|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1533/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính quản lý thương mại Sở Công Thương Quảng Bình
Số hiệu:
|
1533/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tiến Hoàng
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 1533/QĐ-UBND
|
Quảng Bình, ngày
11 tháng 5 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4705/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ
tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số
4707/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ
tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Quyết định số
201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ hoặc sửa đổi thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 240/TTr-SCT ngày 12 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý thương mại
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Sở Công Thương
có trách nhiệm xây dựng quy trình các bước giải quyết thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này, gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập lên
phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông, Giám đốc Trung tâm Hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tiến Hoàng
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG QUẢNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2018 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Bình)
I. Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
2
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
07 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
3
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị
cháy: 07 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công tỉnh
Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
5
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị
cháy: 15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
7
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
8
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
|
11
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Có
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Có
|
13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Có
|
14
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Có
|
15
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định: Đối với
tổ chức, doanh nghiệp:
- Thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2014/TT-BCT
ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ- CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
- Thông tư số 28/2017/TT-BCT
ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
|
Có
|
16
|
Thủ tục cấp Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 37/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá.
|
Có
|
17
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã: 1.200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 37/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
18
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị
cháy: 15 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
19
|
Thủ tục cấp giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
20
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
21
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Hành chính công
tỉnh Quảng Bình, số 09 đường Quang Trung, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
|
* Phí thẩm định:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính
|
1
|
T-QBI-285037-TT tại Quyết
định số 194/QĐ- UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
2
|
T-QBI-283491-TT tại Quyết
định số 3774/QĐ- UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
3
|
T-QBI-285038-TT tại Quyết
định số 194/QĐ- UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
|
II. Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Nhận hồ sơ, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ
rượu
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
2
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ rượu
|
07 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
3
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
lẻ rượu
|
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán
rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
10 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
5
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh
|
7 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp hết thời hạn hiệu lực: 10 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp giấy
phép được cấp bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Có
|
7
|
Thủ tục cấp giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc lá;
-
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018.của Chính phủ sửa đổi một số nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
|
Có
|
8
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
9
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố
|
* Đối với tổ chức, doanh
nghiệp:
- Thành phố, thị xã:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Các khu vực khác: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh,
cá nhân:
- Thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
- Các khu vực khác: 200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 21/2013/TT-BCT
ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá.
|
Có
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính
|
1
|
T-QBI-285019-TT tại Quyết
định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh bán lẻ sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
2
|
T-QBI-285015-TT tại Quyết
định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
3
|
T-QBI-285016-TT tại Quyết
định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2017
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
|
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu
|
Quyết định 1533/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1533/QĐ-UBND ngày 11/05/2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình
920
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng
Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|