Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1149/QĐ-BXD năm 2017 công bố Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 1149/QĐ-BXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Bùi Phạm Khánh
Ngày ban hành: 09/11/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1149/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, tham khảo trong lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2018.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Sở Xây dựng, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Tập đoàn Kinh tế; Tổng Công ty Nhà nước;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng;
- Website của Bộ Xây dựng;
- Lưu VP, Vụ PC, Cục KTXD; Viện KTXD, THa300.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Phạm Khánh

 

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(PHẦN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG)

Công bố kèm theo Quyết định số 1149/QĐ-BXD ngày 09/11/2017 của Bộ Xây dựng

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa hoặc bảo dưỡng công trình như: cạo bỏ 1m2 lớp sơn; xây 1m3 tường; vá 1m2 đường; vệ sinh đèn tín hiệu giao thông... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng.

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

1. Mức hao phí vật liệu

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng.

Số lượng vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

2. Mức hao phí lao động

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm cả thợ chính và công nhân phục vụ (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong phạm vi quy định trong định mức dự toán tính cho từng loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng).

3. Mức hao phí máy thi công

Là số ca máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị thi công phục vụ để hoàn thành công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng.

II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

1. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu cần sửa chữa và bảo dưỡng áp dụng cho từng loại hình công trình.

Định mức của công tác được mã hoá thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

Mỗi loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng trong định mức được trình bày tóm tắt: Thành Phần công việc, Điều kiện kỹ thuật, Điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sửa chữa và bảo dưỡng đó. Các thành Phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

- Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị đo phù hợp với từng loại vật liệu.

- Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng.

- Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

- Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

2. Định mức dự toán bao gồm 4 Chương:

- Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình

- Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình

- Chương III: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị ̣

- Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị  ̣

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được áp dụng để lập đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng, làm cơ sở xác định dự toán công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng. Chỉ áp dụng đối với trường hợp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy mô nhỏ theo quy định. Trường hợp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng có quy mô lớn phải lập dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình thì không áp dụng định mức này. Việc lập dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy mô nhỏ thực hiện theo quy định về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định hiện hành.

2. Đối với việc sửa chữa và bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị có quy mô nhỏ thì áp dụng định mức này. Đối với công trình đường sắt, công trình cầu vượt sông và đường quốc lộ thì có thể vận dụng định mức này, việc vận dụng do chủ đầu tư quyết định theo thẩm quyền.

3. Các công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định hoặc chưa được quy định thì xác định theo định mức riêng.

4. Đối với một số loại công tác xây dựng khác như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt... không được quy định trong định mức dự toán này thì sử dụng theo hướng dẫn trong các tập định mức dự toán xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố và được Điều chỉnh hệ số (do độ phức tạp, đơn chiếc, khối lượng nhỏ khi thi công) như sau:

+ Hệ số Điều chỉnh nhân công: k = 1,15

+ Hệ số Điều chỉnh máy thi công: k = 1,05

+ Hệ số Điều chỉnh vật liệu: k = 1,02.

5. Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng thì sử dụng theo các Bảng định mức trong định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng do Bộ Xây dựng công bố.

6. Ngoài Phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng Phần và từng Chương của định mức dự toán đều có thuyết minh về Điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.

7. UBND các tỉnh căn cứ Điều kiện thực tế của địa phương để thực hiện xây dựng Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng phù hợp với đặc thù của địa phương trong trường hợp cần thiết và thực hiện quản lý định mức xây dựng theo quy định.

Chương I

CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1. Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật

- Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ có thể được phá, tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận, kết cấu để thay thế, cải tạo, sửa chữa lại hoặc làm sạch.

- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Tháo dỡ khuôn cửa cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.

- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

2. Hướng dẫn sử dụng

- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành Phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

- Đối với trường hợp phá dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho Mục đích khác thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và Điều chỉnh như sau:

+ Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg;

+ Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca;

+ Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được Điều chỉnh với hệ số 0,85.

3. Thành Phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng)

 

SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng bê tông

Móng gạch

Móng đá

Gạch vỡ

Không cốt thép

Có cốt thép

SA.111

Phá dỡ móng các loại

Nhân công 3,0/7

công

2,39

5,22

7,48

2,00

3,60

   

 

 

11

12

13

21

31

SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Mã  hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Gạch đất nung

Gạch lá  nem

Gạch ximăng,  gạch gốm  các loại

Gạch đất nung vỉa nghiêng

Nền láng  vữa xi măng

SA.112

Phá dỡ nền

Nhân công 3,0/7

công

0,09

0,10

0,12

0,18

0,054

 

 

 

 

11

12

13

14

15

(tiếp theo)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Bê tông gạch vỡ

Nền bê tông

Không cốt thép

Có cốt thép

SA.112

Phá dỡ nền

Nhân công 3,0/7

công

1,79

3,92

5,61

 

 

   

21

31

32

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG

SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

SA.113

Phá dỡ tường bê tông không cốt thép

Nhân công 3,0/7

công

3,67

4,75

 

 

 

11

12

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

SA.113

Phá dỡ tường bê tông cốt thép

Nhân công 3,0/7

công

3,72

4,89

 

 

 

21

22

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

SA.113

Phá dỡ tường xây gạch

Nhân công 3,0/7

công

1,15

1,27

1,34

 

 

 

31

32

33

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 22

≤ 33

SA.113

Phá dỡ tường xây đá các loại

Nhân công 3,0/7

công

1,34

1,67

 

 

41

42

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm bê tông cốt thép

Cột, trụ

Sàn mái bê tông cốt thép

Bê tông cốt thép

Gạch, đá

SA.114

Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái

Nhân công 3,0/7

công

8,47

7,37

1,75

8,73

 

 

 

 

11

21

22

31

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây gạch

Xây ngói bò

SA.115

Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy

Nhân công 3,0/7

công

0,04

0,02

 

 

 

 

11

12

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Gạch vỉa nghiêng trên mái

Xi măng láng trên mái

Bê tông xỉ trên mái

Gạch lá nem

SA.115

Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng

Nhân công 3,0/7

công

0,30

0,19

0,22

0,15

 

 

 

 

21

22

23

24

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tường, cột, trụ

Xà, dầm, trần

SA.116

Phá lớp vữa trát

Nhân công 3,0/7

công

0,12

0,19

 

 

 

11

12

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tre, gỗ

Dây thép gai

Song sắt

SA.117

Phá dỡ hàng rào

Nhân công 3,0/7

công

0,02

0,04

0,09

 

 

 

 

11

12

13

SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Lớp vôi trên bề mặt

Lớp sơn trên bề mặt

Tường cột, trụ

Xà, dầm, trần

Bê tông

Gỗ

Kính

Kim loại

SA.118

Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

Nhân công 3,0/7

công

0,06

0,07

0,11

0,10

0,15

0,20

 

 

 

11

12

21

22

23

24

SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Cạo rỉ các kết cấu thép

Đục nhám mặt bê tông

SA.119

Cạo rỉ các kết cấu thép, đục nhám mặt bê tông

Nhân công 3,0/7

công

0,25

0,15

 

 

 

 

11

21

SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị phá dỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Phá dỡ bằng búa căn

Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay

Có cốt thép

Không cốt thép

Có cốt thép

Không cốt thép

SA.121

Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy

Vật liệu

 

 

 

 

 

Que hàn

kg

1,8

-

1,8

-

Nhân công 3,0/7

công

1,20

1,00

3,03

2,82

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay ≤1,5KW

ca

-

-

1,70

1,50

Búa căn khí nén 3m3/ph

ca

0,60

0,50

-

-

Máy nén khí 360m3/h

ca

0,3

0,26

-

-

Máy hàn 23KW

ca

0,25

-

0,25

-

 

 

11

12

21

22

 

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Khuôn cửa đơn

Khuôn cửa kép

SA.211

Tháo dỡ khuôn cửa gỗ

Nhân công 3,5 /7

công

0,10

0,15

 

 

 

 

11

12

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI

SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ

Đơn vị tính: 1bậc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

SA.212

Tháo dỡ bậc thang gỗ

Nhân công 3,5/7

công

0,06

 

 

 

 

11

SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

SA.212

Tháo dỡ yếm thang

Nhân công 3,5/7

công

0,08

 

 

 

 

21

SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

SA.212

Tháo dỡ lan can

Nhân công 3,5/7

công

0,10

 

 

 

 

31

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Khung mắt cáo

Giấy, ván ép, gỗ ván

Nhôm kính, gỗ kính, thạch cao

SA.212

Tháo dỡ vách ngăn

Nhân công 3,5/7

công

0,03

0,04

0,11

 

 

 

 

41

42

43

SA.21300  THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

Đơn vị tính: 1bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Bồn tắm

Chậu rửa

Bệ xí

Chậu tiểu

SA.213

Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh

Nhân công 3,5/7

công

0,50

0,11

0,15

0,15

 

 

 

11

12

13

14

SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (kg)

≤20

≤ 50

≤ 100

≤ 150

≤250

≤350

SA.214

Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công

Nhân công 3,5/7

công

0,09

0,13

0,21

0,27

0,38

0,72

 

 

 

 

11

12

13

14

15

16

SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (tấn)

≤2T

≤5T

SA.215

Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

 

0,12

 

0,18

 

Cần cẩu 10T

ca

0,03

0,03

 

 

 

 

11

12

SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.

Đơn vị tính: 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Cột thép

Xà, dầm, giằng

Vì kèo, xà gồ

Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp

SA.216

Tháo dỡ các kết cấu thép

Vật liệu

 

 

 

 

 

Que hàn

kg

5,5

6,5

8,5

6,0

Thép dàn giáo

kg

6,5

7,5

9,5

9,5

Gỗ kê

m3

0,02

0,025

0,035

0,045

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

8,5

9,5

11,5

14,5

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tời điện 5T

ca

-

1,2

1,35

1,25

Máy hàn 23KW

ca

1,83

2,5

3,16

2,55

Kích thủy lực 5T

ca

3,5

4,0

4,5

4,3

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

11

12

13

14

SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tấm lợp

Tấm che tường

Tôn

Fibrô xi măng

SA.217

Tháo tấm lợp, tấm che tường

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

công

 

3,5

 

4,5

 

5,5

 

Cần cẩu 16T

ca

0,45

0,55

0,65

 

 

11

12

21

SA.21800  THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tháo dỡ gạch trong ống khói

Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke

Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói

SA.218

Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu

Nhân công 4,0/7

công

3,8

2,9

1,8

 

 

 

11

21

31

(tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tháo dỡ gạch thân xiclon

Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép

Tháo dỡ gạch trong côn, cút

SA.218

Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu

Nhân công 4,0/7

công

3,6

5,0

5,8

 

 

41

51

61

 

SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

Tiết diện lỗ (m2)

Tiết diện lỗ (m2)

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

SA.311

Đục lỗ thông tường xây gạch

Nhân công 3,5/7

công

0,08

0,10

0,12

0,12

0,14

0,16

 

 

 

 

11

12

13

21

22

23

SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

Tiết diện lỗ (m2)

Tiết diện lỗ (m2)

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

SA.312

Đục lỗ thông tường bê tông

Nhân công 3,5/7

công

0,45

0,58

0,93

1,02

1,33

2,14

 

 

 

11

12

13

21

22

23

SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Loại tường

Bê tông

Xây gạch

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

≤ 11

≤ 22

≤ 33

SA.313

Đục mở tường làm cửa

Nhân công 3,5/7

công

1,60

3,06

3,87

0,32

0,48

0,78

 

 

 

 

11

12

13

21

22

23

SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm

Đục cột, dầm, tường

Đục bê tông xilô, ống khói

SA.314

Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

Mũi khoan Φ16

cái

0,077

0,135

0,235

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,34

2,50

4,50

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,85KW

ca

0,67

1,25

2,25

Máy cắt bê tông 1,5KW

ca

0,67

1,25

2,25

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

11

12

13

SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG ĐỂ TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tường, sàn bê tông

Sâu ≤ 3 cm

Sâu > 3 cm

SA.315

 

Đục tường, sàn để tạo rãnh

Vật liệu

 

 

 

Mũi khoan Φ16

cái

0,035

0,045

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,35

0,49

Máy thi công

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,85KW

ca

0,25

0,35

Máy cắt bê tông 1,5KW

ca

0,25

0,35

 

 

 

 

11

12

SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN

Thành Phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày đục ≤ 3cm

Đục theo phương thẳng đứng

Đục theo hướng nằm ngang

Đục ngửa từ dưới lên

SA.316

Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn

Nhân công 3,5/7

công

0,10

0,16

0,18

Máy thi công

 

 

 

 

Búa căn khí nén 3m3/ph

ca

0,02

0,04

0,06

Máy nén khí 360m3/h

ca

0,01

0,02

0,03

 

 

 

 

11

12

13

SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Thành Phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày đục ≤ 3cm

Đục theo phương thẳng đứng

Đục theo phương nằm ngang

Đục ngửa từ dưới lên

SA.317

Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

Mũi khoan Φ16

cái

0,03

0,035

0,04

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,30

0,37

0,45

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,62KW

ca

0,20

0,25

0,30

 

11

12

13

SA.31800 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN

Thành Phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Lỗ khoan Φ≤12

Lỗ khoan Φ≤16

Chiều sâu khoan (cm)

≤5

≤10

≤15

≤10

≤15

≤20

SA.318

Khoan bê tông bằng máy khoan

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Mũi khoan Φ12

cái

0,015

0,03

0,045

-

-

-

Mũi khoan Φ16

cái

-

-

-

0,03

0,045

0,06

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,014

0,016

0,018

0,018

0,021

0,023

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,62KW

ca

0,035

0,045

0,053

0,060

0,095

0,12

 

 

 

 

11

12

13

21

22

23

SA.31900 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ > 70 MM

Thành Phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤30

≤35

≤40

>40

SA.319

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ >70mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mũi khoan hợp kim Φ80

cái

0,06

0,06

0,06

0,06

Mũi khoan hợp kim Φ24

cái

0,200

0,200

0,200

0,200

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,18

0,19

0,20

0,21

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,62KW

ca

0,054

0,056

0,059

0,062

Máy khoan bê tông 1,5KW

ca

0,107

0,135

0,163

0,189

 

 

 

 

11

12

13

14

SA.32100  CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤20

≤30

≤45

>45

SA.321

 

Cắt tường bê tông bằng máy

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mũi khoan Φ24mm

cái

-

0,2

0,2

0,2

Đá cắt

viên

0,091

0,13

0,20

0,31

Đá mài

viên

0,045

0,068

0,10

0,15

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,63

0,94

1,42

2,12

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 1,5KW

ca

-

0,17

0,25

0,38

Máy cắt bê tông 1,5KW

ca

0,11

0,17

0,25

0,38

Máy mài 1KW

ca

0,05

0,07

0,11

0,17

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

11

12

13

14

SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày sàn (cm)

≤10

≤15

≤20

SA.322

 

Cắt sàn bê tông bằng máy

Vật liệu

 

 

 

 

Đá cắt

viên

0,049

0,074

0,11

Đá mài

viên

0,02

0,04

0,06

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,31

0,47

0,62

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt bê tông 1,5KW

ca

0,067

0,1

0,16

Máy mài 1KW

ca

0,03

0,045

0,067

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

11

12

13

SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SA.33100 CẮT THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy thép (mm)

6-10

11-17

18-22

SA.331

Cắt thép tấm

Vật liệu

 

 

 

 

Ô xy

chai

0,04

0,074

0,122

Khí gas

kg

0,08

0,148

0,244

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,023

0,035

0,038

Máy thi công

 

 

 

 

Máy mài 2,7KW

ca

0,04

0,05

0,08

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

11

12

13

SA.33200 CẮT SẮT U

Đơn vị tính: 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao sắt U (mm)

120-140

160-220

240-400

SA.332

Cắt sắt U

Vật liệu

 

 

 

 

Ô xy

chai

0,014

0,0214

0,0293

Khí gas

kg

0,028

0,0428

0,0586

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,043

0,052

0,10

Máy thi công

 

 

 

 

Máy mài 2,7KW

ca

0,05

0,06

0,06

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

11

12

13

SA.33300 CẮT SẮT I

Đơn vị tính: 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao sắt I (mm)

140-150

155-165

190-195

SA.333

Cắt sắt I

Vật liệu

 

 

 

 

Ô xy

chai

0,138

0,18

0,21

Khí gas

kg

0,276

0,360

0,420

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,08

0,10

0,14

Máy thi công

 

 

 

 

Máy mài 2,7KW

ca

0,04

0,045

0,05

Máy khác

%

5

5

5

 

 

11

12

13

SA.33400 CẮT SẮT L

Đơn vị tính: 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Quy cách sắt L(mm)

L75 - L90

L100 - L120

SB.334

Cắt sắt L

Vật liệu

 

 

 

Ô xy

chai

0,03

0,07

Khí gas

kg

0,06

0,14

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,19

0,21

Máy thi công

 

 

 

Máy mài 2,7KW

ca

0,01

0,015

Máy khác

%

5

5

 

 

 

11

12

SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ trên cao cần sử dụng giàn giáo, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.

SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22MM, LỖ KHOAN Φ14-27

Đơn vị tính:10 lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

Đứng cần

Ngang cần

Đứng cần

Ngang cần

SA.341

Khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan Φ14 - 27

Nhân công 4,0/7

công

0,135

0,29

0,48

0,63

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan 4,5KW

ca

0,291

0,464

0,23

0,39

 

 

11

12

13

14

SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP

Đơn vị tính: 10 lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Trên dàn

Dưới dàn

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

SA.342

Doa lỗ sắt thép

Nhân công 4,0/7

công

0,18

0,29

0,17

0,23

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy nén khí 240m3/h

ca

0,6

0,74

1,20

1,50

 

11

12

13

14

 

SA.40000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.41000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tường

Cột

Dầm, trần

sàn

SA.411

Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông

Nhân công 3,5/7

công

0,42

0,44

0,46

0,41

 

 

 

 

11

12

13

14

SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Tẩy rỉ kết cấu thép

Cột thép, vai cột

Xà, dầm, giằng, vì kèo

Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự

SA.412

 

Tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

Thép dàn giáo

kg

0,275

0,35

0,30

Gỗ ván

m3

0,005

0,0065

0,006

Chổi cáp

cái

0,10

0,10

0,10

Đá mài

viên

0,45

0,45

0,45

Vật liệu khác

%

2

2

2

Nhân công 3,5/7

công

0,25

0,45

0,35

Máy thi công

 

 

 

 

Máy mài 1KW

ca

0,12

0,22

0,17

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

11

12

13

 

SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC

SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp bảo ôn (mm)

≤25

≤50

≤75

≤100

SA.510

 

Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thép làm biện pháp

kg

0,82

0,85

0,89

0,93

Gỗ ván

m3

0,007

0,008

0,009

0,0097

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

Nhân công 3,5/7

công

1,83

1,85

2,03

2,23

 

 

11

12

13

14

Chương II

CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC

SB.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

>60

SB.111

 

Xây móng

 

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

Đá dăm 4x6 cm

m3

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

Nhân công 3,5/7

công

2,20

2,12

 

 

 

 

10

20

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

> 60

SB.112

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

Đá dăm 4x6cm

m3

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

Nhân công 3,5/7

công

2,75

2,61

 

 

 

 

10

20

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

>60

SB.113

 

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

Đá dăm 4x6cm

m3

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

Nhân công 3,7/7

công

3,05

2,87

 

 

 

 

10

20

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Mố

Trụ, cột

Tường cánh, tường đầu cầu

SB.114

 

Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

Đá dăm 4x6cm

m3

0,06

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

0,44

Thép tròn d6

kg

-

7,57

-

Nhân công 3,7/7

công

2,93

5,12

2,8

 

 

 

 

10

20

30

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

SB.115

Xây mặt bằng, mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

Đá dăm 4x6

m3

0,06

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

0,44

Thép tròn d6

kg

-

-

0,52

Nhân công 3,5/7

công

2,41

2,51

2,66

 

 

 

 

10

20

30

SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan không chít mạch

Xếp đá khan có chít mạch

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

SB.116

Xếp đá khan mặt bằng, mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,28

1,26

1,26

1,28

Đá dăm 4x6

m3

0,062

0,062

0,067

0,062

0,062

0,067

Dây thép

kg

-

-

0,53

-

-

0,53

Vữa

m3

-

-

-

0,07

0,07

0,07

Nhân công 3,5/7

công

1,38

1,61

2,28

1,78

2,01

2,31

 

 

 

10

20

30

40

50

60

SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây cống

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác

SB.117

 

Xây cống

 

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,28

SB.117

 

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Đá dăm 4x6

m3

0,06

0,06

Vữa

m3

0,44

0,44

Nhân công 3,5/7

công

3,70

4,96

 

 

 

 

10

20

SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm

SB.12100 XÂY MÓNG

SB.12200 XÂY TƯỜNG

SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Trụ độc lập

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.121

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

SB.122

Xây tường

Đá xanh miếng

m3

0,93

0,93

0,89

0,89

SB.123

 

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,163

0,163

0,194

0,255

Nhân công 3,5/7

công

2,76

3,18

2,73

4,81

 

 

 

 

10

10

20

10

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ

SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Trụ độc lập

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.131

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

SB.132

Xây tường

Đá chẻ

viên

461

461

440

440

SB.133

 

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,31

0,32

0,31

0,32

Nhân công 3,5/7

công

2,98

3,38

2,98

4,81

 

 

 

10

10

20

10

SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.134

 

Xây móng

 

Vật liệu

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

74

75

74

SB.135

Xây tường

Đá dăm chèn

m3

0,05

0,06

0,05

Vữa

m3

0,29

0,31

0,29

Nhân công 3,5/7

công

1,55

1,67

1,60

 

 

 

 

10

10

20

SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.136

 

Xây móng

 

Vật liệu

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

111

112

111

SB.137

Xây tường

Vữa

m3

0,3

0,31

0,3

Nhân công 3,5/7

công

1,55

1,61

1,58

 

 

 

 

10

10

20

 

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA BÊ TÔNG NHẸ

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

SB.21100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

7,5

10

SB.211

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

216

213

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,061

0,079

Nhân công 3,5/7

công

1,31

1,13

 

 

 

10

20

SB.21200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 10cm

SB.212

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

Gạch

viên

162

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,26

 

 

 

 

10

SB.21300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

12,5

SB.213

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

132

130

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,051

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,21

1,04

 

 

 

 

10

20

SB.21400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

15

SB.214

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

110

108

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,044

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,61

0,99

 

 

 

 

10

20

SB.21500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

17,5

SB.215

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

95

93

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,039

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,12

0,94

 

 

 

 

10

20

SB.21600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

20

SB.216

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

84

82

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,08

0,92

 

 

 

 

10

20

SB.21700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

25

SB.217

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

67

65

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,031

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,04

0,89

 

 

 

 

10

20

SB.22100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

7,5

20

SB.221

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

111

106

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,079

Nhân công 3,5/7

công

1,09

0,94

 

 

 

 

10

20

SB.22200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

20

SB.222

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

84

82

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,04

0,90

 

 

 

 

10

20

SB.22300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

12,5

20

SB.223

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

66

65

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,051

Nhân công 3,5/7

công

1,01

0,86

 

 

 

 

10

20

SB.22400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

15

20

SB.224

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

56

56

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,044

Nhân công 3,5/7

công

0,96

0,83

 

 

 

 

10

20

SB.22500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

17,5

20

SB.225

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

48

47

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

0,039

Nhân công 3,5/7

công

0,92

0,80

 

 

 

 

10

20

SB.22600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị vị

Chiều dày 20cm

SB.226

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

Gạch

viên

42

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,036

Nhân công 3,5/7

công

0,88

 

 

 

 

10

SB.22700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

20

25

SB.227

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

34

34

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,031

0,036

Nhân công 3,5/7

công

0,85

0,74

 

 

 

 

10

20

SB.23100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

7,5

30

SB.231

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

74

70

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,079

Nhân công 3,5/7

công

0,97

0,84

 

 

 

 

10

20

SB.23200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

10

30

SB.232

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

56

54

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,061

Nhân công 3,5/7

công

1,94

0,80

 

 

 

 

10

20

SB.23300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

12,5

30

SB.233

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

45

44

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,028

0,051

Nhân công 3,5/7

công

0,89

0,77

 

 

 

 

10

20

SB.23400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

15

30

SB.234

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

38

37

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,044

Nhân công 3,5/7

công

0,86

0,74

 

 

 

 

10

20

SB.23500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

17,5

30

SB.235

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

33

32

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,039

Nhân công 3,5/7

công

0,83

0,71

 

 

 

 

10

20

SB.23600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

20

30

SB.236

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

29

28

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,036

Nhân công 3,5/7

công

0,80

0,68

 

 

 

 

10

20

SB.23700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

25

30

SB.237

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

23

23

Vữa xây bê tông nhẹ

m3

0,027

0,031

Nhân công 3,5/7

công

0,77

0,67

 

 

 

 

10

20

 

SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.31000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22)cm

SB.31100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤33

>33

SB.311

 

Xây móng

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

564

552

Vữa

m3

0,31

0,32

Nhân công 3,5/7

công

1,92

1,71

 

 

 

 

10

20

SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤11

≤33

>33

SB.312

 

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

659

564

552

Vữa

m3

0,25

0,31

0,32

Nhân công 3,5/7

công

2,75

2,35

2,05

 

 

 

 

10

20

30

SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

SB.313

 

Xây cột, trụ

 

Vật liệu

 

 

Gạch

viên

552

Vữa

m3

0,32

Nhân công 3,5/7

công

3,85

 

 

 

 

10

SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤33

>33

SB.314

 

Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

564

552

Vữa

m3

0,3

0,32

Nhân công 3,5/7

công

3,56

3,30

 

 

 

 

10

20

SB.31500 XÂY CỐNG

SB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Cống

Kết cấu phức tạp khác

Cuốn cong

Thành vòm cong

SB.315

Xây cống

Vật liệu

 

 

 

 

SB.316

 

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác

Gạch

viên

564

574

587

Vữa

m3

0,29

0,3

0,29

Nhân công 3,7/7

công

5,36

4,92

4,44

 

 

 

10

20

10

SB.32000 XÂY GẠCH THẺ

SB.32100 XÂY MÓNG GẠCH THẺ (5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

SB.321

Xây móng gạch thẻ (5x10x20)cm

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

830

800

Vữa

m3

0,31

0,32

Nhân công 3,5/7

công

1,92

1,71

 

 

 

 

10

20

SB.32200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH THẺ (5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

SB.322

Xây tường thẳng gạch thẻ (5x10x20)cm

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

851

830

800

Vữa

m3

0,26

0,31

0,32

Nhân công 3,5/7

công

2,67

2,20

2,00

 

 

 

 

10

20

30

SB.32300 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH THẺ (5x10x20)CM

SB.32400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH THẺ (5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

Kết cấu phức tạp

SB.323

Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20)cm

Vật liệu

 

 

 

SB.324

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (5x10x20)cm

Gạch

viên

800

841

Vữa

m3

0,32

0,31

Nhân công 3,7/7

công

4,22

4,31

 

 

 

 

10

10

SB.32500 XÂY MÓNG GẠCH THẺ (4x8x19)CM

Đơn vị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

SB.325

Xây móng gạch thẻ (4x8x19)cm

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

1193

1162

Vữa

m3

0,35

0,36

Nhân công 3,5/7

công

2,82

2,50

 

 

 

 

10

20

SB.32600 XÂY TƯỜNG GẠCH THẺ (4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

SB.326

Xây tường thẳng gạch thẻ (4x8x19)cm

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

1348

1138

1111

Vữa

m3

0,21

0,34

0,36

Nhân công 3,5/7

công

3,24

2,88

2,76

 

 

 

 

10

20

30

SB.32700 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH THẺ (4x8x19)CM

SB.32800 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH THẺ (4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

Kết cấu phức tạp khác

SB.327

Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19)cm

Vật liệu

 

 

 

SB.328

 

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (4x8x19)cm

Gạch

viên

1072

1114

Vữa

m3

0,34

0,35

Nhân công 3,7/7

công

5,78

5,86

 

 

 

 

10

10

SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ

SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

 

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

SB.331

 

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

471

461

451

Vữa

m3

0,16

0,17

0,18

Nhân công 3,5/7

công

1,91

1,72

1,41

 

 

 

 

10

20

30

SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

SB.332

Xây tường

 

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

699

665

623

Vữa

m3

0,17

0,22

0,27

Nhân công 3,5/7

công

2,44

2,12

1,84

 

 

 

 

10

20

30

SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

SB.333

Xây tường

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

282

271

Vữa

m3

0,18

0,19

Nhân công 3,5/7

công

2,00

1,72

 

 

 

 

10

20

SB.33400  XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

SB.334

Xây tường

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

305

296

Vữa

m3

0,17

0,18

Nhân công 3,5/7

công

2,00

1,72

 

 

 

 

10

20

SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

SB.335

Xây tường

 

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

404

390

Vữa

m3

0,18

0,19

Nhân công 3,5/7

công

1,79

1,72

 

 

 

 

10

20

SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ, GẠCH CHỊU LỬA

SB.34100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.341

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

63

58

Vữa

m3

0,08

0,125

Nhân công 3,5/7

công

1,87

1,66

 

 

 

 

11

12

SB.34200  XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.342

 

Xây tường

Vật liệu

Gạch

 

viên

 

84

 

79

Vữa

m3

0,08

0,133

Nhân công 3,5/7

công

2,21

2,05

 

 

 

 

10

20

SB.34300 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.343

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

126

126

Vữa

m3

0,083

0,094

Nhân công 3,5/7

công

2,21

2,05

 

 

 

 

10

20

SB.34400 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

SB.344

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

158

158

Vữa

m3

0,083

0,15

Nhân công 3,5/7

công

1,87

1,81

 

 

 

 

10

20

SB.34500  XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤11

≤33

>33

SB.345

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

482

434

426

Vữa

m3

0,18

0,28

0,31

Nhân công 3,5/7

công

3,92

3,7

2,25

 

 

 

 

10

20

30

SB.34600 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Gạch thông gió (cm)

20 x 20

30 x 30

SB.346

 

Xây tường thông gió

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

27

13

Vữa

m3

0,007

0,006

Nhân công 3,5/7

công

0,80

0,72

 

 

 

 

10

20

SB.34700 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Xây thân Xiclon

Xây trong phễu, trong ống thép

Xây trong côn, cút thép

SB.347

Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch chịu lửa

kg

1050

1010

1015

Vữa samốt

kg

105

126

157

Vật liệu khác

%

1

2

2

Nhân công 4,5/7

công

10,8

15,0

17,5

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt gạch 1,7KW

ca

1,18

1,98

1,98

Máy trộn 80L

ca

0,10

0,10

0,10

Tời điện 5T

ca

1,71

1,98

1,98

Palăng xích 3T

ca

1,71

-

-

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

10

20

30

 

SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Thành Phần công việc:

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Bê tông lót móng

Bê tông móng chiều rộng (cm)

Bê tông nền

Bê tông bệ máy

≤250

>250

SB.411

 

Bê tông lót móng, bê tông móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

1,05

1,05

1,05

Gỗ ván cầu công tác

m3

-

-

0,015

-

-

Vật liệu khác

%

-

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

1,79

2,06

2,48

1,99

3,03

 

 

 

 

10

20

30

40

50

SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Bê tông tường

Bê tông cột

Chiều dày (cm)

Tiết diện (m2)

≤45

>45

≤0,1

>0,1

SB.412

 

Bê tông tường, cột

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

1,05

1,05

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,049

0,030

0,025

0,020

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,48

4,14

5,66

5,10

 

 

 

10

20

30

40

SB.41300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Bê tông xà dầm, giằng

Bê tông sàn mái

SB.413

Bê tông xà dầm, giằng, bê tông sàn mái

Vật liệu

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

4,02

3,12

 

 

 

 

10

20

SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

Cầu thang

SB.414

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, cầu thang

Vật liệu

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

5,36

6,7

 

 

 

 

10

20

SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường (cm)

≤25

>25

SB.415

Bê tông mặt đường

Vật liệu

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

Nhựa đường

kg

3,59

3,95

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

2,62

2,38

 

 

 

 

10

20

SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Dày ≤ 20cm

SB.416

Bê tông mái bờ kênh mương

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

1,05

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 3,5/7

công

3,38

 

 

 

 

01

SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Móng, mố, trụ

Mũ mố, mũ trụ

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

SB.417

Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,05

1,05

1,05

1,05

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

3,78

4,54

4,80

5,43

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250 lít

ca

0,105

0,121

0,105

0,121

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,097

0,11

0,097

0,11

Cần cẩu 16T

ca

0,045

0,06

0,045

0,06

Xà lan 200T

ca

-

0,22

-

0,22

Tàu kéo 150CV

ca

-

0,061

-

0,061

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

10

20

30

40

SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

Thành Phần công việc:

Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 5cm

Phun gia cố xilô

Phun từ dưới lên

Phun ngang

SB.418

 

Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực

 

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

0,06

0,06

0,06

Vật liệu khác

%

10

10

10

Nhân công 3,7/7

công

0,31

0,26

0,45

Máy thi công

 

 

 

 

Máy phun bê tông

ca

0,035

0,025

0,040

Máy trộn 100 lít

ca

0,035

0,025

0,035

Máy nén khí 540m3/h

ca

0,035

0,025

0,040

 

 

 

10

20

30

SB.42000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỐT THÉP

Thành Phần công việc:

- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.42110 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép móng

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,14

2,14

2,14

Nhân công 3,5/7

công

1,92

1,42

1,08

 

 

 

 

11

12

13

SB.42120  CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép bệ máy

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

2,142

Nhân công 3,5/7

công

2,20

1,71

1,33

 

 

 

 

21

22

23

SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép tường

 

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

2,142

Nhân công 4,0/7

công

2,42

1,90

1,50

 

 

 

 

31

32

33

SB.42140 CỐT THÉP CỘT

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép cột

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

2,142

Nhân công 4,0/7

công

2,53

1,70

1,44

 

 

 

 

41

42

43

SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép dầm, giằng

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

2,142

Nhân công 4,0/7

công

2,75

1,71

1,56

 

 

 

 

51

52

53

SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

>10

SB.421

Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng

 

Vật liệu

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

Nhân công 4,0/7

công

3,56

3,24

 

 

 

 

61

62

SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

>10

SB.421

Cốt thép sàn mái

 

Vật liệu

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

Nhân công 3,7/7

công

2,49

1,86

 

 

 

 

71

72

SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.421

Cốt thép cầu thang

 

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

2,142

2,142

Nhân công 4,0/7

công

3,08

2,45

2,22

 

 

 

 

81

82

83

SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành Phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

SB.422

Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn

Vật liệu

 

 

 

 

Thép tròn

kg

102

107

107

Dây thép

kg

2,142

1,428

1,428

Que hàn

kg