1. Ngành, nghề trọng điểm theo cấp độ quốc tế, khu
vực ASEAN và quốc gia (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Trường cao đẳng, trường trung cấp công lập được
lựa chọn ngành, nghề trọng điểm (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Trường cao đẳng, trường trung cấp tư thục; trường
có vốn đầu tư nước ngoài và trường thuộc doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn
ngành, nghề trọng điểm (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).
4. Trường chuyên biệt công lập đào tạo một số
ngành, nghề trọng điểm phục vụ phát triển kinh tế biển và đào tạo cho các đối
tượng là người dân tộc thiểu số học nội trú, người khuyết tật (Chi tiết tại
Phụ lục số 04 kèm theo).
5. Căn cứ vào tình hình thực tế các ngành, nghề trọng
điểm và trường được lựa chọn ngành, nghề trọng điểm nêu tại Khoản 1, 2, 3 và 4
Điều này có thể điều chỉnh cho phù hợp.
1. Đối với các trường cao đẳng, trường trung cấp
công lập được lựa chọn ngành, nghề trọng điểm được hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất,
trang thiết bị đào tạo và các hoạt động kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng đào tạo
từ các nguồn kinh phí sau:
- Nguồn vốn đầu tư của các bộ, ngành, tổ chức chính
trị - xã hội và địa phương.
- Nguồn vốn từ các Chương trình, dự án sử dụng vốn
vay ODA, vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp; huy động của các
nhà tài trợ trong và ngoài nước.
- Nguồn vốn hỗ trợ từ Dự án “Đổi mới và nâng cao chất
lượng giáo dục nghề nghiệp” thuộc Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp -
Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020 đã được Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt tại Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày
20 tháng 6 năm 2017 và các chương trình, dự án trong giai đoạn 2021-2025 theo
cơ chế hỗ trợ có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp.
- Nguồn thu sự nghiệp của trường và nguồn vốn hợp
pháp khác theo quy định.
2. Đối với các trường cao đẳng, trường trung cấp tư
thục; trường có vốn đầu tư nước ngoài và trường thuộc doanh nghiệp nhà nước được
lựa chọn ngành, nghề trọng điểm được Nhà nước hỗ trợ:
- Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp giảng dạy các ngành, nghề trọng điểm và cán bộ quản lý (Hiệu trưởng, Hiệu
phó) ở trong và ngoài nước theo hướng chuẩn hóa, đủ về số lượng; có cơ cấu hợp
lý theo ngành, nghề và trình độ đào tạo.
- Các hoạt động hỗ trợ kỹ thuật (được sử dụng các bộ
chương trình, giáo trình đào tạo của ngành, nghề theo các cấp độ do Nhà nước tiếp
nhận, chuyển giao hoặc xây dựng và ban hành; quy định khối lượng kiến thức tối
thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ
trung cấp, trình độ cao đẳng; tiêu chuẩn kỹ năng nghề; danh mục thiết bị đào tạo
tối thiểu...).
- Tham gia các Chương trình, dự án sử dụng vốn vay
ODA, vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp.
- Tham gia đặt hàng đào tạo đối với các ngành, nghề
trọng điểm.
- Xây dựng dự án đầu tư theo các ngành, nghề trọng
điểm đã được phê duyệt, đảm bảo nguyên tắc đầu tư tập trung đồng bộ về cơ sở vật
chất, thiết bị đào tạo, đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý, chương trình đào tạo
theo quy định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đẩy mạnh hợp tác quốc tế, hợp tác với doanh nghiệp
để tăng cường năng lực trong chuyển giao, tiếp cận công nghệ sản xuất mới... nhằm
nâng cao chất lượng đào tạo.
- Huy động các nguồn vốn hợp pháp trong và ngoài nước
để đầu tư đạt chuẩn theo cấp độ của từng ngành, nghề đảm bảo lộ trình đã được
phê duyệt.
- Quản lý và sử dụng kinh phí được giao theo đúng
các quy định hiện hành bảo đảm đầu tư tập trung, đúng mục tiêu và có hiệu quả.
- Hàng năm chủ động rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ
sung ngành, nghề trọng điểm được phê duyệt tại Phụ lục số 01 của Quyết định
này. Trong đó, ưu tiên phát triển các ngành, nghề phục vụ phát triển nguồn nhân
lực, chuyển đổi nghề nghiệp có kỹ năng phù hợp, có thể tiếp thu, làm chủ và
khai thác vận hành hiệu quả những tiến bộ công nghệ của Cách mạng công nghiệp lần
thứ 4 và các ngành, nghề phục vụ nông nghiệp công nghệ cao trong một số nhóm,
lĩnh vực đào tạo như: Công nghệ thông tin; Vật lý; Sinh học; Nông, lâm nghiệp
và thủy sản; Sản xuất và chế biến... (Chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo).
2. Các bộ, ngành, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cơ quan, đơn vị chủ quản,
tổ chức đại diện quyền sở hữu trường được lựa chọn ngành, nghề trọng điểm có
trách nhiệm:
- Chỉ đạo các trường được lựa chọn ngành, nghề trọng
điểm xây dựng dự án đầu tư tập trung, đồng bộ theo ngành, nghề trọng điểm theo
hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Phê duyệt dự án đầu tư và gửi về Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) để tổng hợp, theo dõi
và xây dựng kế hoạch kinh phí trung hạn, hàng năm.
- Căn cứ vào nguồn kinh phí được Ngân sách trung
ương bổ sung có mục tiêu và hướng dẫn chỉ tiêu, nhiệm vụ chuyên môn hàng năm của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định phân bổ cụ thể cho các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp có tên tại Khoản 2, Điều 1 để thực hiện
theo quy định hiện hành, bảo đảm tập trung, đúng mục tiêu và có hiệu quả.
- Bố trí nguồn vốn và lồng ghép với các chương
trình, dự án, hoạt động khác có liên quan để cùng với nguồn vốn hỗ trợ có mục
tiêu từ Ngân sách trung ương trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và nguồn vốn hợp
pháp khác để đầu tư đồng bộ, bảo đảm hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ và lộ
trình Dự án được phê duyệt.
- Hàng năm tổ chức rà soát, đánh giá hiệu quả đầu
tư các ngành, nghề trọng điểm gắn với kết quả đào tạo và đánh giá chất lượng
đào tạo của người sử dụng lao động. Đề xuất điều chỉnh, bổ sung ngành, nghề trọng
điểm mới phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gửi Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội xem xét, điều chỉnh theo quy định.
- Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, đất đai,
biên chế, kinh phí chi thường xuyên để vận hành có hiệu quả trang thiết bị đào
tạo ngành, nghề trọng điểm được đầu tư.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương nơi trường cao đẳng, trường trung cấp tư thục; trường có vốn đầu tư
nước ngoài và trường thuộc doanh nghiệp nhà nước có ngành, nghề trọng điểm đặt
trụ sở: Hỗ trợ các điều kiện về đất đai, tín dụng và các chính sách ưu đãi khác
theo quy định hiện hành về chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp.
- Thực hiện các nhiệm vụ của cơ quan thực hiện
Chương trình mục tiêu (nếu có) theo quy định.
3. Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm
- Hướng dẫn các trường lập dự án đầu tư theo ngành,
nghề trọng điểm.
- Tổng hợp các dự án của các trường để làm cơ sở đề
xuất với cơ quan có thẩm quyền phân bổ kinh phí trung hạn, hàng năm.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây
dựng tiêu chí, nguyên tắc, phương án phân bổ kinh phí hằng năm, kế hoạch tài
chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm để hỗ trợ đầu tư
ngành, nghề trọng điểm cho các trường.
- Xây dựng, trình Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
về các chỉ tiêu, nhiệm vụ chuyên môn trong kế hoạch hàng năm và phương án phân
bổ nguồn ngân sách trung ương phù hợp với mục tiêu của các Chương trình, Dự án
được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp.
- Tổng hợp, rà soát, đánh giá, đề xuất điều chỉnh,
bổ sung ngành, nghề trọng điểm và trường được lựa chọn ngành, nghề trọng điểm
trình Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt theo quy định.
- Hướng dẫn các đơn vị quản lý, sử dụng kinh phí được
giao theo đúng các quy định hiện hành bảo đảm tập trung, đúng mục tiêu và có hiệu
quả.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm
Phối hợp với Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp tổng hợp,
xây dựng kế hoạch, dự toán trung hạn, hàng năm và đề xuất phân bổ vốn hàng năm,
giai đoạn để hỗ trợ đầu tư cho các trường được lựa chọn ngành, nghề trọng điểm
tại Quyết định này.
|
TT
|
Tên trường
|
Chủ quản
|
Cấp độ
|
|
Quốc tế
|
Khu vực ASEAN
|
Quốc gia
|
|
A
|
MIỀN NÚI PHÍA BẮC
|
|
|
|
|
|
I
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà
Giang
|
Hà Giang
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Vận hành nhà máy
thủy điện
|
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Thú y
|
|
2
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú - Giáo dục thường
xuyên Bắc Quang
|
Hà Giang
|
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Hàn
|
|
Lâm sinh
|
|
May thời trang
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
II
|
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên
Quang
|
Tuyên Quang
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Quản lý và kinh
doanh nông nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
III
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Trung cấp nghề Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
|
|
Hàn
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ sản xuất
ván nhân tạo
|
|
2
|
Trường Trung cấp Y tế Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
|
|
Khuyến nông lâm
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Trồng trọt
|
|
IV
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
|
Bộ NN và PTNT
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
Công nghệ ô tô
|
Lâm sinh
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
Mộc xây dựng và
trang trí nội thất
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
|
Điện công nghiệp
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
V
|
Lào Cai
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Lào Cai
|
Lào Cai
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
Hướng dẫn du lịch
|
Thú y
|
|
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
|
|
VI
|
Yên Bái
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Yên Bái
|
Yên Bái
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Yên
Bái
|
Yên Bái
|
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
phương Tây
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Yên Bái
|
Yên Bái
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
4
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghĩa Lộ
|
Yên Bái
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
May thời trang
|
|
5
|
Trường Trung cấp Lục Yên
|
Yên Bái
|
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
VII
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 1-BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Cắt gọt kim loại
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công thương Thái Nguyên
|
Bộ Công thương
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ cán, kéo
kim loại
|
|
Hàn
|
Luyện thép
|
|
Luyện gang
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
|
Bộ Công thương
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Quản trị khách sạn
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Cơ khí - Luyện kim
|
Bộ Công thương
|
|
|
Công nghệ đúc kim
loại
|
|
Công nghệ cán, kéo
kim loại
|
|
Luyện gang
|
|
Luyện thép
|
|
Công nghệ chế tạo
máy
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
|
Bộ Công thương
|
|
Lắp đặt đường dây
tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
|
|
|
Lắp đặt đường dây tải
điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Quản lý vận hành,
sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên
|
|
Quản lý vận hành,
sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
|
Bộ Công thương
|
Cắt gọt kim loại
|
Điện công nghiệp
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
Rèn, dập
|
|
Hàn
|
Nguội sửa chữa máy
công cụ
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
|
Bộ Công thương
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
Hàn
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Biểu diễn nhạc cụ phương
Tây
|
|
Thanh nhạc
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thái Nguyên
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
Điện công nghiệp
|
|
Thú y
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Trồng trọt
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
10
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử, truyền thông
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
|
Công nghệ thông
tin
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
11
|
Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
Hộ sinh
|
|
|
12
|
Trường Trung cấp Luật Thái Nguyên
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
Công chứng
|
|
13
|
Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
14
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
15
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Thái
Nguyên
|
Thái Nguyên
|
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Vận hành máy thi
công mặt đường
|
|
VIII
|
Bắc Kạn
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Dân tộc nội trú Bắc Kạn
|
Bắc Kạn
|
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
IX
|
Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ
|
Bộ NN và PTNT
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
Công nghệ chế biến
chè
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và nông lâm Phú Thọ
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
Lâm sinh
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp thực phẩm
|
Bộ Công thương
|
Công nghệ sinh học
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Công nghệ chế biến
chè
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ may và
thời trang
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Công thương Phú Thọ
|
Bộ Công thương
|
|
Công nghệ sản xuất
bột giấy và giấy
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
|
5
|
Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Điện tử dân dụng
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Hàn
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
Hộ sinh
|
|
Dược
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ nghệ thực hành Phú
Thọ
|
Phú Thọ
|
|
Điện công nghiệp
|
May thời trang
|
|
Kế toán
|
Thú y
|
|
8
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Sông Hồng
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Hàn
|
|
Điện dân dụng
|
|
9
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
|
|
May thời trang
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
10
|
Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch
Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
|
|
Thanh nhạc
|
|
Diễn viên múa
|
|
11
|
Trường Trung cấp Nông lâm nghiệp Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
X
|
Bắc Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
|
Bộ Công thương
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Điện tử dân dụng
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
Nguội sửa chữa máy
công cụ
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc
Giang
|
Bắc Giang
|
Công nghệ ô tô
|
|
|
|
Cơ điện tử
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề Miền núi Yên Thế
|
Bắc Giang
|
|
|
Thú y
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
May thời trang
|
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Bắc
Giang
|
Bắc Giang
|
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
XI
|
Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
Thanh nhạc
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
phương Tây
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
|
Bộ Xây dựng
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
Hàn
|
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
|
Vận hành nhà máy
thủy điện
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Hòa Bình
|
Hòa Bình
|
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Công nghệ may và
thời trang
|
|
Lâm sinh
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình
|
Hòa Bình
|
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
XII
|
Sơn La
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Sơn La
|
Sơn La
|
Công nghệ ô tô
|
Vận hành nhà máy
thủy điện
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Hàn
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện công nghiệp
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Sơn La
|
Sơn La
|
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Lâm sinh
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
|
Sơn La
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
Hộ sinh
|
|
4
|
Trường Trung cấp Luật Tây Bắc
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
Công chứng
|
|
XIII
|
Lai Châu
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
|
Lai Châu
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Tin học ứng dụng
|
|
XIV
|
Điện Biên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Điện Biên
|
Điện Biên
|
|
|
Lâm sinh
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên
|
Điện Biên
|
|
|
Kế toán
|
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Khoa học cây trồng
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
|
Điện Biên
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
B
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
|
|
|
|
|
I
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ
|
Bộ LĐTBXH
|
Điện tử công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
2
|
Cơ sở Sơn Tây (Trường Đại học Lao động - Xã hội)
|
Bộ LĐTBXH
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
|
Bộ Công thương
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Thương mại điện tử
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
|
Bộ Công thương
|
Quản trị mạng máy
tính
|
Kế toán
|
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội
|
Bộ NN và PTNT
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành và sửa chữa
trạm bơm điện
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Cơ điện tử
|
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Cơ điện và Công nghệ thực phẩm Hà
Nội
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn Bắc Bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Thú y
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Chăn nuôi
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Kế toán
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
|
Bộ GTVT
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Sửa chữa máy thi
công xây dựng
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Thí nghiệm và kiểm
tra chất lượng cầu đường bộ
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
10
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hướng dẫn du lịch
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
11
|
Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai
|
Bộ Y tế
|
|
Điều dưỡng
|
Kỹ thuật vật lý trị
liệu và phục hồi chức năng
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
Y học
|
|
12
|
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Văn Ngữ
|
Bộ Y tế
|
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
Y học
|
|
13
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật trang thiết bị y tế
|
Bộ Y tế
|
|
|
Kỹ thuật thiết bị
điện tử y tế
|
|
Kỹ thuật thiết bị
hình ảnh y tế
|
|
Kỹ thuật thiết bị
sản xuất dược
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Công nghệ In
|
Bộ TT&TT
|
|
|
Công nghệ in
|
|
Sửa chữa thiết bị
in
|
|
15
|
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
|
Bộ Xây dựng
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Công nghệ kỹ thuật
tài nguyên nước
|
|
Công nghệ kỹ thuật
vật liệu xây dựng
|
|
Cấp, thoát nước
|
|
Kế toán xây dựng
|
|
16
|
Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp, thoát nước
|
Cơ điện tử
|
Kỹ thuật lắp đặt ống
công nghệ
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và tự động hóa
|
|
17
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
|
Bộ Xây dựng
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin
|
Điện dân dụng
|
|
18
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam
|
Liên minh HTX Việt
Nam
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
|
Thiết kế thời
trang
|
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương
|
Liên minh HTX Việt
Nam
|
|
|
Kế toán hợp tác xã
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ may
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Truyền hình
|
Đài truyền hình Việt
Nam
|
|
Công nghệ điện ảnh
- truyền hình
|
|
|
Quay phim
|
|
Báo chí
|
|
Truyền thông đa
phương tiện
|
|
Đồ họa đa phương
tiện
|
|
21
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội
|
Hà Nội
|
Cơ điện tử
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
22
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
|
Hà Nội
|
Công nghệ ô tô
|
Điện tử công nghiệp
|
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Cơ điện tử
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
23
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Thành phố
Hà Nội
|
Hà Nội
|
Điện công nghiệp
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Cơ điện tử
|
Hàn
|
|
24
|
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
|
Hà Nội
|
Biểu diễn nhạc cụ
phương Tây
|
Thanh nhạc
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Piano
|
Diễn viên kịch -
Điện ảnh
|
|
25
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
|
Hà Nội
|
|
|
Dịch vụ thú y
|
|
Khoa học cây trồng
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
27
|
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
28
|
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
|
Hà Nội
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
29
|
Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội
|
Hà Nội
|
Quản trị khách sạn
|
|
|
|
Kỹ thuật chế biến món
ăn
|
|
30
|
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
|
Hà Nội
|
Tự động hóa công
nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
31
|
Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt
Nam
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
xiếc
|
|
32
|
Trường Trung cấp nghề Cơ khí Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
|
Hàn
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
33
|
Trường Trung cấp nghiệp vụ và Dạy nghề Công đoàn
Hà Nội
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Hàn
|
|
Điện dân dụng
|
|
Sửa chữa thiết bị
tự động hóa
|
|
34
|
Trường Trung cấp Nông dân Việt Nam
|
Hội Nông dân Việt
Nam
|
|
|
Kỹ thuật máy nông
nghiệp
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
35
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng
Long
|
Hà Nội
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Tạo mẫu và chăm
sóc sắc đẹp
|
|
36
|
Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
|
Kỹ thuật sơn mài
và khảm trai
|
|
Điện tử dân dụng
|
|
37
|
Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Điện công nghiệp
|
|
38
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
39
|
Trường Trung cấp nghề số 1 Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
40
|
Trường Trung cấp nghề Nấu ăn và nghiệp vụ khách sạn
Hà Nội
|
Hà Nội
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
II
|
Hải Phòng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 3 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
|
Cơ điện từ
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Hàng hải I
|
Bộ GTVT
|
Điều khiển tàu biển
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
Công nghệ ô tô
|
|
Khai thác máy tàu
thủy
|
Logistic
|
|
Điện tàu thủy
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và tự động hóa
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương II
|
Bộ GTVT
|
Công nghệ chế tạo
vỏ tàu thủy
|
|
|
|
Hàn
|
|
Điện tàu thủy
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ thực phẩm
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản
|
Bộ NN và PTNT
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Nuôi trồng thủy sản
nước mặn, nước lợ
|
|
Khai thác, đánh bắt
hải sản
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị nhà hàng
|
|
|
|
Quản trị lễ tân
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
7
|
Trường Cao đẳng nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc bộ
|
Liên minh HTX Việt
Nam
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ chế tạo
vỏ tàu thủy
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Công nghệ ô tô
|
Kế toán hợp tác xã
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Lao động - Xã hội Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
|
|
Xếp dỡ cơ giới tổng
hợp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công tác xã hội
|
|
May thời trang
|
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
|
10
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
|
Kế toán
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
11
|
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
12
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Hải phòng
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
13
|
Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch
|
Hải Phòng
|
|
|
Thanh nhạc
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
phương Tây
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
14
|
Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
|
|
15
|
Trường Trung cấp nghề Xây Dựng Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
16
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Hải
Phòng
|
Hải Phòng
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
III
|
Quảng Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
|
Bộ Công thương
|
Công nghệ kỹ thuật
ô tô
|
Hướng dẫn du lịch
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Hàn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
|
Bộ Công thương
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Hàn
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Nông lâm Đông bắc
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ sinh học
|
Điện công nghiệp
|
Dịch vụ thú y
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Quản trị nhà hàng
và dịch vụ ăn uống
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
4
|
Trường Cao đẳng nghề Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Cấp, thoát nước
|
|
Hàn
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Việt - Hàn Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Giao thông Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Điện dân dụng
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
IV
|
Hải Dương
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Du lịch và Thương mại
|
Bộ Công thương
|
Quản trị khách sạn
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công thương Hải Dương
|
Bộ Công thương
|
|
|
Thương mại điện tử
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy I
|
Bộ GTVT
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Xây dựng công
trình thủy
|
|
Điện công nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường bộ
|
Bộ GTVT
|
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Cơ giới xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
Vận hành máy thi
công nền
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương
|
Bộ Y tế
|
Dược
|
|
|
|
7
|
Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
|
Hải Dương
|
Cơ điện tử
|
Hàn
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Vận hành, sửa chữa
thiết bị lạnh
|
|
Điện công nghiệp
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Hải Dương
|
Hải Dương
|
|
|
Kế toán
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Y tế Hải Dương
|
Hải Dương
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
10
|
Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hải
Dương
|
Hải Dương
|
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
chèo
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
V
|
Hưng Yên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
|
Bộ Công thương
|
|
|
May thời trang
|
|
Công nghệ may
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Vận hành và sửa chữa
trạm bơm điện
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Quản lý khai thác
công trình thủy lợi
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu Hưng
Yên
|
Hưng Yên
|
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Thanh nhạc
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ may
|
|
VI
|
Vĩnh Phúc
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp
|
Bộ NN và PTNT
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Kỹ thuật máy nông
nghiệp
|
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại
|
Bộ Công thương
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và tự động hóa
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1
|
Bộ Xây dựng
|
Hàn
|
Công nghệ ô tô
|
Sửa chữa máy thi
công xây dựng
|
|
Cơ điện tử
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
4
|
Trường Cao đẳng nghề số 2-BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ thông
tin
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
5
|
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc
|
Vĩnh Phúc
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc
|
Vĩnh Phúc
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
Điện công nghiệp
|
Truyền thông và mạng
máy tính
|
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và tự động hóa
|
|
VII
|
Bắc Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
|
Bộ NN và PTNT
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Xây dựng và hoàn
thiện công trình thủy lợi
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
Quản lý khai thác
công trình thủy lợi
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ sinh học
|
Kế toán
|
Thú y
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
Cắt gọt kim loại
|
Điện tử công nghiệp
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Tự động hóa công nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
5
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Ninh
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật và Thủ
công mỹ nghệ truyền thống Thuận Thành
|
Bắc Ninh
|
|
|
Đúc, dát đồng mỹ
nghệ
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Kỹ thuật điêu khắc
gỗ
|
|
7
|
Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Bắc
Ninh
|
Bắc Ninh
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
dân ca quan họ
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
VIII
|
Hà Nam
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng
|
|
Công nghệ kỹ thuật
tài nguyên nước
|
|
Cấp, thoát nước
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Chế biến
lâm sản
|
Bộ NN và PTNT
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
|
Kỹ thuật điêu khắc
gỗ
|
|
Điện công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I
|
Đài tiếng nói Việt
Nam
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Báo chí
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
|
Hà Nam
|
Dược
|
Điều dưỡng
|
|
|
5
|
Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
|
Hà Nam
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Hàn
|
|
6
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nam
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện dân dụng
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Công nghệ Hà Nam
|
Hà Nam
|
|
|
Cơ điện tử
|
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
|
IX
|
Nam Định
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 20-BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định
|
Bộ Công thương
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
May thời trang
|
|
Thiết kế thời
trang
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định
|
Bộ Xây dựng
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Kỹ thuật điêu khắc
gỗ
|
|
Kỹ thuật sơn mài
và khảm trai
|
|
Mộc xây dựng và
trang trí nội thất
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
|
Nam Định
|
Hàn
|
Công nghệ ô tô
|
Xây dựng và hoàn
thiện công trình thủy lợi
|
|
Điện công nghiệp
|
Quản lý khai thác
công trình thủy lợi
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nam
Định
|
Nam Định
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
chèo
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Thanh nhạc
|
|
6
|
Trường Trung cấp Công nghệ số 8 Nam Định
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Rèn, dập
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
7
|
Trường Trung cấp Y tế Nam Định
|
Nam Định
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
8
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Nam Định
|
Nam Định
|
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
X
|
Ninh Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng Việt Xô
|
Bộ NN và PTNT
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Hàn
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ ô tô
|
Vận hành máy thi
công nền
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
Sửa chữa máy thi
công xây dựng
|
|
Điện công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề số 13 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
|
May thời trang
|
|
4
|
Trường Cao đẳng nghề Lilama 1
|
Bộ Xây dựng
|
Hàn
|
Kỹ thuật lắp đặt ống
công nghệ
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
|
Dược
|
|
|
6
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Du lịch Công đoàn Ninh
Bình
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Điện dân dụng
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
7
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Du lịch
tinh Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
|
|
Vận hành máy nông nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
XI
|
Thái Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 19-BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Thái Bình
|
Thái Bình
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Hàn
|
|
May thời trang
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
|
Thái Bình
|
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
chèo
|
|
Thanh nhạc
|
|
Organ
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình
|
Thái Bình
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Hộ sinh
|
|
Dược
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
y học
|
|
5
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
Thái Bình
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy nông
nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề cho người khuyết tật Thái
Bình
|
Thái Bình
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Thái
Bình
|
Thái Bình
|
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Vận hành máy thi
công mặt đường
|
|
8
|
Trường Trung cấp Nông nghiệp
|
Thái Bình
|
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
C
|
BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI
MIỀN TRUNG
|
|
|
|
I
|
Thanh Hóa
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công thương
|
Bộ Công thương
|
|
|
Kế toán
|
|
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
|
Thanh Hóa
|
|
Hàn
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
4
|
Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Quản lý khai thác
công trình thủy lợi
|
|
Khai thác máy tàu
thủy
|
|
Khai thác, đánh bắt
hải sản
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn
|
Thanh Hóa
|
|
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
May thời trang
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Miền Núi Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
8
|
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn
|
Thanh Hóa
|
|
|
Hàn
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành, sửa chữa
thiết bị lạnh
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
9
|
Trường Trung cấp nghề Thanh thiếu niên khuyết tật
đặc biệt khó khăn Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
10
|
Trường Trung cấp nghề Thương mại - Du lịch Thanh
Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
11
|
Trường Trung cấp nghề Xây dựng Thanh Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
12
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Thanh
Hóa
|
Thanh Hóa
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
II
|
Nghệ An
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 4 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Điện công nghiệp
|
|
Dược
|
|
Vận hành máy xây dựng
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải IV
|
Bộ GTVT
|
|
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Hàn
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Điện dân dụng
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
Nghệ An
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
Quản trị lễ tân
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam -
Hàn Quốc
|
Nghệ An
|
Công nghệ ô tô
|
|
|
|
Hàn
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Bảo trì hệ thống
thiết bị cơ khí
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
|
Nghệ An
|
Hàn
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An
|
Nghệ An
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
dân ca
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Thanh nhạc
|
|
Đồ họa
|
|
8
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Vinh
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Cấp, thoát nước
|
|
9
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật Yên thành
|
Nghệ An
|
|
|
Lắp đặt thiết bị
cơ khí
|
|
Hàn
|
|
May thời trang
|
|
10
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An
|
Nghệ An
|
|
|
Hàn
|
|
Điện dân dụng
|
|
May thời trang
|
|
11
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ công
nghiệp Nghệ An
|
Nghệ An
|
|
|
Kỹ thuật điêu khắc
gỗ
|
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
|
May thời trang
|
|
12
|
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An
|
Nghệ An
|
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
13
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ
An
|
Nghệ An
|
|
|
Thú y
|
|
Điện công nghiệp
|
|
14
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ
An
|
Nghệ An
|
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
15
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc
|
Nghệ An
|
|
|
Điện dân dụng
|
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
16
|
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Vinh
|
Nghệ An
|
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
III
|
Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Tĩnh
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Cơ điện tử
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Việt-Đức Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
Điện tử công nghiệp
|
Điện công nghiệp
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
Hàn
|
|
Công nghệ ô tô
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
Hộ sinh
|
Điều dưỡng
|
|
|
Dược
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Nguyễn Du
|
Hà Tĩnh
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Quản trị khách sạn
|
|
Thanh nhạc
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
dân ca
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
phương Tây
|
|
5
|
Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Kỹ thuật rau, hoa
công nghệ cao
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
|
Điện công nghiệp
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Lý Tự Trọng
|
Hà Tĩnh
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
May thời trang
|
|
IV
|
Quảng Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Hàn
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nông nghiệp Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
|
|
Thú y
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
3
|
Trường Trung cấp Luật Đồng Hới
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
Công chứng
|
|
4
|
Trường Trung cấp Du lịch - Công nghệ số 9
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
5
|
Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
6
|
Trường Trung cấp Kinh tế Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
Quản trị khách sạn
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
V
|
Quảng Trị
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
2
|
Trường Trung cấp nghề Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
|
Điện công nghiệp
|
Điện tử dân dụng
|
|
Hàn
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
|
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
4
|
Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
Quảng Trị
|
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Lâm nghiệp
|
|
VI
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 23 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Hàn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
|
Bộ Công thương
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Cơ điện tử
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Du lịch Huế
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Quản trị khu
Resort
|
|
4
|
Trường Cao đẳng nghề Thừa Thiên Huế
|
Thừa Thiên - Huế
|
Cơ điện tử
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
Hàn
|
|
Lắp đặt thiết bị
cơ khí
|
Điện công nghiệp
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Y tế Huế
|
Thừa Thiên - Huế
|
Dược
|
Điều dưỡng
|
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
y học
|
Hộ sinh
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Giao thông Huế
|
Thừa Thiên - Huế
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ kỹ thuật
giao thông
|
|
7
|
Trường Trung cấp Công nghệ số 10
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
May thời trang
|
|
8
|
Trường Trung cấp Văn hóa và Nghệ thuật Thừa Thiên
- Huế
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
dân ca
|
|
Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
|
|
Diễn viên múa
|
|
VII
|
Đà Nẵng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 5-BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Điện tử công nghiệp
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh và
điều hòa không khí
|
Hàn
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
|
Bộ KH&ĐT
|
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Kế toán
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Thương mại
|
Bộ Công thương
|
|
Quản trị khách sạn
|
Kinh doanh xuất nhập
khẩu
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ sinh học
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
|
Bộ GTVT
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
Thí nghiệm và kiểm
tra chất lượng cầu đường bộ
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
|
|
Logistic
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị khu
Resort
|
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin hữu nghị Việt-Hàn
|
Bộ TT&TT
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Thương mại điện tử
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Marketing du lịch
|
|
8
|
Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
Cơ điện tử
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
Điện tử công nghiệp
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
múa dân gian dân tộc
|
|
Thanh nhạc
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
VIII
|
Quảng Nam
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi miền
Trung
|
Bộ NN và PTNT
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
tài nguyên nước
|
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng
|
|
Cấp, thoát nước
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
May thời trang
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
|
Chăn nuôi
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển và tự động hóa
|
|
Dịch vụ thú y
|
|
Lâm nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
5
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Đào tạo
cán bộ Liên minh HTX Miền Trung - Tây Nguyên
|
Liên minh HTX Việt
Nam
|
|
|
Điện dân dụng
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Thanh niên dân tộc - miền
núi Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
|
Mộc xây dựng và
trang trí nội thất
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Trồng cây công
nghiệp
|
|
Hàn
|
|
May thời trang
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Bắc Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
8
|
Trường Trung cấp nghề Nam Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
|
|
Lắp đặt thiết bị
điện
|
|
IX
|
Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
|
Bộ LĐTBXH
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ may
|
|
Bảo trì hệ thống
thiết bị cơ khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Vận hành thiết bị
chế biến dầu khí
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Hàn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cơ giới
|
Bộ NN và PTNT
|
|
|
Vận hành máy thi
công mặt đường
|
|
Tự động hóa công
nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc tỉnh Quảng
Ngãi
|
Quảng Ngãi
|
Cơ điện tử
|
|
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm
|
Quảng Ngãi
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
X
|
Bình Định
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông lâm
Trung Bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ ô tô
|
|
Lâm sinh
|
|
Công nghệ sinh học
|
|
Điện công nghiệp
|
Thú y
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
|
Bình Định
|
Cơ điện tử
|
Cắt gọt kim loại
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
|
Bình Định
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Bình Định
|
Bình Định
|
Hướng dẫn du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Nghệ thuật biểu diễn
dân ca
|
|
XI
|
Phú Yên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
|
Bộ Công thương
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Hàn
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Phú Yên
|
Phú Yên
|
Quản trị khách sạn
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên
|
Phú Yên
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
Dược
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Thanh niên dân tộc Phú Yên
|
Phú Yên
|
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
May thời trang
|
|
Điện công nghiệp
|
|
XII
|
Khánh Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Du lịch Nha Trang
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị nhà hàng
|
|
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Quản trị khu
Resort
|
|
Quản trị lễ tân
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
|
Khánh Hòa
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
Quản trị khách sạn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
|
Khánh Hòa
|
|
Dược
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn
|
Khánh Hòa
|
|
|
Thú y
|
|
May thời trang
|
|
5
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Vĩnh
|
Khánh Hòa
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Điện công nghiệp
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Cam Ranh
|
Khánh Hòa
|
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Ninh Hòa
|
Khánh Hòa
|
|
Hàn
|
Điện công nghiệp
|
|
8
|
Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh
|
Khánh Hòa
|
|
|
Vận hành, sửa chữa
thiết bị lạnh
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
9
|
Trường Trung cấp nghề Cam Lâm
|
Khánh Hòa
|
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
10
|
Trường Trung cấp nghề Diên Khánh
|
Khánh Hòa
|
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
May thời trang
|
|
11
|
Trường Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa
|
Khánh Hòa
|
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
XIII
|
Ninh Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật xây dựng
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Quản trị khách sạn
|
|
XIV
|
Bình Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Bình Thuận
|
Bình Thuận
|
|
Quản trị khu
Resort
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Cơ điện tử
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
|
Bình Thuận
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
|
Bình Thuận
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Thuận
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
D
|
TÂY NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
I
|
Đắk Lắk
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên
|
Đắk Lắk
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
Điện tử công nghiệp
|
Thú y
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
|
Điện công nghiệp
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk
|
Đắk Lắk
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
II
|
Đắk Nông
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông
|
Đắk Nông
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Điều dưỡng
|
|
III
|
Gia Lai
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 21 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
|
Kỹ thuật dược
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điều dưỡng
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Gia Lai
|
Gia Lai
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Công nghệ sinh học
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đông Gia Lai
|
Gia Lai
|
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
Trồng rau
|
|
4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Nam Gia Lai
|
Gia Lai
|
|
|
Điện dân dụng
|
|
Kỹ thuật máy nông
nghiệp
|
|
IV
|
Kon Tum
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
|
Kon Tum
|
|
|
Trồng trọt
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
V
|
Lâm Đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
|
Bộ NN và PTNT
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Chăn nuôi
|
|
Trồng trọt
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
|
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Đà Lạt
|
Lâm Đồng
|
Công nghệ sinh học
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
|
Lâm Đồng
|
Quản trị khách sạn
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Quản trị lữ hành
|
|
Công nghệ sinh học
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
|
Lâm Đồng
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
Dược
|
|
E
|
ĐÔNG NAM BỘ
|
|
|
|
|
|
I
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
|
Bộ LĐTBXH
|
Hàn
|
|
Xử lý nước thải
công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Dược
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
|
Bộ Công thương
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Cơ điện tử
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Hàn
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Công thương Tp. Hồ Chí Minh
|
Bộ Công thương
|
Cắt gọt kim loại
|
Cơ điện tử
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
Công nghệ may
|
|
Quản trị nhà hàng
và dịch vụ ăn uống
|
Công nghệ da giày
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại
|
Bộ Công thương
|
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III
|
Bộ GTVT
|
Công nghệ ô tô
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Hàng hải II
|
Bộ GTVT
|
Điều khiển tàu biển
|
|
|
|
Khai thác máy tàu
thủy
|
|
Điện tàu thủy
|
|
Công nghệ chế tạo
vỏ tàu thủy
|
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy II
|
Bộ GTVT
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Khai thác máy tàu
thủy
|
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương VI
|
Bộ GTVT
|
Xây dựng cầu đường
bộ
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Hàn
|
Công nghệ kỹ thuật
vật liệu xây dựng
|
|
Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
|
|
Vận hành máy thi
công mặt đường
|
|
9
|
Trường Cao đẳng nghề số 7 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
Điện công nghiệp
|
|
|
10
|
Trường Cao đẳng Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
Bộ Xây dựng
|
Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
|
Công nghệ kỹ thuật
vật liệu xây dựng
|
Công nghệ kỹ thuật
giao thông
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc
|
Cấp, thoát nước
|
Lắp đặt điện công trình
|
|
11
|
Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình II
|
Đài tiếng nói Việt
Nam
|
Quay phim
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử, truyền thông
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Truyền thông đa
phương tiện
|
|
12
|
Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Điện tử công nghiệp
|
Cắt gọt kim loại
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
điện và điều khiển trong công nghiệp
|
|
13
|
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Tp HCM
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Công nghệ chế tạo
máy
|
Cơ điện tử
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
|
14
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Kế toán
|
Logistic
|
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
15
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Công nghệ thông
tin
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
Kế toán
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử, truyền thông
|
|
Công nghệ kỹ thuật
ô tô
|
|
16
|
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Điều dưỡng
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
|
Công nghệ ô tô
|
|
Dược
|
|
Quản trị nhà hàng
và dịch vụ ăn uống
|
|
17
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
18
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
Điện công nghiệp
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Thủ Thiêm - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
Công nghệ ô tô
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
20
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Công nghệ ô tô
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
Điện công nghiệp
|
|
Cơ điện tử
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
21
|
Trường Trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí Minh
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
Diễn viên múa
|
|
22
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật nghiệp vụ Tôn Đức
Thắng
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt Nam
|
|
Điện công nghiệp
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
23
|
Trường Trung cấp Lê Thị Riêng
|
Hội Liên hiệp Phụ
nữ Việt Nam
|
|
|
Kỹ thuật chế biến món
ăn
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
24
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật Công nghệ Hùng
Vương
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Cơ điện tử
|
Cắt gọt kim loại
|
Vận hành, sửa chữa
thiết bị lạnh
|
|
Bảo trì hệ thống
thiết bị cơ khí
|
Công nghệ ô tô
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
25
|
Trường Trung cấp nghề Nhân Đạo Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
26
|
Trường Trung cấp nghề Củ Chi
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
27
|
Trường Trung cấp nghề Quang Trung
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
28
|
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Cơ khí chế tạo
|
|
|
|
Bảo trì và sửa chữa
thiết bị nhiệt
|
|
Logistic
|
|
II
|
Đồng Nai
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 8 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
Công nghệ ô tô
|
Hàn
|
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi
|
Bộ NN và PTNT
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Vận hành cần, cầu
trục
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Vận hành máy thi
công nền
|
Xếp dỡ cơ giới tổng
hợp
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
Thiết kế đồ họa
|
|
Thiết kế thời
trang
|
|
Truyền thông đa
phương tiện
|
|
Điêu khắc
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế Lilama 2
|
Bộ Xây dựng
|
Hàn
|
Kỹ thuật truyền dẫn
quang và vô tuyến
|
|
|
Chế tạo thiết bị
cơ khí
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Cơ điện tử
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Kỹ thuật lắp đặt
đài trạm viễn thông
|
|
Lắp đặt thiết bị
cơ khí
|
|
5
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Cắt gọt kim loại
|
Quản trị khách sạn
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
Điện công nghiệp
|
Nguội sửa chữa máy
công cụ
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Công nghệ ô tô
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
Kỹ thuật phục hồi
chức năng
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
Y học
|
|
8
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật số 2
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Lập trình máy tính
|
|
Cơ điện tử
|
|
III
|
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
Chế biến mủ cao su
|
Lâm sinh
|
|
Công nghệ sinh học
|
Cơ điện nông thôn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề số 22 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Hàn
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore
|
Bình Dương
|
Cắt gọt kim loại
|
Cơ điện tử
|
Nguội sửa chữa máy
công cụ
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Điện công nghiệp
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương
|
Bình Dương
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
|
Hàn
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Cơ điện tử
|
|
5
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật và Nghiệp vụ Công đoàn
Bình Dương
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Lập trình máy tính
|
|
IV
|
Bình Phước
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Bình Phước
|
Bình Phước
|
Công nghệ ô tô
|
Điện công nghiệp
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin
|
Cắt gọt kim loại
|
|
V
|
Tây Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh
|
Tây Ninh
|
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
VI
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Quản trị khách sạn
|
Quản trị lễ tân
|
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng
Tàu
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Hàn
|
|
Cơ điện tử
|
Công nghệ ô tô
|
|
|
Chế tạo khuôn mẫu
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Công đoàn Bà
Rịa Vũng Tàu
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Công nghệ chế tạo
vỏ tàu thủy
|
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
|
F
|
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
|
|
|
|
|
I
|
Long An
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Long An
|
Long An
|
Lắp đặt thiết bị
cơ khí
|
Cơ điện tử
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
Hàn
|
|
2
|
Trường Trung cấp nghề và Đào tạo cán bộ Hợp tác
xã miền Nam
|
Liên minh HTX Việt
Nam
|
|
|
Hàn
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
II
|
Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
Công nghệ sinh học
|
|
Thú y
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Tiền Giang
|
Tiền Giang
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
|
Tiền Giang
|
|
Điều dưỡng
|
|
|
Hộ sinh
|
|
4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Công đoàn Tiền
Giang
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
5
|
Trường Trung cấp Cai Lậy
|
Tiền Giang
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Điện công nghiệp
|
|
6
|
Trường Trung cấp Gò Công
|
Tiền Giang
|
|
|
Cơ điện lạnh thủy
sản
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
7
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ Cái Bè
|
Tiền Giang
|
|
|
Thú y
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
III
|
Bến Tre
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Đồng Khởi
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
Công nghệ ô tô
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
|
Quản trị khách sạn
|
Điện công nghiệp
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Bến Tre
|
Bến Tre
|
|
Điều dưỡng
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Công nghệ kỹ thuật
ô tô
|
|
3
|
Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre
|
Bến Tre
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
IV
|
Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
|
Trà Vinh
|
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Thú y
|
|
V
|
Vĩnh Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề số 9 - BQP
|
Bộ Quốc phòng
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Hàn
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật máy nông
nghiệp
|
|
Công nghệ ô tô
|
Điều khiển phương
tiện thủy nội địa
|
|
Kỹ thuật sửa chữa,
lắp ráp máy tính
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
|
Điều dưỡng
|
Công nghệ kỹ thuật
chế biến và bảo quản lương thực
|
|
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
|
Marketing
|
Tài chính - Ngân
hàng
|
|
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
5
|
Trường Trung cấp Y tế Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
|
Điều dưỡng
|
Y sỹ
|
|
Dược
|
|
VI
|
Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
|
Bộ NN và PTNT
|
|
Điện công nghiệp
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Thú y
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Hướng dẫn du lịch
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
Quản trị khu
Resort
|
Quản trị lữ hành
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Quản trị nhà hàng
|
|
3
|
Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
Công nghệ ô tô
|
Cắt gọt kim loại
|
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Cơ điện tử
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
Điện công nghiệp
|
|
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
|
Điều dưỡng
|
Kỹ thuật dược
|
|
Hộ sinh
|
|
Dược
|
|
Kỹ thuật vật lý trị
liệu và phục hồi chức năng
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Chăn nuôi gia súc,
gia cầm
|
|
Thú y
|
|
Kế toán
|
|
6
|
Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật
|
Cần Thơ
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn
cải lương
|
|
Thanh nhạc
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
|
|
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
|
|
Tin học ứng dụng
|
|
Công nghệ kỹ thuật
môi trường
|
|
8
|
Trường Trung cấp Giao thông vận tải Miền Nam
|
Bộ GTVT
|
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
9
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Công đoàn Cần
Thơ
|
Tổng Liên đoàn Lao
động Việt nam
|
|
|
Kỹ thuật chế biến
món ăn
|
|
Hàn
|
|
10
|
Trường Trung cấp nghề Thới Lai
|
Cần Thơ
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
|
|
Điện công nghiệp
|
|
11
|
Trường Trung cấp Thể dục thể thao
|
Cần Thơ
|
|
|
Thể dục thể thao
|
|
VII
|
Hậu Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
|
Hậu Giang
|
|
|
Dược
|
|
2
|
Trường Trung cấp Luật Vị Thanh
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
Dịch vụ pháp lý
|
|
Công chứng
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật Công nghệ tỉnh Hậu
Giang
|
Hậu Giang
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Thú y
|
|
Điện công nghiệp
|
|
VIII
|
Sóc Trăng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng
|
Sóc Trăng
|
|
Công nghệ ô tô
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Điện tử công nghiệp
|
Nuôi trồng thủy sản
nước mặn, nước lợ
|
|
Chế biến thực phẩm
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
|
Sóc Trăng
|
|
Điều dưỡng
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
Hộ sinh
|
Du lịch sinh thái
|
|
IX
|
An Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề An Giang
|
An Giang
|
Cắt gọt kim loại
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Quản trị nhà hàng
|
|
Điện công nghiệp
|
Công nghệ ô tô
|
|
Cơ điện tử
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Y tế An Giang
|
An Giang
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề Châu Đốc
|
An Giang
|
|
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú An Giang
|
An Giang
|
|
|
Cơ điện nông thôn
|
|
5
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - Công nghệ An Giang
|
An Giang
|
|
|
Gia công và thiết
kế sản phẩm mộc
|
|
6
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật An Giang
|
An Giang
|
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
X
|
Đồng Tháp
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
|
Đông Tháp
|
Công nghệ ô tô
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
|
Cắt gọt kim loại
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
|
Đồng Tháp
|
|
Điều dưỡng
|
Dược
|
|
3
|
Trường Trung cấp nghề Giáo dục thường xuyên Hồng
Ngự
|
Đồng Tháp
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Giáo dục thường xuyên Tháp
Mười
|
Đồng Tháp
|
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Điện công nghiệp
|
|
5
|
Trường Trung cấp Thanh Bình
|
Đồng Tháp
|
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
XI
|
Kiên Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
Điện công nghiệp
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Quản trị khách sạn
|
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
Quản trị dịch vụ
du lịch và lữ hành
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật
ô tô
|
|
Công nghệ kỹ thuật
điện, điện tử
|
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
4
|
Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
|
|
Bảo vệ thực vật
|
|
Thú y
|
|
5
|
Trường Trung cấp nghề vùng Tứ giác Long Xuyên
|
Kiên Giang
|
|
|
Sửa chữa máy tàu
thủy
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng
|
Kiên Giang
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản
nước mặn, nước lợ
|
|
7
|
Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp
|
Kiên Giang
|
|
|
Quản trị mạng máy
tính
|
|
8
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật - nghiệp vụ
|
Kiên Giang
|
|
|
Điện dân dụng
|
|
9
|
Trường Trung cấp Việt - Hàn Phú Quốc
|
Kiên Giang
|
|
Quản trị khu
Resort
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
XII
|
Bạc Liêu
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Điện công nghiệp
|
Vận hành, sửa chữa
thiết bị lạnh
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
Chăn nuôi - Thú y
|
|
Quản trị nhà hàng
và dịch vụ ăn uống
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
XIII
|
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
|
Cà Mau
|
|
|
Điều dưỡng
|
|
Dược
|
|
Hộ sinh
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm
Y học
|
|
2
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau
|
Cà Mau
|
Kỹ thuật máy lạnh
và điều hòa không khí
|
|
Điện công nghiệp
|
|
Cơ điện tử
|
|
Công nghệ ô tô
|
|
Công nghệ thông
tin (ứng dụng phần mềm)
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
Chế biến và bảo quản
thủy sản
|
|
3
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
|
Cà Mau
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
Công nghệ thông
tin
|
|
Nghiệp vụ nhà
hàng, khách sạn
|