Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2502/QĐ-BTC năm 2015 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 2502/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành: 28/11/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2502/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội Khóa XIII, Kỳ họp thứ mười về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết s 101/2015/QH13 ngày 14 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội Khóa XIII, Kỳ họp thứ mười về phân bổ ngân sách trung ương năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2016 (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2016 được giao, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 như sau:

1. Tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016 từ một phn số thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương); 50% tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện);

2. Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên nêu tại Khoản 1 Điều này, thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phn tiết kiệm ở các cấp ngân sách đ b trí thực hiện cải cách tiền lương.

Điều 3. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2016 được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước ngày 10/12/2015 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Chậm nhất 5 ngày sau khi dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính kết quả quyết định và giao dự toán ngân sách năm 2016 của các địa phương.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Đoàn đi biểu Quc hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
S Tài chính, Cục thuế, KBNN, Cục Hải quan các tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương;
- Tổng cục Thuế, Tng cục Hải quan; Kho bạc Nhà nước;
-
Lưu: VT, Vụ NSNN.

BỘ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

 


PHỤ LỤC SỐ 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2016
Ban hành kèm
theo Quyết định s 2502/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Đơn vị: Triệu đng

STT

Tnh, thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1 - Thu nội địa

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương quản lý

Tổng số

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Trong đó: Nhà máy lọc dầu Dung Quất

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu hồi vốn và khác

Tổng số

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu hồi vốn và khác

Tng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó

Tổng s

Trong đó T.nguyên dầu khí

NMLD DQcơ chế mới Tr.đ: TD, KT dầu khí

NM lọc du Dung Qut

TNDN đ.vị HTTN

Từ TD, KT dầu khí

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Tổng số

1.028.841.000

704.341.000

138.822.900

59.575.682

5.200.000

1.754.000

45.854.600

7.185.000

 

16.265.250

4.596.000

10.369.745

60.000

30.779

6.726.844

32.485.500

13.611.645

8.014.560

9.811.645

799.890

21.378

226.382

I

MIỀN NÚI PHÍA BẮC

40.112.000

29.312.000

8.129.000

4.828.486

 

 

448.100

 

 

21.550

 

2.823.500

 

2.906

4.458

1.289.000

575.399

176.850

415.160

114.750

1.853

4.988

1

HÀ GIANG

1.538.000

1.350.000

86.000

73.300

0

0

2.300

0

0

0

0

10.200

0

160

40

14.000

9.810

3.600

0

400

70

120

2

TUYÊN QUANG

1.312.000

1.300.000

370.000

256.700

0

0

20.000

0

0

0

0

93.000

0

200

100

65.000

48.800

7.500

0

8.500

87

113

3

CAO BNG

964.000

759.000

100.000

68.678

0

0

1.200

0

0

0

0

30.000

0

122

0

62.000

45.624

13.000

30

3.200

146

0

4

LẠNG SƠN

7.590.000

1.090.000

230.000

165.818

0

0

4.000

0

0

0

0

60.000

0

182

0

15.000

11.950

2.000

400

450

100

100

5

LÀO CAI

4.455.000

3.055.000

660.000

235.230

0

0

123.000

0

0

50

0

300.000

0

220

1.500

105.000

53.350

16.500

0

33.000

150

2.000

6

YÊN BÁI

1.710.000

1.570.000

215.000

138.730

0

0

36.000

0

0

0

0

40.000

0

170

100

233.000

155.290

22.000

0

55.000

210

500

7

THÁI NGUYÊN

6.000.000

4.600.000

860.000

568.000

0

0

55.000

0

0

0

0

235.000

0

400

1.600

55.000

31.900

19.000

200

3.200

300

400

8

BẮC CẠN

501.000

486.000

58.000

45.500

0

0

600

0

0

0

0

11.500

0

110

290

8.000

5.900

1.650

0

300

50

100

9

PHÚ TH

3.917.000

3.697.000

540.000

354.500

0

0

155.000

0

0

21.500

0

8.500

0

400

100

520.000

96.900

17.000

402.000

3.300

160

640

10

BC GIANG

3.470.000

2.870.000

395.000

284.000

0

0

16.000

0

0

0

0

94.600

0

300

100

138.000

62.000

61.100

12.500

2.000

180

220

11

HÒA BÌNH

2.551.000

2.551.000

1.400.000

994.800

0

0

2.500

0

0

0

0

402.200

0

230

270

18.000

13.300

4.000

0

200

150

350

12

SƠN LA

3.765.500

3.673.000

2.100.000

1.208.600

0

0

27.000

0

0

0

0

864.000

0

180

220

19.000

15.775

1.500

0

1.500

90

135

13

LAI CHÂU

1.414.000

1.411.000

915.000

382.830

0

0

5.000

0

0

0

0

527.000

0

120

50

11.000

8.430

2.500

0

0

60

10

14

ĐIỆN BIÊN

924.500

900.000

200.000

51.800

0

0

500

0

0

0

0

147.500

0

112

88

26.000

16.370

5.500

30

3.700

100

300

II

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

334.860.000

247.990.000

62.656.000

20.262.240

 

 

33.012.040

7.000.000

 

3.915.600

 

5.142.000

 

12.007

312.113

4.760.000

2.074.165

1.356.800

1.127.130

73.030

4.295

124.580

15

HÀ NỘI

169.420.000

152.130.000

48.000.000

12.700.000

0

0

31.600.000

7.000.000

0

3.400.000

0

5.000

0

8.000

287.000

2.450.000

1.281.000

950.000

55.000

46.000

2.200

115.800

16

HI PHÒNG

55.985.000

12.745.000

1.810.000

1.293.600

0

0

480.000

0

0

0

0

29.000

0

900

6.500

850.000

260.800

180.000

404.000

1.600

510

3.090

17

QUẢNG NINH

33.900.000

21.900.000

9.710.000

4.372.000

0

0

293.000

0

0

1.800

0

5.031.000

0

827

11.373

210.000

81.500

47.000

62.000

16.200

300

3.000

18

HẢI DƯƠNG

9.950.000

8.050.000

951.000

566.300

0

0

207.300

0

0

126.000

0

47.000

0

400

4.000

60.000

48.400

11.000

0

400

140

60

19

HƯNG YÊN

8.582.000

6.032.000

175.000

112.090

0

0

62.000

0

0

0

0

300

0

260

350

23.000

16.300

5.500

0

800

90

310

20

VĨNH PHÚC

25.750.000

22.900.000

160.000

154.000

0

0

5.000

0

0

0

0

0

0

240

760

47.000

29.000

14.000

0

3.000

130

870

21

BẮC NINH

16.080.000

11.580.000

1.050.000

418.890

0

0

260.000

0

0

370.000

0

500

0

310

300

250.000

101.000

78.000

70.000

500

200

300

22

HÀ NAM

3.430.000

2.780.000

200.000

170.000

0

0

8.740

0

0

0

0

21.000

0

160

100

450.000

66.835

22.000

360.000

1.000

85

80

23

NAM ĐỊNH

3.070.000

2.880.000

275.000

223.100

0

0

33.000

0

0

17.800

0

150

0

470

480

140.000

42.000

27.500

67.000

2.500

270

730

24

NINH BÌNH

3.600.000

2.800.000

200.000

158.650

0

0

32.000

0

0

0

0

8.000

0

250

1.100

30.000

23.330

5 800

0

670

120

80

25

THÁI BÌNH

5.093.000

4.193.000

125.000

93.610

0

0

31.000

0

0

0

0

50

0

190

150

250.000

124.000

16.000

109.130

360

250

260

III

BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

120.746.000

97.201.000

26.790.000

12.087.600

4.500.000

1.754.000

1.390.000

5.000

 

6.411.100

4.596.000

570.100

 

5.482

6.325.718

6.220.000

1.956.551

941.010

3.148.815

153.260

4.390

15.974

26

THANH HÓA

11.100.000

8.900.000

1.500.000

869.700

0

0

82.000

0

0

478.000

0

65.000

0

720

4.580

160.000

108.980

44.000

40

5.260

580

1.140

27

NGHỆ AN

9.114.000

8.144.000

931.000

752.000

0

0

60.000

0

0

0

0

112.000

0

732

6.268

125.000

65.606

17.000

40.400

700

370

924

28

HÀ TĨNH

10.615.000

5.415.000

800.000

429.620

0

0

20.000

0

0

343.000

0

7.000

0

280

100

135.000

92.585

35.000

5

7.000

210

200

29

QUẢNG BÌNH

2.512.000

2.312.000

145.000

128.000

0

0

4.500

0

0

 0

0

12.000

0

300

200

155.000

48.000

9.000

89.000

7.500

200

1.300

30

QUẢNG TRỊ

2.570.000

1.670.000

170.000

147.450

0

0

4.500

0

0

0

0

17.000

0

250

800

80.000

66.470

10.500

1.180

1.300

150

400

31

THỪA THIÊN-HUẾ

5.219.000

4.944.000

310.000

250.400

0

0

10.000

0

0

0

0

49.000

0

300

300

200.000

101.650

80.000

400

16.500

450

1.000

32

ĐÀ NẴNG

14.100.000

11.900.000

1.130.000

786.000

0

0

300.000

5.000

0

32.000

0

3.500

0

960

7.540

130.000

78.000

44.400

0

3.200

400

4.000

33

QUẢNG NAM

13.395.000

8.795.000

500.000

317.680

0

0

22.000

0

0

0

0

160.000

0

320

0

160.000

96.000

44.110

580

19.000

310

0

34

QUẢNG NGÃI

22.251.000

21.651.000

18.490.000

6.655.200

4.500.000

1.754.000

415.000

0

0

5.111.000

4.596.000

5.500

0

300

6.303.000

95.000

62.750

29.000

0

2.500

200

550

35

BÌNH ĐỊNH

5.112.000

4.140.000

540.000

401.480

0

0

123.000

0

0

100

0

15.000

0

320

100

285.000

147.010

115.000

50

22.000

340

600

36

PHÚ YÊN

2.528.000

2.500.000

190.000

152.690

0

0

9.000

0

0

0

0

28.000

0

150

160

255.000

127.800

66.000

36.000

25.000

130

70

37

KHÁNH HÒA

13.403.000

10.505.000

480.000

364.000

0

0

100.000

0

0

0

0

13.200

0

450

2.350

4.160.000

798.000

358.000

2.980.000

22.000

400

1.600

36

NINH THUẬN

1.697.000

1.695.000

680.000

178.400

0

0

54.000

0

0

447.000

0

400

0

180

20

70.000

50.200

17.000

60

2.300

250

190

39

BÌNH THUẬN

7.130.000

4.630.000

924.000

654.980

0

0

186.000

0

0

0

0

82.500

0

220

300

210.000

113.500

72.000

1.100

19.000

400

4.000

IV

TÂY NGUYÊN

15.285.000

14.680.000

3.694.000

2.152.970

 

 

195.000

 

 

 

 

1.337.200

 

1.530

7.300

661.000

247.700

131.000

237.890

38.800

1.110

4.500

40

ĐẮK LẮK

3.671.000

3.620.000

621.000

432.000

0

0

37.000

0

0

0

0

150.000

0

380

1.620

484.000

139.000

100.000

237.800

5.200

360

1.640

41

ĐẮK NÔNG

1.461.000

1.420.000

385.000

215.000

0

0

7.000

0

0

0

0

162.200

0

150

650

53.000

36.900

6.000

0

9.000

150

950

42

GIA LAI

3.185.000

3.100.000

832.000

552.000

0

0

20.000

0

0

0

0

256.000

0

470

3.530

47.000

28.000

5.000

0

13.600

180

220

43

KON TUM

2.355.000

2.020.000

896.000

479.800

0

0

7.000

0

0

0

0

408.000

0

200

1.000

22.000

11.500

6.000

0

3.500

150

850

44

LÂM ĐỒNG

4.613.000

4.520.000

960.000

474.170

0

0

124.000

0

0

0

0

361.000

0

330

500

55.000

32.300

14.000

90

7.500

270

840

V

ĐÔNG NAM BỘ

467.507.000

270.402.000

32.031.000

16.204.600

700.000

 

9.938.300

180.000

 

5.361.050

 

446.000

60.000

5.630

75.420

15.988.000

7.248.430

4.377.300

3.975.050

317.200

5.750

64.270

45

HỒ CHÍ MINH

298.300.000

177.600.000

20.170.000

9.030.000

0

0

5.800.000

180.000

0

5.300.000

0

1.000

0

3.800

35.200

9.350.000

4.100.000

2.510.000

2.670.000

14.000

3.500

52.500

46

ĐỒNG NAI

40.950.000

26.800.000

3.000.000

1.964.000

0

0

800.000

0

0

350

0

230.000

0

550

5.100

2.650.000

860.000

600.000

1.130.000

56.000

800

3.200

47

BÌNH DƯƠNG

37.730.000

27.230.000

950.000

675.000

0

0

253.000

0

0

5.680

0

14.500

0

320

1.500

2.780.000

1.623.430

841.300

175.000

134.600

670

5.000

48

BÌNH PHƯỚC

3.352.000

3.127.000

350.000

220.000

0

0

93.300

0

0

0

0

36.000

0

180

520

460.000

275.000

81.000

0

103.000

250

750

49

TÂY NINH

4.925.000

4.045.000

390.000

331.600

0

0

42.000

0

0

20

0

14.500

0

380

1.500

168.000

115.000

48.000

0

4.600

160

240

50

BÀ RỊA - VŨNG TÀU

82.250.000

31.600.000

7.171.000

3.984.000

700.000

0

2.950.000

0

0

55.000

0

150.000

60.000

400

31.600

580.000

275.000

297.000

50

5.000

370

2.580

VI

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

50.331.000

44.756.000

5.522.900

4.039.786

 

 

871.160

 

 

555.950

 

50.945

 

3.224

1.835

3.567.500

1.509.400

1.031.600

907.600

102.850

3.980

12.070

51

LONG AN

8.195.000

6.795.000

450.000

285.500

0

0

29.000

0

0

135.000

0

0

0

300

200

90.000

56.000

29.400

0

4.300

250

50

52

TIỀN GIANG

4.854.000

4.154.000

175.000

171.810

0

0

2.800

0

0

0

0

0

0

250

140

110.000

75.000

29.200

250

3.200

550

1.800

53

BẾN TRE

1.800.000

1.800.000

170.000

122.200

0

0

7.500

0

0

40.000

0

0

0

270

30

81.000

40.830

38.000

120

1.250

190

610

54

TRÀ VINH

1.780.000

1.780.000

579.900

459.400

0

0

120.000

0

0

0

0

240

0

210

50

42.000

22.480

17.000

200

2.000

120

200

55

VĨNH LONG

4.166.000

2.996.000

172.000

113.000

0

0

32.060

0

0

26.400

0

0

0

280

260

950.000

220.400

317.000

410.000

1.200

400

1.000

56

CẦN THƠ

9.237.000

7.535.000

1.235.000

728.670

0

0

255.000

0

0

250.000

0

600

0

530

200

300.000

165.000

131.000

160

2.200

600

1.040

57

HẬU GIANG

1.266.000

1.266.000

48.000

46.651

0

0

1.200

0

0

                                                0

0

0

0

129

20

94.000

72.870

20.000

0

300

130

700

58

SÓC TRĂNG

1.218.000

1.190.000

103.000

96.200

0

0

6.500

0

0

0

0

0

0

200

100

350.500

72.000

37.000

236.500

4.600

180

220

59

AN GIANG

3.155.000

3.050.000

260.000

196.700

0

0

10.000

0

0

48.500

0

4.400

0

270

130

420.000

200.000

170.000

150

46.000

550

3.300

60

ĐỒNG THÁP

4.600.000

4.500.000

175.000

108.300

0

0

10.000

0

0

56.000

0

0

0

290

410

380.000

267.220

94.000

200

16.500

380

1.700

61

KIÊN GIANG

4.880.000

4.760.000

320.000

215.700

0

0

59.000

0

0

50

0

45.000

0

215

35

280.000

196.000

68.000

20

15.600

300

80

62

BẠC LIÊU

1.453.000

1.453.000

90.000

87.655

0

0

2.100

0

0

0

0

0

0

145

100

320.000

47.100

11.000

260.000

1.500

80

320

63

CÀ MAU

3.527.000

3.477.000

1.745.000

1.408.000

0

0

336.000

0

0

0

0

705

0

135

160

150.000

74.500

70.000

0

4.200

250

1.050

 

STT

Tỉnh, thành phố

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

 

Tng số

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Phần khí lãi được chia với tư cách nước chủ nhà

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

Thuế môn bài

Thu khác

Tổng số

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu khác

 

Tổng số

T.đ: Thu từ thăm dò khai thác dầu khí

Tổng số

T.đ: Thu từ thăm dò khai thác dầu khí

Tổng số

Trong đó T. nguyên dầu khí

Tổng số

TĐ: Thu từ dầu khí

 

A

B

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

 

 

TỔNG SỐ

159.009.900

51.391.147

3.325.000

63.774.547

825.000

7.410.000

34.317.545

444.185

 

996.361

176.000

40.956

635.159

143.488.200

89.313.810

37.339.000

10.345.340

2.434.300

1.680.725

2.375.025

 

I

MIỀN NÚI PHÍA BẮC

1.937.400

499.768

 

1.085.359

 

 

127.075

210.220

 

6.435

 

1.266

7.277

7.447.100

5.661.870

529.100

171.590

890.200

110.995

83.345

 

1

HÀ GIANG

200

200

0

0

 

0

0

0

 

0

0

0

0

762.000

526.900

70.000

1.500

150.000

5.600

8000

 

2

TUYÊN QUANG

20.000

15.600

0

2.500

 

0

0

1.800

 

0

 

34

66

355.000

283.000

18.000

360

40.700

8.745

4.195

 

3

CAO BNG

800

594

0

100

 

0

100

0

 

0

 

6

0

216.500

172.750

24.000

150

13.000

4.100

2.500

 

4

LẠNG SƠN

3.000

2.000

0

150

 

0

50

0

 

700

 

55

45

318.000

274.050

14.000

4.100

11.000

9.450

5.400

 

5

LÀO CAI

322.000

118.000

0

60.200

 

0

110.000

29.000

 

1.200

 

100

3.500

633.000

438.500

83.000

600

92.500

7.400

11.000

 

6

YÊN BÁI

80.000

7.905

0

20.000

 

0

0

52.000

 

35

 

60

0

420.000

332.670

21.000

230

56.000

6.100

4.000

 

7

THÁI NGUYÊN

780.000

100.000

0

679.000

 

0

0

300

 

0

 

200

500

1.070.000

630.000

100.000

8.000

305.000

18.000

9.000

 

8

BẮC CẠN

200

170

0

20

 

0

0

0

 

0

 

10

0

149.000

117.700

9.000

100

11.000

3.200

8.000

 

9

PHÚ TH

120.000

76.000

0

39.000

 

0

0

20

 

3.500

 

250

1.230

1.200.000

937.000

60.000

154.000

33.000

12.500

3.500

 

10

BC GIANG

400.000

144.500

0

252.500

 

0

0

0

 

1.000

 

450

1.550

584.000

495.100

60.000

400

7.000

16.500

5.000

 

11

HÒA BÌNH

55.000

27.000

0

10.000

 

0

16.925

700

 

0

 

75

300

435.000

369.000

25.000

1.000

26.000

7.000

7.000

 

12

SƠN LA

130.000

3.000

0

500

 

0

0

126.400

 

0

 

20

80

684.500

540.100

28.000

850

100.000

6.800

8.750

 

13

LAI CHÂU

26.000

4.600

0

21.389

 

0

0

0

 

0

 

5

6

250.000

225.300

4.600

100

16.000

3.000

1.000

 

14

ĐIỆN BIÊN

200

199

0

0

 

0

0

0

 

0

 

1

0

370.100

319.800

12.500

200

29.000

2.600

6.000

 

II

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

57.011.000

15.053.130

 

22.127.000

 

2.200.000

17.175.300

135.835

 

116.400

 

11.635

191.700

39.271.500

24.425.400

11.554.300

2.044.100

235.100

411.800

600.800

 

15

HÀ NỘI

21.850.000

7.096.000

0

9.400.000

 

2.200.000

3.000.000

2.500

 

45.000

 

6.000

100.500

24.700.000

14.340.000

9.000.000

620.000

4.000

250.000

486.000

 

16

HI PHÒNG

2.302.000

880.900

0

1.225.000

 

0

107.000

20.000

 

40.000

 

1.100

28.000

2.655.000

1.852.500

580.000

130.000

27.000

39.500

26.000

 

17

QUẢNG NINH

1.100.000

565.000

0

380.000

 

0

51.000

94.000

 

1.600

 

300

8.100

1.660.000

1.315.000

260.000

9.000

47.000

23.000

6.000

 

18

HẢI DƯƠNG

3.400.000

1.067.600

0

836.200

 

0

1.477.000

1.400

 

11.500

 

700

5.600

1.550.000

1.156.300

348.000

2.000

9.200

19.500

15.000

 

19

HƯNG YÊN

1.480.000

620.000

0

823.000

 

0

0

15.000

 

15.000

 

750

6.250

2.505.000

1.418.000

530.000

527.000

6.500

12.000

11.500

 

20

VĨNH PHÚC

20.482.000

3.518.000

0

4.406.000

 

0

12.539.000

0

 

0

 

400

18.600

670.000

499.500

136.000

11.000

8.000

9.500

6.000

 

21

BẮC NINH

5.515.000

930.000

0

4.562.000

 

0

1.300

0

 

0

 

1.600

20.100

1.250.000

999.400

220.000

2.000

1.600

17.000

10.000

 

22

HÀ NAM

427.000

218.780

0

207.000

 

0

0

35

 

500

 

385

300

740.000

558.100

80.000

2.600

86.800

7.500

5.000

 

23

NAM ĐỊNH

115.000

14.000

0

100.000

 

0

0

0

 

600

 

150

250

908.000

656.700

220.000

500

500

15.000

15.300

 

24

NINH BÌNH

55.000

25.500

0

26.000

 

0

0

2.900

 

0

 

100

500

1.313.000

920.200

90.000

250.000

40.000

7.800

5.000

 

25

THÁI BÌNH

285.000

117.350

0

161.800

 

0

0

0

 

2.200

 

150

3.500

1.320.500

709.700

90.300

490.000

4.500

11.000

15.000

 

III

BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

10.552.000

3.968.750

25.000

2.984.020

25.000

 

3.434.510

49.800

 

72.630

 

3.028

39.262

25.130.800

14.736.540

2.855.600

6.168.500

717.200

278.230

374.730

 

26

THANH HÓA

2.240.000

869.100

0

1.360.000

 

0

0

3.500

 

3.000

 

300

4.100

1.200.000

943.000

125.500

2.800

69.000

30.700

29.000

 

27

NGHỆ AN

280.000

152.500

0

105.000

 

0

0

20.000

 

1.000

 

113

1.387

3.850.000

2.046.000

400.000

1.130.000

161.000

30.500

82.500

 

28

HÀ TĨNH

969.000

755.000

0

206.000

 

0

0

1.700

 

4.300

 

550

1.450

1.285.000

1.082.000

111.000

5.500

46.000

16.500

24.000

 

29

QUẢNG BÌNH

6.000

2.780

0

3.200

 

0

0

0

 

0

 

20

0

660.000

557.200

38.000

800

35.000

13.000

16.000

 

30

QUẢNG TRỊ

7.000

800

0

6.100

 

0

0

0

 

0

 

25

75

637.300

396.140

76.000

131.000

17.700

8.330

8.130

 

31

THỪA THIÊN-HUẾ

1.783.000

294.500

0

280.000

 

0

1.191.000

15.500

 

0

 

130

1.870

955.000

713.000

155.000

5.500

50.000

16.500

15.000

 

32

ĐÀ NẴNG

3.150.000

694.000

0

260.000

 

0

2.120.000

1.100

 

50.000

 

800

24.100

3.050.000

2.163.000

740.000

15.000

15.000

37.000

80.000

 

33

QUẢNG NAM

460.000

245.000

0

110.720

 

0

95.000

3.000

 

6.000

 

280

0

6.240.000

1.936.000

256.000

3.920.000

107.000

21.000

0

 

34

QUẢNG NGÃI

210.000

123.530

0

85.000

 

0

0

900

 

0

 

70

500

1.400.000

772.500

150.000

368.000

70.000

16.500

23.000

 

35

BÌNH ĐỊNH

138.000

51.100

0

85.000

 

0

100

150

 

0

 

150

1.500

1.625.500

1.133.500

190.000

212.000

55.000

20.000

15.000

 

36

PHÚ YÊN

300.000

179.000

0

120.000

 

0

170

190

 

430

 

90

120

813.000

391.800

40.000

340.000

22.000

10.700

8.500

 

37

KHÁNH HÒA

265.000

127.000

0

100.000

 

0

27.000

3.500

 

3.900

 

230

3.370

2.240.000

1.660.000

417.000

31.000

46.000

30.000

56.000

 

36

NINH THUẬN

142.000

63.440

0

78.000

 

0

400

10

 

0

 

110

40

290.000

242.400

24.100

900

9.000

7.500

6.100

 

39

BÌNH THUẬN

602.000

411.000

25.000

185.000

25.000

0

840

250

 

4.000

 

160

750

885.000

700.000

133.000

6.000

14.500

20.000

11.500

 

IV

TÂY NGUYÊN

162.000

96.998

 

47.248

 

 

4.000

 

 

12.002

 

397

1.355

4.469.000

3.407.400

431.000

58.850

385.700

83.700

102.350

 

40

ĐẮK LẮK

8.000

4.700

0

3.248

 

0

0

0

 

0

 

32

20

1.020.000

811.200

100.000

2.800

40.000

26.000

40.000

 

41

ĐẮK NÔNG

70.000

45.700

0

24.000

 

0

0

0

 

0

 

25

275

419.000

284.700

18.000

1.850

92.700

9.000

12.750

 

42

GIA LAI

9.000

400

0

8.500

 

0

0

0

 

0

 

40

60

988.000

735.000

120.000

2.600

94.000

16.800

19.600

 

43

KON TUM

3.000

1.498

0

1.500

 

0

0

0

 

2

 

0

0

610.000

498.900

23.000

1.600

64.000

7.500

15.000

 

44

LÂM ĐỒNG

72.000

44.700

0

10.000

 

0

4.000

0

 

12.000

 

300

1.000

1.432.000

1.077.600

170.000

50.000

95.000

24.400

15.000

 

V

ĐÔNG NAM BỘ

83.590.000

30.249.600

3.300.000

36.001.000

800.000

5.210.000

10.940.000

12.740

 

774.950

176.000

22.130

379.580

55.709.000

33.080.000

19.674.000

1.206.000

162.500

542.500

1.044.000

 

45

HỒ CHÍ MINH

48.700.000

17.300.000

1.800.000

18.600.000

200.000

2.010.000

10.100.000

2.000

 

500.000

 

11.000

177.000