Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4235/QĐ-UBND năm 2018 về ban hành mã định danh các cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Số hiệu: 4235/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Ngô Văn Quý
Ngày ban hành: 20/08/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4235/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI PHỤC VỤ KẾT NỐI CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 12/7/2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 1783/TTr-STTTT ngày 27/7/2018 về việc ban hành mã định danh các cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mã định danh các cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành.

Điều 2. Khi có thay đổi về các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố, Sở Nội vụ có trách nhiệm thông báo gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, đề xuất UBND Thành phố sửa đổi, bổ sung mã định danh theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: các PCVP; KGVX, NC, TKBT, THCB;
- Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
- Lưu VT, THCB.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Văn Quý

 

DANH SÁCH

MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI PHỤC VỤ KẾT NỐI CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH
(Kèm theo quyết định số 4235/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thành phố Hà Nội)

1. Mã định danh của UBND thành phố Hà Nội: 000.00.00.H26

2. Mã định danh các đơn vị cấp 2, 3, 4 phục vụ kết nối hệ thống quản lý văn bản và điều hành:

STT

TÊN ĐƠN VỊ CẤP 2

TÊN ĐƠN VỊ CẤP 3

TÊN ĐƠN VỊ CẤP 4

MÃ ĐỊNH DANH

Các Sở, ban, ngành

1

Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội

 

 

000.00 .01.H26

1.1

 

Ban tiếp công dân TP

 

000.01 .01.H26

1.2

 

Trung tâm Tin học-Công báo Thành phố

 

000.02 .01.H26

1.3

 

Nhà khách Ủy ban Thành phố

 

000.03 .01.H26

2

Sở Công thương

 

 

000.00 .02.H26

2.1

 

Chi cục Quản lý thị trường

 

000.01 .02.H26

2.2

 

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp

 

000.02 .02.H26

3

Sở Du lịch

 

 

000.00 .03.H26

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

000.00 .04.H26

4.1

 

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

 

000.01 .04.H26

4.2

 

THPT Việt Đức

 

000.02 .04.H26

4.3

 

THPT chuyên HN -AMS

 

000.03 .04.H26

4.4

 

THPT Phạm Hồng Thái

 

000.04 .04.H26

4.5

 

THPT Phan Đình Phùng

 

000.05 .04.H26

4.6

 

THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

 

000.06 .04.H26

4.7

 

THPT Chu Văn An

 

000.07 .04.H26

4.8

 

THPT Tây Hồ

 

000.08 .04.H26

4.9

 

THPT Đống Đa

 

000.09 .04.H26

4.10

 

THPT Kim Liên

 

000.10 .04.H26

4.11

 

THPT Quang Trung- Đống Đa

 

000.11 .04.H26

4.12

 

THPT Lê Quý Đôn- Đống Đa

 

000.12 .04.H26

4.13

 

THPT Trần Nhân Tông

 

000.13 .04.H26

4.14

 

THPT Thăng Long

 

000.14 .04.H26

4.15

 

THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng

 

000.15 .04.H26

4.16

 

THPT Yên Hòa

 

000.16 .04.H26

4.17

 

THPT Cầu Giấy

 

000.17 .04.H26

4.18

 

THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân

 

000.18 .04.H26

4.19

 

THPT Nhân Chính

 

000.19 .04.H26

4.20

 

THPT Trương Định

 

000.20 .04.H26

4.21

 

THPT Hoàng Văn Thụ

 

000.21 .04.H26

4.22

 

THPT Việt Nam-Ba Lan

 

000.22 .04.H26

4.23

 

THPT Nguyễn Gia Thiều

 

000.23 .04.H26

4.24

 

THPT Lý Thường Kiệt

 

000.24 .04.H26

4.25

 

THPT Thạch Bàn

 

000.25 .04.H26

4.26

 

THPT Phúc Lợi

 

000.26 .04.H26

4.27

 

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

 

000.27 .04.H26

4.28

 

THPT Yên Viên

 

000.28 .04.H26

4.29

 

THPT Nguyễn Văn Cừ

 

000.29 .04.H26

4.30

 

THPT Dương Xá

 

000.30 .04.H26

4.31

 

THPT Xuân Đỉnh

 

000.31 .04.H26

4.32

 

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

 

000.32 .04.H26

4.33

 

THPT Đại Mỗ

 

000.33 .04.H26

4.34

 

THPT Thượng Cát

 

000.34 .04.H26

4.35

 

THPT Trung Văn

 

000.35 .04.H26

4.36

 

THPT Ngô Thì Nhậm

 

000.36 .04.H26

4.37

 

THPT Ngọc Hồi

 

000.37 .04.H26

4.38

 

THPT Cổ Loa

 

000.38 .04.H26

4.39

 

THPT Vân Nội

 

000.39 .04.H26

4.40

 

THPT Đông Anh

 

000.40 .04.H26

4.41

 

THPT Liên Hà

 

000.41 .04.H26

4.42

 

THPT Bắc Thăng Long

 

000.42 .04.H26

4.43

 

THPT Trung Giã

 

000.43 .04.H26

4.44

 

THPT Sóc Sơn

 

000.44 .04.H26

4.45

 

THPT Đa Phúc

 

000.45 .04.H26

4.46

 

THPT Kim Anh

 

000.46 .04.H26

4.47

 

THPT Xuân Giang

 

000.47 .04.H26

4.48

 

THPT Minh Phú

 

000.48 .04.H26

4.49

 

THPT Lê Quí Đôn - Hà Đông

 

000.49 .04.H26

4.50

 

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

 

000.50 .04.H26

4.51

 

THPT Quang Trung - Hà Đông

 

000.51 .04.H26

4.52

 

THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông

 

000.52 .04.H26

4.53

 

THPT Lê Lợi

 

000.53 .04.H26

4.54

 

THPT Sơn Tây

 

000.54 .04.H26

4.55

 

THPT Tùng Thiện

 

000.55 .04.H26

4.56

 

THPT Xuân Khanh

 

000.56 .04.H26

4.57

 

THPT Quảng Oai

 

000.57 .04.H26

4.58

 

THPT Ngô Quyền - Ba Vì

 

000.58 .04.H26

4.59

 

THPT Ba Vì

 

000.59 .04.H26

4.60

 

THPT Bất Bạt

 

000.60 .04.H26

4.61

 

THPT Minh Quang

 

000.61 .04.H26

4.62

 

Phổ thông DTNT Hà Tây

 

000.62 .04.H26

4.63

 

THPT Chương Mỹ A

 

000.63 .04.H26

4.64

 

THPT Chương Mỹ B

 

000.64 .04.H26

4.65

 

THPT Chúc Động

 

000.65 .04.H26

4.66

 

THPT Xuân Mai

 

000.66 .04.H26

4.67

 

THPT Đan Phượng

 

000.67 .04.H26

4.68

 

THPT Hồng Thái

 

000.68 .04.H26

4.69

 

THPT Tân Lập

 

000.69 .04.H26

4.70

 

THPT Hoài Đức A

 

000.70 .04.H26

4.71

 

THPT Hoài Đức B

 

000.71 .04.H26

4.72

 

THPT Vạn Xuân

 

000.72 .04.H26

4.73

 

THPT Mỹ Đức A

 

000.73 .04.H26

4.74

 

THPT Mỹ Đức B

 

000.74 .04.H26

4.75

 

THPT Mỹ Đức C

 

000.75 .04.H26

4.76

 

THPT Hợp Thanh

 

000.76 .04.H26

4.77

 

THPT Phú Xuyên A

 

000.77 .04.H26

4.78

 

THPT Phú Xuyên B

 

000.78 .04.H26

4.79

 

THPT Đồng Quan

 

000.79 .04.H26

4.80

 

THPT Tân Dân

 

000.80 .04.H26

4.81

 

THPT Phúc Thọ

 

000.81 .04.H26

4.82

 

THPT Ngọc Tảo

 

000.82 .04.H26

4.83

 

THPT Vân Cốc

 

000.83 .04.H26

4.84

 

THPT Quốc Oai

 

000.84 .04.H26

4.85

 

THPT Minh Khai

 

000.85 .04.H26

4.86

 

THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

 

000.86 .04.H26

4.87

 

THPT Bắc Lương Sơn

 

000.87 .04.H26

4.88

 

THPT Thạch Thất

 

000.88 .04.H26

4.89

 

THPT Phùng Khắc Khoan

 

000.89 .04.H26

4.90

 

THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất

 

000.90 .04.H26

4.91

 

THPT Thanh Oai A

 

000.91 .04.H26

4.92

 

THPT Thanh Oai B

 

000.92 .04.H26

4.93

 

THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

 

000.93 .04.H26

4.94

 

THPT Thường Tín

 

000.94 .04.H26

4.95

 

THPT Tô Hiệu

 

000.95 .04.H26

4.96

 

THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

 

000.96 .04.H26

4.97

 

THPT Vân Tảo

 

000.97 .04.H26

4.98

 

THPT Lý Tử Tấn

 

000.98 .04.H26

4.99

 

THPT Ứng Hoà A

 

000.99 .04.H26

4.100

 

THPT Ứng Hoà B

 

000.A1 .04.H26

4.101

 

THPT Trần Đăng Ninh

 

000.A2 .04.H26

4.102

 

THPT Lưu Hoàng

 

000.A3 .04.H26

4.103

 

THPT Đại Cường

 

000.A4 .04.H26

4.104

 

THPT Mê Linh

 

000.A5 .04.H26

4.105

 

THPT Yên Lãng

 

000.A6 .04.H26

4.106

 

THPT Tiến Thịnh

 

000.A7 .04.H26

4.107

 

THPT Tự Lập

 

000.A8 .04.H26

4.108

 

THPT Quang Minh

 

000.A9 .04.H26

4.109

 

THPT Tiền Phong

 

000.B1 .04.H26

4.110

 

THPT Đông Mỹ

 

000.B2 .04.H26

4.111

 

THPT Phan Huy Chú- Đống Đa

 

000.B3 .04.H26

4.112

 

THPT Hoàng Cầu

 

000.B4 .04.H26

4.113

 

Trường trung cấp Sư phạm mẫu giáo-Nhà trẻ Hà Nội

 

000.B5 .04.H26

4.114

 

Trường bồi dưỡng CBGD Hà Nội

 

000.B6 .04.H26

4.115

 

Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu

 

000.B7 .04.H26

4.116

 

Trường PTCS Xã Đàn

 

000.B8 .04.H26

4.117

 

Trường Tiểu học Bình Minh

 

000.B9 .04.H26

4.118

 

Trường Mẫu giáo Mầm Non B

 

000.C1 .04.H26

4.119

 

Trường MG Việt- Triều Hữu nghị

 

000.C2 .04.H26

4.120

 

Tạp chí giáo dục thủ đô

 

000.C3 .04.H26

5

Sở Giao thông vận tải

 

 

000.00 .05.H26

5.1

 

Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị

 

000.01 .05.H26

5.2

 

Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo

 

000.02 .05.H26

5.3

 

Ban Duy tu các công trình HTGT

 

000.03 .05.H26

5.4

 

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

 

000.04 .05.H26

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

000.00 .06.H26

6.1

 

Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

000.01 .06.H26

7

Sở khoa học và Công nghệ

 

 

000.00 .07.H26

7.1

 

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

000.01 .07.H26

7.1.1

 

 

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

001.01 .07.H26

7.2

 

Trung tâm Thông tin và Thống kê khoa học và công nghệ

 

000.02 .07.H26

7.3

 

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

 

000.03 .07.H26

7.4

 

Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ thành phố Hà Nội

 

000.04 .07.H26

8

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

 

 

000.00 .08.H26

8.1

 

Chi cục Phòng chống tệ nạn Xã hội

 

000.01 .08.H26

8.2

 

Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội

 

000.02 .08.H26

8.3

 

Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội

 

000.03 .08.H26

8.4

 

Trường Trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội

 

000.04 .08.H26

8.5

 

Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội

 

000.05 .08.H26

8.6

 

Trường Trung cấp nghề số I Hà Nội

 

000.06 .08.H26

8.7

 

Trường Trung cấp Kinh tế Hà Nội

 

000.07 .08.H26

8.8

 

Trường Trung cấp xây dựng Hà Nội

 

000.08 .08.H26

8.9

 

Trường Trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội

 

000.09 .08.H26

8.10

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội

 

000.10 .08.H26

8.11

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội

 

000.11 .08.H26

8.12

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội

 

000.12 .08.H26

8.13

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 4 Hà Nội

 

000.13 .08.H26

8.14

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 5 Hà Nội

 

000.14 .08.H26

8.15

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội

 

000.15 .08.H26

8.16

 

Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội

 

000.16 .08.H26

8.17

 

Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn

 

000.17 .08.H26

8.18

 

Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội

 

000.18 .08.H26

8.19

 

Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội Hà Nội

 

000.19 .08.H26

8.20

 

Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần Hà Nội

 

000.20 .08.H26

8.21

 

Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội

 

000.21 .08.H26

8.22

 

Trung tâm Nuôi dưỡng Người già và trẻ tàn tật Hà Nội

 

000.22 .08.H26

8.23

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội I Hà Nội

 

000.23 .08.H26

8.24

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội II Hà Nội

 

000.24 .08.H26

8.25

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội III Hà Nội

 

000.25 .08.H26

8.26

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội IV Hà Nội

 

000.26 .08.H26

8.27

 

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội

 

000.27 .08.H26

8.28

 

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội

 

000.28 .08.H26

8.29

 

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số III Hà Nội

 

000.29 .08.H26

8.30

 

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công Hà Nội

 

000.30 .08.H26

8.31

 

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số II HN

 

000.31 .08.H26

8.32

 

Trung tâm Chăm sóc nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin TP Hà Nội

 

000.32 .08.H26

8.33

 

Làng trẻ em Birla Hà Nội

 

000.33 .08.H26

8.34

 

Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội

 

000.34 .08.H26

8.35

 

Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Nội

 

000.35 .08.H26

8.36

 

Trường Trung cấp Tin học Hà Nội

 

000.36 .08.H26

8.37

 

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long

 

000.37 .08.H26

8.38

 

Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội

 

000.38 .08.H26

8.39

 

Ban Phục vụ lễ tang thành phố Hà Nội

 

000.39 .08.H26

9

Sở Ngoại vụ

 

 

000.00 .09.H26

10

Sở Nội vụ

 

 

000.00 .10.H26

10.1

 

Ban Thi đua khen thưởng

 

000.01 .10.H26

10.2

 

Ban Tôn giáo

 

000.02 .10.H26

10.3

 

Chi cục Văn thư Lưu trữ

 

000.03 .10.H26

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

000.00 .11.H26

11.1

 

Chi cục Thủy lợi

 

000.01 .11.H26

11.2

 

Chi cục Bảo vệ thực vật

 

000.02 .11.H26

11.3

 

Chi cục Kiểm lâm

 

000.03 .11.H26

11.4

 

Chi cục Thủy sản

 

000.04 .11.H26

11.5

 

Chi cục Thú y

 

000.05 .11.H26

11.6

 

Chi cục Phát triển nông thôn

 

000.06 .11.H26

11.7

 

Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão

 

000.07 .11.H26

11.8

 

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản & Thủy sản

 

000.08 .11.H26

11.9

 

Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội

 

000.09 .11.H26

11.10

 

Trung tâm Khuyến nông

 

000.10 .11.H26

11.11

 

Trung tâm Phát triển Chăn nuôi

 

000.11 .11.H26

11.12

 

Trung tâm giống thủy sản

 

000.12 .11.H26

11.13

 

Trung tâm phát triển cây trồng Hà Nội

 

000.13 .11.H26

11.14

 

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn

 

000.14 .11.H26

11.15

 

Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp

 

000.15 .11.H26

11.16

 

Ban Quản lý rừng phòng hộ - đặc dụng

 

000.16 .11.H26

11.17

 

Ban Quản lý công trình phân lũ Sông Đáy

 

000.17 .11.H26

11.18

 

Ban Quản lý dịch vụ thủy lợi

 

000.18 .11.H26

11.19

 

Ban Duy tu các công trình nông nghiệp và PTNT

 

000.19 .11.H26

12

Sở Quy hoạch và Kiến trúc

 

 

000.00 .12.H26

12.1

 

Ban QLDA Quy hoạch xây dựng

 

000.01 .12.H26

12.2

 

Trung tâm nghiên cứu kiến trúc đô thị, nông thôn

 

000.02 .12.H26

13

Sở Tài chính

 

 

000.00 .13.H26

13.1

 

Chi cục Tài chính doanh nghiệp

 

000.01 .13.H26

13.2

 

Trung tâm mua sắm tài sản công và thông tin tư vấn tài chính

 

000.02 .13.H26

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

000.00 .14.H26

14.1

 

Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội

 

000.01 .14.H26

14.2

 

Chi cục Quản lý đất đai Hà Nội

 

000.02 .14.H26

14.3

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội

 

000.03 .14.H26

14.4

 

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường Hà Nội

 

000.04 .14.H26

14.5

 

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội

 

000.05 .14.H26

14.6

 

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

 

000.06 .14.H26

14.7

 

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Hà Nội

 

000.07 .14.H26

15

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

000.00 .15.H26

15.1

 

Trung tâm Dữ liệu Nhà nước

 

000.01 .15.H26

15.2

 

Cổng Giao tiếp điện tử Hà Nội

 

000.02 .15.H26

15.3

 

Trung tâm Giao dịch CNTT và TT

 

000.03 .15.H26

15.4

 

Trung tâm Đào tạo CNTT và TT

 

000.04 .15.H26

16

Sở Tư pháp

 

 

000.00 .16.H26

16.1

 

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

 

000.01 .16.H26

16.2

 

Báo pháp luật xã hội

 

000.02 .16.H26

16.3

 

Phòng công chứng số 1

 

000.03 .16.H26

16.4

 

Phòng công chứng số 2

 

000.04 .16.H26

16.5

 

Phòng công chứng số 3

 

000.05 .16.H26

16.6

 

Phòng công chứng số 4

 

000.06 .16.H26

16.7

 

Phòng công chứng số 5

 

000.07 .16.H26

16.8

 

Phòng công chứng số 6

 

000.08 .16.H26

16.9

 

Phòng công chứng số 7

 

000.09 .16.H26

16.10

 

Phòng công chứng số 8

 

000.10 .16.H26

16.11

 

Phòng công chứng số 9

 

000.11 .16.H26

16.12

 

Phòng công chứng số 10

 

000.12 .16.H26

16.13

 

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

 

000.13 .16.H26

17

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

000.00 .17.H26

17.1

 

Nhà hát Kịch Hà Nội

 

000.01 .17.H26

17.2

 

Nhà hát Chèo Hà Nội

 

000.02 .17.H26

17.3

 

Nhà hát Cải lương Hà Nội

 

000.03 .17.H26

17.4

 

Nhà hát Ca Múa Nhạc Thăng Long

 

000.04 .17.H26

17.5

 

Nhà hát Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Hà Nội

 

000.05 .17.H26

17.6

 

Thư viện Hà Nội

 

000.06 .17.H26

17.7

 

Trung tâm Thông tin triển lãm Hà Nội

 

000.07 .17.H26

17.8

 

Trung tâm Văn hóa Thành phố

 

000.08 .17.H26

17.9

 

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nội

 

000.09 .17.H26

17.10

 

Trường Phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội

 

000.10 .17.H26

17.11

 

Báo Văn hóa và Thể thao Hà Nội

 

000.11 .17.H26

17.12

 

Ban quản lý Di tích Nhà tù Hỏa Lò

 

000.12 .17.H26

17.13

 

Ban quản lý Di tích Danh thắng Hà Nội

 

000.13 .17.H26

17.14

 

Bảo tàng Hà Nội

 

000.14 .17.H26

17.15

 

Nhà hát Múa Rối Thăng Long

 

000.15 .17.H26

17.16

 

Trung tâm HĐVHKH Văn Miếu - Quốc Tử Giám

 

000.16 .17.H26

18

Sở Xây dựng

 

 

000.00 .18.H26

18.1

 

Chi cục giám định xây dựng

 

000.01 .18.H26

18.2

 

Viện khoa học công nghệ và kinh tế xây dựng

 

000.02 .18.H26

18.3

 

Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng trực thuộc Chi cục Giám định xây dựng

 

000.03 .18.H26

18.4

 

Ban Quản lý các công trình nhà ở và công sở

 

000.04 .18.H26

18.5

 

Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật và đô thị

 

000.05 .18.H26

19

Sở Y tế

 

 

000.00 .19.H26

19.1

 

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.01 .19.H26

19.1.1

 

 

Trung tâm tư vấn dịch vụ Dân số - Kế hoạch hóa gia định

001.01 .19.H26

19.2

 

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

 

000.02 .19.H26

19.3

 

BV ĐK Hà Đông

 

000.03 .19.H26

19.4

 

BV ĐK Đống Đa

 

000.04 .19.H26

19.5

 

BV Bắc Thăng Long

 

000.05 .19.H26

19.6

 

BV ĐK Thanh Trì

 

000.06 .19.H26

19.7

 

BV ĐK Vân Đình

 

000.07 .19.H26

19.8

 

BV ĐK Sơn Tây

 

000.08 .19.H26

19.9

 

BV ĐK Sóc Sơn

 

000.09 .19.H26

19.10

 

BV đa khoa Gia Lâm

 

000.10 .19.H26

19.11

 

BV ĐK H. Ba Vì

 

000.11 .19.H26

19.12

 

BV ĐK H. Phúc Thọ

 

000.12 .19.H26

19.13

 

BV ĐK H. Thạch Thất

 

000.13 .19.H26

19.14

 

BV ĐK H. Quốc Oai

 

000.14 .19.H26

19.15

 

BV ĐK H.Đan Phượng

 

000.15 .19.H26

19.16

 

BV ĐK H.Hoài Đức

 

000.16 .19.H26

19.17

 

BV ĐK H.Chương Mỹ

 

000.17 .19.H26

19.18

 

BV ĐK H.Thanh Oai

 

000.18 .19.H26

19.19

 

BV ĐK H.Mỹ Đức

 

000.19 .19.H26

19.20

 

BVĐK H.Thường Tín

 

000.20 .19.H26

19.21

 

BV ĐK H.Phú Xuyên

 

000.21 .19.H26

19.22

 

BV ĐK H. Mê Linh

 

000.22 .19.H26

19.23

 

BV Tâm thần HN

 

000.23 .19.H26

19.24

 

BV Tâm thần BN Mai Hương

 

000.24 .19.H26

19.25

 

BV Tâm thần Mỹ Đức

 

000.25 .19.H26

19.26

 

BV ĐK Y học cổ truyền HN

 

000.26 .19.H26

19.27

 

BV YHCT Hà Đông

 

000.27 .19.H26

19.28

 

BV Hữu nghị VN Cu Ba

 

000.28 .19.H26

19.29

 

BV Phổi HN

 

000.29 .19.H26

19.30

 

BV Mắt Hà Nội

 

000.30 .19.H26

19.31

 

BV Mắt Hà Đông

 

000.31 .19.H26

19.32

 

BV Da liễu HN

 

000.32 .19.H26

19.33

 

BV Thận Hà Nội

 

000.33 .19.H26

19.34

 

BV 09

 

000.34 .19.H26

19.35

 

BV Phục hồi chức năng

 

000.35 .19.H26

19.36

 

BV Nhi Hà Nội

 

000.36 .19.H26

19.37

 

BV ĐK Xanh Pôn

 

000.37 .19.H26

19.38

 

BV ĐK Hòe Nhai

 

000.38 .19.H26

19.39

 

BV Phụ sản HN

 

000.39 .19.H26

19.40

 

BV Ung bướu Hà Nội

 

000.40 .19.H26

19.41

 

BV Tim Hà Nội

 

000.41 .19.H26

19.42

 

BV Thanh Nhàn

 

000.42 .19.H26

19.43

 

BV ĐK Đức Giang

 

000.43 .19.H26

19.44

 

BV ĐK Đông Anh

 

000.44 .19.H26

19.45

 

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội

 

000.45 .19.H26

19.46

 

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội

 

000.46 .19.H26

19.47

 

Trung tâm Cấp cứu 115

 

000.47 .19.H26

19.48

 

Trung tâm Giám định y khoa Hà Nội

 

000.48 .19.H26

19.49

 

Trung tâm Pháp Y Hà Nội

 

000.49 .19.H26

19.50

 

TTYT Q. Hoàn Kiếm

 

000.50 .19.H26

19.51

 

TTYT Q. Ba Đình

 

000.51 .19.H26

19.52

 

TTYT Q. Đống Đa

 

000.52 .19.H26

19.53

 

TTYT Q. Hai Bà Trưng

 

000.53 .19.H26

19.54

 

TTYT Q. Thanh Xuân

 

000.54 .19.H26

19.55

 

TTYT Q. Cầu Giấy

 

000.55 .19.H26

19.56

 

TTYT Q. Tây Hồ

 

000.56 .19.H26

19.57

 

TTYT Q. Hoàng Mai

 

000.57 .19.H26

19.58

 

TTYT Q. Long Biên

 

000.58 .19.H26

19.59

 

TTYT Q. Nam Từ Liêm

 

000.59 .19.H26

19.60

 

TTYT Q. Bắc Từ Liêm

 

000.60 .19.H26

19.61

 

TTYT Q. Hà Đông

 

000.61 .19.H26

19.62

 

TTYT H. Gia Lâm

 

000.62 .19.H26

19.63

 

TTYT H. Đông Anh

 

000.63 .19.H26

19.64

 

TTYT H. Thanh Trì

 

000.64 .19.H26

19.65

 

TTYT H. Sóc Sơn

 

000.65 .19.H26

19.66

 

TTYT H. Ba Vì

 

000.66 .19.H26

19.67

 

TTYT H. Phúc Thọ

 

000.67 .19.H26

19.68

 

TTYT H. Thạch Thất

 

000.68 .19.H26

19.69

 

TTYT H. Quốc Oai

 

000.69 .19.H26

19.70

 

TTYT H. Đan Phượng

 

000.70 .19.H26

19.71

 

TTYT H. Hoài Đức

 

000.71 .19.H26

19.72

 

TTYT H. Chương Mỹ

 

000.72 .19.H26

19.73

 

TTYT H. Thanh Oai

 

000.73 .19.H26

19.74

 

TTYT H. Mỹ Đức

 

000.74 .19.H26

19.75

 

TTYT H. Thường Tín

 

000.75 .19.H26

19.76

 

TTYT H. Phú Xuyên

 

000.76 .19.H26

19.77

 

TTYT Thị xã Sơn Tây

 

000.77 .19.H26

19.78

 

TTYT H. Ứng Hoà

 

000.78 .19.H26

19.79

 

TTYT H. Mê Linh

 

000.79 .19.H26

20

Thanh tra Thành phố

 

 

000.00 .20.H26

21

Ban Dân tộc Thành phố

 

 

000.00 .21.H26

22

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội

 

 

000.00 .22.H26

22.1

 

Trung tâm Dịch vụ Hỗ trợ doanh nghiệp

 

000.01 .22.H26

23

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường

 

 

000.00 .23.H26

24

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

 

 

000.00 .24.H26

25

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

 

 

000.00 .25.H26

26

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

000.00 .26.H26

27

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội

 

 

000.00 .27.H26

28

BQL Đường sắt Đô thị Hà Nội

 

 

000.00 .28.H26

29

Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội

 

 

000.00 .29.H26

29.1

 

Ban Quản lý dự án bảo tồn, tôn tạo KDT Cổ Loa - Thành cổ Hà Nội

 

000.01 .29.H26

29.2

 

Ban quản lý Khu di tích Cổ Loa

 

000.02 .29.H26

30

Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội

 

 

000.00 .30.H26

31

Viện Nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội

 

 

000.00 .31.H26

31.1

 

Trung tâm Thông tin - Đào tạo

 

000.01 .31.H26

32

Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội

 

 

000.00 .32.H26

33

Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội

 

 

000.00 .33.H26

34

Trường Đại học Thủ đô

 

 

000.00 .34.H26

35

Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

 

 

000.00 .35.H26

36

Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội

 

 

000.00 .36.H26

37

Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội

 

 

000.00 .37.H26

38

Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông

 

 

000.00 .38.H26

39

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội

 

 

000.00 .39.H26

40

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

 

 

000.00 .40.H26

41

Trường Cao đẳng Điện tử Điện lạnh Hà Nội

 

 

000.00 .41.H26

42

Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội

 

 

000.00 .42.H26

43

Trường Cao đẳng Công nghệ Môi trường Hà Nội

 

 

000.00 .43.H26

44

Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Hà Nội

 

 

000.00 .44.H26

45

Trường Cao đẳng Nghề Công nghệ cao Hà Nội

 

 

000.00 .45.H26

46

Trường Cao đẳng Nghề Việt Nam - Hàn Quốc

 

 

000.00 .46.H26

47

Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội

 

 

000.00 .47.H26

48

Báo Kinh tế Đô thị

 

 

000.00 .48.H26

UBND quận, huyện, thị xã

50

UBND huyện Ba Vì

 

 

000.00 .60.H26

50.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .60.H26

50.2

 

Phòng Dân tộc

 

000.02 .60.H26

50.3

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.03 .60.H26

50.4

 

Phòng Kinh tế

 

000.04 .60.H26

50.5

 

Phòng Nội vụ

 

000.05 .60.H26

50.6

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.06 .60.H26

50.7

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.07 .60.H26

50.8

 

Phòng Tài chính -Kế hoạch

 

000.08 .60.H26

50.9

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.09 .60.H26

50.10

 

Phòng Tư pháp

 

000.10 .60.H26

50.11

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.11 .60.H26

50.12

 

Phòng Y tế

 

000.12 .60.H26

50.13

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.13 .60.H26

50.14

 

Ban Bồi thường GPMB

 

000.14 .60.H26

50.15

 

Ban quản lý dự án

 

000.15 .60.H26

50.16

 

Trung tâm văn hóa và thông tin

 

000.16 .60.H26

50.17

 

UBND thị trấn Tây Đằng

 

000.17 .60.H26

50.18

 

UBND xã Ba Trại

 

000.18 .60.H26

50.19

 

UBND xã Ba Vì

 

000.19 .60.H26

50.20

 

UBND xã Cẩm Lĩnh

 

000.20 .60.H26

50.21

 

UBND xã Cam Thượng

 

000.21 .60.H26

50.22

 

UBND xã Châu Sơn

 

000.22 .60.H26

50.23

 

UBND xã Chu Minh

 

000.23 .60.H26

50.24

 

UBND xã Cổ Đô

 

000.24 .60.H26

50.25

 

UBND xã Đông Quang

 

000.25 .60.H26

50.26

 

UBND xã Đồng Thái

 

000.26 .60.H26

50.27

 

UBND xã Khánh Thượng

 

000.27 .60.H26

50.28

 

UBND xã Minh Châu

 

000.28 .60.H26

50.29

 

UBND xã Minh Quang

 

000.29 .60.H26

50.30

 

UBND xã Phong Vân

 

000.30 .60.H26

50.31

 

UBND xã Phú Châu

 

000.31 .60.H26

50.32

 

UBND xã Phú Cường

 

000.32 .60.H26

50.33

 

UBND xã Phú Đông

 

000.33 .60.H26

50.34

 

UBND xã Phú Phương

 

000.34 .60.H26

50.35

 

UBND xã Phú Sơn

 

000.35 .60.H26

50.36

 

UBND xã Sơn Đà

 

000.36 .60.H26

50.37

 

UBND xã Tản Hồng

 

000.37 .60.H26

50.38

 

UBND xã Tản Lĩnh

 

000.38 .60.H26

50.39

 

UBND xã Thái Hòa

 

000.39 .60.H26

50.40

 

UBND xã Thuần Mỹ

 

000.40 .60.H26

50.41

 

UBND xã Thụy An

 

000.41 .60.H26

50.42

 

UBND xã Tiên Phong

 

000.42 .60.H26

50.43

 

UBND xã Tòng Bạt

 

000.43 .60.H26

50.44

 

UBND xã Vân Hòa

 

000.44 .60.H26

50.45

 

UBND xã Vạn Thắng

 

000.45 .60.H26

50.46

 

UBND xã Vật Lại

 

000.46 .60.H26

50.47

 

UBND xã Yên Bài

 

000.47 .60.H26

51

UBND huyện Chương Mỹ

 

 

000.00 .61.H26

51.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .61.H26

51.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .61.H26

51.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .61.H26

51.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .61.H26

51.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .61.H26

51.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .61.H26

51.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .61.H26

51.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .61.H26

51.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .61.H26

51.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .61.H26

51.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .61.H26

51.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .61.H26

51.13

 

Ban Quản lý đầu tư Xây dựng huyện

 

000.13 .61.H26

51.14

 

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .61.H26

51.15

 

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .61.H26

51.16

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.16 .61.H26

51.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.17 .61.H26

51.18

 

UBND thị trấn Chúc Sơn

 

000.18 .61.H26

51.19

 

UBND thị trấn Xuân Mai

 

000.19 .61.H26

51.20

 

UBND xã Đại Yên

 

000.20 .61.H26

51.21

 

UBND xã Đồng Lạc

 

000.21 .61.H26

51.22

 

UBND xã Đồng Phú

 

000.22 .61.H26

51.23

 

UBND xã Đông Phương Yên

 

000.23 .61.H26

51.24

 

UBND xã Đông Sơn

 

000.24 .61.H26

51.25

 

UBND xã Hòa Chính

 

000.25 .61.H26

51.26

 

UBND xã Hoàng Diệu

 

000.26 .61.H26

51.27

 

UBND xã Hoàng Văn Thụ

 

000.27 .61.H26

51.28

 

UBND xã Hồng Phong

 

000.28 .61.H26

51.29

 

UBND xã Hợp Đồng

 

000.29 .61.H26

51.30

 

UBND xã Hữu Văn

 

000.30 .61.H26

51.31

 

UBND xã Lam Điền

 

000.31 .61.H26

51.32

 

UBND xã Mỹ Lương

 

000.32 .61.H26

51.33

 

UBND xã Nam Phương Tiến

 

000.33 .61.H26

51.34

 

UBND xã Ngọc Hòa

 

000.34 .61.H26

51.35

 

UBND xã Phú Nam An

 

000.35 .61.H26

51.36

 

UBND xã Phú Nghĩa

 

000.36 .61.H26

51.37

 

UBND xã Phụng Châu

 

000.37 .61.H26

51.38

 

UBND xã Quảng Bị

 

000.38 .61.H26

51.39

 

UBND xã Tân Tiến

 

000.39 .61.H26

51.40

 

UBND xã Thanh Bình

 

000.40 .61.H26

51.41

 

UBND xã Thượng Vực

 

000.41 .61.H26

51.42

 

UBND xã Thụy Hương

 

000.42 .61.H26

51.43

 

UBND xã Thủy Xuân Tiên

 

000.43 .61.H26

51.44

 

UBND xã Tiên Phương

 

000.44 .61.H26

51.45

 

UBND xã Tốt Động

 

000.45 .61.H26

51.46

 

UBND xã Trần Phú

 

000.46 .61.H26

51.47

 

UBND xã Trung Hòa

 

000.47 .61.H26

51.48

 

UBND xã Trường Yên

 

000.48 .61.H26

51.49

 

UBND xã Văn Võ

 

000.49 .61.H26

52

UBND huyện Đan Phượng

 

 

000.00 .62.H26

52.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .62.H26

52.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .62.H26

52.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .62.H26

52.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .62.H26

52.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .62.H26

52.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .62.H26

52.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .62.H26

52.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .62.H26

52.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .62.H26

52.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .62.H26

52.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .62.H26

52.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .62.H26

52.13

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng.

 

000.13 .62.H26

52.14

 

Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa gia đình huyện.

 

000.14 .62.H26

52.15

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .62.H26

52.16

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất.

 

000.16 .62.H26

52.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao.

 

000.17 .62.H26

52.18

 

UBND thị trấn Phùng

 

000.18 .62.H26

52.19

 

UBND xã Đan Phượng

 

000.19 .62.H26

52.20

 

UBND xã Đồng Tháp

 

000.20 .62.H26

52.21

 

UBND xã Hạ Mỗ

 

000.21 .62.H26

52.22

 

UBND xã Hồng Hà

 

000.22 .62.H26

52.23

 

UBND xã Liên Hà

 

000.23 .62.H26

52.24

 

UBND xã Liên Hồng

 

000.24 .62.H26

52.25

 

UBND xã Liên Trung

 

000.25 .62.H26

52.26

 

UBND xã Phương Đình

 

000.26 .62.H26

52.27

 

UBND xã Song Phượng

 

000.27 .62.H26

52.28

 

UBND xã Tân Hội

 

000.28 .62.H26

52.29

 

UBND xã Tân Lập

 

000.29 .62.H26

52.30

 

UBND xã Thọ An

 

000.30 .62.H26

52.31

 

UBND xã Thọ Xuân

 

000.31 .62.H26

52.32

 

UBND xã Thượng Mỗ

 

000.32 .62.H26

52.33

 

UBND xã Trung Châu

 

000.33 .62.H26

53

UBND huyện Đông Anh

 

 

000.00 .63.H26

53.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .63.H26

53.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .63.H26

53.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .63.H26

53.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .63.H26

53.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .63.H26

53.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .63.H26

53.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .63.H26

53.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .63.H26

53.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .63.H26

53.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .63.H26

53.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .63.H26

53.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .63.H26

53.13

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .63.H26

53.14

 

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .63.H26

53.15

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.15 .63.H26

53.16

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.16 .63.H26

53.17

 

UBND thị trấn Đông Anh

 

000.17 .63.H26

53.18

 

UBND xã Bắc Hồng

 

000.18 .63.H26

53.19

 

UBND xã Cổ Loa

 

000.19 .63.H26

53.20

 

UBND xã Đại Mạch

 

000.20 .63.H26

53.21

 

UBND xã Đông Hội

 

000.21 .63.H26

53.22

 

UBND xã Dục Tú

 

000.22 .63.H26

53.23

 

UBND xã Hải Bối

 

000.23 .63.H26

53.24

 

UBND xã Kim Chung

 

000.24 .63.H26

53.25

 

UBND xã Kim Nỗ

 

000.25 .63.H26

53.26

 

UBND xã Liên Hà

 

000.26 .63.H26

53.27

 

UBND xã Mai Lâm

 

000.27 .63.H26

53.28

 

UBND xã Nam Hồng

 

000.28 .63.H26

53.29

 

UBND xã Nguyên Khê

 

000.29 .63.H26

53.30

 

UBND xã Tàm Xá

 

000.30 .63.H26

53.31

 

UBND xã Thụy Lâm

 

000.31 .63.H26

53.32

 

UBND xã Tiên Dương

 

000.32 .63.H26

53.33

 

UBND xã Uy Nỗ

 

000.33 .63.H26

53.34

 

UBND xã Vân Hà

 

000.34 .63.H26

53.35

 

UBND xã Vân Nội

 

000.35 .63.H26

53.36

 

UBND xã Việt Hùng

 

000.36 .63.H26

53.37

 

UBND xã Vĩnh Ngọc

 

000.37 .63.H26

53.38

 

UBND xã Võng La

 

000.38 .63.H26

53.39

 

UBND xã Xuân Canh

 

000.39 .63.H26

53.40

 

UBND xã Xuân Nộn

 

000.40 .63.H26

54

UBND huyện Gia Lâm

 

 

000.00 .64.H26

54.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .64.H26

54.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .64.H26

54.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .64.H26

54.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .64.H26

54.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .64.H26

54.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .64.H26

54.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .64.H26

54.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .64.H26

54.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .64.H26

54.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .64.H26

54.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .64.H26

54.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .64.H26

54.13

 

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .64.H26

54.14

 

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .64.H26

54.15

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .64.H26

54.16

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.16 .64.H26

54.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.17 .64.H26

54.18

 

UBND thị trấn Trâu Quỳ

 

000.18 .64.H26

54.19

 

UBND thị trấn Yên Viên

 

000.19 .64.H26

54.20

 

UBND xã Bát Tràng

 

000.20 .64.H26

54.21

 

UBND xã Cổ Bi

 

000.21 .64.H26

54.22

 

UBND xã Đa Tốn

 

000.22 .64.H26

54.23

 

UBND xã Đặng Xá

 

000.23 .64.H26

54.24

 

UBND xã Đình Xuyên

 

000.24 .64.H26

54.25

 

UBND xã Đông Dư

 

000.25 .64.H26

54.26

 

UBND xã Dương Hà

 

000.26 .64.H26

54.27

 

UBND xã Dương Quang

 

000.27 .64.H26

54.28

 

UBND xã Dương Xá

 

000.28 .64.H26

54.29

 

UBND xã Kiêu Kỵ

 

000.29 .64.H26

54.30

 

UBND xã Kim Lan

 

000.30 .64.H26

54.31

 

UBND xã Kim Sơn

 

000.31 .64.H26

54.32

 

UBND xã Lệ Chi

 

000.32 .64.H26

54.33

 

UBND xã Ninh Hiệp

 

000.33 .64.H26

54.34

 

UBND xã Phù Đổng

 

000.34 .64.H26

54.35

 

UBND xã Phú Thị

 

000.35 .64.H26

54.36

 

UBND xã Trung Mầu

 

000.36 .64.H26

54.37

 

UBND xã Văn Đức

 

000.37 .64.H26

54.38

 

UBND xã Yên Thường

 

000.38 .64.H26

54.39

 

UBND xã Yên Viên

 

000.39 .64.H26

55

UBND huyện Hoài Đức

 

 

000.00 .65.H26

55.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .65.H26

55.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .65.H26

55.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .65.H26

55.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .65.H26

55.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .65.H26

55.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .65.H26

55.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .65.H26

55.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .65.H26

55.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .65.H26

55.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .65.H26

55.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .65.H26

55.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .65.H26

55.13

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .65.H26

55.14

 

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .65.H26

55.15

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .65.H26

55.16

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.16 .65.H26

55.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.17 .65.H26

55.18

 

UBND thị trấn Trạm Trôi

 

000.18 .65.H26

55.19

 

UBND xã An Khánh

 

000.19 .65.H26

55.20

 

UBND xã An Thượng

 

000.20 .65.H26

55.21

 

UBND xã Cát Quế

 

000.21 .65.H26

55.22

 

UBND xã Đắc Sở

 

000.22 .65.H26

55.23

 

UBND xã Di Trạch

 

000.23 .65.H26

55.24

 

UBND xã Đông La

 

000.24 .65.H26

55.25

 

UBND xã Đức Giang

 

000.25 .65.H26

55.26

 

UBND xã Đức Thượng

 

000.26 .65.H26

55.27

 

UBND xã Dương Liễu

 

000.27 .65.H26

55.28

 

UBND xã Kim Chung

 

000.28 .65.H26

55.29

 

UBND xã La Phù

 

000.29 .65.H26

55.30

 

UBND xã Lại Yên

 

000.30 .65.H26

55.31

 

UBND xã Minh Khai

 

000.31 .65.H26

55.32

 

UBND xã Sơn Đồng

 

000.32 .65.H26

55.33

 

UBND xã Song Phương

 

000.33 .65.H26

55.34

 

UBND xã Tiền Yên

 

000.34 .65.H26

55.35

 

UBND xã Vân Canh

 

000.35 .65.H26

55.36

 

UBND xã Vân Côn

 

000.36 .65.H26

55.37

 

UBND xã Yên Sở

 

000.37 .65.H26

56

UBND huyện Mê Linh

 

 

000.00 .66.H26

56.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .66.H26

56.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .66.H26

56.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .66.H26

56.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .66.H26

56.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .66.H26

56.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .66.H26

56.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .66.H26

56.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .66.H26

56.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .66.H26

56.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .66.H26

56.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .66.H26

56.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .66.H26

56.13

 

Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng

 

000.13 .66.H26

56.14

 

Ban Quản lý di tích Đền Hai Bà Trưng

 

000.14 .66.H26

56.15

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.15 .66.H26

56.16

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.16 .66.H26

56.17

 

Trung tâm Dân số - KHHGĐ

 

000.17 .66.H26

56.18

 

UBND thị trấn Chi Đông

 

000.18 .66.H26

56.19

 

UBND thị trấn Quang Minh

 

000.19 .66.H26

56.20

 

UBND xã Chu Phan

 

000.20 .66.H26

56.21

 

UBND xã Đại Thịnh

 

000.21 .66.H26

56.22

 

UBND xã Hoàng Kim

 

000.22 .66.H26

56.23

 

UBND xã Kim Hoa

 

000.23 .66.H26

56.24

 

UBND xã Liên Mạc

 

000.24 .66.H26

56.25

 

UBND xã Mê Linh

 

000.25 .66.H26

56.26

 

UBND xã Tam Đồng

 

000.26 .66.H26

56.27

 

UBND xã Thạch Đà

 

000.27 .66.H26

56.28

 

UBND xã Thanh Lâm

 

000.28 .66.H26

56.29

 

UBND xã Tiền Phong

 

000.29 .66.H26

56.30

 

UBND xã Tiến Thắng

 

000.30 .66.H26

56.31

 

UBND xã Tiến Thịnh

 

000.31 .66.H26

56.32

 

UBND xã Tráng Việt

 

000.32 .66.H26

56.33

 

UBND xã Tự Lập

 

000.33 .66.H26

56.34

 

UBND xã Văn Khê

 

000.34 .66.H26

56.35

 

UBND xã Vạn Yên

 

000.35 .66.H26

57

UBND huyện Mỹ Đức

 

 

000.00 .67.H26

57.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .67.H26

57.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .67.H26

57.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .67.H26

57.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .67.H26

57.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .67.H26

57.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .67.H26

57.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .67.H26

57.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .67.H26

57.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .67.H26

57.10

 

Phòng Văn hóa và Tthông tin

 

000.10 .67.H26

57.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .67.H26

57.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .67.H26

57.13

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .67.H26

57.14

 

Ban Quản lý khu Di tích và Thắng cảnh Hương Sơn

 

000.14 .67.H26

57.15

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .67.H26

57.16

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.16 .67.H26

57.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.17 .67.H26

57.18

 

UBND thị trấn Đại Nghĩa

 

000.18 .67.H26

57.19

 

UBND xã An Mỹ

 

000.19 .67.H26

57.20

 

UBND xã An Phú

 

000.20 .67.H26

57.21

 

UBND xã An Tiến

 

000.21 .67.H26

57.22

 

UBND xã Bột Xuyên

 

000.22 .67.H26

57.23

 

UBND xã Đại Hưng

 

000.23 .67.H26

57.24

 

UBND xã Đốc Tín

 

000.24 .67.H26

57.25

 

UBND xã Đồng Tâm

 

000.25 .67.H26

57.26

 

UBND xã Hồng Sơn

 

000.26 .67.H26

57.27

 

UBND xã Hợp Thanh

 

000.27 .67.H26

57.28

 

UBND xã Hợp Tiến

 

000.28 .67.H26

57.29

 

UBND xã Hùng Tiến

 

000.29 .67.H26

57.30

 

UBND xã Hương Sơn

 

000.30 .67.H26

57.31

 

UBND xã Lê Thanh

 

000.31 .67.H26

57.32

 

UBND xã Mỹ Thành

 

000.32 .67.H26

57.33

 

UBND xã Phù Lưu Tế

 

000.33 .67.H26

57.34

 

UBND xã Phúc Lâm

 

000.34 .67.H26

57.35

 

UBND xã Phùng Xá

 

000.35 .67.H26

57.36

 

UBND xã Thượng Lâm

 

000.36 .67.H26

57.37

 

UBND xã Tuy Lai

 

000.37 .67.H26

57.38

 

UBND xã Vạn Kim

 

000.38 .67.H26

57.39

 

UBND xã Xuy Xá

 

000.39 .67.H26

58

UBND huyện Phú Xuyên

 

 

000.00 .68.H26

58.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .68.H26

58.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .68.H26

58.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .68.H26

58.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .68.H26

58.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .68.H26

58.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .68.H26

58.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .68.H26

58.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .68.H26

58.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .68.H26

58.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .68.H26

58.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .68.H26

58.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .68.H26

58.13

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .68.H26

58.14

 

Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .68.H26

58.15

 

Trung tâm giáo dục thường xuyên

 

000.15 .68.H26

58.16

 

Trung tâm phát triển quỹ đất

 

000.16 .68.H26

58.17

 

Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao

 

000.17 .68.H26

58.18

 

UBND thị trấn Phú Minh

 

000.18 .68.H26

58.19

 

UBND thị trấn Phú Xuyên

 

000.19 .68.H26

58.20

 

UBND xã Bạch Hạ

 

000.20 .68.H26

58.21

 

UBND xã Châu Can

 

000.21 .68.H26

58.22

 

UBND xã Chuyên Mỹ

 

000.22 .68.H26

58.23

 

UBND xã Đại Thắng

 

000.23 .68.H26

58.24

 

UBND xã Đại Xuyên

 

000.24 .68.H26

58.25

 

UBND xã Hoàng Long

 

000.25 .68.H26

58.26

 

UBND xã Hồng Minh

 

000.26 .68.H26

58.27

 

UBND xã Hồng Thái

 

000.27 .68.H26

58.28

 

UBND xã Khai Thái

 

000.28 .68.H26

58.29

 

UBND xã Minh Tân

 

000.29 .68.H26

58.30

 

UBND xã Nam Phong

 

000.30 .68.H26

58.31

 

UBND xã Nam Triều

 

000.31 .68.H26

58.32

 

UBND xã Phú Túc

 

000.32 .68.H26

58.33

 

UBND xã Phú Yên

 

000.33 .68.H26

58.34

 

UBND xã Phúc Tiến

 

000.34 .68.H26

58.35

 

UBND xã Phượng Dực

 

000.35 .68.H26

58.36

 

UBND xã Quang Lãng

 

000.36 .68.H26

58.37

 

UBND xã Quang Trung

 

000.37 .68.H26

58.38

 

UBND xã Sơn Hà

 

000.38 .68.H26

58.39

 

UBND xã Tân Dân

 

000.39 .68.H26

58.40

 

UBND xã Thụy Phú

 

000.40 .68.H26

58.41

 

UBND xã Tri Thủy

 

000.41 .68.H26

58.42

 

UBND xã Tri Trung

 

000.42 .68.H26

58.43

 

UBND xã Văn Hoàng

 

000.43 .68.H26

58.44

 

UBND xã Văn Nhân

 

000.44 .68.H26

58.45

 

UBND xã Vân Từ

 

000.45 .68.H26

59

UBND huyện Phúc Thọ

 

 

000.00 .69.H26

59.1

 

Văn phòng HĐND-UBND Huyện

 

000.01 .69.H26

59.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02 .69.H26

59.3

 

Phòng Kinh tế

 

000.03 .69.H26

59.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04 .69.H26

59.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05 .69.H26

59.6

 

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

 

000.06 .69.H26

59.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07 .69.H26

59.8

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.08 .69.H26

59.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09 .69.H26

59.10

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.10 .69.H26

59.11

 

Phòng Y tế

 

000.11 .69.H26

59.12

 

Thanh tra nhà nước Huyện

 

000.12 .69.H26

59.13

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

000.13 .69.H26

59.14

 

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

 

000.14 .69.H26

59.15

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.15 .69.H26

59.16

 

Trung tâm phát triển quỹ đất

 

000.16 .69.H26

59.17

 

Trung tâm Văn hóa - TT và Thể thao

 

000.17 .69.H26

59.18

 

UBND thị trấn Phúc Thọ

 

000.18 .69.H26

59.19

 

UBND xã Cẩm Đình

 

000.19 .69.H26

59.20

 

UBND xã Hát Môn

 

000.20 .69.H26

59.21

 

UBND xã Hiệp Thuận

 

000.21 .69.H26

59.22

 

UBND xã Liên Hiệp

 

000.22 .69.H26