Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị định 78/2003/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006 )

Số hiệu: 78/2003/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Phan Văn Khải
Ngày ban hành: 01/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

 

 

 

Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

 

 

 

3401

 

 

Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:

 

 

 

 

 

3401

11

 

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):

 

 

 

 

 

3401

11

10

- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc

I

20

15

10

5

3401

11

20

- - - Xà phòng tắm

I

20

15

10

5

3401

11

30

- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

I

20

15

10

5

3401

11

90

- - - Loại khác

I

20

15

10

5

3401

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3401

19

10

- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

I

20

15

10

5

3401

19

90

- - - Loại khác

I

20

15

10

5

3401

20

 

- Xà phòng ở dạng khác:

 

 

 

 

 

3401

20

10

- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh

I

20

15

10

5

3401

20

20

- - Phôi xà phòng

I

5

5

5

5

3401

20

90

- - Loại khác

I

20

15

10

5

3401

30

00

- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng

I

20

15

10

5

3402

 

 

Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

3402

11

 

- - Dạng anion:

 

 

 

 

 

3402

11

10

- - - Cồn béo đã sunfat hóa

I

5

5

5

5

3402

11

20

- - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

I

5

5

5

5

3402

11

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3402

12

 

- - Dạng cation:

 

 

 

 

 

3402

12

10

- - - Chất thấm ướt (wetting agent) dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

I

5

5

5

0

3402

12

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

3402

13

00

- - Dạng không phân ly (non - ionic)

I

5

5

5

0

3402

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

3402

20

 

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Ở dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3402

20

11

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

I

5

5

5

5

3402

20

12

- - - Chế phẩm giặt, rửa và các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3402

20

13

- - -  Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

I

5

5

5

5

3402

20

19

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3402

20

91

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

I

5

5

5

5

3402

20

92

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3402

20

93

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

I

5

5

5

5

3402

20

99

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3402

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Ở dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3402

90

11

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

I

5

5

5

5

3402

90

12

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3402

90

13

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

I

5

5

5

5

3402

90

19

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3402

90

91

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion

I

5

5

5

5

3402

90

92

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3402

90

93

- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác

I

5

5

5

5

3402

90

99

- - - Chế phẩm giặt, rửa và chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn

I

5

5

5

5

3403

 

 

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi tum

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum:

 

 

 

 

 

3403

11

 

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3403

11

11

- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn

I

5

5

5

5

3403

11

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

I

5

5

5

5

3403

11

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

11

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3403

19

11

- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay

I

5

5

5

0

3403

19

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

I

5

5

5

0

3403

19

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

19

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3403

91

 

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3403

91

11

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

I

5

5

5

5

3403

91

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

91

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dạng lỏng:

 

 

 

 

 

3403

99

11

- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay

I

5

5

5

0

3403

99

12

- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon

I

5

5

5

0

3403

99

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

3403

99

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3404

 

 

Sáp nhân tạo và sáp chế biến

 

 

 

 

 

3404

10

00

- Từ than non đã biến đổi về mặt hóa học

I

3

3

3

0

3404

20

00

- Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol)

I

3

3

3

0

3404

90

00

- Loại khác

I

3

3

3

0

3405

 

 

Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04

 

 

 

 

 

3405

10

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc

I

15

15

10

5

3405

20

00

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ

I

15

15

10

5

3405

30

00

- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại

I

15

15

10

5

3405

40

 

- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Bột nhão và bột khô để cọ rửa:

 

 

 

 

 

3405

40

11

- - - Bột cọ mài

I

15

15

10

5

3405

40

19

- - - Loại khác

I

15

15

10

5

3405

40

90

- - Loại khác

I

15

15

10

5

3405

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3405

90

10

- - Chất đánh bóng kim loại

I

15

15

10

5

3405

90

90

- - Loại khác

I

15

15

10

5

3406

00

00

Nến, nến cây và các loại tương tự

I

15

15

10

5

3407

00

 

Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa " hay như "các chất làm khuôn răng" đã đóng gói thành bộ để bán lẻ; hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao nung hoặc canxi sunfat

 

 

 

 

 

3407

00

10

- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em

I

5

5

5

0

3407

00

20

- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như các "chất làm khuôn răng" đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự

I

0

0

0

0

3407

00

90

- Loại khác

I

0

0

0

0

 

 

 

Chương 35

Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim

 

 

 

 

 

3501

 

 

Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein

 

 

 

 

 

3501

10

00

- Casein

I

5

5

5

0

3501

90

00

- Loại khác

I

5

5

5

0

3502

 

 

Albumin (kể cả các chất cô đặc có từ 2 hoặc nhiều whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô), muối albumin và các chất dẫn xuất albumin khác

 

 

 

 

 

 

 

 

- Albumin trứng:

 

 

 

 

 

3502

11

00

- - Đã làm khô

I

5

5

5

0

3502

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

0

3502

20

00

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein

I

5

5

5

0

3502

90

00

- Loại khác

I

5

5

5

0

3503

 

 

Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các chất keo khác có gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01

 

 

 

 

 

3503

00

10

- Keo

I

5

5

5

0

3503

00

20

- Gelatin dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên

I

3

3

3

0

3503

00

90

- Loại khác

I

5

5

5

0

3504

 

 

Peptones và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein khác và các chất dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa được crom hóa

 

 

 

 

 

3504

00

10

- Chất protein từ đậu nành

I

5

5

5

0

3504

00

90

- Loại khác

I

5

5

5

0

3505

 

 

Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ: tinh bột đã được tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin, hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

 

 

 

 

 

3505

10

 

- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:

 

 

 

 

 

3505

10

10

- - Dextrin và tinh bột tan hoặc hồ bột nung

I

5

5

5

0

3505

10

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

3505

20

00

- Keo

I

5

5

5

0

3506

 

 

Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

 

 

 

 

 

3506

10

00

- Các sản phẩm phù hợp để dùng như keo hoặc như chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

I

5

5

5

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3506

91

00

- - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

I

5

5

5

5

3506

99

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

3507

 

 

Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

3507

10

00

- Rennet và rennet dạng cô đặc

I

3

3

3

0

3507

90

00

- Loại khác

I

3

3

3

3

 

 

 

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác

 

 

 

 

 

3605

 

 

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

 

 

 

 

 

3605

00

10

- Đóng gói dưới 25 que diêm

I

20

15

10

5

3605

00

20

- Đóng gói từ 25 đến dưới 50 que diêm

I

20

15

10

5

3605

00

30

- Đóng gói từ 50 đến dưới 100 que diêm

I

20

15

10

5

3605

00

40

- Đóng gói từ 100 que diêm trở lên

I

20

15

10

5

3606

 

 

Hợp kim Xeri -sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này

 

 

 

 

 

3606

10

00

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hóa lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300cm3

I

20

15

5

5

3606

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3606

90

10

- - Nhiên liệu rắn hoặc nửa rắn, cồn được hoá cứng và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác

I

0

0

0

0

3606

90

20

- - Đá lửa dùng cho bật lửa

I

5

5

5

0

3606

90

30

- - Xeri- sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng

I

5

5

5

0

3606

90

40

- - Đuốc nhựa thông, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự

I

5

5

5

0

3606

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

 

 

 

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 

 

 

 

 

3701

 

 

Các tấm dùng chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói

 

 

 

 

 

3701

10

00

- Phim dùng để chụp X quang

I

0

0

0

0

3701

20

00

- Phim in ngay

I

5

5

5

5

3701

30

 

- Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm:

 

 

 

 

 

3701

30

10

- - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

I

5

5

5

5

3701

30

90

- - Loại khác

I

10

10

5

5

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3701

91

 

- - Để chụp ảnh màu (đa màu):

 

 

 

 

 

3701

91

10

- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3701

91

90

- - - Loại khác

I

20

15

10

5

3701

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3701

99

10

- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3701

99

90

- - - Loại khác

I

20

15

10

5

3702

 

 

Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

 

 

 

 

3702

10

00

- Phim dùng để chụp bằng tia X quang

I

0

0

0

0

3702

20

 

- Phim in ngay:

 

 

 

 

 

3702

20

10

- - Dạng dải với chiều rộng từ 16mm trở lên và chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

20

90

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:

 

 

 

 

 

3702

31

 

- - Để chụp ảnh màu (đa màu):

 

 

 

 

 

3702

31

10

- - - Dạng dải với chiều rộng từ 16mm đến 105mm và chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

31

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

32

 

- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:

 

 

 

 

 

3702

32

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

32

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

32

30

- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16mm đến 105mm và chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

32

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

39

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3702

39

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

39

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

39

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

5

3702

39

40

- - - Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16mm đến 105mm và chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

39

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105mm:

 

 

 

 

 

3702

41

 

- - Loại chiều rộng trên 610mm và chiều dài trên 200m, dùng để chụp ảnh màu (đa màu - polychrome):

 

 

 

 

 

3702

41

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

41

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

41

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

3702

42

 

- - Loại chiều rộng trên 610mm và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:

 

 

 

 

 

3702

42

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

42

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

42

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

0

3702

42

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

3702

43

 

- - Loại chiều rộng trên 610mm và chiều dài không quá 200m:

 

 

 

 

 

3702

43

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

43

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

43

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

0

3702

43

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

I

5

5

5

0

3702

43

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

3702

44

 

- - Loại chiều rộng trên 105mm đến 610mm:

 

 

 

 

 

3702

44

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

44

20

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

44

30

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

0

3702

44

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

I

5

5

5

0

3702

44

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

 

 

 

- Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (đa màu):

 

 

 

 

 

3702

51

 

- - Loại chiều rộng không quá 16mm, chiều dài không quá 14m:

 

 

 

 

 

3702

51

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

51

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

51

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

51

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

52

 

- - Loại chiều rộng không quá 16mm, chiều dài trên 14m:

 

 

 

 

 

3702

52

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

52

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

52

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

52

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

I

5

5

5

5

3702

52

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

53

 

- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm, và chiều dài không quá 30m, dùng cho đèn chiếu:

 

 

 

 

 

3702

53

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

53

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

53

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

53

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

54

 

- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm, và chiều dài không quá 30m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:

 

 

 

 

 

3702

54

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

54

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

54

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

54

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

55

 

- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm, và chiều dài trên 30m:

 

 

 

 

 

3702

55

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

55

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

55

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

55

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

I

5

5

5

5

3702

55

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

56

 

- - Loại chiều rộng trên 35mm:

 

 

 

 

 

3702

56

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

56

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

56

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

56

40

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên

I

5

5

5

5

3702

56

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3702

91

 

- - Loại chiều rộng không quá 16mm:

 

 

 

 

 

3702

91

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

91

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

91

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

91

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

5

3702

91

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

93

 

- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm và chiều dài không quá 30m:

 

 

 

 

 

3702

93

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

93

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

93

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

93

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

5

3702

93

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

94

 

- - Loại chiều rộng trên 16mm đến 35mm, và chiều dài trên 30m:

 

 

 

 

 

3702

94

10

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

94

20

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

5

3702

94

30

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

94

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3702

95

 

- - Loại chiều rộng trên 35mm:

 

 

 

 

 

3702

95

10

- - - Loại chuyên dùng cho y tế

I

0

0

0

0

3702

95

20

- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh

I

0

0

0

0

3702

95

30

- - - Loại chuyên dùng cho công nghiệp in

I

0

0

0

0

3702

95

40

- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại

I

5

5

5

5

3702

95

50

- - - Loại khác, có chiều dài từ 120m trở lên

I

5

5

5

5

3702

95

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

3703

 

 

Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

 

 

 

 

3703

10

 

- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:

 

 

 

 

 

3703

10

10

- - Loại có chiều rộng dưới 1.000 mm

I

20

15

10

5

3703

10

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

3703

20

 

- Loại khác, dùng để chụp ảnh màu (đa màu):

 

 

 

 

 

3703

20

10

- - Giấy sắp chữ photo

I

20

15

10

5

3703

20

20

- - Loại khác, bằng giấy

I

20

15

10

5

3703

20

90

- - Loại khác

I

20

15

10

5

3703

90

00

- Loại khác

I

20

15

10

5

3704

 

 

Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng

 

 

 

 

 

3704

00

10

- Tấm và phim dùng để chụp bằng tia X quang

I

5

5

5

5

3704

00

20

- Tấm và phim loại khác

I

5

5

5

5

3704

00

90

- Loại khác

I

5

5

5

5

3705

 

 

Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh

 

 

 

 

 

3705

10

00

- Dùng cho in offset

I

3

3

3

0

3705

20

00

- Vi phim (microfilm)

I

3

3

3

0

3705

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3705

90

10

- - Dùng để chụp bằng tia X quang

I

5

5

5

5

3705

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

5

3706

 

 

Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng

 

 

 

 

 

3706

10

 

- Loại chiều rộng từ 35mm trở lên:

 

 

 

 

 

3706

10

10

- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học

I

5

5

5

0

3706

10

20

- - Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng

I

5

5

5

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3706

10

91

- - - Có ảnh được chụp ở nước ngoài

I

5

5

5

0

3706

10

99

- - - Loại khác

I

5

5

5

0

3706

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3706

90

10

- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học

I

5

5

5

0

3706

90

20

- - Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng

I

5

5

5

0

3706

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

3707

 

 

Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ dầu bóng, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay

 

 

 

 

 

3707

10

00

- Dạng nhũ tương nhạy

I

3

3

3

0

3707

90

 

- Loại khác

 

 

 

 

 

3707

90

10

- - Vật liệu tạo loé sáng

I

3

3

3

3

3707

90

90

- - Loại khác

I

3

3

3

3

 

 

 

Chương 38

Các sản phẩm hoá chất khác

 

 

 

 

 

3801

 

 

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác

 

 

 

 

 

3801

10

00

- Graphit nhân tạo

I

3

3

3

0

3801

20

00

- Graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo

I

3

3

3

0

3801

30

00

- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung

I

3

3

3

0

3801

90

00

- Loại khác

I

3

3

3

0

3802

 

 

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật

 

 

 

 

 

3802

10

00

- Carbon hoạt tính

I

1

1

1

0

3802

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3802

90

10

- - Bauxit hoạt tính

I

1

1

1

0

3802

90

20

- - Đất sét hoạt tính và đất hoạt tính

I

1

1

1

0

3802

90

90

- - Loại khác

I

1

1

1

0

3803

00

00

Dầu tall (tall oil), đã hoặc chưa tinh chế

I

1

1

1

0

3804

 

 

Dung dịch kiềm thải ra từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03

 

 

 

 

 

3804

00

10

- Dung dịch kiềm sulfit đã cô đặc

I

1

1

1

0

3804

00

90

- Loại khác

I

1

1

1

0

3805

 

 

Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác, được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu

 

 

 

 

 

3805

10

00

- Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulfat

I

5

5

5

0

3805

20

00

- Dầu thông

I

5

5

5

0

3805

90

00

- Loại khác

I

5

5

5

0

3806

 

 

Colophan và axit nhựa cây, các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại (run gums)

 

 

 

 

 

3806

10

00

- Colophan và axit nhựa cây

I

5

5

5

0

3806

20

00

- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan

I

5

5

5

0

3806

30

 

- Gôm este:

 

 

 

 

 

3806

30

10

- - Dạng khối

I

5

5

5

0

3806

30

90

- - Ở dạng khác

I

5

5

5

0

3806

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3806

90

10

- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối

I

5

5

5

0

3806

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

3807

 

 

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ axit colophan, a xít nhựa cây hay các hắc ín thực vật

 

 

 

 

 

3807

00

10

- Chất creosote gỗ

I

3

3

3

0

3807

00

90

- Loại khác

I

3

3

3

0

3808

 

 

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

 

 

 

 

 

3808

10

 

- Thuốc trừ côn trùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:

 

 

 

 

 

3808

10

11

- - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)

I

5

5

5

5

3808

10

12

- - - Loại khác

I

0

0

0

0

3808

10

20

- - Hương vòng chống muỗi (kể cả bột hương chống muỗi đã trộn sơ bộ)

I

3

3

3

3

3808

10

30

- - Tấm chống muỗi

I

3

3

3

3

3808

10

40

- - Dạng bình xịt

I

5

5

5

5

3808

10

50

- - Không ở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

I

3

3

3

3

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3808

10

91

- - - Dạng lỏng

I

3

3

3

3

3808

10

92

- - - Dạng bột

I

3

3

3

3

3808

10

99

- - - Dạng khác, kể cả các sản phẩm

I

3

3

3

3

3808

20

 

- Thuốc diệt nấm:

 

 

 

 

 

3808

20

10

- - Có hàm lượng validamycin đến 3%

I

3

3

3

3

3808

20

20

- - Loại khác, thuốc hun khói dùng cho công nghiệp thuốc lá

I

1

1

1

0

3808

20

30

- - Loại khác, không ở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

I

1

1

1

0

3808

20

40

- - Loại khác, không ở dạng bình xịt

I

1

1

1

0

3808

20

90

- - Loại khác

I

1

1

1

0

3808

30

 

- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc diệt cỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

 

3808

30

11

- - - Không ở dạng bình xịt

I

1

1

1

0

3808

30

19

- - - Loại khác

I

1

1

1

0

3808

30

20

- - Thuốc diệt cỏ, chưa đóng gói để bán lẻ

I

1

1

1

0

3808

30

30

- - Thuốc chống nảy mầm

I

0

0

0

0

 

 

 

- - Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây:

 

 

 

 

 

3808

30

41

- - - Chứa triancontanol hoặc ethephon

I

0

0

0

0

3808

30

49

 - - - Loại khác

I

0

0

0

0

3808

40

 

- Thuốc khử trùng:

 

 

 

 

 

3808

40

10

- - Chứa hỗn hợp axit nhựa than đá với chất kiềm và thuốc khử trùng khác

I

0

0

0

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

3808

40

91

- - - Không ở dạng bình xịt và có đặc tính bổ trợ diệt sinh vật phá hoại cây trồng

I

0

0

0

0

3808

40

92

- - - Loại khác, không ở dạng bình xịt

I

0

0

0

0

3808

40

99

- - - Loại khác

I

0

0

0

0

3808

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3808

90

10

- - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt

I

1

1

1

0

3808

90

20

- - Loại khác, đã đóng gói để bán lẻ

I

1

1

1

0

3808

90

90

- - Loại khác, chưa đóng gói để bán lẻ

I

1

1

1

0

3809

 

 

Chất dể hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu, các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ: chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

3809

10

00

- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột

I

1

1

1

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

3809

91

00

- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự

I

1

1

1

0

3809

92

00

- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự

I

1

1

1

0

3809

93

00

- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

I

1

1

1

0

3810

 

 

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn

 

 

 

 

 

3810

10

00

- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

I

3

3

3

0

3810

90

00

- Loại khác

I

3

3

3

0

3811

 

 

Chế phẩm chống kích nổ, chất làm chậm quá trình ô xy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng sử dụng như dầu khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chế phẩm chống kích nổ:

 

 

 

 

 

3811

11

00

- - Làm từ hợp chất chì

I

1

1

1

0

3811

19

00

- - Loại khác

I

1

1

1

0

 

 

 

- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:

 

 

 

 

 

3811

21

 

- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:

 

 

 

 

 

3811

21

10

- - - Đã đóng gói để bán lẻ

I

1

1

1

0

3811

21

90

- - - Loại khác

I

1

1

1

0

3811

29

00

- - Loại khác

I

1

1

1

0

3811

90

 

- Loại khác: