|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 846/QĐ-TTg 2017 danh mục dịch vụ trực tuyến mức độ 3 4 tại bộ ngành địa phương
|
Số hiệu:
|
846/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Vũ Đức Đam
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 846/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 06 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4 THỰC HIỆN TẠI CÁC BỘ,
NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Công
nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt
động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP
ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ
chứng thực chữ ký số; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP
ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định
số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch
vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của
cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 150/2016/NĐ-CP
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ;
Thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ
về Chính phủ điện tử;
Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 354 thủ tục hành
chính triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 để các bộ, ngành thực hiện
trong năm 2017 và 353 thủ tục hành chính triển khai dịch vụ công trực tuyến mức
độ 3, 4 để các địa phương thực hiện trong năm 2017.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Chính phủ
a) Ban hành hướng dẫn tiêu chí đánh giá, xác định
thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4;
b) Xây dựng và đưa vào vận hành Cổng Dịch vụ công
quốc gia trong năm 2017; hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tích hợp các dịch vụ công trực tuyến
vào Cổng Dịch vụ công quốc gia;
c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương xây dựng, định kỳ tháng 9 hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh
mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 của năm tiếp theo.
2. Bộ Thông tin và Truyền thông
a) Hướng dẫn, đôn đốc các bộ, ngành, địa phương xây
dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp Bộ và cấp tỉnh theo Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử Việt Nam; tăng cường kiểm tra, đôn đốc các Bộ, cơ quan
ngang Bộ thực hiện chia sẻ thông tin số theo quy định của pháp luật; xây dựng
tiêu chí đánh giá, công nhận cơ quan đạt tiêu chuẩn cơ quan điện tử;
b) Xây dựng bộ công cụ phục vụ việc tích hợp ứng dụng
chữ ký số với các dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ xây dựng,
ban hành quy chuẩn kỹ thuật về kết nối, tích hợp dịch vụ công để bảo đảm tích hợp
tất cả các dịch vụ công trực tuyến của các bộ, ngành, địa phương lên cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
3. Bộ Công an
Khẩn trương hoàn thiện Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư, bảo đảm khả năng chia sẻ, trao đổi thông tin về công dân theo Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đối với cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư (QCVN: 109/2017/BTTTT).
4. Ban Cơ yếu Chính phủ bảo đảm dịch vụ chứng thực
chữ ký số cho việc triển khai dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan Nhà nước.
5. Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với các Bộ,
ngành liên quan xây dựng, vận hành Cổng thanh toán tập trung để thanh toán các
khoản phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách nhà nước khi thực hiện các dịch vụ
công trực tuyến.
6. Bộ Nội vụ quy định về việc tiếp nhận, lưu trữ
văn bản điện tử, bảo đảm giá trị pháp lý của văn bản điện tử để liên thông giữa
các Bộ, ngành.
7. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
a) Tổ chức triển khai các dịch vụ công trực tuyến
được ban hành kèm theo Quyết định này và hoàn thành việc triển khai các dịch vụ
công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Công văn số 2779/VPCP-KGVX ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Văn
phòng Chính phủ tại Bộ, cơ quan ngang Bộ;
b) Hướng dẫn các địa phương tổ chức thực hiện đối với
các dịch vụ công trực tuyến được Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì xây dựng và áp dụng
trên toàn quốc;
c) Bảo đảm khả năng kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để truy xuất thông tin về công dân theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đối với cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư (QCVN 109/2017/BTTTT); bảo đảm khả
năng tích hợp với Cổng dịch vụ công Quốc gia theo kiến trúc thống nhất do Văn phòng
Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trong quá trình xây dựng
các phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
d) Đẩy nhanh tiến độ xây dựng và đưa vào khai thác,
sử dụng các Cơ sở dữ liệu quốc gia theo danh mục đã được Thủ tướng chính phủ
ban hành tại Quyết định số 714/QĐ-TTg ngày 22
tháng 05 năm 2015; thực hiện nghiêm túc quy định chia sẻ thông tin số theo Luật Công nghệ thông tin và Điều
7 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng
dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
đ) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ rà
soát, chuẩn hóa, xóa bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính dư thừa, trùng lặp trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; bảo đảm kết nối, tích hợp dữ liệu
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính với Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan.
Thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 10 năm 2017.
8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
a) Tổ chức triển khai các dịch vụ công trực tuyến
được ban hành kèm theo Quyết định này và hoàn thành việc triển khai các dịch vụ
công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Công văn số 2779/VPCP-KGVX ngày 22 tháng 4 năm 2016 của
Văn phòng Chính phủ tại địa phương.
Đối với các dịch công trực tuyến đã được Bộ, ngành
triển khai toàn quốc, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai phù hợp, tránh đầu tư chồng chéo,
lãng phí;
b) Bảo đảm khả năng kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để truy xuất thông tin về công dân theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư (QCVN:109/2017/BTTTT); bảo đảm khả
năng tích hợp với Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo kiến trúc thống nhất do Văn
phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn trong quá trình xây dựng
các phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các
Bộ, ngành có liên quan rà soát, chuẩn hóa, xóa bỏ các dữ liệu thủ tục hành
chính dư thừa, trùng lặp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; bảo
đảm kết nối, tích hợp dữ liệu thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính với Cổng thông tin điện tử của tỉnh. Thời gian hoàn thành trước ngày 31
tháng 12 năm 2017.
9. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm bảo đảm
kinh phí từ nguồn Ngân sách nhà nước hoặc huy động các nguồn tài chính khác
theo quy định của pháp luật để thực hiện hiệu quả các dịch vụ công trực tuyến của
bộ, cơ quan được ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm
thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
3. Văn phòng Chính phủ đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn
các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ tháo gỡ các
khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, Vụ KGVX;
- Lưu: Văn thư, KSTT (3b)
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Vũ Đức Đam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4 TẠI CÁC BỘ, NGÀNH NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CẤP THỰC HIỆN
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
Bộ, ngành
|
Địa phương
|
Mức độ 3
|
Mức độ 4
|
|
|
BỘ QUỐC PHÒNG
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thủ tục đối với tàu,
thuyền vào cảng thủy nội địa
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Thủ tục đối với tàu,
thuyền rời cảng thủy nội địa
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Thủ tục đối với tàu,
thuyền nhập cảnh
|
x
|
|
|
x
|
|
4.
|
Thủ tục đối với tàu,
thuyền xuất cảnh
|
x
|
|
|
x
|
|
5.
|
Thủ tục đối với tàu
thuyền quá cảnh
|
x
|
|
|
x
|
|
6.
|
Thủ tục đối với tàu,
thuyền chuyển cảng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ CÔNG AN
|
|
|
1.
|
Đăng ký mẫu con dấu mới
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đăng ký dấu nổi, dấu
thu nhỏ, dấu xi
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký lại mẫu con dấu
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Đăng ký thêm con dấu
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký mẫu con dấu
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký mẫu con dấu
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp con dấu cơ quan, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ NGOẠI GIAO
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký khai sinh cho
trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đăng ký việc giám hộ giữa
công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư
trú ở nước ngoài với người nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký chấm dứt, thay
đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam với nhau cư trú ở nước ngoài, hoặc giữa
công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Đăng ký việc thay đổi,
cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều
chỉnh hộ tịch
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Đăng ký việc tử cho
công dân Việt Nam chết ở nước ngoài tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Đăng ký lại việc sinh,
tử, kết hôn
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Ghi vào sổ hộ tịch các
khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Ghi vào sổ hộ tịch các
việc kết hôn đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Ghi vào sổ hộ tịch các
việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền ở
nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Ghi vào sổ hộ tịch các
việc giám hộ, nhận cha, mẹ, con, xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử
và thay đổi hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Cấp bản sao giấy tờ hộ
tịch đã đăng ký tại các Cơ quan đại diện (trích lục hộ tịch)
|
x
|
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp Giấy phép nhập cảnh
thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp giấy xác nhận người
gốc Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
15.
|
Đăng ký giữ quốc tịch
Việt Nam tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
16.
|
Xin thôi quốc tịch Việt
Nam tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
17.
|
Xin trở lại quốc tịch
Việt Nam tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
19.
|
Đăng ký công dân Việt
Nam ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
20.
|
Cập nhật thông tin đăng
ký công dân Việt Nam ở nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Chứng nhận
lãnh sự, hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ngoài nước
|
|
1.
|
Chứng nhận lãnh sự, hợp
pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại Cơ quan đại diện
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Nuôi con
nuôi
|
|
|
|
|
|
1.
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp trẻ em có nhu cầu chăm sóc đặc
biệt
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp con riêng, cháu ruột, người nước
ngoài đang làm việc, học tập ở Việt Nam từ 12 tháng trở lên.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp thông qua giới thiệu trẻ em.
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép hoạt động
cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Gia hạn giấy phép hoạt
động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Sửa đổi giấy phép hoạt
động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa điểm đặt trụ sở chính tại nước nơi tổ chức được thành lập,
thay đổi trụ sở của Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam.
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Sửa đổi giấy phép hoạt
động cho tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp thay
đổi người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp giấy xác nhận người
Việt Nam đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi.
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Trọng tài
thương mại
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập Trung tâm trọng tài
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp giấy phép thành lập
Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam, Văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Quản lý,
thanh lý tài sản
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Giá
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký giá của các
doanh nghiệp thuộc danh sách đăng ký giá tại Bộ Tài chính
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Tài chính,
ngân hàng
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước
ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Kế toán, kiểm
toán
|
|
|
|
|
|
1.
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề kiểm toán
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Đăng ký thực hiện kiểm
toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác
|
x
|
|
|
x
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
|
x
|
|
|
x
|
|
7.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
|
x
|
|
|
x
|
|
8.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
x
|
|
|
x
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
|
x
|
|
|
x
|
|
D
|
Lĩnh vực Quản lý
công sản
|
|
|
|
|
|
1.
|
Trình tự, điều chuyển
TSNN tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Trình tự xử lý tài sản
của các dự án sử dụng vốn Nhà nước khi dự án kết thúc.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Mua bán hóa đơn bán tài
sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Điều chuyển tài sản hạ
tầng giao thông đường bộ
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Xác lập quyền sở hữu của
Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao
|
x
|
|
x
|
|
|
Đ
|
Lĩnh vực Hải quan
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhóm liên quan đến phân
loại, xác định trước mã số, xác định trước xuất xứ, khai báo, tham vấn, xác định
trị giá.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Nhóm liên quan đến miễn
thuế, giảm thuế, nộp thuế, bảo lãnh thuế
|
x
|
|
x
|
|
|
E
|
Lĩnh vực Thuế
|
|
|
|
|
|
1.
|
Khai và nộp điện tử
LPTB ô tô, xe máy
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Nộp thuế điện tử đối với
hoạt động chuyển nhượng bất động sản
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Hoàn thuế
|
x
|
|
|
x
|
|
G
|
Lĩnh vực Chứng khoán
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký hoạt động lưu
ký chứng khoán của Ngân hàng thương mại và Công ty chứng khoán
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đăng ký hoạt động của Tổ
chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký thành lập và hoạt
động của Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Đăng ký kiểm toán trong
lĩnh vực chứng khoán của Tổ chức kiểm toán
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực hóa chất
|
|
|
|
|
|
1.
|
Khai báo hóa chất
|
x
|
x
|
|
x
|
|
B
|
Lĩnh vực xuất nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng nhận quy
trình Kimberly đối với kim cương thô.
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Cấp văn bằng chấp thuận
cho thương nhân tham gia thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN.
|
x
|
|
|
x
|
|
C
|
Lĩnh vực Xúc tiến
thương mại
|
|
|
|
|
|
1.
|
Xác nhận đăng ký thực
hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn từ 2
tỉnh trở lên hoặc theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 37/2006/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Xác nhận đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn từ 2 tỉnh trở lên hoặc theo quy định tại Điều 17 Nghị định
số 37/2006/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Xác nhận đăng ký tổ chức
Hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài.
|
x
|
|
|
x
|
|
4.
|
Xác nhận thay đổi, bổ
sung nội dung đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài.
|
x
|
|
|
x
|
|
5.
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều
kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu.
|
x
|
|
|
x
|
|
6.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu.
|
x
|
|
|
x
|
|
7.
|
Cấp lại giấy xác nhận đủ
điều kiện làm thương nhân phân phối xăng đầu.
|
x
|
|
|
x
|
|
8.
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện.
|
x
|
|
|
x
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Lao động
ngoài nước
|
|
1.
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập thời hạn trên 90 ngày
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2.
|
Báo cáo đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài của các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư ra nước
ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Báo cáo đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài của các doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu ở
nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Báo cáo đưa người lao động
đi làm việc ở nước ngoài của các tổ chức sự nghiệp của nhà nước
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực An toàn lao
động
|
|
1.
|
Cấp, cấp lại Chứng chỉ
kiểm định viên
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
1.
|
Cấp, cấp lại giấy phép
làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Úc, Niu Di-lân
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Xác nhận chuyên gia
khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt
Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
D
|
Lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp
|
|
1.
|
Cấp và cấp lại thẻ đánh
giá viên kỹ năng nghề quốc gia
|
x
|
|
x
|
|
|
Đ
|
Lĩnh vực Lao động -
Tiền lương
|
|
1.
|
Đăng ký nội quy lao động
|
|
x
|
x
|
|
|
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Hàng không
|
|
1.
|
Cấp giấy phép khai thác
thiết bị hàng không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại giấy phép khai
thác thiết bị hàng không lắp đặt, hoạt động tại khu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp phép bay cho các
chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam (chuyến bay quá cảnh)
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Phê duyệt phát hành các
ấn phẩm thông báo tin tức hàng không
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Phê duyệt phương thức
bay hàng không dân dụng
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ
sung phương thức bay hàng không dân dụng
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Công nhận Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp, công nhận Giấy chứng
nhận loại tàu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện bay xuất khẩu
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Cấp phép bay đi, đến
cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Phê duyệt phương án
khai thác cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không chung, chuyến bay
vận chuyển thương mại trong vùng trời Việt Nam nhưng ngoài đường hàng không,
ngoài khu vực hoạt động hàng không chung, ngoài vùng trời sân bay
|
x
|
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác đối với hãng hàng không
kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích
thương mại
|
x
|
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
|
x
|
|
x
|
|
|
14.
|
Phê duyệt hợp đồng hợp
tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
|
x
|
|
x
|
|
|
15.
|
Cấp mã số AEP
|
x
|
|
x
|
|
|
16.
|
Cung cấp thông tin đăng
ký trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
17.
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền
chiếm hữu tàu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp Giấy chứng nhận xóa
đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
19.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kĩ thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng
hàng không, sân bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất ở Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp giấy chứng nhận
thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
|
x
|
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký cầm cố, thế chấp tàu bay
|
x
|
|
x
|
|
|
22.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu
bay
|
x
|
|
x
|
|
|
23.
|
Đề nghị sửa chữa, bổ
sung thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu
bay dân dụng
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp Giấy phép liên vận
qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy phép vận tải
qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam
cho phương tiện của Lào và Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế Việt - Lào cho doanh nghiệp, hợp tác xã của Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép liên vận
Việt - Lào cho phương tiện
|
|
x
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp lại Giấy phép liên
vận Việt - Lào cho phương tiện
|
|
x
|
x
|
|
|
9.
|
Chấp thuận đăng ký khai
thác vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
|
x
|
x
|
|
|
10.
|
Chấp thuận bổ sung,
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt -
Lào
|
|
x
|
x
|
|
|
11.
|
Chấp thuận ngừng khai
thác tuyến chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
|
x
|
x
|
|
|
12.
|
Chấp thuận điều chỉnh tần
suất chạy xe tuyến vận tải hành khách tuyến cố định Việt - Lào
|
|
x
|
x
|
|
|
13.
|
Gia hạn Giấy phép liên
vận Việt - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
x
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp khai thác vận tải giữa Việt Nam và
Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
15.
|
Cấp Giấy phép liên vận
cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
16.
|
Cấp lại giấy phép liên
vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và
Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
17.
|
Cấp Giấy phép liên vận
Việt Nam - Campuchia cho phương tiện vận tải phi thương mại
|
|
x
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp lại giấy phép liên
vận Việt Nam - Campuchia cho phương tiện phi thương mại
|
|
x
|
x
|
|
|
19.
|
Gia hạn đối với phương
tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia do hết hạn
|
|
x
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia do mất hoặc hư hỏng
|
|
x
|
x
|
|
|
22.
|
Đăng ký khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
23.
|
Chấp thuận bổ sung,
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô
giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
24.
|
Chấp thuận ngừng khai
thác tuyến, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định
bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
x
|
x
|
|
|
25.
|
Cấp Giấy phép vận tải
cho xe công vụ
|
|
x
|
x
|
|
|
26.
|
Cấp Giấy phép vận tải
loại A, E; loại B, C, F, G lần đầu trong năm
|
|
x
|
x
|
|
|
27.
|
Cấp Giấy giới thiệu đề
nghị cấp Giấy phép vận tải loại D đối với phương tiện của Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
|
28.
|
Cấp Giấy phép vận tải
loại D đối với phương tiện của Trung Quốc
|
|
x
|
x
|
|
|
29.
|
Cấp Giấy phép vận tải
loại B, C, F, G từ lần thứ hai trở đi trong năm
|
|
x
|
x
|
|
|
30.
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
loại A, B, C, D, E, F, G
|
|
x
|
x
|
|
|
31.
|
Gia hạn Giấy phép vận tải
và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
x
|
x
|
|
|
32.
|
Chấp thuận khai thác
tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
|
x
|
x
|
|
|
33.
|
Chấp thuận bổ sung,
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
|
|
x
|
x
|
|
|
|
BỘ XÂY DỰNG
|
|
|
1.
|
Cấp giấy phép thầu cho
nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm A và
các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn 2 tỉnh trở lên
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành
|
|
1.
|
Cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Bưu chính
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Công nghệ
thông tin và điện tử
|
|
|
|
|
|
1.
|
Thông báo sử dụng tên
miền quốc tế tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Đăng ký sử dụng tên miền
không dấu “.VN”
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký sử dụng tên miền
tiếng Việt
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp phép nhập khẩu sản
phẩm thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu
khoa học
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Quản lý vật
tư nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất và kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Cấp phép nhập khẩu phân
bón ngoài danh mục được phép sản xuất và kinh doanh (phân bón hữu cơ, phân
bón khác)
|
x
|
|
|
x
|
|
B
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp lại Bằng bảo hộ giống
cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Đình chỉ hiệu lực Bằng
bảo hộ giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Phục hồi hiệu lực Bằng
bảo hộ giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
4.
|
Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo
hộ giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
C
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký thức ăn thủy sản
sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Đăng ký lại thức ăn thủy
sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Thay đổi thông tin của
thức ăn thủy sản đã được phép lưu hành tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
D
|
Lĩnh vực Quản lý an
toàn thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực
phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Đăng ký
kinh doanh
|
|
1.
|
Nhóm thủ tục đăng ký
thành lập doanh nghiệp: công ty cổ phần, trách nhiệm hữu hạn, hợp danh và
doanh nghiệp tư nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
2.
|
Nhóm đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
x
|
|
x
|
|
3.
|
Nhóm thủ tục đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: thay đổi tên doanh nghiệp, thay đổi
người đại diện theo pháp luật, tăng/giảm vốn điều lệ, thay đổi chủ sở hữu, địa
chỉ trụ sở chính
|
|
x
|
|
x
|
|
4.
|
Nhóm thủ tục thông báo
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: thông tin đăng ký thuế, ngành nghề
kinh doanh, cổ đông sáng lập, thành viên góp vốn, tỷ lệ cổ phần
|
|
x
|
|
x
|
|
5.
|
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh
|
|
x
|
|
x
|
|
6.
|
Thông báo quyết định giải
thể doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
7.
|
Thông báo chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
|
|
x
|
|
x
|
|
8.
|
Thông báo mẫu dấu đối với
các loại hình doanh nghiệp: công ty cổ phần, trách nhiệm hữu hạn, hợp danh và
doanh nghiệp tư nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
9.
|
Nhóm thủ tục chia,
tách, sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
10.
|
Nhóm thủ tục chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
11.
|
Giải thể, thu hồi, cấp
lại đăng ký thay đổi nội dung theo quyết định của Tòa án
|
|
x
|
|
x
|
|
12.
|
Thông báo hoạt động trở
lại trước thời hạn
|
|
x
|
|
x
|
|
B
|
Lĩnh vực Đấu thầu
mua sắm công
|
|
1.
|
Đăng ký bên mời thầu,
nhà thầu
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2.
|
Đăng tải thông tin về đấu
thầu
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3.
|
Lựa chọn nhà thầu qua mạng
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
BỘ Y TẾ
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Y tế dự
phòng
|
|
1.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Đăng ký lưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
4.
|
Gia hạn số Đăng ký lưu
hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
5.
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
6.
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do đổi tên thương mại của chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
7.
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
8.
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
9.
|
Đăng ký lưu hành bổ
sung do thay đổi tác dụng, chỉ tiêu chất lượng, phương pháp sử dụng chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
10.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
11.
|
Thông báo thay đổi nội
dung nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
12.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập
khẩu để nghiên cứu
|
x
|
|
|
x
|
|
13.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập
khẩu phục vụ mục đích viện trợ
|
x
|
|
|
x
|
|
14.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập
khẩu là quà biếu, cho, tặng
|
x
|
|
|
x
|
|
15.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do
trên thị trường không có sản phẩm và phương pháp sử dụng phù hợp
|
x
|
|
|
x
|
|
16.
|
Công bố cơ sở y tế đủ
điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động đối với cơ sở
y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
17.
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT
|
x
|
|
|
x
|
|
19.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT
|
x
|
|
|
x
|
|
20.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo.
|
x
|
|
|
x
|
|
B
|
Lĩnh vực Trang thiết
bị và Công trình y tế
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công bố đủ điều kiện
phân loại trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
2.
|
Cấp mới số lưu hành đối
với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
|
x
|
|
|
x
|
|
3.
|
Cấp mới số lưu hành
trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy
định của pháp luật về đo lường
|
x
|
|
|
x
|
|
4.
|
Cấp mới số lưu hành đối
với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
|
x
|
|
|
x
|
|
5.
|
Cấp mới số lưu hành đối
với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của
pháp luật về đo lường
|
x
|
|
|
x
|
|
6.
|
Cấp lại số lưu hành đối
với trang thiết bị y tế do mất, hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
7.
|
Gia hạn số lưu hành
trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
8.
|
Tiếp tục cho lưu hành
trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp
tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể
|
x
|
|
|
x
|
|
9.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
10.
|
Công bố đủ điều kiện tư
vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
11.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
12.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với trang thiết bị y tế nhóm A chưa có số đăng ký lưu hành
|
x
|
|
|
x
|
|
13.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký
lưu hành chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
|
x
|
|
|
x
|
|
14.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký
lưu hành là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của
pháp luật về đo lường
|
x
|
|
|
x
|
|
15.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số Đăng ký
lưu hành có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
|
x
|
|
|
x
|
|
16.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký
lưu hành là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về
đo lường
|
x
|
|
|
x
|
|
17.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với trang thiết bị y tế đã có số lưu hành
|
x
|
|
|
x
|
|
18.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
1.
|
Tuyển chọn, giao trực
tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển
thị trường khoa học và công nghệ đến năm 2020
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đề nghị giao quyền sở hữu,
quyền sử dụng kết quả nghiên cứu
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Sàn giao dịch công nghệ quốc gia
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Sàn giao dịch công nghệ ngoài công lập
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Trung tâm giao dịch công nghệ ngoài công lập
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và
công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa
học và công nghệ cấp Trung ương, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở)
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
x
|
|
x
|
|
|
12.
|
Đăng ký thông tin kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
|
x
|
|
x
|
|
|
13.
|
Đăng ký thực tập,
nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc
gia hỗ trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
14.
|
Đăng ký thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực
tiễn do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
15.
|
Đăng ký nhiệm vụ khoa học
và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài
trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
16.
|
Đăng ký tham gia xét chọn
giải thưởng Tạ Quang Bửu
|
x
|
|
x
|
|
|
17.
|
Đăng ký nghiên cứu sau
tiến sĩ tại Việt Nam do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
18.
|
Đăng ký nâng cao chất
lượng, chuẩn mực của tạp chí Khoa học và Công nghệ trong nước do Quỹ Phát triển
Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
19.
|
Đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
20.
|
Đăng ký tài trợ của nhà
khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập được
sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác
do Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia hỗ trợ
|
x
|
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp và quản lý mã số mã
vạch
|
x
|
|
x
|
|
|
22.
|
Cho phép thành lập tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
23.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
24.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan
quản lý trực tiếp của tổ chức, khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
25.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức khoa học
và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
26.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
27.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
28.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất
|
x
|
|
x
|
|
|
29.
|
Cấp Giấy chứng nhận
trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách,
nát
|
x
|
|
x
|
|
|
30.
|
Đề nghị thành lập văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài
|
x
|
|
x
|
|
|
31.
|
Chấp thuận chuyển giao
công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
|
x
|
|
x
|
|
|
32.
|
Cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
|
x
|
|
x
|
|
|
33.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
34.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư
do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư
|
x
|
|
x
|
|
|
35.
|
Đề xuất đặt hàng nhiệm
vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư
|
x
|
|
x
|
|
|
36.
|
Đề xuất đặt hàng nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
37.
|
Đăng ký tham gia tuyển
chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
x
|
|
x
|
|
|
38.
|
Công nhận là nhà khoa học
đầu ngành
|
x
|
|
x
|
|
|
39.
|
Đăng ký chủ trì, thực
hiện dự án hỗ trợ thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ
chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
x
|
|
x
|
|
|
40.
|
Đăng ký chủ trì, thực
hiện các dự án phục vụ công tác quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực
hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn
|
|
1.
|
Cấp giấy phép cho tổ chức
thuộc cơ quan Trung ương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp giấy phép đưa thí
sinh đi tham dự cuộc thi người đẹp, người mẫu quốc tế.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép phê duyệt
nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc cơ
quan Trung ương.
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép tổ chức
biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc Trung ương.
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp giấy phép cho tổ chức,
cá nhân Việt Nam thuộc cơ quan Trung ương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang.
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
1.
|
Cấp giấy phép triển lãm
mỹ thuật
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Tiếp nhận thông báo đưa
tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa
đại diện cho quốc gia Việt Nam.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm.
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Điện ảnh
|
|
1.
|
Cấp giấy phép cho tổ chức
trong nước hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim
với tổ chức, cá nhân nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Tổ chức những ngày phim
Việt Nam ở nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh Việt Nam tại nước ngoài.
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Cho phép tổ chức liên
hoan phim chuyên ngành, chuyên đề.
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp giấy phép phổ biến
phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở
điện ảnh thuộc Trung ương sản xuất hoặc nhập khẩu).
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Tổ chức chiếu, giới thiệu
phim nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
D
|
Lĩnh vực Thể dục, thể
thao
|
|
1.
|
Đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch quốc gia, giải trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch quốc gia, giải trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao.
|
x
|
|
x
|
|
|
Đ
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
|
|
|
1.
|
Cấp phép nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Đo đạc bản
đồ
|
|
1.
|
Cung cấp thông tin, dữ
liệu đo đạc và bản đồ
|
x
|
|
|
x
|
|
B
|
Lĩnh vực Địa chất
khoáng sản
|
|
1.
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản.
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản.
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cung cấp, khai thác, sử
dụng dữ liệu về địa chất, khoáng sản
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Giao nộp, thu nhận dữ
liệu về địa chất, khoáng sản.
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Trả lại giấy phép thăm
dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản.
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ quản lý
chất thải nguy hại
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại chứng chỉ quản
lý chất thải nguy hại
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy chứng nhận túi
nilon thân thiện mới môi trường
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Chấp thuận sử dụng dung
dịch khoan nền không nước
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Chứng nhận nhãn sinh
thái cho sản phẩm thân thiện với môi trường
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận An
toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
|
x
|
|
x
|
|
|
D
|
Lĩnh vực Tài nguyên
nước
|
|
1.
|
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô lớn đối với các trường hợp: Bị mất; bị rách nát,
hư hỏng không thể sử dụng được.
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Điều chỉnh nội dung giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép thăm
dò nước dưới đất
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp lại giấy phép khai
thác, sử dụng nước dưới đất
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp lại giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp lại giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp lại giấy phép xả nước
thải vào nguồn nước
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép thăm
dò nước dưới đất
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Gia hạn giấy phép khai
thác, sử dụng nước dưới đất
|
x
|
|
x
|
|
|
12.
|
Gia hạn giấy phép khai
thác, sử dụng nước mặt
|
x
|
|
x
|
|
|
13.
|
Gia hạn giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển
|
x
|
|
x
|
|
|
14.
|
Gia hạn giấy phép xả nước
thải vào nguồn nước
|
x
|
|
x
|
|
|
Đ
|
Lĩnh vực Khí tượng
thủy văn và Biến đổi khí hậu
|
|
1.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Công nhận Bên thứ ba
(TPE) của dự án JCM
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Tự nguyện rút công nhận
Bên thứ ba (TPE)
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Phê duyệt phương pháp
luận/phê duyệt phương pháp luận sửa đổi, bổ sung
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Đăng ký, phê duyệt dự
án JCM
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Phê duyệt Tài liệu thiết
kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Thôi không tham gia dự
án hoặc hủy đăng ký dự án
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp tín chỉ cho dự án
JCM
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Hủy yêu cầu cấp tín chỉ
cho dự án JCM
|
x
|
|
x
|
|
|
E
|
Lĩnh vực Quản lý đất
đai
|
|
1.
|
Cấp, cấp đổi, cấp lại
chứng chỉ định giá đất
|
x
|
|
x
|
|
|
G
|
Lĩnh vực Viễn thám
|
|
1.
|
Cung cấp, khai thác và
sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
|
x
|
|
x
|
|
|
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
|
|
|
|
|
|
1.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Đề nghị tặng thưởng
Huân chương các loại, các hạng
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Đề nghị tặng thưởng Bằng
khen của Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Đề nghị tặng thưởng Huy
chương
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Đề nghị tặng thưởng
danh hiệu Anh hùng Lao động
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Đề nghị tặng thưởng Bằng
khen của Thống đốc
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Đề nghị khen thưởng đột
xuất
|
x
|
|
x
|
|
|
12.
|
Đề nghị khen thưởng
chuyên đề
|
x
|
|
x
|
|
|
13.
|
Đề nghị khen thưởng quá
trình cống hiến
|
x
|
|
x
|
|
|
14.
|
Đề nghị khen thưởng
ngoài Ngành
|
x
|
|
x
|
|
|
15.
|
Đề nghị tặng Kỷ niệm
chương vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam
|
x
|
|
x
|
|
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
|
|
|
|
|
A
|
Lĩnh vực Thu bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
|
1.
|
Người lao động có thời
hạn ở nước ngoài tự đăng ký đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Đăng ký, đăng ký lại,
điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Tham gia bảo hiểm y tế
đối với người chỉ tham gia bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
4.
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối
với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tham gia bảo hiểm y tế
theo hộ gia đình, người tham gia bảo hiểm y tế được ngân sách nhà nước hỗ trợ
một phần mức đóng
|
x
|
|
x
|
|
|
B
|
Lĩnh vực Cấp sổ bảo
hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
|
|
1.
|
Cấp lại, đổi, điều chỉnh
thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
C
|
Lĩnh vực Chi trả các
chế độ bảo hiểm xã hội
|
|
1.
|
Truy lĩnh lương hưu, hưởng
tiếp trợ cấp BHXH trong các trường hợp: Hết hạn hưởng, không còn tên trên
Danh sách chi trả tháng này nhưng còn số tiền của các tháng trước chưa nhận;
người hưởng hoặc người lĩnh thay 6 tháng liên tục không nhận tiền, cơ quan
BHXH đã tạm dừng in danh sách chi trả; truy lĩnh chế độ BHXH một lần của những
năm trước
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Người hưởng lĩnh chế độ
BHXH hàng tháng bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh bằng tài khoản cá nhân và ngược
lại, hoặc thay đổi tài khoản cá nhân, hoặc thay đổi nơi nhận trong địa bàn tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
D
|
Lĩnh vực Thực hiện
chính sách bảo hiểm xã hội
|
|
1.
|
Giải quyết hưởng chế độ
ốm đau
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Giải quyết hưởng chế độ
thai sản
|
x
|
|
x
|
|
|
3.
|
Giải quyết hưởng trợ cấp
dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp
|
x
|
|
x
|
|
|
4.
|
Giải quyết hưởng bảo hiểm
xã hội một lần
|
x
|
|
x
|
|
|
5.
|
Giải quyết hưởng trợ cấp
một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước
ngoài để định cư
|
x
|
|
x
|
|
|
6.
|
Giải quyết hưởng chế độ
tử tuất
|
x
|
|
x
|
|
|
7.
|
Giải quyết hưởng tiếp
lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù,
người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy
quyết định tuyên bố mất tích
|
x
|
|
x
|
|
|
8.
|
Giải quyết di chuyển đối
với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng
lương hưu, trợ cấp hàng tháng từ tỉnh này đến tỉnh khác
|
x
|
|
x
|
|
|
9.
|
Giải quyết Điều chỉnh
thông tin về nhân thân đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng
tháng; điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH
|
x
|
|
x
|
|
|
10.
|
Giải quyết hưởng trợ cấp
hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg,
Quyết định số 613/QĐ-TTg
|
x
|
|
x
|
|
|
11.
|
Giải quyết hưởng trợ cấp
đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong
lương hưu theo Quyết định số 52/2013/QĐ-TTg
|
x
|
|
x
|
|
|
Đ
|
Lĩnh vực Thực hiện
chính sách bảo hiểm y tế
|
|
1.
|
Ký hợp đồng khám, chữa
bệnh bảo hiểm y tế
|
x
|
|
x
|
|
|
2.
|
Thanh toán chi phí
khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế với cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
x
|
|
x
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN MỨC ĐỘ 3 VÀ 4 TẠI ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
Mức độ 3
|
Mức độ 4
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Ngoại giao
|
|
|
|
1.
|
Giải quyết thủ tục cho
cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài
|
x
|
|
|
2.
|
Xin phép tiếp khách nước
ngoài
|
x
|
|
|
3.
|
Đề nghị cho phép tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế
|
x
|
|
|
II
|
Tư pháp
|
|
|
|
1.
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực tại Phòng Tư pháp
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
x
|
|
|
4.
|
Đăng ký lại tập sự hành
nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
x
|
|
|
7.
|
Đăng ký danh sách đấu
giá viên, thay đổi, bổ sung danh sách đấu giá viên
|
x
|
|
|
8.
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành
nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
x
|
|
9.
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề
công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
|
x
|
|
10.
|
Chấm dứt tập sự hành
nghề công chứng
|
x
|
x
|
|
11.
|
Đăng ký tập sự lại hành
nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
x
|
x
|
|
12.
|
Thay đổi công chứng
viên hướng dẫn tập sự
|
|
x
|
|
13.
|
Đăng ký hành nghề và cấp
thẻ công chứng viên
|
x
|
x
|
|
14.
|
Cấp lại Thẻ công chứng
viên
|
|
x
|
|
15.
|
Thành lập Văn phòng
công chứng
|
|
x
|
|
16.
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng
|
|
x
|
|
17.
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)
|
|
x
|
|
18.
|
Hợp nhất Văn phòng công
chứng
|
|
x
|
|
19.
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng hợp nhất
|
|
x
|
|
20.
|
Sáp nhập Văn phòng công
chứng
|
|
x
|
|
21.
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
|
x
|
|
22.
|
Chuyển nhượng Văn phòng
công chứng
|
|
x
|
|
23.
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng
|
|
x
|
|
24.
|
Chuyển đổi văn phòng
công chứng do một công chứng viên thành lập
|
x
|
|
|
25.
|
Đăng ký hoạt động của
Trung tâm tư vấn pháp luật
|
x
|
|
|
26.
|
Công nhận và cấp thẻ cộng
tác viên trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
27.
|
Cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
28.
|
Thay thế trợ giúp viên,
luật sư tham gia tố tụng
|
x
|
|
|
29.
|
Cấp Giấy đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
30.
|
Thay đổi Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn
pháp luật
|
x
|
|
|
31.
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của cơ quan của nước
ngoài, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
x
|
|
|
32.
|
Xin thôi quốc tịch Việt
Nam
|
x
|
|
|
33.
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
x
|
|
|
34.
|
Trở lại quốc tịch Việt
Nam
|
x
|
|
|
35.
|
Cấp giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam
|
x
|
|
|
36.
|
Cấp giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
x
|
|
|
37.
|
Cấp thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
x
|
|
|
38.
|
Công nhận báo cáo viên
pháp luật
|
x
|
|
|
39.
|
Công nhận tuyên truyền
viên pháp luật
|
x
|
|
|
III
|
Nội vụ
|
|
|
|
1.
|
Thành lập hội
|
x
|
|
|
2.
|
Phê duyệt điều lệ hội
|
x
|
|
|
3.
|
Báo cáo tổ chức đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
x
|
|
|
5.
|
Công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
x
|
|
|
6.
|
Hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ
|
x
|
|
|
7.
|
Đổi tên quỹ
|
x
|
|
|
8.
|
Tặng thưởng Bằng khen cấp
bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
9.
|
Tặng Cờ thi đua cấp bộ,
ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
10.
|
Tặng danh hiệu Chiến sỹ
thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
x
|
|
|
11.
|
Tặng danh hiệu Tập thể
lao động xuất sắc
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp đổi, cấp lại hiện vật
khen thưởng
|
x
|
|
|
IV
|
Tài chính
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký giá của các
doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh
|
x
|
|
|
V
|
Công Thương
|
|
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá.
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá.
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá.
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá.
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá.
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá.
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm).
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm).
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm).
|
x
|
|
|
10.
|
Cấp Giấy phép tư vấn đầu
tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh
doanh tại địa phương.
|
x
|
|
|
11.
|
Cấp Giấy phép tư vấn
giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký
kinh doanh tại địa phương.
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp Giấy phép hoạt động
phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương.
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp Giấy phép hoạt động
bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4 kV tại địa phương.
|
x
|
|
|
14.
|
Xác nhận khai báo hóa
chất sản xuất.
|
|
|
|
15.
|
Đăng ký thực hiện khuyến
mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
|
x
|
|
|
16.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
x
|
|
|
17.
|
Thông báo thực hiện
khuyến mại.
|
x
|
|
|
18.
|
Xác nhận đăng ký tổ chức
hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
x
|
|
|
19.
|
Xác nhận thay đổi, bổ
sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
x
|
|
|
20.
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu
và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương.
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện.
|
|
x
|
|
22.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện.
|
|
x
|
|
23.
|
Xác nhận thông báo hoạt
động bán hàng đa cấp.
|
|
x
|
|
24.
|
Xác nhận thông báo tổ
chức hội nghị, hội thảo, đào tạo.
|
|
x
|
|
25.
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ
giám định thương mại.
|
x
|
|
|
26.
|
Đăng ký thay đổi dấu
nghiệp vụ giám định thương mại.
|
x
|
|
|
27.
|
Xác nhận Bản cam kết của
thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công.
|
x
|
|
|
28.
|
Đăng ký thực hiện hoạt
động mua bán hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới.
|
x
|
|
|
29.
|
Đăng ký hoạt động sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp.
|
x
|
|
|
VI
|
Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký nội quy lao động
|
x
|
|
|
2.
|
Thông báo làm thêm giờ
từ 200 giờ đến 300 giờ/năm
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy chứng nhận con
thương binh, bệnh binh, liệt sĩ, người có công
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy giới thiệu di
chuyển chế độ với người có công
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp giấy giới thiệu
thân nhân của liệt sĩ thăm viếng hoặc di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
x
|
|
|
6.
|
Đề nghị cấp thẻ bảo hiểm
y tế đối với Cựu chiến binh
|
x
|
|
|
7.
|
Đề nghị trợ cấp tiền
mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp giấy giới thiệu
thăm viếng mộ liệt sĩ
|
x
|
|
|
9.
|
Xét duyệt hồ sơ khen
thưởng tổng kết thành tích kháng chiến
|
x
|
|
|
10.
|
Xét duyệt hồ sơ liệt sĩ
và thân nhân liệt sĩ
|
x
|
|
|
11.
|
Xác nhận đề nghị cấp lại
thẻ thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sĩ
|
x
|
|
|
12.
|
Giải quyết chế độ đối với
thân nhân liệt sĩ
|
x
|
|
|
13.
|
Thông báo về việc chuyển
địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động
cho thuê lại lao động
|
x
|
|
|
14.
|
Báo cáo tình hình hoạt
động cho thuê lại lao động
|
x
|
|
|
15.
|
Báo cáo về việc thay đổi
người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
|
x
|
|
|
16.
|
Chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
x
|
|
|
17.
|
Thu hồi giấy phép hoạt
động cai nghiện ma túy đối với cơ quan tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
|
18.
|
Thành lập Trung tâm chữa
bệnh - Giáo dục - Lao động - Xã hội
|
x
|
|
|
19.
|
Giải thể Trung tâm Giáo
dục - Lao động - Xã hội
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
x
|
|
|
21.
|
Giải quyết hỗ trợ kinh
phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
|
x
|
|
|
22.
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập dưới 90 ngày
|
x
|
|
|
23.
|
Đăng ký hợp đồng cá
nhân
|
x
|
|
|
24.
|
Cấp lại thẻ Bảo hiểm y
tế cho hộ nghèo
|
x
|
|
|
25.
|
Xác nhận hồ sơ đề nghị
giải quyết hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
x
|
|
|
26.
|
Xét duyệt đề nghị hỗ trợ
chi phí học tập, cấp bù học phí, miễn giảm học phí
|
x
|
|
|
VII
|
Thông tin và Truyền
thông
|
|
|
|
1.
|
Cấp phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp, cấp lại, cấp đổi
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp giấy phép chế bản,
in, gia công sau in cho nước ngoài
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp giấy phép hoạt động
in
|
x
|
|
|
7.
|
Đăng ký hoạt động cơ sở
in
|
x
|
|
|
8.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp giấy phép Xuất bản
tài liệu, không kinh doanh
|
x
|
|
|
10.
|
Cấp giấy phép thu các
chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
x
|
|
|
11.
|
Cấp giấy phép xuất bản
đặc san và ấn phẩm
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp giấy phép xuất bản
bản tin
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp phép thành lập và hoạt
động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan
báo chí
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp, cấp lại giấy phép
hoạt động in
|
x
|
|
|
15.
|
Cấp giấy phép chế bản,
in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
x
|
|
|
16.
|
Cấp giấy phép thành lập
Nhà xuất bản
|
x
|
|
|
17.
|
Thay đổi thông tin đăng
ký hoạt động cơ sở in
|
x
|
|
|
18.
|
Đăng ký sử dụng, chuyển
nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu
|
x
|
|
|
19.
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp giấy phép về quyền
tác giả, quyền liên quan cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh
|
x
|
|
|
22.
|
Cấp giấy phép in gia
công cho nước ngoài sản phẩm không phải là xuất bản phẩm đối với cơ sở in của
cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc địa phương
|
x
|
|
|
23.
|
Cấp phép triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
24.
|
Cấp, đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
x
|
|
|
25.
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị
Cục phát thanh truyền hình và thông tin điện tử cấp phép thành lập trang
thông tin điện tử tổng hợp cho cơ quan báo chí
|
x
|
|
|
26.
|
Thông báo thời gian
chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
x
|
|
|
27.
|
Thông báo thay đổi phần
vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ
30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1
trên mạng
|
x
|
|
|
28.
|
Thông báo thời gian
chính thức cung cấp trò chơi điện tử qua mạng
|
x
|
|
|
29.
|
Thông báo thay đổi
phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được
phê duyệt
|
x
|
|
|
30.
|
Thông báo thời gian
chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi G2, G3, G4 trên mạng cho công cộng
|
x
|
|
|
31.
|
Thông báo thay đổi tên
miền trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng
viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4)
|
x
|
|
|
32.
|
Thông báo thay đổi phần
vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ
30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
x
|
|
|
33.
|
Cấp, cấp lại, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
x
|
|
|
34.
|
Cho phép họp báo (trong
nước)
|
x
|
|
|
35.
|
Cấp giấy phép họp báo
|
x
|
|
|
36.
|
Cấp giấy phép thành lập
cơ quan báo chí
|
x
|
|
|
37.
|
Cấp, đổi thẻ nhà báo
|
x
|
|
|
38.
|
Trưng bày tranh, ảnh và
các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
|
x
|
|
|
39.
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
x
|
|
|
40.
|
Thẩm định thiết kế sơ bộ
các dự án CNTT thuộc nhóm C (từ 03 tỷ đồng trở xuống)
|
x
|
|
|
41.
|
Thẩm định và phê duyệt
Thiết kế thi công - Tổng dự toán dự án CNTT
|
x
|
|
|
42.
|
Thẩm định Đề cương Dự
toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn
ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
|
x
|
|
|
VIII
|
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
1.
|
Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc
|
x
|
x
|
|
2.
|
Chỉnh sửa nội dung văn
bằng, chứng chỉ
|
x
|
|
|
3.
|
Công nhận văn bằng tốt
nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
|
x
|
|
|
4.
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
x
|
|
|
5.
|
Xin học lại tại trường
khác đối với học sinh trung học
|
x
|
|
|
6.
|
Đề nghị phê duyệt việc
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
x
|
|
|
7.
|
Tiếp nhận lưu học sinh
nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam
|
x
|
|
|
8.
|
Xét duyệt chính sách hỗ
trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số;
|
x
|
|
|
9.
|
Xét, duyệt chính sách hỗ
trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người Kinh thuộc hộ nghèo ở xã,
thôn đặc biệt khó khăn;
|
x
|
|
|
10.
|
Đăng ký dự thi trung học
phổ thông quốc gia
|
x
|
|
|
11.
|
Phúc khảo bài thi trung
học phổ thông quốc gia
|
x
|
|
|
12.
|
Đặc cách tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
x
|
|
|
IX
|
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
|
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
thú y
|
x
|
x
|
|
2.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá
|
x
|
x
|
|
X
|
Y tế
|
|
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
x
|
|
2.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
x
|
|
3.
|
Cấp bổ sung phạm vi hoạt
động chuyên môn của Chứng chỉ hành nghề khám bệnh chữa bệnh thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
|
|
x
|
|
4.
|
Cho phép người hành nghề
được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
là Lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
8.
|
Công bố đủ điều kiện sản
xuất trang thiết bị y tế
|
|
x
|
|
9.
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A
|
|
x
|
|
10.
|
Công bố đủ điều kiện
mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
|
x
|
|
11.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khi thay đổi tên đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
|
12.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi.
|
x
|
|
|
13.
|
Cho phép cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn kỹ thuật
|
x
|
|
|
14.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện thực hiện việc khám sức khỏe thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
15.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
x
|
|
|
16.
|
Phê duyệt lần đầu danh
mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở Y tế
|
x
|
|
|
17.
|
Phê duyệt bổ sung danh
mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của
Sở Y tế
|
x
|
|
|
18.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
|
x
|
|
|
19.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất
hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay
đổi địa điểm
|
x
|
|
|
21.
|
Cho phép áp dụng thí điểm
chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ
thuật mới, phương pháp mới thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
|
x
|
|
22.
|
Cho phép áp dụng chính
thức chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối
với kỹ thuật mới, phương pháp mới thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
|
x
|
|
23.
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
x
|
|
24.
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
x
|
|
25.
|
Cho phép Đội khám bệnh,
chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
x
|
|
26.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
x
|
|
27.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp
không đúng thẩm quyền
|
|
x
|
|
28.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
x
|
|
|
29.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi bị mất, rách, hỏng
|
x
|
|
|
30.
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
|
x
|
|
|
31.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
|
x
|
|
|
32.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
x
|
|
|
33.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
x
|
|
|
34.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
x
|
|
|
35.
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo.
|
x
|
|
|
36.
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu
công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
x
|
|
|
37.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm,
chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong trường hợp bi mất hoặc hư hỏng
|
|
x
|
|
38.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm,
chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều
21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
|
x
|
|
39.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm,
chất hỗ trợ chế biến thực phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức,
cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
x
|
|
|
40.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự
kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng
|
x
|
|
|
41.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự
kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
x
|
|
|
42.
|
Bổ nhiệm giám định viên
pháp y
|
|
x
|
|
43.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
x
|
|
|
44.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
x
|
|
|
45.
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
x
|
|
|
46.
|
Cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
x
|
|
|
47.
|
Cấp giấy chứng nhận bị
nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
x
|
|
|
XI
|
Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
1.
|
Công bố sử dụng dấu định
lượng
|
x
|
|
|
2.
|
Điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký kiểm tra nhà nước
về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu
|
x
|
|
|
4.
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
x
|
|
|
5.
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
x
|
|
|
6.
|
Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
|
x
|
|
|
7.
|
Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên
kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
x
|
|
|
8.
|
Kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp giấy phép vận chuyển
hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn
mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
x
|
|
|
10.
|
Xét tặng giải thưởng chất
lượng quốc gia
|
x
|
|
|
11.
|
Cấp Giấy xác nhận đăng
ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức
cá nhân
|
x
|
|
|
12.
|
Đăng ký chủ trì thực hiện
dự án do Trung ương ủy quyền cho địa phương quản lý thuộc Chương trình hỗ trợ
phát triển tài sản trí tuệ
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp giấy chứng nhận tổ
chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
15.
|
Phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở
|
x
|
|
|
16.
|
Cấp lại giấy phép thiết
bị X-quang sử dụng trong y tế
|
x
|
|
|
17.
|
Khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
x
|
|
|
19.
|
Gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
x
|
|
|
20.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
x
|
|
|
21.
|
Cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ (đối với thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
x
|
|
|
22.
|
Cấp và cấp lại chứng chỉ
nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
x
|
|
|
23.
|
Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
x
|
|
|
24.
|
Thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm
ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường,
tính mạng, sức khỏe con người.
|
x
|
|
|
25.
|
Đánh giá đồng thời thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
x
|
|
|
26.
|
Bổ nhiệm giám định viên
tư pháp
|
x
|
|
|
27.
|
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp
|
x
|
|
|
28.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
x
|
|
|
29.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
x
|
|
|
30.
|
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
x
|
|
|
31.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
32.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
33.
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
34.
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt
động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
x
|
|
|
35.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
36.
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
37.
|
Đặt và tặng giải thưởng
về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam.
|
x
|
|
|
38.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
39.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
40.
|
Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
41.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
42.
|
Sửa đổi bổ sung Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
43.
|
Thẩm tra công nghệ các
dự án đầu tư
|
x
|
|
|
XII
|
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
|
|
|
1.
|
Cấp giấy phép triển lãm
mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp giấy phép tổ chức lễ
hội
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)/ thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước
ngoài dự thi, liên hoan (Điều 10, 12 Nghị định 72/2016/NĐ-CP).
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp giấy phép sao chép
tranh, tượng danh nhân văn hóa anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
x
|
|
|
5.
|
Tiếp nhận thông báo sản
phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn
|
x
|
|
|
6.
|
Tiếp nhận thông báo tổ
chức đoàn người thực hiện quảng cáo
|
x
|
|
|
7.
|
Cấp giấy phép tổ chức
biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức địa phương
|
x
|
|
|
8.
|
Thông báo tổ chức biểu
diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
x
|
|
|
9.
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
x
|
|
|
10.
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
|
x
|
|
|
11.
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
x
|
|
|
12.
|
Đổi thẻ hướng dẫn viên
du lịch
|
x
|
|
|
13.
|
Cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
a) Cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
trong các trường hợp: Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của
doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác;
b) Thay đổi địa điểm đặt
trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
khác;
c) Thay đổi nội dung hoạt
động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài
Thay đổi địa điểm của
doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập
|
x
|
|
|
14.
|
Cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
15.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt
Nam
|
x
|
|
|
16.
|
Cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị
tiêu hủy
|
x
|
|
|
17.
|
Gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
18.
|
Cấp giấy chứng nhận
thuyết minh viên du lịch
|
x
|
|
|
19.
|
Cấp giấy phép kinh
doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch
vào Việt Nam
|
x
|
|
|
20.
|
Cấp giấy phép kinh
doanh lữ hành quốc tế cho doanh nghiệp kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch
ra nước ngoài.
|
x
|
|
|
21.
|
Tiếp nhận thông báo tổ
chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch)
|
x
|
|
|
22.
|
Cấp giấy phép khai quật
khẩn cấp
|
x
|
|
|
23.
|
Cấp giấy phép đăng ký
di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
x
|
|
|
24.
|
Xếp hạng cơ sở lưu trú
du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
x
|
|
|
25.
|
Thẩm định lại, xếp hạng
lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch
|
x
|
|
|
26.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao.
|
x
|
|
|
27.
|
Cấp giấy phép phổ biến
phim
(- Phim tài liệu, phim
khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập
khẩu;
- Cấp giấy phép phổ biến
phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng
các điều kiện:
+ Sản xuất ít nhất 10
phim truyện nhựa được phép phổ biến;
+ Nhập khẩu ít nhất 40
phim truyện nhựa được phép phổ biến)
|
x
|
|
|
28.
|
Cấp giấy phép phổ biến
phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở
điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
x
|
|
|
29.
|
Cấp phép nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
x
|
|
|
30.
|
Giám định văn hóa phẩm
xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương
|
x
|
|
|
31.
|
Cho phép tổ chức triển
khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ
hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
x
|
|
|
32.
|
Phê duyệt nội dung tác
phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
|
x
|
|
|
33.
|
Phê duyệt nội dung tác
phẩm điện ảnh nhập khẩu
|
x
|
|
|
34.
|
Xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
x
|
|
|
35.
|
Cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
|
x
|
|
|
36.
|
Cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc
|
x
|
|
|
37.
|
Cấp giấy phép triển lãm
tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
x
|
|
|
38.
|
Cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
x
|
|
|
39.
|
Công nhận lại “Cơ quan
đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn
hóa”
|
x
|
|
|
40.
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
41.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
|
x
|
|
|
42.
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
43.
|
Đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
|
|
x
|
|
44.
|
Cấp phép cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
|
x
|
|
45.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
|
x
|
|
46.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
tu bổ di tích
|
|
x
|
|
47.
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
|
x
|
|
48.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
|
x
|
|
49.
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
|
x
|
|
50.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình.
|
|
x
|
|
51.
|
Đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
|
x
|
|
52.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
x
|
|
53.
|
Đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
x
|
|
54.
|
Cấp lại Thẻ nhân viên
chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
|
x
|
|
55.
|
Cấp lại Thẻ nhân viên
tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
x
|
|
56.
|
Cấp giấy phép tổ chức
thi người đẹp, người mẫu
|
x
|
|
|
57.
|
Tiếp nhận thông báo tổ
chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang không bán vé thu tiền tại
các cơ sở lưu trú du lịch, nhà hàng ăn uống, giải khát.
|
x
|
|
|
58.
|
Cấp giấy phép phê duyệt
nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa
phương
|
x
|
|
|
XIII
|
Tài nguyên và Môi
trường
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký biến động quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
|
x
|
|
|
B
|
CẤP HUYỆN
|
|
|
|
I
|
Tư pháp
|
|
|
|
2.
|
Đăng ký khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký lại khai tử có
yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
4.
|
Cấp bản sao trích lục hộ
tịch
|
x
|
|
|
5.
|
Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
x
|
|
|
6.
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
x
|
|
|
7.
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc
chứng nhận
|
x
|
|
|
8.
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp
đồng, giao dịch
|
x
|
|
|
9.
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.
|
x
|
|
|
10.
|
Chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
x
|
|
|
II
|
Nội vụ
|
|
|
|
1.
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
x
|
|
|
2.
|
Tặng danh hiệu Tập thể
lao động tiên tiến
|
x
|
|
|
3.
|
Tặng danh hiệu thôn, ấp,
bản, làng, khu phố văn hóa
|
x
|
|
|
4.
|
Tặng danh hiệu Chiến sỹ
thi đua cơ sở
|
x
|
|
|
5.
|
Tặng danh hiệu Lao động
tiên tiến
|
x
|
|
|
6.
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
x
|
|
|
7.
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích đột xuất
|
x
|
|
|
8.
|
Tặng Giấy khen của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
|
x
|
|
|
III
|
Công Thương
|
|
|
|
1.
|
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
x
|
|
|
IV
|
Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
|
|
1.
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc
trách nhiệm quản lý của cấp huyện
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi
thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện
|
x
|
|
|
3.
|
Giải thể cơ sở bảo trợ
xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
|
4.
|
Thay đổi tên, trụ sở,
giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
|
5
|
Thay đổi tên gọi, trụ sở
làm việc của Trung tâm công tác xã hội
|
x
|
|
|
V
|
Thông tin và Truyền
thông
|
|
|
|
1.
|
Khai báo hoạt động cơ sở
dịch vụ photocopy
|
x
|
|
|
2.
|
Thay đổi thông tin khai
báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
x
|
|
|
VI
|
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
1.
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
x
|
|
|
2.
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
x
|
|
|
3.
|
Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc
|
x
|
|
|
VII
|
Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký thành lập hộ
kinh doanh
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
3.
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
4.
|
Thông báo tạm ngừng hoạt
động hộ kinh doanh (tự nguyện)
|
x
|
|
|
5.
|
Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh (tự nguyện chấm dứt hoạt động)
|
x
|
|
|
VIII
|
Tài nguyên và Môi
trường
|
|
|
|
1.
|
Đăng ký biến động quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
|
x
|
|
|
C
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
I
|
Tư pháp
|
|
|
|
1.
|
Cấp bản sao trích lục hộ
tịch
|
x
|
|
|
2.
|
Cấp giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân.
|
x
|
|
Quyết định 846/QĐ-TTg Danh mục dịch vụ trực tuyến mức độ 3 và 4 thực hiện tại bộ, ngành, địa phương năm 2017 do Thủ tướng chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 846/QĐ-TTg Danh mục dịch vụ trực tuyến mức độ 3 và 4 thực hiện tại bộ, ngành, địa phương ngày 09/06/2017 do Thủ tướng chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/02/2017
Ban hành:
16/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2017
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2017
Ban hành:
11/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2016
Ban hành:
01/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2016
Ban hành:
22/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
14/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
25/05/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2015
Ban hành:
22/05/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2015
18.351
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|