Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 02/2019/TT-BKHCN công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao

Số hiệu: 02/2019/TT-BKHCN Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: Phạm Công Tạc
Ngày ban hành: 03/06/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2019/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NGHIÊN CỨU, CHUYỂN GIAO, ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Căn cứ Nghị định s 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Thực hiện Quyết định số 1203/QĐ-TTg ngày 18 tháng 9 năm 2018 của Thtướng Chính phủ về ban hành kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Danh mục công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Danh mục công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (sau đây viết tắt là Nghị định số 57/2018/NĐ-CP).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp nhận hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo quy định tại Luật doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
UBND tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- V
ăn phòng Tổng Bí thư;
- V
ăn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nh
ân dân tối cao;
- Viện Ki
m sát nhân dân tối cao;
- Cục Ki
m tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Lưu: VT, CNN, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Công Tạc

 

DANH MỤC

CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NGHIÊN CỨU, CHUYỂN GIAO, ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHCN ngày 02/6/2019 ca Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

TT

Công nghệ

1

Công nghệ trồng rừng đáp ứng tiêu chuẩn quản lý rừng bền vng của Việt Nam.

2

Công nghệ tiên tiến trồng cây lâm sản ngoài gỗ, cây thuốc.

3

Công nghệ trồng tự động và bán tự động.

4

Công nghệ thủy canh, khí thủy canh.

5

Công nghệ tiên tiến sản xuất nông nghiệp hữu cơ.

6

Công nghệ tưới tiết kiệm nước, bổ sung dinh dưỡng có điều khiển tự động.

7

Công nghệ tiên tiến phục vụ qun lý phòng chống cháy rừng.

8

Công nghệ tiên tiến làm sạch và tăng độ phì nhiêu của đất.

9

Công nghệ tiên tiến sản xuất chất dinh dưỡng cho cây trồng.

10

Công nghệ chăm sóc cây trồng quy mô lớn.

11

Công nghệ điều khiển ra hoa, đậu quả các loại cây trồng.

12

Công nghệ tự động hóa quá trình thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp.

13

Công nghệ tự động hóa trong chăn nuôi.

14

Công nghệ tiên tiến nuôi trồng thủy sản xa bờ.

15

Công nghệ nuôi trồng thủy sản sử dụng hệ thống tuần hoàn tiết kiệm nước.

16

Công nghệ nuôi trồng sinh thái thủy sản.

17

Công nghệ kiểm soát, xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thâm canh, siêu thâm canh.

18

Công nghệ tiên tiến trong chọn tạo, nhân giống cây trồng, vật nuôi, thủy hải sản năng suất cao, chất lượng tốt, có sức chống chịu sinh vật gây hại và thích ứng với biến đổi khí hậu.

19

Công nghệ sản xuất bầu ươm cây giống bng vật liệu tự hủy an toàn với môi trường.

20

Công nghệ sản xuất giống, nuôi cá ngừ đại dương, tôm hùm, san hô.

21

Công nghệ sản xuất giống tôm sú, tôm thẻ chân trắng sạch bệnh.

22

Công nghệ sản xuất giống cá Tra sạch bệnh.

23

Công nghệ sản xuất giống các loài cây trồng, vật nuôi, thủy sản đặc sản, quý hiếm.

24

Công nghệ bảo quản lạnh trứng, tinh trùng, hợp tử động vật.

25

Công nghệ tiên tiến nhân giống cây trồng, vật nuôi, thủy sn.

26

Công nghệ tiên tiến dự báo ngư trường hải sản.

27

Công nghệ khai thác cá ngừ bằng lưới vây đuôi.

28

Công nghệ tiên tiến khai thác hải sản vùng biển sâu xa bờ.

29

Công nghệ sản xuất và tinh chế muối quy mô công nghiệp.

30

Công nghệ tiên tiến sản xuất thức ăn phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản sử dụng protein, enzym, vi sinh vật đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

31

Công nghệ tiên tiến chế biến, bảo quản nguyên liệu, phụ gia phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản không sử dụng chất cấm.

32

Công nghệ sản xuất chế phẩm enzym.

33

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học có hoạt tính sinh học cao, an toàn với môi trường.

34

Công nghệ tiên tiến chiết xuất các hoạt chất hữu ích từ nguyên liệu nông, lâm, thủy sản và dược liệu.

35

Công nghệ tiên tiến bảo quản và chế biến nông, lâm, thủy sản và dược liệu quy mô công nghiệp theo chuỗi giá trị.

36

Công nghệ tiên tiến chế biến, biến tính gỗ và lâm sản đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu.

37

Công nghệ sấy sinh thái nông, lâm, thủy sản và dược liệu.

38

Công nghệ tiên tiến phòng chống sinh vật hại nông, lâm, thủy sản và dược liệu.

39

Công nghệ tiên tiến sản xuất bột giấy, bột giấy sinh học.

40

Công nghệ sinh học trong tẩy trắng bột giấy.

41

Công nghệ tiên tiến sản xuất giấy không thấm nước, giấy Kraft.

42

Công nghệ tiên tiến sản xuất ván ép xốp từ phụ phẩm nông, lâm nghiệp.

43

Công nghệ nuôi nhân tế bào và tế bào gốc côn trùng phục vụ sản xuất thuốc sinh học bảo vệ thực vật vi rút.

44

Công nghệ tiên tiến sản xuất thuốc sinh học bảo vệ thực vật.

45

Công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học thay thế kháng sinh trong chăn nuôi và thủy sản.

46

Công nghệ tiên tiến sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi và thủy sản.

47

Công nghệ tiên tiến trong bảo quản hàng thủ công và các sản phm văn hóa, dân tộc truyền thống.

48

Công nghệ chế tạo thiết bị xử lý nước và môi trường quy mô nhỏ, áp dụng cho khu vực dân cư miền núi, vùng ven biển và vùng ngập mặn.

49

Công nghệ xử lý nước biển thành nước ngọt công suất trên 2000 lít/giờ.

50

Công nghệ tiên tiến cảnh báo mức độ an toàn hồ đập thủy lợi.

51

Công nghệ tiên tiến xử lý nguồn nước mặt, nước ngầm phục vụ cấp nước.

52

Công nghệ tiên tiến bảo quản thịt gia súc, gia cầm tươi.

53

Công nghệ lên men chế biến thịt gia súc, gia cầm đạt tiêu chuẩn Việt Nam.

54

Công nghệ tiên tiến chế biến bột trứng gia cầm quy mô công nghiệp.

55

Công nghệ xlý, tái chế chất thải rắn sinh hoạt kết hp thu hồi năng lượng phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam.

56

Công nghệ thu gom, lưu giữ và xử lý an toàn các chất ô nhiễm khó phân hủy.

57

Công nghệ sinh học xử lý nước thải giàu hữu cơ.

58

Công nghệ sinh học trong giám định, chn đoán, phòng ngừa và điều trị sinh vật hại cây trồng, vật nuôi.

59

Công nghệ sản xuất các bộ KIT chẩn đoán nhanh bệnh hại cây trồng, vật nuôi và dư lượng hóa chất trong nông sản.

60

Công nghệ phục vụ sản xuất các sản phẩm cơ khí chế tạo, linh kiện, máy nông nghiệp và sản phẩm phụ trợ tại Quyết định số 176/QĐ-BCT ngày 28/01/2019 của Bộ trưng Bộ Công Thương ban hành Danh mục sản phm cơ khí chế tạo, linh kiện, máy nông nghiệp và sản phẩm phụ trợ phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn được hỗ trợ đầu tư.

 

THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
--------------

No.: 02/2019/TT-BKHCN

Hanoi, June 03, 2019

 

CIRCULAR

PROMULGATING THE LIST OF TECHNOLOGIES ADOPTED BY ENTERPRISES DOING RESEARCH, RECEIVING AND APPLYING HIGH TECHNOLOGY TO AGRICULTURE

Pursuant to the Government’s Decree No. 95/2017/ND-CP dated August 16, 2017 defining functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;

Pursuant to the Government’s Decree No.57/2018/ND-CP dated April 17, 2018 on incentive policies for enterprises investing in agriculture and rural development sector;

In implementation of the Prime Minister’s Decision No. 1203/QD-TTg dated September 18, 2018 promulgating the action plan for implementation of the Government’s Decree No.57/2018/ND-CP dated April 17, 2018 on incentive policies for enterprises investing in agriculture and rural development sector;

At the request of the Director of Department of Science and Technology for Economic Technical Branches and the Director of Department of Legislation;

The Minister of Science and Technology promulgates a Circular promulgating the List of technologies adopted by enterprises doing research in, receiving transfer of and applying high technology to agriculture.

Article 1. Scope

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 2. Regulated entities

1. This Circular applies to enterprises that are eligible to receive subsidies, which are duly established, registered and operate in accordance with the Law on enterprises and have investment projects prescribed in Clauses 3, 4, 5 Article 3 of Decree No. 57/2018/ND-CP.

2. Regulatory authorities, organizations and individuals involved in the provision of incentives and subsidies as regulated in Decree No. 57/2018/ND-CP.

Article 3. Effect

1. This Circular comes into force from July 15, 2019.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Science and Technology for consideration.

Article 4. Implementation

Ministers, heads of ministerial agencies, heads of governmental agencies, Chairpersons of Provincial People’s Committees and relevant organizations, enterprises and individuals shall implement this Circular./.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Pham Cong Tac

 

LIST

OF TECHNOLOGIES ADOPTED BY ENTERPRISES DOING RESEARCH IN, RECEIVING TRANSFER OF AND APPLYING HIGH TECHNOLOGY TO AGRICULTURE
(Enclosed with the Circular No. 02/2019/TT-BKHCN dated June 02, 2019 of the Minister of Science and Technology)

No.

Technologies

1

Afforestation technology that meets Vietnam's sustainable forest management standards.

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Automatic and semi-automatic afforestation technology.

4

Hydroponic, aeroponics.

5

Advanced technology for organic agriculture production.

6

Technology for automatic water-saving irrigation and plant nutrient supply systems.

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

Advanced technology for soil washing and increasing soil fertility.

9

Advanced technology for providing plant nutrients.

10

Technology for large-scale caring for plants.

11

Technology for control of flowering and fruit set in plants.

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Automation technology in breeding.

14

Advanced technology for off-shore aquaculture.

15

Aquaculture technology using water-saving recirculating aquaculture systems.

16

Ecological aquaculture technology.

17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18

Advanced technology for selection, breeding and production of high-yielding and high-quality plant varieties, domestic animal breeds and aquatic breeds that are susceptible to pests and can adapt to climate change.

19

Technology for production of biodegradable and eco-friendly seed starting pots/trays.

20

Technology for seed production and farming of tuna, lobster and corals.

21

Technology for seed production of specific pathogen free giant tiger prawns and whiteleg shrimps.

22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

23

Technology for production of locally rare plant varieties, animal breeds and aquatic species.

24

Technology for cryopreservation of animal eggs, sperms and zygotes.

25

Advanced technology for plant propagation and breeding of domestic animal breeds and aquatic species.

26

Advanced technology for fisheries forecast.

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

28

Advanced technology for deep offshore fishing.

29

Technology for industrial-scale salt production and refining

30

Advanced technology for production of animal feeds and aquaculture feeds containing protein, enzymes and microorganisms meeting food safety requirements.

31

Advanced technology for processing and preservation of raw materials and additives used in production of animal feeds and aquaculture feeds with no banned substances

32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

33

Technology for production of eco-friendly biological preparations with high biological activity.

34

Advanced technology for extracting useful active ingredients from agricultural, forest and aquatic materials, and herbal plants.

35

Advanced technology for industrial-scale preservation and processing of agricultural, forest and aquatic products, and herbal ingredients with using value chain approach.

36

Advanced technology for processing and modification of wood and forest products to meet export standards.

37

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

38

Advanced technology for preventing and controlling pest insects damaging agricultural, forest and aquatic products, and herbal ingredients.

39

Advanced technology for production of pulp and biopulp

40

Biotechnology for pulp bleaching.

41

Advanced technology for production of waterproof paper, Kraft paper.

42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

43

Technology for culture of nucleus and stem cells of insects to serve the production of biopesticides which consist of viruses.

44

Advanced technology for production of biopesticides.

45

Technology for production of biological preparations that replace antibiotics used in animal husbandry and aquaculture.

46

Advanced technology for production of environmental treatment and remediation products in animal husbandry and aquaculture

47

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

48

Technology for production of small-scale water and environmental treatment equipment used in mountainous areas, coastal areas and salt marsh areas.

49

Technology for turning seawater into freshwater with a capacity of more than 2000 liters/hour.

50

Advanced technology for dam and reservoir safety warning.

51

Advanced technology for treatment of surface water and groundwater to serve water supply process.

52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

53

Fermentation technology used in processing of meat of livestock and poultry meeting Vietnam’s standards.

54

Advanced technology for industrial-scale processing of egg powder.

55

Technology for treatment and recycling of solid domestic waste combined with recovery of energy in conformity with Vietnam’s technical regulations and standards.

56

Technology for safe collection, storage and treatment of non-biodegradable pollutants

57

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

58

Biotechnology used in assessment, diagnosis, prevention and control of pest insects damaging plants or domestic animals.

59

Technology for production of KITs for quick tests for diseases in plants and domestic animals, and pesticide residues in agricultural products.

60

Technology for production of mechanical products, their parts, agricultural machinery and auxiliary products prescribed in the Decision No. 176/QD-BCT dated January 28, 2019 of Minister of Industry and Trade promulgating the List of mechanical products, their parts, agricultural machinery and auxiliary products in agriculture and rural development sector eligible for subsidies.

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 02/2019/TT-BKHCN ngày 03/06/2019 về Danh mục công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.420
s231

DMCA.com Protection Status
IP: 44.210.237.158