Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 09/2024/TT-BYT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Ngày ban hành: 11/06/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

14 Danh mục thuốc, nguyên liệu thuốc XNK được xác định mã số hàng hóa

Ngày 11/6/2024, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 09/2024/TT-BYT về Danh mục thuốc, nguyên liệu thuốc XNK được xác định mã số hàng hóa.

14 Danh mục thuốc, nguyên liệu thuốc XNK được xác định mã số hàng hóa

Theo đó, ban hành 14 Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam bao gồm:

- Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bản thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 10: Danh mục vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

- Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

- Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

- Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

- Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.

Trong thực tế áp dụng nếu có sự khác biệt, không thống nhất trong phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục thì việc xác định mã số hàng hóa theo quy định của pháp luật hải quan.

Với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm XNK chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục thì việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Sau thông quan, tổ chức, cá nhân XNK có văn bản gửi về Bộ Y tế để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

Xem chi tiết các danh mục tại Thông tư 09/2024/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 26/7/2024.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2024/TT-BYT

Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2024

THÔNG TƯ

BAN HÀNH CÁC DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Căn cứ Luật Hi quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính ph quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hi quan v thủ tục hi quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hi quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính ph sa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính ph quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hi quan v thủ tục hi quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hi quan;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưng Cục Quản lý Dược và Cục trưng Cục Qun lý Y, Dược c truyền,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuc dùng cho người và mỹ phm xuất khu, nhập khẩu đã được xác định mã s hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khu, nhập khu Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tc áp dụng các danh mục thuc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuc cổ truyền, vắc xin, sinh phm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

2. Thông tư này không điều chỉnh đối vi nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang: hàng hóa không sử dụng với mục đích làm thuc, hàng hóa không phi là nguyên liệu làm thuốc dùng cho người.

Điều 2. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuc, nguyên liệu làm thuc dùng cho người và mỹ phm xuất khẩu, nhập khu đã được xác định mã s hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:

1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khu đã được xác định mã s hàng hóa;

2. Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khu, nhập khu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;

3. Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;

4. Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;

5. Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục cht cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;

6. Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ s dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;

7. Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;

8. Danh mục 8: Danh mục thuốc ch chứa 01 thành phần dược chất xuất khu, nhập khu đã được xác định mã s hàng hóa;

9. Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

10. Danh mục 10: Danh mục vc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã s hàng hóa;

11. Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

12. Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh du làm thuc xuất khẩu, nhập khu được xác định mã số hàng hóa.

13. Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khu được xác định mã s hàng hóa.

14. Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khu đã được xác định mã s hàng hóa.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục

1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nht trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật v hải quan.

2. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khu có văn bn gửi về Bộ Y tế (Cục Qun lý Dược, Cục Qun lý Y, Dược cổ truyền) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thng nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

3. Các mặt hàng dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu ngoài mục đích làm thuốc còn có thể sử dụng với mục đích khác nhau. Theo đó, trường hợp nhưng mặt hàng này sử dụng làm thuốc, ngun liệu làm thuốc thì phi áp dụng quy định theo pháp luật về dược; trường hợp sử dụng với mục đích khác thì áp dụng quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành k từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.

2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:

a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phm xuất khẩu, nhập khu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khu Việt Nam.

b) Thông tư s48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh du làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

c) Thông tư số 03/2021/TT-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Bãi b một phần quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư s 48/2018 TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dược liệu: các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc c truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khu Việt Nam.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Cục Qun Dược, Cục Quản lý Y, Dược c truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, S Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, t chức, cá nhân phn ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14; Cc Qun lý Y, dược c truyền đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 11, 12, 13) đ xem xét giải quyết./.


Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính ph (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX);
- Đ/c Bộ trưng Bộ Y tế b/c);
- Các đ/c Thứ trưng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL):
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP:
- UBND các tỉnh TP trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW:
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam:
- Tổng Công ty Dược Việt Nam
- Cng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục QLD;
- Các DN SX, KD thuốc, NLLT trong nước và nước ngoài;
- Lưu: VT, PC, QLD (TTTLinh) (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Đỗ
Xuân Tuyên

DANH MỤC 1

DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Danh mục nguyên liệu độc làm thuốc

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

Abirateron

Các dạng

2937.29.00

2

Acid Valproic

Các dạng

2915.90.90

3

Anastrozole

Các dạng

2933.99.90

4

Arsenic Trioxide

Các dạng

2811.29.90

5

Atracurium Besylale

Các dạng

2933.49.90

6

Atropin sulfat

Các dạng

2939.79.00

7

Azacitidin

Các dạng

2934.99.90

8

Bicalutamide

Các dạng

2930.90.90

9

Bleomycin

Các dạng

2941.90.00

10

Bortezomib

Các dạng

2933.99.90

11

Botulinum toxin

Các dạng

3002.90.00

12

Bupivacain

Các dạng

2933.39.90

13

Capecitabine

Các dạng

2934.99.90

14

Carbamazepine

Các dạng

2933.99.90

15

Carboplatin

Các dạng

2843.90.00

16

Carmustin

Các dạng

2904.20.90

17

Cetrorelix

Các dạng

2924.29.90

18

Chlorambucil

Các dạng

2915.60.00

19

Choriogonadotropine alfa

Các dạng

2937.19.00

20

Cisplatin

Các dạng

2843.90.00

21

Colistin

Các dạng

2941.90.00

22

Cyclophosphamide

Các dạng

2934.99.90

23

Cycloporine

Các dạng

2941.90.00

24

Cytarabine

Các dạng

2934.99.90

25

Dacarbazin

Các dạng

2933.29.00

26

Dactinomycin

Các dng

2941.90.00

27

Daunorubicin

Các dạng

2941.30.00

28

Degarelix

Các dạng

2937.19.00

29

Desfluran

Các dạng

2909.19.00

30

Dexmedetomidine

Các dạng

2933.29.00

31

Docetaxel

Các dạng

2932.99.00

32

Doxorubicine

Các dạng

2941.90.00

33

Entecavir

Các dạng

2933.59.90

34

Epirubicin

Các dạng

2941.90.00

35

Erlotinib

Các dạng

2933.59.90

36

Estradiol

Các dạng

2937.23.00

37

Etoposide

Các dạng

2938.90.00

38

Everolimus

Các dạng

2934.99.90

39

Exemestan

Các dạng

2937.29.00

40

Fludarabin

Các dạng

2933.99.90

41

Fluorouracil (5-FU)

Các dạng

2933.59.90

42

Flutamide

Các dạng

2924.19.90

43

Fulvestrant

Các dạng

2937.23.00

44

Ganciclovir

Các dạng

2933.59.90

45

Ganirelix

Các dạng

2932.99.00

46

Gefitinib

Các dạng

2934.99.90

47

Gemcitabine

Các dạng

2934.99.90

48

Goserelin

Các dạng

2937.19.00

49

Halothane

Các dạng

2903.79.00

50

Hydroxyurea

Các dạng

2923.00.90

51

Ifosfamide

Các dạng

2934.99.90

52

Imatinib

Các dạng

2933.59.90

53

Irinotecan

Các dạng

2939.79.00

54

Isoflurane

Các dạng

2909.19.00

55

Lenalidomid

Các dạng

2934.91.00

56

Letrozole

Các dạng

2933.99.90

57

Leuprorelin (Leuprolid)

Các dạng

2937.19.00

58

Levobupivacain

Các dạng

2933.39.90

59

Medroxy progesteron acetat

Các dạng

2937.23.00

60

Menotropin

Các dạng

2937.19.00

61

Mepivacaine

Các dạng

2933.39.90

62

Mercaptopurin

Các dạng

2933.59.90

63

Methotrexate

Các dạng

2933.59.90

64

Methyltestosterone

Các dạng

2937.29.00

65

Mitomycin C

Các dạng

2941.90.00

66

Mitoxantrone

Các dạng

2922.50.90

67

Mycophenolate

Các dạng

2941.90.00

68

Neostigmin metylsulfat

Các dạng

2924.29.90

69

Nilotinib

Các dạng

2933.59.90

70

Octreotide

Các dạng

2934.99.90

71

Oestrogens

Các dạng

2937.29.00

72

Oxaliplatin

Các dạng

2843.90.00

73

Oxcarbazepin

Các dạng

2933.99.90

74

Oxytocin

Các dạng

2937.19.00

75

Paclitaxel

Các dạng

2932.99.00

76

Pamidronate sodium

Các dạng

2931.90.90

77

Pancuronium bromid

Các dạng

2933.39.90

78

Pazopanib

Các dạng

2935.90.00

79

Pemetrexed

Các dạng

2933.59.90

80

Pipercuronium

Các dạng

2934.99.90

81

Procain hydroclorid

Các dạng

2922.49.00

82

Progesterone

Các dạng

2937.23.00

83

Propofol

Các dạng

2907.19.00

84

Pyridostigmine bromid

Các dạng

2933.39.90

85

Ribavirin

Các dạng

2934.99.90

86

Rocuronium bromid

Các dạng

2934.99.90

87

Ropivacaine

Các dạng

2933.39.90

88

Sevoflurane

Các dạng

2909.19.00

89

Sirolimus

Các dạng

2941.90.00

90

Sorafenib

Các dạng

2933.39.90

91

Sunitinib

Các dạng

2933.79.00

92

Suxamethonium clorid

Các dạng

2923.90.00

93

Tacrolimus

Các dạng

2934.99.90

94

Talniflumate

Các dạng

2934.99.90

95

Tamoxifen

Các dạng

2937.23.00

96

Temozolomid

Các dạng

2933.99.90

97

Testosterone

Các dạng

2937.29.00

98

Thalidomid

Các dạng

2935.90.00

99

Thiopental

Các dạng

2933.59.90

100

Thiotepa

Các dạng

2933.99.90

101

Thymosin Alpha 1

Các dạng

2921.45.00

102

Topotccan

Các dạng

2942.00.00

103

Triptorelin

Các dạng

2937.19.00

104

Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid)

Các dạng

2936.21.00

105

Valganciclovir

Các dạng

2933.59.90

106

Vecuronium bromide

Các dạng

2933.39.90

107

Vinblastine

Các dạng

2939.79.00

108

Vincristine

Các dạng

2939.79.00

109

Vinorelbine

Các dạng

2939.79.00

110

Zidovudine

Các dạng

2934.99.90

111

Ziprasidon

Các dạng

2933.99.90

II. Thuốc độc

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên thuốc

Dạng dùng

1

Abirateron

Uống: các dạng

3004.90.89

2

Arsenic Trioxide

Tiêm: các dng

3004.90.89

3

Dactinomycin

Tiêm: các dạng

3004.20.99

4

Daunorubicin

Tiêm: các dạng

3004.20.99

5

Bleomycin

Tiêm: các dạng

3004.20.99

6

Choriogonadotropine alfa

Tiêm: các dạng

3004.32.90

7

Estradiol

Tiêm: các dạng

3004.39.00

8

Dexmedetomidine

Tiêm: các dạng

3004.50.99

9

Capecitabine

Uống: các dạng

3004.90.89

10

Fluorouracil (5-FU)

Tiêm: các dạng

3004.90.89

11

Flutamide

Uống: các dạng

3004.90.89

12

Gemcitabine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

13

Goserelin

Tiêm: các dạng

3004.90 89

14

Carmustin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

15

Chlorambucil

Uống: các dạng

3004.90.89

16

Colistin

Tiêm: các dạng

3004.20.99

17

Conjugated Oestrogens

Uống: các dạng

3004.39.00

18

Cisplatin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

19

Cyclophosphamide

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.89

20

Docetaxel

Tiêm: các dạng

3004.90.89

21

Desfluran

Khí hóa lỏng

3004.90.99

22

Dacarbazin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

23

Doxorubicine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

24

Epirubicin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

25

Etoposide

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.89

26

Exemestan

Uống: các dạng

3004.90.89

27

Acid Valproic

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.99

28

Anastrozole

Uống: các dạng

3004.90.89

29

Atracurium Besylate

Tiêm: các dạng

3004.90.99

30

Atropin sulfat

Tiêm: các dạng

3004.49.70

31

Bicalutamide

Uống: các dạng

3004.90.89

32

Bupivacain

Tiêm: các dạng

3004.90.49

33

Carboplatin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

34

Cetrorelix

Tiêm: các dạng

3004.90.99

35

Cyclosporine

Uống: các dạng

3004.90.99

36

Cytarabine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

37

Everolimus

Uống: các dạng

3004.90.89

38

Entecavir

Uống: các dạng

3004.90.99

39

Ganciclovir

Tiêm: các dạng

3004.20.99

40

Gefinitib

Uống: các dạng

3004.90.89

41

Ganirelix

Tiêm: các dạng

3004.90.99

42

Lenalidomid

Uống: các dạng

3004.90.99

43

Hydroxyurea

Uống: các dạng

3004.90.89

44

Halothane

Khí hoá lng

3004.90.49

45

Bortezomib

Tiêm: các dạng

3004.90.89

46

Botulinum Toxin Type A for Therapy

Tiêm: các dạng

3004.90.49

47

Erlotinib

Uống: các dạng

3004.90.89

48

Fulvestrant

Tiêm: các dạng

3004.90.89

49

Fludarabin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

50

degarelix

Tiêm: các dạng

3004.90.89

51

Testosterone

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.39.00

52

Triptorelin

Tiêm: các dạng

3004.39.00

53

Temozolomid

Uống: các dạng

3004.90.89

54

Sevofluran

Khí hoá lỏng

3004.90.49

55

Talniflumate

Uống: các dạng

3004.90.59

56

Pazopanib

Uống: các dạng

3004.90.89

57

Sunitinib

Uống: các dạng

3004.90.89

58

Thymosin Alpha 1

Tiêm: các dạng

3004.90.89

59

Ribavirin

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.99

60

Rocuronium bromid

Tiêm: các dạng

3004.90.49

61

Sirolimus

Uống: các dạng

3004.90.99

62

Suxamethonium clorid

Tiêm: các dạng

3004.90.99

63

Thalidomid

Uống: các dạng

3004.90.89

64

Tacrolimus

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.99

65

Tritenoin (All-Trans Retinoic acid)

Uống: các dạng

3004.90.99

66

Tamoxifen

Uống: các dạng

3004.90.89

67

Thiopental

Tiêm: các dạng

3004.90.49

68

Sorafenib

Uống: các dạng

3004.90.89

69

Thiotepa

Tiêm: các dạng

3004.90.89

70

Ropivacaine

Tiêm: các dạng

3004.90.49

71

Valganciclovir

Uống: các dạng

3004.90.99

72

Vecuronium bromid

Tiêm: các dạng

3004.90.99

73

Vinblastine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

74

Vincristine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

75

Vinorelbine

Tiêm: các dạng

3004.90.89

76

Zidovudine

Uống: các dạng

3004.90.82

77

Ziprasidon

Uống: các dạng

3004.90.99

78

Topotecan

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.89

79

Ifosfamide

Tiêm: các dạng

3004.90.89

80

Imatinib

Uống: các dạng

3004.90.89

81

Irinotecan

Tiêm: các dạng

3004.90.89

82

Isoflurane

Khí hoá lỏng

3004.90.99

83

Letrozole

Uống: các dạng

3004.90.89

84

Leuprorelin (Leuprolide)

Tiêm: các dạng

3004.32.90

85

Levobupivacain

Tiêm: các dạng

3004.90.49

86

Medroxyprogesterone acetate

Tiêm: các dạng

3004.39.00

87

Menotropin

Tiêm: Các dạng

3004.90.99

88

Mepivacaine

Tiêm: các dạng

3004.90.49

89

Mercaptopurin

Uống: các dạng

3004.90.89

90

Methotrexate

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.89

91

Methyltestosterone

Uống: các dạng

3004.32.90

92

Mitomycin C

Tiêm: các dạng

3004.90.99

93

Mitoxantrone

Tiêm: các dạng

3004.90.99

94

Neostigmin metylsulfat

Tiêm: các dạng

3004.90.99

95

Nilotinib

Uống: các dạng

3004.90.99

96

Octreotide

Tiêm: Các dạng

3004.90.99

97

Oxaliplatin

Tiêm: các dạng

3004.90.89

98

Oxcarbazepine

Uống: các dạng

3004.90.99

99

Oxytocin

Tiêm: các dạng

3004.39.00

100

Paclitaxel

Tiêm: các dạng

3004.90.89

101

Pamidronate disodium

Uống: các dạng

Tiêm: các dạng

3004.90.99

102

Pancuronium bromid

Tiêm: các dạng

3004.90.99

103

Pemetrexed

Tiêm: các dạng

3004.90.89

104

Pipecuronium bromid

Tiêm: các dạng

3004.90.99

105

Procain hydroclorid

Tiêm: các dạng

3004.90.49

106

Progesterone

Tiêm: các dạng

3004.32.90

107

Propofol

Tiêm: Các dạng

3004.90.49

108

Pyridostigmine bromid

Tiêm: các dạng

3004.90.99

DANH MỤC 2:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

ACETYLDIHYDROCODEIN

Các dạng

2939.11.90

2

ALFENTANIL

Các dạng

2933.33.00

3

ALPHAPRODINE

Các dạng

2933.39.90

4

ANILERIDINE

Các dạng

2933.33.00

5

BEZITRAMIDE

Các dạng

2933.33.00

6

BUTORPHANOL

Các dạng

2933.49.90

7

CIRAMADOL

Các dạng

2922.50.90

8

COCAINE

Các dạng

2939.72.00

9

CODEINE

Các dạng

2939.11.90

10

DEXTROMORAMIDE

Các dạng

2934.91.00

11

DEZOCIN

Các dạng

2922.29.00

12

DIFENOXIN

Các dạng

2933.33.00

13

DIHYDROCODEIN

Các dạng

2939.11.90

14

DIPHENOXYLATE

Các dạng

2933.33.00

15

DIPIPANONE

Các dạng

2933.33.00

16

DROTEBANOL

Các dạng

2933.49.90

17

ETHYL MORPHIN

Các dạng

2939.11.90

18

FENTANYL

Các dạng

2933.33.00

19

HYDROMORPHONE

Các dạng

2939.11.90

20

KETOBEMIDON

Các dạng

2933.33.00

21

LEVOMETHADON

Các dạng

2922.39.00

22

LEVORPHANOL

Các dạng

2933.41 00

23

MEPTAZINOL

Các dạng

2933.99.90

24

METHADONE

Các dạng

2922.31.00

25

MORPHINE

Các dạng

2939.11.90

26

MYROPHINE

Các dạng

2939.19.00

27

NALBUPHIN

Các dạng

2939.11.90

28

NICOCODINE

Các dạng

2939.19.00

29

NICODICODINE

Các dạng

2939.19.00

30

NICOMORPHINE

Các dạng

2939.11.90

31

NORCODEINE

Các dạng

2939.19.00

32

OXYCODONE

Các dạng

2939.11.90

33

OXYMORPHONE

Các dạng

2939.11.90

34

PETHIDINE

Các dạng

2933.33.00

35

PHENAZOCINE

Các dạng

2933.39.90

36

PHOLCODIN

Các dạng

2939.11.90

37

PIRITRAMIDE

Các dạng

2933.33.00

38

PROPIRAM

Các dạng

2933.33.00

39

REMIFENIANIL

Các dạng

2933.33.00

40

SUFENTANIL

Các dạng

2934.91.00

41

THEBACON

Các dạng

2939.11.90

42

TONAZOCIN MESYLAT

Các dạng

2933.99.90

43

TRAMADOL

Các dạng

2922.50.90

DANH MỤC 3:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số
: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

ALLOBARBITAL

Các dạng

2933.53.00

2

ALPRAZOLAM

Các dạng

2933.91.00

3

AMFEPRAMONE (Diethylpropion)

Các dạng

2922.31.00

4

AMINOREX

Các dạng

2934.91.00

5

AMOBARBITAL

Các dạng

2933.53.00

6

BARBITAL

Các dạng

2933.53.00

7

BENZFETAMINE (Benzphetamine)

Các dạng

2921.46.00

8

BROMAZEPAM

Các dạng

2933.33.00

9

BROTIZOLAM

Các dạng

2934.91.00

10

BUPRENORPHINE

Các dạng

2939.11.90

11

BUTALBITAL

Các dạng

2933.53.00

12

BUTOBARBHAL

Các dạng

2933.53.00

13

CAMAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

14

CHLODIAZEPOXID

Các dạng

2933.91.00

15

CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine)

Các dạng

2939.43.00

16

CLOBAZAM

Các dạng

2933.72.00

17

CLONAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

18

CLORAZEPATE

Các dạng

2933.91.00

19

CLOTIAZEPAM

Các dạng

2934.91.00

20

CLOXAZOLAM

Các dạng

2934.91.00

21

DELORAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

22

DIAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

23

ESTAZOLAM

Các dạng

2933.91.00

24

ETHCHLORVYNOL

Các dạng

2905.51.00

25

ETHINAMATE

Các dạng

2924.24.00

26

ETHYLLOFLAZEPATE

Các dạng

2933.91.00

27

ETILAMFETAMINE (N - elhylamphetamine)

Các dạng

2921.46.00

28

FENCAMFAMIN

Các dạng

2921.46.00

29

FENPROPOREX

Các dạng

2926.30.00

30

FLUDIAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

31

FLUNITRAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

32

FLURAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

33

GLUTETHIMID

Các dạng

2925.12.00

34

HALAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

35

HALOXAZOLAM

Các dạng

2934.91.00

36

KETAZOLAM

Các dạng

2934.91.00

37

KETAMIN

Các dạng

2922.39.00

38

LEFETAMIN (SPA)

Các dạng

2921.46.00

39

LISDEXAMFETAMINE

Các dạng

2924.29.90

40

LOPRAZOLAM

Các dạng

2933.55.00

41

LORAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

42

LORMETAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

43

MAZINDOL

Các dạng

2933.91.00

44

MEDAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

45

MEFENOREX

Các dạng

2921.46.00

46

MEPROBAMAT

Các dạng

2924.11.00

47

MESOCARB

Các dạng

2934.91.00

48

METHYLPHENIDATE

Các dạng

2933.33.00

49

METHYLPHENO-BARBITAL

Các dạng

2933.53.00

50

METHYPRYLON

Các dạng

2933.72.00

51

MIDAZOLAM

Các dạng

2933.91.00

52

NIMETAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

53

NITRAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

54

NORDAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

55

OXAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

56

OXAZOLAM

Các dạng

2934.91.00

57

PENTAZOCIN

Các dạng

2933.33.00

58

PENTOBARBITAL

Các dạng

2933.53.00

59

PHENDIMETRAZIN

Các dạng

2934.91.00

60

PHENOBARBITAL

Các dạng

2933.53.00

61

PHENTERMIN

Các dạng

2921.46.00

62

PINAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

63

PRAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

64

PYROVALERONE

Các dạng

2933.91.00

65

SECBUTABARBITAL

Các dạng

2933.53.00

66

TEMAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

67

TETRAZEPAM

Các dạng

2933.91.00

68

TRIAZOLAM

Các dạng

2933.91.00

69

VINYLBITAL

Các dạng

2933.53.00

70

ZOLPIDEM

Các dạng

2933.99.90

DANH MỤC 4:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số
: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

EPHEDRINE

Các dạng

2939.41.00

2

N-ETHYLEPHEDRIN

Các dạng

2939.42.00

3

N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN

Các dạng

2939.49.00

4

PSEUDOEPHEDRINE

Các dạng

2939.42.00

5

ERGOMETRINE

Các dạng

2939.61.00

6

ERGOTAMINE

Các dạng

2939.62.00

7

N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN

Các dạng

2939.49.00

8

N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN

Các dạng

2939.49.00

DANH MỤC 5:

DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số
: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. Danh mục dược chất

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên dược chất

Dạng dùng

1

19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)

Các dạng

2937.29.00

2

Amifloxacin

Các dạng

2933.59.90

3

Azathioprine

Các dạng

2933.59.90

4

Bacitracin Zn

Các dạng

2941.90.00

5

Balofloxacin

Các dạng

2933.49.90

6

Benznidazole

Các dạng

2933.29.00

7

Besifloxacin

Các dạng

2933.49.90

8

Bleomycin

Các dạng

2941.90.00

9

Carbuterol

Các dạng

2922.50.90

10

Chloramphenicol

Các dạng

2941.40.00

11

Chloroform

Các dạng

2903.13.00

12

Chlorpromazine

Các dạng

2934.30.00

13

Ciprofloxacin

Các dạng

2933.59.90

14

Colchicine

Các dạng

2939.80.00

15

Dalbavancin

Các dạng

2941.90.00

16

Dapsone

Các dạng

2921.59.00

17

Diethylstilbestrol (DES)

Các dạng

2907.29.90

18

Enoxacin

Các dạng

2933.59.90

19

Fenoterol

Các dạng

2922.50.90

20

Fleroxacin

Các dạng

2933.59.90

21

Furazidin

Các dạng

2934.99.90

22

Furazolidon

Các dạng

2934.99.90

23

Garenoxacin

Các dạng

2933.49.90

24

Gatifloxacin

Các dạng

2933.59.90

25

Gemifloxacin

Các dạng

2933.99.90

26

Isoxsuprine

Các dạng

2922.50.90

27

Levofloxacin

Các dạng

2934.99.90

28

Lomefloxacin

Các dạng

2933.59.90

29

Methyl-testosterone

Các dạng

2937.29.00

30

Metronidazole

Các dạng

2933.29.00

31

Moxifloxacin

Các dạng

2933.49.90

32

Nadifloxacin

Các dạng

2933.99.90

33

Nifuratel

Các dạng

2934.99.90

34

Nifuroxime

Các dạng

2932.19.00

35

Nifurtimox

Các dạng

2934.99.90

36

Nifurtoinol

Các dạng

2934.99.90

37

Nimorazole

Các dạng

2934.99.90

38

Nitrofurantoin

Các dạng

2934.99.90

39

Nitrofurazone

Các dạng

2932.19.00

40

Norfloxacin

Các dạng

2933.59.90

41

Norvancomycin

Các dạng

2941.90.00

42

Ofloxacin

Các dạng

2934.99.90

43

Oritavancin

Các dạng

2941.90.00

44

Ornidazole

Các dạng

2933.29.00

45

Pazufloxacin

Các dạng

2934.99.90

46

Pefloxacin

Các dạng

2933.59.90

47

Prulifloxacin

Các dạng

2934.99.90

48

Ramoplanin

Các dạng

2941.90.00

49

Rufloxacin

Các dạng

2934.99.90

50

Salbutamol

Các dạng

2922.50.90

51

Secnidazole

Các dạng

2933.29.00

52

Sitafloxacin

Các dạng

2933.49.90

53

Sparfloxacin

Các dạng

2933.59.90

54

Teicoplanin

Các dạng

2934.99.90

55

Terbutaline

Các dạng

2922.50.90

56

Tinidazole

Các dạng

2933.29.00

57

Tosufloxacin

Các dạng

2933.99.90

58

Trovafloxacin

Các dạng

2933.99.90

59

Vancomycin

Các dạng

2941.90.00

II. Danh mục thuốc

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên thuốc

Dạng dùng

1

19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)

Các dạng

3304.39.00

2

Amifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3304.20.91

Các dạng khác

3304.20.99

3

Azathioprine

Các dạng

3304.90.99

4

Bacitracin Zn

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

5

Balofloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

6

Benznidazole

Các dạng

3004.90.99

7

Besifloxacin

Dụng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

8

Bleomycin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.99

Các dạng khác

3004.20.91

9

Carbuterol

Các dạng

3004.90.99

10

Chloramphenicol

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.71

Các dạng khác

3004.20.79

11

Chloroform

Các dạng

3004.90.49

12

Chlorpromazine

Các dạng

3004.90.99

13

Ciprofloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

14

Colchicine

Các dạng

3004.90.99

15

Dalbavancin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

16

Dapsone

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

17

Diethylstilbestrol (DES)

Các dạng

3004.39.00

18

Enoxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

19

Fenoterol

Các dạng

3004.90.99

20

Fleroxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

21

Furazidin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

22

Furazolidon

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

23

Garenoxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

24

Gatifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

25

Gemifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

26

Isoxsuprine

Các dạng

3004.90.99

27

Levofloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

28

Lomefloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

29

Methyl-testosterone

Các dạng

3004.32.90

30

Metronidazole

Các dạng

3004.90.99

31

Moxifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

32

Nadifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3304.20.99

33

Nifuratel

Các dạng

3304.90.99

34

Nifuroxime

Các dạng

3004.90.99

35

Nifurtimox

Các dạng

3004.90.99

36

Nifurtoinol

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

37

Nimorazole

Các dạng

3004.90.89

38

Nitrofurantoin

dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

39

Nitrofurazone

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

40

Norfloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

41

Norvancomycin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3904.20.99

42

Ofloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

43

Oritavancin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

44

Omidazole

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

45

Pazufloxacin

Dụng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

46

Pefloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

47

Prulifloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

48

Ramoplanin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

49

Rufloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

50

Salbutamol

Dạng truyền

3004.90.92

Các dạng khác

3004.90.93

51

Secnidazole

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.99

Các dạng khác

3004.20.91

52

Sitafloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

53

Sparfloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

54

Teicoplanin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

55

Terbutaline

Các dạng

3004.90.89

56

Tinidazole

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

57

Tosufloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

58

Truvafloxacin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

59

Vancomycin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

Các dạng khác

3004.20.99

DANH MỤC 6:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA

(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên thuốc phóng xạ (*)

1

Carbon 11 (C-11)

2844

2

Carbon - 14

2844

3

Carbon - 14 urea

2844

4

Cesium 137 (Cesi-137)

2844

5

Chromium 51 (Cr-51)

2844

6

Coban 57 (Co-57)

2844

7

Coban 58

2844

8

Coban 60 (Co-60)

2844

9

Dysprosium-165

2844

10

Erbium-169

2844

11

Fluorine -18

2844

12

Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA)

2844

13

Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG)

2844

14

Fluorine -18 florbetapir

2844

15

Fluorine -18 florbetaben

2844

16

Fluorine-18 sodium fluoride

2844

17

Fluorine - 18 flutemetamol

2844

18

Gallium 67 (Ga-67)

2844

19

Gallium citrate 67 (Ga-67)

2844

20

Holmium 166 (Ho-166)

2844

21

Indium-111

2844

22

Indiumclorid 111 (In-111)

2844

23

Indium-111 capromabpendetide

2844

24

Indium - 111 pentetate

2844

25

Indium-111 pentetreotide

2844

26

Indium-113m

2844

27

Iodine 123(I-123)

2844

28

Iodine I-123 iobenguane

2844

29

Iodine I-123 ioflupane

2844

30

Iodine I-123 sodium iodide

2844

31

Iodine I-124

2844

32

Iode 125 (I-125)

2844

33

Iodine I-125 human serum albumin

2844

34

Iodine I-125 iothalamate

2844

35

Iode131 (I-131)

2844

36

Iodine I-131 human serum albumin

2844

37

Iodine I-131 sodium iodide

2844

38

Iodomethyl 19 Norcholesterol

2844

39

Iridium 192 (Ir-192)

2844

40

Iron-59

2844

41

Keo vàng 198 (Au-198 Colloid)

2844

42

Krypton-81m

2844

43

Lipiodol I-131

2844

44

Lutetium-177

2844

45

Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc]

2844

46

Nitrogen 13-amonia

2844

47

Octreotide Indium-111

2844

48

Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131)

2844

49

Oxygen-15

2844

50

Phospho 32 (P-32)

2844

51

Phospho 32 (P-32)-Silicon

2844

52

Phosphorus -32

2844

53

Radium-223 dichloride

2844

54

Rhenium-186

2844

55

Rhennium 188 (Re-188)

2844

56

Rose Bengal I-131

2844

57

Rubidium-81

2844

58

Rubidium-82 chloride

2844

59

Samarium 153 (Sm-153)

2844

60

Samarium 153 lexidronam

2844

61

Selenium-75

2844

62

Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile)

2844

63

Strontrium 89 (Sr-89)

2844

64

Strontrium 89 chloride

2844

65

Technetium 99m (Tc-99m)

2844

66

Tin-113

2844

67

Thallium 201 (Tl-201)

2844

68

Thallium 201 chloride

2844

69

Tritium (3H) Tungsten-188

2844

70

Urea (NH2 14CoNH2)

2844

71

Xenon-131m

2844

72

Xenon -133

2844

73

Xenon-133 gas

2844

74

Xenon -133m

2844

75

Ytrium 90 (Y-90)

2844

76

Ytrium 90 chloride

2844

77

Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan.

2844

78

Ytterbium-169

2844

79

Ge-68/Ga-68

2844

80

18F-FDG 5,5-125mCi/ml

2844.43.00

* Áp dụng tt cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng.

DANH MỤC 7:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số
: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên nguyên liệu, bán thành phẩm

Dạng dùng

Mã số hàng hoá

1

2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol

Các dạng

2906.29.00

2

Abacavir

Các dạng

2933.59.90

3

Acarbose

Các dạng

2932.99.00

4

Acebutolol

Các dạng

2924.29.90

5

Aceclofenac

Các dạng

2922.49.00

6

Acemetacin

Các dạng

2934.99.90

7

Acepifyline (Acefylline/ Acetyloxytheophylline)

Các dạng

2939.59.00

8

Acetazolamid

Các dạng

2935.90.00

9

Acetyl - L - carnitine

Các dạng

2923.90.00

10

Acetyl cystein

Các dạng

2930.90.90

11

Acetylcholine

Các dạng

2923.10.00

12

Acetylleucin

Các dạng

2922.49.00

13

Acetylspiramycin

Các dạng

2941.90.00

14

Acid 5 - Aminosalicylic

Các dạng

2922.50.90

15

Acid acetyl salicylic

Các dạng

2918.22.00

16

Acid Aminocaproic

Các dạng

2922.49.00

17

Acid Azelaic

Các dạng

2917.13.00

18

Acid boric

Các dạng

2810.00.20

19

Acid Folic

Các dạng

2936.29.00

20

Acid Folinic

Các dạng

2936.29.00

21

Acid Fusidic

Các dạng

2941.90.00

22

Acid Gadoteric

Các dạng

2846.90.00

23

Acid lipoic (thioctic)

Các dạng

2934.99.90

24

Acid Nalidixic

Các dạng

2933.99.90

25

Acid Nicotinic

Các dạng

2933.39

26

Acid Salicylic

Các dạng

2918.21.00

27

Acid Sorbic

Các dạng

2916.19. 00

28

Acid Thiazoldin Carboxylic

Các dạng

2934. 10. 00

29

Acid Tiaprofenic

Các dạng

2934. 99. 90

30

Acid Tranexamic

Các dạng

2922.49. 00

31

Acid Ursodesoxycholique

Các dạng

2918.19.00

32

Acid Zoledronic

Các dạng

2933. 29. 00

33

Acrivastine

Các dạng

2933. 39. 90

34

Activated charcoal (than hoạt tính)

Than gáo dừa

3802.10.10

Dạng khác

3802.10.90

35

Acyclovir

Các dạng

2933.59.90

36

Adalimumab

Các dạng

3002.13.00

37

Adefovir dipivoxil

Các dạng

2933. 59. 90

38

Adenosine

Các dạng

2934. 99. 90

39

Adapalene

Các dạng

2918.99. 00

40

Adrenalin

Các dạng

2937.90.10

41

Aescin

Các dạng

2938. 90. 00

42

Agomelatine

Các dạng

2924. 29. 90

43

Albendazole

Các dạng

2933. 99. 90

44

Alcol polivinyl

Dạng phân tán

3905.30.10

Dạng khác

3905. 30. 90

45

Alendronate

Các dạng

2931.49.90

46

Alectinib

Các dạng

2934.99.90

47

Alfacalcidol

Các dạng

2936. 90. 00

48

Alfuzosin

Các dạng

2934. 99. 90

49

Alginic acid

Các dạng

3913. 10. 00

50

Alibendol

Các dạng

2924. 29. 90

51

Alimemazin

Các dạng

2934. 30. 00

52

Aliskiren

Các dạng

2924. 29. 90

53

Allopurinol

Các dạng

2933. 59. 90

54

Allylestrenol

Các dạng

2937. 23. 00

55

Almagate

Các dạng

2842.90.90

56

Alpha amylase

Các dạng

3507.90.00

57

Aluminium phosphate

Các dạng

2835. 29. 90

58

Aluminium Hydroxyd

Các dạng

2818. 30. 00

59

Alverine

Các dạng

2921. 49. 00

60

Ambroxol

Các dạng

2922. 19. 90

61

Amifostine

Các dạng

2930. 90.90

62

Amikacin

Các dạng

2941. 90. 00

63

Aminazin

Các dạng

2934. 30. 00

64

Aminophylline

Các dạng

2939.59.00

65

Aminosalicylate natri

Các dạng

2922.50.90

66

Amiodarone

Các dạng

2932. 99. 00

67

Amisulpride

Các dạng

2933.99.90

68

Amlodipine

Các dạng

2933. 39. 90

69

Amorolfin

Các dạng

2934. 99. 90

70

Amoxicilin, acid clavulanic

Các dạng

3003.10.10

71

Amoxycillin

Không tiệt trùng

2941.10.11

Dạng khác

2941. 10. 19

72

Amphotericin

Các dạng

2941. 90. 00

73

Ampicillin

Các dạng

2941. 10. 20

74

Amtriptyline

Các dạng

2921. 49. 00

75

Anhydric phtalic

Các dạng

2917. 35. 00

76

Anidulafungin

Các dạng

2941.90.00

77

Aprotinin

Các dạng

2933.99.90

78

Aprepitant

Các dạng

2934.99.90

79

Arginine

Các dạng

2925. 29. 00

80

Artemether

Các dạng

2932. 99. 90

81

Artemisinin

Các dạng

2932. 99. 90

82

Artesunat

Các dạng

2932. 99. 90

83

Aripiprazol

Các dạng

2933.79.00

84

Aspartame

Các dạng

2924. 29. 10

85

Aspartate

Các dạng

2922.49.00

86

Aspirin

Các dạng

2918. 22. 00

87

Atenolol

Các dạng

2924. 29. 90

88

Atovastatin

Các dạng

2915. 90. 90

89

Attapulgite

Các dạng

2508. 40. 90

90

Azapentacen

Các dạng

2933. 99. 90

91

Azapentacen Natri Polysulfonat

Các dạng

2933. 59. 90

92

Azelastine

Các dạng

2933. 99. 90

93

Azithromycin

Các dạng

2941. 50. 00

94

Avanafil

Các dạng

2933.59.90

95

Bạc Sulphadiazine

Các dạng

2935. 90. 00

96

Bacillus clausii

Các dạng

3002.49.00

97

Bacillus polyfermenticus

Các dạng

3002.49.00

98

Bacillus subtilis

Các dạng

3002.49.00

99

Baclofen

Các dạng

2922.49.00

100

Bambuterol

Các dạng

2924. 29. 90

101

Bari sulfat

Các dạng

2833. 27. 00

102

Basiliximab

Các dạng

3002.13.00

103

Băng phiến (Borneol)

Các dạng

2906.19.00

134

Beclomethasone

Các dạng

2937.22.00

105

Benazepril

Các dạng

2933.79.00

106

Benfluorex

Các dạng

2922. 19. 90

107

Bendamustin HCl

Các dạng

2933.99.90

108

Benfotiamin

Các dạng

2936.22.00

109

Benzalkonium Chloride

Các dạng

3402.41.00