Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 21/2012/TT-BCT về Quy định chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công thương

Số hiệu: 21/2012/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành: 20/07/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

B CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 21/2012/TT-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2012

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định s 189/2007/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu t chức của Bộ Công Thương và Nghị định s 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, b sung Nghị định s 189/2001/NĐ-CP;

Căn cứ Luật Thng kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điu ca Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2008 của Th tướng Chính phủ về việc ban hành Chế độ báo cáo thốngtổng hợp áp dụng đi với Bộ, ngành;

Căn cứ Ouyết định s 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ v việc ban hành Hệ thng chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị ca Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;

Bộ trưng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với các Trường thuộc Bộ Công Thương,

Điều 1. Chế độ báo cáo

Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các Trường thuộc Bộ Công Thương được thực hiện như sau:

1. Nội dung báo cáo

Thực hiện theo Danh mục biểu mẫu, các biểu mẫu và Gii thích tại Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thi hạn báo cáo

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 6;

- Báo cáo năm: Ngày 17 tháng 12;

3. Phương thức gửi báo cáo

Các báo cáo thống kê được gi dưới hai hình thức: bng văn bản và thư điện tử.

Điều 2. Đơn vị báo cáo, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị báo cáo

1. Đơn vị báo cáo

Các Trường thuộc Bộ bao gồm:

a) Các Trường Đại học, Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp trực thuộc Bộ Công Thương;

b) Các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp, Cao đng nghề, Trung cấp nghề trực thuộc Tập đoàn, Tng công ty, Công ty thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

2. Trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị báo cáo

Các Trường thuộc Bộ có trách nhiệm và nghĩa vụ:

a) Chp hành báo cáo đầy đủ, chính xác từng chỉ tiêu quy định trong từng biu mẫu báo cáo;

b) Lập báo cáo theo đúng quy định v thời đim báo cáo, thời kỳ báo cáo;

c) Gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo theo đúng quy định về thời hạn báo cáo.

Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo

1. Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương;

2. Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Công Thương.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, k từ ngày 05 tháng 9 năm 2012.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gi ý kiến về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạch) để kịp thời xem xét, chnh lý./.

 

 

Nơi nhận:
- Th tướng, các Phó TT Chính phủ (để báo cáo);
-
Văn phòng Chính phủ;
-
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủ
y ban nhân dân các tnh, thành phố trực thuộc TW;
-
Văn phòng TW Đảng;
-
Văn phòng Tổng bí thư;
-
Văn phòng Chủ tịch nước;
-
Văn phòng Quốc hội;
-
Tổng cục Thống kê - Bộ KHĐT;
-
Cục Kim tra văn bản QPPL- B Tư pháp;
-
Các Vụ, Tng cục, Cục (qua mạng nội bộ);
-
Các Trường thuộc Bộ;
-
Cng thông tin điện tử Chính phủ;
-
Công báo;
-
Cng thông tin điện t Bộ Công Thương;
-
Lưu: VT, KH (02b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO THNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐI VI CÁC TRƯỜNG THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BCT ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

KÝ HIỆU

TÊN BIỂU

KỲ BÁO CÁO

NGÀY NHẬN BÁO CÁO

Đơn vị nhn báo cáo

1

01/DHCD-BCT

Báo cáo thực hiện các dự án đầu tư

6 tháng, năm

Ngày 17/6, 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

2

02/DHCD-BCT

Báo cáo thực hiện giải ngân các dự án đầu tư

6 tháng, năm

Ngày 17/6, 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

3

03/DHCD-BCT

Báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vn đầu tư dự án

6 tháng, năm

Ngày 17/6, 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

4

04/DHCD-BCT

Báo cáo lao động và thu nhập

6 tháng, năm

Ngày 17/6, 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

5

05/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng sinh viên, học sinh tuyển mới

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

6

06a/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng học viên sau đại học

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

7

06b/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng sinh viên, học sinh ĐH, CĐ, TCCN

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

8

06c/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng học sinh học ngh

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

9

07/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng sinh viên, học sinh tốt nghiệp

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

10

08/DHCD-BCT

Báo cáo số lượng cán bộ, giảng viên, nhân viên của trường

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

11

09/DHCD-BCT

Báo cáo cơ sở vật chất của trường

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

12

10/DHCD-BCT

Báo cáo các chỉ tiêu tài chính

Năm

Ngày 17/12

Vụ Kế hoạch, Vụ TCCB

 

PHỤ LỤC 2

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2012/TT-BCT ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Biểu số 01/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: 17/6; 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

6 tháng; Năm

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Tên dự án – Chủ đầu tư – địa điểm

Khởi công/ Hoàn thành

Năng lực thiết kế

Tổng mức đầu tư

Tổng dự toán được duyệt

Kế hoạch năm

Ước thực hiện trong ký báo cáo

Ước thực hiện lũy kế đến hết kỳ báo cáo

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS

TP CP

TD NN

TDNN BL

HT PT

VTM

NT

NS

TP CP

TD NN

TDNN BL

HT PT

VTM

NT

NS

TP CP

TD NN

TDNN BL

HT PT

VTM

NT

A

B

C

D

E

G

1= 2+ … +8

2

3

4

5

6

7

8

9= 10+ … +16

10

11

12

13

14

15

16

17= 18+ … +24

18

19

20

21

22

23

24

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Những từ viết tắt: NS: Vốn Ngân sách nhà nước; TPCP: Trái phiếu Chính phủ; TDNN: Vốn tín dụng Nhà nước, TDNNBL: Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; HTPT: Vốn hỗ trợ phát triển (ODA); VTM: Vốn vay thương mại; NT: Vốn của nhà trường

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 02/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: 17/6; 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN GIẢI NGÂN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

6 tháng; Năm

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Tên dự án - Chủ đầu tư - Địa điểm

Thực hiện giải ngân trong kỳ báo cáo

Thực hiện giải ngân lũy kế từ đầu dự án đến hết kỳ báo cáo

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS

TPCP

TDNN

TDNN BL

HTPT

VTM

NT

NS

TPCP

TDNN

TDNN BL

HTPT

VTM

NT

A

B

1= 2+ … +8

2

3

4

5

6

7

8

9= 10+ … +16

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Những từ viết tắt: NS: Vốn Ngân sách nhà nước; TPCP: Trái phiếu Chính phủ; TDNN: vốn tín dụng Nhà nước; TDNNBL: Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; HTPT: Vốn hỗ trợ phát triển (ODA); VTM: Vốn vay thương mại; NT: Vốn của nhà trường

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 03/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: 17/6; 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN

(Tên dự án…)

6 tháng; Năm

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Nội dung

Kế hoạch vốn đầu tư năm

Giá trị khối lượng thực hiện tại hiện trường

Giá trị khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu

S vốn đã được gii ngân (tạm ứng + khối lượng thanh toán hiện trường)

Giá trị khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu chưa được thanh toán

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khi công

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khởi công

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khởi công

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khởi công

Tng số

Vốn tạm ứng

Tng số

Vốn tạm ứng

 

Báo cáo chi tiết cho từng dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tng s(1=2+3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vốn Ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Vốn khác (TPCP; TDNN …)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biểu báo cáo này áp dụng cho từng dự án thực hiện.

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 04/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: 17/6; 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP

6 tháng; Năm

TT

Ngành kinh tế

số

Lao động (người)

Thu nhập (triệu đồng)

Chỉ tiêu b sung (người)

Tổng số có đến cuối kỳ báo cáo

Trong đó

Bình quân trong k báo cáo

Tng s

Chia ra

Bình quân 1 người/1 tháng

Lao động tăng trong kỳ

Lao động giảm trong kỳ

Trong đó

Nữ

Cơ hữu, hợp đồng

Lương và các khoản có tính chất lương

BHXH trả thay lương

Các khoản thu nhập khác

Về hưu

Lao động dôi dư

A

B

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

(Ghi theo Danh mc hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007 – cấp 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện 6 tháng (năm) năm trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ước thực hiện 6 tháng (năm) năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kế hoạch 6 tháng cuối năm (năm sau)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 05/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ HỌC VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH TUYỂN MỚI

Năm

TT

Chỉ tiêu

Mã số

Năm báo cáo

Tổng số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới năm trước

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu tuyển mới

Tổng số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới

Trong tổng số

Thực hiện năm báo cáo so với chỉ tiêu

Thực hiện năm báo cáo so với năm trước

Nữ

Dân tộc ít người

Miễn học phí

Giảm 70% học phí

Giảm 50% học phi`

Hỗ trợ chi phí học tập

Anh hùng, thương binh

Con của anh hùng, liệt sỹ, thương binh

Thuộc hộ nghèo

Khác

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=2/1

14=2/12

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nghiên cu sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ cử tuyn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H vừa làm vừa hc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H bng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ đào tạo từ xa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đào tạo quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh viên nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ cử tuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H vừa làm va học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đào tạo quc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh viên nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ vừa làm va học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung cp ngh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngn hạn dưới 12 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 06a/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ HỌC VIÊN SAU ĐẠI HỌC

Năm

TT

Ch tiêu

Mã s

Tng số học viên

Trong tổng số

Chia theo năm đào tạo

Nữ

Dân tộc ít người

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

I

Nghiên cứu sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cao học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Ngành đào tạo ghi theo Danh mục Giáo dục, đào tạo Việt Nam ban hành theo Quyết định s38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ - cấp 2

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 06b/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ SINH VIÊN, HỌC SINH
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

Năm

TT

Chỉ tiêu

sổ

Tng số sinh viên

Trong đó

Chính quy

Cử tuyn

Vừa làm vừa học

Văn bằng 2

Liên thông

Liên kểt đào tạo

Đào tạo từ xa

Đào tạo quốc tế

Sinh viên nước ngoài

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- N

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dân tộc ít người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo và năm đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm th 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dân tộc ít người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo và năm đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm th 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm th 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Trung cp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- N

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dân tộc ít người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo và năm đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm thứ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm th 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Năm th 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Ngành đào tạo ghi theo Danh mục Giáo dục, đào tạo Việt Nam ban hành theo Quyết định s 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ - cấp 2

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 06c/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ HỌC SINH HỌC NGHỀ

Năm

TT

Ch tiêu

Tng s học sinh

Trong đó

Chia theo năm đào tạo

Nữ

Dân tộc ít người

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

A

B

1

2

3

4

5

6

7

I

Cao đng ngh

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành...

 

 

 

 

 

 

 

3

Ngành,...

 

 

 

 

 

 

 

II

Trung cp nghề

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

3

Ngành....

 

 

 

 

 

 

 

III

Dạy nghề ngn hạn

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Ngành đào tạo ghi theo Danh mục Giáo dục, đào tạo Việt Nam ban hành theo Quyết định s 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 nãm 2009 của Thủ tướng Chính phủ - cp 2

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 07/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ HỌC VIÊN, SINH VIÊN, HỌC SINH TỐT NGHIỆP

Năm

TT

Ch tiêu

số

Khóa học

Số sinh viên, học sinh có mặt đầu khóa học

Số sinh viên, học sinh theo học đến cuối khóa học

S sinh viên, học sinh dự thi

S sinh viên, học sinh tốt nghiệp

Tổng số sinh viên, học sinh tốt nghiệp năm trước

Tỷ lệ (%)

Tổng số

Số sinh viên, học sinh năm trước về thi lại

Tổng số

Trong tổng số

Xếp loại tốt nghiệp

Số sinh viên, học sinh tốt nghiệp so với số sinh viên, học sinh dự thi

Số sinh viên, học sinh tốt nghiệp so với cùng kỳ năm trước

Nữ

Dân tộc ít người

Sinh viên, học sinh năm trước về thi lại

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Trung bình khá

Trung bình

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=5/3

16=5/14

I

S lượng sinh viên, học sinh tốt nghiệp phân theo hình thức đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nghiên cứu sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H cử tuyn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H bng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H đào tạo từ xa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đào tạo quc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh vn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ cử tuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ va làm va học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đào tạo quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sinh viên nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung cp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ vừa làm va học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- H liên kết đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao đẳng nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung cấp ngh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ngn hạn dưới 12 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Số lượng sinh viên tốt nghiệp phân theo ngành đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục Giáo dục, Đào tạo Việt Nam ban hành theo Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ - cấp 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày … tháng … năm …..

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 08/DHCD-BCT
Ngày nhận báo cáo: ngày 17/12

Đơn vị báo cáo: ………..……………..
Đơn vị nhận báo cáo: 1. Vụ Kế hoạch
2. Vụ Tổ chức cán bộ

 

BÁO CÁO SỐ CÁN BỘ, VIÊN CHỨC, GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN CỦA TRƯỜNG

Năm

TT

Chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Danh hiệu

Học hàm

Trình độ chuyên môn

Nữ

Dân tộc ít người

Nhà giáo nhân dân

Nhà giáo ưu tú

Giáo sư

Phó giáo sư

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Cao đẳng

THCN

Trình độ khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Cán bộ quản lý, viên chức phục vụ đào tạo