Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 357/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai Nghệ An
Số hiệu:
357/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nghệ An
Người ký:
Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành:
20/09/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 357/Q Đ-UBND
Nghệ
An, ngày 20 tháng 9
năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỊ XÃ HOÀNG MAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24
tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải
thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 5745/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và
kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai với các
nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương
án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện
trạng năm 2020
Quy
hoạch đ ến năm 2030
Diện
tích (ha)
C ơ
c ấu (%)
Cấp
tỉnh phân bố (ha)
Cấp
huyện xác định, xác định bổ sung (ha)
Tổng
số
Diện
tích (ha)
C ơ
c ấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.027,32
75,84
11.325
-
11.324,80
65,92
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.744,52
10,16
1.094
-
1.093,86
6,37
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1.433,38
8,34
1.079
-
1.079,18
6,28
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.546,87
9
-
1.371,65
1.371,65
7,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.043,16
11,89
1.848
-
1.848,09
10,76
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.969,23
11,46
1.921
-
1.921,25
11,18
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.975,14
28,96
4.220
-
4.220,09
24,57
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
77,18
0,45
77
-
77,18
0,45
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
695,05
4,05
-
827,92
827,92
4,82
1.8
Đất làm muối
LMU
49,95
0,29
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
3,41
0,02
-
41,95
41,95
0,24
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.697,89
21,53
5.676
-
5.676,17
33,04
2.1
Đất quốc phòng
CQP
3,43
0,02
122
-
122,03
0,71
2.2
Đất an ninh
CAN
2,86
0,02
11
-
11,00
0,06
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
266,71
1,55
974
-
973,89
5,67
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
55
-
55,00
0,32
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
37,37
0,22
185
-
185,33
1,08
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
48,98
0,29
61
-
60,96
0,35
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
345,79
2,01
630
-
630,04
3,67
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
184,02
1,07
-
177,03
177,03
1,03
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.581,84
9,21
2.306
-
2.305,53
13,42
-
Đất giao thông
DGT
860,09
5,01
1.276
-
1.276,33
7,43
-
Đ ất
th ủy lợi
DTL
539,23
3,14
521
-
521,46
3,04
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2,02
0,01
5
-
5,08
0,03
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,27
0,07
19
-
19,31
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
40,38
0,24
84
-
83,99
0,49
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT
19,96
0,12
31
-
30,93
0,18
-
Đất công trình năng lượng
DNL
2,55
0,01
217
-
217,00
1,26
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
0,69
0
1
-
1,00
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,68
0,01
24
-
24,00
0,14
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,81
0,01
13
-
13,00
0,08
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11,26
0,07
21
-
20,84
0,12
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
85,11
0,5
85
-
85,00
0,49
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
4,79
0,03
-
7,59
7,59
0,04
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
0,00
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,29
0,07
-
18,96
18,96
0,11
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,1
0,01
-
9,47
9,47
0,06
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
273,74
1,59
350
-
350,28
2,04
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
302,93
1,76
479
-
479,00
2,79
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
10,35
0,06
15
-
15,00
0,09
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0,06
0
7
-
7,28
0,04
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
10,9
0,06
-
12,31
12,31
0,07
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
460,02
2,68
-
240,33
240,33
1,40
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
154,47
0,9
-
22,7
22,70
0,13
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
3
Đ ất c hưa sử dụng
CS D
453,16
2,64
177
-
177,40
1,03
II
KHU CHỨC NĂNG*
1
Đ ất khu công
nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
1.200
1.200,00
3
Đất đô thị
KDT
5.233
5.232,87
4
Khu sản xuất nông nghiệp
KNN
1.079
1.079,00
5
Khu l âm nghiệp
KLN
6.141
6.140,98
6
Khu du lịch
KDL
494
494,41
7
Khu phát triển công nghiệp
KPC
1.029
1.028,86
8
Khu đô thị (khu đô thị mới)
DTC
335
334,77
9
Khu thương mại, dịch vụ
KTM
185
185,33
10
Khu đô thị - thương mại - dịch
vụ
KDV
11
Khu dân cư nông thôn
DNT
1.406
1.405,51
12
Khu ở, làng nghề, sản xuất
nông nghiệp, nông thôn
KON
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất:
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
T ổng diện t ích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Ph ường Quỳnh D ị
( 1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.706,57
123,99
109,18
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
500,52
61,69
70,50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
353,80
61,69
70,50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
175,22
1,02
20,87
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
195,07
12,48
7,91
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,84
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
715,37
28,89
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
21,32
0,07
1,63
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
49,95
19,84
8,27
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,14
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
189,82
2,60
-
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
-
-
-
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
-
-
-
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
150,14
-
-
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
-
-
-
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
-
-
-
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-
-
-
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
39,68
2,60
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
-
-
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
71,68
24,84
2,26
Mã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP/PNN
29,45
95,40
68,62
389,89
66,30
345,17
72,65
405,92
LUA/PNN
-
55,03
31,86
19,19
0,55
156,30
18,63
86,77
LUC/PNN
-
53,01
31,86
16,91
0,55
38,20
14,36
66,72
HNK/PNN
0,47
11,01
7,15
35,68
45,18
12,22
0,29
41,33
CLN/PNN
6,59
10,94
5,46
56,82
5,67
21,43
6,70
61,07
RPH/PNN
-
0,19
-
-
-
-
0,65
-
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/PNN
-
14,61
24,12
265,84
4,03
152,69
46,38
178,81
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS/PNN
0,55
3,62
0,03
2,46
9,73
1,31
-
1,92
LMU/PNN
21,84
-
-
-
-
-
-
-
NKH/PNN
-
-
-
-
1,14
-
-
-
-
26,28
5,00
-
-
99,74
56,20
-
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/NTS
-
-
-
-
-
99,74
50,40
-
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/NKR(a)
-
26,28
5,00
-
-
-
5,80
-
RSN/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
PKO/OCT
0,72
3,64
3,13
2,80
2,73
26,91
4,00
0,65
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Phường
Quỳnh D ị
( 1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
I
Đất nông nghiệp
NNP
2,00
-
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
-
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
1.5
Đất rừng dặc dụng
RDD
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2,00
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
273,76
0,24
3,67
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,68
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
55,29
-
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,96
-
0,68
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,66
-
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
42,21
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
125,70
0,24
0,87
-
Đất giao thông
DGT
94,16
0,24
0,03
-
Đất thủy lợi
DTL
1,07
0,84
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,03
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
4,11
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
6,41
-
-
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
-
-
-
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
3,70
-
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,79
-
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
5,12
-
-
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
10,21
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học,
công nghệ
DKH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội
DXH
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
0,10
-
-
2.10
Đất danh lam th ắng c ảnh
DDL
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,61
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
3,03
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
19,60
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
16,02
-
2,12
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
Mã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP
2,00
-
-
-
-
-
-
-
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
-
-
-
-
-
-
-
NTS
2,00
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
3,14
15,47
5,91
55,92
3,88
-
47,30
138,23
CQP
-
-
-
-
-
-
-
1,68
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
6,58
-
12,94
-
-
-
35,77
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
5,04
-
-
-
-
-
2,24
SKC
-
0,96
0,70
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
7,95
34,26
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
2,69
2,89
5,21
28,01
0,50
-
38,03
47,26
DGT
0,50
0,42
0,35
9,96
0,47
-
37,74
44,45
DTL
-
-
-
-
-
-
0,23
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
0,03
-
-
-
DGD
0,60
-
-
0,64
-
-
0,06
2,81
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
6,41
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
1,49
2,21
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
0,79
-
-
-
-
TON
-
0 ,26
4,86
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
10,21
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
0,10
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
0,61
DKV
0,11
-
-
-
-
-
-
2,92
ONT
-
-
-
14,97
-
-
1,32
3,31
ODT
0,34
-
-
-
3,38
-
-
10,18
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất
phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng
Mai.
2. Kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy
hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được
phê duyệt tại Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 và bổ sung tại
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 và Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày
29/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như
sau:
2.1. Diện tích các
loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Phường
Qu ỳnh D ị
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
12.675,57
993,92
241,62
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.579,82
265,26
44,21
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1.271,78
265,26
44,21
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.487,23
233,00
45,57
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.019,72
51,18
35,88
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.969,23
-
12,09
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
4.889,25
348,41
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
77,18
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
683,09
79,46
96,97
1.8
Đất làm muối
LMU
43,83
16,60
6,89
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
3,41
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4.078,95
318,73
391,79
2.1
Đất quốc phòng
CQP
3,43
-
1,50
2.2
Đất an ninh
CAN
2,86
-
2,58
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
322,93
-
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
42,51
1,12
2,83
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
58,03
-
3,41
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
411,36
4,82
73,26
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
178,15
-
3,51
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.747,03
145,53
153,55
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
986,98
104,52
93,04
-
Đất thủy lợi
DTL
549,60
25,21
43,07
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2,02
0,05
1,02
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
19,47
4,82
0,48
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
41,54
3,89
4,81
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
27,16
2,54
7,16
-
Đất công trình năng lượng
DNL
8,06
0,66
0,03
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
DBV
0,69
0,01
0,40
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,68
0,47
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
4,31
-
0,04
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
12,26
0,28
-
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
87,72
2,23
3,12
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học,
công nghệ
DKH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội
DXH
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
5,54
0,84
0,40
2.10
Đất danh lam th ắng cảnh
DDL
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
12,63
1,62
1,28
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,10
-
1,31
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
292,95
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
374,60
54,29
86,88
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
10,33
0,25
6,33
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
0,36
-
0,36
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
10,90
0,83
0,27
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
454,51
72,60
54,68
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
154,24
37,67
0,04
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
3
Đất ch ưa sử dụng
CSD
423,85
3,81
7,46
M ã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP
111,38
617,24
1.314,96
1.854,36
502,87
1.711,71
1.923,11
3.404,39
LUA
-
77,44
336,24
14,83
0,54
253,75
299,23
288,32
LUC
-
73,43
336,24
12,55
0,54
27,47
243,90
268,18
HNK
9,50
38,31
57,49
159,16
265,09
14,93
105,30
558,88
CLN
66,01
234,62
226,46
84,46
134,63
284,83
481,08
420,56
RPH
-
62,47
-
471,94
-
312,35
293,81
816,57
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
2,53
174,89
491,69
1.082,13
48,81
703,60
731,05
1.306,14
RSN
-
1,93
-
-
-
74,53
-
0,72
NTS
13,02
29,52
203,09
41,82
50,38
142,27
12,65
13,92
LMU
20,34
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
3,41
-
-
-
PNN
173,65
554,59
354,84
292,87
177,71
596,43
535,52
682,80
CQP
1,60
-
-
0,33
-
-
-
-
CAN
-
0,28
-
-
-
-
-
-
SKK
-
94,04
-
58,79
-
156,77
-
13,33
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
3,53
19,26
0,95
8,85
1,42
3,64
0,09
0.81
SKC
2,08
27,50
16,57
-
-
1,00
-
7,47
SKS
-
124,26
-
-
-
163,87
-
45,15
SKX
-
19,14
-
-
-
-
6,05
149,45
DHT
46,08
141,59
228,45
85,61
121,35
198,69
405,29
220,87
DGT
30,35
101,60
155,89
52,22
74,36
118,75
86,99
169,27
DTL
1,34
24,29
51,51
11,60
8,10
59,47
301,38
23,64
DVH
0,11
0,09
0,01
0,35
0,11
0,11
0,04
0,13
DYT
0,28
2,69
0,56
5,92
2,97
1,15
0,28
0,31
DGD
3,12
5,58
6,63
3,77
2,31
5,07
2,79
3,59
DTT
0,63
1,39
3,30
2,03
1,07
4,05
3,27
1,72
DNL
0,03
0,20
0,22
0,03
0,05
0,09
0,24
6,51
DBV
0,02
0,07
0,07
0,02
0,02
0,06
0,02
0,02
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
1,21
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
0,59
-
-
-
3,68
TON
0,80
0,19
1,63
0,30
-
1,62
3,24
4,19
NTD
7,46
5,41
7,70
8,48
31,94
7,45
6,84
7,09
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
0,75
0,09
0,94
0,31
0,42
0,88
0,19
0,71
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
0,40
0,52
2,00
0,49
1,27
1,12
2,07
1,86
DKV
-
0,79
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
62,69
42,72
45,55
50,76
91,24
ODT
66,19
93,69
73,56
-
-
-
-
-
TSC
0,20
0,28
0,88
0,53
0,41
0,55
0,45
0,45
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
0,91
0,39
5,51
0,47
0,65
1,30
0,32
0,26
SON
52,67
27,16
10,87
72,74
8,58
23,43
67,45
64,32
MNC
-
5,69
16,05
2,38
1,30
0,50
3,04
87,57
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
CSD
60,99
72,40
15,47
62,58
22,20
1,93
65,46
111,55
2.2. Kế hoạch thu
hồi đất năm 2021
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Ph ường Quỳnh Dị
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
324,79
35,68
59,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA
164,70
19,87
45,81
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
161,60
19,87
45,81
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
59,64
2,62
6,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
23,44
0,43
4,30
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
58,93
8,19
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
11,96
1,33
2,35
1.8
Đất làm muối
LMU
6,12
3,24
1,38
1.20
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25,90
2,39
4,47
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
5,87
-
-
2.10
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1,67
0,17
0,11
Trong đó:
-
-
Đ ất
giao thông
DGT
0,12
0,01
0,11
-
Đ ất
th ủy lợi
DTL
0,91
0,16
-
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
0,20
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
0,37
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
-
-
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,07
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học,
công nghệ
DKH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội
DXH
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
2.10
Đất danh lam thắng c ảnh
DDL
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,04
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
7,80
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
4,76
1,21
2,04
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,02
-
0,02
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
2.18
Đất cơ Sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
2.110
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
5,51
1,01
2,30
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,23
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
M ã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP
3,56
54,80
8,61
21,99
10,07
57,61
7,22
65,40
LUA
-
34,51
1,59
5,39
0,01
13,83
3,46
40,23
LUC
-
34,51
1,59
5,39
0,01
10,73
3,46
40,23
HNK
-
18,12
1,25
5,50
5,91
4,48
2,28
13,47
CLN
1,30
0,80
2,44
0,40
1,00
10,18
0,25
2,34
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
3,33
10,70
-
26,12
1,23
9,36
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
0,76
1,37
-
-
3,15
3,00
-
-
LMU
1,50
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
1,53
5,87
0,38
-
2,78
3,85
1,22
3,41
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
SKX
-
5,87
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
-
0,75
-
-
0,64
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
DTL
-
-
-
-
0,75
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
-
0,20
DTT
-
-
-
-
-
-
-
0,37
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
0,07
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
0,04
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
3,85
1,22
2,73
ODT
1,13
-
0,38
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
0,40
-
-
-
1,80
-
-
-
MNC
-
-
-
-
0,23
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3. Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Ph ường Quỳnh Dị
( 1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
351,75
35,68
59,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
164,70
19,87
45,81
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
161,60
19,87
45,81
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
59,64
2,62
6,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
23,44
0,43
4,30
1.4
Đất rừng phòn g hộ
RPH/PNN
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
85,89
8,19
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
11,96
1,33
2,35
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
6,12
3,24
1,38
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
-
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
-
-
-
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
-
-
-
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
LUA7NTS
-
-
-
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
-
-
-
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
-
-
-
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-
-
-
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
-
-
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
-
-
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
-
-
-
Mã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP/PNN
3,56
54,80
17,66
21,99
10,07
57,61
7,22
83,31
LUA/PNN
-
34,51
1,59
5,39
0,01
13,83
3,46
40,23
LUC/PNN
-
34,5 1
1,59
5,39
0,01
10,73
3,46
40,23
HNK/PNN
-
18,12
1,25
5,50
5,91
4,48
2,28
13,47
CLN/PNM
1,30
0,80
2,44
0,40
1,00
10,18
0,25
2,34
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/PNN
-
-
12,38
10,70
-
26,12
1,23
27,27
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS/PNN
0,76
1,37
-
-
3,15
3,00
-
-
LMU/PNN
1,50
-
-
-
-
-
-
-
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
PKO/OCT
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4. Kế hoạch đưa
đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ
tiêu s ử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Mai Hùng
Ph ường
Quỳnh D ị
(1 )
(2)
( 3)
(4)=(5)+
...+(14)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
-
-
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
-
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
29,31
0,17
0,02
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
27,24
-
-
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1,90
-
0,02
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1,12
-
0,02
-
Đất th ủy lợi
DTL
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
Đ ất
xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ s ở gi áo dục và đào tạo
DGD
0,78
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở th ể dục, thể thao
DTT
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
Đất c ông tr ình bưu chính, viễn thông
DBV
-
-
-
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học,
công nghệ
DKH
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội
DXH
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
2.10
Đất danh lam thắng c ảnh
DDL
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,17
0,17
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
Mã
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
Phường
Quỳnh Ph ương
Phường
Quỳnh Thiện
Phường
Quỳnh Xuân
Xã
Quỳnh Lập
Xã
Quỳnh Liên
Xã
Quỳnh Lộc
X ã
Quỳnh Trang
Xã
Quỳnh Vinh
(3)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
PNN
-
-
-
1,00
0,07
0,78
-
27,27
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
SKK.
-
-
-
-
-
-
-
-
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
SKS
-
-
-
-
-
-
-
27,24
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
DHT
-
-
-
1,00
0,07
0,78
-
0,03
DGT
-
-
-
1,00
0,07
-
-
0,03
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
DGD
-
-
-
-
-
0,78
-
-
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
NTD
-
-
-
-
-
-
-
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị
xã Hoàng Mai theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế
hoạch sử dụng đất hàng năm của thị xã Hoàng Mai đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất thị xã Hoàng Mai.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở,
thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 357/QĐ-UBND ngày 20/09/2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
2.264
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng