Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 263/2016/TT-BTC phí lệ phí sở hữu công nghiệp

Số hiệu: 263/2016/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Vũ Thị Mai
Ngày ban hành: 14/11/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Thông tư 263/2016/TT-BTC quy định phí, lệ phí sở hữu công nghiệp cho tổ chức, cá nhân khi yêu cầu cơ quan nhà nước thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp gồm các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

 

Theo đó, Thông tư số 263/2016 quy định Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp sẽ thu phí, lệ phí bảo hộ công nghiệp.
 
Mức phí, lệ phí sở hữu công nghiệp được Thông tư 263 quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí, lệ phí. Theo đó:
 
- Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp là 150 nghìn đồng.
 
Lệ phí yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí là 200 nghìn đồng.
 
- Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp theo Thông tư 263/TT-BTC là 120 nghìn đồng.
 
- Phí thẩm định đơn đăng ký sáng chế (gồm cả giải pháp hữu ích) là 900 nghìn đồng.
 
Phí thẩm định đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp là 700 nghìn đồng.
 
Phí thẩm định đơn đăng ký nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, thiết kế bố trí mạch tích hợp lần lượt là 550, 1200 và 180 nghìn đồng.
 
- Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ theo Thông tư số 263/2016 là 180 nghìn đồng.
 
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp là 300 nghìn đồng;
 
- Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp là 150 nghìn đồng.
 
- Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên là 600 nghìn đồng.
 
- Thông tư 263 còn quy định phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp; Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp, Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ, Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp...
 
- Theo Thông tư số 263/2016/BTC thì chậm nhất vào thứ hai hàng tuần, Cục Sở hữu trí tuệ phải gửi tiền phí đã thu trong tuần trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc.
 
- Bên cạnh đó, về việc quản lý, sử dụng phí, lệ phí, Thông tư 263/BTC hướng dẫn tổ chức thu phí phải nộp toàn bộ tiền lệ phí và 15% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được để lại 85% tiền phí thu được để trang trải.
 
Thông tư 263/2016/TT-BTC quy định mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp để cơ quan nhà nước thực hiện bảo hộ sở hữu công nghiệp có hiệu lực ngày 01/01/2017, thay thế Thông tư 22/2009/TT-BTC và khoản 1 Điều 1 Thông tư 152/2013 Bộ Tài chính. Trường hợp có yêu cầu bảo hộ công nghiệp trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành, chưa thu phí, nay được thực hiện thì phải nộp phí, lệ phí theo Thông tư này.

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 263/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp và Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP .

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nộp đơn, hồ sơ yêu cầu thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp; cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

Điều 2. Người nộp phí, lệ phí

Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài khi nộp đơn, hồ sơ yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí

Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện công việc, dịch vụ bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp là tổ chức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (dưới đây gọi là tổ chức thu phí, lệ phí).

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí

1. Mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Phí, lệ phí quy định tại Thông tư này được thu bằng đồng Việt Nam, trừ trường hợp thu phí thông qua Văn phòng quốc tế của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) được thu bằng Franc Thụy Sỹ (CHF) trên cơ sở quy đổi mức thu bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái chính thức của Liên hợp quốc.

3. Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí sở hữu công nghiệp bằng tiền mặt hoặc qua dịch vụ bưu chính cho tổ chức thu phí, lệ phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí, lệ phí.

Đối với phí thu qua Văn phòng quốc tế của WIPO: Phí được chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí mở tại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng Việt Nam.

Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí

1. Chậm nhất thứ 2 hàng tuần, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tuần trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai phí, lệ phí theo tháng, quyết toán phí, lệ phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và nộp phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí

1. Tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

2. Tổ chức thu phí được để lại 85% (tám mươi năm phần trăm) số tiền phí thu được trước khi nộp ngân sách nhà nước, để trang trải các chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật phí và lệ phí.

Số còn lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực từ 01 tháng 01 năm 2017; thay thế Thông tư số 22/2009/TT-BTC ngày 04 tháng 02 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; khoản 1 Điều 1 Thông tư số 152/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 158/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuệ.

2. Đối với các yêu cầu thực hiện công việc về sở hữu công nghiệp đã nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa hoàn thành và chưa nộp phí, lệ phí, nay có yêu cầu và được thực hiện thì phải nộp phí, lệ phí theo mức thu được quy định tại Thông tư này.

3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).

4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Lưu VT, CST (CST 5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính)

STT

Danh mục phí, lệ phí sở hữu công nghiệp

Mức thu (nghìn đồng)

Sáng chế

(bao gồm cả giải pháp hữu ích)

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Chỉ dẫn địa lý

Thiết kế bố trí mạch tích hợp

A. Lệ phí sở hữu công nghiệp

1

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

1.1

Lệ phí nộp đơn (gồm cả đơn tách, đơn chuyển đổi)

150

1.2

Lệ phí yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí (mỗi lần được phép gia hạn)

120

2

Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

2.1

Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ

120

 

- Đối với đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi điểm độc lập /phương án/ nhóm

100

100

100

 

 

2.2

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp

120

3

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

3.1

Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ; đối với kiểu dáng công nghiệp (5 năm) cho mỗi phư­ơng án của từng sản phẩm)

100

100

100

 

 

3.2

Lệ phí duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn)

10% lệ phí duy trì/gia hạn

 

 

3.3

Lệ phí yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ

50

4

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

4.1

Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

200

4.2

Lệ phí công bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

150

4.3

Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

150

B. Phí sở hữu công nghiệp

1

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

1.1

Phí thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại (đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ, đối với chỉ dẫn địa lý, thiết kế bố trí mạch tích hợp cho mỗi đơn). Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu

900

700

550

1200

180

 

- Nếu bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

40

 

120

 

 

 

- Phí phân loại quốc tế về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp (mỗi phân nhóm); hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu (cho mỗi nhóm có không quá 6 sản phẩm/dịch vụ)

100

100

100

 

 

 

+ Nếu mỗi nhóm có trên 6 sản phẩm/dịch vụ, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

 

 

20

 

 

1.2

Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu)

600

600

600

 

 

1.3

Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí

160

160

160

160

160

1.4

Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký)

160

160

160

 

160

1.5

Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ)

230

230

230

 

230

1.6

Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công nghiệp liên quan đến đối tượng sở hữu công nghiệp vào Sổ đăng ký Quốc gia; sửa đổi Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, gồm: Sửa đổi phạm vi chuyển giao, sửa đổi kéo dài thời hạn (mỗi văn bằng bảo hộ liên quan đến nội dung sửa đổi) và sửa đổi khác (mỗi Giấy chứng nhận chuyển giao quyền sử dụng)

160

160

160

160

160

1.7

Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ)

180

180

180

180

180

1.8

Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ)

390

390

390

390

390

1.9

Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

300

1.10

Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

150

1.11

Phí thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu công nghiệp)

250

2

Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

Phí giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với sáng chế/giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập, đối với chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí cho mỗi đơn)

550

550

550

550

550

3

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn); tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ)

600

480

180

180

 

 

- Nếu đối tượng tra cứu là nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi

 

 

30

 

 

4

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

4.1

Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp

120

120

120

120

120

 

- Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

60

60

 

 

60

 

- Nếu bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

10

 

 

 

 

4.2

Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp

120

120

120

120

120

5

Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ

5.1

Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ: đối với sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho mỗi năm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ cho 10 năm, đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phư­ơng án của từng sản phẩm cho 5 năm

 

700

700

 

 

 

- Năm thứ 1; Năm thứ 2 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

300

 

 

 

 

 

- Năm thứ 3; Năm thứ 4 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

500

 

 

 

 

 

- Năm thứ 5; Năm thứ 6 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

800

 

 

 

 

 

- Năm thứ 7; Năm thứ 8 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

1200

 

 

 

 

 

- Năm thứ 9; Năm thứ 10 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

1800

 

 

 

 

 

- Năm thứ 11 - Năm thứ 13 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

2500

 

 

 

 

 

- Năm thứ 14 - Năm thứ 16 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

3300

 

 

 

 

 

- Năm thứ 17 - Năm thứ 20 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích

4200

 

 

 

 

6

Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp

6.1

Phí kiểm tra sơ bộ về mặt hình thức đơn sáng chế quốc tế để nộp cho văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế

300

 

 

 

 

6.2

Phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam - không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế

 

 

2000

 

 

6.3

Phí thẩm định sửa đổi, chuyển nhượng, gia hạn, mở rộng lãnh thổ, hạn chế danh mục sản phẩm, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực nhãn hiệu đăng ký quốc tế có nguồn gốc Việt Nam

 

 

1000

 

 

6.4

Phí riêng đối với đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

- Phí thẩm định đơn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ

 

 

3600

 

 

 

- Phí thẩm định đơn gia hạn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ

 

 

3200

 

 

 

 

 

 

MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------

No. 263/2016/TT-BTC

Ha Noi, November 14, 2016

 

CIRCULAR

ON FEES AND CHARGES FOR INDUSTRIAL PROPERTY AND THE COLLECTION, TRANSFER, MANAGEMENT AND USE THEREOF

Pursuant to the Law on fees and charges dated November 25, 2015;

Pursuant to the Law on State budget dated June 25, 2015;

Pursuant to the Decree No. 120/2016/ND-CP dated August 23, 2016 by the Government providing guidance on the implementation of a number of articles of the Law on fees and charges;

Pursuant to the Decree No. 103/2006/ND-CP dated September 22, 2006 by the Government detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Intellectual property regarding industrial property and the Decree No. 122/2010/ND-CP dated December 31, 2010 by the Government amending and supplementing a number of articles of the Decree No. 103/2006/ND-CP.

Pursuant to Decree No. 215/2013/ND-CP dated December 23, 2013 by the Government defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;

At the request of the Director of the Tax Policy Department,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 1. Governing scope and regulated entities

1. Governing scope

This Circular provides for charges and/or fees for industrial property and the collection, transfer, management and use thereof.

2. Regulated entities

This Circular applies to organizations/individuals applying for the protection of industrial property rights; regulatory bodies in charge of industrial property right protection and other organizations and individuals relevant to the collection and transfer of charges and/or fees of industrial property.

Article 2. Charge and/or fee payers

Vietnamese and foreign organizations and individuals applying for protection of industrial property rights shall pay charges and/or fees according to regulations in this Circular.

Article 3. Charge and/or fee collector

National Office of Intellectual Property providing protection of industrial property rights shall be in charge of collecting charges and/or fees of industrial property (hereinafter referred to as charge and/or fee collector).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Charges and/or fees for industrial property shall be collected according to the industrial property charge and/or fee schedule enclosed with this Circular.

2. Charges and/or fees specified in this Circular shall be collected in Vietnam dong, except for collection via the international offices of World Intellectual Property Organization (WIPO) which is in Swiss Franc (CHF) on the basis of the conversion from the amount collected in Vietnam dong according to the official exchange rates of the United Nations.

3. Organizations and individuals shall pay industrial property charges and/or fees directly or by post to the charge and/or fee collector or transfer the charges and/or fees payable to the account of the charge and/or fee collector.

For collection via the international offices of WIPO, charges and/or fees shall be transferred to the accounts of the collector opened at commercial banks or Vietnamese credit institutions.

Article 5. Declaration and transfer of charges and/or fees

1. Not later than the Monday of every week, fee collector shall transfer the collected fees of the previous week to the account for fees to be transferred to state budget which is opened at the State Treasury.

2. Charge and/or fee collector shall make monthly declaration of charges and/or fees and strike a balance of the collected charges and/or fees annually according to clause 3 Article 19 and transfer charges and/or fees to the State budget according to Clause 2 Article 26 of the Circular No. 156/2013/TT-BTC dated November 06, 2013 by the Minister of Finance guiding the implementation of a number of articles of the Law on Tax administration; Law on amendments to a number of the Law on Tax administration and the Decree No. 83/2013/ND-CP dated July 22, 2013 by the Government.

Article 6. Management and use of fees and charges

1. Charge collector shall transfer the whole amount of collected charges to the state budget according to the applicable State Budget Index.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The remaining amount (15%) shall be transferred to the state budget according to the applicable State Budget Index.

Article 7. Organization of implementation

1. This Circular comes into force from January 01, 2017 and replaces the Circular No. 22/2009/TT-BTC dated February 04, 2009 by the Minister of Finance and clause 1 Article 1 of Circular No. 152/2013/TT-BTC dated October 29, 2013 by the Minister of Finance.

2. If an application regarding industrial property submitted before the effective date of this Circular which has not been processed and for which charges and/or fees have not been paid is now requested to be processed, charges and/or fees prescribed in this Circular shall be paid when it has been handled.

3. Activities relevant to the collection, transfer, management and use of charges and/or fees of industrial property which are not specified in this Circular shall comply with the Law on fees and charges; the Decree No. 120/2016/ND-CP dated August 23, 2016 by the Government detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on fees and charges; the Circular No. 156/2013/TT-BTC dated November 06, 2013 by the Ministry of Finance guiding the implementation of a number of articles of the Law on Tax administration; Law on amendments to the Law on Tax administration and the Decree No. 83/2013/ND-CP dated July 22, 2013 by the Government; the Circular of the Minister of Finance guiding the printing, issuance, management and use of invoices of collection of fees and charges belonging to the state budget and their amending and replacing documents (if any).

4. Organizations and individuals subject to paying charges and/or fees and relevant agencies are responsible for implementing this Circular. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Finance for consideration and guidance./.

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

INDUSTRIAL PROPERTY FEE AND CHARGE SCHEDULE

(Enclosed with Circular No. 263/2016/TT-BTC dated November 14, 2016 by the Ministry of Finance)

No.

List of industrial property fees and charges

Rates (thousand VND)

Inventions

(including utility solutions)

Industrial design

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Geographical indication

Layout designs of integrated circuits

1

Fees for filing applications for registration of protection of industrial property rights

1.1

Fees for filing application (including applications for separation or transfer of ownership)

150

1.2

Fees for extension of time limit for response to the notification of the charge and fee collector (for each time of permission for extension)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Fees for issuance of Protection certificates and certificates of registration of industrial property right assignment contracts

2.1

Fee for issuance of protection certificates

120

 

- If the patent application regards more than 1 independent point of protection application, the industrial design application regards more than 01 plan for each product or the mark application regards more than 01 group of products/services, then from the second point/plan/group, fees for each independent point/plan/group shall be paid

100

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2.2

Fee for issuance of Certificates of registration of industrial property right transfer contracts

120

3

Fees for maintenance, extension, invalidation or annulment of Certificates of industrial property right protection

3.1

Fees for maintenance of validity of patents for inventions or utility solutions or fees for extension of validity term of mark protection certificates (regarding patents for inventions or utility solutions (for each year): applicable to independent point of protection application; regarding mark (10 years): applicable each group of products/services; regarding industrial designs (5 years): applicable to each design of each product)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

100

 

 

3.2

Fee for late maintenance/extension of validity term (applicable to each month of late submission)

10% of the fee for maintenance/extension

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fee for application for invalidation/annulment of protection certificates

50

4

Fees for issuance of industrial property representation service practice certificates and declaration and registration of industrial property representative

4.1

Fees for issuance of industrial property representation service practice certificates

200

4.2

Fee for publication of decisions on issuance of industrial property representation service practice certificates; decisions on deletion of industrial property representative, decisions on addition/deletion of industrial property representation service providers (including the modification of information about industrial property representatives)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.3

Fee for registration of decisions on issuance of industrial property representation service practice certificates (including the modification of information); decisions on deletion of industrial property representative, decisions on addition/deletion of industrial property representation service providers (including the modification of information about industrial property representatives)

150

1

Charges for industrial property assessment

1.1

Charge for assessment of industrial property applications; applications for reduction of protection scope; for complaint handling (for inventions: applicable to each independent point of the protection application, for industrial designs: applicable to each design of each product, for marks: applicable to each group with up to 6 products/services, for geographical indications and/or layout designs of integrated circuits: applicable to each application) Regarding inventions: charges for assessment of the appearance shall be equivalent to 20% of the revenue, charges for assessment of contents shall be equivalent to 80% of the revenue

900

700

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1200

180

 

- If the invention description contains more than 6 pages, the mark application contains more than 6 products/services in a group, an additional charges shall be paid for each further product/service

40

 

120

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Charge for international classification of inventions/industrial designs (applicable to each sub-heading); of products/services for marks (applicable to each group of not exceeding 6 products/services)

100

100

100

 

 

 

+ For a group of more than 6 products/services, an additional charge shall be paid for each further product/service

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

 

 

1.2

Charge for assessment of application for priority right (applicable to each application)

600

600

600

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.3

Charge for assessment of application for modification of the industrial property registration application (applicable to each content subject to modification of each application) - except modification according to the protection certificate issued oversea at the request of the charge collector

160

160

160

160

160

1.4

Charge for assessment of the application for transfer of an application (applicable to each application subject to transfer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

160

160

 

160

1.5

Charge for assessment of the application for registration of transfer of industrial property right (applicable to each protection certificate)

230

230

230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

230

1.6

Charge for assessment of the application for extension, maintenance or modification of a protection certificate; extension or invalidation of a industrial property right to enjoyment transfer contract (applicable to each protection certificate); the recording of modification of information about industrial property representative relevant to industrial property subjects to National register; the modification of the certificate of the transfer of a contract on right to enjoyment of industrial property subjects, including the modification of transfer scope, extension of duration (applicable to each protection certificate related to the modified content) and other modification (applicable to each certificate of transfer of right to enjoyment)

160

160

160

160

160

1.7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

180

180

180

180

180

1.8

Charge for assessment of the application for annulment of a protection certificate (applicable to each protection certificate)

390

390

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

390

390

1.9

Charge for assessment of the dossier of inspection of industrial property representative profession and/or industrial property examination profession (applicable to each profession)

300

1.10

Charge for the rechecking of the inspection results of industrial property representative profession and/or industrial property examination profession (applicable to each profession)

150

1.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

2

Charges for handling of disapproval of applications related to industrial property

 

Charge for handling of disapproval of the issuance of a protection certificate to a third party (for the marks: applicable to each group, for industrial designs: applicable to each design of each product, for inventions/utility solutions: applicable to each independent points, for geographical indications and designs: applicable to each application)

550

550

550

550

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Charges for search and supply of information about industrial property

 

Charge for search of information to serve the assessment and handling of complaints and other activities within their responsibility (for marks: applicable to each group of 6 products/services, for industrial designs: applicable to each design of product, for inventions: applicable to each independent point of the protection application, for geographical indications: applicable to each application); the search for associated marks serving the assessment of applications for registration of a contract of industrial ownership transfer (applicable to each protection certificate)

600

480

180

180

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- If the searching subject is a mark containing more than 6 products/services in a group, an additional charges shall be paid for each further product/service

 

 

30

 

 

4

Charges for declaration and registration of information about industrial property

4.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

120

120

120

120

120

 

- If an application contains more than 1 figure, an additional charge shall be paid for each further figure

60

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

60

 

- If the invention description consists of more than 6 pages, an additional charge shall be paid for each further page

10

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Charge for registration of information about industrial property

120

120

120

120

120

5

Charges for use of protection certificates

5.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

700

700

 

 

 

- 1st year or 2nd year, applicable to inventions or utility solutions

300

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

- 3rd year or 4th year, applicable to inventions or utility solutions

500

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- 5th year or 6th year, applicable to inventions or utility solutions

800

 

 

 

 

 

- 7th year or 8th year, applicable to inventions or utility solutions

1200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

- 9th year or 10th year, applicable to inventions or utility solutions

1800

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- 11th year to 13th year, applicable to inventions or utility solutions

2500

 

 

 

 

 

- 14th year to 16th year, applicable to inventions or utility solutions

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

- 17th year to 20th year, applicable to inventions or utility solutions

4200

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6

Charges for assessment of international registration of industrial property

6.1

Charge for preliminary inspection of the appearance of the application for international invention property to submit it to the international office and the international searching authority

300

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2

Charge for international registration of a mark having origin in Vietnam, excluding charges must be paid to the international office

 

 

2000

 

 

6.3

Charge for assessment of the modification, transfer, extension, territorial expansion, limitation of the list of products or the invalidation or annulment of a mark having origin in Vietnam which is internationally registered

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1000

 

 

6.4

Charge particularly applicable to international registration of mark according to the Madrid Protocol designating Vietnam

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Charge for assessment of invoices, applicable to each group of products of services

 

 

3600

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

3200

 

 

 

 

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


47.682

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.236.107.249