Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 582/QĐ-UBDT năm 2013 phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miễn núi vào diện đầu tư của Chương trình 135 do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành

Số hiệu: 582/QĐ-UBDT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Uỷ ban Dân tộc Người ký: Giàng Seo Phử
Ngày ban hành: 18/12/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Danh sách thôn đặc biệt khó khăn theo diện 135

Vừa qua Ủy ban dân tộc vừa có Quyết định 582/QĐ-UBDT phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn của dân tộc và miền núi vào diện đầu tư của Chương trình 135.

Theo đó, Danh sách gồm 3506 thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp ... thuộc diện đặc biệt khó khăn được phê duyệt. Trong đó :

- 3445 thôn được hỗ trợ đầu tư bởi Ngân sách Trung ương

- 61 thôn tại : Hà Nội, Cần Thơ, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Hải Dương, Đồng Nai, Khánh Hòa và Bà Rịa-Vũng Tàu được hỗ trợ đầu tư bởi Ngân sách Địa Phương.

Chi tiết tại Danh sách thôn đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 ban hành kèm theo Quyết định 582/QĐ-UBDT .

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 582/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2013

 

QUYT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI VÀO DIỆN ĐẦU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012 - 2015;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 3.506 thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp ... (sau đây gọi tắt là thôn) đặc biệt khó khăn, trong đó 3.330 thôn thuộc xã khu vực II và 176 thôn thuộc xã khu vực I vùng dân tộc và miền núi của 49 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2014 và năm 2015 (danh sách kèm theo). Việc hỗ trợ đầu tư được thực hiện như sau:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư 3.445 thôn đặc biệt khó khăn;

- Ngân sách Địa phương hỗ trợ đầu tư 61 thôn đặc biệt khó khăn của thành phố: Hà Nội, Cần Thơ; các tỉnh: Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Hải Dương, Đồng Nai, Khánh Hòa và Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung các Quyết định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II và Dự án 2 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Th tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
-
UBND các tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương;
-
Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBDT: BTCN, các TTPCN, các Vụ, đơn vị, website Ủy ban Dân tộc;
-
Lưu: VT, VP135 (20).

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM




Giàng Seo Phử

 

DANH SÁCH

THÔN BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135
(Ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-UBDT ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện/xã

Thuộc xã khu vực

Số thôn ĐBKK

Tên thôn

TỔNG SỐ

 

3506

 

1. TỈNH VĨNH PHÚC

 

 

7

 

 

HUYỆN TAM ĐẢO

 

 

 

 

 

 

B

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Bụt

 

 

 

 

 

Ngọc Thụ

 

 

 

 

 

Trại Mái

 

 

 

 

 

Đng Cà

 

 

Đạo Trù

II

 

 

 

 

 

 

 

Đạo Trù Hạ

 

 

 

 

 

Đạo Trù Thượng

 

 

 

 

 

Tân Lập

2. THÀNH PH HÀ NỘI

 

 

17

 

 

HUYỆN BA VÌ

 

 

 

 

 

 

Ba Tri

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 8

 

 

 

 

 

Thôn 9

 

 

Khánh Thượng

II

 

 

 

 

 

 

 

Sui Quán

 

 

 

 

 

Đng Sng

 

 

 

 

 

Gò Đình Muôn

 

 

 

 

 

Ninh

 

 

Minh Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Đm Sản

 

 

 

 

 

Cc Đng Tâm

 

 

 

 

 

Dy

 

 

Vân Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Mung Cháu

 

 

 

 

 

Rùa

 

 

Yên Bài

II

 

 

 

 

 

 

 

Mái Mít

 

 

 

 

 

Quýt

 

HUYỆN QUC OAI

 

 

 

 

 

 

Đông Xuân

II

 

 

 

 

 

 

 

Đồng Bồ

 

 

 

 

 

Đá Thâm

 

 

Phú Mãn

II

 

 

 

 

 

 

 

Trán Voi

 

 

 

 

 

Đồng Vỡ

3. QUNG NINH

 

 

13

 

 

HUYỆN HOÀNH BỒ

 

 

 

 

 

 

Tân Dân

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Cát

 

HUYỆN BA CHẼ

 

 

 

 

 

 

Lương Mông

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Nà

 

 

Minh Cm

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Tum

 

HUYN VÂN ĐN

 

 

 

 

 

 

Bình Dân

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Dọong

 

 

Đài Xuyên

II

 

 

 

 

 

 

 

Đài Van

 

 

Vạn Yên

II

 

 

 

 

 

 

 

Đài Làng

 

HUYỆN TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

Phong Dụ

II

 

 

 

 

 

 

 

Hng Phong

 

 

 

 

 

Khe Mạ

 

HUYỆN BÌNH LIÊU

 

 

 

 

 

 

Húc Động

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Vn

 

HUYỆN ĐM HÀ

 

 

 

 

 

 

Đm Hà

I

 

 

 

 

 

 

 

Sơn Hải

 

 

Quảng Tân

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Đức

 

HUYỆN HẢI HÀ

 

 

 

 

 

 

Quảng Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 7

 

 

Quảng Thịnh

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 3

4. TỈNH HẢI DƯƠNG

 

 

1

 

 

THỊ XÃ CHÍ LINH

 

 

 

 

 

 

Kênh Giang

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Lập

5. TỈNH NINH BÌNH

 

 

34

 

 

HUYN YÊN MÔ

 

 

 

 

 

 

Yên Thái

II

 

 

 

 

 

 

 

Xóm 1 Phú Trì

 

 

 

 

 

Thôn Tri Điền

 

 

 

 

 

Xóm 2 Quảng Công

 

 

 

 

 

Xóm Thành H

 

 

 

 

 

Thôn Lộc Động

 

HUYỆN NHO QUAN

 

 

 

 

 

 

Đức Long

II

 

 

 

 

 

 

 

Sơn Luỹ 1

 

 

 

 

 

Sơn Luỹ 2

 

 

 

 

 

Cao Thng

 

 

Gia Lâm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 4

 

 

Gia Sơn

II

 

 

 

 

 

 

 

Hạnh Phúc

 

 

Gia Thủy

II

 

 

 

 

 

 

 

Liên Phương

 

 

Gia Tường

II

 

 

 

 

 

 

 

Ngọc Thự

 

 

Lạc Vân

II

 

 

 

 

 

 

 

Lạc 1

 

 

Lạng Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng An

 

 

Phú Lc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thng Nht

 

 

Phú Sơn

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn 5

 

 

Quỳnh Lưu

II

 

 

 

 

 

 

 

Đi Phương

 

 

 

 

 

Đi Khoai

 

 

Sơn Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Quỳnh Sơn

 

 

Sơn Lai

II

 

 

 

 

 

 

 

Xát

 

 

Sơn Thành

II

 

 

 

 

 

 

 

Đng Dược

 

 

Thanh Lạc

II

 

 

 

 

 

 

 

Mai Vân

 

 

Thượng Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Hữu Thường 4

 

 

 

 

 

Bè Mật

 

 

Văn Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Trung Đông

 

 

Văn Phú

II

 

 

 

 

 

 

 

Đồng Ân

 

 

Văn Phương

II

 

 

 

 

 

 

 

Xuân Viên

 

 

 

 

 

Bồng Lai

 

 

Xích thổ

II

 

 

 

 

 

 

 

Đức Thành

 

 

 

 

 

Hùng Sơn

 

 

 

 

 

Hồng Quang

 

 

Yên Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Yên Phú

 

 

 

 

 

Yên Sơn

 

 

 

 

 

Yên Thủy

6. HÀ GIANG

 

 

98

 

 

HUYN ĐNG VĂN

 

 

 

 

 

 

Thị trn Đng Văn

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Hu Đ

 

 

 

 

 

Thôn Sì Phài

 

 

 

 

 

Thôn Tù Sán

 

 

 

 

 

Thôn Lài Cò

 

 

 

 

 

Thôn Má Lủ

 

 

 

 

 

Thôn Bản M

 

 

 

 

 

Thôn Xóm Mới

 

 

 

 

 

Thôn Quán Dín Ngài

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Lú

 

 

 

 

 

Thôn Má Png

 

 

 

 

 

Thôn P L

 

 

 

 

 

Thôn Má Tìa

 

 

Thị trn Ph Bảng

II

 

 

 

 

 

 

 

Tả Kha

 

 

 

 

 

Ph Tr

 

HUYỆN MÈO VẠC

 

 

 

Phiến Ngài

 

 

Th trn Mèo Vc

II

 

 

 

 

 

 

 

Chúng Pả A

 

 

 

 

 

Chúng Pả B

 

 

 

 

 

Sảng Pả A

 

 

 

 

 

Sảng Pả B

 

 

 

 

 

Tò Đú

 

 

 

 

 

Sán Tớ

 

 

 

 

 

Tìa Chí Dùa

 

HUYỆN YÊN MINH

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Yên Minh

II

 

 

 

 

 

 

 

Phiêng trà

 

 

 

 

 

Nà Sâu

 

 

 

 

 

Đông phây

 

 

 

 

 

Nà Tèn

 

 

 

 

 

Khuân Áng

 

 

 

 

 

Nà Hán

 

 

 

 

 

Nà Pom

 

HUYỆN QUẢN BẠ

 

 

 

 

 

 

Th trấn Tam Sơn

II

 

 

 

 

 

 

 

Bảo An

 

 

Đông Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Nà Sài

 

HUYN BC MÊ

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Yên Phú

II

 

 

 

 

 

 

 

Yên Cư

 

 

 

 

 

Nà Đon

 

 

 

 

 

Lùng Éo

 

 

 

 

 

Giáp Yên

 

 

 

 

 

Nà Phia

 

 

 

 

 

Khâu Đun

 

 

Minh Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Càng

 

 

 

 

 

Thôn Khâu Lừa

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Hảo

 

 

Yên Định

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Khui Trông

 

 

 

 

 

Thôn Phia Dầu

 

 

 

 

 

Thôn Ngàm Piai

 

 

 

 

 

Thôn Bản Bó

 

HUYỆN VỊ XUYÊN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Vị Xuyên

I

 

 

 

 

 

 

 

Đông Cáp 2

 

 

Ngọc Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Qua

 

 

 

 

 

Khui Khà

 

 

 

 

 

Nậm Đăm

 

 

 

 

 

Lăng Mu

 

 

 

 

 

Ngọc Quang

 

 

Phú Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Lùng áng

 

 

 

 

 

Bản Lầy

 

HUYỆN BẮC QUANG

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Việt Quang

I

 

 

 

 

 

 

 

Cu Thủy

 

 

Bng Hành

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Đoàn Kết

 

 

Đng Tâm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Nh

 

 

 

 

 

Thôn Khui Thui

 

 

 

 

 

Thôn Bản But

 

 

Hữu Sản

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Thượng Ngun

 

 

 

 

 

Thôn Trung sơn

 

 

 

 

 

Thôn Khui Lun

 

 

Kim Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Quý Quc

 

 

Tân Lập

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Khá H

 

 

 

 

 

Thôn Minh H

 

 

 

 

 

Thôn Nm Siu

 

 

Tiên Kiu

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Thượng cu

 

 

Vĩnh Hảo

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Khui Pht

 

 

 

 

 

Thôn Vt Lu

 

 

Vĩnh Phúc

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Chùng

 

 

Vô Điếm

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Lâm

 

 

 

 

 

Thôn Thíp

 

HUYỆN QUANG BÌNH

 

 

 

 

 

 

Xuân Giang

I

 

 

 

 

 

 

 

Bản Tát

 

 

Bng Lang

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Thè

 

 

 

 

 

Tiến Yên

 

 

Vĩ Thượng

II

 

 

 

 

 

 

 

Hạ Sơn

 

 

Th trấn Yên Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Thượng Sơn

 

 

 

 

 

Hạ Sơn

 

 

Yên Hà

II

 

 

 

 

 

 

 

Trung Thành

 

 

 

 

 

Yên Sơn

 

 

Tân Bc

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Khm

 

 

Tiên Yên

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Buông

 

 

Tân Trnh

II

 

 

 

 

 

 

 

Tả Ngo

 

 

 

 

 

Mác Hạ

 

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Vinh Quang

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Pố Lũng

 

 

Thông Nguyên

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Nậm Nghí

 

 

 

 

 

Thôn Nậm Mon

 

HUYỆN XÍN MN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Cc Pài

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Vũ Khí

 

 

 

 

 

Thôn Cốc Pài

 

 

 

 

 

Thôn Cốc Cọc

 

 

 

 

 

Thôn Suôi Thầu

 

 

 

 

 

Thôn Súng Sảng

 

 

 

 

 

Thôn Chúng Trải

 

 

 

 

 

Thôn Na Pan

 

THÀNH PHỐ HÀ GIANG

 

 

 

 

 

 

Phương Độ

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Nà Thác

 

 

 

 

 

Thôn Khuổi My

 

 

 

 

 

Thôn Lùng Vài

 

 

Phương Thiện

II

 

 

 

 

 

 

 

Cao Bành

 

 

 

 

 

Gia Vài

7. TỈNH CAO BNG

 

 

74

 

 

HUYN BO LÂM

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Pác Miu

II

 

 

 

 

 

 

 

Mại Rạy

 

 

 

 

 

Phiêng Phay

 

 

 

 

 

Bn Đe

 

 

 

 

 

Lạng Cá

 

HUYỆN HÀ QUNG

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Xuân Hòa

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Vạc 1

 

 

 

 

 

Yên Luật 1

 

 

 

 

 

Khuổi Pàng

 

 

Phù Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

 

Noóc Mò

 

 

 

 

 

Lũng Giàng

 

HUYN BO LẠC

 

 

 

 

 

 

Thị Trấn Bảo Lạc

II

 

 

 

 

 

 

 

Xóm Nà Dường

 

 

Hng Trị

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Cao

 

 

 

 

 

Khâu Pu

 

 

 

 

 

Cc Xả Trên

 

 

 

 

 

Cc Xả Dưới

 

 

 

 

 

Nà Đun

 

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

 

 

 

 

 

 

Lang Môn

II

 

 

 

 

 

 

 

Nọi 2

 

 

Minh Thanh

II

 

 

 

 

 

 

 

Cô Ba

 

 

 

 

 

Nà Roỏng

 

 

Thị trấn Nguyên Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Bó

 

 

Th Dục

II

 

 

 

 

 

 

 

Tng Ngà

 

 

 

 

 

Lũng Nọi

 

HUYỆN HÒA AN

 

 

 

 

 

 

Dân Chủ

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Chang

 

 

 

 

 

Nà Đán

 

 

 

 

 

Lũng Lạ

 

 

 

 

 

Lũng Lìu

 

 

 

 

 

Khuổi Bc

 

 

 

 

 

Hong Xúm

 

 

 

 

 

Phic Cát

 

 

 

 

 

Kéo Thin

 

 

Đại Tiến

II

 

 

 

 

 

 

 

Má Nưa

 

 

 

 

 

Má Tư

 

 

 

 

 

Nà Khan

 

 

 

 

 

Lũng Lừa

 

 

Lê Chung

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Tng

 

 

Nam Tuấn

II

 

 

 

 

 

 

 

Văn Thụ

 

 

Nguyễn Huệ

II

 

 

 

 

 

 

 

Công Án

 

 

 

 

 

Thang Tả

 

HUYN THÔNG NÔNG

 

 

 

 

 

 

Thị Trấn Thông Nông

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Quang

 

 

 

 

 

Pác Ca

 

 

 

 

 

Lũng Pảng

 

HUYN THCH AN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Đông Khê

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà D

 

 

 

 

 

Khau Trường

 

 

 

 

 

Nà Cúm

 

 

 

 

 

Pò Hu

 

 

Vân Trình

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Mn

 

 

 

 

 

Lũng Hảy

 

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

 

 

 

 

 

 

Cảnh Tiên

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Chia

 

 

Đức Hng

II

 

 

 

 

 

 

 

Lung Túng

 

 

 

 

 

Lũng Nà

 

 

Khâm Thành

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Kít

 

 

Phong Châu

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Phong

 

 

Thân Giáp

II

 

 

 

 

 

 

 

Phò Tu

 

 

 

 

 

Thông Lộc

 

 

 

 

 

Bản Mang

 

HUYỆN TRÀ LĨNH

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Hùng Quc

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Cáng

 

 

 

 

 

Cc Khoác

 

 

 

 

 

Nà Rạo

 

 

 

 

 

Tng Moòng

 

 

 

 

 

Bản Lang

 

 

 

 

 

Bản Khun

 

 

 

 

 

Nà Quan

 

 

 

 

 

Bản Hía

 

 

Quc Ton

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Giang

 

 

 

 

 

Lũng Đy Trên

 

HUYỆN QUẢNG UYÊN

 

 

 

 

 

 

Quảng Hưng

I

 

 

 

 

 

 

 

Năm Phan

 

 

 

 

 

Bản Phò

 

 

Cai Bộ

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Ra

 

 

 

 

 

Lũng Luông

 

 

 

 

 

Rng Vỉ

 

 

 

 

 

Thình Phù

 

 

T Do

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng úc

 

 

 

 

 

Pác Khuổi

 

 

 

 

 

Cô Coóc

 

 

Quốc Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Đc

8. BẮC KẠN

 

 

57

 

 

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

 

 

 

Đôn Phong

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Tc

 

 

 

 

 

Lủng Lu

 

 

Mỹ Thanh

II

 

 

 

 

 

 

 

Thôm Ưng

 

 

 

 

 

Nà Cà

 

 

 

 

 

Cây Thị

 

 

Tú Trĩ

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Mới

 

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

 

 

 

Hương Nê

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Dân

 

 

 

 

 

Khuổi n

 

 

 

 

 

Lũng Ngù

 

 

 

 

 

Nà Cà

 

 

Vân Tùng

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Pài

 

 

 

 

 

Nà Bc

 

 

Thị trấn Nà Phc

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Sả

 

 

 

 

 

Bản Hùa

 

 

 

 

 

Bản Cầy

 

 

 

 

 

Nà Làm

 

 

 

 

 

Khuổi Tinh

 

 

 

 

 

Lùng Nhá

 

 

 

 

 

Phia Chang

 

 

 

 

 

Phia Đng

 

 

 

 

 

Mảy Van

 

 

 

 

 

Lũng Lịa

 

HUYỆN CHỢ MI

 

 

 

 

 

 

Hòa Mục

II

 

 

 

 

 

 

 

Tân Khang

 

 

 

 

 

Mỏ Khang

 

 

Như C

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Nưa

 

 

 

 

 

Nà Lung

 

 

 

 

 

Khuổi Hóp

 

 

Nông Hạ

II

 

 

 

 

 

 

 

Khe Thỉ I

 

 

 

 

 

Khe Thỉ II

 

 

Thanh Bình

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Lót

 

THỊ XÃ BẮC KẠN

 

 

 

 

 

 

Huyn Tụng

I

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Pái

 

HUYỆN BA BỂ

 

 

 

 

 

 

Đa Linh

II

 

 

 

 

 

 

 

Cc Pái

 

 

 

 

 

Nà Đúc 2

 

 

 

 

 

Tát Dài

 

 

 

 

 

Pác Nghè 2

 

 

Khang Ninh

II

 

 

 

 

 

 

 

Củm Pán

 

 

 

 

 

Khuổi Luông

 

 

 

 

 

Nà Hàn

 

 

 

 

 

Đn Đèn

 

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Bng Lũng

I

 

 

 

 

 

 

 

Bản Dung 1

 

 

 

 

 

Bản Tàn

 

 

Nam Cường

I

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Noong

 

 

Bản Thi

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Kn

 

 

Bình Trung

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Đy

 

 

 

 

 

Bản Pèo

 

 

 

 

 

Vng Doọc

 

 

Yên Nhun

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Tm

 

 

Tân Lập

II

 

 

 

 

 

 

 

Nà Ln

 

 

 

 

 

Phiêng Đén

 

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Yên Lc

II

 

 

 

 

 

 

 

Bản Pò

 

 

Cư Lễ

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Quân

 

 

Cường Lợi

II

 

 

 

 

 

 

 

Nặm Dm

 

 

Hảo Nghĩa

II

 

 

 

 

 

 

 

Vng Mười.

 

 

Kim Lư

lI

 

 

 

 

 

 

 

Lũng Cào

 

 

Lương Hạ

II

 

 

 

 

 

 

 

Khuổi Nn 2

 

 

Lương Thành

II