|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 586/QĐ-BNN-TT 2018 Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Số hiệu:
|
586/QĐ-BNN-TT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Lê Quốc Doanh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/02/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 586/QĐ-BNN-TT
|
Hà Nội, ngày 12
tháng 02 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA ĐẾN NĂM
2020
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP
ngày 07/2/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09/4/2016 của Quốc hội về Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016
- 2020) cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi tiết thi
hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ văn bản số 1927/TTg-KTN
ngày 02/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp
quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT
ngày 27/6/2016 hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng
đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang
trồng cây lâu năm theo quy định tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật đất đai (Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT);
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng trên đất trồng lúa giai đoạn 2017-2020”.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
1. Lập và trình Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng
lúa của tỉnh trên cơ sở kế hoạch chuyển đổi của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chuyển đổi cơ
cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh;
3. Định kỳ trước ngày 30 tháng 6 và ngày 31 tháng
12 hàng năm, tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT; báo cáo Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (qua Cục Trồng trọt).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng
các đơn vị thuộc Bộ và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện kế hoạch, nếu có vướng mắc,
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có ý kiến gửi về Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, Điều chỉnh, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng CP;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc
TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Website Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Lưu: VT, TT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quốc Doanh
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-BNN-TT ngày 12 tháng 02 năm 2018 của
Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: ha
|
TT
|
Tỉnh, thành phố
|
Kế hoạch chuyển đổi giai đoạn 2017-2020
|
|
Tổng số
|
Trong đó chia theo các năm
|
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
Tổng số
|
Cây HN
|
Cây LN
|
Tổng số
|
Cây HN
|
Cây LN
|
Tổng số
|
Cây HN
|
Cây LN
|
Tổng số
|
Cây HN
|
Cây LN
|
Tổng số
|
Cây HN
|
Cây LN
|
|
Toàn quốc
|
741.868,9
|
652.464,4
|
44.702,3
|
187.232,6
|
169.401,4
|
8.915,6
|
181.327,7
|
159.535,0
|
10.896,4
|
180.555,8
|
155.905,5
|
12.325,2
|
192.752,9
|
167.622,5
|
12.565,2
|
|
I
|
Vùng TDMNPB
|
66.869,8
|
48.549,2
|
9.160,3
|
18.904,0
|
13.925,0
|
2.489,5
|
16.801,3
|
12.178,9
|
2.311,2
|
14.997,4
|
10.565,4
|
2.216,0
|
16.167,1
|
11.879,9
|
2.143,6
|
|
1
|
Hà Giang
|
1.400,7
|
1.400,7
|
0,0
|
400,7
|
400,7
|
0,0
|
400,0
|
400,0
|
0,0
|
300,0
|
300,0
|
0,0
|
300,0
|
300,0
|
0,0
|
|
2
|
Cao Bằng
|
7.610,1
|
7.610,1
|
0,0
|
3.709,5
|
3.709,5
|
0,0
|
2.887,7
|
2.887,7
|
0,0
|
1.012,9
|
1.012,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3
|
Lạng Sơn
|
10.401,0
|
10.401,0
|
0,0
|
2.250,0
|
2.250,0
|
0,0
|
2.693,0
|
2.693,0
|
0,0
|
2.701,0
|
2.701,0
|
0,0
|
2.757,0
|
2.757,0
|
0,0
|
|
4
|
Lào Cai
|
1.128,4
|
967,4
|
80,5
|
180,9
|
178,9
|
1,0
|
310,2
|
251,2
|
29,5
|
294,0
|
244,0
|
25,0
|
343,3
|
293,3
|
25,0
|
|
5
|
Bắc Kạn
|
1.912,5
|
1.834,7
|
38,9
|
704,5
|
688,7
|
7,9
|
391,0
|
375,0
|
8,0
|
410,0
|
390,0
|
10,0
|
407,0
|
381,0
|
13,0
|
|
6
|
Tuyên Quang
|
2.525,4
|
1.903,8
|
310,8
|
600,7
|
512,7
|
44,0
|
666,8
|
435,0
|
115,9
|
538,4
|
405,6
|
66,4
|
719,5
|
550,5
|
84,5
|
|
7
|
Yên Bái
|
493,7
|
301,7
|
96,0
|
139,7
|
69,7
|
35,0
|
23,0
|
23,0
|
0,0
|
203,0
|
125,0
|
39,0
|
128,0
|
84,0
|
22,0
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
7.332,1
|
4.952,9
|
1.189,6
|
1.122,6
|
991,6
|
65,5
|
1.585,7
|
1.147,7
|
219,0
|
2.063,0
|
1.310,0
|
376,5
|
2.560,8
|
1.503,6
|
528,6
|
|
9
|
Phú Thọ
|
5.344,0
|
4.806,0
|
269,0
|
1.025,0
|
905,0
|
60,0
|
826,0
|
656,0
|
85,0
|
835,0
|
695,0
|
70,0
|
2.658,0
|
2.550,0
|
54,0
|
|
10
|
Bắc Giang
|
11.234,0
|
1.655,0
|
4.789,5
|
4.304,1
|
589,9
|
1.857,1
|
2.712,2
|
318,6
|
1.196,8
|
2.318,0
|
347,8
|
985,1
|
1.899,7
|
398,7
|
750,5
|
|
11
|
Lai Châu
|
6.301,0
|
6.301,0
|
0,0
|
1.575,3
|
1.575,3
|
0,0
|
1.575,3
|
1.575,3
|
0,0
|
1.575,3
|
1.575,3
|
0,0
|
1.575,3
|
1.575,3
|
0,0
|
|
12
|
Điện Biên
|
7.081,1
|
3.009,1
|
2.036,0
|
1.365,1
|
527,1
|
419,0
|
1.774,1
|
760,1
|
507,0
|
1.933,6
|
845,6
|
544,0
|
2.008,3
|
876,3
|
566,0
|
|
13
|
Sơn La
|
502,7
|
502,7
|
0,0
|
372,9
|
372,9
|
0,0
|
106,3
|
106,3
|
0,0
|
13,2
|
13,2
|
0,0
|
10,2
|
10,2
|
0,0
|
|
14
|
Hòa Bình
|
3.603,0
|
2.903,0
|
350,0
|
1.153,0
|
1.153,0
|
0,0
|
850,0
|
550,0
|
150,0
|
800,0
|
600,0
|
100,0
|
800,0
|
600,0
|
100,0
|
|
II
|
Vùng ĐBSH
|
39.601,9
|
30.999,0
|
4.301,5
|
13.559,9
|
10.871,1
|
1.344,4
|
9.895,4
|
7.052,0
|
1.421,7
|
9.010,7
|
7.013,9
|
998,4
|
7.136,0
|
6.062,0
|
537,0
|
|
15
|
Quảng Ninh
|
2.702,8
|
2.478,8
|
112,0
|
1.072,7
|
970,7
|
51,0
|
669,7
|
587,7
|
41,0
|
544,5
|
504,5
|
20,0
|
416,0
|
416,0
|
0,0
|
|
16
|
Hà Nội
|
3.606,2
|
2.504,4
|
550,9
|
1.762,3
|
1.438,4
|
162,0
|
1.018,4
|
573,0
|
222,7
|
388,8
|
241,0
|
73,9
|
436,8
|
252,0
|
92,4
|
|
17
|
Hải Phòng
|
5.103,0
|
2.631,4
|
1.235,8
|
1.632,6
|
1.144,2
|
244,2
|
1.086,0
|
374,0
|
356,0
|
1.117,2
|
387,2
|
365,0
|
1.267,2
|
726,0
|
270,6
|
|
18
|
Vĩnh Phúc
|
6.378,4
|
6.378,4
|
0,0
|
2.014,9
|
2.014,9
|
0,0
|
2.058,4
|
2.058,4
|
0,0
|
2.305,2
|
2.305,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
19
|
Bắc Ninh
|
1.882,3
|
1.690,3
|
96,0
|
437,3
|
421,3
|
8,0
|
492,0
|
454,0
|
19,0
|
367,0
|
313,0
|
27,0
|
586,0
|
502,0
|
42,0
|
|
20
|
Hải Dương
|
2.600,0
|
2.200,0
|
200,0
|
650,0
|
550,0
|
50,0
|
650,0
|
550,0
|
50,0
|
650,0
|
550,0
|
50,0
|
650,0
|
550,0
|
50,0
|
|
21
|
Hưng Yên
|
4.261,0
|
1.229,0
|
1.516,0
|
2.529,0
|
1.229,0
|
650,0
|
1.000,0
|
0,0
|
500,0
|
732,0
|
0,0
|
366,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
22
|
Hà Nam
|
3.885,9
|
2.719,4
|
583,2
|
889,9
|
535,4
|
177,2
|
1.099,0
|
635,0
|
232,0
|
921,0
|
733,0
|
94,0
|
976,0
|
816,0
|
80,0
|
|
23
|
Nam Định
|
2.753,0
|
2.738,0
|
7,5
|
752,0
|
748,0
|
2,0
|
782,0
|
780,0
|
1,0
|
665,0
|
660,0
|
2,5
|
554,0
|
550,0
|
2,0
|
|
24
|
Thái Bình
|
4.360,0
|
4.360,0
|
0,0
|
770,0
|
770,0
|
0,0
|
790,0
|
790,0
|
0,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
0,0
|
1.800,0
|
1.800,0
|
0,0
|
|
25
|
Ninh Bình
|
2.069,3
|
2.069,3
|
0,0
|
1.049,3
|
1.049,3
|
0,0
|
250,0
|
250,0
|
0,0
|
320,0
|
320,0
|
0,0
|
450,0
|
450,0
|
0,0
|
|
III
|
Vùng BTB
|
51.777,1
|
49.280,7
|
1.248,2
|
12.173,9
|
11.813,9
|
180,0
|
13.968,7
|
13.459,3
|
254,7
|
12.432,5
|
11.769,5
|
331,5
|
13.202,0
|
12.238,0
|
482,0
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
23.413,2
|
21.176,8
|
1.118,2
|
5.134,0
|
4.774,0
|
180,0
|
5.907,7
|
5.458,3
|
224,7
|
6.019,5
|
5.456,5
|
281,5
|
6.352,0
|
5.488,0
|
432,0
|
|
27
|
Nghệ An
|
5.175,0
|
5.175,0
|
0,0
|
1.124,0
|
1.124,0
|
0,0
|
1.240,0
|
1.240,0
|
0,0
|
1.145,0
|
1.145,0
|
0,0
|
1.666,0
|
1.666,0
|
0,0
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
5.046,0
|
5.046,0
|
0,0
|
2.216,0
|
2.216,0
|
0,0
|
1.866,0
|
1.866,0
|
0,0
|
715,0
|
715,0
|
0,0
|
249,0
|
249,0
|
0,0
|
|
29
|
Quảng Bình
|
15.270,6
|
15.010,6
|
130,0
|
2.724,6
|
2.724,6
|
0,0
|
3.758,0
|
3.698,0
|
30,0
|
4.188,0
|
4.088,0
|
50,0
|
4.600,0
|
4.500,0
|
50,0
|
|
30
|
Quảng Trị
|
2.182,9
|
2.182,9
|
0,0
|
285,9
|
285,9
|
0,0
|
1.197,0
|
1.197,0
|
0,0
|
365,0
|
365,0
|
0,0
|
335,0
|
335,0
|
0,0
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
689,5
|
689,5
|
0,0
|
689,5
|
689,5
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
IV
|
DHNTB
|
42.935,4
|
42.227,4
|
354,0
|
8.795,1
|
8.737,1
|
29,0
|
12.459,1
|
12.219,1
|
120,0
|
11.214,8
|
11.074,8
|
70,0
|
10.466,4
|
10.196,4
|
135,0
|
|
32
|
Đà Nẵng
|
170,8
|
170,8
|
0,0
|
23,3
|
23,3
|
0,0
|
37,0
|
37,0
|
0,0
|
50,5
|
50,5
|
0,0
|
60,0
|
60,0
|
0,0
|
|
33
|
Quảng Nam
|
5.147,4
|
4.737,4
|
205,0
|
447,4
|
437,4
|
5,0
|
1.050,0
|
950,0
|
50,0
|
1.550,0
|
1.450,0
|
50,0
|
2.100,0
|
1.900,0
|
100,0
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
3.706,0
|
3.706,0
|
0,0
|
846,0
|
846,0
|
0,0
|
897,0
|
897,0
|
0,0
|
961,0
|
961,0
|
0,0
|
1.002,0
|
1.002,0
|
0,0
|
|
35
|
Bình Định
|
21.521,0
|
21.231,0
|
145,0
|
5.148,8
|
5.108,8
|
20,0
|
5.396,4
|
5.256,4
|
70,0
|
5.637,4
|
5.597,4
|
20,0
|
5.338,4
|
5.268,4
|
35,0
|
|
36
|
Phú Yên
|
2.443,0
|
2.443,0
|
0,0
|
568,0
|
568,0
|
0,0
|
601,0
|
601,0
|
0,0
|
630,0
|
630,0
|
0,0
|
644,0
|
644,0
|
0,0
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
2.620,0
|
2.612,0
|
4,0
|
645,0
|
637,0
|
4,0
|
820,0
|
820,0
|
0,0
|
603,0
|
603,0
|
0,0
|
552,0
|
552,0
|
0,0
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
4.934,2
|
4.934,2
|
0,0
|
1.033,6
|
1.033,6
|
0,0
|
2.887,7
|
2.887,7
|
0,0
|
1.012,9
|
1.012,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
39
|
Bình Thuận
|
2.393,0
|
2.393,0
|
0,0
|
83,0
|
83,0
|
0,0
|
770,0
|
770,0
|
0,0
|
770,0
|
770,0
|
0,0
|
770,0
|
770,0
|
0,0
|
|
V
|
Tây Nguyên
|
29.065,6
|
28.768,0
|
148,8
|
8.237,5
|
8.186,5
|
25,5
|
8.065,5
|
7.958,5
|
53,5
|
6.567,7
|
6.495,7
|
36,0
|
6.194,9
|
6.127,3
|
33,8
|
|
40
|
Kom Tum
|
2.615,0
|
2.615,0
|
0,0
|
1.197,8
|
1.197,8
|
0,0
|
694,8
|
694,8
|
0,0
|
286,1
|
286,1
|
0,0
|
436,3
|
436,3
|
0,0
|
|
41
|
Gia Lai
|
5.283,0
|
5.283,0
|
0,0
|
1.783,0
|
1.783,0
|
0,0
|
1.900,0
|
1.900,0
|
0,0
|
1.350,0
|
1.350,0
|
0,0
|
250,0
|
250,0
|
0,0
|
|
42
|
Đắk Lắk
|
2.615,0
|
2.615,0
|
0,0
|
1.197,8
|
1.197,8
|
0,0
|
694,8
|
694,8
|
0,0
|
286,1
|
286,1
|
0,0
|
436,3
|
436,3
|
0,0
|
|
43
|
Đắk Nông
|
2.244,0
|
2.244,0
|
0,0
|
539,0
|
539,0
|
0,0
|
600,0
|
600,0
|
0,0
|
645,0
|
645,0
|
0,0
|
460,0
|
460,0
|
0,0
|
|
44
|
Lâm Đồng
|
16.308,6
|
16.011,0
|
148,8
|
3.519,9
|
3.468,9
|
25,5
|
4.175,9
|
4.068,9
|
53,5
|
4.000,5
|
3.928,5
|
36,0
|
4.612,3
|
4.544,7
|
33,8
|
|
VI
|
Vùng ĐNB
|
7.458,8
|
4.957,0
|
1.250,9
|
2.054,8
|
1.444,0
|
305,4
|
1.847,3
|
1.209,3
|
319,0
|
1.807,2
|
1.174,4
|
316,4
|
1.749,5
|
1.129,3
|
310,1
|
|
45
|
TP Hồ Chí Minh
|
1.320,0
|
1.320,0
|
0,0
|
500,0
|
500,0
|
0,0
|
300,0
|
300,0
|
0,0
|
270,0
|
270,0
|
0,0
|
250,0
|
250,0
|
0,0
|
|
46
|
Bình Phước
|
554,0
|
0,0
|
277,0
|
136,0
|
0,0
|
68,0
|
144,0
|
0,0
|
72,0
|
148,0
|
0,0
|
74,0
|
126,0
|
0,0
|
63,0
|
|
47
|
Tây Ninh
|
3.276,5
|
1.507,9
|
884,3
|
819,0
|
377,0
|
221,0
|
819,1
|
376,9
|
221,1
|
819,2
|
377,0
|
221,1
|
819,2
|
377,0
|
221,1
|
|
48
|
Bình Dương
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
49
|
Đồng Nai
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
50
|
B.Rịa - V.Tàu
|
2.308,3
|
2.129,1
|
89,6
|
599,8
|
567,0
|
16,4
|
584,2
|
532,4
|
25,9
|
570,0
|
527,4
|
21,3
|
554,3
|
502,3
|
26,0
|
|
VII
|
Vùng ĐBSCL
|
504.160,3
|
447.683,1
|
28.238,6
|
123.507,3
|
114.423,8
|
4.541,8
|
118.290,4
|
105.457,9
|
6.416,3
|
124.525,6
|
107.811,9
|
8.356,9
|
137.837,0
|
119.989,6
|
8.923,7
|
|
51
|
Long An
|
10.400,0
|
8.000,0
|
1.200,0
|
3.340,0
|
1.900,0
|
720,0
|
2.560,0
|
2.400,0
|
80,0
|
1.900,0
|
1.500,0
|
200,0
|
2.600,0
|
2.200,0
|
200,0
|
|
52
|
Đồng Tháp
|
106.550,0
|
97.450,0
|
4.550,0
|
12.550,0
|
11.450,0
|
550,0
|
22.000,0
|
20.000,0
|
1.000,0
|
33.000,0
|
30.000,0
|
1.500,0
|
39.000,0
|
36.000,0
|
1.500,0
|
|
53
|
An Giang
|
23.200,0
|
13.000,0
|
5.100,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
0,0
|
5.200,0
|
3.000,0
|
1.100,0
|
7.000,0
|
3.000,0
|
2.000,0
|
7.000,0
|
3.000,0
|
2.000,0
|
|
54
|
Tiền Giang
|
65.090,0
|
56.160,0
|
4.465,0
|
12.790,0
|
11.960,0
|
415,0
|
16.216,0
|
13.800,0
|
1.208,0
|
17.354,0
|
14.700,0
|
1.327,0
|
18.730,0
|
15.700,0
|
1.515,0
|
|
55
|
Vĩnh Long
|
112.417,8
|
103.827,2
|
4.295,3
|
27.817,8
|
25.827,2
|
995,3
|
28.000,0
|
26.000,0
|
1.000,0
|
28.200,0
|
26.000,0
|
1.100,0
|
28.400,0
|
26.000,0
|
1.200,0
|
|
56
|
Bến Tre
|
2.523,0
|
1.243,0
|
640,0
|
2.523,0
|
1.243,0
|
640,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
57
|
Kiên Giang
|
86.625,0
|
86.625,0
|
0,0
|
17.858,0
|
17.858,0
|
0,0
|
20.081,0
|
20.081,0
|
0,0
|
22.920,0
|
22.920,0
|
0,0
|
25.766,0
|
25.766,0
|
0,0
|
|
58
|
Cần Thơ
|
6.000,0
|
6.000,0
|
0,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
0,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
0,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
0,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
0,0
|
|
59
|
Hậu Giang
|
5.618,5
|
333,1
|
2.642,7
|
195,9
|
102,5
|
46,7
|
1.501,4
|
88,2
|
706,6
|
1.828,8
|
58,4
|
885,2
|
2.092,4
|
84,0
|
1.004,2
|
|
60
|
Trà Vinh
|
73.130,5
|
66.462,8
|
3.333,9
|
39.552,5
|
37.873,1
|
839,7
|
18.457,9
|
16.800,7
|
828,6
|
7.297,9
|
5.729,5
|
784,2
|
7.822,3
|
6.059,6
|
881,4
|
|
61
|
Sóc Trăng
|
7.945,5
|
3.922,0
|
2.011,7
|
670,1
|
0,0
|
335,1
|
2.024,1
|
1.038,0
|
493,1
|
2.324,9
|
1.204,0
|
560,5
|
2.926,3
|
1.680,0
|
623,2
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
4.660,0
|
4.660,0
|
0,0
|
710,0
|
710,0
|
0,0
|
750,0
|
750,0
|
0,0
|
1.200,0
|
1.200,0
|
0,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
0,0
|
|
63
|
Cà Mau
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
Ghi chú: Tổng số = Diện tích cây
hàng năm + Diện tích canh tác cây lâu năm x 2 (lần);
Cây HN: Cây hàng năm*: tính theo diện tích gieo
trồng; Cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác.
Quyết định 586/QĐ-BNN-TT năm 2018 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đến năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 586/QĐ-BNN-TT ngày 12/02/2018 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đến năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2022
Ban hành:
07/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2021
Ban hành:
09/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2017
Ban hành:
18/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2017
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2017
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
02/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2016
Ban hành:
09/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2016
Ban hành:
13/04/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2015
Ban hành:
31/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2014
4.515
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|