Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
26/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Nơi ban hành:
Tỉnh Bình Dương
Người ký:
Nguyễn Văn Lộc
Ngày ban hành:
26/07/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 26/NQ-HĐND
Bình Dương, ngày
26 tháng 7 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 41/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số
3419/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi,
bổ sung Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo
thẩm tra số 63/BC-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về
Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Bổ sung
27 công trình, dự án thu hồi đất với diện tích 812,85ha.
(Chi
tiết đính kèm Phụ lục I)
2. Điều chỉnh
(tên gọi, vị trí, diện tích) 09 công trình, dự án tại Nghị quyết số
41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh, diện tích chênh lệch giảm 32,4ha.
(Chi
tiết đính kèm Phụ lục II)
3. Những công trình, dự án tại
Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
không có tên trong các Phụ lục kèm theo Nghị quyết này vẫn giữ nguyên giá trị
pháp lý.
Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Tiếp tục xem xét giải quyết
việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp đối với 01
dự án có nguồn gốc đất do các tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng
đất của hộ gia đình, cá nhân đã chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa và được
thống kê là loại đất khác nhưng trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất còn thể
hiện mục đích là đất trồng lúa với diện tích 9,5ha để thực hiện dự án đầu tư
phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và quy định pháp luật (Chi
tiết đính kèm Phụ lục I).
2. Tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 21 tháng 7 năm
2023 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, AT, App, Web;
- Lưu: VT, Tuấn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
STT
Hạng mục
Chủ đầu tư
Diện tích kế hoạch (ha)
Diện tích hiện trạng (ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa điểm
Nguồn vốn
Pháp lý dự án
Vị trí: số tờ, thửa
Cấp xã
A
CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT
27
812,89
0,04
812,85
A.1
CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT ĐỂ
THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA ĐỊA PHƯƠNG
24
185,89
0,04
185,85
I
Thành phố Thủ Dầu Một
1
2,04
2,04
1
Dự án đầu tư xây dựng đường
Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai đoạn
1)
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình giao thông
2,04
2,04
Công trình dạng tuyến
Hòa Phú
Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án theo phương thức đối tác công tư (PPP)
II
Thành phố Thuận An
4
5,64
0,00
5,64
1
Trục thoát nước Bưng Bịp - Suối
Cát: hạng mục cống qua đường Hồ Văn Mên trên kênh suối con
Ban Quản lý dự án tỉnh
0,15
0,15
Công trình dạng tuyến
An Thạnh
Ngân sách
Quyết định số 3769/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh về việc giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023 vốn
ngân sách địa phương. Số thứ tự 29 Phụ lục IV, vốn thực hiện dự án: 60.000
triệu đồng
2
Xây dựng mới đường Nguyễn Chí
Thanh nối dài (bổ sung nút Giao với đường Vành Đai 3)
UBND thành phố Thuận An
0,01
0,01
Công trình dạng tuyến
An Thạnh
Ngân sách
Quyết định số 8898/QĐ-UBND
ngày 27/12/2022 của UBND thành phố Thuận An về Kế hoạch đầu tư công năm 2023.
Số thứ tự 19 Phụ lục V, vốn thực hiện dự án: 10.000 triệu đồng
3
Dự án Trung tâm văn hóa Thể dục
Thể thao thị xã Thuận An
UBND thành phố Thuận An
5,40
5,40
Lái Thiêu
Ngân sách
Quyết định số 8898/QĐ-UBND
ngày 27/12/2022 của UBND thành phố Thuận An về Kế hoạch đầu tư công năm 2023.
Số thứ tự 61 Phụ lục V, vốn thực hiện dự án: 5.785 triệu đồng
4
Đường Thuận Giao 03 nối dài
UBND phường Thuận Giao, thành phố Thuận An
0,08
0,08
Công trình dạng tuyến
Thuận Giao
Xã hội hóa
Quyết định số 1017/QĐ-UBND
ngày 27/3/2023 của UBND thành phố Thuận An về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
III
Thành phố Dĩ An
1
0,09
0,04
0,05
1
Dự án nâng cấp mở rộng tuyến
đường kết nối dự án Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ văn
phòng dẫn ra tuyến QL 1A, phường An Bình
Công ty Cổ phần khách sạn đầu tư Kim Sơn
0,09
0,04
0,05
Một phần thửa đất số 650, 651, 652, 1683, 1712 tờ bản đồ số 34 (9AB.4)
An Bình
Doanh nghiệp
Văn bản số 1182/UBND-KT ngày
24/5/2023 của UBND thành phố Dĩ An về việc đầu tư, mở rộng tuyến dường kết nối
dự án Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ văn phòng dẫn ra tuyến
QL 1A, phường An Bình
IV
Thành phố Tân Uyên
1
115,00
0,00
115,00
1
Dự án đầu tư xây dựng đường
Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai đoạn
1)
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình giao thông
115,00
115,00
Công trình dạng tuyến
Uyên Hưng, Hội Nghĩa, Vĩnh Tân
Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án theo phương thức đối tác công tư (PPP)
V
Thị xã Bến Cát
1
0,65
0,00
0,65
1
Đường từ Trạm y tế xã An Điền
đến Trường THCS xã An Điền, xã An Điền
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bến Cát
0,65
0,65
Công trình dạng tuyến
An Điền
Ngân sách
Quyết định số 2914/QĐ-UBND
ngày 28/12/2022 của UBND thị xã Bến Cát về giao Kế hoạch đầu tư công năm
2023. STT 58, Phụ lục 2, Trang 5, số vốn thực hiện 4.000 triệu đồng
VI
Huyện Phú Giáo
4
5,44
0,00
5,44
1
Trung tâm văn hóa thể thao xã
Phước Hòa
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Phú Giáo
5,00
5,00
Một phần thửa đất số 90, tờ bản đồ số 57
Phước Hòa
Ngân sách
Quyết định số 865/QĐ-UBND
ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ tiêu đầu tư công năm
2023. Vốn thực hiện công tác đền bù năm 2023: 6.535 triệu đồng
2
Nâng cấp BTXM đường Phước
Sang 05
UBND xã Phước Sang, huyện Phú Giáo
0,07
0,07
Công trình dạng tuyến
Phước Sang
Ngân sách
Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ tiêu đầu
tư công năm 2023. Vốn phân cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023: 3.375 triệu
đồng
3
Nâng cấp BTXM đường Phước
Sang 08
UBND xã Phước Sang, huyện Phú Giáo
0,06
0,06
Công trình dạng tuyến
Phước Sang
Ngân sách
Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ tiêu đầu
tư công năm 2023. Vốn phân cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023: 3.375 triệu
đồng
4
Nâng cấp BTXM đường Bàu Chân
Mẫn
UBND xã Phước Sang, huyện Phú Giáo
0,31
0,31
Công trình dạng tuyến
Phước Sang
Ngân sách
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày
04/4/2023 của UBND xã Phước Sang về việc phê duyệt dự án; Quyết định số
865/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của UBND huyện Phú Giáo về việc giao chỉ tiêu đầu
tư công năm 2023. Vốn phân cấp xã Phước Sang thực hiện năm 2023: 3.375 triệu
đồng
VII
Huyện Bắc Tân Uyên
2
54,00
0,00
54,00
1
Dự án đầu tư xây dựng đường
Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai đoạn
1)
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình giao thông
24,00
24,00
Công trình dạng tuyến
Đất Cuốc, Tân Lập, Bình Mỹ
Ngân sách
Nghị Quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án theo phương thức đối tác công tư (PPP)
2
Dự án xây dựng đường Thủ Biên
- Đất Cuốc
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình giao thông
30,00
30,00
Công trình dạng tuyến
Thường Tân, Tân Mỹ
Ngân sách
Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày
12/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về điều chỉnh chủ trương đầu
tư dự án; Quyết định số 728a/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt dự án; Quyết định số 3769/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh về việc
giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023 vốn ngân sách địa phương. Số thứ tự 35 Phụ
lục IV, vốn thực hiện dự án: 55.000 triệu đồng
VIII
Huyện Dầu Tiếng
10
3,03
0,00
3,03
1
Nâng cấp đường GTNT từ ĐH 716
đến nhà ông Phong ấp Bờ Cảng, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,50
0,50
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày
14/3/2023 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023; Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 24/12/2022 của HĐND xã Long
Tân về kế hoạch đầu tư công năm 2023. Vốn thực hiện dự án: 3.800 triệu đồng
2
Nâng cấp BTN đường GTNT từ ĐH
716 đến nhà ông Liêm ấp Bờ Cảng xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,10
0,10
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Xã hội hóa
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày
14/3/2023 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023; Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 24/12/2022 của HĐND xã Long
Tân về kế hoạch đầu tư công năm 2023. Vốn (xã hội hóa) thực hiện dự án: 1.800
triệu đồng
3
Sửa chữa, dặm vá tuyến đường
GTNT từ ĐT 749D đến nhà bà Ngàn ấp Bờ Cảng, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,20
0,20
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 404/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của UBND huyện Dầu Tiếng về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết
số 24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch
đầu tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng
cao, kiểu mẫu)
4
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT
Long Tân 71 (đoạn từ ĐH 716 đến đất ông Phàng ấp Hố Đá, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,20
0,20
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 192/QĐ-UBND
ngày 11/11/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
5
Nâng cấp bê tông nhựa đường
GTNT từ ĐT 749A đến nhà ông Châu, ấp Long Chiểu xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,30
0,30
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
6
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT 749A đến nhà ông Thành) ấp Cống Quẹo, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,14
0,14
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
7
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT 749D đến nhà ông Nguyên) ấp Vũng Tây, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,31
0,31
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
8
Nâng cấp Bê tông nhựa đường
GTNT (từ ĐT749A đến lô 27) ấp Long Chiểu, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,48
0,48
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày
30/3/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
9
Nâng cấp sỏi đỏ đường GTNT (từ
ĐT 749D đến đất ông Tiền) ấp Hóc Măng, xã Long Tân
UBND xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng
0,50
0,50
Công trình dạng tuyến
Long Tân
Ngân sách
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày
04/5/2022 của UBND xã Long Tân về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023 (vốn Chương trình mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao,
kiểu mẫu)
10
Nâng cấp đường GTNT Từ ĐH 713
đến ngã 3 nhà ông Nhảy, ấp Suối Cát (Thanh Tuyền 115); Từ nhà bà Dặng đến lô
46 NTCS An Lập, ấp Đường Long (Thanh Tuyền 84)
UBND xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng
0,30
0,30
Công trình dạng tuyến
An Lập
Ngân sách
Quyết định số 284/QĐ-UBND
ngày 23/3/2023 của UBND xã Thanh Tuyền về việc phê duyệt dự án; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của HĐND huyện Dầu Tiếng về phê chuẩn kế hoạch đầu
tư công năm 2023; Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 22/12/2022 của HĐND xã Thanh
Tuyền về việc phê chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2023. Vốn thực hiện dự án:
3.665 triệu đồng
A.2
CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT ĐỂ
THỰC HIỆN THEO HÌNH THỨC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHU ĐÔ
THỊ MỚI
3
627,00
627,00
1
Khu đô thị Bắc An Tây
70,00
70,00
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 43, 44, 49, 50
An Tây
Đấu thầu thực hiện dự án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát và Phương án khai thác quỹ đất, tạo nguồn thu
từ đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
2
Khu đô thị Đông An Tây
289,00
289,00
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 49, 50, 54, 55, 58, 59, An Tây; 10, 11,
18, 19, Phú An
An Tây, Phú An
Đấu thầu thực hiện dự án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát và Phương án khai thác quỹ đất, tạo nguồn thu
từ đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
3
Khu đô thị Tây An Tây
268,00
268,00
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 48, 49, 53, 54, 57, 58, 60, 61, An Tây;
19, 26, Phú An
An Tây, Phú An
Đấu thầu thực hiện dự án
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát và Phương án khai thác quỹ đất, tạo nguồn thu
từ đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
B
CÔNG TRÌNH CMĐ CÓ SỬ DỤNG
ĐẤT LÚA
1
9,50
0,00
9,50
1
Dự án Mỏ đá xây dựng Thường
Tân II
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Long Sơn
9,50
9,50
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18, 26
Thường Tân
Doanh nghiệp
Giấy phép số 101/GP-UBND ngày
14/11/2003; Giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) số 10/GP-UBND ngày
20/6/2022 của UBND tỉnh
TỔNG
28
822,39
0,04
822,35
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỀ TÊN GỌI, VỊ
TRÍ, DIỆN TÍCH TRONG NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
STT
Hạng mục
Trước điều chỉnh
Sau điều chỉnh
Chênh lệch (ha)
Diện tích (ha)
Vị trí: Số tờ, số thửa
Cấp xã
Năm đăng ký kế hoạch
Hạng mục
Diện tích (ha)
Vị trí: Số tờ, số thửa
Cấp xã
Nguồn vốn
I
Thành phố Thuận An
0,40
0,40
0,00
1
Trường Mẫu giáo Hoa Cúc 2
0,40
Thửa đất số 530, 705, 516, 529 tờ bản đồ số 5
Bình Nhâm
Năm 2022
Trường Mẫu giáo Hoa Cúc 2
0,40
Thửa đất số 530, 705, 516, 529, 2276 tờ bản đồ số 5
Bình Nhâm
Ngân sách
0,00
II
Thành phố Tân Uyên
17,37
17,48
0,11
1
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Tô Vĩnh Diện (đoạn từ Cầu Xéo đến giáp đường ĐT 747B)
1,73
Công trình dạng tuyến
Tân Phước Khánh
Năm 2021
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Tô Vĩnh Diện (đoạn từ Cầu Xéo đến giáp đường ĐT 747B)
1,03
Công trình dạng tuyến
Tân Phước Khánh
Ngân sách
-0,70
2
Trường Trung học cơ sở Hội
Nghĩa
2,64
Thửa 57, tờ 7
Hội Nghĩa
Năm 2022
Trường Trung học cơ sở Hội
Nghĩa
3,27
Một phần thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7; thửa đất số 1114, tờ bản đồ số
7
Hội Nghĩa
Ngân sách
0,63
3
Cải thiện môi trường nước tỉnh
Bình Dương (Nhà máy xử lý nước thải Tân Uyên cho thị xã Tân Uyên và cải tạo
kênh mở thoát nước cho tuyến hạ lưu suối Cầu Tre bên cạnh Nhà máy xử lý nước
thải)
12,60
Công trình dạng tuyến
Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Khánh Bình, Thạnh Phước, Tân Hiệp, Tân Vĩnh
Hiệp
Năm 2023
Cải thiện môi trường nước tỉnh
Bình Dương (khu vực thành phố Tân Uyên)
12,60
Công trình dạng tuyến
Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Khánh Bình, Thạnh Phước, Tân Hiệp, Tân Vĩnh
Hiệp
Ngân sách
0,00
4
Đường dây đấu nối 220kV Trạm
biến áp 500kV Bình Dương 1 - rẽ Uyên Hưng - Sông Mây
0,40
Công trình dạng tuyến
Uyên Hưng
Năm 2022
Đường dây đấu nối 220kV Trạm
biến áp 500kV Bình Dương 1 - rẽ Uyên Hưng - Sông Mây
0,58
Công trình dạng tuyến
Uyên Hưng
Doanh nghiệp
0,18
III
Thị xã Bến Cát
59,22
104,40
45,18
1
Nâng cấp, mở rộng đường từ
Kho bạc Bến Cát đến Cầu Quan (Nâng cấp mở rộng Cầu Quan)
0,76
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21, 22, 23, 30, 48
Mỹ Phước
Năm 2015
Nâng cấp, mở rộng đường từ
Kho bạc Bến Cát đến Cầu Quan (Nâng cấp mở rộng Cầu Quan)
0,84
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21, 22, 23, 30, 48
Mỹ Phước
Ngân sách
0,08
2
Đường Vành đai 4
58,46
Công trình dạng tuyến
An Điền, An Tây
Năm 2022
Dự án đầu tư xây dựng đường
Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh đoạn từ Cầu Thủ Biên - sông Sài Gòn (giai đoạn
1)
103,56
Công trình dạng tuyến
Hòa Lợi, Thới Hòa, An Điền, An Tây
Ngân sách
45,10
IV
Huyện Phú Giáo
0,65
0,23
-0,42
1
Đường Trại Ngỗng (Đoạn 01: Điểm
đầu: đường Trắng, điểm cuối giáp đường Bờ Kênh. Đoạn 02: Điểm đầu: đường Trắng,
điểm cuối giáp đường Kênh N2)
0,65
Công trình dạng tuyến
Phước Sang
Năm 2023
Đường Trại Ngỗng (Đoạn 01: Điểm
đầu: đường Trắng, điểm cuối giáp đường Bờ Kênh)
0,23
Công trình dạng tuyến
Phước Sang
Ngân sách
-0,42
V
Huyện Bắc Tân Uyên
79,27
2,00
-77,27
1
Chuyển đổi công năng hồ Đá
Bàn
79,27
Tờ bản đồ số 23, 28, 29, 36 thị trấn Tân Thành; tờ bản đồ số 29, 36, 01
xã Đất Cuốc và tại các trạm hiện hữu + dọc theo các tuyến kênh tưới ở địa bàn
các xã Thường Tân, Tân Mỹ, Lạc An
Tân Thành, Đất Cuốc, Lạc An, Thường Tân, Tân Mỹ
Năm 2022
Chuyển đổi công năng hồ Đá
Bàn
2,00
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 28
Tân Thành
Ngân sách
-77,27
TỔNG
156,91
124,51
-32,40
Nghị quyết 26/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 41/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 26/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 41/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong ngày 26/07/2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
970
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng