Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 75/QĐ-UBDT phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2016 do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành

Số hiệu: 75/QĐ-UBDT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Uỷ ban Dân tộc Người ký: Sơn Phước Hoan
Ngày ban hành: 29/02/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

3.423 thôn thuộc diện đầu tư theo Chương trình 135

Ngày 29/02/2016, Ủy ban Dân tộc ban hành Quyết định 75/QĐ-UBDT phê duyệt danh sách 3.423 thôn đặc biệt khó khăn của 49 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2016.

Trong đó:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư: 3.372 thôn của 41 tỉnh.

- Ngân sách địa phương đầu tư: 51 thôn của 08 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Quảng Ninh, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Khánh Hòa, Bà Rịa – Vũng Tàu, Cần Thơ, Đồng Nai.

Xem chi tiết thôn đặc biệt khó khăn tại danh sách đính kèm theo Quyết định 75/QĐ-UBDT .

Quyết định 75/QĐ-UBDT có hiệu lực từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định 582/QĐ-UBDT ngày 18/12/2013; 130/QĐ-UBDT ngày 08/5/2014.

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 75/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 29 tháng 02 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÀO DIỆN ĐẦU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Nghị quyết s 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 ca Quốc hội khóa 13 về ch trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về h trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, h trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Xét đề nghị ca Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 3.423 thôn đặc biệt khó khăn ca 49 tnh, thành ph trực thuộc Trung ương vào diện đầu tư ca Chương trình 135 năm 2016. Trong đó:

- Ngân sách Trung ương h trợ đầu tư: 3.372 thôn của 41 tỉnh;

- Ngân sách địa phương đầu tư: 51 thôn của 08 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Quảng Ninh, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Khánh Hòa, Bà Rịa - Vũng Tàu, Cần Thơ, Đồng Nai. (Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định s 582/QĐ-UBDT ngày 18/12/2013; Quyết định số 130/QĐ-UBDT ngày 08/5/2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm y ban Dân tộc về phê duyệt bổ sung thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015.

Điều 3. Các Bộ trưng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ươ
ng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ư
ơng của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn b
n - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Website Ch
ính phủ;
- BT, CN và các TT, PCN UBDT;
- Các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc;
- Website
UBDT;
-
Lưu: VT, VP135 (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Sơn Phước Hoan

 

DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 75/QĐ-UBDT ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện/xã

Thuộc xã khu vực

Số thôn ĐBKK

Tên thôn

Tổng số

 

3.423

 

1. TỈNH VĨNH PHÚC

 

 

3

 

 

HUYN TAM ĐẢO

 

 

 

 

 

 

Yên Dương

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Pheo

 

 

 

 

 

Quang Đạo

 

 

 

 

 

Yên Phú

2. THÀNH PH HÀ NI

 

 

17

 

 

HUYN BA VÌ

 

 

 

 

 

 

Ba Tri

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 8

 

 

 

 

 

Thôn 9

 

 

Khánh Thượng

II

 

 

 

 

 

 

 

Sui Quán

 

 

 

 

 

Đng Sng

 

 

 

 

 

Gò Đình Muôn

 

 

 

 

 

Ninh

 

 

Minh Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Đm Sản

 

 

 

 

 

Cc Đng Tâm

 

 

 

 

 

Dy

 

 

Vân Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Mung Cháu

 

 

 

 

 

Rùa

 

 

Yên Bài

II

 

 

 

 

 

 

 

Mái Mít

 

 

 

 

 

Quýt

 

HUYN QUC OAI

 

 

 

 

 

 

Đông Xuân

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng B

 

 

 

 

 

Đá Thâm

 

 

Phú Mãn

II

 

 

 

 

 

 

 

Trán Voi

 

 

 

 

 

Đng Vỡ

3. TNH QUNG NINH

 

 

7

 

 

HUYN VÂN ĐN

 

 

 

 

 

 

Bình Dân

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Dong

 

 

Đài Xuyên

II

 

 

 

 

 

 

 

Đài Van

 

 

Vn Yên

II

 

 

 

 

 

 

 

Đài Làng

 

HUYỆN TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

Phong D

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Mạ

 

 

Điền

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Vàng

 

HUYỆN HI HÀ

 

 

 

 

 

 

Quảng Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 7

 

 

Quảng Thnh

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 3

4. TỈNH HẢI DƯƠNG

 

 

1

 

 

THỊ XÃ CHÍ LINH

 

 

 

 

 

 

Kênh Giang

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Lp

5. TỈNH NINH BÌNH

 

 

36

 

 

HUYỆN YÊN MÔ

 

 

 

 

 

 

Yên Thái

II

 

 

 

 

 

 

 

Xóm 1 Phú Trì

 

 

 

 

 

Thôn Tri Điền

 

 

 

 

 

Xóm 2 Quảng Công

 

 

 

 

 

Xóm Thành H

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Đng

 

HUYỆN NHO QUAN

 

 

 

 

 

 

Đức Long

II

 

 

 

 

 

 

 

Sơn Luỹ 1

 

 

 

 

 

Sơn Luỹ 2

 

 

 

 

 

Cao Thng

 

 

Gia Lâm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 4

 

 

Gia Sơn

II

 

 

 

 

 

 

 

Hnh Phúc

 

 

Gia Thủy

II

 

 

 

 

 

 

 

Liên Phương

 

 

Gia Tường

II

 

 

 

 

 

 

 

Ngọc Thự

 

 

Lạc Vân

II

 

 

 

 

 

 

 

Lc 1

 

 

Lạng Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng An

 

 

Phú Lộc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thng Nht

 

 

Phú Sơn

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 5

 

 

Quỳnh Lưu

II

 

 

 

 

 

 

 

Đi Phương

 

 

 

 

 

Đi Khoai

 

 

Sơn Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Quỳnh Sơn

 

 

Sơn Lai

II

 

 

 

 

 

 

 

Xát

 

 

Sơn Thành

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Dược

 

 

Thanh Lc

II

 

 

 

 

 

 

 

Mai Vân

 

 

Thượng Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Hữu Thường 4

 

 

 

 

 

Bè Mt

 

 

Văn Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Trung Đông

 

 

Văn Phú

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Ân

 

 

Văn Phương

II

 

 

 

 

 

 

 

Xuân Viên

 

 

 

 

 

Bng Lai

 

 

Xích Th

II

 

 

 

 

 

 

 

Đức Thành

 

 

 

 

 

Hùng Sơn

 

 

 

 

 

Hng Quang

 

 

 

 

 

Quyết Thng

 

 

 

 

 

Liên Minh

 

 

Yên Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Yên Phú

 

 

 

 

 

Yên Sơn

 

 

 

 

 

Yên Thy

6. TỈNH HÀ GIANG

 

 

89

 

 

HUYN ĐNG VĂN

 

 

 

 

 

 

Thị trn Đng Văn

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Hu Đề

 

 

 

 

 

Thôn Sì Phài

 

 

 

 

 

Thôn Tù Sán

 

 

 

 

 

Thôn Lài Cò

 

 

 

 

 

Thôn Má Lủ

 

 

 

 

 

Thôn Bản M

 

 

 

 

 

Thôn Xóm Mới

 

 

 

 

 

Thôn Quán Dín Ngài

 

 

 

 

 

Thồn Lùng Lú

 

 

 

 

 

Thôn Má Pắng

 

 

 

 

 

Thôn Pố Lổ

 

 

 

 

 

Thôn Má Tìa

 

 

Thị trấn Ph Bng

II

 

 

 

 

 

 

 

Tả Kha

 

 

 

 

 

Ph Tr

 

 

 

 

 

Phiến Ngài

 

HUYN MÈO VẠC

 

 

 

 

 

 

Th trn Mèo Vc

II

 

 

 

 

 

 

 

Chúng Pả A

 

 

 

 

 

Chúng Pả B

 

 

 

 

 

Sảng Pả A

 

 

 

 

 

Sảng Pả B

 

 

 

 

 

Tò Đú

 

 

 

 

 

Sán Tớ

 

 

 

 

 

Tìa Chí Dùa

 

HUYN YÊN MINH

 

 

 

 

 

 

Thị trn Yên Minh

II

 

 

 

 

 

 

 

Phiêng trà

 

 

 

 

 

Nà Sâu

 

 

 

 

 

Đông phây

 

 

 

 

 

Nà Tèn

 

 

 

 

 

Khuân Áng

 

 

 

 

 

Nà Hán

 

 

 

 

 

Nà Pom

 

HUYỆN BC MÊ

 

 

 

 

 

 

Thị trn Yên Phú

II

 

 

 

 

 

 

 

Yên Cư

 

 

 

 

 

Nà Đon

 

 

 

 

 

Lùng Éo

 

 

 

 

 

Giáp Yên

 

 

 

 

 

Nà Phia

 

 

 

 

 

Khâu Đun

 

 

Minh Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Càng

 

 

 

 

 

Thôn Khâu Lừa

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Hảo

 

 

Yên Đnh

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Khui Trông

 

 

 

 

 

Thôn Phia Du

 

 

 

 

 

Thôn Ngàm Piai

 

 

 

 

 

Thôn Bản Bó

 

HUYỆN VỊ XUYÊN

 

 

 

 

 

 

Ngọc Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Qua

 

 

 

 

 

Khui Khà

 

 

 

 

 

Nm Đăm

 

 

 

 

 

Lăng Mu

 

 

 

 

 

Ngọc Quang

 

 

Phú Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Lùng áng

 

 

 

 

 

Bản Lầy

 

HUYỆN BC QUANG

 

 

 

 

 

 

Bng Hành

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Đoàn Kết

 

 

Đng Tâm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Nhạ

 

 

 

 

 

Thôn Khui Thui

 

 

 

 

 

Thôn Bản But

 

 

Hữu Sản

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Ngun

 

 

 

 

 

Thôn Trung sơn

 

 

 

 

 

Thôn Khui Lun

 

 

Kim Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Quý Quc

 

 

Tiên Kiu

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Thượng cu

 

 

Vĩnh Hảo

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Khui Phạt

 

 

 

 

 

Thôn Vt Lu

 

 

Vĩnh Phúc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Chùng

 

 

Vô Điếm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Thíp

 

HUYỆN QUANG BÌNH

 

 

 

 

 

 

Xuân Giang

I

 

 

 

 

 

 

 

Bn Tát

 

 

Bằng Lang

II

 

 

 

 

 

 

 

Khui Thè

 

 

 

 

 

Tiến Yên

 

 

Vĩ Thượng

II

 

 

 

 

 

 

 

H Sơn

 

 

Thị trn Yên Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Thượng Sơn

 

 

 

 

 

Hạ Sơn

 

 

Yên Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Trung Thành

 

 

 

 

 

Yên Sơn

 

 

Tân Bc

II

 

 

 

 

 

 

 

Nm Khm

 

 

Tiên Yên

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Buông

 

 

Tân Trịnh

II

 

 

 

 

 

 

 

Tả Ngo

 

 

 

 

 

Mác H

 

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

 

 

 

 

 

 

Thị trn Vinh Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn P Lũng

 

HUYỆN XÍN MẦN

 

 

 

 

 

 

Thị trn Cc Pài

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Vũ Khí

 

 

 

 

 

Thôn Cc Pài

 

 

 

 

 

Thôn Cc Cọc

 

 

 

 

 

Thôn Suôi Thu

 

 

 

 

 

Thôn Súng Sảng

 

 

 

 

 

Thôn Chúng Trải

 

 

 

 

 

Thôn Na Pan

 

THÀNH PH HÀ GIANG

 

 

 

 

 

 

Phương Độ

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Nà Thác

 

 

 

 

 

Thôn Khui My

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Vài

 

 

Phương Thiện

II

 

 

 

 

 

 

 

Cao Bành

 

 

 

 

 

Gia Vài

7. TỈNH CAO BẰNG

 

 

98

 

 

HUYN BO LÂM

 

 

 

 

 

 

Thị trn Pác Miu

II

 

 

 

 

 

 

 

Mại Rạy

 

 

 

 

 

Phiêng Phay

 

 

 

 

 

Bản Đe

 

 

 

 

 

Lạng

 

HUYN HÀ QUNG

 

 

 

 

 

 

Xã Trường Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Nm Lìn

 

 

 

 

 

Nà Lẹng

 

 

Thị trn Xuân Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Vc 1

 

 

 

 

 

Yên Lut 1

 

 

 

 

 

Khuổi Pàng

 

 

Phù Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Noóc Mò

 

 

 

 

 

Lũng Giàng

 

HUYỆN BO LẠC

 

 

 

 

 

 

Thị Trấn Bảo Lạc

II

 

 

 

 

 

 

 

Xóm Nà Dường

 

 

Hng Trị

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Cao

 

 

 

 

 

Khâu Pu

 

 

 

 

 

Cc Xả Trên

 

 

 

 

 

Cc Xả Dưới

 

 

 

 

 

Nà Đun

 

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

 

 

 

 

 

 

Thị trn Tĩnh Túc

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Sâu

 

 

 

 

 

Thăm

 

 

 

 

 

Phiêng Cà

 

 

Lang Môn

II

 

 

 

 

 

 

 

Nọi 2

 

 

Minh Thanh

II

 

 

 

 

 

 

 

Cô Ba

 

 

 

 

 

Nà Roỏng

 

 

Thị trấn Nguyên Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Bó

 

 

Th Dục

II

 

 

 

 

 

 

 

Tng Ngà

 

 

 

 

 

Lũng Nọi

 

HUYỆN HÒA AN

 

 

 

 

 

 

Bạch Đng

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Luông

 

 

 

 

 

Bc Thượng

 

 

Đức Long

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Thoong

 

 

 

 

 

Nà Coóc

 

 

 

 

 

Khau Lỷ

 

 

Dân Chủ

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Chang

 

 

 

 

 

Nà Đán

 

 

 

 

 

Lũng Lạ

 

 

 

 

 

Lũng Lìu

 

 

 

 

 

Khuổi Bc

 

 

 

 

 

Hong Xúm

 

 

 

 

 

Phic Cát

 

 

 

 

 

Kéo Thin

 

 

Đại Tiến

II

 

 

 

 

 

 

 

Má Nưa

 

 

 

 

 

Má Tư

 

 

 

 

 

Nà Khan

 

 

 

 

 

Lũng Lừa

 

 

Lê Chung

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Tng

 

 

Nam Tuấn

II

 

 

 

 

 

 

 

Văn Thụ

 

 

Nguyễn Huệ

II

 

 

 

 

 

 

 

Công Án

 

 

 

 

 

Thang Tả

 

HUYN THÔNG NÔNG

 

 

 

 

 

 

Thị Trấn Thông Nông

II

 

 

 

 

 

 

 

Pác Ca

 

 

 

 

 

Lũng Pảng

 

HUYN THCH AN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Đông Khê

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà D

 

 

 

 

 

Khau Trường

 

 

 

 

 

Nà Cúm

 

 

Vân Trình

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Mn

 

 

 

 

 

Lũng Hảy

 

HUYN HẠ LANG

 

 

 

 

 

 

Thị trn Thanh Nht

II

 

 

 

 

 

 

 

Bó Rạc

 

 

 

 

 

Lũng Đn

 

HUYỆN PHỤC HÒA

 

 

 

 

 

 

Th trn Tà Lùng

II

 

 

 

 

 

 

 

Bó Pết

 

 

Th trn Hòa Thun

II

 

 

 

 

 

 

 

Bó Khoang

 

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

 

 

 

 

 

Đoài Côn

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Luông- Lũng Rỳ

 

 

 

 

 

Bản Lũng

 

 

Đình Minh

II

 

 

 

 

 

 

 

Khưa Nâu - Phia Sách

 

 

Thông Hu

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Ry

 

 

 

 

 

Bản Cườm-Sc Riêng

 

 

Lăng Hiếu

II

 

 

 

 

 

 

 

Đà Tiên

 

 

 

 

 

Bản Giăn

 

 

Cảnh Tiên

II

 

 

 

 

 

 

 

Cốc Chia

 

 

Đức Hng

II

 

 

 

 

 

 

 

Lung Túng

 

 

 

 

 

Lũng Nà

 

 

Khâm Thành

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Kít

 

 

Phong Châu

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Phong

 

 

Thân Giáp

II

 

 

 

 

 

 

 

Phò Tu

 

 

 

 

 

Thông Lộc

 

 

 

 

 

Bản Mang

 

HUYỆN TRÀ LĨNH

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Hùng Quc

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Cáng

 

 

 

 

 

Cc Khoác

 

 

 

 

 

Nà Rạo

 

 

 

 

 

Tng Moòng

 

 

 

 

 

Bản Lang

 

 

 

 

 

Bản Khun

 

 

 

 

 

Nà Quan

 

 

 

 

 

Bản Hía

 

 

Quc Ton

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Giang

 

 

 

 

 

Lũng Đy Trên

 

HUYỆN QUẢNG UYÊN

 

 

 

 

 

 

Chí Thảo

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Coóc

 

 

 

 

 

Rai Khang

 

 

 

 

 

Lũng Ngườm

 

 

Độc Lập

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Vường 2

 

 

 

 

 

Nm Pản

 

 

Quảng Hưng

II

 

 

 

 

 

 

 

Năm Phan

 

 

 

 

 

Bản Phò

 

 

Cai Bộ

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Ra

 

 

 

 

 

Lũng Luông

 

 

 

 

 

Rng Vỉ

 

 

 

 

 

Thình Phù

 

 

T Do

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Úc

 

 

 

 

 

Pác Khuổi

 

 

 

 

 

Cô Coóc

 

 

Quốc Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Đc

8. TỈNH BẮC KẠN

 

 

56

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

 

 

 

Đôn Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Tc

 

 

 

 

 

Lủng Lu

 

 

Mỹ Thanh

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôm Ưng

 

 

 

 

 

Nà Cà

 

 

 

 

 

Cây Thị

 

 

Tú Trĩ

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Mới

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

 

 

 

Hương Nê

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Dân

 

 

 

 

 

Khuổi n

 

 

 

 

 

Lũng Ngù

 

 

 

 

 

Nà Cà

 

 

Vân Tùng

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Pài

 

 

 

 

 

Nà Bc

 

 

Thị trấn Nà Phc

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Sả

 

 

 

 

 

Bản Hùa

 

 

 

 

 

Bản Cầy

 

 

 

 

 

Nà Làm

 

 

 

 

 

Khuổi Tinh

 

 

 

 

 

Lùng Nhá

 

 

 

 

 

Phia Chang

 

 

 

 

 

Phia Đng

 

 

 

 

 

Mảy Van

 

 

 

 

 

Lũng Lịa

 

HUYỆN CHỢ MI

 

 

 

 

 

 

Hòa Mục

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Khang

 

 

 

 

 

Mỏ Khang

 

 

Như C

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Nưa

 

 

 

 

 

Nà Lung

 

 

 

 

 

Khuổi Hóp

 

 

Nông Hạ

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Thỉ I

 

 

 

 

 

Khe Thỉ II

 

 

Thanh Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Lót

 

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

 

 

 

 

 

 

Huyn Tụng

I

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Pái

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

 

 

 

Đa Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Pái

 

 

 

 

 

Nà Đúc 2

 

 

 

 

 

Tát Dài

 

 

 

 

 

Pác Nghè 2

 

 

Khang Ninh

II

 

 

 

 

 

 

 

Củm Pán

 

 

 

 

 

Khuổi Luông

 

 

 

 

 

Nà Hàn

 

 

 

 

 

Đn Đèn

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Bng Lũng

I

 

 

 

 

 

 

 

Bản Tàn

 

 

Nam Cường

I

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Noong

 

 

Bản Thi

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Kn

 

 

Bình Trung

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Đy

 

 

 

 

 

Bản Pèo

 

 

 

 

 

Vng Doọc

 

 

Yên Nhun

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Tm

 

 

Tân Lập

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Ln

 

 

 

 

 

Phiêng Đén

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Yến Lc

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Pò