|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2371/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
18/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2371/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 18
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM)
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC mới ban
hành lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 và Thông tư số
11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2669/QĐ-BYT ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
quy định tại Thông tư số 36/2025/TT- BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT
ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng
thí nghiệm.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 263/TTr-SYT ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (Lĩnh vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế,
như sau:
(Có phục lục I, II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở
có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại
(trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều
kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
1.014203
|
Trường hợp A:
- Đáp ứng: 21 ngày
- Phải khắc phục: 36 ngày
(Không tính thời gian khắc phục).
Trường hợp B:
- Đáp ứng: 21 ngày
- Phải khắc phục lần 1: 65
ngày (Không tính thời gian khắc phục).
- Phải khắc phục lần 2: 120
ngày (Không tính thời gian khắc phục).
Trường hợp C1:
- Đáp ứng: 21 ngày
- Phải khắc phục: 35 ngày
(Không tính thời gian khắc phục).
Trường hợp C2:
- Đáp ứng: 07 ngày
- Phải khắc phục: 50 ngày
(Không tính thời gian khắc phục).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tuyến.
|
1. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP):
4.000.000 đồng
2. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): 500.000 đồng
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư 41/2023/TT-BTC
ngày 12/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng trong lĩnh vực dược và mỹ phẩm, trong đó quy định về mức
phí thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm;
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc (GDP);
- Thông tư số 02/2018/TT- BYT
ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành;
- Thông tư số 11/2025/TT- BYT
ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ y tế quy định
về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng
02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm
thuốc;
- Quyết định số 2546/QĐ- BYT
ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực
dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018,
Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
2
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay
đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều
11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
1.003068
|
- 07 ngày đối với hồ sơ đáp ứng
yêu cầu
- 65 ngày đối với hồ sơ phải
khắc phục, bổ sung
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tuyến.
|
Chưa quy định
|
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024;
- Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Thông tư 04/2018/TT-BYT
ngày 09/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt phòng thí
nghiệm do Bộ Y tế ban hành;
- Thông tư số 36/2025/TT- BYT
ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp
của thông tư 04/2018/TT- BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ y tế
quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm;
- Quyết định số 2669/QĐ- BYT
ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định
tại Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT- BYT ngày
09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng
thí nghiệm.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực
hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ;
Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
Trường hợp A: Đánh giá lần đầu
đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại.
- Thời gian giải quyết: 21
ngày;
- Phải khắc phục tối đa: 06
tháng.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập
đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
15 ngày
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo Thông báo lịch đánh giá.
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm đinh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh giá
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Đoàn đánh giá theo quyết định
của Sở
|
Biên bản đánh giá GDP
|
12 ngày
|
|
|
a) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 1:
|
06 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo Quyết định cấp GDP
cho cơ sở.
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Quyết định
|
01 ngày
|
|
B7
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
In giấy chứng nhận GDP
|
1 ngày
|
|
B8
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt giấy chứng nhận GDP
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận GDP
|
1/2 ngày
|
|
|
b) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 2
|
21 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu cơ
sở tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại.
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư
|
Đóng dấu vào văn bản và phát
hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Văn bản yêu cầu cơ sở khắc phục
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
06 tháng
|
|
B9
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho cơ sở/ Dự thảo Văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
13 ngày
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Quyết định/ Văn bản
thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
In giấy chứng nhận GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B13
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B14
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận/ Văn
bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B19
|
Công bố thông tin
|
Chuyên viên được phân công
|
Chuyên viên được phân công tiếp
nhận cập nhật trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận tình trạng
đáp ứng GSP của cơ sở.
|
Ngay khi có kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
|
21 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (không
tính thời gian khắc khục sửa chữa của cơ sở)
|
36 ngày
|
(Ghi
chú: Thời gian tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại của cơ sở không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
Trường hợp B: Đánh giá định kỳ
đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
- Thời gian giải quyết: 21
ngày;
- Thời gian khắc phục lần 1: 45
ngày; Thời gian khắc phục lần 2: 90 ngày.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập
đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
15 ngày
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo Thông báo lịch đánh giá.
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm đinh
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh giá
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Đoàn đánh giá theo quyết định
của Sở
|
Biên bản đánh giá GDP/GPP
|
12 ngày
|
|
|
a) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 1/GPP đáp ứng:
|
06 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho cơ sở.
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Quyết định
|
01 ngày
|
|
B7
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
In giấy chứng nhận GDP/GPP
|
1 ngày
|
|
B8
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt giấy chứng nhận GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận
GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
|
b) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 2/ GPP kết luận cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc phục:
|
65 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu cơ
sở tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại.
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư
|
Đóng dấu vào văn bản và phát
hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Văn bản yêu cầu cơ sở khắc phục
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
45 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho cơ sở/ Dự thảo Văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Quyết định/ Văn bản
thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
In giấy chứng nhận GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B13
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B14
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận/ Văn
bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
bổ sung lần 2 đối với cơ sở không đạt và lặp lại quy trình trên.
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
45 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B16
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho cơ sở/ Dự thảo Văn bản thông báo không đáp ứng
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B17
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Quyết định/Văn bản
thông báo không đáp ứng
|
1/2 ngày
|
|
B19
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
In giấy chứng nhận GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B20
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
|
1/2 ngày
|
|
B21
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận/ Văn
bản thông báo không đáp ứng
|
1/2 ngày
|
|
B22
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng GSP kèm theo báo cáo đánh giá GSP cho cơ sở bảo quản.
|
1/2 ngày
|
|
B23
|
Công bố thông tin
|
Chuyên viên được phân công
|
Chuyên viên được phân công tiếp
nhận cập nhật trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận tình trạng
đáp ứng GSP của cơ sở.
|
Ngay khi có kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Cơ sở không phải khắc phục
|
21 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (lần 1)
|
65 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (lần 2)
|
120 ngày
|
Trường hợp C: Kiểm soát thay
đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
Trường hợp C1: Phải đi đánh
giá thực tế cơ sở
- Thời gian giải quyết: 21
ngày;
- Thời gian khắc phục: 06
tháng.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập
đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
15 ngày
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo Thông báo lịch đánh giá.
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh giá
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Đoàn đánh giá theo quyết định
của Sở
|
Biên bản đánh giá GDP/GPP
|
12 ngày
|
|
|
a) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 1/GPP đáp ứng:
|
6 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của cơ sở.
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Văn bản
|
1 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của cơ sở
|
1 ngày
|
|
|
b) Trường hợp cơ sở tuân
thủ GDP ở mức độ 2/GPP phải khắc phục
|
20 ngày
|
|
B5
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu cơ
sở tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại.
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư
|
Đóng dấu vào văn bản và phát
hành văn bản
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Văn bản yêu cầu cơ sở khắc phục
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
06 tháng
|
|
B9
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của cơ sở/ Dự thảo Văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
13 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Văn bản chấp thuận/
Văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Văn bản chấp thuận/
Văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B13
|
Công bố thông tin
|
Chuyên viên được phân công
|
Chuyên viên được phân công tiếp
nhận cập nhật trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận tình trạng
đáp ứng GSP của cơ sở.
|
Ngay khi có kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
|
21 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (không
tính thời gian khắc khục sửa chữa của cơ sở)
|
35 ngày
|
(Ghi chú: Thời gian tiến
hành khắc phục, sửa chữa tồn tại của cơ sở không tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
Trường hợp C2: Không phải đi
đánh giá thực tế cơ sở
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Thời gian khắc phục : 45 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Dự thảo Đồng ý việc thay đổi
của cơ sở/Thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản Đồng ý việc thay đổi
của cơ sở/Thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa
|
1ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm Scan Văn bản Đồng ý việc
thay đổi của cơ sở/Thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa
|
1/2 ngày
|
|
|
Thời gian thực hiện ( nếu
không phải khắc phục, sửa chữa)
|
|
|
7 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
45 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Phòng NVY - Dược
|
Chuyên viên được phân công
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Văn bản Đồng ý việc
thay đổi của cơ sở
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt Văn bản Đồng ý việc
thay đổi của cơ sở
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan Văn bản Đồng ý việc
thay đổi của cơ sở
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
|
7 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa
|
50 ngày
|
2. Thủ tục
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại
các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Thời gian phải khắc phục, bổ
sung: 65 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ Scan theo quy trình điện
tử
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y - Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
sơ
|
Chuyên viên được phân công;
|
- Đánh giá Báo cáo thay đổi
- Dự thảo Văn bản thông báo về
việc đồng ý với nội dung thay đổi/Văn bản thông báo nội dung cần khắc phục, sửa
chữa
|
04 ngày
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược
xem xét, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản thông báo về việc đồng
ý với nội dung thay đổi/Văn bản thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Văn bản Công bố trên
trang thông tin điện tử của Sở Y tế
|
1/2 ngày
|
|
|
Thời gian thực hiện (nếu
không phải khắc phục, sửa chữa)
|
7 ngày
|
|
|
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
|
Cơ sở được kiểm tra
|
Cơ sở đã hoàn thành khắc phục,
sửa chữa
|
45 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh, video,…)
|
1/2 ngày
|
|
B8
|
Phòng nghiệp vụ Y Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
- Đánh giá Kết quả khắc phục,
sửa chữa.
- Dự thảo Văn bản thông báo về
việc đồng ý với nội dung thay đổi
|
4 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược
|
Ý kiến thẩm định
|
½ ngày
|
|
B9
|
Phê duyệt, chuyển văn thư
phát hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản thông báo về việc đồng
ý với nội dung thay đổi
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Văn bản Công bố trên
trang thông tin điện tử của Sở Y tế Công bố trên trang thông tin điện tử của
Sở Y tế
|
1/2 ngày
|
|
Cơ sở đáp ứng yêu cầu
|
07 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện (có khắc phục, sửa chữa)
|
65 ngày
|
Quyết định 2371/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2371/QĐ-UBND ngày 18/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
443
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|