Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 46/2018/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 46/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 27/11/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2018/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bn quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1971/TTr-STNMT ngày 04/7/2018; kèm kết quả thẩm định tại Văn bản s2531/CV-HĐ ngày 29/6/2018 của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh; Báo cáo thẩm định số 283/BC-STP ngày 03/7/2018 của Sở Tư pháp; sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản số 380/HĐND ngày 22/11/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (ban hành kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh và Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau:

Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (chi tiết tại Bảng 1 và Bảng 2 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư ph
áp;
- Vụ Pháp chế Bộ T
ài nguyên và Môi trường;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó VP.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công b
áo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

BẢNG 1: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

STT theo QĐ s 94/2014/QĐ-UBND

STT theo QĐ 01/2017/QĐ-UBND

Tên đường, đoạn đường

Giá điều chỉnh, b sung

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sn xuất kinh doanh

I

I

I

TP. HÀ TĨNH

 

 

 

1

1

 

Đường Hà Huy Tập

 

 

 

Đoạn IV: Đoạn từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá

8.000

5.600

4.800

Đoạn V: Đoạn từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao

6.500

4.550

3.900

2

14

 

Đường Vũ Quang:

 

 

 

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

10.800

7.560

6.480

Đoạn II: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh N1-9

8.500

5.950

5.100

3

29

 

Đường Hoàng Xuân Hãn

6.500

4.550

3.900

4

38

 

Đường Đặng Văn Bá

 

 

 

Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập đến hết đất UBND xã Thạch Bình

3.600

2.520

2.160

Đoạn II: Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Bình

2.500

1.750

1.500

5

51

 

Đường Lê Bá Cảnh

 

 

 

Đoạn II: Các vị trí còn lại

2.100

1.470

1.260

6

58

 

Đường Nguyễn Tuấn Thiện; Điều chỉnh thành 2 đoạn:

 

 

 

Đoạn I: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Huy Ích

4.000

2.800

2.400

Đoạn II: Từ đường Phan Huy Ích đến đường Lê Văn Huân

5.000

3.500

3.000

7

1

 

Phường Đại Nài

 

 

 

7.1

 

 

Bổ sung: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất khối ph3 (Đường 26/3 kéo dài)

3.500

2.450

2.100

7.2

 

 

Bổ sung: Đoạn từ hết đất khối phố 3 đến Đê Tá Phủ (Đường 26/3 kéo dài)

2.000

1.400

1.200

8

2

 

Phường Trần Phú

 

 

 

8.1

 

1.1

Đoạn từ đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân

9.000

6.300

5.400

8.2

 

1.2

Khối phố 3,4,5,6,7

 

 

 

a

 

a

Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú và khu quy hoạch phía Đông kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú

 

 

 

Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m

6.000

4.200

3.600

Bổ sung: Đường quy hoạch khu Đông quy hoạch kênh N1: Từ đường Hàm Nghi đến hết đất ông Mai Lê Trung

8.000

5.600

4.800

Bổ sung: Đường quy hoạch 15m khu Đông quy hoạch kênh N1-9 còn lại

6.000

4.200

3.600

9

3

 

Phường Nam Hà

 

 

 

a

a

 

Đường nhựa, đưng bê tông có nền đường ≥ 18m, phường Nam Hà

5.000

3.500

3.000

b

b

 

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m, phường Nam Hà

4.200

2.940

2.520

10

4

 

Phường Nguyễn Du

 

 

 

10.1

 

 

Bổ sung: Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư BCH QS thành phố

5.000

3.500

3.000

10.2

 

 

Bổ sung: Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư BCH QS thành phố

4.000

2.800

2.400

10.3

 

 

Bổ sung: Đường nhựa, đường bê tông có nền đường 15m khu đô thị phía bắc

5.000

3.500

3.000

13

5

 

Phưng Tân Giang

 

 

 

13.1

đ

 

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m

 

 

 

Bỏ: Khối ph 12

 

 

 

13.2

 

 

Bổ sung: Các trục đường thuộc khi phố 12:

 

 

 

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m

6.000

4.200

3.600

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m

5.500

3.850

3.300

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m

5.000

3.500

3.000

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m

4.500

3.150

2.700

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m

4.000

2.800

2.400

13.3

 

 

Bổ sung: Ngõ 3 đường Nguyễn Chí Thanh (băng qua công ty TMDV chế biến gỗ Hào Quang)

8.000

5.600

4.800

11

6

 

Phường Thạch Linh

 

 

 

11.1

 

 

Bổ sung: Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn đi qua phường Thạch Linh

3.000

2.100

1.800

12

11

 

Xã Thạch Bình

 

 

 

a

 

 

Xóm Mới

 

 

 

-

 

 

Bổ sung: Đường cấp phi, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m

1.600

1.120

960

-

 

 

Bổ sung: Đường cấp phi, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m

1.200

840

720

II

II

II

TX. HỒNG LĨNH

 

 

 

1

1

 

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

Đoạn V: Tiếp đó đến Đê Bấn

3.500

2.100

1.750

Đoạn VI: Tiếp đó đến hết địa phận Thị xã

2.500

1.500

1.250

2

 

1.1

Đưng Quang Trung

 

 

 

Đoạn I: Đường phía Nam chợ Hồng Lĩnh đến hết Đội thuế Liên Phường; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường

8.500

5.100

4.250

3

3

 

Đường Trần Phú

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường 3/2 (trừ khu vực phố chợ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường 3/2

9.000

5.400

4.500

Đoạn III: Tiếp đó đến Cầu Trắng

7.000

4.200

3.500

4

4

 

Đường Nguyễn Nghiễm

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết cống Khe Cạn

8.500

5.100

4.250

Đoạn II: Tiếp đó đến đường lên núi Thiên Tượng

6.000

3.600

3.000

Đoạn III: Tiếp đó đến đưng Trạm trộn cũ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài

4.000

2.400

2.000

Đoạn IV: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm H

1.500

900

750

Đoạn V: Tiếp đó đến hết địa phận Thị xã Hồng Lĩnh

2.000

1.200

1.000

5

9

 

Đường 3/2

 

 

 

Đoạn I: Từ đường Ngọc Sơn đến đường Sử Hy Nhan; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường S Hy Nhan

4.200

2.520

2.100

Đoạn II: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế

5.400

3.240

2.700

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Trần Phú

6.600

3.960

3.300

6

15

 

Đường Trưng Chinh (từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính)

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến hết đất ông Hoan; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện

1.800

1.080

900

7

30

 

Đưng Hà Huy Tập; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Hà Huy Tập (từ đường Nguyễn Đổng Chi đến đường Lê Hữu Trác)

2.000

1.200

1.000

8

 

1.2

Khu vực chợ Hồng Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ

 

 

 

Đường phía Nam chợ Hng Lĩnh cũ

5.000

3.000

2.500

34

 

Bỏ: Đường phía Tây chợ Hồng Lĩnh cũ

 

 

 

Đường Tây chợ Hồng Lĩnh kéo dài đến đường Phan Đình Phùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tây chợ Hồng Lĩnh cũ (từ đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng)

5.000

3.000

2.500

9

36

 

Bỏ: Đường Từ đường Quang Trung qua nhà Văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Nam Hồng đến đưng Nguyễn Nghiễm

 

 

 

10

37

 

Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn

1.000

600

500

11

40

 

Đường Sử Hy Nhan (từ đường Nguyễn Ái Quc đến đường 3/2)

6.000

3.600

3.000

12

41

 

Đường Ngô Đức Kế

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến Phan Hưng Tạo; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn

1.100

660

550

13

43

 

Đường Cao Thắng

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến hết trường THCS Bắc Hồng. Điều chỉnh thành

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế

2.500

1.500

1.250

14

61

 

Đường Bình Lãng

2.900

1.740

1.450

15

82

 

Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phThuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận

1.600

960

800

16

83

 

Đường Nguyễn Du

800

480

400

17

86

 

Đường Phan Huy Ích (Từ nhà bà Phú - TDP Thuận Hòa đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Huy Ích (Từ nhà bà Phú - TDP Thuận Hòa đến hết đất nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa)

1.000

600

500

18

89

 

Đường Ngọc Sơn

 

 

 

Bỏ: Đoạn I: Từ đường Nguyn Ái Quốc đến đường 3/2

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến kênh ông Đạt. Điều chỉnh thành

 

 

 

Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 đến kênh ông Đạt.

2.000

1.200

1.000

Đoạn III: Tiếp đó đến hết ngã ba (đất anh Thắng). Điều chỉnh thành.

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến hết ngã ba (đất anh Thắng)

1.600

960

800

Đoạn IV: Tiếp đó đến đưng Thống Nhất Điều chỉnh thành.

 

 

 

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Thống Nhất

1.000

600

500

19

92

 

Đường Tiên Sơn kéo dài; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc

1.200

720

600

20

99

 

Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến đường Thống Nhất; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn II: Tiếp đó đến hết nhà ông Anh

800

480

400

Đoạn III: Tiếp đó đến đường Thống Nht

500

300

250

21

 

 

Phường Nam Hồng

 

 

 

Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)

1.800

1.080

900

22

 

 

Phường Trung Lương

 

 

 

Bổ sung: Khu dân cư Đầu Dinh

1.300

780

650

Bổ sung: Khu dân cư Biền Trửa

1.000

600

500

III

II

III

TX. KỲ ANH

 

 

 

1

 

1

Phường Sông Trí

 

 

 

1.1

 

1.1

Quốc lộ 1A: từ ngã 3 đi Kỳ Tân đến Cầu Trí; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết nhà ông Hải (giáp Cầu Trí)

12.000

7.200

6.000

Tiếp đến đường lên Trạm điện 110KV (TDP Hưng Thịnh ) Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất Công Ty Xăng dầu Hà Tĩnh (TDP Hưng Thịnh)

10.200

6.120

5.100

1.2

 

1.2

Đưng Cảng Vũng Áng - Lào: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Kỳ Tân; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Cảng Vũng Áng - Lào: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Kỳ Hoa

5.500

3.300

2.750

1.3

 

1.3

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bình Quyền; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất ông Bình Quyền

3.500

2.100

1.750

Tiếp qua ngã 3 Trường dạy nghề đến hết đất Thị trấn (giáp đất Kỳ Châu); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp qua đất Trường dạy nghề đến hết đất phường Sông Trí (giáp đất Kỳ Châu)

2.000

1.200

1.000

1.4

 

1.4

Đường Muối I ốt: Từ ngã 4 đường đi Kỳ Hoa (QL1A) đến ngã 3 Trường dạy nghề; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Mui I t: Từ Đài tưởng niệm (Quốc lộ 1A) đến gp đất Trường dạy nghề

1.700

1.020

850

1.5

 

1.5

Đường đi Kỳ Hoa: từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Kỳ Hoa

1.700

1.020

850

1.6

 

1.6

Đường cứu hộ Kim Sơn: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh

2.500

1.500

1.250

1.7

 

1.7

Từ đất bà Xuân (ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) đến hết đất ông Nghiêm (giáp đất xã Kỳ Tân); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Hạnh (QL1A - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) đến hết đất ông Nghiêm (gp đất xã Kỳ Tân)

1.000

600

500

1.8

 

1.8

Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến ngã 3 đất ông Trí Yến (Châu Phố); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1 A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phđến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)

600

360

300

1.9

 

1.9

Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1 A) qua đất ông Khả khu phố 1 đến ngã 4 đất ông Minh Hòe; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe

600

360

300

1.10

 

1.10

Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Minh Hoè; điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Minh Hoè

1.700

1.020

850

Tiếp đến ngã 3 đất ông Tài Giang (khu phố 1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất ông Tài Giang (Tổ dân phố 1)

1.000

600

500

1.11

 

1.11

Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất bà Nhung khu phố 1; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1

750

450

375

1.12

 

1.12

Từ hạt 3 giao thông đến ngã 3 đất bà Thụ (Khu phố 1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)

750

450

375

1.13

 

1.13

Đường Nhân Lý: Từ đất Thầy Sòng (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Thạch; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nhân Lý:

 

 

 

Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (QL1A) đến đường vào khách sạn Tuân Phát

3.000

1.800

1.500

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Thạch

2.000

1.200

1.000

1.14

 

1.14

Từ ngã 4 đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đưng Nhân Lý (đất ông Hà Thao) (tổ dân ph1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)

600

360

300

1.15

 

1.15

Từ ngã 3 đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Khu phố 1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)

600

360

300

1.16

 

1.16

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua ngã 4 đất ông Thạch (đường Nhân Lý) đến đường Vũng Áng - Lào (đất ông Tiến Châu); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Thạch (đường Nhân Lý) đến đường Vũng Áng - Lào (đất ông Tiến Châu)

800

480

400

1.17

 

1.17

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ hết đất Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)

600

360

300

1.18

 

1.18

Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Khu phố 1) qua ngã 4 đất ông Vinh đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)

600

360

300

1.19

 

1.19

Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (Khu ph 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)

600

360

300

Tiếp đến hết đất bà Thắng

550

330

275

1.20

 

1.20

Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (Khu phố 3); Điu chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến hết đất ông Hường Hòa (Tổ dân phố 3)

550

330

275

1.21

 

1.21

Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (đường đi Kỳ Hoa) qua đt ông Ty Xư đến ngã 4 đất Hường Hòa (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (đường đi Kỳ Hoa) qua đất ông Ty Xư đến hết đất Hường Hòa (Tổ dân phố 3)

550

330

275

1.22

 

1.22

Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã 4 đất bà Miêng đến ngã 4 đất ông Luân; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tdân phố 2)

900

540

450

1.23

 

1.23

Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) đến cng 3 miệng (Khu phố 2); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)

1.000

600

500

Tiếp qua ngã 3 đất ông Kháng (Khu phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh;) Điu chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tdân phố 2) đến đưng Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)

750

450

375

1.24

 

1.24

Từ ngã 3 đất ông Kháng (Khu phố 2) đến giáp đất xã Kỳ Châu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Kháng (Tdân phố 2) đến giáp đất xã Kỳ Châu

500

300

250

1.25

 

1.25

Từ đất ông Bình Đã Châu Ph(QL1A) đến ngã 3 ông Hoan Đường - Khối ph 2; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2

1.100

660

550

1.26

 

1.26

Từ Hiệu sách (QL1A) đến cổng phụ chợ huyện; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Hiệu sách (QL1A) đến hết đất ông Long (Châu Phố)

2.200

1.320

1.100

Tiếp đến ngã 4 đất ông Tám Vịnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh

800

480

400

1.27

 

1.27

Đường hai bên Kênh sông Trí từ cng ông Cu Tý đến cng 3 miệng (Khu phố 2); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường hai bên Kênh sông Trí từ cống ông Cu Tý đến cng 2 miệng (Tdân phố 2)

800

480

400

1.28

 

1.28

Đường từ nhà ông Phùng Châu (đưng Nguyễn Trọng Bình) qua nhà bà Mỹ đến nhà ông Việt Hòe (khu phố 2); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến hết đất ông Việt Hòe (Tổ dân phố 2)

550

330

275

1.29

 

1.31

Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)

600

360

300

1.30

 

1.33

Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Khu phố 2); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)

750

450

375

1.31

 

1.35

Từ quán Cafe A1 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Đảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)

750

450

375

1.32

 

1.36

Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Khu phố 3 (đường Muối I ốt); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Muối I ốt)

850

510

425

1.33

 

1.37

Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Muối I t) đến ngã 3 đất ông Hoàng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Muối I ốt) đến hết đất ông Hoàng

650

390

325

1.34

 

1.38

Từ đất ông Mạnh (đường Muối I ốt) đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng

600

360

300

1.35

 

1.39

Từ đất ông Luân Phương (đường Muối I ốt) đến hết đất ông Cần (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Luân Phương (đường Muối I ốt) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)

600

360

300

1.36

 

1.40

Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Hợp (đưng Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)

600

360

300

1.37

 

1.41

Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu

600

360

300

1.38

 

1.42

Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí

600

360

300

1.39

 

1.43

Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến nhà ngã 3 đất ông Hoán (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)

800

480

400

1.40

 

1.44

Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Hưng (Hưng Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)

800

480

400

1.41

 

1.45

Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)

800

480

400

1.42

 

1.46

Đường từ UBND thị trấn (Quốc lộ 1 A) qua đất ông Hoan đến ngã 4 bán công (đất ông Lý Diện); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (QL1A) qua đất ông Hoan đến hết đất trường tiểu học Sông Trí (đất ông Lý Diện)

1.000

600

500

1.43

 

1.47

Từ Quc lộ 1A (cơ quan BHXH) đến ngã 4 đất ông Đô Lý (Hưng Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Quốc lộ 1A (Từ đất nhà ông Quế Hạ) đến hết đất ông Minh Hiền (Hưng Lợi)

1.000

600

500

Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)

700

420

350

1.44

 

1.48

Đường Lê Qung Ý: Từ trường cấp 2 thị trấn (Quốc lộ 1A) đến đường Cứu hộ Kim Sơn (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh) ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Lê Quảng Ý: Trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Cứu hộ Kim Sơn (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)

1.300

780

650

1.45

 

1.49

Đường 3/2 vào UBND huyện; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường 3/2 vào UBND thị xã

3.600

2.160

1.800

1.46

 

1.50

Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)

1.500

900

750

1.47

 

1.52

Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất bà Xuân Diệu (Hưng Hòa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)

1.200

720

600

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bé (Hưng Hòa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn 1: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)

800

480

400

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)

600

360

300

1.48

 

1.53

Ngã 3 đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất ông Lăng (Quế) đến đường CH Kim Sơn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tđất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường CH Kim Sơn

500

300

250

1.49

 

1.54

Từ ngã tư Trường bán công đến hết đất Trung tâm Chính trị huyện; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất Trường Tiểu học Sông Trí đến hết đất Trung tâm Chính trị thị xã

1.100

660

550

1.50

 

1.55

Từ tiếp giáp đất ông Xưng Thuyên (đường Lê Quảng Ý) đến hết đất ông Dun Thế (Hưng Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Lê Quảng Ý) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)

850

510

425

1.51

 

1.56

Từ tiếp giáp đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Lê Quảng Ý) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Lê Quảng Ý) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa

1.200

720

600

1.52

 

1.57

Đường từ cơ quan Hội người mù (đường Lê Quảng Ý) qua cơ quan UBND huyện đến hết đất bà Xuân Diệu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đưng từ đất Bảo hiểm xã hội qua đất UBND thị xã đến hết đất ông Tuyên Lan

1.200

720

600

1.53

 

1.58

Từ tiếp giáp đất ông Suất Nga đến ngã 3 đất ông Dần Tý (Hưng Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)

600

360

300

1.54

 

1.59

Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Viện Kim sát đến hết đất ông Sơn (quy hoạch dân cư); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến đất ông Thìn (Hằng) đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)

600

360

300

1.55

 

1.60

Từ quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)

600

360

300

1.56

 

1.61

Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 quán ông Hoá (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Minh (Hưng Nhân)

1.000

600

500

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hưng

800

480

400

1.57

 

1.62

Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)

600

360

300

1.58

 

1.63

Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Nuôi Định (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)

800

480

400

Tiếp đến ngã 4 đất ông Huệ Anh (Trung Thượng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)

600

360

300

1.59

 

1.64

Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Phưng - Trung Thượng (Hưng Hòa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)

800

480

400

1.60

 

1.65

Đường từ chợ Xép (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Nga Vượng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nga Vượng

1.000

600

500

1.61

 

1.66

Đường đi UBND xã Kỳ Hưng: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư đất Quế Lan (Hưng Hòa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường đi UBND xã Kỳ Hưng: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Huê (Hưng Hòa)

1.200

720

600

1.62

 

1.67

Từ ngã 4 đất ông Huệ Anh đến đường đi Kỳ Hưng (Cầu Bàu); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường đi Kỳ Hưng (Cầu Bàu)

500

300

250

1.63

 

1.68

T ngã 3 quán ông Hoá qua ngã 4 đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Trung Thượng (đường đi xã Kỳ Hưng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường đi xã Kỳ Hưng)

500

300

250

1.64

 

1.69

Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Sum (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)

850

510

425

1.65

 

1.70

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra đất ông Sum (Hưng Thịnh)

600

360

300

1.66

 

1.71

Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Biên (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Biên (Hưng Thịnh)

750

450

375

1.67

 

1.72

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua ngã 4 đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên, qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)

600

360

300

1.68

 

1.73

Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

960

576

480

1.69

 

1.74

Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

800

480

400

1.70

 

1.75

Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)

750

450

375

1.71

 

1.76

Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)

750

450

375

1.72

 

1.77

Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)

850

510

425

Tiếp đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hưng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)

600

360

300

1.73

 

1.78

Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến hết đất Thị Trấn (giáp xã Kỳ Hưng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ đất ông Ngọ Đính (Quốc lộ 1A) đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hưng)

960

576

480

1.74

 

1.79

Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - KP Hưng Bình; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình

750

450

375

1.75

 

1.80

Khu vực chợ Nam thị trấn: Đường vào Chợ Nam thị trấn: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dun (Hưng Thịnh); Điu chỉnh thành:

 

 

 

Khu vực chợ Nam thị xã Kỳ Anh: Đường vào Chợ Nam thị xã Kỳ Anh: TQuốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)

3.000

1.800

1.500

1.76

 

1.81

Từ tiếp giáp đất ông Đức Nhựa (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)

960

576

480

1.77

 

1.82

Từ tiếp giáp đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)

960

576

480

1.78

 

1.83

Từ tiếp giáp đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)

700

420

350

1.79

 

1.84

T ngã 3 nhà ông Hoà Lý đến tiếp giáp nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Hoà Lý đến hết đất ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)

600

360

300

1.80

 

1.85

Từ ngã 3 nhà ông Tùng Vân đến ngã 3 Hội trưng khu phố Hưng Thịnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Tùng Vân đến hết Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh

750

450

375

1.81

 

1.86

Từ tiếp giáp đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)

750

450

375

1.82

 

1.87

Từ tiếp giáp đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)

750

450

375

1.83

 

1.88

Từ tiếp giáp đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)

850

510

425

1.84

 

1.89

Từ tiếp giáp ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)

750

450

375

1.85

 

1.9

Tiếp đến Kênh Mộc Hương giáp xã Kỳ Trinh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến Kênh Mộc Hương giáp phường Kỳ Trinh

550

330

275

1.86

 

1.91

Quy hoạch dân cư Bàu Đá: Đường từ nhà hàng Thiên Phú (Quốc lộ 1A). giáp kênh Sông Trí đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hoa); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quy hoạch dân cư Bàu Đá: Đường từ nhà hàng Thiên Phú (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)

1.500

900

750

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 ( Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Luật đến hết đất ông Cảnh ( Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Luật đến hết đất ông Cảnh (Tổ dân phố 3)

1.000

600

500

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu đến quán rửa xe của ông Tuyển Hoài (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu đến quán rửa xe của ông Tuyển Hoài Tổ dân phố 3)

1.000

600

500

1.87

 

1.92

Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ: Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất thị trấn, giáp xã Kỳ Hoa (khu phố 3) Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ: Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A. giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông Trí. Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ G(từ đất ông Minh đến hết đất ông Anh Tuyết (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh đến hết đất ông Anh Tuyết (Tổ dân phố 3)

1.000

600

500

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn. (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ G(từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn. (Tổ dân phố 3)

850

510

425

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng (Khu phố 3); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng (Tổ dân phố 3)

850

510

425

Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường đến hết đất ông Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)

750

450

375

1.88

 

1.93

Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ ngã 3 đất ông Nghĩa Yên qua ngã 4 đất ông Hùng Nh qua ngã 4 đất bà Hường đến ngã 3 đất bà Huệ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ qua đất bà Hường đến hết đất bà Huệ

800

480

400

Từ ngã 3 đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua ngã 4 đất ông Thường Nga qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến ngã 4 đất ông Quyên; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua đất ông Thường Nga qua đất ông Tân Biềng đến hết đất ông Quyên

700

420

350

Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến ngã 3 đất ông Chung Hương; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương

550

330

275

Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất xã Kỳ Trinh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất phường Kỳ Trinh

550

330

275

Từ ngã 3 đất bà Kỉnh qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến đường điện 35 KV giáp xã Kỳ Hưng (đi qua lô quy hoạch 102); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Kỉnh qua đất ông Tân Biềng đến đường điện 35 KV giáp xã Kỳ Hưng (đi qua lô quy hoạch 102)

600

360

300

Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV (đất ông Chung Hương)

550

330

275

1.89

 

1.95

Đất ở các vị trí còn lại ca thị trấn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng 4m

450

270

225

Các vị trí còn lại có nền đường giao thông rộng <4m

400

240

200

1.90

 

 

Bổ sung: Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam

900

540

450

1.91

 

 

Bổ sung: Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 370 đến hết đất ông Nhân (giáp đường giao thông trước đình chợ thị xã Kỳ Anh)

1.000

600

500

1.92

 

 

Bổ sung: Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ nhà bà Doãn qua đất nhà thờ họ Trương đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)

500

300

250

1.93

 

 

Bổ sung: Từ đất bà Mai (QL1A) đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)

800

480

400

1.94

 

 

Bổ sung: Đường mới vào chợ thị xã: Từ đất bà Liên (đường đi UBND xã Kỳ Hưng) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu

1.200

720

600

1.95

 

 

Bổ sung: Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom+: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)

2.000

1.200

1.000

1.96

 

 

Bổ sung: Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)

2.000

1.200

1.000

1.97

 

 

Bổ sung: Thợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Các lô còn lại thuộc quy hoạch Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú

1.500

900

750

2

 

2

Phường Kỳ Trinh

 

 

 

2.1

 

2.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp phường Sông Trí đến cầu Trọt Quan; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn 1: Từ giáp phương Sông Trí đến cầu Ngấy

6.400

3.840

3.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cổ Ngựa

5.320

3.192

2.660

Tiếp đến ngã 4 đường vào Trạm Tăng áp; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến xưởng Tiến Minh đường vào Trạm Tăng áp TDP Đông Trinh

4.840

2.904

2.420

Tiếp đến ngã 4 đường đi Cảng Vũng Áng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp đường đi Cảng Vũng Áng

5.320

3.192

2.660

2.2

 

2.2

Đường từ ngã 3 Quốc l1A (đất ông Đức Đại) qua UBND xã đến cng Đập Đấm; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Quốc lộ 1A (đất ông Đức Đại) qua UBND Phường đến cng Đập Đấm

660

396

330

2.3

 

2.3

Đường từ ngã 4 Bưu điện Văn hóa đến Sân vận động cũ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Trường Nga đến Sân vận động cũ

660

396

330

2.4

 

2.4

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến cầu Cựa Chùa; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa

1.100

660

550

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến Hồ Mộc Hương; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Thắng đến Hồ Mộc Hương

880

528

440

2.5

 

2.5

Đường từ Quốc lộ 1A lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại xã Kỳ Trinh: Từ Quốc lộ 1A đến giáp khu tái định cư quy hoạch; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Quốc lộ 1A từ giáp đất ông Thủy lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh: Từ Quốc lộ 1A đến giáp khu tái định cư quy hoạch

1.100

660

550

2.6

 

2.6

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất nhà anh Tính Gái (xóm 7); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đt anh Tính Gái

660

396

330

2.7

 

2.7

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất trạm bơm tăng áp; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh

660

396

330

2.8

 

2.8

Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Tràng Rui thôn Trọt Me; Điều chỉnh thành

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Rui) TDP Tây Trinh

440

264

220

2.9

 

2.9

Đất ở tại Khu tái định cư tại xã Kỳ Trinh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 1)

550

330

275

Bổ sung: Đất ở Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Kỳ Trinh (Tân Phúc Thành giai đoạn 2)

440

264

220

2.10

 

2.10

Bỏ: Từ Cầu Tro đến Nhà Ông Vinh

 

 

 

2.11

 

2.12

Các vị trí còn lại của xã; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng 4m

400

240

200

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng < 4m

350

210

175

2.12

 

2.14

Đường Trục ngang khu đô thị trung tâm - Khu đô thị du lịch Kỳ Ninh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường trục ngang Khu đô thị trung tâm - Khu đô thị du lịch Kỳ Ninh: Đoạn từ giáp phường Sông Trí đến giáp Kỳ Hà

880

528

440

2.13

 

2.16

Đường từ đường vào nhà máy Nhiệt điện đến cầu Hòa Lộc; Điều chỉnh thành

 

 

 

Đường đi nhà máy nhiệt điện: Từ cầu Hòa Lộc đến giáp đất Kỳ Thịnh

600

360

300

2.14

 

 

Bổ sung: Đường từ Quốc lộ 1A đi cảng Vũng Áng: đoạn từ QL1A (giáp Khách sạn Mường Thanh) đến giáp đất Tây Yên Kỳ Thịnh

1.100

660

550

2.15

 

 

Bổ sung: Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành

440

264

220

3

 

3

Phường Kỳ Thịnh

 

 

 

3.1

 

3.1

Quốc l1A: từ ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng đến đường vào Vườn ươm; điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: từ đất ông Phng (ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng) đến giáp đất ông Bng (đường vào Vườn Ươm)

4.400

2.640

2.200

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Long; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến giáp đất phường Kỳ Long

2.750

1.650

1.375

3.2

 

3.2

Đường từ ngã 4 đường đi Cảng Vũng Áng (Quốc lộ 1A) đến đường Quốc lộ 1A nắn tuyến (Quốc lộ 1B); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đưng từ đất ông Phứng (Quốc lộ 1A) đến đường Quốc lộ 1A nắn tuyến (Quốc l 1B)

1.100

660

550

3.3

 

3.3

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đi Cng Vũng Áng: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Kỳ Lợi, Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ QL1A đi Cảng Vũng Áng: Đoạn từ đất ông Cậy (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Kỳ Lợi

1.100

660

550

3.4

 

3.4

Đường từ ngã 4 Kỳ Thịnh (đất anh Quý Bổn) đến hết đất trường THCS; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất anh Quý Bổn (ngã 4 Kỳ Thịnh) đến hết đất ông Đành

880

528

440

Bỏ: Tiếp đến giáp Khu hành chính Quy hoạch khu Tái định cư Kỳ Thịnh (hết đất ông Anh)

 

 

 

Tiếp đến ngã 3 nhà quán ông Xuân Hoa tính đến Trạm hạ thế (hết đất ông Cổn); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Xuân Hoa đến Trạm hạ thế (giáp đất ông Cn)

660

396

330

Tiếp đến Quốc lộ 1B (rẽ phải), Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Cổn (rẽ phải) đến hết đất ông Hùng (Hiền)

550

330

275

Tiếp đến giáp Khu tái định cư đã hoàn thành gii phóng mặt bằng (rẽ trái); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Cổn (rẽ trái) đến giáp Khu tái định cư

550

330

275

3.5

 

3.5

Đường từ ngã 3 đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến gp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ thôn Trưng Sơn); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến đất bà Kỷ TDP Trường Sơn)

660

396

330

3.6

 

3.6

Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (thôn Độ Gỗ) đến hết đất ông Đình (Lưu); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất ông Đình (Lưu)

660

396

330

3.7

 

3.7

Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Thịnh) đến hết đất nhà ông Tham; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất anh Chinh (Quốc lộ 1A - Ngã 4 Kỳ Thịnh) đến giáp Kênh phân lũ

880

528

440

Tiếp đến hết đất UBND xã Kỳ Thịnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến UBND phường Kỳ Thịnh cũ

770

462

385

3.8

 

3.8

Đường từ ngã 3 đất ông Bng (Quốc lộ 1A) đến Vườn Ươm, Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Bổng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Tương

660

396

330

3.9

 

3.9

Đường từ ngã 3 đất ông Khai (Quốc lộ 1A) đến Cống Hồi Miệu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Khai (Quốc lộ 1A) đến Cống Hồi Miệu

660

396

330

3.10

 

3.11

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Thịnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh

393

236

197

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

402

241

201

3.11

 

3.12

Bỏ: Từ nhà ông Tá đến ngã ba đường đi trường THCS

 

 

 

3.12

 

3.14

Các vị trí còn lại của xã; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng ≥ 4m

400

240

200

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng < 4m

350

210

175

3.13

 

3.15

Đường trục dọc đi Cảng Sơn Dương; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Quốc lộ 1A đi cảng Sơn Dương:

Đoạn từ giáp Kỳ Long đến hết Khu công nghiệp 1 giáp đường 12C.

650

390

325

3.14

 

3.16

Đường từ Quốc lộ 1A đến khu hành chính UBND phường, Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường trục ngang KĐT Kỳ Long đi KCN đa ngành: Đoạn từ Khu hành chính UBND phường đến Kênh tách nước phân lũ

900

540

450

4

 

4

Phường Kỳ Long

 

 

 

4.1

 

4.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Thịnh đến hết đất xã Kỳ Long (giáp xã Kỳ Liên) Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Thịnh đến hết đất phưng Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)

4.620

2.772

2.310

4.2

 

4.2

Đường từ đất ông Lê Văn Túc thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến Khu Tái định cư

990

594

495

4.3

 

4.3

Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến Khu Tái định cư

880

528

440

4.4

 

4.4

Đường từ đất ông Dương Quốc Văn thôn Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ

1.100

660

550

4.5

 

4.5

Đường từ đất ông Chu Văn Quang thôn Long Sơn đến Khu tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến Khu tái định cư

1.600

960

800

4.6

 

4.6

Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ thôn Liên Giang đến hết đất ông Nhiu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu

660

396

330

4.7

 

4.7

Đường từ đất bà Võ Thị Thủy thôn Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn

660

396

330

4.8

 

4.8

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm thôn Long Sơn đến đường Lê Quảng Chí; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến tiếp giáp "đường từ đất ông Dương Quốc Văn đến cầu Trọt Nộ".

1.100

660

550

4.9

 

4.9

Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình thôn Liên Giang đến khu tái định cư; Điều chỉnh thành

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến khu tái định cư

660

396

330

4.10

 

4.10

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Long; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Long

550

330

275

4.11

 

4.11

Các vị trí còn lại của phường; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng 4m

400

240

200

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng < 4m

350

210

175

4.12

 

 

Bổ sung: Tuyến từ Quốc lộ 1A đi Cảng Sơn Dương

1.600

960

800

5

 

5

Phường Kỳ Liên

 

 

 

5.1

 

5.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Long đến hết đất xã Kỳ Liên (giáp xã Kỳ Phương) Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Long đến hết đất phường Kỳ Liên (giáp phường Kỳ Phương)

4.620

2.772

2.310

5.2

 

5.2

Đường trục ngang Kỳ Liên: Từ Quốc lộ 1A (đất anh Linh Thái) thôn Liên Phú đến hết đất ông Trị; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường trục ngang Kỳ Liên: Từ Giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị;

2.100

1.260

1.050

Tiếp đến ngã 3 đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến đưng bao phía Tây (Quốc lộ 1B);

1.600

960

800

5.3

 

5.3

Đường từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ

1.100

660

550

5.4

 

5.5

Đường từ giáp đất ông Kiện thôn Lê Lợi đến Khu tái định cư thôn Lê Lợi; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến Khu tái định cư TDP Lê Lợi

660

396

330

5.5

 

5.7

Đường từ giáp đất ông Anh thôn Liên Sơn đến đến ông Dun; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn

715

429

358

Tiếp đến hết đất ông Tuyến thôn Liên Sơn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn

550

330

275

5.6

 

5.9

Đường từ giáp đất ông Xuân thôn Liên Sơn đến Khu Tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Xuân (bà Hương) TDP Liên Sơn đến Khu Tái định cư;

660

396

330

5.7

 

5.1

Đường từ giáp đất ông Ninh thôn Hoành Nam đến hết đất ông Nam thôn Hoành Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đưng từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam

660

396

330

5.8

 

5.11

Đường từ nhà thờ Liệt sĩ đến hết đất ông Danh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ QL1A đến đất ông Danh TDP Lê Lợi

880

528

440

Tiếp đến đường 1B (Khu Tái định cư thôn Lê Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đến đường 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)

660

396

330

5.9

 

5.12

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Liên; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Liên

550

330

275

5.10

 

5.13

Đường từ giáp nhà ông Đăng thôn Hoành Nam đến hết đất ông Dương thôn Hoành Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam

660

396

330

5.11

 

5.14

Đường từ giáp nhà ông Bính thôn Lê Lợi đến hết đất ông Hùng thôn Lê Lợi; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất anh Sỹ TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi

660

396

330

5.12

 

5.15

Đường từ giáp nhà ông Ho thôn Lê Lợi đến hết đất ông Việt thôn Lê Lợi; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Việt TDP Lê Lợi

660

396

330

5.13

 

5.16

Đường từ nhà ông Danh thôn Liên Phú đến nhà ông Kỷ thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú

880

528

440

5.14

 

5.17

Đường từ giáp nhà ông Thế thôn Liên Phú đến nhà ông Tm thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Tẩm TDP Liên Phú

440

264

220

5.15

 

5.2

Các vị trí còn lại của xã; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng 4m

400

240

200

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng < 4m

350

210

175

6

 

6

Phường Kỳ Phương

 

 

 

6.1

 

6.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp đất phường Kỳ Liên đến cầu Thanh Trạng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ giáp đất phường Kỳ Liên đến cầu Thầu Dầu

3.240

1.944

1.620

Bỏ: Tiếp đến Cầu Thầu Dầu

 

 

 

6.2

 

6.2

Đường từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư (đường mđá Kỳ Phương); Điều chỉnh thành

 

 

 

Đường từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư (đường mỏ đá Kỳ Phương): Từ giáp đất ông Hòa đến hết đất ông Châu

790

474

395

Tiếp đến hết đất ông Tân (Quyết Tiến)

660

396

330

6.3

 

6.3

Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư

462

277

231

6.4

 

6.4

Các đường giao thông nhựa thôn Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các đường giao thông nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A

462

277

231

6.5

 

6.5

Đường từ Quốc lộ 1A đến Cầu Kết Nghĩa (thôn Thắng Lợi); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn (QL1A) đến hết đất ông Trần Đình Trường (TDP Thắng Lợi)

440

264

220

6.6

 

6.6

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Phương; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở tại Khu tái định cư phường Kỳ Phương

550

330

275

6.7

 

6.7

Bỏ: Đường quy hoạch liên thôn đim đầu thôn Hồng Sơn đến hết thôn Thắng Lợi.

 

 

 

6.8

 

6.8

Đưng Phương - Lợi: từ ngã 3 Kỳ Phương đến mương thoát lũ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất bà Đoàn Thị Lý (QL1A) đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình (TDP Nhân Thắng)

550

330

275

6.9

 

6.9

Đất ở Khu tái định cư thôn Ba Đồng xã Kỳ Phương; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Kỳ Phương

440

264

220

6.10

 

6.10

Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Ba Đồng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đất ở Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng

440

264

220

6.11

 

6.12

Các vị trí còn lại của xã; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng 4m

400

240

200

Các vị trí còn lại của phường có nền đường giao thông rộng < 4m

350

210

175

IV

III

 

HUYỆN NGHI XUÂN

 

 

 

1

1

 

Thị trấn Nghi Xuân

 

 

 

1.1

1.1

 

Quốc lộ 8B; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ):

 

 

 

Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế đến đầu ngã 3 đưng 547 (Bưu điện)

5.000

3.000

2.500

Tiếp đó đến đầu cầu Trọt

6.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến đầu ngã 4 Vật tư cũ

5.000

3.000

2.500

Tiếp đó đến ngã 3 vào Khu lưu niệm Nguyễn Du

4.000

2.400

2.000

1.2

1.2

 

Đường 547: Từ ngã 3 Bưu điện đến hết thị trấn Nghi Xuân; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 547 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện đến hết thị trấn Nghi Xuân

4.000

2.400

2.000

 

1.3

 

Đường nội thị

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 Tòa án đến hết ngã 4 Thi hành án; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Khắc Hòa: Đoạn từ ngã 4 Tòa án đến hết ngã 4 Thi hành án

2.000

1.200

1.000

Tiếp đó đến hết đất anh Tuyến; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Khắc Hòa: Tiếp đó đến hết đất anh Tuyến

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 3 Hạt Kiểm lâm đến đầu ngã 4 đội Thi hành án; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 02, đường Lê Văn Diễn: Đoạn từ ngã 3 Hạt Kim lâm đến đầu ngã 4 đội Thi hành án

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 3 Bách hoá cũ đến tuyến đê hữu sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tả Ao: Đoạn từ ngã 3 Bách hoá cũ đến tuyến đê hữu sông Lam

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 3 Chi cục Thuế đến đê hữu Sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Lý Nhật Quang: Đoạn từ ngã 3 Chi cục Thuế đến đê hữu Sông Lam

2.500

1.500

1.250

Đoạn từ ngã tư Cồn Hàu (đất ông Thành khối 1) đến giáp nhà bà Niên; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Lê Văn Diễn: Đoạn từ ngã tư Cồn Hàu (đất ông Thành khối 1) đến giáp nhà bà Niên

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ đất ở hộ anh Hiếu đến hết cây Đa (khối 1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 7, đường T Ao, ngõ 30, đường Lê Văn Diễn, ngõ 43, đường Lê Văn Diễn: Đoạn từ đất hộ anh Hiểu đến hết cây đa khi 1

1.500

900

750

Đoạn từ ngã tư Thi hành án đến giáp ngân hàng Nông nghiệp; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 01, đường Phan Khắc Hòa: Đoạn từ ngã tư đất Thi hành án đến giáp đất ngân hàng Nông nghiệp

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã tư Ngân hàng chính sách đến hết thị trấn Nghi Xuân, về phía Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Hồ Giao: Đoạn từ ngã tư Ngân hàng chính sách đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lý khối 2 đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Đặng Thái Bàng: Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lý khối 2 đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 4 Nông sản cũ đến hết phía Nam thị trấn Nghi Xuân; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Đặng Sỹ Vinh: Đoạn từ ngã 4 Nông sản cũ đến hết phía Nam thị trấn Nghi Xuân

2.000

1.200

1.000

1.3

1.4

 

Đoạn từ ngã 3 Đông và Tây chợ Giang Đình đến giáp bờ sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 Đông và Tây chợ Giang Đình (Đường Lê Đăng Truyền) đến giáp bờ sông Lam (Đường Giang Đình)

2.000

1.200

1.000

Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình đến hết Đài Liệt sỹ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Mai: Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình đến hết Đài Liệt sỹ

1.500

900

750

Đoạn từ ngã tư Nhà ông Ngụ khối 3 đến giáp Đê hữu Sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Đặng Sỹ Hàn: Đoạn từ ngã tư đất nhà ông Ngụ khi 3 đến giáp Đê hữu Sông Lam

1.800

1.080

900

Đoạn từ ngã 4 Vật tư cũ đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Quỳnh: Đoạn từ ngã 4 Vật tư cũ đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

1.800

1.080

900

Đoạn từ ngã 3 Dược đi về phía Nam hết thị trấn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Trọng: Đoạn từ ngã 3 Dược đi về phía Nam hết thị trấn

1.800

1.080

900

Đoạn từ ngã 3 đất chị Nga khối 4 đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Hành: Đoạn từ ngã 3 đất chị Nga khối 4 đến hết thị trấn Nghi Xuân về phía Nam

2.500

1.500

1.250

Đoạn từ ngã 3 đất ông Cớt khối 4 đến giáp đê Hữu Sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Lê Văn Xướng: Đoạn từ ngã 3 đất ông Cớt khối 4 đến giáp đê Hữu Sông Lam

2.000

1.200

1.000

Khu tái định cư Đng San; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang: Khu tái định cư Đồng San

1.500

900

750

Đoạn từ ngã ba từ đất bà Thảo (khối 1) đến ngã ba đất ông Thủy (khối 1); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa: Đoạn từ ngã ba từ đất bà Thảo (khối 1) đến ngã ba đất ông Thủy (khối 1)

1.500

900

750

Đoạn từ ngã ba từ đất ông Hin (khối 2) đến ngã ba đất bà Hòa (khi 2); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ ngã ba từ đất ông Hiền (khối 2) đến ngã ba đất bà Hòa (khối 2)

1.500

900

750

Đoạn đường 547 từ đất nhà ông Cảnh khối 1 đến hết đất nhà ông Lâm khối 2; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn đường 547 từ đất nhà ông Cảnh khối 1 đến hết đất nhà ông Lâm khối 2

2.000

1.200

1.000

 

 

Bổ sung: Đường Trần ThTần: Đoạn từ ngã 4 Vật tư cũ đến giáp đê hữu sông Lam

1.400

840

700

2

2

 

Thị trấn Xuân An

 

 

 

2.1

2.1

 

Quốc lộ 1A (cũ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đưng Xô viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

Từ cầu Bến Thủy đến Eo núi (hết đất ông Ơn)

6.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến giáp Xã Xuân Hng

4.500

2.700

2.250

2.2

2.2

 

Quốc lộ 1A (mới); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Da Lách (Quốc lộ 1A)

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B

4.500

2.700

2.250

Tiếp đó đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)

4.000

2.400

2.000

2.3

2.3

 

Đường 546 (Tnh Lộ 1 cũ): Từ đường QL 1A đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Nghiễm: Từ đường QL 1A đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu

7.000

4.200

3.500

2.4

2.4

 

Quốc lộ 8B: Đoạn đi xã Xuân Giang; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Nghiễm

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8

6.500

3.900

3.250

Tiếp đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)

5.000

3.000

2.500

Tiếp đó đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)

4.500

2.700

2.250

Đoạn đi xã Xuân Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Khn

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Tr

6.500

3.900

3.250

Tiếp đó đến điểm giao giữa Quốc lộ 1A mới với Quốc lộ 8B cũ (trước đây là đoạn qua trường Trung cấp NN&PTNT); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến giao với đường Da Lách

5.000

3.000

2.500

2.4

2.5

 

Đường An -Viên - Mỹ - Thành; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Xí

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An đến hết ngã 4 QL 8B (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đưng Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)

6.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến đầu cầu Đồng Muông; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An

6.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)

4.500

2.700

2.250

2.6

2.6

 

Đường nội thị

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam

4.000

2.400

2.000

Đoạn từ ngã 3 Gia Lách cũ (cây Đa) đến đưng QL 1A; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ)

3.000

1.800

1.500

Đoạn từ Quốc lộ 1A Bắc cầu Bản đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đưng Rú Cơm: Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam

3.500

2.100

1.750

Đoạn từ ngã 4 Quốc lộ 8B (đất ông Châu) đến đê hữu sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Đình Linh: Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm đến Đê hữu sông Lam

4.000

2.400

2.000

Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã 4 đất bà Tần; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Ngọc Huân: Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã 4 đất bà Tần

3.000

1.800

1.500

Tiếp đó đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Ngọc Huân: Tiếp đó đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.500

1.500

1.250

Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn đến giáp bờ Sông Lam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Nguyễn Ngọc Huân: Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn đến giáp bờ Sông Lam

3.000

1.800

1.500

2.7

2.7

 

Các đường nội thị khác

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khi 8B đến ngã 3 đất ông Trình; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tr