.77
|
|
PHẦN
3: CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU Ở TRÊN CẠN
|
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
|
|
20
|
CC.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.62
|
1.55
|
|
21
|
CC.011002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.55
|
1.48
|
|
22
|
CC.011003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.51
|
1.45
|
|
23
|
CC.011004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.52
|
1.46
|
|
24
|
CC.011005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.51
|
1.45
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
|
|
25
|
CC.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.63
|
1.56
|
|
26
|
CC.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.56
|
1.49
|
|
27
|
CC.012003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.51
|
1.45
|
|
28
|
CC.012004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.52
|
1.45
|
|
29
|
CC.012005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.50
|
1.44
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
|
|
30
|
CC.013001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.67
|
1.59
|
|
31
|
CC.013002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.59
|
1.52
|
|
32
|
CC.013003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.54
|
1.48
|
|
33
|
CC.013004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.56
|
1.49
|
|
34
|
CC.013005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.53
|
1.46
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
|
|
35
|
CC.014001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
36
|
CC.014002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.60
|
1.53
|
|
37
|
CC.014003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.56
|
1.49
|
|
38
|
CC.014004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.57
|
1.50
|
|
39
|
CC.014005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.55
|
1.48
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
|
|
40
|
CC.015001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
41
|
CC.015002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.60
|
1.53
|
|
42
|
CC.015003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.55
|
1.49
|
|
43
|
CC.015004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.56
|
1.49
|
|
44
|
CC.015005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.54
|
1.48
|
|
Chi phí bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm
rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m
hoặc cao hơn nơi lấy nước >=9m)
|
|
Độ sâu hố khoan đến 30m
|
|
45
|
CC.021001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.74
|
1.65
|
|
46
|
CC.021002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.67
|
1.59
|
|
47
|
CC.021003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.62
|
1.55
|
|
48
|
CC.021004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.61
|
1.54
|
|
49
|
CC.021005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.63
|
1.55
|
|
Độ sâu hố khoan đến 60m
|
|
50
|
CC.022001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.73
|
1.64
|
|
51
|
CC.022002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.67
|
1.59
|
|
52
|
CC.022003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.61
|
1.54
|
|
53
|
CC.022004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.59
|
1.52
|
|
54
|
CC.022005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.61
|
1.54
|
|
Độ sâu hố khoan đến 100m
|
|
55
|
CC.023001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.73
|
1.64
|
|
56
|
CC.023002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.64
|
1.56
|
|
57
|
CC.023003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.59
|
1.52
|
|
58
|
CC.023004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.57
|
1.50
|
|
59
|
CC.023005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.57
|
1.50
|
|
Độ sâu hố khoan đến 150m
|
|
60
|
CC.024001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.64
|
|
61
|
CC.024002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.62
|
1.55
|
|
62
|
CC.024003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.57
|
1.50
|
|
63
|
CC.024004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.55
|
1.49
|
|
64
|
CC.024005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.58
|
1.51
|
|
Độ sâu hố khoan đến 200m
|
|
65
|
CC.025001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.70
|
1.62
|
|
66
|
CC.025002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.60
|
1.53
|
|
67
|
CC.025003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.55
|
1.49
|
|
68
|
CC.025004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.53
|
1.47
|
|
69
|
CC.025005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.56
|
1.49
|
|
PHẦN
4: KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU DƯỚI NƯỚC
|
|
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
|
|
70
|
CD.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.69
|
1.61
|
|
71
|
CD.011002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.62
|
1.54
|
|
72
|
CD.011003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.58
|
1.51
|
|
73
|
CD.011004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.59
|
1.52
|
|
74
|
CD.011005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.57
|
1.50
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
|
|
75
|
CD.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.70
|
1.61
|
|
76
|
CD.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.62
|
1.55
|
|
77
|
CD.012003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.58
|
1.51
|
|
78
|
CD.012004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.58
|
1.51
|
|
79
|
CD.012005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.57
|
1.50
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m
|
|
80
|
CD.013001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.71
|
1.63
|
|
81
|
CD.013002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.64
|
1.56
|
|
82
|
CD.013003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.59
|
1.52
|
|
83
|
CD.013004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.60
|
1.53
|
|
84
|
CD.013005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.59
|
1.52
|
|
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
|
|
85
|
CD.014001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.73
|
1.65
|
|
86
|
CD.014002
|
Cấp đất đá IV-VI
|
1.65
|
1.57
|
|
87
|
CD.014003
|
Cấp đất đá VII-VIII
|
1.61
|
1.54
|
|
88
|
CD.014004
|
Cấp đất đá IX-X
|
1.62
|
1.55
|
|
89
|
CD.014005
|
Cấp đất đá XI-XII
|
1.60
|
1.53
|
|
PHẦN
5: KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN
|
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn
|
|
Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên
cạn
|
|
- Hiệp khoan 0,5m
|
|
Độ sâu đến 10m
|
|
90
|
CE.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
91
|
CE.011002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.64
|
1.56
|
|
Độ sâu đến 20m
|
|
92
|
CE.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
93
|
CE.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.65
|
1.58
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
94
|
CE.013001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
95
|
CE.013002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.64
|
1.57
|
|
- Hiệp khoan 1m
|
|
Độ sâu đến 10m
|
|
96
|
CE.021001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.71
|
1.62
|
|
97
|
CE.021002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.67
|
1.59
|
|
Độ sâu đến 20m
|
|
98
|
CE.022001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.70
|
1.62
|
|
99
|
CE.022002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.67
|
1.59
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
100
|
CE.023001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.68
|
1.60
|
|
101
|
CE.023002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.65
|
1.57
|
|
- Hiệp khoan 1.5m
|
|
Độ sâu đến 15m
|
|
102
|
CE.031001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.64
|
|
103
|
CE.031002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.69
|
1.61
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
104
|
CE.032001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.64
|
|
105
|
CE.032002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.68
|
1.60
|
|
PHẦN
6: KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC
|
|
Khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước
|
|
Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở dưới
nước
|
|
- Hiệp khoan 0,5m
|
|
Độ sâu đến 10m
|
|
106
|
CF.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.63
|
|
107
|
CF.011002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.70
|
1.61
|
|
Độ sâu đến 20m
|
|
108
|
CF.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.64
|
|
109
|
CF.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.70
|
1.61
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
110
|
CF.013001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.71
|
1.63
|
|
111
|
CF.013002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.68
|
1.60
|
|
- Hiệp khoan 1m
|
|
Độ sâu đến 10m
|
|
112
|
CF.021001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.73
|
1.65
|
|
113
|
CF.021002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.70
|
1.62
|
|
Độ sâu đến 20m
|
|
114
|
CF.022001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.74
|
1.65
|
|
115
|
CF.022002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.70
|
1.61
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
116
|
CF.023001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.72
|
1.64
|
|
117
|
CF.023002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.68
|
1.60
|
|
- Hiệp khoan 1.5m
|
|
Độ sâu đến 15m
|
|
118
|
CF.031001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.76
|
1.67
|
|
119
|
CF.031002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.73
|
1.65
|
|
Độ sâu đến 30m
|
|
120
|
CF.032001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.75
|
1.66
|
|
121
|
CF.032002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.73
|
1.64
|
|
PHẦN
7: KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH
|
|
- Địa hình nền khoan khô ráo
|
|
Đường kính < = 400mm
|
|
Độ khoan sâu đến 10m
|
|
122
|
CG.011001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.48
|
1.42
|
|
123
|
CG.011002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.48
|
1.42
|
|
Độ khoan sâu > 10m
|
|
124
|
CG.012001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.47
|
1.42
|
|
125
|
CG.012002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.48
|
1.42
|
|
Đường kính < = 600mm
|
|
Độ khoan sâu đến 10m
|
|
126
|
CG.021001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.47
|
1.41
|
|
127
|
CG.021002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.48
|
1.42
|
|
Độ khoan sâu > 10m
|
|
128
|
CG.022001
|
Cấp đất đá I-III
|
1.46
|
1.41
|
|
129
|
CG.022002
|
Cấp đất đá IV-V
|
1.48
|
1.42
|
|
PHẦN
8: CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN
|
|
130
|
CH.011001
|
Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố
khoan
|
1.63
|
1.55
|
|
PHẦN
9: CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
|
|
Tam giác hạng 4
|
|
- Trường hợp không dựng tiêu giá
|
|
131
|
CK.011001
|
Cấp địa hình I
|
1.90
|
1.80
|
|
132
|
CK.011002
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.80
|
|
133
|
CK.011003
|
Cấp địa hình III
|
1.91
|
1.80
|
|
134
|
CK.011004
|
Cấp địa hình IV
|
1.91
|
1.81
|
|
135
|
CK.011005
|
Cấp địa hình V
|
1.92
|
1.82
|
|
136
|
CK.011006
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
- Trường hợp phải dựng tiêu giá
|
|
137
|
CK.011011
|
Cấp địa hình I
|
1.90
|
1.80
|
|
138
|
CK.011012
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.80
|
|
139
|
CK.011013
|
Cấp địa hình III
|
1.91
|
1.80
|
|
140
|
CK.011014
|
Cấp địa hình IV
|
1.92
|
1.81
|
|
141
|
CK.011015
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
142
|
CK.011016
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Đường chuyền hạng 4
|
|
- Trường hợp không dựng tiêu giá
|
|
143
|
CK.021001
|
Cấp địa hình I
|
1.89
|
1.79
|
|
144
|
CK.021002
|
Cấp địa hình II
|
1.90
|
1.79
|
|
145
|
CK.021003
|
Cấp địa hình III
|
1.91
|
1.80
|
|
146
|
CK.021004
|
Cấp địa hình IV
|
1.91
|
1.80
|
|
147
|
CK.021005
|
Cấp địa hình V
|
1.92
|
1.81
|
|
148
|
CK.021006
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
- Trường hợp phải dựng tiêu giá
|
|
149
|
CK.021011
|
Cấp địa hình I
|
1.89
|
1.79
|
|
150
|
CK.021012
|
Cấp địa hình II
|
1.90
|
1.79
|
|
151
|
CK.021013
|
Cấp địa hình III
|
1.91
|
1.80
|
|
152
|
CK.021014
|
Cấp địa hình IV
|
1.91
|
1.80
|
|
153
|
CK.021015
|
Cấp địa hình V
|
1.92
|
1.81
|
|
154
|
CK.021016
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Giải tích cấp I
|
|
- Trường hợp không dựng tiêu giá
|
|
155
|
CK.031001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
156
|
CK.031002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
157
|
CK.031003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.81
|
|
158
|
CK.031004
|
Cấp địa hình IV
|
1.92
|
1.82
|
|
159
|
CK.031005
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
160
|
CK.031006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
- Trường hợp phải dựng tiêu giá
|
|
161
|
CK.031011
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
162
|
CK.031012
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.80
|
|
163
|
CK.031013
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.81
|
|
164
|
CK.031014
|
Cấp địa hình IV
|
1.92
|
1.81
|
|
165
|
CK.031015
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
166
|
CK.031016
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Giải tích cấp II
|
|
167
|
CK.041001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
168
|
CK.041002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
169
|
CK.041003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
170
|
CK.041004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
171
|
CK.041005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
172
|
CK.041006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Đường chuyền cấp I
|
|
173
|
CK.042001
|
Cấp địa hình I
|
1.90
|
1.80
|
|
174
|
CK.042002
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.81
|
|
175
|
CK.042003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
176
|
CK.042005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
177
|
CK.042004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
178
|
CK.042006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Đường chuyền cấp II
|
|
179
|
CK.043001
|
Cấp địa hình I
|
1.90
|
1.80
|
|
180
|
CK.043002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
181
|
CK.043003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.82
|
|
182
|
CK.043004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
183
|
CK.043005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
184
|
CK.043006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Cắm mốc giới quy hoạch
|
|
185
|
CK.044001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.84
|
|
186
|
CK.044002
|
Cấp địa hình II
|
1.96
|
1.84
|
|
187
|
CK.044003
|
Cấp địa hình III
|
1.96
|
1.85
|
|
188
|
CK.044004
|
Cấp địa hình IV
|
1.96
|
1.85
|
|
189
|
CK.044005
|
Cấp địa hình V
|
1.96
|
1.85
|
|
190
|
CK.044006
|
Cấp địa hình VI
|
1.96
|
1.84
|
|
PHẦN
10: CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO
|
|
Thủy chuẩn hạng III
|
|
191
|
CL.011001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
192
|
CL.011002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
193
|
CL.011003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
194
|
CL.011004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
195
|
CL.011005
|
Cấp địa hình V
|
1.96
|
1.84
|
|
Thủy chuẩn hạng IV
|
|
196
|
CL.021001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.84
|
|
197
|
CL.021002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
198
|
CL.021003
|
Cấp địa hình III
|
1.96
|
1.84
|
|
199
|
CL.021004
|
Cấp địa hình IV
|
1.96
|
1.85
|
|
200
|
CL.021005
|
Cấp địa hình V
|
1.96
|
1.85
|
|
Thủy chuẩn kỹ thuật
|
|
201
|
CL.031001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.84
|
|
202
|
CL.031002
|
Cấp địa hình II
|
1.96
|
1.84
|
|
203
|
CL.031003
|
Cấp địa hình III
|
1.96
|
1.84
|
|
204
|
CL.031004
|
Cấp địa hình IV
|
1.96
|
1.84
|
|
205
|
CL.031005
|
Cấp địa hình V
|
1.96
|
1.85
|
|
PHẦN
11: CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ TRÊN CẠN
|
|
Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
206
|
CM.011001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
207
|
CM.011002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
208
|
CM.011003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
209
|
CM.011004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
210
|
CM.011005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
211
|
CM.012001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
212
|
CM.012002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
213
|
CM.012003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.82
|
|
214
|
CM.012004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
215
|
CM.012005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
216
|
CM.012006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
217
|
CM.021001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
218
|
CM.021002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
219
|
CM.021003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.81
|
|
220
|
CM.021004
|
Cấp địa hình IV
|
1.92
|
1.82
|
|
14221
|
CM.021005
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
222
|
CM.022001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
223
|
CM.022002
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.81
|
|
224
|
CM.022003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.81
|
|
225
|
CM.022004
|
Cấp địa hình IV
|
1.92
|
1.82
|
|
226
|
CM.022005
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
227
|
CM.022006
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
228
|
CM.031001
|
Cấp địa hình I
|
1.92
|
1.81
|
|
229
|
CM.031002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
230
|
CM.031003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
231
|
CM.031004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
232
|
CM.031005
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
233
|
CM.031006
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
234
|
CM.031011
|
Cấp địa hình I
|
1.92
|
1.82
|
|
235
|
CM.031012
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
236
|
CM.031013
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
237
|
CM.031014
|
cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
238
|
CM.031015
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
239
|
CM.031016
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
240
|
CM.032001
|
Cấp địa hình I
|
1.92
|
1.81
|
|
241
|
CM.032002
|
Cấp địa hình II
|
1.92
|
1.81
|
|
242
|
CM.032003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
243
|
CM.032004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
244
|
CM.032005
|
Cấp địa hình V
|
1.93
|
1.82
|
|
245
|
CM.032006
|
Cấp địa hình VI
|
1.93
|
1.82
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
246
|
CM.041001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
247
|
CM.041002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
248
|
CM.041003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
249
|
CM.041004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
250
|
CM.041005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
251
|
CM.041006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
252
|
CM.041011
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
253
|
CM.041012
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
254
|
CM.041014
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
255
|
CM.041015
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
256
|
CM.041013
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
257
|
CM.041016
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
258
|
CM.042001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
259
|
CM.042002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
260
|
CM.042003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
261
|
CM.042004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
262
|
CM.042005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
263
|
CM.042006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
264
|
CM.051001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
265
|
CM.051002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
266
|
CM.051003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
267
|
CM.051004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
268
|
CM.051005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
269
|
CM.051006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
270
|
CM.052001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
271
|
CM.052002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
272
|
CM.052003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
273
|
CM.052004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
274
|
CM.052005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
16275
|
CM.052006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
276
|
CM.061001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
277
|
CM.061002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
278
|
CM.061003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
279
|
CM.061004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
280
|
CM.061005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
281
|
CM.061006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
282
|
CM.062001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
283
|
CM.062002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
284
|
CM.062003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
285
|
CM.062004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
286
|
CM.062005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
287
|
CM.062006
|
Cấp địa hình VI
|
1.94
|
1.83
|
|
SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
288
|
CM.071001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
289
|
CM.071002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
290
|
CM.071003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
291
|
CM.071004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
292
|
CM.072001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
293
|
CM.072002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
294
|
CM.072003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
295
|
CM.072004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
296
|
CM.073001
|
Cấp địa hình I
|
1.91
|
1.80
|
|
297
|
CM.073002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
298
|
CM.073003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
299
|
CM.073004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
300
|
CM.074001
|
Cấp địa hình I
|
1.90
|
1.79
|
|
301
|
CM.074002
|
Cấp địa hình II
|
1.91
|
1.81
|
|
302
|
CM.074003
|
Cấp địa hình III
|
1.92
|
1.81
|
|
303
|
CM.074004
|
Cấp địa hình IV
|
1.93
|
1.82
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
304
|
CM.075001
|
Cấp địa hình I
|
1.86
|
1.76
|
|
305
|
CM.075002
|
Cấp địa hình II
|
1.88
|
1.78
|
|
306
|
CM.075003
|
Cấp địa hình III
|
1.89
|
1.79
|
|
307
|
CM.075004
|
Cấp địa hình IV
|
1.90
|
1.79
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
308
|
CM.076001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
309
|
CM.076002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
310
|
CM.076003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
311
|
CM.076004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.83
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
312
|
CM.077001
|
Cấp địa hình I
|
1.92
|
1.82
|
|
313
|
CM.077002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
314
|
CM.077003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
315
|
CM.077004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
Số hóa bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
316
|
CM.078001
|
Cấp địa hình I
|
1.97
|
1.85
|
|
317
|
CM.078002
|
Cấp địa hình II
|
1.97
|
1.85
|
|
318
|
CM.078003
|
Cấp địa hình III
|
1.97
|
1.85
|
|
319
|
CM.078004
|
Cấp địa hình IV
|
1.97
|
1.85
|
|
PHẦN
12: CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ DƯỚI NƯỚC
|
|
Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ dưới nước
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
320
|
CN.011001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
321
|
CN.011002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
18322
|
CN.011003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
323
|
CN.011004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
324
|
CN.011005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
325
|
CN.012001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
326
|
CN.012002
|
Cấp địa hình II
|
1.94
|
1.83
|
|
327
|
CN.012003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
328
|
CN.012004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
329
|
CN.012005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
330
|
CN.012006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 0,5m
|
|
331
|
CN.021001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
332
|
CN.021002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
333
|
CN.021003
|
Cấp địa hình III
|
1.94
|
1.83
|
|
334
|
CN.021004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
335
|
CN.021005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
336
|
CN.022001
|
Cấp địa hình I
|
1.93
|
1.82
|
|
337
|
CN.022002
|
Cấp địa hình II
|
1.93
|
1.82
|
|
338
|
CN.022003
|
Cấp địa hình III
|
1.93
|
1.82
|
|
339
|
CN.022004
|
Cấp địa hình IV
|
1.94
|
1.83
|
|
340
|
CN.022005
|
Cấp địa hình V
|
1.94
|
1.83
|
|
341
|
CN.022006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.83
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
342
|
CN.031001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.83
|
|
343
|
CN.031002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
344
|
CN.031003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
345
|
CN.031004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
346
|
CN.031005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
347
|
CN.031006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
348
|
CN.032001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.83
|
|
349
|
CN.032002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
350
|
CN.032003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
351
|
CN.032004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
352
|
CN.032005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
353
|
CN.032006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 1m
|
|
354
|
CN.041001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.83
|
|
355
|
CN.041002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
356
|
CN.041003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
357
|
CN.041004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
358
|
CN.041005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
359
|
CN.041006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
360
|
CN.042001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.83
|
|
361
|
CN.042002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
362
|
CN.042003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
363
|
CN.042004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
364
|
CN.042005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
365
|
CN.042006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
366
|
CN.051001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.84
|
|
367
|
CN.051002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
368
|
CN.051003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
369
|
CN.051004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
370
|
CN.051005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
371
|
CN.051006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
372
|
CN.052001
|
Cấp địa hình I
|
1.95
|
1.84
|
|
373
|
CN.052002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.84
|
|
374
|
CN.052003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
375
|
CN.052004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
376
|
CN.052005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
377
|
CN.052006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
- Đường đồng mức 2m
|
|
378
|
CN.061001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
379
|
CN.061002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.83
|
|
380
|
CN.061003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
381
|
CN.061004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
382
|
CN.061005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
383
|
CN.061006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
- Đường đồng mức 5m
|
|
384
|
CN.062001
|
Cấp địa hình I
|
1.94
|
1.83
|
|
385
|
CN.062002
|
Cấp địa hình II
|
1.95
|
1.83
|
|
386
|
CN.062003
|
Cấp địa hình III
|
1.95
|
1.84
|
|
387
|
CN.062004
|
Cấp địa hình IV
|
1.95
|
1.84
|
|
388
|
CN.062005
|
Cấp địa hình V
|
1.95
|
1.84
|
|
389
|
CN.062006
|
Cấp địa hình VI
|
1.95
|
1.84
|
|
PHẦN
13: ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
|
|
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn
|
|
Bảng giá
|
|
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến
|
|
- Công trình mói ở trên cạn
|
|
390
|
CO.011001
|
Cấp địa hình I
|
1.82
|
1.73
|
|
391
|
CO.011002
|
Cấp địa hình II
|
1.84
|
1.74
|
|
392
|
CO.011003
|
Cấp địa hình III
|
1.84
|
1.74
|
|
393
|
CO.011004
|
Cấp địa hình IV
|
1.86
|
1.76
|
|
394
|
CO.011005
|
Cấp địa hình V
|
1.87
|
1.76
|
|
395
|
CO.011006
|
Cấp địa hình VI
|
1.88
|
1.78
|
|
- Đê, tuyến đường cũ
|
|
396
|
CO.011011
|
Cấp địa hình I
|
1.79
|
1.70
|
|
397
|
CO.011012
|
Cấp địa hình II
|
1.80
|
1.71
|
|
398
|
CO.011013
|
Cấp địa hình III
|
1.81
|
1.72
|
|
399
|
CO.011014
|
Cấp địa hình IV
|
1.83
|
1.73
|
|
400
|
CO.011015
|
Cấp địa hình V
|
1.84
|
1.74
|
|
401
|
CO.011016
|
Cấp địa hình VI
|
1.86
|
1.76
|
|
- Đê, tuyến kênh cũ (2 bờ kênh trên cạn)
|
|
402
|
CO.011021
|
Cấp địa hình I
|
1.86
|
1.76
|
|
403
|
CO.011022
|
Cấp địa hình II
|
1.87
|
1.77
|
|
404
|
CO.011023
|
Cấp địa hình III
|
1.87
|
1.77
|
|
405
|
CO.011024
|
Cấp địa hình IV
|
1.88
|
1.78
|
|
406
|
CO.011025
|
Cấp địa hình V
|
1.89
|
1.78
|
|
407
|
CO.011026
|
Cấp địa hình VI
|
1.90
|
1.79
|
|
- Công trình đấu nối
|
|
408
|
CO.011031
|
Cấp địa hình I
|
1.84
|
1.75
|
|
409
|
CO.011032
|
Cấp địa hình II
|
1.86
|
1.75
|
|
410
|
CO.011033
|
Cấp địa hình III
|
1.86
|
1.76
|
|
411
|
CO.011034
|
Cấp địa hình IV
|
1.87
|
1.77
|
|
412
|
CO.011035
|
Cấp địa hình V
|
1.88
|
1.78
|
|
413
|
CO.011036
|
Cấp địa hình VI
|
1.88
|
1.78
|
|
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn
|
|
Bảng giá
|
|
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến
|
|
- Công trình ở trên cạn
|
|
414
|
CO.012001
|
Cấp địa hình I
|
1.80
|
1.71
|
|
415
|
CO.012002
|
Cấp địa hình II
|
1.82
|
1.72
|
|
416
|
CO.012003
|
Cấp địa hình III
|
1.83
|
1.73
|
|
417
|
CO.012004
|
Cấp địa hình IV
|
1.85
|
1.75
|
|
418
|
CO.012005
|
Cấp địa hình V
|
1.86
|
1.76
|
|
419
|
CO.012006
|
Cấp địa hình VI
|
1.87
|
1.77
|
|
Đo vẽ mặt cắt ngang
tuyến kênh mới (không xác định tọa độ mốc ở 2 đầu mặt cắt, không chôn mốc bê
tông)
|
|
420
|
CO.012021
|
Cấp địa hình I
|
1.75
|
1.66
|
|
421
|
CO.012022
|
Cấp địa hình II
|
1.77
|
1.68
|
|
422
|
CO.012023
|
Cấp địa hình III
|
1.79
|
1.69
|
|
423
|
CO.012025
|
Cấp địa hình IV
|
1.81
|
1.64
|
|
424
|
CO.012024
|
Cấp địa hình V
|
1.73
|
1.71
|
|
425
|
CO.012026
|
Cấp địa hình VI
|
1.61
|
1.53
|
|
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở dưới nước
|
|
+ Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước bằng thủ
công
|
|
426
|
CO.013001
|
Cấp địa hình I
|
1.86
|
1.76
|
|
427
|
CO.013002
|
Cấp địa hình II
|
1.87
|
1.77
|
|
428
|
CO.013003
|
Cấp địa hình III
|
1.87
|
1.77
|
|
429
|
CO.013004
|
Cấp địa hình IV
|
1.88
|
1.78
|
|
430
|
CO.013005
|
Cấp địa hình V
|
1.89
|
1.79
|
|
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở dưới nước
|
|
+ Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước bằng thủ
công
|
|
431
|
CO.014001
|
Cấp địa hình I
|
1.86
|
1.76
|
|
432
|
CO.014002
|
Cấp địa hình II
|
1.88
|
1.78
|
|
433
|
CO.014003
|
Cấp địa hình III
|
1.87
|
1.77
|
|
434
|
CO.014004
|
Cấp địa hình IV
|
1.89
|
1.79
|
|
435
|
CO.014005
|
Cấp địa hình V
|
1.89
|
1.78
|
|
Công tác đo lún công trình
|
|
+ Cấp độ lún hạng 3 với I địa hình cấp 3
|
|
- Số điểm đo của 1 chu kỳ (n)
|
|
436
|
CO.021001
|
n<=10
|
1.88
|
1.78
|
|
437
|
CO.021002
|
10<n<=15
|
1.89
|
1.79
|
|
438
|
CO.021003
|
15<n<=20
|
1.90
|
1.79
|
|
439
|
CO.021004
|
20<n<=25
|
1.91
|
1.80
|
|
440
|
CO.021005
|
25<n<=30
|
1.91
|
1.80
|
|
441
|
CO.021006
|
30<n<=35
|
1.91
|
1.81
|
|
PHẦN
14: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG
|
|
442
|
CP.011001
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu
nước toàn phần
|
1.70
|
1.62
|
|
443
|
CP.011002
|
Mẫu nước ăn mòn bê tông
|
1.72
|
1.64
|
|
444
|
CP.011003
|
Mẫu nước triết
|
1.70
|
1.62
|
|
445
|
CP.011004
|
Mẫu nước vi trùng
|
1.70
|
1.62
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa học
của mẫu đá
|
|
446
|
CP.021001
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu
đá
|
1.90
|
1.80
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của
mẫu đất nguyên dạng (cắt, nén bằng phương pháp 1 trục)
|
|
447
|
CP.031001
|
Xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên
dạng (cắt nén bằng máy 1 trục)
|
1.74
|
1.65
|
|
448
|
CP.031002
|
Xác định 9 chỉ tiêu thông thường cơ lý của
mẫu đất
|
1.74
|
1.65
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của
mẫu đất nguyên dạng (bằng phương pháp ba trục)
|
|
449
|
CP.032001
|
Xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất ba trục
cố kết không thoát nước (CU)
|
1.61
|
1.53
|
|
450
|
CP.032002
|
Xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất ba trục
cố kết thoát nước (CD)
|
1.63
|
1.55
|
|
451
|
CP.032003
|
Xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất ba trục
không cố kết không thoát nước (UU)
|
1.56
|
1.50
|
|
452
|
CP.032004
|
Xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất ba trục
không hạn chế nở hông
|
1.53
|
1.47
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của
mẫu đất không nguyên dạng
|
|
453
|
CP.033001
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu
đất không nguyên dạng
|
1.85
|
1.75
|
|
454
|
CP.033002
|
Thí nghiệm xác định 7 chỉ tiêu cơ lý của
mẫu đất không nguyên dạng
|
1.82
|
1.72
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu đảm nén
tiêu chuẩn
|
|
455
|
CP.034001
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu đầm nén tiêu
chuẩn
|
1.79
|
1.70
|
|
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của
mẫu đá
|
|
456
|
CP.041001
|
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý của mẫu
đá
|
1.72
|
1.64
|
|
Thí nghiệm mẫu cát - sỏi - vật liệu xây
dựng
|
|
457
|
CP.051001
|
Thí nghiệm mẫu cát - sỏi - vật liệu xây
dựng
|
1.87
|
1.77
|
|
Thí nghiệm mẫu đất dăm sạn lớn
|
|
458
|
CP.061001
|
Thí nghiệm mẫu đất dăm sạn lớn
|
1.72
|
1.63
|
|
Thí nghiệm xác định
thành phần vật chất và cấu trúc mẫu của đá (lát mỏng thạch học)
|
|
459
|
CP.071001
|
Thí nghiệm xác định thành phần vật chất và
cấu trúc của đá (lát mỏng thạch học)
|
1.87
|
1.77
|
|
24Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong
nguyên liệu làm xi măng
|
|
460
|
CP.081001
|
Thí nghiệm phân tích mẫu clo trong nguyên
liệu làm xi măng
|
1.56
|
1.50
|
|
Thí nghiệm CBR (xác định chỉ số nén lún
califonia)
|
|
461
|
CP.091001
|
Thí nghiệm CBR (xác định chỉ số nén lún
Califonia)
|
1.89
|
1.79
|
|
PHẦN
15: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM NGOÀI TRỜI
|
|
Xuyên tĩnh bằng máy
|
|
Xuyên động bắng máy
|
|
462
|
CQ.011001
|
Xuyên tĩnh ngoài trời
|
1.73
|
1.64
|
|
463
|
CQ.012001
|
Xuyên động ngoài trời
|
1.74
|
1.65
|
|
Cắt quay bằng máy
|
|
464
|
CQ.021001
|
Cắt quay bằng máy
|
1.78
|
1.69
|
|
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)
|
|
465
|
CQ.031001
|
Đất đá cấp I-III
|
1.55
|
1.49
|
|
466
|
CQ.031002
|
Đất đá cấp IV-VI
|
1.66
|
1.58
|
|
Nén ngang trong lỗ khoan
|
|
467
|
CQ.041001
|
Nén ngang trong lỗ khoan - cấp đá I-III
|
1.65
|
1.57
|
|
468
|
CQ.041002
|
Nén ngang trong lỗ khoan - cấp đá IV-VI
|
1.66
|
1.59
|
|
Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
|
469
|
CQ.051001
|
Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan (hút đơn
và hạ thấp mực nước 1 lần)
|
1.44
|
1,39
|
|
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
|
470
|
CQ.061001
|
- Lượng mất nước đơn vị q=1lít/phút.m
- Độ sâu ép nước h <= 50m
|
1.70
|
1.62
|
|
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
|
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ
công
|
|
471
|
CQ.071001
|
Lưu lượng nước tiêu thụ Q<=1 lít/phút,
nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm <=100m
|
1.92
|
1.82
|
|
472
|
CQ.071002
|
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu
lượng Q<=1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm >100m
|
1.94
|
1.83
|
|
473
|
CQ.071003
|
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu
lượng Q > 1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm <=100m
|
1.93
|
1.82
|
|
474
|
CQ.071004
|
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu
lượng Q > 1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm >100m
|
1.94
|
1.83
|
|
Đổ nước thí nghiệm trong hố đào bằng thủ
công
|
|
475
|
CQ.081001
|
Đổ nước thí nghiệm trong hố đào, lưu lượng
Q<=1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm<=100m
|
1.92
|
1.82
|
|
476
|
CQ.081002
|
Đổ nước thí nghiệm trong hố đào, lưu lượng
Q<=1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm>100m
|
1.94
|
1.83
|
|
477
|
CQ.081003
|
Đổ nước thí nghiệm trong hố đào, lưu lượng
Q>1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm<=100m
|
1.93
|
1.82
|
|
478
|
CQ.081004
|
Đổ nước thí nghiệm trong hố đào, lưu lượng
Q>1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm>100m
|
1.94
|
1.83
|
|
Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
|
479
|
CQ.091001
|
Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan
|
1.88
|
1.78
|
|
Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông có hầm
ngang
|
|
480
|
CQ.110001
|
Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông trong hầm
ngang
|
1.77
|
1.68
|
|
Thí nghiệm CBR hiện trưòng
|
|
481
|
CQ.120001
|
Thí nghiệm CBR hiện trường
|
1.83
|
1.74
|
|
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường
|
|
482
|
CQ.131001
|
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường
đất hoặc cát đồng nhất (thí nghiệm trên mặt)
|
1.87
|
1.77
|
|
483
|
CQ.131002
|
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường
đất dăm sạn hoặc đá cấp phối (thí nghiệm trên mặt)
|
1.92
|
1.81
|
|
Thí nghiệm đo môđun đàn hồi bằng tấm ép
cứng
|
|
484
|
CQ.141001
|
Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng tấm ép
cứng; đường kính bàn nén 34cm
|
1,23
|
1,21
|
|
485
|
CQ.142001
|
Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng tấm ép
cứng; đường kính bàn nén 76cm
|
1,17
|
1,15
|
|
Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ
thống cọc neo
|
|
486
|
CQ.150001
|
Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ
thống cọc neo, địa hình khô ráo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn
|
1.71
|
1.63
|
|
487
|
CQ.150002
|
Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ
thống cọc neo, địa hình khô ráo, cấp tải trọng nén 51 đến 100 tấn
|
1.73
|
1.64
|
|
488
|
CQ.150003
|
Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ
thống cọc neo, địa hình lầy lội, cấp tải trọng nén đến 50 tấn
|
1.72
|
1.63
|
|
489
|
CQ.150004
|
Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ
thống cọc neo, địa hình lầy lội, cấp tải
|
1.74
|
1.65
|
|
|
|
trọng nén 51 đến 100 tấn
|
|
|
|
Nén tĩnh thử tải
cọc bê tông sử dụng dàn chất tải
|
|
490
|
CQ.160001
|
Tải trọng nén 100-<=500 tấn
|
1,31
|
1,27
|
|
491
|
CQ.160002
|
Tải trọng nén <=1000 tấn
|
1,27
|
1,24
|
|
492
|
CQ.160003
|
Tải trọng nén <=1500 tấn
|
1,26
|
1,23
|
|
493
|
CQ.160004
|
Tải trọng nén <=2000 tấn
|
1,24
|
1,21
|
|
Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc
bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)
|
|
Bảng giá
|
|
|
|
|
|
494
|
CQ.170001
|
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông
bằng phương pháp biến dạng nhỏ(PIT)
|
1.47
|
1.41
|
|
Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc
bê tông bằng phương pháp siêu âm
|
|
495
|
CQ.180001
|
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông
bằng phương pháp siêu âm
|
1.55
|
1.48
|
|
Công tác thí nghệm đo mô đun đàn hồi bằng
cần Belkenman
|
|
496
|
CQ.190001
|
Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng cần
Belkenman
|
1.59
|
1.52
|
|
PHẦN
16: CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ
|
|
Thăm dò địa vật lý địa chấn trên cạn
|
|
Thăm dò địa chấn bằng máy ES-125
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 2m
|
|
497
|
CR.011001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.85
|
1.75
|
|
498
|
CR.011002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.86
|
1.76
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 5m
|
|
499
|
CR.011003
|
Cấp địa hình I-II
|
1.84
|
1.74
|
|
500
|
CR.011004
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.85
|
1.75
|
|
Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12
|
|
Gây dao động bằng phương pháp bắn súng
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 5m
|
|
501
|
CR.021001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.74
|
1.65
|
|
502
|
CR.021002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.75
|
1.66
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 10m
|
|
503
|
CR.021003
|
Cấp địa hình I-II
|
1.75
|
1.66
|
|
504
|
CR.021004
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.77
|
1.68
|
|
Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 5m
|
|
505
|
CR.021005
|
Cấp địa hình I-II
|
1.79
|
1.69
|
|
506
|
CR.021006
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.79
|
1.70
|
|
Khoảng cách giữa các cực thu 10m
|
|
507
|
CR.021007
|
Cấp địa hình I-II
|
1.79
|
1.70
|
|
508
|
CR.021008
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.80
|
1.70
|
|
Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-24
|
|
+ Gây dao động bằng phương pháp bắn súng
|
|
509
|
CR.022001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.74
|
1.66
|
|
510
|
CR.022002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.75
|
1.66
|
|
+ Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn
|
|
511
|
CR.022003
|
Cấp địa hình I-II
|
1.80
|
1.70
|
|
512
|
CR.022004
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.80
|
1.71
|
|
Thăm dò địa vật lý điện
|
|
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo
mặt cắt điện
|
|
Phương pháp đo mặt cắt điện
|
|
513
|
CR.031001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.86
|
1.76
|
|
514
|
CR.031002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.88
|
1.77
|
|
Thăm dò địa vật lý điện bằng phuơng pháp
điện trường thiên nhiên
|
|
Bảng giá: Phương pháp điện truờng thiên
nhiên
|
|
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp
điện trường thiên nhiên
|
|
515
|
CR.032001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.87
|
1.77
|
|
516
|
CR.032002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.88
|
1.78
|
|
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo
sâu điện đối xứng
|
|
517
|
CR.033001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.91
|
1.81
|
|
518
|
CR.033002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.92
|
1.81
|
|
Thăm dò từ bằng máy MF-2-100
|
|
519
|
CR.041001
|
Cấp địa hình I-II
|
1.93
|
1.82
|
|
520
|
CR.041002
|
Cấp địa hình III-IV
|
1.93
|
1.82
|
|
PHẦN
17: CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
|
|
Công tác đo vẽ bản đồ địa chất công trình
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200.000
|
|
521
|
CS.011001
|
Cấp phức tạp I
|
1.94
|
1.83
|
|
522
|
CS.011002
|
Cấp phức tạp II
|
1.94
|
1.83
|
|
523
|
CS.011003
|
Cấp phức tạp III
|
1.96
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/100000
|
|
524
|
CS.021001
|
Cấp phức tạp I
|
1.95
|
1.84
|
|
525
|
CS.021002
|
Cấp phức tạp II
|
1.95
|
1.84
|
|
526
|
CS.021003
|
Cấp phức tạp III
|
1.96
|
1.85
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/50000
|
|
527
|
CS.031001
|
Cấp phức tạp I
|
1.95
|
1.84
|
|
528
|
CS.031002
|
Cấp phức tạp II
|
1.95
|
1.84
|
|
529
|
CS.031003
|
Cấp phức tạp III
|
1.96
|
1.85
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/25000
|
|
530
|
CS.041001
|
Cấp phức tạp I
|
1.95
|
1.83
|
|
531
|
CS.041002
|
Cấp phức tạp II
|
1.95
|
1.84
|
|
532
|
CS.041003
|
Cấp phức tạp III
|
1.96
|
1.84
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
533
|
CS.051001
|
Cấp phức tạp I
|
1.97
|
1.85
|
|
534
|
CS.051002
|
Cấp phức tạp II
|
1.97
|
1.85
|
|
535
|
CS.051003
|
Cấp phức tạp III
|
1.97
|
1.85
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
536
|
CS.061001
|
Cấp phức tạp I
|
1.97
|
1.85
|
|
537
|
CS.061002
|
Cấp phức tạp II
|
1.97
|
1.85
|
|
538
|
CS.061003
|
Cấp phức tạp III
|
1.97
|
1.86
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
539
|
CS.071001
|
Cấp phức tạp I
|
1.94
|
1.83
|
|
540
|
CS.071002
|
Cấp phức tạp II
|
1.95
|
1.84
|
|
541
|
CS.071003
|
Cấp phức tạp III
|
1.96
|
1.85
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
542
|
CS.081001
|
Cấp phức tạp I
|
1.97
|
1.86
|
|
543
|
CS.081002
|
Cấp phức tạp II
|
1.97
|
1.86
|
|
544
|
CS.081003
|
Cấp phức tạp III
|
1.97
|
1.86
|
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
545
|
CS.091001
|
Cấp phức tạp I
|
1.96
|
1.85
|
|
546
|
CS.091002
|
Cấp phức tạp II
|
1.97
|
1.85
|
|
547
|
CS.091003
|
Cấp phức tạp III
|
1.97
|
1.85
|