Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2488/QĐ-UBND năm 2019 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 2488/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Lý Thái Hải
Ngày ban hành: 10/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2488/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số: 1704/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số: 1706/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số: 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số: 27/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số: 28/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số: 29/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 cho các Sở, Ban, Ngành; các cơ quan Đảng, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị sản xuất kinh doanh của tỉnh như các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị sản xuất kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thực hiện hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

Biểu số 01

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG - AN NINH CHỦ YẾU NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2020

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (theo giá so sánh năm 2010)

%

6,8

 

- Nông, lâm nghiệp - thủy sản

%

3,5

 

- Công nghiệp - Xây dựng

%

9

 

+ Công nghiệp

%

10,0

 

+ Xây dựng

%

8,3

 

- Dịch vụ

%

7,8

2

Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

13.458

3

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

40

4

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

716

5

Diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi từ trồng lúa, ngô sang trồng cây có giá trị kinh tế cao (duy trì)

Ha

1.610

6

Bình   quân   lương   thực   có   hạt   trên   đầu người/năm

Kg

550

7

Trồng rừng

Ha

5.900

8

Trong đó: Trồng rừng gỗ lớn (trồng tập trung hoặc phân tán)

Ha

3.000

9

Tỷ lệ che phủ rừng

%

≥72

10

Phát triển sản phẩm OCOP đạt 3 sao trở lên

Sản phẩm

30

11

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm

03

12

Hợp tác xã thành lập mới trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp

Hợp tác xã

18

13

Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

>7,5

14

Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

98,5

15

Tỷ lệ số hộ sử dụng điện lưới quốc gia

%

98

16

Số lao động được giải quyết việc làm mới

Lao động

5.000

17

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

45

18

Tỷ lệ tham gia so với số thuộc diện tham gia

 

 

 

- Bảo hiểm xã hội bắt buộc

%

95

 

- Bảo hiểm xã hội thất nghiệp

%

95

19

Tốc độ tăng trưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện so với năm 2019

%

30

20

Tỷ lệ hộ nghèo giảm so với năm 2019

%

2,5

21

Trong đó: Các huyện nghèo giảm

%

3,5-4

22

Số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

04

23

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

%

96

24

Tỷ lệ tăng dân số

%

01

25

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi (cân nặng theo tuổi)

%

≤ 17

26

Số giường bệnh kế hoạch/vạn dân

Giường

32,4

27

Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm

Trường

08

28

Tỷ lệ tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia

%

90

29

Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân phố đạt “Khu dân cư văn hóa”

%

72

30

Tỷ lệ số hộ gia đình đạt “Gia đình văn hóa”

%

85

31

Tỷ lệ cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu công chức, viên chức phù hợp với vị trí việc làm

%

95

32

Tỷ  lệ  cán  bộ  công  chức  cấp  xã  có  trình  độ chuyên môn từ trung cấp trở lên

%

100

33

Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh tăng so với năm 2019

Bậc

≥ 01

34

Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh tăng so với năm 2019

Bậc

≥ 03

35

Chi tiêu tuyển quân, động viên quân dự bị, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng

%

100

36

Tỷ lệ điều tra, khám phá án

%

≥ 85

37

Tai nạn giao thông đường bộ giảm cả 03 tiêu chí (số vụ, số người chết, số người bị thương)

 

Giảm 03 tiêu chí

 

Biểu số 02

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ NĂM 2019, KẾ HOẠCH NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2020

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP theo giá so sánh)

Triệu đồng

7.630.800

-

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

2.102.100

-

Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

1.249.900

+

Công nghiệp

Triệu đồng

463.700

+

Xây dựng

Triệu đồng

786.200

-

Dịch vụ

Triệu đồng

4.029.600

-

Thuế sản phẩm

Triệu đồng

249.200

2

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

%

6,8

-

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

3,5

-

Công nghiệp và xây dựng

%

9,0

+

Công nghiệp

%

10,0

+

Xây dựng

%

8,5

-

Dịch vụ

%

7,8

-

Thuế sản phẩm

%

8,0

3

Tổng   sản   phẩm   trên   địa   bàn   tỉnh (GRDP theo giá hiện hành)

Triệu đồng

13.458.900

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

3.765.000

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

2.055.900

 

+ Dịch vụ

Triệu đồng

7.238.000

 

+ Thuế sản phẩm

Triệu đồng

400.000

4

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

40

5

Cơ cấu Tổng giá trị gia tăng theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

28,0

 

- Công nghiệp và xây dựng

%

15,3

 

- Dịch vụ

%

53,8

 

+ Thuế sản phẩm

%

3,0

6

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu

dịch vụ tiêu dùng trên địa bàn

Triệu đồng

6.518.000

7

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

716.000

8

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

Triệu đồng

5.300.000

 

Biểu số 03

CÁC CHỈ TIÊU NÔNG NGHIỆP, CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2020

A

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

I

TRỒNG TRỌT

 

 

1

Cây lương thực có hạt

 

 

 

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.365

 

Trong đó:       + Thóc

Tấn

112.416

 

+ Ngô

Tấn

62.949

1.1

Cây lúa

Ha

 

 

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.128

a

Vụ xuân     + Diện tích

Ha

8.300

 

+ Năng suất

Tạ/ha

56,3

 

+ Sản lượng

Tấn

46.728

b

Vụ mùa      + Diện tích

Ha

13.828

 

+ Năng suất

Tạ/ha

47,05

 

+ Sản lượng

Tấn

65.689

-

Sản xuất lúa hàng hóa

Ha

 

 

+ Diện tích sử dụng giống lúa chất lượng

Ha

3.950

 

+ Diện tích sản xuất lúa chất lượng gắn với tiêu thụ sản phẩm

Ha

345

1.2

Cây ngô

Ha

14.326

a

Vụ đông xuân    + Diện tích

Ha

8.698

 

+ Năng suất

Tạ/ha

45,95

 

+ Sản lượng

Tấn

39.971

b

Vụ hè thu         + Diện tích

Ha

5.628

 

+ Năng suất

Tạ/ha

40.83

 

+ Sản lượng

Tấn

22.977

1.4

Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa

Ha

 

 

Duy trì diện tích đã chuyển đổi

Ha

1.610

2

Cây chất bột

Ha

1.337

2.1

Khoai môn      + Diện tích

Ha

252

 

+ Năng suất

Tạ/ha

92,54

 

+ Sản lượng

Tấn

2.332

2.2

Dong riềng   + Diện tích

Ha

520

 

+ Năng suất

Tạ/ha

753,37

 

+ Sản lượng

Tấn

39.175

2.3

Khoai lang      + Diện tích

Ha

565

 

+ Năng suất

Tạ/ha

51,6

 

+ Sản lượng

Tấn

2.916

3

Cây rau, đậu các loại

Ha

3.656

3.1

Rau các loại     + Diện tích

Ha

2.954

 

+ Năng suất

Tạ/ha

128,47

 

+ Sản lượng

Tấn

37.950

3.2

Đậu các loại     + Diện tích

Ha

702

 

+ Năng suất

Tạ/ha

12,67

 

+ Sản lượng

Tấn

889,5

4

Cây công nghiệp

Ha

4.400

4.1

Đậu tương   + Diện tích

Ha

570

 

+ Năng suất

Tạ/ha

17,34

 

+ Sản lượng

Tấn

989

4.2

Lạc        + Diện tích

Ha

542

 

+ Năng suất

Tạ/ha

19,29

 

+ Sản lượng

Tấn

1045,7

4.3

Thuốc lá    + Diện tích

Ha

855

 

+ Năng suất

Tạ/ha

21,9

 

+ Sản lượng

Tấn

1.873

4.4

Mía        + Diện tích

Ha

58

 

+ Năng suất

Tạ/ha

285,15

 

+ Sản lượng

tấn

2.700

4.5

Gừng      + Diện tích

ha

260

 

+ Năng suất

Tạ/ha

285,15

 

+ Sản lượng

Tấn

7.414

4.6

Nghệ      + Diện tích

Ha

95

 

+ Năng suất

Tạ/ha

225,26

 

+ Sản lượng

Tấn

2.140

4.7

Chè        + Diện tích

Ha

2.020

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

1.915

 

+ Năng suất

Tạ/ha

48,66

 

+ Sản lượng

Tấn

9.319

-

Diện tích cải tạo, thâm canh chè

Ha

150

-

Diện  tích  được  chứng  nhận  an  toàn  thực phẩm, VietGAP, chè hữu cơ

Ha

65

5

Cây ăn quả

Ha

 

5.1

Cam, quýt      + Diện tích

Ha

3.161

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

2.222

 

+ Năng suất

Tạ/ha

105,14

 

+ Sản lượng

Tấn

23.362

-

Diện tích trồng mới

Ha

80

-

Diện tích cải tạo, thâm canh

Ha

585

-

Diện  tích  được  chứng  nhận  an  toàn  thực phẩm, VietGAP

Ha

50

5.2

Hồng không hạt  + Diện tích

Ha

765

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

473

 

+ Năng suất

Tạ/ha

48,24

 

+ Sản lượng

Tấn

2.282

-

Diện tích trồng mới

Ha

55

-

Diện tích cải tạo, thâm canh

Ha

55

-

Diện  tích  được  chứng  nhận  an  toàn  thực phẩm, VietGAP

Ha

7

6

Diện tích đất ruộng, soi bãi đạt 100 triệu đồng/ha trở lên

Ha

3.500

II

CHĂN NUÔI

 

 

1

Đàn đại gia súc

 

 

1.1

Số con hiện có

Con

68.405

-

Đàn trâu

Con

42.220

-

Đàn bò

Con

20.505

-

Ngựa

Con

2.680

1.2

Số con bán, giết mổ

Con

21.865

2

Đàn lợn

 

 

-

Số con hiện có

Con

139.000

-

Số con xuất bán, giết mổ

Con

192.770

3

Đàn dê

 

 

-

Số con hiện có

Con

21.900

4

Tổng đàn gia cầm

 

 

-

Số con hiện có

Con

1.715.300

-

Số con xuất bán, giết mổ

Con

2.315.100

5

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

22.000

III

THỦY SẢN

 

 

-

Diện tích

Ha

1.392

-

Năng suất

Tạ/ha

19,0

-

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

2.515

IV

LÂM NGHIỆP

 

 

1

Trồng rừng

Ha

5.900

2

Khoanh nuôi rừng tái sinh, rừng phòng hộ

Ha

2.095

3

Bảo vệ rừng tự nhiên, phòng hộ và đặc dụng

Ha

263.155

4

Tỷ lệ che phủ rừng

%

≥72

5

Sản lượng khai thác lâm sản

 

 

-

Gỗ khai thác

m3

255.900

-

Củi khai thác

ster

380.000

V

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

1

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

98,5

2

Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xã

Tiêu chí

12,5

3

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm

03

4

Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới

25

5

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

22,7

B

CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp  theo giá so sánh năm 2010

Triệu đồng

1.384.000

2

Một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

- Tinh quặng kẽm

Tấn

18.300

 

- Tinh quặng chì

Tấn

7.550

 

- Quặng oxít chì, kẽm

Tấn

17.000

 

- Tinh quặng sắt

Tấn

20.000

 

- Chì kim loại

Tấn

6.500

 

- Bột kẽm

Tấn

10.000

 

- Điện thương phẩm

Triệu KWh

250

 

- Giấy bìa các loại

tấn

2.500

 

- Gỗ xẻ

m3

43.000

 

- Gạch nung các loại

1.000 viên

52.000

 

- Đũa sơ chế

Tấn

3.300

 

- Quần áo may sẵn

1.000 cái

1.170

 

- Nước máy sản xuất

1.000m3

2.700

 

- Miến dong

Tấn

1.600

 

- Ván dán

m3

20.000

 

- Vàng

Kg

26

C

DỊCH VỤ

 

 

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Triệu đồng

6.518.000

2

Tổng lượng khách du lịch

Lượt khách

563.890

 

Khách quốc tế

Lượt khách

18.190

 

Khách du lịch nội địa

Lượt khách

545.700

3

Tổng doanh thu

Tỷ đồng

371

D

XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

 

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

3,0

 

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

7,0

 

Phụ lục 3.1

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Các huyện, thành phố

Tổng số

Thành phố Bắc Kạn

Ba Bể

Bạch Thông

Ngân Sơn

Na Rì

Chợ Mới

Chợ Đồn

Pác Nặm

I

TRỒNG TRỌT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

Ha

36.454

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.365

4.093

29.810

19.505

17.160

34.310

21.567

28.585

20.335

 

Trong đó:  + Thóc

Tấn

112.417

3.363

20.240

14.400

9.075

19.600

13.454

21.865

10.420

 

+ Ngô

Tấn

62.948

730

9.570

5.105

8.085

14.710

8.113

6.720

9.915

1.1

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.128

650

4.000

2.650

1.950

3.850

2.678

4.150

2.200

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.300

300

1.600

1.150

150

1.600

1.000

1.700

800

 

+ Năng suất

Tạ/ha

56,30

53,80

56,00

60,00

53,00

55,00

54,00

58,00

55,00

 

+ Sản lượng

Tấn

46.728

1.613

8.960

6.900

795

8.800

5.400

9.860

4.400

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích sử  dụng giống lúa  chất  lượng  (HT1; QR1; PC6…)

Ha

1.470

40

350

200

20

300

80

400

80

 

Diện tích sản xuất lúa chất lượng gắn với tiêu thụ sản phẩm

Ha

220

-

-

50

0

0

-

170

-

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

13.828

350

2.400

1.500

1.800

2.250

1.678

2.450

1.400

 

+ Năng suất

Tạ/ha

47,50

50,00

47,00

50,00

46,00

48,00

48,00

49,00

43,00

 

+ Sản lượng

Tấn

65.689

1.750

11.280

7.500

8.280

10.800

8.054

12.005

6.020

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích sử  dụng giống lúa  chất  lượng  (Bao thai; Khẩu nua lếch; Khẩu nua pái…)

Ha

2.480

30

250

200

100

150

150

1.500

100

 

Diện tích sản xuất lúa chất lượng gắn với tiêu thụ sản phẩm

Ha

125

-

-

0

100

-

-

25

-

1.2

Cây ngô

Ha

14.326

180

2.150

1.100

1.950

3.350

1.846

1.450

2.300

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.698

100

1.150

600

750

1.950

1.198

1.050

1.900

 

+ Năng suất

Tạ/ha

46,0

45,0

46,0

47,5

47,0

46,0

45,0

48,0

44,5

 

+ Sản lượng

Tấn

39.971

450

5.290

2.850

3.525

8.970

5.391

5.040

8.455

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

5.628

80

1.000

500

1.200

1.400

648

400

400

 

+ Năng suất

Tạ/ha

40,8

35,0

42,8

45,1

38,0

41,0

42,0

42,0

36,5

 

+ Sản lượng

Tấn

22.977

280

4.280

2.255

4.560

5.740

2.722

1.680

1.460

1.3

Duy  trì  diện  tích  đã  chuyển  đổi  năm 2018 và 2019

Ha

1.610

35

230

220

703

168

110

70

74

2

CÂY CHẤT BỘT

Ha

1.337

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Cây khoai lang: + Diện tích

Ha

565

0

50

120

20

100

150

60

65

 

+ Năng suất

Tạ/ha

51,60

 

54,00

55,00

40,00

50,00

53,00

53,00

45,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.916

-

270

660

80

500.0

795

318.0

293

2.2

Cây khoai môn: + Diện tích

Ha

252

15

20

30

10

60

57

40

20

 

+ Năng suất

Tạ/ha

92,54

85,00

83,00

85,00

70,00

99,00

95,00

97,00

95,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.332

127,5

166,0

255

70.0

594,0

542

388,0

190

2.3

Cây dong riềng: + Diện tích

Ha

520

0

150

50

-

300

20

-

-

 

+ Năng suất

Tạ/ha

753,37

 

720,00

727,00

 

778,00

700,00

 

 

 

+ Sản lượng

Tấn

39.175

-

10.800

3.635

-

23.340

1.400

-

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích trồng giống địa phương

Ha

170

 

100

50

 

-

20

 

 

 

 Diện tích thâm canh, lên luống

Ha

150

 

50

0

 

100

-

 

 

 

 Diện tích thâm canh gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm

Ha

290

 

20

20

 

250

-

 

 

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

3.656

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Cây rau: + Diện tích

Ha

2.954

180

470

400

180

500

434

500

290

 

+ Năng suất

Tạ/ha

128,47

130,00

130,00

130,00

125,00

130,00

125,00

130,00

125,00

 

+ Sản lượng

Tấn

37.950

2.340,0

6.110

5.200

2.250

6.500

5.425

6.500,0

3.625

 

Diện tích trồng rau được chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc VietGAP…

 

8

-

-

-

-

-

2

5,0

1

 

Diện tích trồng rau ứng dụng công nghệ cao

Ha

2

-

-

-

-

-

2

-

-

3.2

Cây đậu đỗ: + Dịên tích

Ha

702

10

30

30

40

310

122

50

110

 

+ Năng suất

Tạ/ha

12,67

16,00

12,50

13,50

12,00

13,00

12,50

12,00

12,00

 

+ Sản lượng

Tấn

890

16,0

37,5

40,50

48

403

153

60,0

132

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

4.400

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cây Đậu tương: + Diện tích

Ha

570

0

90

30

30

200

60

40

120

 

+ Năng suất

Tạ/ha

17,34

 

17,50

18,00

17,00

17,00

19,00

17,00

17,00

 

+ Sản lượng

Tấn

989

-

157,5

54,0

51,0

340

114

68,0

204

4.2

Cây lạc: + Diện tích

Ha

542

5

50

50

30

190

92

90

35

 

+ Năng suất

Tạ/ha

19,29

18,20

18,20

19,00

18,20

17,00

19,00

20,80

18,30

 

+ Sản lượng

Tấn

1.046

9

91,0

95,00

55

370

175

187,2

64

4.3

Cây thuốc lá: + Diện tích

Ha

855

0

0

100

700

20

25

10

 

 

+ Năng suất

Tạ/ha

21,90

 

 

23,00

22,00

18,00

19,00

19,00

 

 

+ Sản lượng

Tấn

1.873

-

-

230

1.540

36

48

19,0

-

4.4

Cây mía: + Diện tích

Ha

58

0

0

0

-

20

38

-

 

 

+ Năng suất

Tạ/ha

465,52

 

 

 

 

400,00

500,00

 

 

 

+ Sản lượng

Tấn

2.700

-

-

-

-

800

1.900

-

-

4.5

Cây gừng:   + Diện tích

Ha

260

0

10

25

-

70

67

-

88

 

+ Năng suất

Tạ/ha

285,15

 

280,00

280,00

 

280,00

300,00

 

280,00

 

+ Sản lượng

Tấn

7.414

-

280

700

-

1.960

2.010

-

2.464

4.6

Cây nghệ: + Diện tích

Ha

95

15

10

20

 

-

 

-

50

 

+ Năng suất

Tạ/ha

225,26

250,00

255,00

255,00

 

 

 

 

200,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.140

375

255

510

-

 

-

-

1.000

4.7

Cây chè   + Diện tích

Ha

2.020

30

680

40,0

 

50

740

480

-

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

1.915

30

650

35,0

 

50

680

470

-

 

+ Năng suất

Tạ/ha

48,66

38,80

51,27

46,00

 

45,00

53,00

40,00

-

 

+ Sản lượng (búp tươi)

Tấn

9.319

116

3.333

161

-

225

3.604

1.880

-

 

Cải tạo, thâm canh chè

Ha

150

 

10

10

 

-

20

110

 

 

Diện tích được chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc VietGAP; chè hữu cơ

Ha

65

 

5

10

 

-

20

30

 

4.8

Cây thạch đen: + Diện tích

Ha

60

 

 

 

 

60

 

 

 

 

+ Năng suất

Tạ/ha

43,00

 

 

 

 

43,00

 

 

 

 

+ Sản lượng

Tấn

258,0

 

 

 

 

258,0

 

 

 

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Cam, quýt: + Diện tích

Ha

3.161

85

193

1.551

45

472

270

512

33

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

2.222

62

128

1.250

11

164

180

406

21

 

+ Năng suất

Tạ/ha

105,14

87,50

88,00

115,00

60,00

85,00

90,00

100,00

85,00

 

+ Sản lượng

Tấn

23.362

543

1.126

14.375

66

1.394

1.620

4.060

179

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích được chứng nhận đảm bảo an

toàn thực phẩm hoặc VietGAP

Ha

50

10

-

20

-

5

5

10

-

 

Diện tích thâm canh, cải tạo

Ha

585

20

50

250

5

110

50

100

-

 

Diện tích trồng mới

 

80

-

30

50

-

-

-

-

-

5.2

Hồng không hạt: + Diện tích

Ha

765

17

323

47

89

20

38

169

62

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

473

10

205

45

40

12

26

105

30

 

+ Năng suất

Tạ/ha

48,24

56,00

45,00

45,00

30,00

45,00

45,00

61,70

45,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.282

56

923

203

147

54

117

648

135

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích được chứng nhận đảm bảo an

toàn thực phẩm hoặc VietGAP

Ha

7

-

2

-

-

-

-

5

-

 

Diện tích thâm canh, cải tạo

Ha

55

-

25

-

20

-

-

10

-

 

Diện tích trồng mới

Ha

55

-

30

-

 

15

-

10

-

5.3

Cây mơ:  + Diện tích

Ha

523

119

-

125

-

 

250

29

-

 

+ Diện tích cho thu hoạch

Ha

264

45

 

50

 

 

140

29

 

 

+ Năng suất

Tạ/ha

74,95

60,00

 

57,00

 

 

90,00

55,00

 

 

+ Sản lượng

Tấn

1.975

270

-

285

-

-

1.260

160

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích được chứng nhận đảm bảo an

toàn thực phẩm hoặc VietGAP

ha

35

-

 

15

 

 

20

-

 

 

Diện tích thâm canh, cải tạo

Ha

40

-

 

25

 

 

15

 

 

 

Diện tích trồng mới

Ha

40

-

 

40

 

 

-

 

 

5.4

Cây mận: + Diện tích

Ha

696

3

275

20

28

14

17

75

264

 

+ Diên tích cho thu hoạch

Ha

435

2

180

16

18

14

10

40

155

 

+ Năng suất

Tạ/ha

49,60

58,00

57,00

45,00

42,00

49,00

50,00

58,50

40,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.158

12

1.026

72

76

69

51

234

620

5.5

Cây chuối: + Diện tích

Ha

1.235

160

500

60

 

65

300

-

150

 

+ Năng suất

Tạ/ha

120,00

120,00

120,00

120,00

 

120,00

120,00

120,00

120,00

 

+ Sản lượng

Tấn

14.820

1.920

6.000

720

 

780

3.600

-

1.800

6

DIỆN TÍCH ĐẤT RUỘNG, SOI BÃI ĐẠT 100 TRIỆU ĐỒNG TRÊN HA TRỞ LÊN

Ha

3.500

200

430

550

850

450

430

430

160

II

CHĂN NUÔI - THÚ Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công tác phát triển chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổng đàn đại gia súc

Con

90.270

836

16.300

6.395

15.170

12.575

6.784

12.340

19.870

-

Số con hiện có

Con

68.405

621

12.020

4.880

11.850

9.550

5.204

9.150

15.130

 

Đàn trâu

Con

45.220

450

7.700

3.670

7.000

8.000

3.800

6.500

8.100

 

Đàn bò

Con

20.505

155

4.200

1.100

4.100

700

1.180

2.290

6.780

 

Đàn ngựa

Con

2.680

16

120

110

750

850

224

360

250

-

Số con xuất chuồng

Con

21.865

215

4.280

1.515

3.320

3.025

1.580

3.190

4.740

 

Số trâu xuất chuồng

Con

14.500

150

2.900

1.100

2.000

2.700

1.150

2.200

2.300

 

Số bò xuất chuồng

Con

6.955

55

1.360

400

1.200

250

390

900

2.400

 

Số ngựa xuất chuồng

Con

411

10

20

15

120

76

40

90

40

-

Sản lượng thịt trâu, bò, ngựa hơi

Tấn

4.881

48

958

342

734

700

356

715

1.029

 

Trong đó: Sản lượng thịt trâu

Tấn

3.408

35,3

681,5

258,5

470,0

634,5

270.3

517,0

540,5

 

Sản lượng thịt bò

Tấn

1.391

11,0

272,0

80,0

240,0

50,0

78,0

180,0

480,0

 

Sản lượng thịt ngựa

Tấn

82

2,0

4,0

3,0

24,0

15,2

8,0

18,0

8,0

1.2

Tổng đàn lợn

Con

331.770

25.500

75.000

24.000

29.070

34.800

30.300

50.100

63.000

-

Số con hiện có

Con

139.000

5.500

26.000

11.000

18.000

15.000

12.500

20.000

31.000

-

Số con xuất chuồng

Con

192.770

20.000

49.000

13.000

11.070

19.800

17.800

30.100

32.000

-

Sản lượng thịt lợn hơi

Tấn

13.301

1.380

3.381

897

764

1.366

1.228

2.077

2.208

1.3

Tổng đàn dê

Con

38.670

1.370

9.000

3.200

2.400

4.900

8.100

4.200

5.500

-

Số con hiện có

Con

21.900

800

4.000

2.000

1.500

3.000

5.000

2.600

3.000

-

Số con xuất chuồng

Con

16.770

570

5.000

1.200

900

1.900

3.100

1.600

2.500

-

Sản lượng thịt dê hơi

Tấn

369

13

110

26

20

42

68

35

55

1.4

Tổng đàn gia cầm

Con

4.030.400

215.800

507.100

506.400

340.700

867.100

681.500

634.500

277.300

-

Số con hiện có

Con

1.715.300

92.000

215.800

215.500

145.000

369.000

290.000

270.000

118.000

-

Số con xuất chuồng

Con

2.315.100

123.800

291.300

290.900

195.700

498.100

391.500

364.500

159.300

-

Sản lượng thịt gia cầm hơi

Tấn

3.473

186

437

436

294

747

587

547

239

1.5

Tổng đàn chó

Con

45.700

5.650

4.930

5.870

3.410

6.230

6.640

9.750

3.220

2

Sản lượng thịt hơi các loại xuất chuồng

Tấn

22.000

1.630

4.880

1.700

1.800

2.850

2.240

3.370

3.530

3

Phát triển chăn nuôi gia trại, trang trại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chăn nuôi gia trại

 

15

 

 

2,0

 

6,0

 

5,0

2,0

 

Gia trại chăn nuôi trâu, bò

MH

2

 

 

 

 

 

 

2,0

 

 

Gia trại chăn nuôi lợn

MH

8

 

 

1

 

2

 

3

2

 

Gia trại chăn nuôi dê

MH

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Gia trại chăn nuôi gia cầm

MH

3

 

 

1

 

2

 

 

 

3.2

Chăn nuôi trang trại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang trại cQhăn nuôi trâu, bò

MH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang trại chăn nuôi lợn

MH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang trại chăn nuôi dê

MH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang trại chăn nuôi gia cầm

MH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tiêm phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đàn trâu, bò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vắc xin lở mồm long móng (tính cho 01 đợt)

Con

42.758

430

7.735

3.101

7.215

5.655

3.237

5.714

9.672

-

Vắc xin tụ huyết trùng trâu, bò (tính cho 01 đợt)

Con

42.758

430

7.735

3.101

7.215

5.655

3.237

5.714

9.672

4.2

Đàn lợn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vắc xin Dịch tả lợn (tính cho 01 đợt)

Con

34.750

1.375

6.500

2.750

4.500

3.750

3.125

5.000

7.750

-

Vắc xin tụ huyết trùng lợn (tính cho 01 đợt)

Con

34.750

1.375

6.500

2.750

4.500

3.750

3.125

5.000

7.750

4.3

Đàn chó (tính cho cả năm)

Con

38.845

4.803

4.191

4.990

2.899

5.296

5.644

8.288

2.737

III

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng diện tích nuôi ao, hồ, nuôi ruộng

 

1.392

56

143

136

76

331

178

421

51

-

Nuôi ao, hồ: + Diện tích

Ha

1.248

56

123

136

65

315

178

341

34

 

+ Năng suất

Tạ/ha

19,26

21,50

18,50

19,00

15,30

21,10

19,70

18,52

15,00

 

+ Sản lượng

Tấn

2.404

120

228

258

99

665

351

632

51

-

Nuôi cá ruộng: + Diện tích

Ha

144

 

20

 

11

16

 

80

17

 

+ Năng suất

Tạ/ha

3,99

 

3,00

 

3,00

3,00

 

5,00

2,00

 

+ Sản lượng

Tấn

58

 

6

 

3

5

-

40

3

-

Nuôi cá lồng:  + Thể tích

m3

1.790

 

800

 

 

990

 

 

 

 

+ Năng suất

Tạ/m3

0,30

 

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

+ Sản lượng

Tấn

54

 

24

 

 

30

 

 

 

3

Tổng sản lượng thủy sản nuôi

 

2.515

120

258

258

103

699

351

672

54

IV

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lâm sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Gỗ

m3

255.900

16.000

43.000

20.000

30.000

38.200

52.500

40.000

16.200

-

Củi

Ste

380.000

20.000

50.000

20.000

60.000

70.000

80.000

60.000

20.000

-

Luồng, vầu

Tấn

10.000

300

1.500

1.400

1.500

1.600

1.400

1.800

500

-

Nứa

Tấn

5.100

100

600

700

300

1.200

500

1.500

200

-

Nguyên liệu giấy

Tấn

3.800

300

500

500

500

500

600

600

300

-

Nhựa Thông

Tấn

100

 

 

 

100

 

 

 

 

-

Quế

Tấn

500

100

 

100

 

100

100

100

 

-

Dịch vụ lâm nghiệp

Triệu đồng

65.000

400

10.000

8.500

8.500

10.500

11.500

11.500

4.100

-

Sản phẩm thu nhặt từ rừng

Triệu đồng

75.000

4.000

11.000

11.000

10.000

11.000

10.000

12.000

6.000

 

Phụ lục 3.2

KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Ha

STT

Đơn vị

Kế hoạch giao năm 2020 (ha)

Phân theo loại rừng

Tổng

Trồng cây phân tán

Trồng lại rừng sau khai thác; trồng theo các chương trình, dự án khác

Trồng rừng gỗ lớn

Trồng rừng gỗ nhỏ

 

TỔNG

5.900

1.900

4.000

3.000

2.900

1

Huyện Ba Bể

640

240

400

270

370

1.1

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Vườn Quốc gia Ba Bể

30

30

 

30

0

1.2

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Ba Bể

610

210

400

240

370

2

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Bạch Thông

700

250

450

450

250

3

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Chợ Đồn

1.080

500

580

500

580

4

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Chợ Mới

1.170

270

900

600

570

5

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Na Rì

870

270

600

500

370

6

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Ngân Sơn

550

200

350

360

190

7

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững huyện Pác Nặm

320

70

250

70

250

8

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững thành phố Bắc Kạn

220

100

120

100

120

9

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Công  ty  Trách  nhiệm  hữu  hạn  Một  thành  viên  Lâm nghiệp Bắc Kạn

350

 

350

150

200

 

Biểu số 04

CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA XÃ HỘI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2020

I

DÂN SỐ

 

 

 

- Dân số trung bình của tỉnh

Người

317.400

 

- Tỷ lệ tăng dân số

%

1,0

II

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

 

 

 

- Tổng số lao động đang làm việc

Người

180.000

 

- Số lao động được tạo việc làm

Người

5.000

 

Trong đó: Lao động nữ

Người

2.000

 

- Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

500

 

Trong đó: Lao động nữ

Người

200

 

- Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

%

45

III

GIẢM NGHÈO

 

 

 

- Tỷ lệ hộ nghèo

%

16,88

 

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

2,5

 

- Trong đó: Các huyện nghèo giảm

%

3,5-4

IV

CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU

 

 

 

-  Tổng  số  xã,  phường,  thị  trấn  của  toàn tỉnh/huyện

122

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020)

60

 

+ Số xã có đường ô tô đến trung tâm

122

 

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm

%

100

 

+ Số xã có điểm phục vụ bưu chính

 

 

+ Tỷ lệ xã có điểm phục vụ bưu chính

%

0,0

 

+ Tỷ lệ  xã, phường có nhà văn hóa

%

33

 

- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện

%

98

V

Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

- Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

96

 

- Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

32,4

 

- Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

17,5

 

- Số xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

4

 

+ Tổng số xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã

112

 

- Tỷ lệ xã, phường thị trấn có bác sỹ làm việc

%

100

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 05 tuổi

%

<16

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 01 tuổi

<13

 

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi (cân nặng theo tuổi)

%

≤17,0

 

- Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

Ca

<55

 

- Số xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

Xã, phường

24

 

- Tỷ lệ xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

%

19,7

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn ma túy

Xã, phường

24

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn mại dâm

Xã, phường

120

 

- Tỷ số giới tính khi sinh

 

Không vượt 115 trẻ trai/100 trẻ gái

 

- Tỷ lệ nữ được tham gia các khóa đào tạo về nâng cao trình độ lý luận chính trị

%

30

VI

VĂN HÓA

 

 

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

%

92

 

- Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân số được công nhận “Làng, bản tổ phố văn hóa”

%

72

 

- Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa

%

85

 

- Số xã, phường có trạm truyền thanh cơ sở hoạt động

Xã, phường

92

VII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

- Tổng số học sinh đầu năm học

 

 

 

+ Mẫu giáo

Học sinh

18.000

 

+ Tiểu học

Học sinh

29.485

 

+ Trung học cơ sở

Học sinh

18.800

 

+ Trung học phổ thông

Học sinh

7.800

 

- Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

100

 

- Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

 

 

 

+ Tiểu học

%

99

 

+ Trung học cơ sở

%

94

 

- Số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục tăng thêm

Trường

8

 

- Tổng số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

Trường

104

 

- Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

%

32,7

 

Biểu số 05

CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2020

1

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

5

2

Số khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động

Khu

1

3

Số khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Khu

1

4

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

1

5

Tỷ lệ rác thải đô thị được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn

%

95

6

Tỷ lệ rác thải nông thôn được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn

%

50

 

Biểu số 06

CÁC CHỈ TIÊU CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 2488/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2020

 

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH