Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 180/2011/TT-BTC mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng

Số hiệu: 180/2011/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Vũ Thị Mai
Ngày ban hành: 14/12/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 180/2011/TT-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2011

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/UBTVQH10 ngày 18/8/2001;

Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 2670/BNN-TC ngày 16/9/2011;

Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp, như sau:

Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí

Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có đơn yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện công việc, dịch vụ về khảo nghiệm, công nhận, bảo hộ quyền đối với giống cây trồng; kiểm định, lấy mẫu, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng trong lĩnh vực trồng trọt, giống cây lâm nghiệp phải nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí

Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp thực hiện theo quy định tại Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí

1. Cơ quan nhà nước về trồng trọt, giống cây lâm nghiệp và tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện công việc được thu phí, lệ phí về trồng trọt và giống cây lâm nghiệp có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp theo quy định tại Thông tư này.

2. Đối tượng nộp phí, lệ phí phải nộp một lần toàn bộ số tiền phí, lệ phí khi nộp đơn, hồ sơ yêu cầu thực hiện công việc tương ứng

3. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 80% số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho việc thu phí, lệ phí. Phần còn lại (20%), cơ quan thu phí, lệ phí nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

4. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012. Thông tư này thay thế Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng và Quyết định số 482/QĐ-BTC ngày 21/3/2008 đính chính Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu VT, CST (CST 3).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ

TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính)

PHỤ LỤC 1

LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP

Stt

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Lệ phí về giống cây nông nghiệp và phân bón

 

 

1

Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp

01 Giấy

100.000

2

Cấp giấy chứng nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

01 Giấy

100.000

3

Cấp giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận giống cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng

01 Giấy

100.000

4

Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu phân bón

01 Giấy

100.000

II

Lệ phí về giống cây lâm nghiệp

 

 

1

Cấp giấy phép xuất, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng lâm nghiệp

01 Giấy

100.000

2

Cấp chứng chỉ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới

01 Giấy

100.000

3

Cấp chứng chỉ công nhận nguồn gốc lô giống

01 Giấy

100.000

III

Lệ phí về bảo hộ giống cây trồng

 

 

1

Cấp phiên bản Bằng bảo bộ giống cây trồng

Bằng

350.000

2

Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

Bằng

100.000

3

Xét hưởng quyền ưu tiên

Lần

250.000

4

Đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ

Lần

250.000

5

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

01 người/lần

100.000

6

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

01 người/lần

100.000

7

Đăng ký, sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng; ghi nhận cấp lại chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng.

01 tổ chức/lần

100.000

8

Cấp, cấp lại, sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; cấp lại Thẻ giám định viên.

01 tổ chức/lần

100.000

 

PHỤ LỤC 2

PHÍ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP

Stt

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Phí về giống cây trồng

 

 

A

Giống cây trồng nông nghiệp

 

 

1

Khảo nghiệm DUS

 

 

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây hàng vụ (cây ngắn ngày)

01 giống

8.300.000

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây hàng năm

01 giống

11.000.000

 

- Khảo nghiệm DUS giống cây lâu năm

01 giống

24.000.000

 

- Tác giả tự khảo nghiệm DUS

 

50% mức phí khảo nghiệm

2

Khảo nghiệm VCU giống cây hàng vụ (lúa, ngô, lạc, đậu tương)

01 giống/ 01 vụ/01 điểm

1.275.000

3

Kiểm định dòng G1 giống cây ngắn ngày

 

 

 

- Bằng hoặc ít hơn 20 dòng

 

1.800.000

 

- Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 50

01 dòng

75.000

 

- Từ dòng thứ 51 đến dòng thứ 100

01 dòng

45.000

 

- Từ dòng thứ 101 trở lên

01 dòng

50.000

4

Kiểm định dòng G2 giống cây ngắn ngày

 

 

 

- Bằng hoặc ít hơn 5 dòng

 

1.800.000

 

- Từ dòng thứ 6 đến dòng thứ 10

01 dòng

270.000

 

- Từ dòng thứ 11 đến dòng thứ 20

01 dòng

165.000

 

- Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 30

01 dòng

120.000

 

- Từ dòng thứ 31 trở lên

01 dòng

100.000

5

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (giống thuần):

 

 

 

- Bằng hoặc ít hơn 5 ha

01 điểm

1.050.000

 

- Lớn hơn 5 ha

01 ha

215.000

6

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (giống lai):

 

 

 

- Bằng hoặc ít hơn 5 ha

01 điểm

1.500.000

 

- Lớn hơn 5 ha

01 ha

300.000

7

Lấy mẫu giống

 

 

 

- Bằng hoặc ít hơn 02 mẫu/điểm

01 Điểm

600.000

 

- Bằng hoặc lớn hơn 03 mẫu/điểm

01 Mẫu

225.000

8

Kiểm nghiệm mẫu hạt giống, củ giống cây trồng nông nghiệp

 

 

 

- Tất cả các chỉ tiêu đối với hạt giống

01 Mẫu

450.000

 

- 1 chỉ tiêu đối với hạt giống

01 Mẫu

225.000

 

- Kiểm nghiệm củ giống: có kiểm tra virut

01 Mẫu

800.000

 

- Kiểm nghiệm củ giống: không kiểm tra virut

01 Mẫu

300.000

9

Hậu kiểm, tiền kiểm giống cây ngắn ngày

 

 

10

- Siêu nguyên chủng, dòng bố mẹ

01 Mẫu

1.050.000

 

- Nguyên chủng, xác nhận, F1

01 Mẫu

725.000

11

Cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

 

 

 

- Thẩm định, công nhận cây đầu dòng

01 cây

2.000.000

 

- Thẩm định, công nhận lại cây đầu dòng

01 cây

1.400.000

 

- Thẩm định, công nhận vườn cây đầu dòng

01 Vườn

500.000

 

- Thẩm định công nhận lại vườn cây đầu dòng

01 Giống

350.000

 

- Kiểm định cây giống, trừ giống chè

1.000 cây

400.000

 

- Kiểm định cây giống chè

1.000 cây

50.000

12

Hội đồng công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới

01 Giống

4.500.000

13

Thẩm định chỉ định cơ sở khảo nghiệm VCU

lần

10.000.000

B

Giống cây lâm nghiệp

 

 

1

Hội đồng công nhận giống cây lâm nghiệp mới

01 Giống

4.500.000

2

Công nhận cây trội

01 Cây

450.000

3

Công nhận vườn cây đầu dòng

01 Giống

1.000.000

4

Thẩm định công nhận lại vườn cây đầu dòng

01 Giống

475.000

5

Công nhận lâm phần tuyển dụng

01 Giống

750.000

6

Công nhận rừng giống, vườn giống

01 Vườn, rừng giống

2.750.000

7

Công nhận nguồn gốc lô giống

01 Lô giống

750.000

II

Phí về bảo hộ giống cây trồng

 

 

1

Thẩm định đơn

01 Lần

2.000.000

2

Thẩm định lại đơn khi người nộp đơn yêu cầu thì người nộp đơn phải nộp 50% lần đầu

01 Lần

1.000.000

3

Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

 

 

 

- Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3

01 giống/01 năm

3.000.000

 

- Từ năm thứ 4 đến năm thứ 6

01 giống/01 năm

5.000.000

 

- Từ năm thứ 7 đến năm thứ 9

01 giống/01 năm

7.000.000

 

- Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15

01 giống/01 năm

10.000.000

 

- Từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng bảo hộ

01 giống/01 năm

20.000.000

4

Thẩm định yêu cầu phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

Đơn

1.200.000

III

Phi công nhận (chỉ định), giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận trong lĩnh vực trồng trọt

 

 

1

Thử nghiệm liên phòng

01 Phòng/lần

4.500.000

2

Chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận

 

 

 

- Chỉ định

01 Phòng, TCCN/lần

15.000.000

 

- Giám sát

Phòng, TCCN/lần

7.500.000

 

 

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence– Freedom – Happiness
---------------

No. 180/2011/TT-BTC

Hanoi, December 14, 2011

 

CIRCULAR

ON RATES, COLLECTION, REMITTANCE, MANAGEMENT AND USE OF CHARGES AND FEES IN CROP PRODUCTION AND FOREST TREE VARIETIES

Pursuant to August 18, 2001 Ordinance No. 38/2001/UBTVQH10 on Charges and Fees;

Pursuant to March 24, 2004 Ordinance No. 15/2004/PL-UBTVQH11 on Plant Varieties;

Pursuant to the Government's Decree No. 57/2002/ND-CP of June 3, 2002, detailing the Ordinance on Charges and Fees; Decree No. 24/2006/ND-CP of March 6, 2006, amending and supplementing a number of articles of Decree No. 57/2002/ND-CP of June 3, 2002;

Pursuant to the Government's Decree No. 127/2007/ND-CP of August 1, 2007, detailing a number of articles of the Law on Standards and Technical Regulations;

Pursuant to the Government's Decree No. 132/2008/ND-CP of December 31, 2008, detailing a number of articles of the Law on Product and Goods Quality;

Pursuant to the Government's Decree No. 88/2010/ND-CP of August 16, 2010, detailing and guiding a number of articles of the Intellectual Property Law and the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Intellectual Property Law regarding rights to plant varieties:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

After obtaining opinions of the Ministry of Agriculture and Rural Development in Official Utter No. 2670/BNN-TC of September 16, 2011,

The Ministry of Finance provides rates, collection, remittance, management and use of charges and fees in crop production and forest tree varieties as follows:

Article 1. Charge and fee payers

Vietnamese and foreign organizations and individuals requesting state management agencies in writing, or organizations and individuals assigned by competent agencies, to test, recognize and protect plant varieties or provide these services; and conduct examination, sampling, testing and quality certification in crop production and forest tree varieties, shall pay charges and fees under this Circular.

Article 2. Charge and fee rates

The rates of charges and fees in crop production and forest tree varieties arc provided in the Table of charges and fees in crop production and forest tree varieties attached to this Circular.

Article 3. Collection, remittance, management and use of charges and fees

1. State management agencies of crop production and forest tree varieties and organizations and individuals assigned by competent agencies shall collect, remit, manage and use charges and fees in crop production and forest tree varieties under this Circular.

2. Payers shall pay once all required charges and fees when submitting applications or dossiers of request.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Other matters related to the collection, remittance, management and use of charges and fee and publicity of collection and remittance regulations covered by this Circular comply with the Finance Ministry's Circular No. 63/2002/TT-BTC of July 24, 2002, guiding the law on charges and fees; Circular No. 45/2006/TT-BTC of May 25, 2006, amending and supplementing Circular No. 63/2002/TT-BTC of July 24, 2002: Circular No. 28/2011/TT-BTC of February 28, 2011, guiding a number of articles of the Tax Administration Law and guiding the Government's Decrees No. 85/2007/ND-CP of May 25, 2007, and No. 106/2010/ND-CP of October 28, 2010.

Article 4. Organization of implementation

1. This Circular takes effect on February 1, 2012. and replaces the Finance Minister's Decision No. 11/2008/QD-BTC of February 19, 2008, on rates, collection, remittance, management and use of charges and fees in plant varieties, and Decision No. 482/QD-BTC of March 21, 2008, correcting Decision No. 11/ 2008/QD-BTC of February 19, 2008.

2. Any problems arising in the course of implementation should be promptly reported to the Ministry of Finance for study and guidance.-

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Vu Thi Mai

 

TABLE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

No.

Fee

Unit of calculation

Rate (VND)

I

Fees on agricultural plant varieties and fertilizer

 

 

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

license

100.000

2

Grant of certificate of prototypal plant or prototypal garden

certificate

100.000

3

Grant of certificate of laboratory or organization for certification of plant varieties, fertilizer and plant products

certificate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

Grant of license for fertilizer export or import

license

100.000

II

Fees on forest tree varieties

 

 

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

license

100.000

2

Grant of certificate of new forest tree variety

certificate

100.000

3

Grant of certificate of origin of seed batch

certificate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

III

Fees on plant variety protection

 

 

1

Grant of duplicate of plant variety protection title

title

350,000

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

title

100,000

3

Consideration for entitlement of preemptive right

time

250.000

4

Registration of contract on transfer of rights to protected plant varieties

time

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Grant of certificate of right representation service provision for plant varieties

person/time

100,000

6

Grant of card of examiner of rights to plant varieties

person/time

100,000

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

organization/time

100.000

8

Grant, re-grant, modification of certificate of plant variety right examination organization; re-grant of examiner card

organization/time

100.000

Appendix 2. Charges in crop production and forest tree varieties

No.

Charge

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rate (VND)

I

Charges on plant varieties

 

 

A

Agricultural plant varieties

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DUS (distinctness, uniformity, satiability) testing

 

 

 

- DUS testing for seasonal plant varieties (short-term plants)

variety

8.300.000

 

- DUS testing for annual crop varieties

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11.000.000

 

- DUS testing for perennial crop varieties

variety

24.000.000

 

- DUS testing by the author

 

50% of Testing charge rate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VCV, (value for cultivation and use) testing for seasonal plant varieties (rice, maize, peanut, soya)

variety/crop/ point

1.275.000

3

Examination of Gl strain of short-term crop

 

 

 

- 20 strains or less

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- From the 21st to the 50th strain

strain 75.000

 

 

- From the 51st to the 100th strain

strain

45,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- From the 101st strain on

strain

50.000

4

Examination of 02 strain of short-term crop

 

 

 

- 5 strains or less

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.800.000

 

- From the 6th to the 10th strain

strain

270.000

 

-From the 11st to the 20th strain

strain

165.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-From the 21st to the 30th strain

strain 120.000

 

 

- From the 31st on

strain 100.000

 

5

Examination of short-term crop field (purebred):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- 5 hectares or less

point

1,050.000

 

- More than 5 hectares

hectare

215.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Examination of short-term crop field (crossbred):

 

 

 

- 5 hectares or less

point

1.500.000

 

- More than 5 hectares

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300.000

7

Strain sampling

 

 

 

- 2 samples or less/point

point

600.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- 3 samples or more/point

sample

225.000

8

Sample testing of breed seeds and tubers of agricultural plant varieties

 

 

 

- All criteria on seed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

450,000

 

- 1 criterion on seed

sample

225,000

 

- Breed tuber testing: with virus testing

sample

800.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Breed tuber testing: without virus testing

sample

300.000

9

Post- and pre-testing of short-term crop varieties

 

 

10

- Pre-basic parent strain

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.050.000

 

- Basic, certified, Fl strain

sample

725.000

11

Industrial and perennial fruit trees

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Appraisal and recognition of prototypal plants

plant

2.000.000

 

- Appraisal and re-recognition of prototypal plants

plant

1.400,000

 

- Appraisal and recognition of prototypal gardens

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

500.000

 

- Appraisal and re-recognition of prototypal gardens

strain

350.000

 

- Examination of seedlings, except tea

1.000 plants

400.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Examination of tea seedlings

1.000 plants

50.000

12

Council for recognition of new agricultural plant varieties

variety

4.500,000

13

Appraisal for appointment of VCU testing establishments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10.000.000

B

Forest tree varieties

 

 

1

Council for recognition of new forest tree varieties

variety

4.500.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Recognition of dominant trees

tree

450.000

3

Recognition of prototypal gardens

strain

1.000.000

4

Appraisal for re-recognition of prototypal gardens

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

475.000

5

Recognition of used forest estates

strain

750.000

6

Recognition of breed forests, seedling nurseries

forest, nursery

2.750.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Recognition of origin of seed batches

batch

750.000

II

Charges for plant variety protection

 

 

1

Appraisal of applications

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.000.000

2

For re-appraisal of the application at an applicant's request, the applicant shall pay 50% of the charge of the first time

lime

1,000.000

3

Maintenance of effect of plant variety protection title

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- From the 1st to the 3rd year

variety/year

3,000,000

 

- From the 4th to the 6,th year

variety/year

5,000.000

 

- From the 7'" to the 9'" year

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7,000.000

 

-From the 10th to the 15th year

variety/year

10.000.000

 

- From the 16th year to the time the plant variety protection title expires

variety/year

20,000,000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Appraisal of request for restoration of validity of plant variety protection title

application

1.200.000

III

Charges for recognition (appointment), supervision of laboratories and certification organizations in crop production

 

 

1

Inter-section testing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.500,000

2

Appointment and supervision of laboratories and certification organizations

 

 

 

- Appointment

laboratory, organization/time

15.000.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Supervision

Laboratory, organization/time

7.500,000

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011 quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


13.759

DMCA.com Protection Status
IP: 44.212.99.248