Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

Số hiệu: 22/2016/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành: 03/10/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Ngày 03/10/2016, Bộ Công Thương ban hành Thông tư 22/2016/TT-BCT về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA) đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ATIGA.

- Thông tư số 22/2016 ban hành các Phụ lục sau để hướng dẫn Chương 3 Quy tắc xuất xứ và Thủ tục cấp và kiểm tra C/O trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN:
 
+ Quy tắc xuất xứ.
 
+ Quy tắc cụ thể mặt hàng.
 
+ Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may.
 
+ Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA).
 
+ Các nguyên tắc và hướng dẫn tính hàm lượng giá trị khu vực.
 
+ Hướng dẫn về cộng gộp từng phần.
 
+ Cấp và kiểm tra C/O.
 
+ Mẫu C/O mẫu D.
 
+ Hướng dẫn kê khai C/O.
 
+ Danh mục các Tổ chức cấp C/O.
 
- Thủ tục cấp, kiểm tra C/O thực hiện theo Phụ lục VII Thông tư 22/2016; Thông tư 06/2011/TT-BCT và Thông tư 01/2013/TT-BCT.
 
- Việc thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo Hiệp định ATIGA thực hiện theo quy định hiện hành. Hàng hóa do thương nhân tự khai báo xuất xứ phải đáp ứng các Quy tắc của xuất xứ hàng hóa.
 
Thông tư 22/2016/TT-BCT có hiệu lực ngày 15/11/2016.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016

 

THÔNG TƯ

THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất x hàng hóa;

Thực hiện hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cp cao lần th 14, tại Cha-am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

Thực hiện Nghị định thư về Khung pháp thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN được ký tại Hà Nội, Việt Nam ngày 04 tháng 9 năm 2015;

Theo đề nghị của Cục trưng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là ATIGA).

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ATIGA.

Điều 2. Quy tắc xuất xứ

Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục sau để hướng dẫn thực hiện Chương 3 Quy tắc xuất xứ và Thủ tục cấp và kiểm tra C/O trong Hiệp định ATIGA:

1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).

2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II).

3. Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may (Phụ lục III).

4. Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) (Phụ lục IV).

5. Các nguyên tắc và hướng dẫn tính hàm lượng giá trị khu vực (Phụ lục V).

6. Hướng dẫn về cộng gộp từng phần (Phụ lục VI).

7. Cấp và kiểm tra C/O (Phụ lục VII).

8. Mẫu C/O mẫu D (Phụ lục VIII).

9. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục IX).

10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục X).

Điều 3. Thủ tục cấp, kiểm tra C/O và tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa

1. Thủ tục cấp và kiểm tra C/O thực hiện theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này và Thông tư số 06/2011/TT-BCT ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thủ tục cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi và Thông tư số 01/2013/TT-BCT ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2011/TT-BCT .

2. Cơ chế thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ATIGA thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Công Thương. Hàng hóa do thương nhân tự khai báo xuất xứ theo cơ chế này phải đáp ứng các Quy tắc xuất xứ hàng hóa quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2016.

2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 21/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN và Thông tư số 42/2014/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2010/TT-BCT ./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tưng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
-
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND các tnh, TP trực thuộc TW;
-
Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
-
Văn phòng Tổng bí thư;
-
Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
-
Viện KSND tối cao;
-
Tòa án ND tối cao;
-
Cơ quan TW của các Đoàn thể;
-
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
-
Công báo;
-
Kiểm toán Nhà nước;
-
Website Chính phủ;
-
Website Bộ Công Thương;
-
Các Sở Công Thương;
-
Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; các Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (20); các BQL các KCN, KCX và KKT;
- Lưu: VT, XNK.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

 

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 22/2016/TT-BCT

Hanoi, October 03, 2016

 

CIRCULAR

IMPLEMENTATION OF RULES OF ORIGINS IN THE ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT

Pursuant to the Government's Decree No. 95/2012/NĐ-CP dated November 12, 2012, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Government's Decree No. 19/2006/NĐ-CP dated February 20, 2006 on guidelines for goods origins in the Law on Trade;

Pursuant to the ASEAN Trade in Goods Agreement concluded on February 26, 2009 at the 14th ASEAN summit in Cha-am, Thailand between member states of ASEAN;

Pursuant to Protocol on Legal framework to implement the ASEAN Single Window done at Hanoi, Vietnam on September 04, 2015;

At the request of Director of Export and Import Administration,

The Minister of Industry and Trade promulgates a Circular on implementation of rules of origins in the ASEAN Trade in Goods Agreement.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. This Circular provides for implementation of rules of origins in the ASEAN Trade In Goods Agreement (ATIGA)

2. This Circular applies to organizations and individuals involved in activities related to goods origins on the ATIGA.

Article 2. Rules of origin

The following Appendices are promulgated together with this Circular to provide guidance on implementation of Chapter 3 Rules of origins and procedures for issuance and verification of Certificate of Origin on the ATIGA:

1. Rules of origin (Appendix I).

2. Product-specific rules (Appendix II).

3. Substantial transformation criterion for textiles and textile products (Appendix III).

4. List of ITA products (Appendix IV).

5. Principles and guidelines for calculating regional value content (Appendix V).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7. Issuance and verification of Certificates of Origin (Appendix VII).

8. Certificate of Origin Form D (Appendix VIII).

9. Certificate of Origin completion guidance (Appendix IX).

10. List of issuing authorities (Appendix X).

Article 3. Procedures for issuance and verification of Certificates of Origin and self-certification of goods origins

1. Procedures for issuance and verification of Certificates of Origin are specified in Appendix VII enclosed herewith and Circular No. 06/2011/TT-BCT dated March 21, 2011 on procedures for issuance of Certificates of Origin to goods eligible for incentives and Circular No. 01/2013/TT-BCT dated January 03, 2013 on amendments to Circular No. 06/2011/TT-BCT.

2. The pilot mechanism for self-certification of goods origins on the ATIGA shall comply with applicable regulations of the Ministry of Industry and Trade. Goods whose origins are declared by traders under such mechanism must comply with the rules of origins specified in this Circular.

Article 4. Effect

1. This Circular comes into force from November 15, 2016.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

MINISTER




Tran Tuan Anh

 

APPENDIX I

RULES OF ORIGINS
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

Article 1. Definitions

For the purposes of this Appendix:

1. “aquaculture” means the farming of aquatic organisms including fish, molluscs, crustaceans, other aquatic invertebrates and aquatic plants, from feedstock such as eggs, fry, fingerlings and larvae, by intervention in the rearing or growth processes to enhance production such as regular stocking, feeding, or protection from predators.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. “FOB” means the free-on-board value of the goods, inclusive of the costs of transport to the port or site of final shipment abroad. The valuation shall be made in accordance with Article VII of GATT 1994 and the Agreement on the Implementation of Article VII of GATT 1994 as contained in Annex 1A to the WTO Agreement;

4. “generally accepted accounting principles” means the recognized consensus or substantial authoritative support in the territory of a Member State, with respect to the recording of revenues, expenses, costs, assets and liabilities; the disclosure of information;

5. “goods” shall include materials and/or products, which can be wholly obtained or produced, even if they are intended for later use as materials in another production process. For the purposes of this Appendix, the terms “goods” and “products” can be used interchangeably.

6. “identical and interchangeable materials” means materials being of the same kind and quality, possessing the same technical and physical characteristics, and which after being incorporated into the finished product cannot be distinguished from one another for origin purposes by virtue of any markings, etc.

7. “materials” means any matter or substances used or consumed in the production of goods or physically incorporated into another good or are subject to a process in the production of another good;

8. “originating goods or originating material” means goods or material that qualifies as originating in accordance with the provisions of this Appendix.

9. “packing materials and containers for transportation” means the goods used to protect a good during its transportation, different from those containers or materials used for its retail sale.

10. "production” means methods of obtaining goods, including growing, mining, harvesting, raising, breeding, extracting, gathering, collecting, capturing, fishing, trapping, hunting, manufacturing, producing, processing or assembling goods.

11. “product specific rules” means rules that specify that the materials have undergone a change in tariff classification or a specific manufacturing or processing operation, or satisfy a Regional Value Content criterion or a combination of any of these criteria.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A good imported into the territory of a Member State from another Member State shall be treated as an originating good and eligible for tariff incentives if it conforms to any one of the following conditions:

1. A good which is wholly obtained or produced in the exporting Member State as set out and defined in Article 3 of this Appendix.

2. A good not wholly obtained or produced in the exporting Member State, provided that the said goods are eligible under Article 4 or Article 6 of this Appendix.

Article 3. Wholly obtained or produced goods

Goods specified in Clause 1 Article 2 of this Appendix shall be considered wholly obtained or produced in the exporting Member State in the following cases:

1. Plants and products thereof, including fruits, flowers, vegetables, trees, seaweed, fungi and other plants grown, harvested, picked or gathered in the exporting Member State.

2. Live animals, including mammals, birds, fish, crustaceans, molluscs, reptiles, bacteria and virus, born and raised in the exporting Member State.

3. Goods obtained from live animals in the exporting Member State.

4. Goods obtained from hunting, trapping, fishing, farming, aquaculture, gathering or capturing in the exporting Member State.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6. Products of sea-fishing taken by vessels registered with a Member State and entitled to fly its flag and other products taken from the waters, seabed or beneath the seabed outside the territorial waters of that Member State, provided that Member State has the rights to exploit such waters, seabed and beneath the seabed in accordance with international law.

7. Products of sea-fishing and other marine products taken from the high seas by vessels registered with a Member State and entitled to fly the flag of that Member State.

8. Products processed and/or made on board factory ships registered with a Member State and entitled to fly the flag of that Member State, excluding products referred to in Clause 7 of this Article.

9. Articles collected there which can no longer perform their original purpose nor are capable of being restored or repaired and are fit only for disposal or recovery of parts of raw materials, or for recycling purposes.

10. Waste and scrap derived from:

a) production in the exporting Member State; or

b) used goods collected in the exporting Member State, provided that such goods are fit only for the recovery of raw materials.

11. Goods obtained or produced in the exporting Member State from products referred to in Clauses 1 to 10 of this Article.

Article 4. Not wholly obtained or produced goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Goods specified in Clause 2 Article 2 of this Appendix shall be deemed to be originating in the Member State where working or processing of the goods has taken place if:

- the goods have a regional value content (hereinafter referred to as “ASEAN Value Content” or the “Regional Value Content (RVC)”) of not less than forty percent (40%) calculated using the formula set out in Article 29; or

- all non-originating materials used in the production of the goods have undergone a change in tariff classification (hereinafter referred to as “CTC”) at four-digit level (i.e. a change in tariff heading) of the Harmonized System.

b) Each Member State shall permit the exporter of the good to decide whether to use “RVC of not less than 40%) or “CTC at four-digit level” mentioned in Point a Clause 1 to determine origin of the goods.

2. Product specific rules:

Notwithstanding Clause 1 of this Article, goods listed in Appendix II shall qualify as originating goods if the goods satisfy the product specific rules set out therein;

b) Where a product specific rule provides a choice of rules from a RVC-based rule of origin, a CTC-based rule of origin, a specific manufacturing or processing operation, or a combination of any of these, each Member State shall permit the exporter of the goods to decide which rule to use in determining goods origins;

c) Where product specific rules specify a certain RVC, it is required that the RVC of a good is calculated using the formula set out in Article 5;

d) Where product specific rules requiring that the materials used have undergone CTC or a specific manufacturing or processing operation, the rules shall apply only to non-originating materials.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 5. Calculation of RVC

1. RVC mentioned in Article 4 is calculated using one of the following formulae:

a) Direct formula

 

RVC =

ASEAN material cost

+

Direct labor cost

+

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+

Other cost

+

Profit

 

x 100 %

FOB price

or

b) Indirect formula

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FOB price

-

Value of non-originating materials

x 100 %

FOB price

2. For the purposes of calculating the RVC provided in Clause 1 of this Article:

a) ASEAN material cost is the CIF value of originating materials, parts or goods that are acquired or self-produced by the producer;

b) Value of non-originating materials, parts or goods is:

- The CIF value at the time of importation of the goods or importation can be proven; or

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Direct labour cost includes wages, remuneration and other employee benefits associated with the manufacturing process;

d) The calculation of direct overhead cost shall include, but is not limited to, real property items associated with the production process (insurance, factory rent and leasing, depreciation on buildings, repair and maintenance, taxes, interests on mortgage); leasing of and interest payments for plant and equipment; factory security; insurance (plant, equipment and materials used in the manufacture of the goods); utilities (energy, electricity, water and other utilities directly attributable to the production of the goods); research, development, design and engineering; dies, moulds, tooling and the depreciation, maintenance and repair of plant and equipment; royalties or licences (in connection with patented machines or processes used in the manufacture of the goods or the right to manufacture the goods); inspection and testing of materials and the goods; storage and handling in the factory; disposal of recyclable wastes; and cost elements in computing the value of raw materials, i.e. port and clearance charges and import duties paid for dutiable component; and

dd) FOB price means the free-on-board value of the goods as defined in Article 25. FOB price shall be determined by adding the value of materials, production cost, profit and other costs.

3. Member States shall determine and adhere to only one method of calculating the RVC. Member States shall be given the flexibility to change their calculation method provided that such change is notified to the AFTA Council at least six months prior to the adoption of the new method. Any verification to the ASEAN Value Content calculation by the importing Member State shall be done on the basis of the method used by the exporting Member State.

4. In determining the RVC, Member States shall closely adhere to the guidelines for costing methodologies set out in Appendix V.

5. Locally-procured materials produced by established licensed manufacturers, in compliance with domestic regulations, shall be deemed to have fulfilled the origin requirement of this Agreement; locally-procured materials from other sources shall be subjected to the origin verification pursuant to Customs Valuation Agreement for the purpose of origin determination.

6. The value of goods under this Chapter shall be determined in accordance with the provisions of Customs Valuation Agreement.

7. Vietnam shall apply the indirect method specified in Point b Clause 1 of this Article for the purpose of determination of exports under the ATIGA.

Article 6. Accumulation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. If the RVC of the material is less than forty percent (40%), it shall be cumulated using the RVC criterion in direct proportion to the actual domestic content provided that it is equal to or more than twenty percent (20%). The implementing guidelines are set out in Appendix VI.

Article 7. Minimal operations and processes

1. Operations or processes undertaken, by themselves or in combination with each other for the purposes listed below, are considered to be minimal and shall not be taken into account in determining whether a good has been originating in one Member State:

a) Ensuring preservation of goods in good condition for the purposes of transport or storage;

b) Facilitating shipment or transportation; and

c) Packaging or presenting goods for sale.

2. A good originating in the territory of a Member State shall retain its initial originating status, when exported from another Member State, where operations undertaken have not gone beyond those referred to in Clause 1 of this Article.

Article 8. Direct consignment

1. Preferential tariff treatment shall be applied to goods satisfying the requirements of this Appendix and which are consigned directly between the territories of the exporting Member State and the importing Member State.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) goods transported from an exporting Member State to the importing Member State; or

b) goods transported through one or more Member States, other than the exporting Member State and the importing Member State, or through a non- Member State, provided that:

- the transit entry is justified for geographical reason or by consideration related exclusively to transport requirements;

- the goods have not entered into trade or consumption there; and

- the goods have not undergone any operation there other than unloading and reloading or any other operation to preserve them in good condition.

Article 9. De minimis

1. A good that does not undergo a change in tariff classification shall be considered as originating if the value of all non-originating materials used in its production that do not undergo the required change in tariff classification does not exceed ten percent (10%) of the FOB value of the good and the good meets all other applicable criteria set forth in this Appendix for qualifying as an originating good.

2. The value of non-originating materials referred to in paragraph 1 of this Article shall, however, be included in the value of non-originating materials for any applicable RVC requirement for the good.

Article 10. Packages and packing materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) If a good is subject to the RVC-based rule of origin, the value of the packaging and packing materials for retail sale shall be taken into account in its origin assessment, where the packaging and packing materials for retail sale are considered to be forming a whole with the good.

b) Where Clause 1 (a) of this Article is not applicable, the packaging and packing materials for retail sale, when classified together with the packaged good shall not be taken into account in considering whether all non-originating materials used in the manufacture of a product fulfils the criterion corresponding to a change of tariff classification of the said good.

2. The containers and packing materials exclusively used for the transport of a good shall not be taken into account for determining the origin of the said good.

Article 11. Accessories, spare parts and tools

1. If a good is subject to the requirements of CTC or specific manufacturing or processing operation, the origin of accessories, spare parts, tools and instructional or other information materials presented with the good shall not be taken into account in determining whether the good qualifies as an originating good, provided that:

a) The accessories, spare parts, tools and instructional or other information materials are not invoiced separately from the good; and

b) The quantities and value of the accessories, spare parts, tools and instructional or other information materials are customary for the goods.

2. If a good is subject to the RVC-based rule of origin, the value of the accessories, spare parts, tools and instructional or other information materials shall be taken into account as the value of the originating or non-originating materials, as the case may be, in calculating the RVC of the originating good.

Article 12. Neutral elements

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Fuel and energy.

2. Tools, dies and moulds;

3. Spare parts and materials used in the maintenance of equipment and buildings.

4. Lubricants, greases, compounding materials and other materials used in production or used to operate equipment and buildings.

5. Gloves, glasses, footwear, clothing, safety equipment and supplies.

6. Equipment, devices and supplies used for testing or inspecting the good.

7. Catalyst and solvent.

8. Any other goods that are not incorporated into the good but of which use in the production of the good can reasonably be demonstrated to be a part of that production.

Article 13. Identical and interchangeable materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Once a decision has been taken on the inventory management method, that method shall be used throughout the fiscal year.

Article 14. Certificate of Origin

A claim that a good shall be accepted as eligible for preferential tariff treatment shall be supported by a Certificate of Origin (Form D) issued by a Government authority designated by the exporting Member State and notified to the other Member States in accordance with provisions of Appendix VII./.

 

APPENDIX II

PRODUCT SPECIFIC RULES
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

1. For the purposes of this Appendix:

a) RVC (40) or RVC (35) means that the goods must have a regional value content of not less than 40% or 35% respectively as calculated under Clause 1 Article 5 of Appendix I and the last stage of manufacturing takes place in a Member State;

b) “CC” means change in tariff classification from a chapter to another chapter, heading or subheading. This means all non-originating materials used in the production of the good have undergone a change in tariff classification at the 2-digit level;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) “CTSH” means change in tariff classification from a subheading to another chapter, heading or subheading. This means all non-originating materials used in the production of the good have undergone a change in tariff classification at the 6-digit level;

dd) “WO” means that the goods must be wholly produced or obtained in the territory of a Member State.

e) Rules for textiles and textile products are specified in Appendix III

2. This Appendix is developed based on the Harmonized Commodity Description and Coding System 2012.

 

APPENDIX III

SUBSTANTIAL TRANSFORMATION CRITERION FOR TEXTILES AND TEXTILE PRODUCTS
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

1. Textile material or article shall be deemed to be originating in a Member State, when it has undergone, prior to the importation to another Member State, any of the following:

a) Petrochemicals which have undergone the process of polymerization or polycondensation or any chemicals or physical processes to form a polymer;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Spinning fiber into yarn;

d) Weaving, knitting or otherwise forming fabric;

dd) Cutting fabric into parts and the assembly of those parts into a completed article;

e) Dyeing of fabric, if it is accompanied by any finishing operation which has the effect of rendering the dyed good directly;

g) Printing of fabric, if it is accompanied by any finishing operation which has the effect of rendering the printed good directly usable;

h) Impregnation or coating when such treatment leads to the manufacture of a new product falling within certain headings of customs tariffs;

i) Embroidery which represents at least 5% of the total area of the embroidered good.

2. An article or material shall not be considered to be originating in the territory of a Member State by virtue of merely having undergone any of the following:

a) Simple combining operations, labeling, pressing, cleaning or dry cleaning or packaging operations, or any combination thereof;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Trimming and/or joining together by sewing, looping, linking, attaching of accessory articles such as straps, bands, beads, cords, rings and eyelets;

d) One or more finishing operations on yarns, fabrics or other textile articles, such as bleaching, waterproofing, decating, shrinking, mercerizing, or similar operations; or

dd) Dyeing or printing of fabrics or yarns.

3. The following items made of non-originating textile materials shall be considered as originating good if it has undergone the processes identified in Clause 1 but not merely performing the processes identified in Clause 2:

a) Handkerchiefs;

b) Shawls, scarves, veils, and the like;

c) Travelling rugs and blankets;

d) Bed linen, pillow cases, table linen, toilet linen and kitchen linen;

dd) Sacks and bags, of a kind used for packing of goods;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g) Floor cloths, and dish cloths and other similar articles simply made up.

4. Notwithstanding the processes specified in Clauses 1 to 3, non-originating textile material covered in the list stated below shall be deemed to be originating in a Members State if it satisfies the working or processing set out therein.

A. Fibers and yarns

Working or processing carried out on non-originating materials that confer originating status:

Manufacture through process of fibre-making (polymerisation, polycondensation and extrusion) spinning, twisting, texturizing or braiding from a blend or any of following:

- Silk;

- Wool, fine/coarse animal hair

- Cotton fibers;

- Vegetable textile fibers;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Synthetic or artificial staple fibers/man-made staple fibers.

Heading

Subheading

Product description

50.04

5004.00

Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale.

50.05

5005.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50.06

5006.00

Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut.

51.05

 

Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).

 

5105.10

- Carded wool

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Wool tops and other combed wool:

 

5105.21

- - Combed wool in fragments

 

5105.29

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Fine animal hair, carded or combed:

 

5105.31

- - Of Kashmir (cashmere) goats

 

5105.39

- - Other

 

5105.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

51.06

 

Yarn of carded wool, not put up for retail sale.

 

5106.10

- Containing 85% or more by weight of wool

 

5106.20

- Containing less than 85% by weight of wool

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Yarn of combed wool, not put up for retail sale.

 

5107.10

- Containing 85% or more by weight of wool

 

5107.20

- Containing less than 85% by weight of wool

51.08

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale.

 

5108.10

- Carded

 

5108.20

- Combed

51.09

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5109.10

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair

 

5109.90

- Other

51.10

5110.00

Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Cotton sewing thread, whether or not put up for retail sale.

 

 

- Not put up for retail sale:

 

5204.11

- - Containing 85% or more by weight of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

5204.20

- Put up for retail sale

52.05

 

Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5205.11

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5205.12

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

5205.13

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.14

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5205.15

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

 

 

- Single yarn, of combed fibres:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5205.22

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

5205.23

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5205.24

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5205.26

- - Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number)

 

5205.27

- - Measuring less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number)

 

5205.28

- - Measuring less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:

 

5205.31

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

5205.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex

(exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.33

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex

(exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5205.34

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex

(exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

5205.35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:

 

5205.41

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

5205.42

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5205.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex

(exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5205.44

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex

(exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex

(exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn)

 

5205.47

- - Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex

(exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn)

 

5205.48

- - Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale.

 

 

- Single yarn, of uncombed fibres:

 

5206.11

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

5206.13

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5206.14

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5206.15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Single yarn, of combed fibres:

 

5206.21

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5206.22

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.23

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5206.24

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5206.25

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:

 

5206.31

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

5206.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex

(exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex

(exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5206.34

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex

(exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

5206.35

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:

 

5206.41

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

5206.42

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex

(exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex

(exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5206.44

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex

(exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

5206.45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

52.07

 

Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale.

 

5207.10

- Containing 85% or more by weight of cotton

 

5207.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Flax yarn.

 

5306.10

- Single

 

5306.20

- Multiple (folded) or cabled

53.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03.

 

5307.10

- Single

 

5307.20

- Multiple (folded) or cabled

53.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5308.20

- True hemp yarn

 

5308.90

- Other

54.01

 

Sewing thread of man-made filaments, whether or not put up for retail sale.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5401.10

- Of synthetic filaments

 

5401.20

- Of artificial filaments

54.02

 

Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- High tenacity yarn of nylon or other polyamides:

 

5402.11

- - Of aramids

 

5402.19

- - Other

 

5402.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Textured yarn:

 

5402.31

- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn not more than 50 tex

 

5402.32

- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn more than 50 tex

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5402.33

- - Of polyesters

 

5402.34

- - Of polypropylene

 

5402.39

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other yarn, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre:

 

5402.44

- - Elastomeric

 

5402.45

- - Other, of nylon or other polyamides

 

5402.46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5402.47

- - Other, of polyesters

 

5402.48

- - Other, of polypropylene

 

5402.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other yarn, single, with a twist exceeding 50 turns per metre:

 

5402.51

- - Of nylon or other polyamides

 

5402.52

- - Of polyesters

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

 

- Other yarn, multiple (folded) or cabled:

 

5402.61

- - Of nylon or other polyamides

 

5402.62

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5402.69

- - Other

54.03

 

Artificial filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including artificial monofilament of less than 67 decitex.

 

5403.10

- High tenacity yarn of viscose rayon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other yarn, single:

 

5403.31

- - Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre

 

5403.32

- - Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cellulose acetate

 

5403.39

- - Other

 

 

- Other yarn, multiple (folded) or cabled:

 

5403.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5403.42

- - Of cellulose acetate

 

5403.49

- - Other

54.04

 

Synthetic monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Monofilament:

 

5404.11

- - Elastomeric

 

5404.12

- - Other, of polypropylene

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

5404.90

- Other

54.05

5405.00

Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of artificial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.

54.06

5406.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55.01

 

Synthetic filament tow.

 

5501.10

- Of nylon or other polyamides

 

5501.20

- Of polyesters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5501.30

- Acrylic or modacrylic

 

5501.40

- Of polypropylene

 

5501.90

- Other

55.02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Artificial filament tow.

55.03

 

Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.

 

 

- Of nylon or other polyamides:

 

5503.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5503.19

- - Other

 

5503.20

- Of polyesters

 

5503.30

- Acrylic or modacrylic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5503.40

- Of polypropylene

 

5503.90

- Other

55.04

 

Artificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of viscose rayon

 

5504.90

- Other

55.05

 

Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibres.

 

5505.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5505.20

- Of artificial fibres

55.06

 

Synthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning.

 

5506.10

- Of nylon or other polyamides

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5506.20

- Of polyesters

 

5506.30

- Acrylic or modacrylic

 

5506.90

- Other

55.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning.

55.08

 

Sewing thread of man-made staple fibres, whether or not put up for retail sale.

 

5508.10

- Of synthetic staple fibres

 

5508.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55.09

 

Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale.

 

 

- Containing 85% or more by weight of staple fibres of nylon or other polyamides:

 

5509.11

- - Single yarn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5509.12

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

 

- Containing 85% or more by weight of polyester staple fibres:

 

5509.21

- - Single yarn

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

 

- Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

5509.31

- - Single yarn

 

5509.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other yarn, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres:

 

5509.41

- - Single yarn

 

5509.42

- - Multiple (folded) or cabled yarn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other yarn, of polyester staple fibres:

 

5509.51

- - Mixed mainly or solely with artificial staple fibres

 

5509.52

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with cotton

 

5509.59

- - Other

 

 

- Other yarn, of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

5509.61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5509.62

- - Mixed mainly or solely with cotton

 

5509.69

- - Other

 

 

- Other yarn:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5509.91

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5509.92

- - Mixed mainly or solely with cotton

 

5509.99

- - Other

55.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale.

 

 

- Containing 85% or more by weight of artificial staple fibres:

 

5510.11

- - Single yarn

 

5510.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5510.20

- Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5510.30

- Other yarn, mixed mainly or solely with cotton

 

5510.90

- Other yarn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Yarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail sale.

 

5511.10

- Of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of such fibres

 

5511.20

- Of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of artificial staple fibres

B. Fabric/carpets and other textile floor coverings; special yarns, twine, cordage and ropes and cables and articles thereof.

Working or processing carried out on non-originating materials that confer originating status:

1. Manufacture from:

- Polymer (non-woven);

- Fibres (non-woven);

- Yarns (fabrics)

- Raw or unbleached fabrics (finished fabrics).

2. Through substantial transformation process of either:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Weaving or knitting;

- Crocheting or wadding or tufting; or

- Dyeing or printing and finishing; or impregnation, coating, coating or lamination.

Heading

Subheading

Product description

30.06

 

Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3006.10

- Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable

50.07

 

Woven fabrics of silk or of silk waste.

 

5007.10

- Fabrics of noil silk

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other fabrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk

 

5007.90

- Other fabrics

51.11

 

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5111.11

- - Of a weight not exceeding 300 g/m2

 

5111.19

- - Other

 

5111.20

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5111.30

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

 

5111.90

- Other

51.12

 

Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:

 

5112.11

- - Of a weight not exceeding 200 g/m2

 

5112.19

- - Other

 

5112.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5112.30

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

 

5112.90

- Other

51.13

5113.00

Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2.

 

 

- Unbleached:

 

5208.11

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.13

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.19

- - Other fabrics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5208.21

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

5208.22

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.23

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.29

- - Other fabrics

 

 

- Dyed:

 

5208.31

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.33

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.39

- - Other fabrics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5208.41

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

5208.42

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.43

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.49

- - Other fabrics

 

 

- Printed:

 

5208.51

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.59

- - Other fabrics

52.09

 

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5209.11

- - Plain weave

 

5209.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.19

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Bleached:

 

5209.21

- - Plain weave

 

5209.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

 

 

- Dyed:

 

5209.31

- - Plain weave

 

5209.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5209.39

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5209.41

- - Plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5209.42

- - Denim

 

5209.43

- - Other fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.49

- - Other fabrics

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Printed:

 

5209.51

- - Plain weave

 

5209.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

52.10

 

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2.

 

 

- Unbleached:

 

5210.11

- - Plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5210.19

- - Other fabrics

 

 

- Bleached:

 

5210.21

- - Plain weave

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

 

 

- Dyed:

 

5210.31

- - Plain weave

 

5210.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5210.39

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5210.41

- - Plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5210.49

- - Other fabrics

 

 

- Printed:

 

5210.51

- - Plain weave

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

52.11

 

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2.

 

 

- Unbleached:

 

5211.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5211.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.19

- - Other fabrics

 

5211.20

- Bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Dyed:

 

5211.31

- - Plain weave

 

5211.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5211.41

- - Plain weave

 

5211.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5211.43

- - Other fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.49

- - Other fabrics

 

 

- Printed:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5211.51

- - Plain weave

 

5211.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.59

- - Other fabrics

52.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other woven fabrics of cotton.

 

 

- Weighing not more than 200 g/m2:

 

5212.11

- - Unbleached

 

5212.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5212.13

- - Dyed

 

5212.14

- - Of yarns of different colours

 

5212.15

- - Printed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Weighing more than 200 g/m2:

 

5212.21

- - Unbleached

 

5212.22

- - Bleached

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dyed

 

5212.24

- - Of yarns of different colours

 

5212.25

- - Printed

53.09

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Containing 85% or more by weight of flax:

 

5309.11

- - Unbleached or bleached

 

5309.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Containing less than 85% by weight of flax:

 

5309.21

- - Unbleached or bleached

 

5309.29

- - Other

53.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03.

 

5310.10

- Unbleached

 

5310.90

- Other

53.11

5311.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

yarn.

54.07

 

Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04.

 

5407.10

- Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters

 

5407.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5407.30

- Fabrics specified in Note 9 to Section XI

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of filaments of nylon or other polyamides:

 

5407.41

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.42

- - Dyed

 

5407.43

- - Of yarns of different colours

 

5407.44

- - Printed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of textured polyester filaments:

 

5407.51

- - Unbleached or bleached

 

5407.52

- - Dyed

 

5407.53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5407.54

- - Printed

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of polyester filaments:

 

5407.61

- - Containing 85% or more by weight of non-textured polyester filaments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.69

- - Other

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of synthetic filaments:

 

5407.71

- - Unbleached or bleached

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dyed

 

5407.73

- - Of yarns of different colours

 

5407.74

- - Printed

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5407.81

- - Unbleached or bleached

 

5407.82

- - Dyed

 

5407.83

- - Of yarns of different colours

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.84

- - Printed

 

 

- Other woven fabrics:

 

5407.91

- - Unbleached or bleached

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dyed

 

5407.93

- - Of yarns of different colours

 

5407.94

- - Printed

54.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5408.10

- Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of viscose rayon

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of artificial filament or strip or the like:

 

5408.21

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5408.22

- - Dyed

 

5408.23

- - Of yarns of different colours

 

5408.24

- - Printed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other woven fabrics:

 

5408.31

- - Unbleached or bleached

 

5408.32

- - Dyed

 

5408.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5408.34

- - Printed

55.12

 

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres.

 

 

- Containing 85% or more by weight of polyester staple fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5512.11

- - Unbleached or bleached

 

5512.19

- - Other

 

 

- Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

5512.29

- - Other

 

 

- Other:

 

5512.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5512.99

- - Other

55.13

 

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2.

 

 

- Unbleached or bleached:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5513.11

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5513.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5513.13

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other woven fabrics

 

 

- Dyed:

 

5513.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5513.23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5513.29

- - Other woven fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5513.31

- - Of polyester staple fibres, plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5513.39

- - Other woven fabrics

 

 

- Printed:

 

5513.41

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other woven fabrics

55.14

 

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2.

 

 

- Unbleached or bleached:

 

5514.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5514.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5514.19

- - Other woven fabrics

 

 

- Dyed:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5514.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5514.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5514.23

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other woven fabrics

 

5514.30

- Of yarns of different colours

 

 

- Printed:

 

5514.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5514.42

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5514.43

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

5514.49

- - Other woven fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other woven fabrics of synthetic staple fibres.

 

 

- Of polyester staple fibres:

 

5515.11

- - Mixed mainly or solely with viscose rayon staple fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

 

5515.13

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5515.19

- - Other

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5515.21

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

 

5515.22

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5515.29

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other woven fabrics:

 

5515.91

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

 

5515.99

- - Other

55.16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of artificial staple fibres.

 

 

- Containing 85% or more by weight of artificial staple fibres:

 

5516.11

- - Unbleached or bleached

 

5516.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.13

- - Of yarns of different colours

 

5516.14

- - Printed

 

 

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with man-made filaments:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.21

- - Unbleached or bleached

 

5516.22

- - Dyed

 

5516.23

- - Of yarns of different colours

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Printed

 

 

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

 

5516.31

- - Unbleached or bleached

 

5516.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.33

- - Of yarns of different colours

 

5516.34

- - Printed

 

 

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with cotton:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.41

- - Unbleached or bleached

 

5516.42

- - Dyed

 

5516.43

- - Of yarns of different colours

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Printed

 

 

- Other:

 

5516.91

- - Unbleached or bleached

 

5516.92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.93

- - Of yarns of different colours

 

5516.94

- - Printed

56.01

 

Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Wadding; other articles of wadding:

 

5601.21

- - Of cotton

 

5601.22

- - Of man-made fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

5601.30

- Textile flock and dust and mill neps

56.02

 

Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated.

 

5602.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other felt, not impregnated, coated, covered or laminated:

 

5602.21

- - Of wool or fine animal hair

 

5602.29

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5602.90

- Other

56.03

 

Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated.

 

 

- Of man-made filaments:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Weighing not more than 25 g/m2

 

5603.12

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

 

5603.13

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

 

5603.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other:

 

5603.91

- - Weighing not more than 25 g/m2

 

5603.92

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5603.93

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

 

5603.94

- - Weighing more than 150 g/m2

56.04

 

Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Rubber thread and cord, textile covered

 

5604.90

- Other

56.05

5605.00

Metallised yarn, whether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal.

56.06

5606.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

56.07

 

Twine, cordage, ropes and cables, whether or not plaited or braided and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.

 

 

- Of sisal or other textile fibres of the genus Agave:

 

5607.21

- - Binder or baler twine

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5607.29

- - Other

 

 

- Of polyethylene or polypropylene:

 

5607.41

- - Binder or baler twine

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

5607.50

- Of other synthetic fibres

 

5607.90

- Other

56.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of man-made textile materials:

 

5608.11

- - Made up fishing nets

 

5608.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5608.90

- Other

56.09

5609.00

Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specified or included.

57.01

 

Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of wool or fine animal hair

 

5701.90

- Of other textile materials

57.02

 

Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs.

 

5702.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5702.20

- Floor coverings of coconut fibres (coir)

 

 

- Other, of pile construction, not made up:

 

5702.31

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5702.32

- - Of man-made textile materials

 

5702.39

- - Of other textile materials

 

 

- Other, of pile construction, made up:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

5702.42

- - Of man-made textile materials

 

5702.49

- - Of other textile materials

 

5702.50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other, not of pile construction, made up:

 

5702.91

- - Of wool or fine animal hair

 

5702.92

- - Of man-made textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5702.99

- - Of other textile materials

57.03

 

Carpets and other textile floor coverings, tufted, whether or not made up.

 

5703.10

- Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of nylon or other polyamides

 

5703.30

- Of other man-made textile materials

 

5703.90

- Of other textile materials

57.04

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5704.10

- Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2

 

5704.90

- Other

57.05

5705.00

Other carpets and other textile floor coverings, whether or not made up.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading

58.02 or 58.06.

 

5801.10

- Of wool or fine animal hair

 

 

- Of cotton:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5801.21

- - Uncut weft pile fabrics

 

5801.22

- - Cut corduroy

 

5801.23

- - Other weft pile fabrics

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Warp pile fabrics

 

5806.27

- - Chenille fabrics

 

 

- Of man-made fibres:

 

5801.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5801.32

- - Cut corduroy

 

5801.33

- - Other weft pile fabrics

 

5801.36

- - Warp pile fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5806.37

- - Chenille fabrics

 

5801.90

- Of other textile materials

58.02

 

Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading

57.03.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Terry towelling and similar woven terry fabrics, of cotton:

 

5802.11

- - Unbleached

 

5802.19

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Terry towelling and similar woven terry fabrics, of other textile materials

 

5802.30

- Tufted textile fabrics

58.03

5803.00

Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06.

58.04

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5804.10

- Tulles and other net fabrics

 

 

- Mechanically made lace:

 

5804.21

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5804.29

- - Of other textile materials

 

5804.30

- Hand-made lace

58.05

5805.00

Hand-woven tapestries of the types Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), whether or not made up.

58.06

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs).

 

5806.10

- Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry fabrics) and chenille fabrics

 

5806.20

- Other woven fabrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5806.31

- - Of cotton

 

5806.32

- - Of man-made fibres

 

5806.39

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5806.40

- Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

58.07

 

Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered.

 

5807.10

- Woven

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

58.08

 

Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, without embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles.

 

5808.10

- Braids in the piece

 

5808.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

58.09

5809.00

Woven fabrics of metal thread and woven fabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes, not elsewhere specified or included.

58.10

 

Embroidery in the piece, in strips or in motifs.

 

5810.10

- Embroidery without visible ground

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other embroidery:

 

5810.91

- - Of cotton

 

5810.92

- - Of man-made fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

58.11

5811.00

Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10.

59.01

 

Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile fabrics of a kind used for hat foundations.

 

5901.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5901.90

- Other

59.02

 

Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon.

 

5902.10

- Of nylon or other polyamides

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5902.20

- Of polyesters

 

5902.90

- Other

59.03

 

Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- With poly(vinyl chloride)

 

5903.20

- With polyurethane

 

5903.90

- Other

59.04

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5904.10

- Linoleum

 

5904.90

- Other

59.05

5905.00

Textile wall coverings.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02.

 

5906.10

- Adhesive tape of a width not exceeding 20 cm

 

 

- Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Knitted or crocheted

 

5906.99

- - Other

59.07

5907.00

Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like.

59.08

5908.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

59.09

5909.00

Textile hosepiping and similar textile tubing, with or without lining, armour or accessories of other materials.

59.10

5910.00

Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reinforced with metal or other material.

59.11

 

Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 to this

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5911.10

- Textile fabrics, felt and felt-lined woven fabrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar fabrics of a kind used for other technical purposes, including narrow fabrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams)

 

5911.20

- Bolting cloth, whether or not made up

 

 

- Textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5911.31

- - Weighing less than 650 g/m2

 

5911.32

- - Weighing 650 g/m2 or more

 

5911.40

- Straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

60.01

 

Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or

crocheted.

 

6001.10

- “Long pile” fabrics

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Looped pile fabrics:

 

6001.21

- - Of cotton

 

6001.22

- - Of man-made fibres

 

6001.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other:

 

6001.91

- - Of cotton

 

6001.92

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6001.99

- - Of other textile materials

60.02

 

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.

 

6002.40

- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

60.03

 

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02.

 

6003.10

- Of wool or fine animal hair

 

6003.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6003.30

- Of synthetic fibres

 

6003.40

- Of artificial fibres

 

6003.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.

 

6004.10

- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread

 

6004.90

- Other

60.05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04.

 

 

- Of cotton :

 

6005.21

- - Unbleached or bleached

 

6005.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6005.23

- - Of yarns of different colours

 

6005.24

- - Printed

 

 

- Of synthetic fibres :

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6005.31

- - Unbleached or bleached

 

6005.32

- - Dyed

 

6005.33

- - Of yarns of different colours

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Printed

 

 

- Of artificial fibres:

 

6005.41

- - Unbleached or bleached

 

6005.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6005.43

- - Of yarns of different colours

 

6005.44

- - Printed

 

6005.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other knitted or crocheted fabrics.

 

6006.10

- Of wool or fine animal hair

 

 

- Of cotton :

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

6006.22

- - Dyed

 

6006.23

- - Of yarns of different colours

 

6006.24

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of synthetic fibres:

 

6006.31

- - Unbleached or bleached

 

6006.32

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6006.33

- - Of yarns of different colours

 

6006.34

- - Printed

 

 

- Of artificial fibres :

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

6006.42

- - Dyed

 

6006.43

- - Of yarns of different colours

 

6006.44

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6006.90

- Other

96.19

 

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.

 

ex9619.00

- Sanitary towels and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar sanitary articles, of wadding

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Working or processing carried out on non-originating materials that confer originating status:

Manufacture through the processes of cutting and assembly of parts into a complete article (for apparel and tents) and incorporating embroidery or embellishment or printing (for made-up articles) from:

- Raw or unbleached fabrics;

- Finished fabric.

Heading

Subheading

Product description

30.05

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3005.90

- Other

30.06

 

Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter.

 

3006.10

- Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics.

 

 

- Cellular:

 

3921.12

- - Of polymers of vinyl chloride

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

 

3921.13

- - Of polyurethanes

 

ex.3921.13

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

 

3921.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ex.3921.90

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

42.02

 

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.

 

 

- Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4202.12

- - With outer surface of plastics or of textile materials

 

 

- Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:

 

4202.22

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:

 

4202.32

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

 

 

- Other:

 

4202.92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

61.01

 

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of

heading 61.03.

 

6101.20

- Of cotton

 

6101.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6101.90

- Of other textile materials

61.02

 

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets),

wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04.

 

6102.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6102.20

- Of cotton

 

6102.30

- Of man-made fibres

 

6102.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls,

breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.

 

6103.10

- Suits

 

 

- Ensembles:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6103.22

- - Of cotton

 

6103.23

- - Of synthetic fibres

 

6103.29

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Jackets and blazers:

 

6103.31

- - Of wool or fine animal hair

 

6103.32

- - Of cotton

 

6103.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6103.39

- - Of other textile materials

 

 

- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

 

6103.41

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6103.42

- - Of cotton

 

6103.43

- - Of synthetic fibres

 

6103.49

- - Of other textile materials

61.04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.

 

 

- Suits:

 

6104.13

- - Of synthetic fibres

 

6104.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Ensembles:

 

6104.22

- - Of cotton

 

6104.23

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.29

- - Of other textile materials

 

 

- Jackets and blazers:

 

6104.31

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6104.33

- - Of synthetic fibres

 

6104.39

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6104.41

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.42

- - Of cotton

 

6104.43

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.44

- - Of artificial fibres

 

6104.49

- - Of other textile materials

 

 

- Skirts and divided skirts:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.52

- - Of cotton

 

6104.53

- - Of synthetic fibres

 

6104.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

 

6104.61

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.62

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.63

- - Of synthetic fibres

 

6104.69

- - Of other textile materials

61.05

 

Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

 

6105.20

- Of man-made fibres

 

6105.90

- Of other textile materials

61.06

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6106.10

- Of cotton

 

6106.20

- Of man-made fibres

 

6106.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and

similar articles, knitted or crocheted.

 

 

- Underpants and briefs:

 

6107.11

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6107.12

- - Of man-made fibres

 

6107.19

- - Of other textile materials

 

 

- Nightshirts and pyjamas:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6107.22

- - Of man-made fibres

 

6107.29

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6107.91

- - Of cotton

 

6107.99

- - Of other textile materials

61.08

 

Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, négligés, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Slips and petticoats:

 

6108.11

- - Of man-made fibres

 

6108.19

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Briefs and panties:

 

6108.21

- - Of cotton

 

6108.22

- - Of man-made fibres

 

6108.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Nightdresses and pyjamas:

 

6108.31

- - Of cotton

 

6108.32

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6108.39

- - Of other textile materials

 

 

- Other:

 

6108.91

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made fibres

 

6108.99

- - Of other textile materials

61.09

 

T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted.

 

6109.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6109.90

- Of other textile materials

61.10

 

Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted.

 

 

- Of wool or fine animal hair:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6110.11

- - Of wool

 

6110.12

- - Of Kashmir (cashmere) goats

 

6110.19

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

 

6110.30

- Of man-made fibres

 

6110.90

- Of other textile materials

61.11

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6111.20

- Of cotton

 

6111.30

- Of synthetic fibres

 

6111.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted.

 

 

- Track suits:

 

6112.11

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

 

6112.19

- - Of other textile materials

 

6112.20

- Ski suits

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6112.31

- - Of synthetic fibres

 

6112.39

- - Of other textile materials

 

 

- Women’s or girls’ swimwear:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6112.41

- - Of synthetic fibres

 

6112.49

- - Of other textile materials

61.13

6113.00

Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07.

61.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other garments, knitted or crocheted.

 

6114.20

- Of cotton

 

6114.30

- Of man-made fibres

 

6114.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

61.15

 

Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted.

 

6115.10

- Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins)

 

 

- Other panty hose and tights:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6115.21

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex

 

6115.22

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more

 

6115.29

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex

 

 

- Other:

 

6115.94

- - Of wool or fine animal hair

 

6115.95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6115.96

- - Of synthetic fibres

 

6115.99

- - Of other textile materials

61.16

 

Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6116.10

- Impregnated, coated or covered with plastics or rubber

 

 

- Other:

 

6116.91

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6116.93

- - Of synthetic fibres

 

6116.99

- - Of other textile materials

61.17

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6117.10

- Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like

 

6117.80

- Other accessories

 

6117.90

- Parts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind- cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03.

 

 

- Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:

 

6201.11

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6201.13

- - Of man-made fibres

 

6201.19

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6201.91

- - Of wool or fine animal hair

 

6201.92

- - Of cotton

 

6201.93

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6201.99

- - Of other textile materials

62.02

 

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04.

 

 

- Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6202.12

- - Of cotton

 

6202.13

- - Of man-made fibres

 

6202.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other:

 

6202.91

- - Of wool or fine animal hair

 

6202.92

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6202.93

- - Of man-made fibres

 

6202.99

- - Of other textile materials

62.03

 

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Suits:

 

6203.11

- - Of wool or fine animal hair

 

6203.12

- - Of synthetic fibres

 

6203.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Ensembles:

 

6203.22

- - Of cotton

 

6203.23

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6203.29

- - Of other textile materials

 

 

- Jackets and blazers:

 

6203.31

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6203.33

- - Of synthetic fibres

 

6203.39

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6203.41

- - Of wool or fine animal hair

 

6203.42

- - Of cotton

 

6203.43

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6203.49

- - Of other textile materials

62.04

 

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).

 

 

- Suits:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.12

- - Of cotton

 

6204.13

- - Of synthetic fibres

 

6204.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Ensembles:

 

6204.21

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.22

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.23

- - Of synthetic fibres

 

6204.29

- - Of other textile materials

 

 

- Jackets and blazers:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.32

- - Of cotton

 

6204.33

- - Of synthetic fibres

 

6204.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Dresses:

 

6204.41

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.42

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.43

- - Of synthetic fibres

 

6204.44

- - Of artificial fibres

 

6204.49

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Skirts and divided skirts:

 

6204.51

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.52

- - Of cotton

 

6204.53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6204.59

- - Of other textile materials

 

 

- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

 

6204.61

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.62

- - Of cotton

 

6204.63

- - Of synthetic fibres

 

6204.69

- - Of other textile materials

62.05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Men’s or boys’ shirts.

 

6205.20

- Of cotton

 

6205.30

- Of man-made fibres

 

6205.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

62.06

 

Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses.

 

6206.10

- Of silk or silk waste

 

6206.20

- Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6206.30

- Of cotton

 

6206.40

- Of man-made fibres

 

6206.90

- Of other textile materials

62.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas,

bathrobes, dressing gowns and similar articles.

 

 

- Underpants and briefs:

 

6207.11

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

 

 

- Nightshirts and pyjamas:

 

6207.21

- - Of cotton

 

6207.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6207.29

- - Of other textile materials

 

 

- Other:

 

6207.91

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6207.99

- - Of other textile materials

62.08

 

Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties,

nightdresses, pyjamas, négligés, bathrobes, dressing gowns and similar articles.

 

 

- Slips and petticoats:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6208.11

- - Of man-made fibres

 

6208.19

- - Of other textile materials

 

 

- Nightdresses and pyjamas:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6208.22

- - Of man-made fibres

 

6208.29

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6208.91

- - Of cotton

 

6208.92

- - Of man-made fibres

 

6208.99

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Babies’ garments and clothing accessories.

 

6209.20

- Of cotton

 

6209.30

- Of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of other textile materials

62.10

 

Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07.

 

6210.10

- Of fabrics of heading 56.02 or 56.03

 

6210.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6210.30

- Other garments, of the type described in subheadings 6202.11 to 6202.19

 

6210.40

- Other men’s or boys’ garments

 

6210.50

- Other women’s or girls’ garments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Track suits, ski suits and swimwear; other garments.

 

 

- Swimwear:

 

6211.11

- - Men’s or boys’

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Women’s or girls’

 

6211.20

- Ski suits

 

 

- Other garments, men’s or boys’:

 

6211.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6211.33

- - Of man-made fibres

 

6211.39

- - Of other textile materials

 

 

- Other garments, women’s or girls’:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6211.42

- - Of cotton

 

6211.43

- - Of man-made fibres

 

6211.49

- - Of other textile materials

62.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Brassières, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted.

 

6212.10

- Brassières

 

6212.20

- Girdles and panty-girdles

 

6212.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6212.90

- Other

62.13

 

Handkerchiefs.

 

6213.20

- Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6213.90

- Of other textile materials

62.14

 

Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like.

 

6214.10

- Of silk or silk waste

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of wool or fine animal hair

 

6214.30

- Of synthetic fibres

 

6214.40

- Of artificial fibres

 

6214.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

62.15

 

Ties, bow ties and cravats.

 

6215.10

- Of silk or silk waste

 

6215.20

- Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6215.90

- Of other textile materials

62.16

6216.00

Gloves, mittens and mitts.

62.17

 

Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Accessories

 

6217.90

- Parts

63.01

 

Blankets and travelling rugs.

 

6301.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6301.20

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair

 

6301.30

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton

 

6301.40

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6301.90

- Other blankets and travelling rugs

63.02

 

Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen.

 

6302.10

- Bed linen, knitted or crocheted

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other bed linen, printed:

 

6302.21

- - Of cotton

 

6302.22

- - Of man-made fibres

 

6302.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other bed linen:

 

6302.31

- - Of cotton

 

6302.32

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.39

- - Of other textile materials

 

6302.40

- Table linen, knitted or crocheted

 

 

- Other table linen:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6302.53

- - Of man-made fibres

 

6302.59

- - Of other textile materials

 

6302.60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other:

 

6302.91

- - Of cotton

 

6302.93

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.99

- - Of other textile materials

63.03

 

Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances.

 

 

- Knitted or crocheted:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

 

6303.19

- - Of other textile materials

 

 

- Other:

 

6303.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6303.92

- - Of synthetic fibres

 

6303.99

- - Of other textile materials

63.04

 

Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Bedspreads:

 

6304.11

- - Knitted or crocheted

 

6304.19

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

 

6304.91

- - Knitted or crocheted

 

6304.92

- - Not knitted or crocheted, of cotton

 

6304.93

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6304.99

- - Not knitted or crocheted, of other textile materials

63.05

 

Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods.

 

6305.10

- Of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6305.20

- Of cotton

 

 

- Of man-made textile materials:

 

6305.32

- - Flexible intermediate bulk containers

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like

 

6305.39

- - Other

 

6305.90

- Of other textile materials

63.06

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

camping goods.

 

 

- Tarpaulins, awnings and sunblinds:

 

6306.12

- - Of synthetic fibres

 

6306.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Tents:

 

6306.22

- - Of synthetic fibres

 

6306.29

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6306.30

- Sails

 

6306.40

- Pneumatic mattresses

 

6306.90

- Other

63.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other made up articles, including dress patterns.

 

6307.10

- Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths

 

6307.20

- Life-jackets and life-belts

 

6307.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

63.08

6308.00

Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale.

63.09

6309.00

Worn clothing and other worn articles.

64.05

 

Other footwear.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6405.20

- With uppers of textile materials

64.06

 

Parts of footwear (including uppers whether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof.

 

6406.10

- Uppers and parts thereof, other than stiffeners

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other materials

65.01

6501.00

Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims;

plateaux and manchons (including slit manchons), of felt.

65.02

6502.00

Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed.

65.04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed.

65.05

 

Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed.

 

ex6505.00

- Other

66.01

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6601.10

- Garden or similar umbrellas

 

 

- Other:

 

6601.91

- - Having a telescopic shaft

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6601.99

- - Other

70.19

 

Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, woven

fabrics).

 

 

- Slivers, rovings, yarn and chopped strands:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7019.19

- - Other

 

7019.19.10 (AHTN 2012)

- - - Yarn

 

 

- Other woven fabrics:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a width not exceeding 30 cm

 

7019.52

- - Of a width exceeding 30 cm, plain weave, weighing less than 250 g/m2, of filaments measuring per single yarn not more than 136 tex

 

7019.59

- - Other

87.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other parts and accessories of bodies (including cabs):

 

8708.21

- - Safety seat belts

88.04

8804.00

Parachutes (including dirigible parachutes and paragliders) and rotochutes; parts thereof and accessories thereto.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereof.

 

9113.90

- Other

94.04

 

Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

 

ex.9404.90

(Pillows and cushions of cotton; quilts, eiderdowns; comforters and similar articles of textile materials)

95.03

9503.00

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- - Parts and accessories:

 

9503.00.22 (AHTN 2012)

- - - Garments and garment accessories; footwear and headgear

96.12

 

Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

9612.10

- Ribbons

 

9612.10.10 (AHTN 2012)

- - Of textile fabric

96.19

 

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ex9619.00

- - Of cotton

 

ex9619.00

- - Of man-made fibres

 

ex9619.00

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

 

ex9619.00

- Of synthetic fibres

 

ex9619.00

- Of other textile materials

 

ex9619.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ex9619.00

- - Of cotton

 

ex9619.00

- - Of man-made fibres

 

ex9619.00

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ex9619.00

- Of cotton

 

ex9619.00

- Of synthetic fibres

 

ex9619.00

- Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other women’s or girls’ garments

 

ex9619.00

- Other

 

APPENDIX IX

C/O COMPLETION INSTRUCTIONS
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016)

The C/O shall be typed in English (except for the case in clause 15 below) Declared information shall be consistent with the documents mentioned in Article 2 of the Circular. Information to be declared on the C/O:

1. Box 1: exporter’s business name, address, country (Vietnam).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Upper right box: reference number (entered by C/O issuer) The reference number is composed of 13 characters, divided into 5 groups. To be specific:

a) Group 1: 02 characters, the exporting Member State, which is Vietnam: VN 

b) Group 2: 02 characters, the importing Member State, which is an ASEAN country:

BN: Brunei

MM: Myanmar

KH: Cambodia

PH: Philippines

ID: Indonesia

SG: Singapore

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TH: Thailand

MY: Malaysia

 

c) Group 3: C/O issuance year, 02 characters. Example: If the C/O is issued in 2009, enter “09”;

d) Group 4: name of C/O issuer, 02 characters. The list of C/O issuers is provided in Appendix XIII. This list will be regularly updated by the Ministry of Industry and Trade whenever there is a change of C/O issuers;   

dd) Group 5: C/O number, composed of 05 characters;

e) There is a dash “-” between Group 1 and Group 2.  There is a slash “/”Group 3, 4 and 5. 

Example: Export and Import Management Office of Ho Chi Minh City issues C/O number 6 to an export shipment to Thailand in 2009. The reference number will be: VN-TH 09/02/00006.

4. Box 3: departure date, means of transport (enter “by air” if shipped by air; enter the ship name and port of discharge if shipped by sea).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6. Box 5: item number (one for each of the items on a C/O).

7. Box 6: Marks and numbers on packages.

8. Box 7: Number and type of packages, description of goods (including quantity and HS number of the importing country).

9. Box 8: Origin criterion:

Circumstances of production or manufacture in the first country named in box 11 of the C/O:

Insert in box 8:

a) Goods wholly obtained or produced in the exporting Member State satisfying Article 3 of Appendix I

“WO”

b) Goods satisfying Article 4 of Appendix I (non-wholly obtained)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Regional Value Content

Percentage of Regional Value Content, example “40%”

- Change in Tariff Classification

The actual CTC rule, example “CC” or “CTH" or “CTSH”

- Specific Processes

“SP”

- Combination Criteria

The actual combination criterion, example “CTSH + 35%”

c) Goods satisfying Clause 2 of Article 6 of Appendix I (Partial Cumulation)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10. Box 9: gross weight (or other quantity) and FOB value where RVC is applied.

11. Box 10: Number and date of invoices.

12. Box 11:

- First line: “VIET NAM”.

- Second line: the importing country in capital letters.

- Third line: place and date of application, signature of the applicant.

13. Box 12: date of issue, signature of issuing official, stamp of issuing organization (entered by issuing official).

14. Box 13:

- Tick (√) “Third Country Invoicing” box in cases where invoices are issued by a company located in a non-member third country, or by a shipping company located in an ASEAN country as the case may be. Information such as name and country of the company issuing the invoice shall be entered in box 7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tick (√) “Exhibitions” box in cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another country and sold during or after the exhibition for importation into a Member State, in accordance with Article 22 of Appendix II, and enter the name and address of the exhibition in box 2.

- Tick (√) “Issued Retroactively” box in cases where the C/O is issued retroactively due to involuntary errors or omissions or other valid causes prescribed in Clause 2 Article 10 of Appendix VII.

- Tick (√) “Accumulation” box in cases where goods originating in a Member State are used in another Member State as materials for finished goods.

- Tick (√) “Partial Accumulation” box if the Regional Value Content of the material is less than 40% but more than 20% and the C/O is issued for cumulation purposes in accordance with Clause 2 Article 6 of Appendix I.

- Tick (√) “De Minimis” box if a good that does not undergo the required change in tariff classification due to the fact that some materials have the same HS numbers as those of the products but such good does not exceed 10% of the FOB value, in accordance with Article 9 of Appendix I.

15. Other instructions:

- In cases where more than one items are declared on the same C/O, the customs authority shall tick (√) the appropriate box in box 4 and such items must be circled or marked in box 5.

- Box 13 can be ticked (√) by hand or computer./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PRINCIPLES AND GUIDELINES FOR CALCULATING REGIONAL VALUE CONTENT
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

I. Principles to determine cost for regional value content

1. Materiality: all cost material to the evaluation, assessment and determination of origin.

2. Consistency: costing allocation method must be consistent unless justified by commercial reality.

3. Reliability: costing information must be reliable and supported by appropriate information.

4. Relevance: costs must be allocated based on objective and quantifiable data.

5. Accuracy: costing methodology should provide an accurate representation of the cost element in question.

6. Application of GAAP of the exporting country: costing information must be prepared in accordance with the generally accepted accounting principles and this includes the avoidance of double-counting of cost items.

7. Currency: updated costing information from existing accounting and costing records of companies should be used to calculate origin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Actual costs: basis for actual costs should be defined by the company. Actual costs should include all direct and indirect costs incurred in producing the product.

2. Projected and budgeted costs: projected costs may be used if it is justified. Companies should provide variance analysis and proof during the period origin is claimed to indicate accuracy of projections;

3. Standard costs: the basis for standards costs should be indicated. Companies should provide evidence that the costs are used for accounting purposes.

4. Average/moving average costs: average costs may be used if justified; the basis for calculating average costs, including time period, etc. should be highlighted. Companies should provide variance analysis and proof during the period origin is claimed to indicate accuracy of average costs.

5. Fixed costs: fixed costs should be apportioned according to sound cost accounting principles. They should be a representative reflection of unit costs for the company in the particular period in question. The method for apportionment should be indicated./.

 

APPENDIX VI

GUIDELINES FOR PARTIAL CUMULATION
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

For the purposes of implementing Clause 2 Article 6 of Appendix I:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. RVC of the good specified in Clause 1 of this Appendix shall be calculated in accordance with the formula provided in Appendix I.

3. a good exported under this partial cumulation arrangement shall not be eligible for tariff preference accorded by the importing Member State.

4. A good exported under partial cumulation arrangement shall be accompanied by a valid C/O duly and prominently marked “Partial Cumulation” (box 13).

5. Relevant provisions of Appendix VII, including Article 18 and Article 19 shall be applicable to C/O

 

APPENDIX VII

ISSUANCE AND VERIFICATION OF CERTIFICATE OF ORIGIN
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

Article 1. Definitions

1. “PLF” means Protocol on Legal framework to implement the ASEAN Single Window done at Hanoi, Vietnam on September 04, 2015.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. “back-to-back Certificate of Origin” means a Certificate of Origin issued by an intermediate exporting Member State based on the Certificate of Origin issued by the first exporting Member State.

4. “exporter” means a natural person or juridical person located in the territory of a Member State where a good is exported from by such a person.

5. “importer” means a natural person or juridical person located in the territory of a Member State where a good is imported into such a person.

6. “issuing authority” means a Government authority of the exporting Member State designated to issue a Certificate of Origin (Form D) and notified to all the other Member State in accordance with this Appendix.

7. NSW means National Single Windows as defined in Article 5(c) of the PLF.

8. “producer” means a natural or juridical person who carries out production as set out in Article 1 of Appendix I in the territory of a Member State.

9. “Electronic Certificate of Origin” means a Certificate of Origin that is structured in accordance with the “e-ATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline”, and is transmitted electronically between Member States via the ASW in accordance with the security provisions specified in Article 9 of the PLF.

Article 2. Specimen signatures and official seals of issuing authorities

1. Each Member State shall provide a list of the names, addresses, specimen signatures and specimen of official seals of its issuing authorities, in hard copy and soft copy format, through the ASEAN Secretariat for dissemination to other Member States in soft copy format. Any change in the said list shall be promptly provided in the same manner.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Notwithstanding Clauses 1 and 2, where a Member State only issues Electronic Certificates of Origin, that Member State need not provide a list of specimen signatures and specimen of official seals of its issuing authority.

Article 3. Supporting documents

1. For the purposes of determining originating status, the issuing authorities shall have the right to request for supporting documentary evidence or to carry out checks considered appropriate in accordance with the respective laws and regulations of a Member State.

2. Electronic supporting documents are allowed to carry out checks related to Electronic Certificates of Origin, unless otherwise prescribed by law.

Article 4. Pre-exportation verification

1. The producer and/or exporter of the good, or the authorized representative thereof, shall apply to the issuing authority, in accordance with the Member State's laws and regulations, requesting pre-exportation examination of the origin of the goods. The result of the examination, subject to review periodically or whenever appropriate, shall be accepted as the supporting evidence in determining the origin of the said good to be exported thereafter. The pre-exportation examination may not apply to the good of which, by its nature, origin can be easily determined.

2. For locally-procured materials, self-declaration by the final manufacturer that exports shall be used as a basis when applying for the issuance of the Certificate of Origin.

Article 5. Application for Certificate of Origin

At the time of carrying out the formalities for exporting the products under preferential treatment, the exporter or his authorised representative shall submit a written application for the Certificate of Origin together with appropriate supporting documents proving that the products to be exported qualify for the issuance of a Certificate of Origin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The issuing authority shall carry out proper examination, in accordance with laws and regulations of the Member State, upon each application for a Certificate of Origin to ensure that:

1. The application and the Certificate of Origin are duly completed and signed by the authorized signatory.

2. The origin of the product is in conformity with the provisions of Appendix I.

3. The other statements of the Certificate of Origin correspond to supporting documentary evidence submitted;

4. Description, quantity and weight of goods, marks and number of packages, number and kinds of packages specified conform to the products to be exported;

5. Multiple items declared on the same Certificate of Origin shall be allowed provided each item qualifies separately in its own right.

Article 7. Certificate of Origin

1. The Certificate of Origin must be on A4 size white paper in conformity to the specimen shown in Appendix VIII. It shall be made in the English language.

2. The Certificate of Origin shall comprise one original and two carbon copies (duplicate and triplicate).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Each Certificate of Origin shall bear the manually executed signature and seal of the issuing authority.

5. The original copy shall be forwarded by the exporter to the importer for submission to the customs authority of the importing Member State at the port or place of importation. The duplicate shall be retained by the issuing authority of the exporting Member State. The triplicate shall be retained by the exporter.

Article 8. Declaration of origin criterion

To implement the provisions of Article 2 of Appendix I, the Certificate of Origin issued by the final exporting Member State shall indicate the origin criterion in Box 8.

Article 9. Treatment of erroneous declaration in the Certificate of Origin

Neither erasures nor superimpositions shall be allowed on the Certificate of Origin. Any alteration shall be made by:

1. Striking out the erroneous materials and making any addition required. Such alterations shall be approved by an official authorized to sign the Certificate of Origin and certified by the issuing authority. Unused spaces shall be crossed out to prevent any subsequent addition; or

2. Issuing a new Certificate of Origin to replace the erroneous one.

Article 10. Issuance of the Certificate of Origin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. In exceptional cases where a Certificate of Origin has not been issued at the time of exportation or no later than three (3) days from the declared shipment date, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin may be issued retroactively but no longer than one (1) year from the date of shipment and shall be duly and prominently marked “Issued Retroactively”.

Article 11. Back-to-back Certificate of Origin

The issuing authority of the intermediate Member State may issue a back-to-back Certificate of Origin if applied for by the exporter, provided:

1. A valid original Certificate of Origin is presented by the applicant. In the case where no original Certificate of Origin is presented, its certified true copy shall be presented;

2. The back-to-back Certificate of Origin issued must contain some of the information as the original Certificate of Origin. Every column in the back-to-back Certificate of Origin must be completed. FOB price of the intermediate Member State in Box 9 shall be reflected in the back-to-back Certificate of Origin.

3. For partial export shipments, the partial export value shall be shown instead of the full value of the original Certificate of Origin. When approving the back-to-back Certificate of Origin to the exporter, the intermediate Member State must ensure that the total quantity re-exported under the partial shipment does not exceed the total quantity written in the original Certificate of Origin.

4. In the event that the information is not complete and/or circumvention is suspected, the customs authority of the final importing Member State could request that the original Certificate of Origin be submitted.

5. Verification procedures specified in Article 18 and Article 19 are also applied to the Member State issuing the back-to-back Certificate of Origin.

Article 12. Loss of the Certificate of Origin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 13. Submission of the Certificate of Origin

1. For the purposes of claiming preferential tariff treatment, the importer shall submit to the customs authority of the importing Member State at the time of import, a declaration, a Certificate of Origin (Form D) including supporting documents (i.e. invoices and, the Through Bill of Lading issued in the territory of the exporting Member State if goods are transported through the territory of one or some intermediate non-Member States as specified in Article 21 of this Appendix) and other documents as required in accordance with the laws and regulations of the importing Member State.

2. In cases where a Certificate of Origin is rejected by the customs authority of the importing Member State, it shall be marked accordingly in Box 4 and returned to the issuing authority within a reasonable period not exceeding sixty (60) days. The issuing authority shall be duly notified of the grounds for the denial of tariff preference.

3. In the case where Certificates of Origin are not accepted, as stated in Clause 2, customs authorities of importing Member State should accept and consider the clarifications made by the issuing authorities and assess again whether or not the Certificates of Origin can be accepted for the granting of the preferential treatment. The clarifications should be detailed and exhaustive in addressing the grounds of denial of preference raised by the importing Member State.

Article 14. Validity period of the Certificate of Origin

Time limit for submission of the Certificate of Origin:

1. A Certificate of Origin shall be valid for a period of twelve (12) months from the date of issuance and must be submitted to the customs authorities of the importing Member State within that period.

2. Where the Certificate of Origin is submitted to the customs authorities of the importing Member State after the expiration of the time limit specified in Clause 1, it is still be accepted when failure to observe the time limit results from force majeure or other valid causes beyond the control of the exporter.

3. In all cases, the customs authorities of the importing Member State may accept such Certificate of Origin provided that the goods have been imported before the expiration of the validity period of the said Certificate of Origin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In the case of consignments of goods originating in the exporting Member State and not exceeding US$ 200.00 FOB, the production of Certificate of Origin shall be waived and the use of simplified declaration by the exporter that the goods in question have originated in the exporting Member State will be accepted. Goods sent through the post not exceeding US$ 200.00 FOB shall also be similarly treated.

Article 16. Treatment of minor discrepancies

1. Where the ASEAN origin of the goods is not in doubt, the discovery of minor discrepancies, such as typographical error in the statements made in the Certificate of Origin and those made in the documents submitted to the customs authorities of the importing Member State for the purpose of carrying out the formalities for importing the goods shall not ipso facto invalidate the Certificate of Origin, if it does in fact correspond to the goods submitted.

2. In cases where the exporting Member State and importing Member State have different tariff classifications for a good subject to preferential tariffs, the goods shall be released at the MFN rates or at the higher preferential rate, subject to the compliance of the applicable ROO, and no penalty or other charges shall be imposed in accordance with relevant laws and regulations of the importing Member State. Once the classification differences have been resolved, the correct rate shall be applied and any overpaid duty shall be refunded if applicable, in accordance with relevant laws and regulations of the importing Member State, as soon as the issues have been resolved.

3. For multiple items declared under the same Certificate of Origin, a problem encountered with one of the items listed shall not affect or delay the granting of preferential treatment and customs clearance of the remaining items listed in the Certificate of Origin. Clause 3 Article 18 of this Appendix may be applied to the problematic items.

Article 17. Document retention

1. For the purposes of verification pursuant to Article 18 and Article 19 of this Appendix, the producer and/or exporter applying for the Certificate of Origin shall, subject to the laws and regulations of the exporting Member State, retain the supporting documents for 5 years from the issuance date of the Certificate of Origin.

2. The issuing authority shall retain all documents related to such application for 5 years from the date of issuance.

3. Information related to the validity of the Certificate of Origin shall be furnished upon request of the importing Member State by an official authorized to sign the Certificate of Origin and certified by competent Government authorities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 18. Retroactive check

The importing Member State may request the issuing authority of the exporting Member State to conduct retroactive check at random and/or when it has reasonable doubt as to the authenticity of the document or as to the accuracy of the information regarding the origin of the goods in question or of certain parts thereof. Upon such request, the issuing authority shall conduct a retroactive check on a producer/exporter’s cost statement based on the current cost and prices within a 6-month timeframe specified at the date of exportation subject to the following conditions:

1. The request for retroactive check shall be accompanied with the Certificate of Origin concerned and shall specify the reasons and any additional information suggesting that the particulars given on the said Certificate of Origin may be inaccurate, unless the retroactive check is requested on a random basis.

2. The issuing authority receiving a request for retroactive check shall respond to the request promptly and reply within ninety (90) days after the receipt of the request.

3. The customs authorities of the importing Member State may suspend the provisions on preferential treatment while awaiting the result of verification. However, it may release the goods to the importer subject to any administrative measures deemed necessary, provided that they are not held to be subject to import prohibition or restriction and there is no suspicion of fraud;

4. The issuing authority shall promptly transmit the results of the verification process to the importing Member State which shall then determine whether or not the good is originating. The entire process of retroactive check including the process of notifying the issuing authority of the exporting Member State the result of determination whether or not the good is originating shall be completed within 180 days. While awaiting the results of the retroactive check, Clause 3 of this Article shall be applied.

Article 19. Verification visit

If the importing Member State is not satisfied with the result of the retroactive check mentioned in Article 18, it may, under exceptional cases, request for verification visits to the exporting Member State.

1. Prior to the conduct of a verification visit to the exporting Member State, the importing Member State shall:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- The exporter/producer whose premises are to be visited;

- The issuing authority of the exporting Member State in whose territory the verification visit is to occur;

- The customs authorities of the Member State in whose territory the verification visit is to occur; and

- The importer of the goods subject to of the verification visit.

b) The written notification mentioned in Clause 1(a) shall be as comprehensive as possible including, among others:

- The name of the customs authority issuing the notification;

- The name of the exporter/producer whose premises are to be visited;

- The propose date of the verification visit;

- The coverage of the proposed verification visit, including reference to the goods subject to the verification; and

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c) Obtain the written consent of the exporter/producer whose premises are to be visited.

2. If a written consent from the exporter/producer is not obtained within thirty (30) days upon receipt of the notification pursuant to Clause 1(a) of this Article, the notifying Member State may deny preferential treatment to the goods that would have been subject of the verification visit.

3. The issuing authority receiving the notification may postpone the proposed verification visit and notify the importing Member State of such intention. Notwithstanding any postponement, any verification visit shall be carried out within sixty (60) days from the date of such receipt, or for a longer period as the concerned Member States may agree.

4. The Member State conducting the verification visit shall provide the exporter/producer and the relevant issuing authority with a written determination of whether or not the subject goods qualify as originating goods.

5. Any suspended preferential treatment shall be reinstated upon the written determination referred to in Clause 4 of this Article that the goods qualify as originating goods.

6. The exporter/producer will be allowed thirty (30) days, from receipt of the written determination, to provide in writing comments or additional information regarding the eligibility of the goods. If the goods are still found to be non-originating, the final written determination will be communicated to the issuing authority within thirty (30) days from receipt of the comments/additional information from the exporter/producer.

7. The verification visit process, including the actual visit and determination of whether the subject goods are originating or not, shall be carried out and its results communicated to the issuing authority within a maximum of one hundred and eighty (180) days. While awaiting the results of the verification visit, Clause 4 Article 18 of this Appendix shall be applied.

Article 20. Confidentiality

Member States shall maintain, in accordance with their laws, the confidentiality of classified business information collected in the process of verification pursuant to Articles 18 and 19 and shall protect that information from disclosure that could prejudice the competitive position of the person who provided the information. The classified business information may only be disclosed to those authorities responsible for the administration and enforcement of origin determination

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

For the purposes of implementing Clause 2(b) Article 8 of Appendix I, where transportation is effected through the territory of one or more non-Member State, the following shall be produced to the customs authorities of the importing Member State:

1. A Through Bill of Lading issued in the exporting Member State.

2. A Certificate of Origin issued by the exporting Member State.

3. A copy of the commercial invoice.

4. Supporting documents in evidence that the requirements for direct consignment specified in Clause 2(b) Article 8 of Appendix I are being complied with.

Article 22. Exhibition goods

1. Goods sent from an exporting Member State for exhibition in another Member State and sold during or after the exhibition for importation into a Member State shall be granted preferential treatment accorded under the ATIGA on the condition that the goods meet the requirements as set out in Appendix I, provided that it is shown to the satisfaction of the relevant Government authorities of the importing Member State that:

a) An exporter has dispatched those goods from the territory of the exporting Member State to the Member State where the exhibition is held and has exhibited them their;

b) The exporter has sold the goods or transferred them to a consignee in the importing Member State;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. For the purposes of implementing Clause 1, the Certificate of Origin shall be provided to the relevant authorities of the importing Member State. The name and address of the exhibition must be indicated. The relevant authorities of the Member State where the exhibition took place may provide evidence together with supporting documents prescribed in Clause 4 Article 21 of this Appendix for the identification of the products and the conditions under which they were exhibited.

3. Clause 1 of this Article shall apply to any trade, agricultural or crafts exhibition, fair or similar show or display in shops or business premises with the view to the sale of foreign goods and where the goods remain under customs control during the exhibition.

Article 23. Third country invoicing

1. Customs authorities in the importing Member State shall accept Certificates of Origin in cases where the sales invoice is issued either by a company located in a third country other than a Member State or by an ASEAN exporter for the account of the said company, provided that the goods meet the requirements of Appendix I.

2. The exporter shall indicate “third country invoicing” and such information as name and country of the company issuing the invoice in the Certificate of Origin.

Article 24. FOB price

The Certificate of Origin and back-to-back Certificate of Origin shall only reflect the FOB price in cases where the RVC calculated using the formula specified in Article 5 of Appendix I is applied to determination of origin.

Article 25. Equivalence of paper and Electronic Certificate of Origin

1. Electronic Certificates of Origin may be applied for, issued and accepted in lieu of ones in paper format, with equivalent legal effect.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 26. Electronic Certificate of Origin

1. In order to ensure interoperability, Member States shall exchange Electronic Certificates of Origin in accordance with the “e-ATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline”, as may be updated from time to time.

2. In the event a Member State does not wish to implement all the electronic processes and related information elements specified in the “e-ATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline”, that Member State shall inform the other Member States, through the ASEAN Secretariat, which processes and related information elements it wishes to implement.

Article 27. Examination of application for an Electronic Certificate of Origin

In place of Clause 1 Article 6 of this Appendix, an application for an Electronic Certificate of Origin shall be electronically accepted, verified to be duly completed and authenticated.

Article 28. Issuance of an Electronic Certificate of Origin

1. In exceptional cases, an exporter may apply to the issuing authority to reissue an Electronic Certificate of Origin within 1 year from the date of issuance of the original Electronic Certificate of Origin.

2. In addition to the electronic process specified in the eATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline, an Electronic Certificate of Origin may be forwarded directly to the exporter by the NSW of the issuing Member State and the Electronic Certificate of Origin may be forwarded directly to the importer by the exporter or by the NSW of the importing Member State.

3. In exceptional cases, such as, but not limited to, technical failures that trigger a loss of data, the receiving Member State may request a re-transmission of an Electronic Certificate of Origin from the sending Member State.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 29. Presentation of the Electronic Certificate of Origin

1. Instead of Clause 1 of Article 13, for the purposes of claiming preferential tariff treatment, the importer shall submit to the customs authority of the importing Member State, at the time of import, an import declaration containing information on the reference number of the Electronic Certificate of Origin, supporting documents (i.e. invoices and, when required, the Through Bill of Lading issued in the territory of the exporting Member State) and other documents as required in accordance with the laws and regulations of the importing Member State.

2. The customs authority in the importing Member State may generate an electronic Customs Response indicating the utilisation status of the Electronic Certificate of Origin in accordance with the message implementation guideline for Customs Response specified in the “e-ATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline”. The utilisation status, if generated, shall be transmitted electronically via the ASW to the issuing authority either soon after the import or as and when it has been generated, within the validity period of the Electronic Certificate of Origin.

3. In cases where an Electronic Certificate of Origin is rejected by the customs authority of the importing Member State, the customs authority of the importing Member State shall:

a) generate an electronic Customs Response indicating the rejection status with reasons for the rejection, including the reason for denial of tariff preference, in accordance with the “e-ATIGA Form D Process Specification and Message Implementation Guideline”. The electronic Customs Response, if generated, shall be transmitted electronically via the ASW to the issuing authority in the exporting Member State within a reasonable period not exceeding sixty (60) days from the date of receipt of the Electronic Certificate of Origin; or

b) in cases where the procedure in Clause 3(a) of this Article is not available, the customs authority of the importing Member State may notify the issuing authority of the exporting Member State in writing of the grounds for the denial of tariff preference together with the reference number of the Electronic Certificate of Origin within 60 days.

4. In the case where an Electronic Certificate of Origin is not accepted, as stated in Clause 3 of this Article, the importing Member State should accept and consider the clarifications made by the issuing authorities and assess again whether or not the e-Form D application can be accepted for the granting of the preferential treatment. The clarifications should be detailed and exhaustive in addressing the grounds of denial of preference raised by the importing Member State.

Article 30. Electronic archiving and data retention

1. For the purposes of verification of goods origin pursuant to Article 18 and Article 19 of this Appendix, the producer/exporter applying for an Electronic Certificate of Origin shall, subject to the laws and regulations of the exporting Member State, provide for the storage of supporting records for application for an Electronic Certificate of Origin for 3 years from the date of issuance of the Electronic Certificate of Origin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Information relating to the validity of the Electronic Certificate of Origin shall be furnished upon request of the importing Member State, by an authorised official of the issuing authority.

4. Any information communicated between the Member States concerned shall be treated as confidential and only used for validation of Electronic Certificates of Origin.

 

APPENDIX IX

CERTIFICATE OF ORIGIN COMPLETION GUIDE
(Promulgated together with Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade)

A Certificate of Origin shall be made in the English language and print form (other than the case prescribed in Clause 15 below). The statements in the Certificate of Origin shall correspond to supporting documents specified in Article 2 of this Circular. Particulars:

1. Box 1: Exporter’s name, address and export country (Vietnam).

2. Box 2: Consignee’s name, address, country.

3. Top right box: reference number (inserted by the issuing authority). The reference number consists of 13 digits, which divide into 5 groups:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Group 2: the abbreviated name of the importing Member State, including the following 02 letters:

BN: Brunei

MM: Myanmar

KH: Cambodia

PH: Philippines

ID: Indonesia

SG: Singapore

LA: Laos

TH: Thailand

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

c) Group 3: the year of issue of the Certificate of Origin, including 02 letters. Example: If the year of issue is 2009, insert “09”;

d) Group 4: the Issuing authority’s name, including 02 letters. The List of Issuing authorities is specified in Appendix XIII. This list shall be frequently updated by the Ministry of Industry and Trade in the event of change of any Issuing authority;

dd) Group 5: ordinal number of the C/O, including 05 characters;

e) There is a dash “-“ between groups 1 and 2. There is a slash “/“ between groups 3, 4 and 5.

Example: If the Chamber of Foreign Trade Management in Ho Chi Minh City area issued the sixth Certificate of Origin to an export consignment to Thailand in 2009, the reference number of this C/O is: VN-TH 09/02/00006.

4. Box 3: date of departure, name of the vehicle (“By air” if sent by aircraft, the vessel’s name and port of discharge if sent by sea).

5. Box 4: the Customs authority at the port or place of entry shall check in appropriate box.

6. Box 5: the item number (if multiple goods are declared on the same C/O, each item shall have a specified number).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8. Box 7: number and kind of packages, description of goods (including quantity and HS Code

9. Box 8: Origin conferring criterion:

Circumstances of production or manufacture in the country named in Box 11 of this form:

Insert in Box 8:

a) Goods wholly produced or obtained in a the exporting country according to Article 3 of Appendix I

“WO”

b) Goods not wholly produced or obtained according to Article 4 of Appendix I

 

- Regional Value Content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Change in tariff classification code

Insert specific criterion e.g. “CC” or “CTH" or “CTSH”

- Specific manufacturing or processing operation

“SP”

- Combined criteria

Insert specific combined criteria e.g. “CTSH + 35%”

c) Goods complies with Clause 2 Article 6 of Appendix I (partial cumulation)

“PC x%” where “x” is the RVC percentage exceeding 20% but smaller than 40% e.g. “PC 25%”

10. Box 9: gross weight of the goods (or another quantity) and FOB price if RVC-based rule is applied to determination of goods origin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12. Box 11:

- First line: insert “VIET NAM”.

- Second line: Insert name of the importing countries (UPPER CASE).

- Third line: location, date of the application for the Certificate of Origin and the applicant’s signature.

13. Box 12 (completed by the issuing official): date of the Certificate of Origin, issuing official’s signature, seal of the issuing authority.

14. Box 13:

- Check “Subject of third-party invoice” in cases where commercial invoices are issued by a company whose headquarters is located in a non-Member State or a company whose headquarters is located in a Member State if the consignee is specified. Information such as name and country of the invoice-issuing company must be specified in Box 7.

- Check “Back-to-back Certificate of Origin” in case the issuing authority of an immediate country grants a back-to-back C/O in accordance with Article 11 of Appendix VII.

- Check “Exhibitions” in cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another Member State and sold during or after the exhibition for importation into a Member State as specified in Article 22 of Appendix VII. Name and address of the exhibition place shall be specified in Box 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Check “Accumulation” in case where a good originating in a Member State is used in another Member State as materials for a finished good.

- Check “Partial Accumulation” in case where the RVC of the materials is smaller than 40% but larger than 20% and the Certificate of Origin is issued for accumulation purposes specified in Clause 2 Article 6 of Appendix I.

- Check “De Minimis” if the good does not undergo a change in tariff classification because the HS codes of some materials are the same as those of the product but the value thereof does not exceed 10% of the FOB value of the good according to Article 9 of Appendix I.

15. Other guidance:

- For multiple items declared under the same Certificate of Origin, if any of them is not eligible for preferential tariff treatment, the customs authority shall mark in Box 4 and such item shall be circled or mark in Box 5.

- Box 13 may be checked by hand or by computer./.

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


44.662
s249

DMCA.com Protection Status
IP: 3.215.190.193