Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị định 78/2003/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006)

Số hiệu: 78/2003/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Phan Văn Khải
Ngày ban hành: 01/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

 

 

 

Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

 

 

 

 

4001

 

 

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

 

 

4001

10

 

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

 

4001

10

11

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

I

3

3

3

3

4001

10

12

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

I

3

3

3

3

 

 

 

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

 

4001

10

21

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

I

3

3

3

3

4001

10

22

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

I

3

3

3

3

 

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

 

 

 

 

4001

21

 

- - Tấm cao su xông khói:

 

 

 

 

 

4001

21

10

- - - RSS hạng 1

I

3

3

3

0

4001

21

20

- - - RSS hạng 2

I

3

3

3

0

4001

21

30

- - - RSS hạng 3

I

3

3

3

0

4001

21

40

- - - RSS hạng 4

I

3

3

3

0

4001

21

50

- - - RSS hạng 5

I

3

3

3

0

4001

21

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4001

22

 

- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

 

 

 

 

 

4001

22

10

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn - SIR 3 CV

I

3

3

3

3

4001

22

20

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn khác

I

3

3

3

3

4001

22

30

- - - Cao su Malaysia tiêu chuẩn

I

3

3

3

3

4001

22

40

- - - Cao su Singapore định chuẩn

I

3

3

3

3

4001

22

50

- - - Cao su Thái Lan đã được kiểm tra

I

3

3

3

3

4001

22

60

- - - Cao su Cam pu chia tiêu chuẩn

I

3

3

3

3

4001

22

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

3

4001

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4001

29

10

- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí

I

3

3

3

3

4001

29

20

- - - Mủ cao su

I

3

3

3

3

4001

29

30

- - - Crếp làm đế giày

I

3

3

3

3

4001

29

40

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn

I

3

3

3

3

4001

29

50

- - - Crếp loại khác

I

3

3

3

3

4001

29

60

- - - Cao su chế biến cao cấp

I

3

3

3

3

4001

29

70

- - - Váng cao su

I

3

3

3

3

4001

29

80

- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc

I

3

3

3

3

4001

29

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

3

4001

30

 

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Jelutong:

 

 

 

 

 

4001

30

11

- - - Dạng nguyên sinh

I

3

3

3

0

4001

30

19

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4001

30

91

- - - Dạng nguyên sinh

I

3

3

3

0

4001

30

99

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4002

 

 

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR)

 

 

 

 

 

4002

11

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

I

3

3

3

3

4002

19

00

- - Loại khác

I

3

3

3

3

4002

20

00

- Cao su butađien (BR)

I

3

3

3

3

 

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

 

 

 

 

4002

31

00

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)

I

3

3

3

0

4002

39

00

- - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR):

 

 

 

 

 

4002

41

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

I

3

3

3

0

4002

49

00

- - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR):

 

 

 

 

 

4002

51

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

I

3

3

3

0

4002

59

00

- - Loại khác

I

3

3

3

0

4002

60

00

- Cao su isopren (IR)

I

3

3

3

0

4002

70

00

- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene rubber)

I

3

3

3

0

4002

80

 

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

 

 

 

 

 

4002

80

10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

I

3

3

3

0

4002

80

90

- - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4002

91

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

I

3

3

3

0

4002

99

00

- - Loại khác

I

3

3

3

3

4003

00

00

Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

I

3

3

3

0

4004

00

00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu được từ chúng

I

3

3

3

0

4005

 

 

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

 

 

4005

10

00

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic

I

5

5

5

0

4005

20

00

- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

I

5

5

5

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4005

91

00

- - Dạng tấm, lá và dải

I

5

5

5

0

4005

99

00

- - Dạng khác

I

5

5

5

0

4006

 

 

Các dạng khác (ví dụ thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa

 

 

 

 

 

4006

10

00

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

I

3

3

3

3

4006

90

00

- Loại khác

I

3

3

3

0

4007

00

00

Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa

I

3

3

3

3

4008

 

 

Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su xốp:

 

 

 

 

 

4008

11

00

- - Dạng tấm, lá và dải

I

3

3

3

0

4008

19

00

- - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Cao su không xốp:

 

 

 

 

 

4008

21

00

- - Dạng tấm, lá và dải

I

3

3

3

0

4008

29

00

- - Loại khác

I

3

3

3

0

4009

 

 

Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

4009

11

00

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

I

3

3

3

0

4009

12

00

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

I

3

3

3

0

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

 

 

 

 

4009

21

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

21

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

21

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4009

22

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

22

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

22

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

4009

31

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

31

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

31

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4009

32

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

32

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

32

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

4009

41

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

41

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

41

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4009

42

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối:

 

 

 

 

 

4009

42

10

- - - ống hút và xả bùn mỏ

I

3

3

3

0

4009

42

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4010

 

 

Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

 

 

 

 

4010

11

 

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:

 

 

 

 

 

4010

11

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

I

3

3

3

0

4010

11

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4010

12

 

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

4010

12

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

I

3

3

3

0

4010

12

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4010

13

 

- - Chỉ được gia cố bằng plastic:

 

 

 

 

 

4010

13

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

I

3

3

3

0

4010

13

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4010

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4010

19

10

- - - Có chiều rộng trên 20cm

I

3

3

3

0

4010

19

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

 

 

 

 

4010

31

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

I

5

5

5

0

4010

32

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

I

5

5

5

0

4010

33

00

- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

I

5

5

5

0

4010

34

00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

I

5

5

5

0

4010

35

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150cm

I

3

3

3

0

4010

36

00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150cm đến 198cm

I

3

3

3

0

4010

39

00

- - Loại khác

I

3

3

3

3

4011

 

 

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

 

 

 

 

 

4011

10

00

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

T

20

15

10

5

4011

20

 

- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:

 

 

 

 

 

4011

20

10

- - Chiều rộng không quá 450 mm

T

20

15

10

5

4011

20

90

- - Loại khác

I

5

5

5

5

4011

30

00

- Loại dùng cho máy bay

I

5

5

5

0

4011

50

00

- Loại dùng cho xe đạp

T

20

15

10

5

 

 

 

- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:

 

 

 

 

 

4011

61

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

 

 

 

 

4011

61

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

I

5

5

5

0

4011

61

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

61

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

62

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

 

 

4011

62

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

I

5

5

5

0

4011

62

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

62

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

63

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61cm:

 

 

 

 

 

4011

63

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

63

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

69

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4011

69

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

I

10

10

5

5

4011

69

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

69

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4011

92

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

 

 

 

 

4011

92

10

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

I

5

5

5

0

4011

92

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

92

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

93

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

 

 

4011

93

10

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

I

5

5

5

0

4011

93

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

93

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

94

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

 

 

4011

94

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

94

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4011

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4011

99

10

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

I

10

10

5

5

4011

99

20

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

I

5

5

5

0

4011

99

90

- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm

I

0

0

0

0

4013

 

 

Săm các loại, bằng cao su

 

 

 

 

 

4013

10

 

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô con:

 

 

 

 

 

4013

10

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

T

20

15

10

5

4013

10

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

I

5

5

5

0

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

 

4013

10

21

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

T

20

15

10

5

4013

10

29

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

I

5

5

5

0

4013

20

00

- Loại dùng cho xe đạp

T

20

15

10

5

4013

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho máy dọn đất:

 

 

 

 

 

4013

90

11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

I

5

5

5

5

4013

90

19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

I

5

5

5

0

 

 

 

- - Loại dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

 

 

 

 

 

4013

90

31

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

I

5

5

5

5

4013

90

39

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

I

5

5

5

0

4013

90

40

- - Loại dùng cho máy bay

I

5

5

5

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4013

90

91

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

I

5

5

5

5

4013

90

99

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

I

5

5

5

0

4014

 

 

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng

 

 

 

 

 

4014

10

00

- Bao tránh thai

I

5

5

5

0

4014

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4014

90

10

- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự

I

0

0

0

0

4014

90

20

- - Vú cao su (cho trẻ em)

I

0

0

0

0

4014

90

30

- - Túi chườm nóng hoặc túi chườm lạnh

I

0

0

0

0

4014

90

90

- - Loại khác

I

0

0

0

0

4015

 

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:

 

 

 

 

 

4015

11

00

- - Dùng trong phẫu thuật

I

5

5

5

5

4015

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

0

4015

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4015

90

10

- - Trang phục lặn

I

5

5

5

0

4015

90

20

- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X

I

5

5

5

0

4015

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

4016

 

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

 

 

 

 

4016

10

00

- Bằng cao su xốp

I

5

5

5

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4016

91

 

- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:

 

 

 

 

 

4016

91

10

- - - Tấm lót sàn

I

20

15

5

5

4016

91

90

- - - Loại khác

I

20

15

5

5

4016

92

00

- - Tẩy

I

5

5

5

0

4016

93

 

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

 

 

 

 

 

4016

93

10

- - - Vật liệu để gắn kín tụ điện phân

I

3

3

3

3

4016

93

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

3

4016

94

00

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

I

5

5

5

0

4016

95

00

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

I

5

5

5

0

4016

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87:

 

 

 

 

 

4016

99

11

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 và 87.11

I

5

5

5

5

4016

99

12

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 và 87.16

I

5

5

5

5

4016

99

13

- - - - Chắn bùn của xe đạp

I

5

5

5

5

4016

99

14

- - - - Các bộ phận khác của xe đạp

I

5

5

5

5

4016

99

15

- - - - Phụ tùng của xe đạp

I

5

5

5

5

4016

99

16

- - - - Dùng cho xe chở người tàn tật

I

0

0

0

0

4016

99

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

4016

99

20

- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04

I

0

0

0

0

4016

99

30

- - - Dải cao su

I

5

5

5

5

4016

99

40

- - - Đệm chắn boong tàu thuyền

I

5

5

5

5

4016

99

50

- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

4016

99

91

- - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)

I

5

5

5

5

4016

99

92

- - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu, trừ lót đường ray xe lửa

I

5

5

5

5

4016

99

93

- - - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động

I

5

5

5

5

4016

99

94

- - - - Thảm và tấm trải bàn

I

5

5

5

5

4016

99

95

- - - - Nút dùng cho dược phẩm

I

3

3

3

3

4016

99

99

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

4017

00

00

Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

I

5

5

5

0

 

 

 

PHẦN VIII

DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN C-ƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ, CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 

 

 

 

 

4101

 

 

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

 

 

 

 

4101

20

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác

I

0

0

0

0

4101

50

00

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

I

0

0

0

0

4101

90

00

- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng

I

0

0

0

0

4102

 

 

Da sống của cừu (tươi, khô, muối, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này

 

 

 

 

 

4102

10

00

- Loại còn lông

I

0

0

0

0

 

 

 

- Loại không còn lông:

 

 

 

 

 

4102

21

00

- - Đã được a xít hoá

I

0

0

0

0

4102

29

00

- - Loại khác

I

0

0

0

0

4103

 

 

Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này

 

 

 

 

 

4103

10

00

- Của dê

I

0

0

0

0

4103

20

00

- Của loài bò sát

I

0

0

0

0

4103

30

00

- Của lợn

I

0

0

0

0

4103

90

00

- Của động vật khác

I

0

0

0

0

4104

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

 

 

 

 

 

4104

11

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

 

 

 

 

4104

11

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

3

4104

11

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

3

3

3

0

4104

11

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4104

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4104

19

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4104

19

20

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

3

3

3

0

4104

19

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Ở dạng khô (mộc):

 

 

 

 

 

4104

41

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

 

 

 

 

4104

41

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

5

5

5

0

4104

41

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4104

49

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4104

49

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

5

5

5

5

4104

49

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

4105

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

 

 

4105

10

 

- Ở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

 

 

 

 

 

4105

10

10

- - Loại thuộc bằng phèn nhôm

I

3

3

3

0

4105

10

20

- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

3

3

3

0

4105

10

30

- - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4105

10

90

- - Loại khác

I

3

3

3

0

4105

30

00

- Ở dạng khô (mộc)

I

5

5

5

0

4106

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

 

 

 

 

 

- Của dê:

 

 

 

 

 

4106

21

 

- - Ở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

 

 

 

 

 

4106

21

10

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

3

3

3

0

4106

21

20

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4106

21

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4106

22

00

- - Ở dạng khô (mộc)

I

5

5

5

0

 

 

 

- Của lợn:

 

 

 

 

 

4106

31

 

- - Ở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

 

 

 

 

 

4106

31

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4106

31

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4106

32

 

- - Ở dạng khô (mộc):

 

 

 

 

 

4106

32

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

5

5

5

0

4106

32

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4106

40

 

- Của loài bò sát:

 

 

 

 

 

4106

40

10

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

3

3

3

0

4106

40

20

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4106

40

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4106

91

 

- - Ở dạng ướt (kể cả xanh ướt):

 

 

 

 

 

4106

91

10

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

I

3

3

3

0

4106

91

90

- - - Loại khác

I

3

3

3

0

4106

92

 

- - Ở dạng khô (mộc):

 

 

 

 

 

4106

92

10

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

I

5

5

5

0

4106

92

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

4107

 

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của loài bò (kể cả trâu) hoặc của loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

 

 

 

 

 

 

 

 

- Da sống cả con:

 

 

 

 

 

4107

11

00

- - Da cật, chưa xẻ

I

5

5

5

5

4107

12

00

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

I

5

5

5

5

4107

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Loại khác, kể cả nửa con:

 

 

 

 

 

4107

91

00

- - Da cật, chưa xẻ

I

5

5

5

5

4107

92

00

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

I

5

5

5

5

4107

99

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

4112

00

00

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

I

5

5

5

0

4113

 

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

 

 

 

 

 

4113

10

00

- Của dê

I

5

5

5

0

4113

20

00

- Của lợn

I

5

5

5

0

4113

30

00

- Của loài bò sát

I

5

5

5

0

4113

90

00

- Loại khác

I

5

5

5

0

4114

 

 

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

 

 

 

 

 

4114

10

00

- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)

I

5

5

5

5

4114

20

00

- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

I

5

5

5

5

4115

 

 

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

 

 

 

 

 

4115

10

00

- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn

I

5

5

5

0

4115

20

00

- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

I

5

5

5

0

 

 

 

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương;

các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa

tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật

(trừ tơ từ ruột con tằm)

 

 

 

 

 

4201

00

00

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

I

5

5

5

5

4202

 

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

 

 

 

 

4202

11

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:

 

 

 

 

 

4202

11

10

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

T

20

15

10

5

4202

11

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4202

12

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

4202

12

10

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

T

20

15

10

5

4202

12

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4202

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4202

19

10

- - - Bằng gỗ, sắt, thép hoặc kẽm

T

20

15

10

5

4202

19

20

- - - Bằng niken hoặc nhôm

T

20

15

10

5

4202

19

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

 

 

 

 

4202

21

00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

T

20

15

10

5

4202

22

00

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

T

20

15

10

5

4202

29

00

- - Loại khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

 

 

 

 

4202

31

00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

T

20

15

10

5

4202

32

00

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

T

20

15

10

5

4202

39

00

- - Loại khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

4202

91

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng:

 

 

 

 

 

4202

91

10

- - - Túi thể thao

T

20

15

10

5

4202

91

20

- - - Túi đựng bowling

T

20

15

10

5

4202

91

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4202

92

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

4202

92

10

- - - Túi đựng bowling

T

20

15

10

5

4202

92

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4202

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4202

99

10

- - - Bằng đồng

T

20

15

10

5

4202

99

20

- - - Bằng niken

T

20

15

10

5

4202

99

30

- - - Bằng kẽm

T

20

15

10

5

4202

99

40

- - - Bằng nguyên liệu khảm gốc động vật, nguyên liệu khảm gốc thực vật hoặc khoáng chất

T

20

15

10

5

4202

99

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4203

 

 

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp

 

 

 

 

 

4203

10

00

- Hàng may mặc

T

20

15

10

5

 

 

 

- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:

 

 

 

 

 

4203

21

00

- - Loại được thiết kế chuyên dùng cho thể thao

T

20

20

5

5

4203

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

4203

29

10

- - - Găng tay bảo hộ lao động

T

20

15

10

5

4203

29

90

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

4203

30

00

- Thắt lưng và dây đeo súng

T

20

15

10

5

4203

40

00

- Đồ phụ trợ quần áo khác

T

20

15

10

5

4204

00

00

Sản phẩm bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, dùng cho máy, dụng cụ cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

I

0

0

0

0

4205

 

 

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

 

 

 

 

 

4205

00

10

- Dây buộc giầy, tấm lót

I

5

5

5

5

4205

00

20

- Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp

I

5

5

5

5

4205

00

30

- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức

I

5

5

5

5

4205

00

90

- Loại khác

I

5

5

5

5

4206

 

 

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân