Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 19/2008/QĐ-UBND về Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Số hiệu: 19/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày ban hành: 19/08/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 19/2008/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 8 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 2005 của liên Bộ: Y tế Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2075/TTr-STC ngày 07 tháng 8 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Bảng giá thu một phần viện phí quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế khi đến khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Giao cho Sở Tài chính phối hợp với Sở Y tế tổ chức hướng dẫn việc thu một phần viện phí theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 3043/QĐ-UB ngày 08 tháng 12 năm 1999 về việc quy định tạm thời nâng mức giá thu một phần viện phí; Quyết định số 649/QĐ-UB ngày 17 tháng 3 năm 2000 về việc quy định mức giá thu một phần viện phí; Tờ trình số 2608/TT-TC ngày 08 tháng 12 năm 2003 của Sở Tài chính đã được Ủy ban nhân dân tỉnh duyệt số 1863/UB-D ngày 18 tháng 12 năm 2003; Tờ trình số 550/TT-TC ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Sở Tài chính về việc giá thu viện phí phẫu thuật nội soi đã được Ủy ban nhân dân tỉnh duyệt số 433/UB-D ngày 30 tháng 3 năm 2005; Công văn số 648/UBND-TMXDCB ngày 28 tháng 02 năm 2007 về phê duyệt giá thu một phần viện phí của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; Công văn số 1081/UBND-TMXDCB ngày 30 tháng 3 năm 2007 về việc phê duyệt giá thu một phần viện phí./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Hà

 

BẢNG GIÁ

THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Bến Tre)

ĐVT: đồng

TT

Các loại dịch vụ

Mức giá

A. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

A1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

Chọc dò tủy sống

           24.500

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi (kín do tràn máu)

           56.000

3

Đặt ống dẫn lưu màng phổi (kín do tràn khí)

           56.000

4

Mở khí quản

         126.000

5

Chọc dò màng tim

           56.000

6

Rửa dạ dày

           21.000

7

Đốt mụn cóc

           21.000

8

Cắt sùi mào gà

           42.000

9

Chấm Nitơ, AT

             7.000

10

Đốt Hydradenome

           35.000

11

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

           45.500

12

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

           91.000

13

Bạch biến

           45.500

14

Đốt mắt cá chân nhỏ

           49.000

15

Cắt đường rò mông

           84.000

16

Lột nhẹ da mặt

         210.000

17

Móng quặp

           56.000

18

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

           35.000

19

Sinh thiết thận

           31.500

20

Sinh thiết thận dưới siêu âm

         140.000

21

Sinh thiết vú

           70.000

22

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

         840.000

23

Soi khớp có sinh thiết

         224.000

24

Soi màng phổi

         126.000

25

Soi thực quản dạ dày gắp giun

         175.000

26

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

         175.000

27

Soi ruột non +/- sinh thiết

         224.000

28

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

         280.000

29

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

         224.000

30

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

         105.000

31

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

         315.000

32

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

      1.400.000

33

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

         560.000

34

Nội soi tai

           49.000

35

Nội soi mũi xoang

           49.000

36

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

         119.000

37

Nội soi ống mật chủ 

           77.000

38

Nội soi niệu quản

           77.000

39

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

         490.000

40

Nội soi lồng ngực

         490.000

41

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) (nội soi bàng quang đơn thuần có gây tê tại chỗ)

         490.000

42

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) (nội soi niệu quản có gây tê tủy sống hoặc gây mê) 

         490.000

43

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

      1.050.000

44

Đo áp lực đồ bàng quang

           70.000

45

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

           70.000

46

Điện cơ tầng sinh môn

           70.000

47

Niệu dòng đồ

           24.500

48

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

           70.000

49

Cắt bỏ tinh hoàn

           70.000

50

Mở rộng miệng lỗ sáo

           31.500

51

Chọc hút nang gan qua siêu âm

           56.000

52

Chọc hút nang thận qua siêu âm

           70.000

53

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

         210.000

54

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

      1.050.000

55

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

         560.000

56

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

         350.000

57

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

         455.000

58

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

      1.400.000

59

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

           56.000

60

Đặt catheter động mạch quay

         315.000

61

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

         420.000

62

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

         350.000

63

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

         210.000

64

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

         560.000

65

Điều trị hạ kali/canxi máu

         126.000

66

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

         455.000

67

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

         140.000

68

Thở máy (01 ngày điều trị)

         245.000

69

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

         455.000

70

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

         525.000

71

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

         385.000

72

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

         126.000

73

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)  

      1.260.000

74

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)  

         840.000

75

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

         700.000

76

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

           84.000

A2

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

1

Giao thoa

             7.000

2

Bàn kéo

           14.000

3

Bồn xoáy

             7.000

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

             7.000

5

Tập do cứng khớp

             8.400

6

Tập do liệt ngoại biên

             7.000

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

           10.500

8

Chẩn đoán điện

             7.000

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

           14.000

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

             7.000

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

             3.500

12

Tập với xe đạp tập

             3.500

13

Tập với hệ thống ròng rọc

             3.500

14

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

           35.000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

             7.000

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

             7.000

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

             7.000

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

             7.000

19

Tập dưỡng sinh

             4.900

20

Điện vi dòng giảm đau

             7.000

21

Xoa bóp bằng máy

             7.000

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

           21.000

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

           35.000

24

Xông hơi

           10.500

25

Giác hơi

             8.400

26

Bó êm cẳng tay

             4.900

27

Bó êm cẳng chân

             5.600

28

Bó êm đùi

             8.400

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

           14.000

30

Xoa bóp áp lực hơi

             7.000

31

Điện từ trường cao áp

             7.000

32

Laser chiếu ngoài

             7.000

33

Laser nội mạch

           21.000

34

Laser thẩm mỹ

           21.000

35

Sóng xung kích điều trị

           21.000

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

         315.000

37

Nẹp chỉnh hình trên gối 

         630.000

38

Nẹp cổ tay- bàn tay

         210.000

39

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

         630.000

40

Giày chỉnh hình

         315.000

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

         700.000

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

         315.000

A3

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

A3.1

NGOẠI KHOA

1

Cố định gãy xương sườn

           24.500

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

           35.000

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

           35.000

4

Nắn, bó gẫy xương gót

           35.000

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

         105.000

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

           84.000

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

           84.000

8

Phẫu thuật thừa ngón

         119.000

9

Phẫu thuật dính ngón

         189.000

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

           84.000

11

Đặt Iradium 

         315.000

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung 

      1.400.000

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

         630.000

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

      3.150.000

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

      3.150.000

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

      3.150.000

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

      3.150.000

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

      3.500.000

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

      4.200.000

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)  

      4.900.000

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

      4.900.000

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 

      4.900.000

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim … (chưa bao gồm máy tim phổi)

      4.900.000

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

      4.900.000

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 

      4.200.000

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

      4.200.000

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

         840.000

28

Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

      1.260.000

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

      1.260.000

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

      1.260.000

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

         700.000

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 

      1.260.000

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

      1.260.000

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

      1.260.000

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

      1.260.000

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

      1.400.000

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

      1.050.000

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

      2.100.000

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

      1.400.000

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

      2.450.000

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

      2.450.000

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

      2.450.000

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

      3.150.000

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

      2.800.000

45

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

      2.100.000

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

      3.500.000

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

      1.750.000

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

      1.050.000

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

      2.450.000

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

      1.400.000

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

      1.400.000

52

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

      2.100.000

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

           24.500

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

         560.000

55

Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

         840.000

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

         700.000

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo)

         490.000

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

           87.500

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 

      2.450.000

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

      2.450.000

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

      2.450.000

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

      1.750.000

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

      2.100.000

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

      1.400.000

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

      1.400.000

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

      1.050.000

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

      1.400.000

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

      1.750.000

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 

      1.750.000

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

      2.100.000

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

      2.100.000

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

      1.400.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

      1.400.000

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

      1.400.000

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

      1.750.000

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

      1.750.000

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

      2.450.000

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

      1.750.000

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

      1.400.000

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

      1.400.000

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

      1.400.000

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

      2.100.000

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

      1.400.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

      1.400.000

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

      1.400.000

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

      1.400.000

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

      1.050.000

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

      1.050.000

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 

      2.100.000

90

Đo các chỉ số niệu động học

      1.400.000

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

      2.800.000

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

      2.100.000

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

      2.100.000

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

      2.100.000

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

    10.500.000

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

      2.100.000

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

      1.750.000

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

      2.100.000

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

      1.750.000

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

      1.400.000

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

      1.750.000

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

      2.100.000

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

      1.750.000

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

      1.400.000

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

      1.540.000

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

      1.540.000

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

      1.540.000

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo)

      2.100.000

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

      1.120.000

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

      1.120.000

111

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

         840.000

112

Tạo hình khí-phế quản

      7.000.000

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

      2.100.000

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

         840.000

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

      2.100.000

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

      1.400.000

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 

      1.050.000

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

      1.400.000

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

      1.050.000

A3.2

SẢN PHỤ KHOA

1

Làm thuốc âm đạo

             3.500

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

           70.000

3

Hút thai dưới 12 tuần

           56.000

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

         245.000

5

Nạo hút thai trứng

           49.000

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

         140.000

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

           10.500

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

           56.000

9

Đốt laser cổ tử cung

           14.000

10

Tiêm nhân Chorio

             8.400

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

           17.500

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

         126.000

13

Chọc ối điều trị đa ối

           24.500

14

Khâu rách cùng đồ

           56.000

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

             8.400

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

         280.000

17

Bóc nhân xơ vú

         105.000

18

Trích ápxe Bartholin

           84.000

19

Bóc nang Bartholin

         126.000

20

Triệt sản nam

           70.000

21

Triệt sản nữ

         105.000

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

         280.000

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

         490.000

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

         840.000

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

         350.000

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

         840.000

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

         245.000

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

      1.050.000

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

         280.000

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

         910.000

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

         315.000

32

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

         420.000

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

         560.000

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

         350.000

35

Nội xoay thai

         245.000

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

         455.000

37

Chọc hút noãn

      2.520.000

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

      1.750.000

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

      1.050.000

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

      1.890.000

41

Đo tim thai bằng Doppler

           24.500

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

           49.000

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

      2.100.000

44

Thụ tinh nhân tạo IUI

         175.000

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 

      3.500.000

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

      3.780.000

47

Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

      4.200.000

48

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

         840.000

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

      2.100.000

A3.3

MẮT

1

Đo khúc xạ máy

             3.500

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

           28.000

3

Điện chẩm

           24.500

4

Sắc giác

           14.000

5

Điện võng mạc

           24.500

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

           10.500

7

Đo thị lực khách quan

           28.000

8

Đánh bờ mi

             7.000

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

             7.000

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

           10.500

11

Điện di điều trị (01 lần)

             5.600

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

         280.000

13

Khoét bỏ nhãn cầu

         280.000

14

Nặn tuyến bờ mi

             7.000

15

Lấy sạn vôi kết mạc

             7.000

16

Đốt lông xiêu

             8.400

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

         329.000

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

         385.000

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

         350.000

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt

         350.000

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

         175.000

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

         224.000

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 

         280.000

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

         350.000

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

         490.000

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

         455.000

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

         420.000

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

         280.000

29

Soi bóng đồng tử

             5.600

30

Phẫu thuật cắt bè

         315.000

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

         700.000

32

Phẫu thuật cắt bao sau

         175.000

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

         420.000

34

Rạch góc tiền phòng

         280.000

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

         350.000

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

         196.000

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

         560.000

38

Phẫu thuật u mi không vá da

         315.000

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

         420.000

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

         420.000

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

         210.000

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

         280.000

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

         245.000

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

         245.000

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

         560.000

46

Lấy dị vật tiền phòng

         280.000

47

Lấy dị vật hốc mắt

         350.000

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

         420.000

49

Khâu giác mạc đơn thuần

         154.000

50

Khâu củng  mạc đơn thuần

         189.000

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

         420.000

52

Khâu giác mạc phức tạp

         280.000

53

Khâu củng mạc phức tạp

         280.000

54

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

         280.000

55

Khâu phục hồi bờ mi

         210.000

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

         420.000

57

Chích mủ hốc mắt

         161.000

58

Khâu da mi kết mạc bị rách

         210.000

59

Cắt bỏ túi lệ

         350.000

60

Cắt mộng đơn thuần

         315.000

61

Cắt mộng áp Mytomycin

         329.000

62

Gọt giác mạc 

         301.000

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

         490.000

64

Khâu cò mi

         133.000

65

Phủ kết mạc

         245.000

66

Cắt u kết mạc không vá

         175.000

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

         490.000

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

         420.000

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

         525.000

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

         350.000

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

           70.000

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

         105.000

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

         105.000

74

Mở bao sau bằng Laser

         105.000

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

         280.000

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

         350.000

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

         490.000

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

         280.000

79

Điện đông thể mi

         140.000

80

Siêu âm điều trị (01 ngày)

           10.500

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

           14.000

82

Điện rung mắt quang động 

           28.000

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

           28.000

84

Lấy huyết thanh đóng ống

           21.000

85

Cắt chỉ giác mạc

           10.500

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

           10.500

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

         350.000

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

         525.000

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

         175.000

90

Phẫu thuật tháo cò mi

           42.000

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

           56.000

92

U bạch mạch kết mạc

           28.000

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

      2.450.000

94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

      1.400.000

95

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

      1.400.000

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) 

      1.400.000

97

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

         175.000

A3.4

TAI - MŨI - HỌNG

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

           10.500

2

Lấy dị vật họng

           14.000

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

           70.000

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

           52.500

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

           14.000

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

           35.000

7

Trích màng nhĩ

           21.000

8

Thông vòi nhĩ

           21.000

9

Nong vòi nhĩ

             7.000

10

Chọc hút dịch vành tai

           10.500

11

Chích rạch vành tai

           17.500

12

Lấy nút biểu bì ống tai

           17.500

13

Hút xoang dưới áp lực

           14.000

14

Nâng, nắn sống mũi

           84.000

15

Khí dung

             5.600

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

           10.500

17

Nạo VA

           70.000

18

Bẻ cuốn mũi

           28.000

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

         126.000

20

Nhét meche mũi

           28.000

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

           28.000

22

Đốt họng hạt

           17.500

23

Chọc hút u nang sàn mũi

           17.500

24

Cắt polyp ống tai

           14.000

25

Sinh thiết vòm mũi họng

           17.500

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

           87.500

27

Soi thanh quản cắt papilloma

           87.500

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

           49.000

29

Soi thực quản bằng ống mềm

           49.000

30

Đốt Amidan áp lạnh

           70.000

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên)

         105.000

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên)

         154.000

33

Thông vòi nhĩ nội soi

           42.000

34

Nong vòi nhĩ nội soi

           42.000

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên)

         105.000

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên)

         175.000

37

Nội soi tai mũi họng

         126.000

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

         420.000

39

Đo sức cản của mũi

           45.500

40

Đo thính lực đơn âm

           21.000

41

Đo trên ngưỡng

           24.500

42

Đo sức nghe lời

           17.500

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

           10.500

44

Đo nhĩ lượng

           10.500

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

           24.500

46

Đo OAE (01 lần) 

           21.000

47

Đo ABR (01 lần)

         105.000

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

      4.550.000

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

      3.500.000

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

      4.550.000

51

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

      3.360.000

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

      2.100.000

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese)

      3.500.000

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

      3.500.000

55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

      4.200.000

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

      4.200.000

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

      3.150.000

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 

      7.700.000

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

      4.200.000

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

      4.550.000

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

      4.900.000

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

      3.500.000

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 

      3.500.000

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

      3.850.000

65

Cắt u cuộn cảnh

      3.850.000

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

      3.500.000

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ

      3.150.000

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 

      3.150.000

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

      4.200.000

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

      4.200.000

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

      3.150.000

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

      2.800.000

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

      3.500.000

A3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

A3.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

           70.000

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

           84.000

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

           42.000

4

Rạch áp xe trong miệng

           24.500

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

           24.500

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

           91.000

7

Nhổ chân răng

           56.000

8

Mổ lấy nang răng

           98.000

9

Cắt cuống 1 chân

           84.000

10

Nạo túi lợi 1 sextant

           21.000

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

           17.500

12

Lấy u lành dưới 3cm

         280.000

13

Lấy u lành trên 3cm

         350.000

14

Lấy sỏi ống Wharton

         350.000

15

Nhổ răng ngầm  dưới xương

         252.000

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

         140.000

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

           56.000

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

           77.000

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

           91.000

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

         161.000

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

         546.000

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

         280.000

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

         105.000

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

         245.000

A3.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

1

Hàn răng sữa sâu ngà

           49.000

2

Trám bít hố rãnh

           63.000

3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 

           77.000

4

Điều trị tủy răng sữa một chân

         147.000

5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

         182.000

6

Chụp thép làm sẵn

         119.000

7

Răng sâu ngà

           98.000

8

Răng viêm tủy hồi phục

         112.000

9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

         210.000

10

Điều trị tủy răng số 4, 5

         259.000

11

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

         420.000

12

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

         511.000

13

Điều trị tủy lại

         609.000

14

Hàn composite cổ răng

         175.000

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

         245.000

16

Phục hồi thân răng có chốt

         245.000

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

         630.000

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

         910.000

A3.5.3

RĂNG GiẢ THÁO LẮP

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

         525.000

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

         455.000

A3.5.4

RĂNG GiẢ CỐ ĐỊNH

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

      3.360.000

2

Một đơn vị sứ kim loại

         490.000

3

Một đơn vị sứ toàn phần

         700.000

4

Một trụ thép

         385.000

5

Một chụp thép cầu nhựa

         420.000

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

         154.000

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

      1.260.000

A3.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

         350.000

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

         525.000

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

      1.680.000

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

      2.100.000

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

         630.000

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

      1.050.000

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

      2.450.000

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

      4.060.000

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm)

      4.900.000

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

         154.000

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

         280.000

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

           49.000

A3.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

1

Làm lại hàm

         140.000

2

Sửa hàm

           42.000

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

           35.000

A3.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

      1.400.000

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

      1.680.000

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

         840.000

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 

      1.470.000

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

      1.540.000

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

      2.240.000

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

      1.330.000

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

      1.260.000

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

      1.365.000

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

      1.260.000

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

      1.400.000

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

      1.470.000

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.365.000

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

      1.400.000

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

      1.260.000

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

      1.260.000

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.400.000

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.540.000

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

      1.610.000

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.540.000

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

      1.400.000

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.120.000

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.190.000

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.330.000

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

      1.400.000

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

      1.470.000

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

      1.295.000

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

         840.000

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

         910.000

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

         840.000

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

         840.000

32

Phẫu thuật căng da mặt

         840.000

33

Cắt u nang giáp móng

      1.120.000

34

Cắt u nang cạnh cổ

      1.120.000

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

      1.260.000

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

      1.365.000

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

      1.365.000

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

         980.000

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

      1.050.000

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

         910.000

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

         980.000

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

      1.050.000

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

      1.050.000

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

      1.155.000

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

      1.155.000

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

      1.120.000

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

         980.000

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

      1.050.000

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

         560.000

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

         910.000

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

      1.050.000

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

      1.155.000

A3.6

BỎNG

1

Thay băng bỏng (01 lần)

           70.000

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

           70.000

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

           84.000

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

      1.400.000

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

      1.750.000

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

      1.050.000

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

      1.610.000

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 

           35.000

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

           42.000

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

         210.000

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

           63.000

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

           49.000

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

           38.500

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

         210.000

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

           70.000

B. CÁC PHẪU THUẬT VÀ THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

B1

PHẨU THUẬT

B1.1

KHỐI U

1

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

      1.260.000

2

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vết hạch cổ một bên

      1.260.000

3

Cắt ung thư giáp trạng

      1.260.000

4

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

      1.260.000

5

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

      1.260.000

6

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

      1.260.000

7

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

      1.260.000

8

Cắt ung thư thận

      1.260.000

9

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

      1.260.000

10

Cắt tử cung , phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

      1.260.000

11

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

      1.260.000

12

Cắt ung thư môi có tạo hình

      1.260.000

13

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

      1.260.000

14

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

      1.260.000

15

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

      1.260.000

16

Cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

      1.260.000

17

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

      1.260.000

18

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

         700.000

19

Phẫu thuật vét hạch nách

         700.000

20

Cắt u giáp trạng

         700.000

21

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng

         700.000

22

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

         700.000

23

Khoét chóp cổ tử cung

         700.000

24

Cắt u lành đường kính bằng hoặc trên 5cm

         700.000

25

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

         560.000

26

Cắt Polyp cổ tử cung

         560.000

27

Cắt u thành âm đạo

         560.000

B1.2

THẦN KINH SỌ NÃO

1

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

      1.260.000

2

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

      1.260.000

3

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

      1.260.000

4

Phẫu thuật viêm xương sọ

         700.000

5

Ghép khuyết xương sọ

         700.000

6

Cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm

         700.000

7

Cắt u da đầu lành đường kính từ 2 đến 5cm

         700.000

8

Rạch da đầu rộng trong máu tự dưới da đầu

         560.000

9

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

         560.000

10

Nhấc xương đầu lún qua da cho trẻ em

         560.000

B1.3

MẮT

1

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng tia Laser YAG

      1.260.000

2

Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp

      1.260.000

3

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

      1.260.000

4

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps

      1.260.000

5

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

      1.260.000

6

Chích máu, mủ tiền phòng

         700.000

7

Cắt bỏ chắp có bọc

         560.000

B1.4

TAI – MŨI – HỌNG

1

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

      1.260.000

2

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

      1.260.000

3

Phẫu thuật xoang trán

      1.260.000

4

Nạo sàng hàm

      1.260.000

5

Phẫu thuật Caldwell -luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

      1.260.000

6

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

      1.260.000

7

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

      1.260.000

8

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

      1.260.000

9

Mở khí quản trong u tuyến giáp

      1.260.000

10

Cắt Amidan gây mê

         700.000

11

Cắt Amidan gây tê

           40.000

12

Phẫu thuật vách ngăn mũi

         700.000

13

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng

         700.000

14

Phẫu thuật khí quản người lớn

         700.000

15

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

         700.000

16

Cắt Polyp mũi

         560.000

17

Phẫu thuật lổ thông mũi xoang qua khe dưới

         560.000

B1.5

RĂNG – HÀM – MẶT

1

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

      1.260.000

2

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

      1.260.000

3

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt trên dài 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến

      1.260.000

5

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

      1.260.000

6

Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

         700.000

7

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

         700.000

8

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

         700.000

9

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

         700.000

10

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

         700.000

11

Khâu bịt lấp lổ thủng vách ngăn mũi

         700.000

12

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

         700.000

13

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

         560.000

14

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

         560.000

15

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm

         560.000

16

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

         560.000

B1.6

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC - LAO PHỔI

1

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

      1.260.000

2

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn mạch máu lớn

      1.260.000

3

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

      1.260.000

4

Khâu vết thương mạch máu chi

      1.260.000

5

Mở  ngực lấy máu cục màng phổi

         700.000

6

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng

         700.000

7

Nạo áp xe lạnh hố chậu

         700.000

8

Nạo áp xe lạnh hố lưng

         700.000

9

Khâu vết thương nhu mô phổi

         700.000

10

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

         700.000

11

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm

         700.000

12

Bóc nhân tuyến giáp

         700.000

13

Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

         700.000

14

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm

         560.000

15

Khâu kín vết thương thủng ngực

         560.000

B1.7

TIÊU HÓA - BỤNG

1

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

      1.260.000

2

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

      1.260.000

3

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

      1.260.000

4

Cắt lại đại tràng

      1.260.000

5

Cắt một nữa đại tràng phải, trái

      1.260.000

6

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

      1.260.000

7

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

      1.260.000

8

Cắt u sau phúc mạc tái phát

      1.260.000

9

Cắt u sau phúc mạc

      1.260.000

10

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay

      1.260.000

11

Cắt một nữa dạ dày do loét, viêm, u lành

      1.260.000

12

Cắt túi thừa tá tràng

      1.260.000

13

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

      1.260.000

14

Cắt u mạc treo có tắc ruột

      1.260.000

15

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn, có cắt ruột

      1.260.000

16

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

      1.260.000

17

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

      1.260.000

18

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

      1.260.000

19

Cắt đoạn ruột non

      1.260.000

20

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

      1.260.000

21

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

      1.260.000

22

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

      1.260.000

23

Cắt bỏ trĩ vòng

      1.260.000

24

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

      1.260.000

25

Dẫn lưu áp xe dưới hoành có cắt sườn

      1.260.000

26

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

      1.260.000

27

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

      1.260.000

28

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

         700.000

29

Nối vị tràng

         700.000

30

Cắt u mạc treo không cắt ruột

         700.000

31

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

         700.000

32

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

         700.000

33

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

         700.000

34

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

         700.000

35

Làm hậu môn nhân tạo

         700.000

36

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

         700.000

37

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

         700.000

38

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

         700.000

39

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

         700.000

40

Cắt cơ tròn trong

         700.000

41

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

         700.000

42

Mở bụng thăm dò

         700.000

43

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

         700.000

44

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lổ rò

         700.000

45

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

         700.000

46

Mở thông dạ dày

         700.000

47

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

         700.000

48

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

         700.000

49

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

         700.000

50

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

         700.000

51

Dẵu lưu áp xe hậu môn đơn giản

         560.000

52

Lấy máu tụ tầng sinh môn

         560.000

53

Khâu lại da vết  phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

         560.000

B1.8

GAN – MẬT – TỤY

1

Cắt phân thùy gan

      1.260.000

2

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

      1.260.000

3

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

      1.260.000

4

Nối ống mật chủ - hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan

      1.260.000

5

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

      1.260.000

6

Cắt đuôi tụy và cắt lách

      1.260.000

7

Cắt thân và đuôi tụy

      1.260.000

8

Cắt lách bệnh lí, ung thư, áp xe, xơ lách

      1.260.000

9

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr lần đầu

      1.260.000

10

Nối ống mật chủ - tá tràng

      1.260.000

11

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

      1.260.000

12

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung- hỗng tràng

      1.260.000

13

Nối nang tụy - dạ dày

      1.260.000

14

Nối nang tụy - hỗng tràng

      1.260.000

15

Cắt lách do chấn thương

      1.260.000

16

Nối túi mật - hỗng tràng

      1.260.000

17

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

      1.260.000

18

Dẫn lưu áp xe tụy

      1.260.000

19

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

      1.260.000

20

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầu máu

         700.000

21

Dẫu lưu túi mật

         700.000

22

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

         700.000

23

Dẫn lưu áp xe gan

         560.000

B1.9

TIẾT NIỆU – SINH DỤC

1

Lấy sỏi san hô thận

      1.260.000

2

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

      1.260.000

3

Nối niệu quản - đài thận (Calico ureteral anastomosis)

      1.260.000

4

Phẫu thuật lổ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

      1.260.000

5

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

      1.260.000

6

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

      1.260.000

7

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

      1.260.000

8

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

      1.260.000

9

Cắt nối niệu quản

      1.260.000

10

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

      1.260.000

11

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

      1.260.000

12

Cắm niệu quản  bàng quang

      1.260.000

13

Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần

      1.260.000

14

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

      1.260.000

15

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

      1.260.000

16

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

      1.260.000

17

Cắt u bàng quang đường trên

      1.260.000

18

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lổ rò bàng quang

      1.260.000

19

Cắt cổ bàng quang

      1.260.000

20

Cắt nối niệu đạo sau

      1.260.000

21

Phẫu thuật treo thận

         700.000

22

Lấy sỏi niệu quản

         700.000

23

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

         700.000

24

Chữa  cương cứng dương vật

         700.000

25

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

         700.000

26

Cắt nối niệu đạo trước

         700.000

27

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

         700.000

28

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

         700.000

29

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

         700.000

30

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

         700.000

31

Dẫn lưu thận qua da

         700.000

32

Lấy sỏi bàng quang

         700.000

33

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

         700.000

34

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

         700.000

35

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

         700.000

36

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

         560.000

37

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

         560.000

38

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

         560.000

39

Cắt u nang thừng tinh

         560.000

40

Cắt u sùi đầu miệng sáo

         560.000

41

Cắt u lành dương vật

         560.000

42

Cắt túi thừa niệu đạo

         560.000

43

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

         560.000

44

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

         560.000

45

Chích áp xe tầng sinh môn

         560.000

B1.10

PHỤ SẢN

1

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

      1.750.000

2

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

      1.260.000

3

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

      1.260.000

4

Mở thông vòi trứng hai bên

      1.260.000

5

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

      1.260.000

6

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

      1.260.000

7

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

      1.260.000

8

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng

      1.260.000

9

Lấy khối máu tụ thành nang

      1.260.000

10

Phẫu thuật Lefort

         700.000

11

Lấy thai triệt sản

         700.000

12

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

         700.000

13

Cắt cụt cổ tử cung

         700.000

14

Phẫu thuật treo tử cung

         700.000

15

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

         700.000

16

Làm lại thành âm đạo

         700.000

17

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

         700.000

18

Cắt u nang vú hay u vú lành

         700.000

19

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

         700.000

20

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Corio âm đạo

         560.000

21

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

         560.000

B1.11

NHI

B1.11.1

SƠ SINH

1

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

      1.260.000

2

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

      1.260.000

3

Làm hậu môn nhân tạo

      1.260.000

B1.11.2

TIM MẠCH LỒNG NGỰC

1

Cố định mảng sườn di động

      1.260.000

2

Dẫn lưu áp xe phổi

         560.000

B1.11.3

TIÊU HOÁ

1

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

      1.260.000

2

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

      1.260.000

3

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

      1.260.000

4

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

      1.260.000

5

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

      1.260.000

6

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

      1.260.000

7

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

      1.260.000

8

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

      1.260.000

9

Cắt u nang mạc nối lớn

      1.260.000

10

Đóng hậu môn nhân tạo

      1.260.000

11

Lấy giun, dị vật ở ruột non

         700.000

12

Phẫu thuật tháo lồng ruột

         700.000

13

Cắt túi thừa Meckel

         700.000

14

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

         700.000

15

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

         700.000

16

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

         700.000

17

Mở thông dạ dày trẻ lớn

         700.000

18

Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn

         700.000

19

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

         700.000

20

Cắt mõm thừa trực tràng

         560.000

21

Nong hậu môn dưới gây mê

         560.000

B1.11.4

GAN – MẬT – TỤY

1

Dẫn lưu túi mật

         700.000

2

Cắt u nang tụy không cắt tụy dẫn lưu

         700.000

B1.11.5

TIẾT NIỆU – SINH DỤC

1

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

      1.260.000

2

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

      1.260.000

3

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

      1.260.000

4

Cắt u nang buồng trứng xoắn

         700.000

5

Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên

         700.000

6

Dẫn lưu thận

         700.000

7

Phẫu thuật sỏi bàng quang

         700.000

8

Phẫu thuật tràng dịch màng tinh hoàn

         700.000

9

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

         700.000

10

Lấy sỏi niệu đạo

         700.000

11

Phẫu thuật thoát vị bẹn

         700.000

12

Mở thông bàng quang

         560.000

13

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

         560.000

B1.11.6

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

1

Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần

      1.260.000

2

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

      1.260.000

3

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

      1.260.000

4

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

      1.260.000

5

Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II , III , IV

      1.260.000

6

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

      1.260.000

7

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

      1.260.000

8

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

      1.260.000

9

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

         700.000

10

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

         700.000

11

Nối đứt dây chằng bên

         700.000

12

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian, rạch dẫn lưu đơn thuần

         700.000

13

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

         700.000

14

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

         700.000

15

Cắt u xương lành

         700.000

16

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

         700.000

17

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

         700.000

18

Chích áp xe phần mềm lớn

         560.000

B1.11.7

TẠO HÌNH

1

Tạo hình cơ thắt hậu môn

      1.260.000

2

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

      1.260.000

B1.12

CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

 

1

Thay chỏm xương đùi

      1.260.000

2

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

      1.260.000

3

Cố định nẹp vis gãy trật khớp vai

      1.260.000

4

Cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay

      1.260.000

5

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

      1.260.000

6

Phẫu thuật trật khớp khủyu

      1.260.000

7

Cố định nẹp vis gãy 2 xương cẳng tay

      1.260.000

8

Phẫu thuật gãy Monteggia

      1.260.000

9

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa 2 trụ

      1.260.000

10

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

      1.260.000

11

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

      1.260.000

12

Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)

      1.260.000

13

Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển

      1.260.000

14

Kết xương nẹp góc 95o hoặc vis nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

      1.260.000

15

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

      1.260.000

16

Nẹp vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày

      1.260.000

17

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

      1.260.000

18

Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông

      1.260.000

20

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

      1.260.000

21

Cố định nẹp vis gãy thân xương cánh tay

      1.260.000

22

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

      1.260.000

23

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

      1.260.000

24

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay có kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

      1.260.000

26

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

      1.260.000

27

Phẫu thuật trật khớp háng

      1.260.000

28

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

      1.260.000

29

Đặt nẹp vis gãy mắc cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

      1.260.000

31

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

      1.260.000

32

Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương

      1.260.000

33

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

      1.260.000

34

Phẫu thuật vết thương khớp

      1.260.000

35

Nối gân gấp

      1.260.000

36

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm vuông

      1.260.000

37

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

      1.260.000

38

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ  5 -10cm

      1.260.000

39

Cắt u cơ xâm lấn

      1.260.000

40

Cắt u thần kinh

      1.260.000

41

Gỡ dính thần kinh

      1.260.000

42

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

      1.260.000

43

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

      1.260.000

44

Phẫu thuật gãy xương đòn

      1.260.000

45

Tháo khớp vai

      1.260.000

46

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

      1.260.000

47

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

      1.260.000

49

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

      1.260.000

50

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

      1.260.000

51

Phẫu thuật cắt cụt đùi

      1.260.000

52

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

      1.260.000

53

Đóng đinh xương chày mở

      1.260.000

54

Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày

      1.260.000

55

Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy đầu dưới xương chày

      1.260.000

56

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner

      1.260.000

57

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner

      1.260.000

58

Kết hợp xương bằng vit gãy thân xương sên

      1.260.000

59

Đặt  vit gãy trật xương thuyền

      1.260.000

60

Cắt u xương sụn

      1.260.000

61

Nối gân duỗi

      1.260.000

61

Gỡ dính gân

      1.260.000