|
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1737/QĐ-TCHQ
|
Hà Nội, ngày 19
tháng 6 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN
THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH
THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN
THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, LẬP CHỨNG TỪ TRỰC TIẾP HOẶC CHUYỂN THÔNG
TIN PHẢI THU CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI
QUAN
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật giao dịch
điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
Căn cứ Luật Công
nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;
Căn cứ Luật các tổ
chức tín dụng số 47/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật quản
lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012
của Quốc hội;
Căn cứ Luật Hải
quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP
ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong lĩnh vực tài chính;
Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP
ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý
thuế;
Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/1/2015 quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư 39/2018/TT-BTC
ngày 20/04/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan;
kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
Căn cứ Thông tư 184/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế,
thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu
khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh;
Căn cứ Quyết định 2082/QĐ-TCHQ
ngày 21/06/2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc phê duyệt đề án
“Nộp thuế điện tử qua ngân hàng phối hợp thu và thông quan 24/7”;
Và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành luật;
Căn cứ Thỏa thuận hợp tác tổ chức phối hợp thu
ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng
phương thức điện tử giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục CNTT và Thống kê
Hải quan, Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sửa đổi, bổ sung
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016, Quyết định
2596/QĐ-TCHQ ngày 31/07/2017 về việc trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử,
thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu
khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí,
lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý, lập chứng từ trực tiếp
hoặc chuyển thông tin phải thu của người nộp thuế qua Cổng thanh toán điện tử của
Tổng cục Hải quan thu qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế
Quyết định 2596/QĐ-TCHQ ngày 31/07/2017 về quy chế trao đổi thông tin tờ khai hải
quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí,
các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu
nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý thu qua Cổng
thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan.
Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục
trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu; Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan, Cục trưởng
Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, CNTT (3b), TXNK (3b).
|
KT. TỔNG CỤC
TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Dương Thái
|
QUY CHẾ
TRAO
ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN
PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT
KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ
QUAN QUẢN LÝ LẬP CHỨNG TỪ TRỰC TIẾP HOẶC CHUYỂN THÔNG TIN PHẢI THU CỦA NGƯỜI NỘP
THUẾ QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-TCHQ ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Tổng
cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 như sau:
1. Bổ sung vào
khoản 2 Điều 2 Chương I như sau:
“ - Thông điệp tra cứu thông tin thông tin NNT đăng
ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM (Message Type 108).
- Thông điệp cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện
tử (Xuất khẩu) (Message Type 205).
- Thông điệp cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện
tử (Nhập khẩu) (Message Type 206).
- Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý
yêu cầu của NNT (Message Type 213).
- Thông điệp cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện
tử trị giá thấp (Xuất khẩu) (Message Type 215).
- Thông điệp cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện
tử trị giá thấp (Nhập khẩu) (Message Type 216).
- Thông điệp TCHQ trả lời kết quả Tra cứu thông tin
thông tin NNT đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM (Message
Type 217).
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị
trích tiền nộp thuế (Message Type 304).
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị
trích tiền nộp phí bộ ngành (Message Type 305).
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đăng ký
thông tin nộp thuế (Message Type 311).
- Thông điệp NHTM thông báo cho TCHQ về việc NNT đã
ký ủy quyền (Message Type 312).
- Thông điệp TCHQ thông báo cho NHTM về việc đã nhận
được thông tin đăng ký ủy quyền của DN tại NHTM (Message Type 313).
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT ủy quyền
thông báo nộp thuế, NHTM thông báo cho TCHQ về việc NNT đã ký ủy quyền tự động
thanh toán (Message Type 314).
- Thông điệp đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi
từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán thuế (Message
Type 807).
- Thông điệp đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi
từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán lệ phí bộ
ngành (Message Type 808).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu danh sách
các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch
thanh toán thuế (Message Type 857).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu danh sách
các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch
thanh toán phí, lệ phí bộ ngành (Message Type 858).
- Danh mục loại thông điệp đối chiếu:
+ Loại 07: Đối chiếu các yêu cầu được gửi từ Cổng
thanh toán điện tử hải quan cho giao dịch thanh toán thuế;
+ Loại 08: Đối chiếu các yêu cầu được gửi từ Cổng
thanh toán điện tử hải quan cho giao dịch thanh toán phí lệ phí bộ ngành.
2. Sửa đổi, bổ sung
Điều 3 Chương II như sau:
2.1. Sửa đổi khoản
1 Điều 3 như sau:
“1. Quy trình tra cứu thông tin, đăng ký thông
tin, sửa thông tin, hủy thông tin ủy quyền trích nợ tài khoản trên hệ thống Cổng
thanh toán điện tử hải quan”
1.1. Quy trình đăng ký thông tin, sửa thông
tin đăng ký, hủy thông tin đăng ký ủy quyền trích nợ tài khoản
a) Quy trình đăng ký thông tin ủy quyền trích nợ
tài khoản tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
a1) Người nộp thuế (sau đây viết tắt là: NNT) đăng
nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan (bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan
điện tử) điền các thông tin liên quan đến NNT từ chương trình đăng ký thông tin
để gửi đến NHTM giữ tài khoản của NNT được làm thủ tục tự động trích nợ tài khoản
của NNT trong trường hợp NHTM nhận được thông báo trích nợ do NNT gửi qua Cổng
thông tin điện tử hải quan. Trên cơ sở thông tin đăng ký có ký số lên nội dung
khai báo của NNT, Cổng thanh toán điện tử hải quan thực hiện ký số lên các nội
dung thông tin đã đăng ký của NNT và gửi thông tin sang NHTM phối hợp thu nơi
giữ tài khoản của NNT (theo mẫu thông điệp 311 tại Phụ lục của Quy chế này). Số
hồ sơ do TCHQ cấp, Loai_HS = 1.
a2) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về
các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận được đề nghị
của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc
299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp phản hồi
là Transaction_ID của thông điệp 311 TCHQ gửi sang.
a3) Sau khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ,
NHTM phối hợp thu xử lý đề nghị của NNT, gửi kết quả xử lý cho NNT thông qua Cổng
thông tin điện tử hải quan. Kết quả xử lý gồm: Chấp nhận đề nghị; không chấp nhận
đề nghị làm rõ; hướng dẫn thực hiện ký ủy quyền trích nợ tài khoản...(theo mẫu
thông điệp 213 tại Phụ lục của Quy chế này). Request_ID của thông điệp 213 là
Transaction_ID của thông điệp 311 TCHQ gửi sang. Nếu chấp nhận thông tin yêu cầu
ủy quyền trích nợ: Loai_TD_TraLoi = 311; Ma_KQ_XL = 1; NoiDung_XL là nội dung
hướng dẫn NNT. Nếu không chấp nhận thông tin yêu cầu ủy quyền trích nợ:
Loai_TD_TraLoi = 311; Ma_KQ_XL = 2; NoiDung_XL là lý do từ chối. TCHQ nhận và
phản hồi kết quả tiếp nhận thông điệp từ NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp
200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ), đồng thời hiển thị kết quả,
thông báo kết quả xử lý cho NNT (Qua Cổng thông tin điện tử hải quan, thư điện
tử..) biết để thực hiện theo hướng dẫn của NHTM. Request_ID của thông điệp phản
hồi là Transaction_ID của thông điệp 213 NHTM gửi sang.
a4) Khi NNT đến địa điểm được hướng dẫn của NHTM để
làm thủ tục ký ủy quyền trích nợ tài khoản phục vụ việc thu thuế, phí, lệ phí
qua ngân hàng phối hợp thu và thông quan 24/7. NHTM phối hợp thu gửi thông báo
đến TCHQ các thông tin liên quan đến NNT, việc ký ủy quyền trích nợ và tài khoản
ủy quyền trích nợ tại NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông
điệp 312 tại Phụ lục của quy chế này). TCHQ cập nhật các thông tin NNT đăng ký ủy
quyền NHTM trích nợ tài khoản vào hệ thống. Số hồ sơ do TCHQ đã cấp, Loai_HS =
1, Ngay_HL là ngày đăng ký ủy quyền trích nợ; Request_ID của thông điệp 312 là
Transaction_ID của thông điệp TCHQ gửi sang tại thông điệp 311 lúc đăng ký, trường
hợp NNT khi khai tại hệ thống của TCHQ sai thông tin tài khoản, NHTM có thể sửa
thông tin tài khoản vẫn giữ số hồ sơ hoặc có thể coi như thủ tục khai mới tại
NHTM. TCHQ nhận và phản hồi kết quả tiếp nhận thông điệp từ NHTM phối hợp thu
(theo mẫu thông điệp 313 tại Phụ lục của quy chế này). So_HS là số hồ sơ trong
thông điệp 312 của NHTM, Request_ID của thông điệp 313 là Transaction_ID của
thông điệp 312 NHTM gửi sang.
b) Quy trình sửa thông tin đăng ký ủy quyền
trích nợ tài khoản tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
b1) NNT đăng nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan
(bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan điện tử) chọn hồ sơ cần sửa, điền các
thông tin liên quan và gửi tới NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải quan. Trên
cơ sở thông tin NNT yêu cầu sửa, có ký số lên nội dung khai báo của NNT, Cổng
thanh toán điện tử hải quan thực hiện ký số lên các nội dung thông tin đã đăng
ký của NNT và gửi thông tin sang NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản của NNT
(theo mẫu thông điệp 311 tại Phụ lục của quy chế này). So_HS là số hồ sơ đã được
cấp, Loai_HS = 2.
b2) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về
các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận được đề nghị
của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc
299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp trả lời
là Transaction_ID của thông điệp 311 TCHQ gửi sang. TCHQ thông báo kết quả xử
lý cho NNT (Qua Cổng thông tin điện tử hải quan, thư điện tử..).
c) Quy trình hủy thông tin đăng ký ủy quyền
trích nợ tài khoản tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
c1) NNT đăng nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan
(bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan điện tử) chọn hồ sơ cần hủy và gửi tới
NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải quan. Trên cơ sở thông tin NNT yêu cầu hủy,
có ký số lên nội dung khai báo của NNT, Cổng thanh toán điện tử hải quan thực
hiện ký số lên các nội dung thông tin đã đăng ký của NNT và gửi thông tin sang
NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản của NNT (theo mẫu thông điệp 311 tại Phụ lục
của quy chế này). So_HS là số hồ sơ đã được cấp, Loai_HS = 3.
c2) Khi nhận được thông tin thông báo của Tổng cục
Hải quan về các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận
được đề nghị của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông
điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp này là
Transaction_ID của thông điệp 311 TCHQ gửi sang.
d) Quy trình NHTM phối hợp thu thông báo thông
tin của NNT làm thủ tục đăng ký ủy quyền trích nợ tài khoản khi NNT đăng ký
thông tin trực tiếp tại NHTM phối hợp thu
d1) Trường hợp NNT có văn bản và hồ sơ kèm theo trực
tiếp đến NHTM phối hợp thu để ký ủy quyền trích nợ tài khoản phục vụ việc thu
thuế, phí, lệ phí. Sau khi người nộp thuế hoàn tất thủ tục và đã ký ủy quyền
trích nợ, NHTM phối hợp thu thông báo các thông tin NNT đăng ký ủy quyền trích
nợ tài khoản để thực hiện thanh toán thuế, phí, lệ phí với TCHQ qua Cổng thanh
toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 312 tại Phụ lục của quy chế này).
Trường hợp này thông tin So_HS để trống, Transaction_ID do NHTM tự sinh,
Request_ID để trống, Loai_HS = 1, và chỉ sử dụng chữ ký số của NHTM (không có
chữ ký số của NNT). Lưu ý mỗi thông điệp của NHTM chỉ gửi cho 1 tài khoản, Nhiều
tài khoản thực hiện gửi nhiều thông điệp.
d2) Sau khi TCHQ nhận được thông tin thông báo từ
NHTM phối hợp thu, TCHQ thông báo kết quả đã nhận được thông tin của NHTM gửi hệ
thống của TCHQ thực hiện cấp số hồ sơ và thông báo số hồ sơ cho NHTM phối hợp
thu (theo mẫu thông điệp 313 tại phụ lục của quy chế này). Trường hợp chấp nhận
thông tin: ErrorNumber = 0 đồng thời cấp So_HS cho thông tin đăng ký,
Transaction_ID do TCHQ tự sinh, Request_ID trùng với Transaction_ID của thông
điệp 312 so NHTM gửi sang. Trường hợp chấp nhận thông tin: ErrorNumber > 0,
nội dung từ chối trong ErrorMessage.
d3) Sau khi ký ủy quyền trích nợ tài khoản phục vụ
việc thu thuế, phí, lệ phí tại NHTM phối hợp thu, NNT đăng nhập vào Cổng thông
tin điện tử của TCHQ, bổ sung thông tin về chữ ký số, thông tin cá nhân của người
chịu trách nhiệm sẽ thực hiện trích nợ tài khoản tại Cổng thông tin điện tử hải
quan. TCHQ gửi thông tin NNT đã bổ sung trên Cổng thông tin điện tử hải quan đến
NHTM nơi NNT mở tài khoản qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông
điệp 311 tại Phụ lục của quy chế này). Transaction_ID do TCHQ tự sinh,
Request_ID để trống, So_HS đã cấp ở bước d2, Loai_HS = 2.
NHTM thông báo cho TCHQ kết quả tiếp nhận thông tin
xử lý bổ sung thông tin của NNT (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của
quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
e) Quy trình NHTM phối hợp thu thông báo thông
tin của NNT làm thủ tục sửa thông tin đăng ký ủy quyền trích nợ tài khoản khi
NNT đăng ký thông tin trực tiếp tại NHTM phối hợp thu
e1) Khi NNT đến NHTM để sửa thông tin đăng ký ủy
quyền trích nợ. NHTM phối hợp thu gửi thông báo đến TCHQ các thông tin liên
quan đến NNT (theo mẫu thông điệp 312 tại Phụ lục của quy chế này). So_HS theo
số hồ sơ TCHQ đã cấp, Loai_HS = 2, Ngay_HL là ngày sửa đăng ký ủy quyền trích nợ;
Request_ID để trống, Transaction_ID do NHTM tự sinh.
e2) TCHQ nhận và phản hồi kết quả tiếp nhận thông
điệp từ NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy
chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
Request_ID của thông điệp trả lời là Transaction_ID của thông điệp 312 TCHQ gửi
sang. TCHQ thông báo kết quả xử lý cho NNT (Qua Cổng thông tin điện tử hải quan,
thư điện tử..).
f) Quy trình NHTM phối hợp thu thông báo thông
tin của NNT làm thủ tục hủy thông tin đăng ký ủy quyền trích nợ tài khoản khi
NNT đăng ký thông tin trực tiếp tại NHTM phối hợp thu
f1) Khi NNT đến NHTM để hủy thông tin ủy quyền
trích nợ. NHTM phối hợp thu gửi thông báo đến TCHQ các thông tin liên quan đến
NNT (theo mẫu thông điệp 312 tại Phụ lục của quy chế này). TCHQ cập nhật các
thông tin NNT sửa thông tin đăng ký ủy quyền NHTM trích nợ tài khoản vào hệ thống.
So_HS theo số hồ sơ TCHQ đã cấp, Loai_HS = 3, Ngay_HL là ngày hủy đăng ký ủy
quyền trích nợ; Request_ID để trống, Transaction_ID do NHTM tự sinh.
f2) TCHQ và phản hồi kết quả tiếp nhận thông điệp từ
NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban
hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
Request_ID của thông điệp trả lời là Transaction_ID của thông điệp 312 TCHQ gửi
sang. TCHQ thông báo kết quả xử lý cho NNT (Qua Cổng thông tin điện tử hải
quan, thư điện tử..).
1.2. Quy trình đăng ký thông tin, sửa thông
tin đăng ký, hủy thông tin đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới
NHTM
Quy trình này chỉ được thực hiện khi NNT đã đăng ký
ủy quyền trích nợ tại mục 1 điều này.
a) Quy trình đăng ký thông tin ủy quyền TCHQ
thông báo phát sinh nợ tới NHTM tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
a1) Người nộp thuế (sau đây viết tắt là: NNT) đăng
nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan (bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan
điện tử) điền các thông tin liên quan đến NNT và gửi tới NHTM giữ tài khoản của
NNT để đăng ký thông tin ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM. Trên cơ
sở thông tin đăng ký có ký số lên nội dung khai báo của NNT, Cổng thanh toán điện
tử hải quan thực hiện ký số lên các nội dung thông tin đã đăng ký của NNT và gửi
thông tin sang NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản của NNT (theo mẫu thông điệp
314 tại Phụ lục của Quy chế này). Số hồ sơ do TCHQ cấp, Loai_HS = 1.
a2) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về
các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận được đề nghị
của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc
299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp phản hồi
là Transaction_ID của thông điệp 314 TCHQ gửi sang. Hệ thống chỉ cho phép NNT
đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới 01 tài khoản của 01 NHTM trong
một thời điểm. Khi hết hiệu lực đăng ký thì phải đăng ký lại. Khi muốn thay đổi
tài khoản hoặc thay đổi NHTM thì phải thực hiện hủy hiệu lực ủy quyền TCHQ
thông báo phát sinh nợ tới NHTM của tài khoản đã đăng ký trước đó.
a3) Sau khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ,
NHTM phối hợp thu xử lý đề nghị của NNT, gửi kết quả xử lý cho NNT thông qua Cổng
thông tin điện tử hải quan. Kết quả xử lý gồm: Chấp nhận đề nghị; không chấp nhận
đề nghị làm rõ lý do; hướng dẫn thực hiện ký ủy quyền trích nợ tài khoản...(theo
mẫu thông điệp 213 tại Phụ lục của Quy chế này). Request_ID của thông điệp 213
là Transaction_ID của thông điệp 314 TCHQ gửi sang.
Nếu chấp nhận thông tin yêu cầu ủy quyền trích nợ:
Loai_TD_TraLoi = 314; Ma_KQ_XL = 1; NoiDung_XL là nội dung hướng dẫn NNT.
Nếu không chấp nhận thông tin yêu cầu ủy quyền
trích nợ: Loai_TD_TraLoi = 314; Ma_KQ_XL = 2; NoiDung_XL là lý do từ chối.
TCHQ nhận và phản hồi kết quả tiếp nhận thông điệp
từ NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế
ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ),
đồng thời hiển thị kết quả, thông báo kết quả xử lý cho NNT (Qua Cổng thông tin
điện tử hải quan, thư điện tử..) biết để thực hiện theo hướng dẫn của NHTM.
Request_ID của thông điệp phản hồi là Transaction_ID của thông điệp 213 NHTM gửi
sang.
a4) Khi NNT đến địa điểm được hướng dẫn của NHTM để
làm thủ tục ký ủy quyền trích nợ tài khoản phục vụ việc thu thuế, phí, lệ phí
qua ngân hàng phối hợp thu và thông quan 24/7 theo thông báo của TCHQ (đã được
NNT ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM). NHTM phối hợp thu kiểm
tra thông tin thông báo của TCHQ về việc NNT ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh
nợ tới NHTM.
Trường hợp NNT chưa đăng ký ủy quyền cho TCHQ thông
báo phát sinh nợ tới NHTM hoặc đã đăng ký ủy quyền nhưng ủy quyền này đã hết hiệu
lực (thực hiện theo quy trình tại khoản d mục 1.2 của Điều này) thì NHTM gửi
thông tin thông báo tới TCHQ theo thông điệp 314. So_HS là số hồ sơ thông điệp
314 do TCHQ gửi tại bước a1, Request_ID trùng với Transaction_ID của thông điệp
314 do TCHQ gửi tại bước a1, Transaction_ID do NHTM sinh.
Trường hợp NNT đã đăng ký ủy quyền cho TCHQ thông
báo phát sinh nợ tới NHTM và ủy quyền này còn hiệu lực thì NNT hoặc giữ lại ủy
quyền cũ hoặc hủy ủy quyền cũ để thực hiện lại ủy quyền mới (không bao gồm ủy
quyền trích nợ tài khoản tại khoản a1 mục 1.1 của Điều này).
b) Quy trình sửa thông tin đăng ký thông tin ủy
quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
b1) NNT đăng nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan
(bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan điện tử) chọn hồ sơ ủy quyền cần sửa,
điền các thông tin liên quan và gửi tới NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải
quan. Trên cơ sở thông tin NNT yêu cầu sửa, có ký số lên nội dung khai báo của
NNT, Cổng thanh toán điện tử hải quan thực hiện ký số lên các nội dung thông
tin đã đăng ký của NNT và gửi thông tin sang NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản
của NNT (theo mẫu thông điệp 314 tại Phụ lục của quy chế này). So_HS là số hồ
sơ đã được TCHQ cấp tại khoản a1 mục 1.2 Điều này, Loai_HS = 2.
b2) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về
các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận được đề nghị
của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc
299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp trả lời
là Transaction_ID của thông điệp 314 TCHQ gửi sang. TCHQ thông báo kết quả xử
lý cho NNT (Qua Cổng thông tin điện tử hải quan, thư điện tử..).
c) Quy trình hủy thông tin đăng ký thông tin ủy
quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
c1) NNT đăng nhập Cổng thanh toán điện tử hải quan
(bằng tài khoản khai báo thủ tục hải quan điện tử) chọn hồ sơ ủy quyền cần hủy
và gửi tới NHTM qua Cổng thanh toán điện tử hải quan. Trên cơ sở thông tin NNT
yêu cầu hủy, có ký số lên nội dung khai báo của NNT, Cổng thanh toán điện tử hải
quan thực hiện ký số lên các nội dung thông tin đã đăng ký của NNT và gửi thông
tin sang NHTM phối hợp thu nơi giữ tài khoản của NNT (theo mẫu thông điệp 314 tại
Phụ lục của Quy chế này). So_HS là số hồ sơ đã được cấp, Loai_HS = 3
c2) Khi nhận được thông tin thông báo của TCHQ về
các thông tin đăng ký của NNT, NHTM gửi thông báo phản hồi đã nhận được đề nghị
của NNT thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc
299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Request_ID của thông điệp này
là Transaction_ID của thông điệp 314 TCHQ gửi sang.
d) Quy trình kiểm tra thông tin NNT đăng ký ủy
quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM tại Cổng thanh toán điện tử hải quan
d1) Để kiểm tra thông tin thông báo của TCHQ về việc
NNT ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM, NHTM thực hiện gửi thông điệp
tới Cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu thông điệp 108 tại Phụ lục của
Quy chế này). Transaction_ID do NHTM sinh, Request_ID để trống. TCHQ phản hồi
thông tin đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM của NNT cho
NHTM (theo mẫu thông điệp 217 tại Phụ lục của Quy chế này).
1.3. Quy trình tra cứu thông tin trên hệ thống Cổng
thanh toán điện tử
a) Khi NNT có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để
nộp thuế NNT đến ngân hàng đã ký thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ (sau đây gọi
tắt là NH), NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu
(theo mẫu thông điệp 101 và 102 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết
định 384/QĐ-TCHQ) đối với tờ khai xuất nhập
khẩu tới Cổng thanh toán điện tử của TCHQ;
b) Khi nhận được thông điệp truy vấn số thuế phải
thu của NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin
và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các thông tin chi tiết về số thuế, phí, lệ
phí phải thu đối với tờ khai hải quan được truy vấn (theo mẫu thông điệp 201 và
202 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Hoặc theo mẫu Thông điệp 299 tại
Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trong trường hợp có lỗi khi thực
hiện).
c) Khi người nộp thuế có nhu cầu sử dụng phương thức
điện tử để nộp phí, lệ phí và các khoản thu khác của các cơ quan quản lý thu
trên Cổng thanh toán điện tử, NNT đến NH yêu cầu cung cấp thông tin số tiền phải
nộp, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu (theo mẫu
Thông điệp 103 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) cho cơ quan quản lý thu;
d) Khi nhận được thông điệp truy vấn số tiền phí, lệ
phí phải thu của các cơ quan quản lý thu qua NH, hệ thống thông tin của cơ quan
Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các
thông tin chi tiết về số tiền phí, lệ phí phải thu được truy vấn (theo mẫu
Thông điệp 203 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - hoặc theo mẫu Thông điệp 299 tại
Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trong trường hợp có lỗi khi thực
hiện).
đ) Khi NH tra cứu thông tin bảo lãnh chung đã thực
hiện qua cổng thanh toán điện tử, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh
toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 104 tại Phụ lục của Quy chế ban hành
kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống
của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo
mẫu Thông điệp 204 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp
vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu,Thông điệp 299 tại Phụ lục của
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);
e) Khi NHTM tra cứu thông tin về tờ khai hải quan
điện tử, NHTM sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ
(theo mẫu Thông điệp 105 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ), hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra
thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Thông điệp 205,
206 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp
vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);
f) Khi NH tra cứu thông tin các danh mục của cơ
quan hải quan, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới Cổng thanh toán điện tử của
TCHQ (theo mẫu Thông điệp 106 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định
384/QĐ-TCHQ), hệ thống của TCHQ sẽ kiểm
tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NHTM (theo mẫu Thông điệp
207, 208, 209, 210, 211 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp
vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);
g) Khi NHTM tra cứu trạng thái của giao dịch thanh
toán, bảo lãnh đã thực hiện, NHTM sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh
toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Thông điệp 107 tại Phụ lục của Quy chế ban hành
kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ), hệ thống
của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NHTM
(theo mẫu Thông điệp 212 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp
vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ);”
2.2. Sửa đổi khoản
2 Điều 3 như sau:
“2. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh
thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử hải quan
2.1. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh
thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử được lập chứng từ thu tại ngân hàng,
Kho bạc
Khi nhận được thông điệp dữ liệu điện tử xác nhận nộp
thuế, phí, lệ phí cho tờ khai hải quan (theo mẫu Thông điệp 301, 302 tại Phụ lục
của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ)
hoặc thông điệp nộp phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (theo mẫu Thông điệp
303 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hoặc bảo lãnh thuế (theo mẫu
Thông điệp 401, 402, 403 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) của NHTM, hệ thống thông tin của
cơ quan Hải quan kiểm tra, ghi nhận và gửi lại NHTM thông điệp xác nhận:
a) Khi nhận thông điệp nộp thuế cho tờ khai hải
quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp thuế cho cơ quan hải quan
(theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ
có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp
và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo
Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
b) Khi nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải
quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải quan
(theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ
có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp
và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo
Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
c) Khi nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cơ quan
quản lý thu: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cho
cơ quan quản lý thu (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục của Quy chế ban hành
kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp
không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm
quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục của Quy chế
ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
d) Khi nhận thông điệp bảo lãnh thuế: Chấp nhận hoặc
không chấp nhận thông điệp bảo lãnh thuế của NH theo tờ khai hải quan hoặc hóa
đơn, vận đơn hoặc bảo lãnh chung (theo mẫu Thông điệp 200 tại Phụ lục của Quy
chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ
- Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông
điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Thông điệp 299 tại Phụ lục
của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
2.2. Quy trình thanh toán thuế, phí, lệ phí được
lập chứng từ trực tiếp tại Cổng thanh toán điện tử hải quan.
a) NNT đăng nhập vào Cổng thanh toán điện tử và
thông quan 24/7 của TCHQ bằng tài khoản lập lệnh thanh toán, tra cứu thông tin
danh sách tờ khai nợ thuế của NNT để lựa chọn tờ khai cần nộp thuế hoặc lựa chọn
chính xác tờ khai thực hiện nộp thuế, số tài khoản, NHTM thực hiện nộp thuế.
Sau khi Cổng thanh toán điện tử hải quan trả các thông tin liên quan trên giấy
nộp tiền, NNT kiểm tra, nếu phù hợp thì ghi nhận lệnh thanh toán. NNT dùng tài
khoản chuyển lệnh để ký số, gửi yêu cầu NHTM trích nợ tài khoản thanh toán tiền
thuế thông qua Cổng thông tin điện tử hải quan. TCHQ căn cứ thông tin đề nghị của
NNT, ký số của TCHQ và thực hiện thông báo tới NHTM được yêu cầu trích chuyển
tài khoản (theo mẫu thông điệp 304 hoặc 305 tại phụ lục của quy chế ban hành
kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
Transaction_ID do TCHQ sinh và Request_ID để trống.
Khi nhận được thông tin thông báo từ Cổng thanh
toán điện tử hải quan, NHTM gửi thông báo kết quả đã tiếp nhận được yêu cầu của
NNT tới Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại
phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Transaction_ID do NHTM sinh và
Request_ID trùng với Transaction ID của thông điệp 304, 305 do TCHQ gửi.
b) Sau khi NHTM kiểm tra chữ ký số của NNT và của
TCHQ, thông tin ủy quyền trích nợ, số dư tài khoản và gửi thông điệp thông báo
kết quả xử lý yêu cầu của NNT (theo mẫu thông điệp 213 tại Phụ lục của quy chế
này). Request_ID trùng với Transaction_ID của thông điệp 304 hoặc 305 TCHQ gửi,
Transaction_ID do NHTM sinh.
Hệ thống Cổng thanh toán điện tử hải quan tiếp nhận
và thông báo cho NHTM (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế
ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ)
đồng thời thông báo kết quả xử lý của NHTM cho NNT. NNT có thể xem kết quả xử
lý của ngân hàng thương mại đối với yêu cầu của NNT trên Cổng thông tin điện tử
hải quan. Transaction_ID do TCHQ sinh, Request ID trùng với Request_ID của
thông điệp 213 do NHTM gửi.
c) Trường hợp yêu cầu trích tài khoản của NNT được
NHTM chấp nhận, NHTM thực hiện gửi lệnh thanh toán đến Cổng thanh toán điện tử
hải quan (theo mẫu thông điệp 301, 302 tại Phụ lục của Quy chế này).
Trường hợp chấp nhận TCHQ phản hồi cho NHTM (theo mẫu
thông điệp 200 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Transaction_ID do TCHQ tự sinh,
Request_ID trùng với Transaction_ID do NHTM gửi tại thông điệp 301 (hoặc 302),
TCHQ cấp So_TN và Ngay_TN, ErrorNumber = 0.
Trường hợp không chấp nhận TCHQ thông báo lỗi khi
thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu thông điệp 299 tại
Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) và Thỏa thuận hợp tác đã ký kết
giữa Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại. Transaction_ID do TCHQ tự
sinh, Request_ID trùng với Transaction_ID do NHTM gửi tại thông điệp 301 (hoặc
302), TCHQ không cấp So_TN và Ngay_TN, ErrorNumber > 0.
2.3. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo
lãnh thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử với yêu cầu được lập do NNT ủy
quyền cho TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM
a) Khi NNT đã ủy quyền cho TCHQ thông báo phát sinh
nợ tới NHTM và thông tin ủy quyền vẫn còn hiệu lực, căn cứ trên thông tin nợ
thuế, phí, lệ phí của NNT, TCHQ sẽ thông báo số thuế nợ phát sinh tới NHTM
(theo mẫu thông điệp 201 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Transaction_ID do TCHQ sinh
theo quy tắc “UQ_Mã số thuế_Số tự sinh” và đảm bảo tính duy nhất của
Transaction_ID. Request_ID là So_HS mà NNT đã đăng ký ủy quyền cho TCHQ thông
báo phát sinh nợ tới NHTM.
Khi NHTM nhận được thông tin từ TCHQ, NHTM gửi
thông báo kết quả đã tiếp nhận được yêu cầu của NNT tới Cổng thanh toán điện tử
hải quan (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm
theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ). Transaction
ID do NHTM sinh và Request_ID trùng với Transaction_ID của thông điệp 201 do
TCHQ gửi.
b) Sau khi NHTM kiểm tra chữ ký số của NNT và của
TCHQ, thông tin ủy quyền trích nợ, số dư tài khoản và gửi thông điệp thông báo
kết quả xử lý yêu cầu của NNT (theo mẫu thông điệp 213 tại Phụ lục của quy chế
này). Request_ID trùng với Transaction_ID của thông điệp 201 TCHQ gửi,
Transaction_ID do NHTM sinh, Loai_TD_TraLoi = 201, Ma_KQ_XL = 1 nếu chấp nhận
thanh toán, Ma_KQ_XL = 9 nếu không chấp nhận thanh toán do không đủ số dư,
Ma_KQ_XL = 2 nếu không chấp nhận thanh toán vì lý do khác. Hệ thống Cổng thanh
toán điện tử hải quan tiếp nhận và thông báo cho NHTM (theo mẫu thông điệp 200
hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) đồng thời thông báo kết quả xử
lý của NHTM cho NNT. NNT có thể xem kết quả xử lý của ngân hàng thương mại đối
với yêu cầu của NNT trên Cổng thông tin điện tử hải quan. Transaction_ID do
TCHQ sinh, Request_ID trùng với Request_ID của thông điệp 213 do NHTM gửi. Trường
hợp NHTM gửi thông tin 213 không chấp nhận thanh toán do không đủ số dư, TCHQ sẽ
thực hiện khóa tính năng tự động thông báo phát sinh nợ tới NHTM cho đến khi
NNT nộp thêm tiền vào tài khoản ngân hàng và kích hoạt lại trạng thái tự động
thông báo phát sinh nợ tới NHTM trên Cổng thanh toán điện tử và thông quan 24/7
của TCHQ. NHTM không tự động gửi lại lệnh sau khi đã từ chối thanh toán do
không đủ số dư.
c) Trường hợp yêu cầu trích tài khoản của NNT được
NHTM chấp nhận, NHTM thực hiện gửi lệnh thanh toán đến Cổng thanh toán điện tử
hải quan (theo mẫu thông điệp 301 tại Phụ lục của Quy chế này). Transaction_ID
do NHTM tự sinh, Request_ID trùng với Transaction_ID tại thông điệp 201 do TCHQ
gửi. Khi nhận được thông điệp 301 do NHTM gửi: Trường hợp chấp nhận TCHQ phản hồi
cho NHTM theo (theo mẫu thông điệp 200 tại Phụ lục của Quy chế kèm theo Quyết định
384/QĐ-TCHQ). Transaction_ID do TCHQ tự
sinh, Request_ID trùng với Transaction_ID do NHTM gửi tại thông điệp 301, TCHQ
cấp So_TN theo quy tắc “X00X+Số tự sinh để đảm bảo tính duy nhất của số tiếp
nhận” và Ngay_TN, ErrorNumber = 0. Trường hợp không chấp nhận TCHQ thông
báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu thông điệp
299 tại Phụ lục của Quy chế kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
Transaction_ID do TCHQ tự sinh, Request_ID trùng với Transaction_ID do NHTM gửi
tại thông điệp 301, TCHQ không cấp So_TN và Ngay_TN, ErrorNumber > 0.”
3. Bổ sung vào
Điều 4 Chương II như sau:
“Hàng ngày NHTM đã ký thỏa thuận phối hợp thu với
TCHQ thực hiện gửi nhận thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch qua cổng thanh
toán điện tử của TCHQ. Nguyên tắc, trình tự, thời gian đối chiếu thông tin giữa
TCHQ và các NH được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư
184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính. Trong trường hợp đối chiếu
dữ liệu có sự sai lệch thông tin giữa TCHQ và NHTM thì thực hiện theo quy định
tại Điều 25 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ
Tài chính, các văn bản hướng dẫn thực hiện Thông tư 184/2015/TT-BTC và thỏa thuận hợp tác giữa
TCHQ và NHTM. Quy trình thực hiện đối chiếu như sau:
- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu
danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông
điệp 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808 tại phụ lục của Quy chế này), hệ thống
của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM phối hợp thu (theo mẫu
thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ
có lý do gửi kèm).
- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả
đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan
(theo mẫu thông điệp 800 tại Phụ lục của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận,
kiểm tra và phản hồi về cho NHTM (theo mẫu thông điệp 851, 852, 853, 854, 855,
856, 857, 858 tại phụ lục của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu
hoặc có lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc sẽ phản hồi
theo mẫu thông điệp 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu
thông điệp hủy dữ liệu thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới Cổng
thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 901, 902, 903, 904, 905, 906
tại Phụ lục của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi
về cho NHTM (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục của Quy chế kèm theo Quyết định
384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ
có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp
và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục của Quy chế kèm theo Quyết định
384/QĐ-TCHQ);
- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả
đối chiếu dữ liệu thông điệp hủy thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới
cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 900 tại Phụ lục của Quy
chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM (theo mẫu
Message Type 951, 952, 953, 954, 955, 956 tại Phụ lục của Quy chế này - Trường
hợp chưa có kết quả đối chiếu sẽ phản hồi theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục
của Quy chế kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ)
hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo
mẫu Message Type 299 tại Phụ lục của Quy chế kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ)”.
4. Sửa đổi bổ sung
điều 11 Chương IV như sau:
“Điều 11. Trách nhiệm của Cục Thuế xuất nhập khẩu
1. Chủ trì, tham mưu trong nghiệp vụ thu, nộp thuế,
phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế qua NHTM bằng phương thức điện tử.
2. Phối hợp với Cục CNTT và Thống kê Hải quan thực
hiện kiểm soát, đối chiếu thông tin thu, nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo
lãnh thuế và danh sách các yêu cầu trích tài khoản để nộp thuế của NNT trên Cổng
thanh toán điện tử hải quan với các NHTM hàng ngày. Kịp thời phát hiện, xử lý
những sai sót, chênh lệch đảm bảo hạch toán chính xác, an toàn.”
5. Sửa đổi bổ sung
điều 12 Chương IV như sau:
“Điều 12. Trách nhiệm của Cục công nghệ thông
tin và thống kê Hải quan
1. Chủ trì trong xây dựng, nâng cấp, vận hành hệ thống
thông tin phục vụ thu nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế qua NH bằng
phương thức điện tử.
2. Trực tiếp đảm bảo kỹ thuật, hoạt động thanh toán
điện tử qua Cổng thanh toán điện tử hải quan.
3. Xây dựng, thiết kế, kết xuất dữ liệu theo các biểu
mẫu theo đề nghị của Cục Thuế xuất nhập khẩu.
4. Xây dựng các chức năng đảm bảo thực hiện kiểm
soát, đối chiếu thu, nộp thuế, phí, lệ phí và thu khác, bảo lãnh thuế, và danh
sách các yêu cầu trích tài khoản để nộp thuế của NNT trên Cổng thanh toán điện
tử hải quan với các NHTM hàng ngày để kịp thời phát hiện, xử lý những sai sót,
chênh lệch đảm bảo hạch toán chính xác, an toàn.
5. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị khai thác và sử dụng
dữ liệu thanh toán điện tử trên Cổng thanh toán điện tử của hải quan.”
Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc,
các đơn vị kịp thời phản ánh về TCHQ xem xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC
THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1737/QĐ-TCHQ ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Tổng
cục trưởng Tổng cục Hải quan)
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
TRA CỨU THÔNG
TIN NNT ĐĂNG KÝ ỦY QUYỀN TCHQ THÔNG BÁO PHÁT SINH NỢ TỚI NHTM
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp tra cứu thông tin NNT đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát
sinh nợ tới NHTM
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 108;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 217; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode<> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế của DN cần
tra cứu
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
TRẢ LỜI TRẠNG
THÁI ĐĂNG KÝ ỦY QUYỀN TCHQ THÔNG BÁO PHÁT SINH NỢ TỚI NHTM CỦA NNT
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp trả lời trạng thái đăng ký ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh
nợ tới NHTM của NNT
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 108;
- Thông điệp trả lời
Message Type = 217; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode<> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.. 11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
217
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
TrangThaiDK
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Trạng Thái đăng ký
|
0: Chưa đăng ký;
1: Đã đăng ký nhưng
không còn hiệu lực;
2: Đã đăng ký và
còn hiệu lực
|
|
|
|
|
|
ThongTinDK
|
|
1-1
|
String
|
x
|
|
Thông tin đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20
|
Số hồ sơ do cơ quan
hải quan cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..14
|
Mã số thuế của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL_UQ
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
an10
|
Ngày hiệu lực ủy
quyền
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL_UQ
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
an10
|
Ngày hết hiệu lực ủy
quyền
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
YYYY-MM-DD
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..10
|
Số chứng minh thư
|
YYYY-MM-DD
|
|
|
|
|
|
|
|
Ho_Ten
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Họ tên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NgaySinh
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguyenQuan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nguyên quán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinLienHe
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_DT
|
|
1-1
|
String
|
|
an..15
|
Số điện thoại liên
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Email
|
|
1-1
|
String
|
|
an..50
|
Email liên hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ChungThuSo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SerialNumber
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Serial của chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Noi_Cap
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Đơn vị cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hiệu lực của
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hết hiệu lực của
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PublicKey
|
1-1
|
String
|
x
|
|
Public key
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinTaiKhoan
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP NỘP
THUẾ CHO TỜ KHAI HẢI QUAN (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp thuế
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 304;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode<> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
1-1
|
String
|
X
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayLap_CT
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày lập chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayTruyen_CT
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày truyền chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..14
|
Mã đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_Chương
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n3
|
Mã chương ngân sách
của đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_KB
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Mã kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_KB
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên KB nơi HQ mở
tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
TKKB
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..15
|
Tài khoản kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NTK
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Mã nhóm tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_PH
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã hải quan phát
hành
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_CQT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n7
|
Mã quan hệ ngân
sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Loai_CT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n2
|
Loại chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_BN
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày báo nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_CT
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ty_Gia
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_TO
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng số tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
DienGiai
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Diễn giải
|
|
|
|
|
|
|
|
GNT_CT
|
|
1-n
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ID_HS
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số định danh hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TTButToan
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Thứ tự bút toán
(Tăng theo tờ khai hải quan trên giấy nộp tiền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
An..6
|
Mã hải quan mở tờ
khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_DK
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm đăng ký tờ khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..15
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..2
|
Mã loại tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ToKhai_CT
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
x
|
n..2
|
Mã sắc thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..4
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-Jan
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoanNopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và
các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ
BỘ NGÀNH (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM về việc NNT đề nghị trích tiền nộp phí bộ
ngành (do NNT lập tại Cổng thanh toán điện tử hải quan)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 305;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErorrCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type= 299; ErrorCode<> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Mã đơn vị quản lý
|
Danh mục
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên đơn vị quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_CT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinNopTien
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Thông tin nộp tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
Mã nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TyGia
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tỷ giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChiTietCT
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Chi tiết chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..4
|
Số thứ tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GhiChu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-1
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_NopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (người lập, kế toán trưởng, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Doccument; Người lập, kế toán trưởng ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SeriaINumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chuẩn thông điệp phản hồi thông tin từ Cổng thanh
toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
IV
|
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI
TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNT
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
|
|
|
Customs
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Loai_TD_TraLoi
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n2
|
Loại thông điệp trả
lời
|
Trả lời cho yêu cầu:
- TĐ Nộp thuế (304)
- TĐ Nộp phí bộ
ngành (305)
- TĐ đăng ký thông
tin ủy quyền trích nợ (311)
- TĐ đăng ký thông
tin ủy quyền thông báo PS nợ (314)
|
|
|
|
|
Ma_KQ_XL
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Mã kết quả xử lý
|
1 nếu chấp nhận
thanh toán, 9 nếu không chấp nhận thanh toán do không đủ số dư, 2 nếu không
chấp nhận thanh toán vì lý do
|
|
|
|
|
NoiDungXL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..4000
|
Nội dung hướng dẫn
thực hiện
|
Hướng dẫn thực hiện
|
|
|
|
Error
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
lỗi của NHTM
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo lỗi của
NHTM
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí và
các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
III
|
THÔNG ĐIỆP ĐĂNG KÝ
THÔNG TIN NỘP THUẾ (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp đăng ký thông tin nộp thuế (do NNT lập tại Cổng thanh toán
điện tử hải quan)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 311;
- Thông điệp trả lời:
Messge Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 209; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20
|
Số hồ sơ do cơ quan
hải quan cấp
|
|
|
|
|
|
|
Loai_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Loại hồ sơ
|
1=Khai mới; 2 =
khai sửa; 3 = Khai hủy
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..14
|
Mã số thuế của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NNT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..10
|
Số chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
Ho_Ten
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Họ tên
|
|
|
|
|
|
|
|
NgaySinh
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
NguyenQuan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nguyên quán
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinLienHe
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_DT
|
|
1-1
|
String
|
|
an..15
|
Số điện thoại liên
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
Email
|
|
1-1
|
String
|
|
an..50
|
Email liên hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChungThuSo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SerialNumber
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Serial của chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Noi_Cap
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Đơn vị cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hiệu lực của
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hết hiệu lực của
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
PublicKey
|
|
1-1
|
String
|
x
|
|
Public key
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinTaiKhoan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (Chữ ký số của DN, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Document; Doanh nghiệp ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
III
|
THÔNG ĐIỆP NHTM
THÔNG BÁO CHO TCHQ VỀ VIỆC NNT ĐÃ KÝ ỦY QUYỀN TRÍCH NỢ TÀI KHOẢN
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp NHTM thông báo cho TCHQ về việc NNT đã ký ủy quyền
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 312;
- Thông điệp trả lời:
Messge Type = 313; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20
|
Số hồ sơ do cơ quan
hải quan cấp
|
Không bắt buộc nếu
NNT đăng ký mới thông tin tại NHTM
|
|
|
|
|
|
Loai_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Loại hồ sơ
|
1=Khai mới; 2 =
khai sửa; 3 = Khai hủy
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..14
|
Mã số thuế của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày hiệu lực
|
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NNT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..10
|
Số chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
Ho_Ten
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Họ tên
|
|
|
|
|
|
|
|
NgaySinh
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
NguyenQuan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nguyên quán
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinLienHe
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_DT
|
|
1-1
|
String
|
|
an..15
|
Số điện thoại liên
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
Email
|
|
1-1
|
String
|
|
an..50
|
Email liên hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChungThuSo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Không bắt buộc nếu NNT
đăng ký thông tin tại NHTM
|
|
|
|
|
|
|
|
SerialNumber
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Serial của chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Noi_Cap
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Đơn vị cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hiệu lực chứng
thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hết hiệu lực
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
PublicKey
|
|
1-1
|
String
|
x
|
|
Public key
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinTaiKhoan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Kết quả xử lý
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã kết quả xử lý
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
III
|
THÔNG ĐIỆP THÔNG
BÁO CHO NHTM VỀ VIỆC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN ĐĂNG KÝ ỦY QUYỀN CỦA DN TẠI NHTM
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp TCHQ thông báo cho NHTM về việc đã nhận được thông tin đăng
ký ủy quyền của DN tại NHTM
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 313;
- Thông điệp trả lời:
Messge Type = 312; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để tham
chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20
|
Số hồ sơ do cơ quan
hải quan cấp
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (Chữ ký số của DN, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Doccument; Doanh nghiệp ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chỉ tiêu thông tin thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
III
|
THÔNG ĐIỆP ĐĂNG
KÝ THÔNG TIN NỘP THUẾ (DO NNT LẬP TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN)
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp đăng ký thông tin ủy quyền TCHQ thông báo phát sinh nợ tới NHTM
(do NNT lập tại Cổng thanh toán điện tử hải quan)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 314;
- Thông điệp trả lời:
Messge Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Document
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi TCHQ ký
|
|
|
|
|
Header
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
314
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Có Attribute ID để
tham chiếu khi NNT ký
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20
|
Số hồ sơ do cơ quan
hải quan cấp
|
|
|
|
|
|
|
Loai_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Loại hồ sơ
|
1=Khai mới; 2 =
khai sửa; 3 = Khai hủy
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..14
|
Mã số thuế của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL_UQ
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
an10
|
Ngày hiệu lực ủy
quyền
|
YYYY-MM-DD
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL_UQ
|
|
1-1
|
Date
|
x
|
an10
|
Ngày hết hiệu lực ủy
quyền
|
YYYY-MM-DD
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NNT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..10
|
Số chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
Ho_Ten
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Họ tên
|
|
|
|
|
|
|
|
NgaySinh
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
NguyenQuan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nguyên quán
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinLienHe
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_DT
|
|
1-1
|
String
|
|
an..15
|
Số điện thoại liên
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
Email
|
|
1-1
|
String
|
|
an..50
|
Email liên hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChungThuSo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SerialNumber
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Serial của chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Noi_Cap
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Đơn vị cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hiệu lực chứng
thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_HHL
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày hết hiệu lực
chứng thư số
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
|
|
|
PublicKey
|
|
1-1
|
String
|
x
|
|
Public key
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinTaiKhoan
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
Lặp lại theo chữ ký
của từng bên tham gia (Chữ ký số của DN, Tổng cục Hải quan)
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
Tổng cục Hải quan
ký trên thẻ Document; Doanh nghiệp ký trên thẻ Data
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chuẩn thông điệp đối chiếu thanh toán thuế, phí, lệ
phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP GỬI
YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI
QUAN ĐỐI VỚI GIAO DỊCH
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện
tử hải quan đối với giao dịch thanh toán thuế
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 807;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
Request_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
An..11
|
Mã ngân hàng đối
chiếu (hội sở)
|
|
|
|
|
|
Ngay_DC
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Transactions
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayLap_CT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày lập chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayTruyen_CT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày truyền chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
1-1
|
String
|
x
|
n..14
|
Mã đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_Chuong
|
1-1
|
Number
|
x
|
n3
|
Mã chương ngân sách
của đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_KB
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Mã kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_KB
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên KB nơi HQ mở
tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
TKKB
|
1-1
|
String
|
x
|
an..15
|
Tài khoản kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NTK
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Mã nhóm tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_PH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã hải quan phát
hành
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_CQT
|
1-1
|
String
|
x
|
n7
|
Mã quan hệ ngân
sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Loai_CT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n2
|
Loại chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_BN
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày báo nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_CT
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ty_Gia
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_TO
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng số tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
DienGiai
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Diễn giải
|
|
|
|
|
|
|
|
GNT_CT
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ID_HS
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số định danh hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TTButToan
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Thứ tự bút toán
(Tăng theo tờ khai hải quan trên giấy nộp tiền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
An..6
|
Mã hải quan mở tờ
khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_DK
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm đăng ký tờ khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..15
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..2
|
Mã loại tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ToKhai_CT
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
x
|
n..2
|
Mã sắc thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..4
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-1
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoanNopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chuẩn thông điệp đối chiếu thanh toán thuế, phí, lệ
phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI
QUAN ĐỐI VỚI GIAO DỊCH
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ
Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán thuế
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 857;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
Request_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
An..11
|
Mã ngân hàng đối
chiếu (hội sở)
|
|
|
|
|
|
Ngay_DC
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Transactions
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayLap_CT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an10
|
Ngày lập chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
NgayTruyen_CT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày truyền chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DV
|
1-1
|
String
|
x
|
n..14
|
Mã đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_Chuong
|
1-1
|
Number
|
x
|
n3
|
Mã chương ngân sách
của đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DV
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đơn vị XNK
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_KB
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Mã kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_KB
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên KB nơi HQ mở
tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
TKKB
|
1-1
|
String
|
x
|
an..15
|
Tài khoản kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NTK
|
1-1
|
Number
|
x
|
n1
|
Mã nhóm tài khoản
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_PH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã hải quan phát
hành
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ_CQT
|
1-1
|
String
|
x
|
n7
|
Mã quan hệ ngân
sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Loai_CT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n2
|
Loại chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_BN
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày báo nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngay_CT
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ty_Gia
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_TO
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng số tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
DienGiai
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Diễn giải
|
|
|
|
|
|
|
|
GNT_CT
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ID_HS
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số định danh hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TTButToan
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Thứ tự bút toán
(Tăng theo tờ khai hải quan trên giấy nộp tiền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
An..6
|
Mã hải quan mở tờ
khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_DK
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm đăng ký tờ khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..15
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_LT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..2
|
Mã loại tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ToKhai_CT
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
x
|
n..2
|
Mã sắc thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
1-1
|
String
|
x
|
An..4
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-1
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_NopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
KQ_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Kết quả đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chuẩn thông điệp đối chiếu thanh toán thuế, phí, lệ
phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP GỬI
YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI
QUAN ĐỐI VỚI GIAO DỊCH
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng
thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán lệ phí bộ ngành
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 808;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
Request_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
An..11
|
Mã ngân hàng đối
chiếu (hội sở)
|
|
|
|
|
|
Ngay_DC
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Transactions
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Mã đơn vị quản lý
|
Danh mục
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên đơn vị quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_CT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NopTien
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Thông tin nộp tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
Mã nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TyGia
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tỷ giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChiTiet_CT
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Chi tiết chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..4
|
Số thứ tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GhiChu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-1
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_NopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an.. 100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
Chuẩn thông điệp đối chiếu thanh toán thuế, phí, lệ
phí và các khoản thu khác qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI
QUAN ĐỐI VỚI GIAO DỊCH
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Chức năng thông
điệp: Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ
Cổng thanh toán điện tử hải quan đối với giao dịch thanh toán lệ phí bộ ngành
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 858;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 200; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.1
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
Tổng cục Hải
quan
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
|
|
|
|
|
Request_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
An..11
|
Mã ngân hàng đối
chiếu (hội sở)
|
|
|
|
|
|
Ngay_DC
|
1-1
|
Date
|
x
|
An10
|
Ngày đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Transactions
|
1-n
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinChungTu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
So_HS
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..15
|
Số hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Mã đơn vị quản lý
|
Danh mục
|
|
|
|
|
|
|
Ten_DVQL
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên đơn vị quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
KyHieu_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Ký hiệu chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..10
|
Số chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam_CT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n4
|
Năm chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
ThongTin_NopTien
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Thông tin nộp tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
Mã nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TyGia
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tỷ giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TongTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
ChiTiet_CT
|
|
1-1
|
None
|
x
|
|
Chi tiết chứng từ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..4
|
Số thứ tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NDKT
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Tên nội dung kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_NT
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền nguyên tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SoTien_VND
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GhiChu
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
ThongTinGiaoDich
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NguoiNopTien
|
1-1
|
None
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_ST
|
1-1
|
String
|
|
n..14
|
Mã số thuế
|
Mã số thuế của người
nộp tiền (cá nhân hoặc doanh nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
So_CMT
|
1-1
|
String
|
x
|
n..10
|
Số Chứng minh thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NNT
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nộp tiền
|
Tên người nộp tiền
hoặc kế toán trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
DiaChi
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nộp
tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT_Khac
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_NopTien
|
1-1
|
String
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ma_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an7
|
Mã ngân hàng thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_NH_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên ngân hàng thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..50
|
Tài khoản thụ hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ten_TaiKhoan_TH
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên tài khoản thụ
hưởng
|
|
|
|
|
|
|
KQ_DC
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Kết quả đối chiếu
|
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
DigitalSignatures
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
1-1
|
String
|
x
|
an.. 100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
V
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN TỜ KHAI XUẤT KHẨU
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Tên thông điệp:
Cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử (Xuất khẩu)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 105;
- Thông điệp trả lời
Message Type = 205; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application Version
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.0
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
1-1
|
String
|
x
|
an.. 11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
1-1
|
|
x
|
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
MA_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
An..6
|
Mã hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
TEN_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
MA_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
MA_XN
|
1-1
|
String
|
x
|
A1
|
Mã xuất nhập
|
X (Xuất khẩu)
|
|
|
|
|
NGAY_DK
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày đăng ký
|
|
|
|
|
|
SO_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
SO_TK_DAU_TIEN
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai đầu tiên
|
|
|
|
|
|
SO_TK_TAM_NHAP_TX
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai tạm nhập
tái xuất
|
|
|
|
|
|
THOI_HAN_TAI_NHAP_TAI_XUAT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Thời hạn tái nhập
tái xuất
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_DK
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi đăng
ký
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi kiểm
tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_HOAN_THANH_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày hoàn thành kiểm
tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_THONG_QUAN
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thông quan
|
|
|
|
|
|
NGAY_HH_QUA_KVGS
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày hàng hóa qua
khu vực giám sát
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_KT
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã phân loại kiểm
tra (Luồng tờ khai)
|
1: Xanh, 2:
Vàng, 3: Đỏ
|
|
|
|
|
NGUOI_XUAT_KHAU
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
An..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_UY_THAC_XNK
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin ủy thác
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
An..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người ủy thác
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_NHAP_KHAU
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
An.. 14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
MA_NUOC
|
1-1
|
String
|
x
|
An3
|
Mã nước
|
|
|
|
|
|
MA_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..17
|
Mã đại lý Hải quan
|
|
|
|
|
|
TEN_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..256
|
Tên đại lý Hải quan
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
DVT_SO_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4
|
Đơn vị tính số lượng
|
|
|
|
|
|
TONG_TRONG_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trọng lượng
|
|
|
|
|
|
DVT_TONG_TRONG_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4
|
Đơn vị tính tổng trọng
lượng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm lưu kho
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm lưu
kho
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_NHAN_HANG_CUOI_CUNG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm nhận
hàng cuối cùng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_NHAN_HANG_CUOI_CUNG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm nhận
hàng cuối cùng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
MA_PHUONG_TIEN_VC
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã Phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
TEN_PHUONG_TIEN_VC
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
SO_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số hóa đơn
|
|
|
|
|
|
NGAY_PHAT_HANH
|
1-1
|
Date
|
x
|
an..10
|
Ngày phát hành
|
|
|
|
|
|
PHUONG_THUC_THANH_TOAN
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phương thức thanh
toán
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trị giá hóa
đơn
|
|
|
|
|
|
NGUYEN_TE_TONG_TRI_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Nguyên tệ Tổng trị
giá hóa đơn
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trị giá tính
thuế
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_1
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_2
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_3
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_4
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_5
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG_1
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG_2
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG_3
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG_4
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG_5
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_XEP_HANG_LEN_XE_CHO_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Tên Địa điểm xếp
hàng lên xe chở hàng
|
|
|
|
|
|
TT_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin hàng
|
|
|
|
|
|
|
HANG
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin từng dòng
hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
MA_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..30
|
Mã hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
TEN_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
THUE
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin thuế xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOAI_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
A..3
|
Mã loại thuế
|
Danh mục
|
|
|
|
|
|
|
|
TRI_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Trị giá tính thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIEN_THUE
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tiền thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MA_TIEN_TE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã tiền tệ
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
Signature
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
VI
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN TỜ KHAI NHẬP KHẨU
|
|
Mô tả thông điệp:
- Tên thông điệp:
Cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử (Nhập khẩu)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 105;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 206; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.0
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
MA_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
TEN_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
MA_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Mã loại hình xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
MA_XN
|
1-1
|
String
|
x
|
A1
|
Mã xuất nhập
|
N (Nhập khẩu)
|
|
|
|
|
NGAY_DK
|
1-1
|
Date
|
x
|
an10
|
Ngày đăng ký
|
|
|
|
|
|
SO_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
SO_TK_DAU_TIEN
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai đầu tiên
|
|
|
|
|
|
SO_TK_TAM_NHAP_TX
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai tạm nhập
tái xuất
|
|
|
|
|
|
THOI_HAN_TAI_NHAP_TAI_XUAT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Thời hạn tái nhập
tái xuất
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_DK
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi đăng
ký
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi kiểm
tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_HOAN_THANH_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày hoàn thành kiểm
tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_THONG_QUAN
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thông quan
|
|
|
|
|
|
NGAY_HH_QUA_KVGS
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày hàng hóa qua
khu vực giám sát
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_KT
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã phân loại kiểm
tra (Luồng tờ khai)
|
1: Xanh, 2:
Vàng, 3: Đỏ
|
|
|
|
|
NGUOI_NHAP_KHAU
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_UY_THAC_XNK
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin ủy thác
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người ủy thác
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_XUAT_KHAU
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
MA_NUOC
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
Mã nước
|
|
|
|
|
|
NGUOI_UY_THAC_XUAT_KHAU
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người ủy thác xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
MA_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an.. 17
|
Mã đại lý Hải quan
|
|
|
|
|
|
TEN_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên đại lý Hải quan
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_VAN_DON_5
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số vận đơn
|
|
|
|
|
|
SO_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
DVT_SO_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4
|
Đơn vị tính số lượng
|
|
|
|
|
|
TONG_TRONG_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trọng lượng
|
|
|
|
|
|
DVT_TONG_TRONG_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4
|
Đơn vị tính tổng trọng
lượng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm lưu kho
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm lưu
kho
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_DO_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm dỡ hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_DO_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm dỡ
hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
MA_PHUONG_TIEN_VC
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã Phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
TEN_PHUONG_TIEN_VC
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Phương tiện vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
NGAY_HANG_DEN
|
1-1
|
Date
|
x
|
an..10
|
Ngày hàng đến
|
|
|
|
|
|
NGAY_DUOC_PHEP_NHAP_KHO_DAU_TIEN
|
1-1
|
Date
|
x
|
an..10
|
Ngày được phép nhập
kho đầu tiên
|
|
|
|
|
|
SO_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số hóa đơn
|
|
|
|
|
|
NGAY_PHAT_HANH
|
1-1
|
Date
|
x
|
an..10
|
Ngày phát hành
|
|
|
|
|
|
PHUONG_THUC_THANH_TOAN
|
1-1
|
String
|
x
|
an..10
|
Phương thức thanh
toán
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trị giá hóa
đơn
|
|
|
|
|
|
NGUYEN_TE_TONG_TRI_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
AN3
|
Nguyên tệ Tổng trị
giá hóa đơn
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trị giá tính
thuế
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
GIAY_PHEP_XUAT_NHAP_KHAU_5
|
1-1
|
String
|
x
|
un..100
|
Giấy phép nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
PHI_VAN_CHUYEN
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Phí vận chuyển
|
|
|
|
|
|
NGUYEN_TE_PHI_VAN_CHUYEN
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Nguyên tệ phí vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
MA_PL_PHI_VAN_CHUYEN
|
1-1
|
String
|
x
|
an1
|
Mã phân loại phí vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
PHI_BAO_HIEM
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Phí bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
NGUYEN_TE_PHI_BAO_HIEM
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Nguyên tệ phí bảo
hiểm
|
|
|
|
|
|
MA_PL_BAO_HIEM
|
1-1
|
String
|
x
|
an1
|
Mã phân loại bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
CHI_TIET_KHAI_TRI_GIA
|
1-1
|
String
|
x
|
an..1000
|
Chi tiết khai trị
giá
|
|
|
|
|
|
THONG_TIN_TGTT
|
1-3
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin tỷ giá
tính thuế
|
|
|
|
|
|
|
TY_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tỷ giá tính thuế
|
|
|
|
|
|
|
MA_NGUYEN_TE_TGTT
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Nguyên tệ tỷ giá
tính thuế
|
|
|
|
|
|
TT_HANG
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin hàng
|
|
|
|
|
|
|
HANG
|
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin từng dòng
hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
MA_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..30
|
Mã hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
TEN_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
NUOC_XUAT_XU
|
1-1
|
String
|
x
|
AN3
|
Nước xuất xứ
|
|
|
|
|
|
|
|
THUE
|
1-n
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LOAI_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
A..3
|
Mã loại thuế
|
Danh mục
|
|
|
|
|
|
|
|
TRI_GIA _TINH_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Trị giá tính thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TIEN_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tiền thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SO_TIEN_MIEN_GIAM
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Số tiền miễn giảm
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
Signature
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
STT
|
Tên thẻ XML
|
Lặp lại
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Mô tả dữ liệu
|
Mô tả
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
I
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN TỜ KHAI TRỊ GIÁ NHỎ XUẤT KHẨU
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Tên thông điệp: Cung
cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử trị giá thấp (Xuất khẩu)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 105;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 215; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.0
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
|
|
1-1
|
|
x
|
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
MA_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
An..6
|
Mã hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
TEN_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hải quan nơi mở
tờ khai
|
Tham chiếu danh mục
hải quan lấy tên hải quan
|
|
|
|
|
MA_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình xuất
nhập khẩu
|
Mặc định giá trị
MEC
|
|
|
|
|
MA_XN
|
1-1
|
String
|
x
|
A1
|
Mã xuất nhập
|
Mặc định X (Xuất khẩu)
|
|
|
|
|
NGAY_DANG_KY
|
1-1
|
Date
|
x
|
An.10
|
Ngày đăng ký
|
|
|
|
|
|
SO_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_DK
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ thay đổi
đăng ký
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi kiểm
tra
|
Giá trị để null
|
|
|
|
|
NGAY_HOAN_THANH_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ hoàn
thành kiểm tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_THONG_QUAN
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ thông
quan
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_KT
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã phân loại kiểm
tra (Luồng tờ khai)
|
|
|
|
|
|
NGUOI_XUAT_KHAU
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
An..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
TEN
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_NHAP_KHAU
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
An..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ
|
|
|
|
|
|
|
MA_NUOC
|
1-1
|
String
|
x
|
An.3
|
Mã nước
|
|
|
|
|
|
MA_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..17
|
Mã đại lý Hải quan
|
Mặc định giá trị
null
|
|
|
|
|
TEN_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..256
|
Tên đại lý Hải quan
|
Mặc định giá trị
null
|
|
|
|
|
SO_HOUSE_AWB
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số house AWB
|
|
|
|
|
|
SO_LUONG
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
TONG_TRONG_LUONG
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trọng lượng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm lưu kho
chờ thông quan dự kiến
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm lưu
kho
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_NHAN_HANG_CUOI_CUNG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm nhận
hàng cuối cùng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_NHAN_HANG_CUOI_CUNG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm nhận
hàng cuối cùng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..20,4
|
Tổng giá trị tính
thuế
|
|
|
|
|
|
MA_TIEN_TE_TRI_GIA_TINH_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã tiền tệ trị giá
tính thuế
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
Signature
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN TỜ KHAI TRỊ GIÁ NHỎ NHẬP KHẨU
|
|
Mô tả thông
điệp:
- Tên thông điệp:
Cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử trị giá thấp (Nhập khẩu)
- Thông điệp hỏi:
Message Type = 105;
- Thông điệp trả lời:
Message Type = 216; ErrorCode = 0;
- Thông điệp báo lỗi:
Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
|
|
|
Customs
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
Header
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
Application_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Tên ứng dụng gửi
thông tin
|
Payment
|
|
|
|
|
Application_Version
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..5
|
Phiên bản của ứng dụng
gửi thông tin
|
3.0
|
|
|
|
|
Sender_Code
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..11
|
Mã của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Sender_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên của người gửi
thông tin
|
|
|
|
|
|
Message_Version
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
Phiên bản thông điệp
do cơ quan hải quan ban hành
|
|
|
|
|
|
Message_Type
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..6
|
Loại thông điệp
|
|
|
|
|
|
Message_Name
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên thông điệp
|
|
|
|
|
|
Transaction_Date
|
|
|
|
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
an19
|
Ngày tạo giao dịch
|
|
|
|
|
|
Transaction_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch
|
|
|
|
|
|
Request_ID
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..40
|
Số tham chiếu của
giao dịch hỏi
|
|
|
|
|
Data
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
MA_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã hải quan nơi mở
tờ khai
|
|
|
|
|
|
TEN_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên hải quan nơi mở
tờ khai
|
Tham chiếu danh mục
hải quan lấy tên hải quan
|
|
|
|
|
MA_LH
|
1-1
|
String
|
x
|
An..5
|
Mã loại hình xuất
nhập khẩu
|
Mặc định giá trị
MIC
|
|
|
|
|
MA_XN
|
1-1
|
String
|
x
|
A1
|
Mã xuất nhập
|
Mặc định N (Nhập khẩu)
|
|
|
|
|
NGAY_DANG_KY
|
1-1
|
Date
|
x
|
An.10
|
Ngày đăng ký
|
|
|
|
|
|
SO_TK
|
1-1
|
String
|
x
|
An..12
|
Số tờ khai hải quan
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_DK
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ thay đổi
đăng ký
|
|
|
|
|
|
NGAY_THAY_DOI_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày thay đổi kiểm
tra
|
Giá trị để null
|
|
|
|
|
NGAY_HOAN_THANH_KT
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ hoàn
thành kiểm tra
|
|
|
|
|
|
NGAY_THONG_QUAN
|
1-1
|
DateTime
|
x
|
An19
|
Ngày + giờ thông
quan
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_KT
|
1-1
|
String
|
x
|
an..3
|
Mã phân loại kiểm
tra (Luồng tờ khai)
|
|
|
|
|
|
NGUOI_NHAP_KHAU
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_BUU_CHINH
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.7
|
Mã bưu chính người
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ người nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
NGUOI_XUAT_KHAU
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
Thông tin người xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
MA_SO_THUE
|
1-1
|
String
|
x
|
an..14
|
Mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
TEN
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên người xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_1
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ 1
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_2
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ 2
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_3
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ 3
|
|
|
|
|
|
|
DIA_CHI_4
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Địa chỉ 4
|
|
|
|
|
|
|
MA_NUOC
|
1-1
|
String
|
x
|
A3
|
Mã nước
|
|
|
|
|
|
MA_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..17
|
Mã đại lý Hải quan
|
Mặc định giá trị
null
|
|
|
|
|
TEN_DAI_LY_HQ
|
1-1
|
String
|
x
|
an..256
|
Tên đại lý Hải quan
|
Mặc định giá trị
null
|
|
|
|
|
SO_HOUSE_AWB
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số house AWB
|
|
|
|
|
|
SO_MASTER_AWB
|
1-1
|
String
|
x
|
un..50
|
Số Master AWB
|
|
|
|
|
|
SO_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
TONG_TRONG_LUONG
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trọng lượng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_LUU_KHO
|
1-1
|
String
|
x
|
an..7
|
Mã Địa điểm lưu kho
chờ thông quan dự kiến
|
|
|
|
|
|
MA_CANG_DO_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã cảng dỡ hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_DO_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm dỡ
hàng
|
|
|
|
|
|
MA_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
an..6
|
Mã Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
TEN_DIA_DIEM_XEP_HANG
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Tên Địa điểm xếp
hàng
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
an..1
|
Mã phân loại hóa
đơn
|
|
|
|
|
|
MA_DIEU_KIEN_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
an.3
|
Mã điều kiện giá
hóa đơn
|
|
|
|
|
|
TONG_TRI_GIA_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Tổng trị giá hóa
đơn
|
|
|
|
|
|
MA_TIEN_TE_HOA_DON
|
1-1
|
String
|
x
|
an.3
|
Mã đồng tiền của
hóa đơn
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_CUOC_VAN_CHUYEN
|
1-1
|
String
|
x
|
an.1
|
Mã phân loại cước vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
PHI_VAN_CHUYEN
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Phí vận chuyển
|
|
|
|
|
|
MA_TIEN_TE_CUOC_VAN_CHUYEN
|
1-1
|
String
|
x
|
an.3
|
Mã tiền tệ cước vận
chuyển
|
|
|
|
|
|
MA_PHAN_LOAI_BAO_HIEM
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.1
|
Mã phân loại bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
MA_TIEN_TE_TIEN_BAO_HIEM
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an.3
|
Mã tiền tệ của tiền
bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
PHI_BAO_HIEM
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..20,4
|
Phí bảo hiểm
|
|
|
|
|
Error
|
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
ErrorMessage
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Nội dung thông báo
của Tổng cục hải quan
|
|
|
|
|
|
ErrorNumber
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
n..5
|
Mã thông báo của Tổng
cục hải quan
|
|
|
|
|
Signature
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Ký toàn bộ thông điệp
theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
|
|
|
|
|
|
SignedInfo
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
CanonicalizationMethod
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Phương thức chuẩn
hóa dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
SignatureMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để ký số
|
|
|
|
|
|
|
Reference
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transforms
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Transform
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán được sử
dụng để chuyển đổi thông điệp
|
|
|
|
|
|
|
|
DigestMethod
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..100
|
Thuật toán sử dụng
để băm
|
SHA256
|
|
|
|
|
|
|
DigestValue
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an28
|
Giá trị của hàm băm
theo thuật toán sha256
|
Base64
|
|
|
|
|
SignatureValue
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..500
|
Chữ ký số trên
thông điệp
|
|
|
|
|
|
KeyInfo
|
|
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
X509Data
|
|
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerSerial
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
None
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509IssuerName
|
|
1-1
|
String
|
x
|
un..255
|
Người được cấp chứng
thư số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X509SerialNumber
|
|
1-1
|
Number
|
x
|
n..40
|
Số serial của chứng
thư số
|
Bigint
|
|
|
|
|
|
|
X509Certificate
|
|
|
1-1
|
String
|
x
|
an..4000
|
Chứng thư số
|
Base64
|