Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 25/2013/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 25/2013/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 12/09/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 12 tháng 09 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện t Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2013/TT-BTNMT ngày 12 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Cao Bằng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Cao Bằng và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của đa danh.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được th hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên ĐVHC cấp huyện.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH CAO BẰNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Cao Bằng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Cao Bằng

2

Huyện Bảo Lạc

3

Huyện Bảo Lâm

4

Huyện Hạ Lang

5

Huyện Hà Quảng

6

Huyện Hòa An

7

Huyện Nguyên Bình

8

Huyện Phục Hòa

9

Huyện Quảng Uyên

10

Huyện Thạch An

11

Huyện Thông Nông

12

Huyện Trà Lĩnh

13

Huyện Trùng Khánh

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bn đ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

tổ1

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 2

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 39"

106° 13' 22"

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 3

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

quc lộ 3

KX

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 53"

106° 13' 49"

22° 40' 46"

106° 12' 07"

F-48-33-C

tổ 4

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Lằng 1

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 29"

106° 12' 35"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Lằng 2

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Lày

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bng

22° 41' 17"

106° 12' 40"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Mới

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 36"

106° 13' 08"

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bằng Giang

TV

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

22° 41' 23"

106° 13' 55"

22° 41' 42"

106° 12' 06"

F-48-33-C

Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

KX

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 52"

106° 13' 29"

 

 

 

 

F-48-33-C

nhà máy gang thép

KX

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 28"

106° 12' 54"

 

 

 

 

 

xóm Giấy

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Cút

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Hân 1

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Hân 2

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

Khau Mị

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 24"

106° 12' 16"

 

 

 

 

F-48-33-C

miếu Khau Rọoc

KX

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Roọc

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Xả

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 44"

106° 12' 16"

 

 

 

 

F-48-33-C

Khuổi Kép

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 39' 12"

106° 12' 25"

 

 

 

 

F-48-33-C

khu di tích Lưu niệm đồng chí Hoàng Đình Giong

KX

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 38"

106° 12' 24"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Quác

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 14"

106° 12' 26"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Tanh

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 40' 57"

106° 12' 13"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Toàn 1

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 25"

106° 12' 52"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Toàn 2

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Sông Măng

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 34"

106° 12' 13"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Thâm Hoáng 1

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 02"

106° 13' 14"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Thâm Hoáng 2

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Vò Dặm

DC

P. Đề Thám

TP. Cao Bằng

22° 41' 05"

106° 12' 41"

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bằng Giang

TV

P. Hợp Giang

TP. Cao Bng

 

 

22° 40' 26"

106° 15' 04"

22° 39' 41"

106° 15' 31"

F-48-33-D

tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh

KX

P. Hợp Giang

TP. Cao Bằng

22° 40' 00"

106° 15' 24"

 

 

 

 

F-48-33-D

sông Hiến

TV

P. Hợp Giang

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 25"

106° 15' 04"

22° 39' 39"

106° 15' 23"

F-48-33-D

chùa Phố Cũ

KX

P. Hợp Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

sân vận động Thị xã

KX

P. Hợp Giang

TP. Cao Bằng

22° 40' 16"

106° 15' 19"

 

 

 

 

F-48-33-D

nền nhà Tỉnh ủy Cao Bằng

KX

P. Hợp Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

quc lộ 3

KX

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 28"

106° 14' 50"

22° 40' 28"

106° 14' 50"

F-48-32-C

đường tnh 203

KX

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 34"

106° 14' 07"

22° 41' 31"

106° 14' 07"

F-48-32-C

xóm Bản Vuộm

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bng

22° 41' 28"

106° 14' 34"

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bng Giang

TV

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 19"

106° 15' 26"

22° 38' 48"

106° 16' 57"

F-48-33-C

Công ty cổ phần sản xuất vật liệu xây dựng tnh Cao Bng

KX

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 40' 40"

106° 15' 04"

 

 

 

 

F-48-32-C

xóm Gia Binh

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Gia Cung

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

cầu Gia Cung

KX

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 40' 28"

106° 14' 50"

 

 

 

 

F-48-32-C

xóm Giả Ngẳm

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 41' 01"

106° 14' 16"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Thúa 1

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Thúa 2

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Thúa 3

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khui Đứa

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Bám

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 41' 31"

106° 14' 09"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Kéo

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 40' 53"

106° 15' 28"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Pế

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

22° 40' 59"

106° 15' 04"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Sang

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Trúc 1

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Trúc 2

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Trúc 3

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Xưng Gỗ

DC

P. Ngọc Xuân

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 1

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 2

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 3

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 4

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 5

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 6

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 7

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 8

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 9

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 10

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 12

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 13

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 14

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 15

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 16

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 17

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 18

DC

p. Sông Bng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 19

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 20

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 21

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 22

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 23

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 24

DC

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

đền Bà Hoàng

KX

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

sông Bằng Giang

TV

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 19"

106° 15' 26"

22° 38' 48"

106° 16' 57"

F-48-33-D

đường Lê Lợi - Pắc Pó

KX

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 59"

106° 16' 33"

22° 40' 21"

106° 15' 30"

F-48-33-D

đồi Nà Phy

SV

P. Sông Bằng

TP. Cao Bằng

22° 39' 33"

106° 16' 44"

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 1

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 2

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 3

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

quốc lộ 3

KX

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 28"

106° 14' 50"

22° 40' 53"

106° 13' 49"

F-48-32-C

tổ 4

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 5

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 6

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 7

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 8

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 9

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 10

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 11

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

22° 40' 40"

106° 14' 27"

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 12

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 13

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 14

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 15

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 16

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 17

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 18

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 19

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 20

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 21

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 22

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 23

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 24

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 25

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 26

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

t 27

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 28

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 29

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 30

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 31

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

tổ 32

DC

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bằng Giang

TV

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 25"

106° 15' 03"

22° 41' 04"

106° 13' 54"

F-48-33-C

sông Hiến

TV

P. Sông Hiến

TP. Cao Bằng

 

 

22° 39' 26"

106° 15' 12"

22° 40' 25"

106° 15' 03"

F-48-33-C

tổ 4

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 5

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 6

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 7

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 8

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 9

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 10

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 11

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 12

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 13

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 14

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 15

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 16

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 17

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 18

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

t 19

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 20

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 21

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

tổ 22

DC

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

quốc lộ 4A

KX

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng

KX

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

22° 39' 14"

106° 16' 05"

 

 

 

 

F-48-33-D

núi Địa Chất

SV

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

22° 38' 39"

106° 15' 36"

 

 

 

 

F-48-33-D

pháo đài Quân sự tnh

KX

P. Tân Giang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

quốc lộ 4A

KX

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

 

 

22° 35' 02"

106° 18' 38"

22° 37' 34"

106° 17' 34"

F-48-33-D

xóm Bản Nn

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 35' 56"

106° 19' 29"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Bó Giới

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 35' 57"

106° 20' 20"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Cc Gằng

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 36' 45"

106° 17' 55"

 

 

 

 

F-48-33-D

cầu Cc Gằng

KX

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 36' 38"

106° 18' 04"

 

 

 

 

F-48-33-D

núi Đông Đan

SV

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 37' 49"

106° 18' 26"

 

 

 

 

F-48-33-D

núi Khau Tén

SV

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 36' 41"

106° 17' 01"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Khui Sảo

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 37' 12"

106° 17' 46"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Lũng Nà

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 35' 28"

106° 20' 18"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Chang

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 37' 04"

106° 18' 53"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Dìa

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 34' 45"

106° 19' 48"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Sảo

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 35' 23"

106° 18' 31"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Tâu - Boong Quang

DC

xã Chu Trinh

TP. Cao Bằng

22° 36' 15"

106° 17' 40"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 1

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 43"

106° 6' 56"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 2

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 23"

106° 16' 53"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 3

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 14"

106° 16' 46"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 4

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 06"

106° 17' 11"

 

 

 

 

F-48-33-D

quốc lộ 4A

KX

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

 

 

22° 37' 34"

106° 17' 34"

22° 38' 45"

106° 16' 33"

F-48-33-D

sông Bằng Giang

TV

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

 

 

22° 36' 29"

106° 17' 31"

22° 38' 44"

106° 16' 41"

F-48-33-D

núi Búng Bái

SV

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 27"

106° 17' 34"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Đoỏng

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 27"

106° 16' 38"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Lủng

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 37' 21"

106° 16' 42"

 

 

 

 

F-48-33-D

msắt Nà Lủng

KX

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Thỏ

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 03"

106° 17' 06"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Thơm

DC

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 37' 40"

106° 17' 28"

 

 

 

 

F-48-33-D

Trại giam

KX

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 38' 40"

106° 17' 13"

 

 

 

 

F-48-33-D

Nhà máy Xi măng

KX

xã Duyệt Trung

TP. Cao Bằng

22° 37' 48"

106° 17' 39"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 4A1

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 4A2

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm 4B1

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm 4B2

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Hiến

TV

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

22° 38' 48"

106° 14' 38"

22° 39' 26"

106° 15' 12"

F-48-33-D

xóm Nà Chướng 1

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Chướng 2

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Gà

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 39' 20"

106° 14' 46"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Hoàng

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 39' 38"

106° 14' 28"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Lắc

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 39' 45"

106° 15' 04"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Nà Rụa

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 38' 36"

106° 15' 01"

 

 

 

 

F-48-33-D

nhà máy Nước

KX

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 41' 14"

106° 14' 01"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Pác Cáy

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 38' 56"

106° 15' 03"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Tân An 1

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Tân An 2

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Tân An 3

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Tân An 4

DC

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-D

núi Thiên Phân

SV

xã Hòa Chung

TP. Cao Bằng

22° 38' 23"

106° 14' 38"

 

 

 

 

F-48-33-C

quốc lộ 3

KX

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

 

 

22° 40' 46"

106° 12' 07"

22° 39' 55"

106° 11' 42"

F-48-33-C

quốc lộ 34

KX

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bng

 

 

22° 40' 40"

106° 11' 51"

22° 39' 59"

106° 10' 49"

F-48-33-C

xóm 2 Nam Phong

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bng

22° 40' 55"

106° 11' 42"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm 3 Nam Phong

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 40' 34"

106° 11' 52"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm 3 Ngọc Quyến

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 47"

106° 11' 30"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm 4 Ngọc Quyến

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 13"

106° 11' 21"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm 5 Hồng Quang

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 42' 00"

106° 11' 00"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bn Làng

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 40' 49"

106° 11' 03"

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bằng Giang

TV

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

 

 

22° 42' 23"

106° 10' 52"

22° 41' 42"

106° 12' 06"

F-48-33-C

Cốc Mười

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

xóm Đà Quận

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 10"

106° 11' 00"

 

 

 

 

F-48-33-C

chùa Đà Quận

KX

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 54"

106° 10' 56"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Đồng Chúp

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 44"

106° 11' 52"

 

 

 

 

F-48-33-C

chùa Đống Lân

KX

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 10"

106° 06' 48"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Hồng Quang

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 41' 25"

106° 10' 52"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Đồn

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 40' 31"

106° 11' 13"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Khau Tòng

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

22° 40' 12"

106° 11' 10"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Pác Phiêng

DC

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

đền Quan Triều

KX

xã Hưng Đạo

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

đường tnh 203

KX

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

 

 

22° 41' 31"

106° 14' 07"

22° 42' 02"

106° 11' 33"

F-48-33-C

xóm Bản Ngần

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 57"

106° 03' 53"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Tại

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 04"

106° 12' 14"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Bản Thín

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 11"

106° 12' 07"

 

 

 

 

F-48-33-C

sông Bng Giang

TV

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

 

 

22° 41' 42"

106° 12' 06"

22° 41' 23"

106° 13' 55"

F-48-33-C

xóm Đồng Cống

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 41' 49"

106° 13' 51"

 

 

 

 

F-48-33-D

xóm Đức Chính 1

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 43' 04"

106° 04' 47"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Đức Chính 2

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Đức Chính 3

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

F-48-33-C

đền Kỳ Sầm

KX

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 41' 40"

106° 14' 00"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Lỏ Ngọa

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 43' 04"

106° 03' 17"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Chiêm

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 02"

106° 12' 57"

 

 

 

 

F-48-33-D

núi Nà Lin

SV

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 43' 15"

106° 12' 48"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Luông

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 41' 57"

106° 12' 04"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Nà Mạ

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 43' 43"

106° 03' 12"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Vò Đun

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 03"

106° 11' 42"

 

 

 

 

F-48-33-C

xóm Vò Tấu

DC

xã Vĩnh Quang

TP. Cao Bằng

22° 42' 31"

106° 12' 25"

 

 

 

 

F-48-33-C

t dân phố 1

DC

TT. Bảo Lạc

H. Bảo Lạc

22° 56' 42"

105° 40' 24"

 

 

 

 

F-48-32-A

tổ dân phố 2

DC

TT. Bo Lạc

H. Bảo Lạc

22° 56' 45"

105° 40' 27"

 

 

 

 

F-48-32-A

tổ dân phố 3

DC

TT. Bảo Lạc

H. Bảo Lạc

22° 56' 49"

105° 40' 30"

 

 

 

 

F-48-32-A

tổ dân phố 4

DC

TT. Bảo Lạc

H. Bo Lạc

22° 56' 47"

105° 40' 51"

 

 

 

 

F-48-32-A

t dân phố 5

DC

TT. Bảo Lạc

H. Bảo Lạc

22° 56' 43"

105° 40' 58"

 

 

 

 

F-48-32-A

t dân phố 6

DC

TT. Bảo Lạc

H. Bảo Lạc

22° 57' 05"

105° 40' 34"