|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan trực tiếp thực
hiện TTHC
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định đã công bố của tỉnh
|
Quyết
định đã công bố của Bộ (nội dung)
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
1
|
Thủ
tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư
trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
3.000259
|
25
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3447/QĐ-UBND ngày 09/4/2024
|
Quyết
định số 405/QĐ-BKHCN ngày 19/03/2024
|
|
2.
|
2
|
Thủ
tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa
học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt
động khoa học và công nghệ.
|
1.008377
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3128/QĐ-UBND ngày 04/4/2024
|
Quyết
định số 763/QĐ-BKHCN ngày 24/3/2020
|
|
3.
|
3
|
Thủ
tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn
không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.
|
1.008379
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 763/QĐ-BKHCN ngày 24/3/2020
|
|
4.
|
4
|
Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
2.002709
|
Không
quy định (Thời gian thực tế giải quyết thủ tục hành chính trong 114 ngày làm
việc)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
5.
|
5
|
Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
2.002710
|
29
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
6.
|
6
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002711
|
30
ngày
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
7.
|
7
|
Thủ
tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002722
|
Không
quy định (Thời gian thực tế giải quyết thủ tục hành chính trong 86 ngày
làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
8.
|
8
|
Thủ
tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
2.002723
|
25
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
9.
|
9
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước
|
2.002724
|
15
ngày
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/3/2025
|
Quyết
định số 45/QĐ-BKHCN ngày 15/01/2025
|
|
10.
|
10
|
Thủ
tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
|
2.002502
|
35
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 7429/QĐ-UBND ngày 12/8/2022
|
Quyết
định số 908/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2022
|
|
11.
|
11
|
Thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
2.000079
|
45
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
|
12.
|
12
|
Đánh
giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
2.002144
|
45
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
|
13.
|
13
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
2.002248
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Phí:
- Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá
10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 1573/QĐ-BKHCN ngày 08/6/2018
|
|
14.
|
14
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công
nghệ).
|
2.002249
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
- Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung
thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng
0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa
không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 1573/QĐ-BKHCN ngày 08/6/2018
|
|
15.
|
15
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
2.002544
|
Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 7377/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Quyết
định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
|
16.
|
16
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
|
2.002546
|
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định (trường hợp không có thay đổi). - Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (trường hợp có
thay đổi).
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 7377/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Quyết
định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
|
17.
|
17
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
2.002548
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 7377/QĐ-UBND ngày 14/8/2023
|
Quyết
định số 1202/QĐ-BKHCN ngày 09/6/2023
|
|
18.
|
18
|
Thủ
tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.
|
1.012353
|
-
Trường hợp dự án đầu tư không có quy mô lớn, công nghệ phức tạp: 23 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định - Trường hợp dự án
đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp: 43 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 3127/QĐ-UBND ngày 04/4/2024
|
Quyết
định số 156/QĐ-BKHCN ngày 22/02/2024
|
|
19.
|
19
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
1.011818
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
|
20.
|
20
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
1.011820
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
|
21.
|
21
|
Đăng
ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua
bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
1.011819
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023
|
|
22.
|
22
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.
|
1.001786
|
Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
-
Phí 3.000.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 9421/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Quyết
định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
|
23.
|
23
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
1.001770
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 819/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2017
|
|
24.
|
24
|
Thay
đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ.
|
1.001747
|
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Thay đổi tên tổ
chức KH&CN: 1.000.000 đồng.
- Thay đổi tên cơ
quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp tổ chức KH&CN:
1.000.000 đồng.
- Thay đổi địa chỉ
trụ sở chính tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng.
- Thay đổi vốn tổ
chức KH&CN: 1.500.000 đồng.
- Thay đổi người đứng
đầu tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng.
- Thay đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ chức KH&CN: 2.000.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 9421/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Quyết
định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
|
25.
|
25
|
Cấp
Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ.
|
1.001716
|
Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí
3.000.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 9421/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Quyết
định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
|
26.
|
26
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ.
|
1.001693
|
10
ngày làm việc
|
Phí:
1.000.000 đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 819/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2017
|
|
27.
|
27
|
Thay
đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
1.001677
|
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Thay đổi tên văn
phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng;
- Thay đổi địa chỉ
trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000 đồng;
- Thay đổi người đứng
đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng;
- Thay đổi thông tin
của tổ chức khoa học và công nghệ ghi trên giấy chứng nhận hoạt động văn
phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng;
- Thay đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh: 2.000.000
đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 9421/QĐ-UBND ngày 11/10/2023
|
Quyết
định số 2105/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2023
|
|
28.
|
28
|
Thủ
tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
|
1.011814
|
Trong
thời hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Giảm
3 ngày: giảm từ 25 ngày xuống còn 22 ngày theo Quyết định số 8610/QĐ-UBND ngày
22/9/2023)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
|
29.
|
29
|
Thủ
tục mua sáng chế, sáng kiến.
|
1.011815
|
Trong
thời hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Giảm
3 ngày: giảm từ 25 ngày xuống còn 22 ngày theo Quyết định số 8610/QĐ-UBND ngày
22/9/2023)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
|
30.
|
30
|
Thủ
tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo
ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản
phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.
|
1.011816
|
Trong
thời hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Giảm
3 ngày: giảm từ 25 ngày xuống còn 22 ngày theo Quyết định số 8610/QĐ-UBND ngày
22/9/2023)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
|
31.
|
31
|
Thủ
tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công
nghệ.
|
2.001143
|
- Phê duyệt danh mục
nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ khi có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 465/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
Quyết
định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
|
32.
|
32
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
2.001137
|
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 465/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
Quyết
định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
|
33.
|
33
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
1.002690
|
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 465/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
Quyết
định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
|
34.
|
34
|
Thủ
tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức
ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ.
|
2.001643
|
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 465/QĐ-UBND ngày 14/01/2025
|
Quyết
định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024
|
|
35.
|
35
|
Đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
1.006427
|
40
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định 1490/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015
|
|
36.
|
36
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.001179
|
10-20
ngày
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ; UBND tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 2405/QĐ-BKHCN ngày 24/8/2018
|
|
37.
|
37
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
2.002278
|
10-15
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019
|
|
38.
|
38
|
Thủ
tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ.
|
2.001525
|
05-10
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5268/QĐ-UBND ngày 08/6/2021
|
Quyết
định số 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019
|
|
39.
|
39
|
Thủ
tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
|
1.011812
|
Trong
thời hạn 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023
|
|
|
II
|
LĨNH
VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN - 07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.
|
01
|
Thủ
tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở
X-quang chẩn đoán trong y tế).
|
2.002379
|
08
ngày làm việc
|
Lệ
phí: 200.000 đồng/ 1 chứng chỉ.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
41.
|
02
|
Thủ
tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
|
2.002380
|
15
ngày làm việc
|
- Phí thẩm định cấp
giấy phép:
+ Thiết bị X-quang
chụp răng: 2.000.000 đồng/thiết bị.
+ Thiết bị X-quang
chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang di động: 2.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-
quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị
PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
* Ghi chú:
“Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ
hoặc giấy phép tiến hành đồng thời nhiều công việc bức xạ, thì mức thu phí
được tính như sau:
a) Đối với giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 2 đến 3 nguồn bức xạ hoặc giấy phép
tiến hành từ 2 đến 3 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 95% mức thu
quy định tại biểu trên;
b) Đối với giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 4 đến 5 nguồn bức xạ hoặc giấy phép
tiến hành 4 đến 5 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy
định tại biểu trên;
c) Đối với giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 6 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành
6 công việc bức xạ trở lên thì áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định tại
biểu trên”.
- Kể từ ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí
quy định hiện hành.
- Kể từ ngày
01/01/2026 trở đi, áp dụng mức thu phí theo quy định hiện hành.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
42.
|
03
|
Thủ
tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
2.002381
|
09
ngày làm việc
|
- Phí thẩm định cấp
giấy phép: thu bằng 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép của Thủ tục cấp
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế.
- Kể từ ngày 01/12/2023
đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí quy định
hiện hành.
- Kể từ ngày 01/01/2026
trở đi, áp dụng mức thu phí theo quy định hiện hành.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
43.
|
04
|
Thủ
tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
2.002382
|
10
ngày làm việc
|
Không
có
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
44.
|
05
|
Thủ
tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
2.002383
|
10
ngày làm việc
|
Không
có
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
45.
|
06
|
Thủ
tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
2.002384
|
10
ngày làm việc
|
Không
có
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
46.
|
07
|
Thủ
tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
2.002385
|
04
ngày làm việc
|
Không
có
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 8610/QĐ-UBND ngày 22/9/2023
|
Quyết
định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023
|
|
|
III
|
LĨNH
VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG - 12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.
|
01
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ
chức chứng nhận.
|
2.001209
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
150.000
đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 688/QĐ-BKHCN ngày 04/4/2017
|
|
48.
|
02
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh.
|
2.001207
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
150.000
đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 688/QĐ-BKHCN ngày 04/4/2017
|
|
49.
|
03
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong
nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
|
2.001277
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
150.000
đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 688/QĐ-BKHCN ngày 04/4/2017
|
|
50.
|
04
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản
phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.
|
2.002253
|
Trong
thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Giảm
01 ngày làm việc: từ 15 ngày làm việc xuống 14 ngày làm việc theo Quyết định
số 245/QĐ-UBND ngày
09/01/2024 của UBND tỉnh)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2015
|
|
51.
|
05
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận.
|
2.001208
|
Trong
thời hạn 20 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
|
52.
|
06
|
Thủ
tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
|
2.001100
|
Trong
thời hạn 20 ngày và 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
|
53.
|
07
|
Thủ
tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
2.001501
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 1662/QĐ-BKHCN ngày 15/6/2018
|
|
54.
|
08
|
Thủ
tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
2.001259
|
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
|
55.
|
09
|
Thủ
tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
1.001392
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018
|
|
56.
|
10
|
Thủ
tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
2.001269
|
Theo
kế hoạch hàng năm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia - Bộ
Khoa học và Công nghệ; trên thực tế có thể giải quyết trong 34 ngày làm
việc.
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 1310/QĐ-BKHCN ngày 22/7/2022 của Bộ KH&CN
|
|
57.
|
11
|
Thủ
tục công bố sử dụng dấu định lượng.
|
2.000212
|
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Giảm
01 ngày làm việc: từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc theo Quyết định
số 245/QĐ-UBND ngày
09/01/2024 của UBND tỉnh)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 2176/QĐ-BKHCN ngày 07/8/2020
|
|
58.
|
12
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng.
|
1.000449
|
Trong
thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Giảm 01 ngày
làm việc: từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc theo Quyết định số 245/QĐ-UBND
ngày 09/01/2024 của UBND tỉnh)
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 13351/QĐ-UBND ngày 23/12/2024
|
Quyết
định số 2176/QĐ-BKHCN ngày 07/8/2020
|
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ - 03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.
|
01
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011938
|
Trong
thời hạn 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Phí:
250.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 9849/QĐ-UBND ngày 24/10/2023
|
Quyết
định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
|
60.
|
02
|
Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011939
|
Trong
thời hạn 90 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 9849/QĐ-UBND ngày 24/10/2023
|
Quyết
định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
|
61.
|
03
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011937
|
Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Phí:
250.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 9849/QĐ-UBND ngày 24/10/2023
|
Quyết
định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13/9/2023
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC BƯU CHÍNH - 07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.
|
01
|
Cấp
giấy phép bưu chính
|
1.003659
|
15
ngày làm việc
(Giảm
2 ngày làm việc: giảm từ 17 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc theo 12517/QĐ-UBND
ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh)
|
- Trường hợp thẩm
định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
63.
|
02
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép bưu chính.
|
1.003687
|
10
ngày làm việc
|
* Phí:
- Trường hợp mở rộng
phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng.
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
64.
|
03
|
Cấp
lại giấy phép bưu chính khi hết hạn.
|
1.003633
|
10
ngày làm việc
|
Phí:
5.375.000 đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
65.
|
04
|
Cấp
lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được.
|
1.004379
|
07
ngày làm việc
|
Phí:
500.000 đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
66.
|
05
|
Cấp
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
|
1.004470
|
10
ngày làm việc
|
Phí:
+ Trường hợp tự cung
ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
+ Trường hợp với chi
nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được
thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển
nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000
đồng.
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
67.
|
06
|
Cấp
lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được.
|
1.005442
|
07
ngày làm việc
|
Phí:
500.000 đồng
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|
|
68.
|
07
|
Sửa
đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính.
|
1.010902
|
10
ngày làm việc
|
Không
|
Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 5966/QĐ-UBND ngày 04/7/2022
|
Quyết
định số 882/QĐ- BTTTT ngày 10/5/2022
|