|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 85/QĐ-YDCT 2021 Danh mục thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành Đợt 2
|
Số hiệu:
|
85/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thế Thịnh
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 85/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 03
tháng 06 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 2
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược số
05/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức nàng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 21/2018/TT-BYT
ngày 12/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 7666/QĐ-BYT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược
cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - đợt 2;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ
truyền - Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 42 thuốc cổ truyền
sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 2, cụ thể:
1. Danh mục 10 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước
được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục I
kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu
TCT-xxxxx-21 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
2. Danh mục 32 vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước
được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục II
kèm theo). Các vị thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu
VCT-xxxxx-21 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã
đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn
thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc kiểm
soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh
doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp
ứng quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của
thuốc theo quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BYT
ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ
truyền.
4. Cập nhật nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-BYT
ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày ký ban hành
Quyết định này, theo hình thức thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc
quy định tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT
ngày 12/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, dược liệu.
5. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả,
tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo
theo quy định tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT
ngày 12/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, dược liệu.
6. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện
hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở
đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại
Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12/09/2018
của Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
7. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động
của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- TT. Nguyễn Trường Sơn (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLD, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VP, QLD (4b).
|
CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thế Thịnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 10 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 2
Ban hành kèm theo Quyết định số: 85/QĐ-YDCT ngày 03/06/2021
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần Sao Thái Dương (Đ/c: Số 92 phố Vĩnh Hưng, phường Vĩnh Hưng, quận
Hoàng Mai, thành phố Hà Nội)
1.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Sao
Thái Dương tại Hà Nam (Đ/c: KCN Đồng Văn, phường Đồng Văn, thị xã Duy
Tiên, tỉnh Hà Nam)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Suntri
|
Cao khô hỗn hợp 600mg (tương đương dược liệu gồm:
Hoàng kỳ 525mg; Cam thảo 255mg; Đảng sâm 150mg; Bạch truật 150mg; Đương quy
150mg; Thăng ma 150mg; Sài hồ 150mg; Trần bì 150mg; Đại táo 105mg); Gừng tươi
45mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5
vỉ x 15 viên.
|
TCT-00031-21
|
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: Số 160 Tôn Đức Thắng,
phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trung ương I - Pharbaco (Đ/c: thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
ADVIEMSUNGDAU
BAM_NEW 160
|
Gói 1g chứa: Cao
khô Tô mộc 160mg (tương đương Tô mộc 1883mg).
|
Thuốc cốm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 24 gói x 1g.
|
TCT-00032-21
|
|
3
|
ADVIEMSUNGDAU
BAM_NEW 250
|
Cao khô Tô mộc
250mg (tương đương Tô mộc 2942mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 vỉ x 10
viên.
|
TCT - 0033-21
|
3. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH Vạn Xuân (Đ/c: số 231 Chiến Lược, khu phố 18, phường Bình Trị
Đông, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Vạn Xuân (Đ/c:
đường số 3, cụm CN Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh
Long An)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Vphonstar
|
Cao khô hỗn hợp
410mg (tương đương với: Độc hoạt 330mg; Phòng phong 330mg; Tang ký sinh
330mg; Tần giao 330mg; Bạch thược 330mg; Ngưu tất 330mg; Sinh địa 330mg; Cam
thảo 330mg; Đỗ trọng 330mg; Tế tân 60mg; Quế nhục 60mg; Nhân sâm 100mg; Đương
quy 100mg; Xuyên khung 50mg).
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 vỉ x 10
viên.
|
TCT - 0034-21
|
4. Công ty đăng ký: Công ty
TNHH dược phẩm Fitopharma (Đ/c: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh
Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm
Fitopharma (Đ/c: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận
An, tỉnh Bình Dương)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
5
|
Lạc tiên viên
|
Cao khô hỗn hợp
273mg (tương đương với dược liệu gồm: Lạc tiên 1617mg; Vông nem (lá) 950mg;
Dâu (lá) 273mg); Bột mịn dược liệu gồm (Lạc tiên 50mg; Vông nem (lá) 50mg;
Dâu (lá) 60mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 40
viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên.
|
TCT-00035-21
|
5. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm Bagiaco (Đ/c: Nhà A3, số 15, ngõ 91, Nguyễn Chí Thanh,
phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội)
5.1. Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc đông
dược - Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: Lô 4-5-6, KCN
Tây Bắc Ga, phường Đồng Thọ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
Phong tê thấp bà
giằng
|
Mã tiền chế 14 mg;
Thổ phục linh 20mg; Đỗ trọng 14mg; Quế chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt
16mg; Đương quy 14mg; Ngưu tất 12mg.
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp x 1 lọ 250
viên; Hộp x 1 lọ 400 viên; Hộp 15 gói x 12 viên.
|
TCT-00037-21
|
6. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược liệu Việt Nam (Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh
Phú Thọ)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Việt
Nam (Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
An vị - Phúc minh
|
Cao khô hỗn hợp
400mg (tương đương dược liệu khô: Thương truật 2000mg; Hậu phác 1300mg; Trần
bì 1300mg; Cam thảo 1300mg).
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ x 10
viên.
|
TCT-00038-21
|
7. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Đ/c: Lô đất CN-2, khu công nghiệp
Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Công nghệ cao Abipha (Đ/c: Lô đất CN-2, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã
Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Lục vị Abipha
|
Viên 9g chứa: Thục
địa 1,36g; Hoài sơn 0,68g; Sơn thù 0,68g; Mẫu đơn bì 0,51 g; Phục linh 0,51
g; Trạch tả 0,51g.
|
Viên hoàn mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 Hoàn mềm x
9g.
|
TCT-00039-21
|
8. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược - VTYT Thanh Hóa (Đ/c: 232 Trần Phú, phường Lam Sơn, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
8.1. Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc đông
dược Công ty cổ phần dược - VTYT Thanh Hóa (Đ/c: Lô 4-5-6, KCN Tây Bắc
Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
KG -CEPHA
|
Đảng sâm 75mg;
Hoàng kỳ 50mg; Đương quy 75mg; Bạch truật 100mg; Thăng ma 50mg; Sài hô 50mg;
Trần bì 50mg; Cam thảo 50mg; Bạch thược 100mg; Chỉ thực 75mg; Sa nhân 25mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 vỉ x 10
viên; Hộp 1 lọ x 200 viên.
|
TCT-00040-21
|
|
10
|
CAX-KG
|
Cao khô hỗn hợp
215mg (tương đương với dược liệu: Ngưu tất 100mg; Ngũ gia bì chân chim 50mg;
cốt toái bổ 200mg; Đương quy 200mg; Hương phụ 25mg; Tục đoạn 100mg; Đại hoàng
50mg; Nhũ hương 200mg; Một dược 100mg; Thanh bì 25mg; Xuyên khung 25 mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 vỉ x 10
viên. Hộp 1 lọ x 200 viên.
|
TCT-00041-21
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 32 VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 2
Ban hành kèm theo Quyết định số: 85/QĐ-YDCT ngày 03/06/2021
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm VCP (Đ/c: Xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà
Nội)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP
(Đ/c: Xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ
truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Hoàng liên
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 500g, 1kg,
2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00090-21
|
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (1017 Hồng
Bàng, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh)
2.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược
phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Đ/c: số 09/ĐX04-TH, Tổ
7, Ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, tỉnh Bình Dương)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ
truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
Xích thược
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100g, 200g,
500g, 1kg, 2kg, 5kg.
|
VCT-00091-21
|
|
3
|
Kê huyết đàng
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100g, 200g,
500g, 1kg, 2kg, 5kg.
|
VCT-00092-21
|
|
4
|
Ngũ vị tử
|
Sấy
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100g, 200g,
500g, 1kg, 2kg, 5kg.
|
VCT-00093-21
|
|
5
|
Tế tân
|
Sấy
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 100g, 200g,
500g, 1kg, 2kg, 5kg.
|
VCT-00094-21
|
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ
phần dược Trung ương Mediplantex (Đ/c: Số 358 đường Giải Phóng, phường
Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Trung
ương Mediplantex (Đ/c: Số 356 đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận
Thanh Xuân, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên vị thuốc cổ
truyền
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
Bạch thược
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00095-21
|
|
7
|
Hoài sơn sao cám
|
Sao cám
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00096-21
|
|
8
|
Độc hoạt
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00097-21
|
|
9
|
Khương hoạt
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00098-21
|
|
10
|
Thục địa
|
Nấu, sấy, tẩm
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00099-21
|
|
11
|
Hoàng kỳ chích mật
|
Chích mật
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00100-21
|
|
12
|
Bạch linh
|
Sấy khô
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00101-21
|
|
13
|
Câu kỷ tử
|
Sấy
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00102-21
|
|
14
|
Long nhãn
|
Sấy
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg.
|
VCT-00103-21
|
|
15
|
Tục đoạn
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00104-21
|
|
16
|
Đại táo
|
Sấy
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00105-21
|
|
17
|
Tần giao
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00106-21
|
|
18
|
Hồng hoa
|
Sấy khô
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00107-21
|
|
19
|
Liên nhục sao vàng
|
Sao vàng
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00108-21
|
|
20
|
Sinh địa
|
Thái phiến
|
18 tháng
|
TCCS
|
Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 3kg; 4kg; 5kg; 10kg.
|
VCT-00109-21
|
4. Công ty đăng ký: Công ty Cổ
phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà (Đ/c: số 2A, phố Lý Bôn, tổ
2, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược
Vật tư Y tế Khải Hà (Đ/c: số 2A, phố Lý Bôn tổ 2, phường Tiền Phong,
thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
21
|
Hoàng kỳ chích mật
|
Chích
mật
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00110-21
|
|
22
|
Đương quy chích rượu
|
Chích rượu
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00111-21
|
|
23
|
Sinh địa
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00112-21
|
|
24
|
Khổ hạnh nhân sao
vàng bỏ vỏ
|
Sao vàng bỏ vỏ
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3 kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00113-21
|
|
25
|
Thổ phục linh
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00114-21
|
|
26
|
Mẫu đơn bì
|
Thái
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00115-21
|
|
27
|
Thục địa
|
Nấu
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00116-21
|
|
28
|
Bạch thược chích
rượu
|
Chích rượu
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00117-21
|
|
29
|
Khương hoàng
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00118-21
|
|
30
|
Kim ngân hoa
|
Sấy
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00119-21
|
|
31
|
Cốt toái bồ sao
vàng
|
Sao vàng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00120-21
|
|
32
|
Phòng phong
|
Thái phiến
|
24 tháng
|
TCCS
|
Gói 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg.
|
VCT-00121-21
|
Quyết định 85/QĐ-YDCT năm 2021 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 2 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 85/QĐ-YDCT ngày 03/06/2021 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 2 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2021
Ban hành:
01/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2021
Ban hành:
03/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2021
Ban hành:
20/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2021
Ban hành:
24/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2021
Ban hành:
24/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2021
Ban hành:
26/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2024
Ban hành:
12/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2018
Ban hành:
15/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2018
Ban hành:
18/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2018
4.577
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|