Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 21/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 21/2013/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 01/08/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 21/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Hà Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Hà Giang và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường", TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ GIANG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Hà Giang

2

Huyện Bắc Mê

3

Huyện Bắc Quang

4

Huyện Đồng Văn

5

Huyện Hoàng Su Phì

6

Huyện Mèo Vạc

7

Huyện Quản Bạ

8

Huyện Quang Bình

9

Huyện Vị Xuyên

10

Huyện Xín Mần

11

Huyện Yên Minh

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

tổ 20

DC

P. Minh Khai

TP. Hà Giang

22° 49' 37"

104° 59' 11"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 3

DC

P. Minh Khai

TP. Hà Giang

22° 48' 48"

104° 59' 23"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 6

DC

P. Minh Khai

TP. Hà Giang

22° 49' 13"

104° 59' 11"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Mỏ Neo

SV

P. Minh Khai

TP. Hà Giang

22° 48' 28"

105° 00' 21"

 

 

 

 

F-48-31-A

sông Lô

TV

P. Minh Khai

TP. Hà Giang

 

 

22° 49' 41"

104° 58' 58"

22° 48' 21"

104° 58' 39"

F-48-30-B

tổ 1

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 33"

104° 59' 25"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 2

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 35''

104° 59' 35"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 3

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 36"

104° 59' 46"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 4

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 28"

105° 00' 12"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 5

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 25"

105° 00' 21“

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 6

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 20"

105° 00' 35"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 7

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 30"

105° 00' 45"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 8

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 50' 10"

105° 00' 40"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 9

DC

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 49' 45"

105° 00' 45"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Đen

SV

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

22° 49' 15"

105° 00' 12"

 

 

 

 

F-48-31-A

suối Bá Mần

TV

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 40"

105° 03' 28"

22° 51' 18"

105° 01' 02"

F-48-31-A

quốc lộ 34

KX

P. Ngọc Hà

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 32"

104° 59' 43"

22° 49' 51"

105° 03' 19"

F-48-30-B

F-48-31-A

tổ 1

DC

P. Nguyễn Trãi

TP. Hà Giang

22° 49' 25"

104° 57' 47"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 18

DC

P. Nguyễn Trãi

TP. Hà Giang

22° 48' 59"

104° 58' 41"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 2

DC

P. Nguyễn Trãi

TP. Hà Giang

22° 49' 41"

104° 58' 15"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 8

DC

P. Nguyễn Trãi

TP. Hà Giang

22° 49' 40"

104° 58' 45"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Cấm

SV

P. Nguyễn Trãi

TP. Hà Giang

22° 49' 27"

104° 58' 34"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 1

DC

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 50' 08"

104° 58' 40"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 2

DC

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 50' 02"

104° 58' 13"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 3

DC

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 50' 32"

104° 57' 52"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 4

DC

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 50' 21"

104° 58' 25"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 6

DC

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 50' 45"

104° 59' 41"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Răng Cưa

SV

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

22° 51' 50"

104° 59' 31"

 

 

 

104° 58' 42"

F-48-30-B

F-48-30-B

sông Miện

TV

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 37"

104° 59' 40"

22° 50' 17"

quốc lộ 4C

KX

P. Quang Trung

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 02"

104° 58' 53"

22° 51' 23"

105° 00' 44"

F-48-30-B

F-48-31-A

tổ 14

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Giang

22° 50' 02'

104° 59' 19"

 

 

 

 

F-48-30-B

tổ 17

DC

P. Trần Phú

TP. Hà Giang

22° 50' 16"

104° 58' 51"

 

 

 

 

F-48-30-B

sông Miện

TV

P. Trần Phú

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 37"

104° 59' 40"

22° 50' 17"

104° 58' 42"

F-48-30-B

thôn Bản Tùy

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 15"

105° 01' 02"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Báu

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 51' 31"

105° 02' 18"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nặm Tài

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 12"

105° 02' 03"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Tả Vải

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 08"

105° 01' 04"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Thái Hà

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 57"

105° 00' 50"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Con Rồng

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 09"

105° 01' 21"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Đán Đăm

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 42"

105° 04' 24"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Đán Đeng

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 59"

105° 01' 12"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Đen

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 49' 15"

105° 00' 12"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Nà Càu

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 52’ 19"

105° 01' 57"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Nà Nhạn

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 51' 53"

105° 01' 08"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Phai Luông

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 51' 02"

105° 01' 59"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Tả Mò

SV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 50' 15"

105° 03' 12"

 

 

 

 

F-48-31-A

suối Bá Mần

TV

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 40"

105° 03' 28"

22° 51' 18"

105° 01' 02"

F-48-31-A

quốc lộ 34

KX

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

 

 

22° 50' 32"

104° 59' 43"

22° 49' 51"

105° 03' 19"

F-48-30-B

F-48-31-A

quốc lộ 4C

KX

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

 

 

22° 51' 23"

105° 00' 44"

22° 52' 08"

105° 00' 25"

F-48-31-A

thôn Bản Cưởm 1

DC

xã Ngọc Đường

TP. Hà Giang

22° 51' 28"

105° 01' 10"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Hạ Thành

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 50' 38"

104° 56' 04"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Khuổi My

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 49' 16"

104° 54' 29"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Lùng Vài

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 49' 53"

104° 53' 52"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Nà Thác

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 48' 50"

104° 56' 04"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Tân Tiến

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 51' 04"

104° 55' 49"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Tha

DC

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 50’ 13"

104° 56' 52"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Miều

SV

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

22° 50' 16"

104° 54' 30"

 

 

 

 

F-48-30-B

suối Nậm Tha

TV

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

 

 

22° 49' 34"

104° 54' 13"

22° 50' 35"

104° 56' 59"

F-48-30-B

quốc lộ 2

KX

xã Phương Độ

TP. Hà Giang

 

 

22° 49' 28"

104° 57' 37"

22° 51' 24"

104° 55' 42"

F-48-30-B

thôn Cao Bành

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 47' 39"

104° 58' 07"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Cầu Mè

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 48' 28"

104° 58' 07"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Châng

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 47' 22"

104° 58' 19"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Chiến Thắng

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 46' 30"

104° 58' 06"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Gia Vài

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 45' 33"

104° 57' 26"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Lâm Đồng

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 48' 22"

104° 57' 56"

 

 

 

 

F-48-30-B

thôn Mè Thượng

DC

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 48' 48"

104° 58' 35"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Ké Kiềm

SV

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 47' 01"

104° 56' 22"

 

 

 

 

F-48-30-B

núi Khúng Khiếu

SV

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 45' 45"

104° 57' 23"

 

 

 

 

F-48-30-B

suối Châng

TV

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

 

 

22° 47' 04"

104° 56' 53"

22° 48' 15"

104° 58' 34"

F-48-30-B

quốc lộ 2

KX

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

 

 

22° 47' 18"

104° 59' 26"

22° 48' 21"

104° 58' 36"

F-48-30-B

cầu Mè

KX

xã Phương Thiện

TP. Hà Giang

22° 48' 15"

104° 58' 35"

 

 

 

 

F-48-30-B

xóm Nậm Nựng

DC

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

22° 45' 10"

105° 16' 12"

 

 

 

 

F-48-31-B

xóm Pi Nặm

DC

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

22° 44' 34"

105° 16' 17"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Pia Vèn

DC

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

22° 46' 44"

105° 13' 31"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Nà Dài

SV

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

22° 46' 30"

105° 14' 16"

 

 

 

 

F-48-31-A

sông Gâm

TV

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

 

 

22° 44' 17"

105° 18' 00"

22° 43' 57"

105° 13' 27"

F-48-31-D

F-48-30-C

suối Nậm Nựng

TV

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

 

 

22° 45' 50"

105° 16' 35"

22° 44' 40"

105° 16' 09"

F-48-31-B

F-48-31-D

quốc lộ 34

KX

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

 

 

22° 46' 10"

105° 12' 49"

22° 44' 23"

105° 18' 00"

F-48-31-A

F-48-31-D

cầu 48

KX

xã Lạc Nông

H. Bắc Mê

22° 45' 05"

105° 16' 02"

 

 

 

 

F-48-31-B

xóm Bắc Giáp

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 47' 41"

105° 11' 23"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Khuổi Lùng

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 47' 50"

105° 10' 54"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Lùng Càng

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 43' 48"

105° 10' 33"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Lùng Hảo

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 45' 10"

105° 08' 56"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Lũng Lầu

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22°46' 01"

105° 12' 16"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Lùng Suôi

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 46' 26"

105° 11' 32"

 

 

 

 

F-48-31-A

xóm Nà Nằm

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 45' 28"

105° 11' 35"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Sài

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22' 46' 26"

105° 10' 03"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Thàng

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 46' 45"

105° 09' 31"

 

 

 

 

F-48-31-A

xóm Nậm Đấu

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 44' 06"

105° 12' 11"

 

 

 

 

F-48-31-C

xóm Suối Ảng

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 44' 52"

105° 11' 38"

 

 

 

 

F-48-31-C

xóm Vằng Hùm

DC

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 46' 11"

105° 10' 32"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Lũng Càng

SV

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 42' 13"

105° 11' 47"

 

 

 

 

F-48-31-C

núi Nà Thàng

SV

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 46' 59"

105° 09' 30"

 

 

 

 

F-48-31-A

suối Nậm Chì

TV

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

 

 

22° 47' 45"

105° 11’ 17"

22° 46'14"

105° 10' 15"

F-48-31-A

suối Nậm Đấu

TV

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

 

 

22° 42' 03"

105° 10' 31"

22° 44' 27"

105° 12' 07"

F-48-31-C

suối Nậm Mạ

TV

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

 

 

22° 46'57"

105° 08' 58"

22° 43'57"

105° 13' 25"

F-48-31-A

F-48-30-C

đập Nà Sài

KX

xã Minh Ngọc

H. Bắc Mê

22° 46' 37"

105° 10' 55"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bản Kẹp A

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 51' 16"

105° 14' 41"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bản Kẹp B

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 52' 21"

105° 14' 49"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bản Vàn

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 48' 28"

105° 14' 05"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bình Ba

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 50' 15"

105° 10' 51"

 

 

 

 

F-48-31-A

thân Kho Lán

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 47' 42"

105° 14' 13"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Khuổi Kẹp

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 52' 02"

105° 10' 16"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Khuổi Lòa

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 50' 06"

105° 09' 42"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Lùng Quốc

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 48' 07"

105° 15' 17"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Lùng Thóa

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 50' 21"

105° 13' 10"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Lũng Vầy

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 53' 08"

105° 10' 13"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Ngoòng

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 49' 25"

105° 13' 55"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Sáng

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 51' 21"

105° 10' 39"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Ngọc Trì

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 49' 11"

105° 17' 13"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Pia Đeng

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 50' 55"

105° 09' 39"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Suối Thầu

DC

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 51' 27"

105° 12' 11"

 

 

 

 

F-48-31-A

dãy Đá Ngược

SV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 53' 55"

105° 12' 26"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Kho Man

SV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 49' 55"

105° 11' 32"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Kho Nóng

SV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 48' 56"

105° 10' 55"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Mường Chà

SV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 53' 31"

105° 12' 52"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Pi A Tền

SV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

22° 49' 27"

105° 12' 43"

 

 

 

 

F-48-31-A

suối Bó Pèng

TV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

 

 

22° 51' 26"

105° 14' 40"

22° 47' 46"

105° 11' 18"

F-48-31-A

suối Lũng Vầy

TV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

 

 

22° 53' 05"

105° 11' 04"

22° 50' 32"

105° 10' 39"

F-48-31-A

suối Nậm Chì

TV

xã Minh Sơn

H. Bắc Mê

 

 

22° 50' 32"

105° 10' 39"

22° 47'45"

105° 11' 17"

F-48-31-A

thôn Cụp Nhùng

DC

xã Phiêng Luông

H. Bắc Mê

22° 39' 45"

105° 19' 43"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Phiêng Đáy

DC

xã Phiêng Luông

H. Bắc Mê

22° 39' 44"

105° 19' 21"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Phiêng Luông

DC

xã Phiêng Luông

H. Bắc Mê

22° 38' 24"

105° 18' 33"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Bản Tính

DC

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 43' 37"

105° 24' 32"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Khuổi Tầu

DC

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 44' 27"

105° 28' 14"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Nặm Ấn

DC

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 42' 57"

105° 27' 41"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Tắn Khâu

DC

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 43' 44"

105° 26' 09"

 

 

 

 

F-48-31-D

núi Nà Lìu

SV

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 44' 00"

105° 28' 29"

 

 

 

 

F-48-31-D

núi Pía My

SV

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

22° 42' 38"

105° 28' 46"

 

 

 

 

F-48-31-D

suối Phiêng Yến

TV

xã Phú Nam

H. Bắc Mê

 

 

22° 42' 52"

105° 27' 46"

22° 45' 22"

105° 28' 06"

F-48-31-D

F-48-31-B

thôn Bách Sơn

DC

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 39' 40"

105° 15' 17"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Khuổi Nấng

DC

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 41' 16"

105° 14' 11"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Khuổi Trang

DC

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 40' 58"

105° 17' 00"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Nà Lại

DC

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 42' 10"

105° 14' 42"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Tả Luồng

DC

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 42' 19"

105° 13' 13"

 

 

 

 

F-48-31-C

núi Khuổi Chó

SV

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

22° 38' 48"

105° 16' 26"

 

 

 

 

F-48-31-D

suối Bản Chàng

TV

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

 

 

22° 40' 52"

105° 16' 52"

22° 39' 54"

105° 15' 28"

F-48-31-D

sông Gâm

TV

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

 

 

22° 43' 57"

105° 13' 27"

22° 38' 59"

105° 14' 32"

F-48-31-D

suối Phiêng Đáy

TV

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

 

 

22° 38' 52"

105° 17' 48"

22° 40' 05"

105° 16' 10"

F-48-31-D

suối Tả Luồng

TV

xã Thượng Tân

H. Bắc Mê

 

 

22° 40' 24"

105° 13' 05"

22° 41' 33"

105° 14' 29"

F-48-31-C

thôn Bản Khun

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 40' 12"

105° 21' 30"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Bản Nghè

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22°41' 07"

105° 23' 19"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Bản Trà

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 42' 19"

105° 23' 37"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Bản Trang

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 41' 35"

105° 22' 47"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Bản Túm

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 40' 48"

105° 26' 15"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Cốc Phát

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 43' 13"

105° 22' 18"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Đồn Điền

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 43' 30"

105° 22' 25"

 

 

 

 

F-48-31-D

xóm Khau Thiết

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 43' 34"

105° 21' 35"

 

 

 

 

F-48-31-D

xóm Nà Chom

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 42' 29"

105° 22' 24"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Nà Khảo

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 41' 14"

105° 20' 42"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Nà Lỳ

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 40' 48"

105° 25' 05"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Tả Lùng

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 41' 57'

105° 20' 27"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Tiến Xuân

DC

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 43' 10"

105° 20' 52"

 

 

 

 

F-48-31-D

núi Phù Luông

SV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

22° 43' 19"

105° 23' 09"

 

 

 

 

F-48-31-D

suối Bản Khun

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 38' 49"

105° 20' 09"

22° 40' 29"

105° 22' 42"

F-48-31-D

suối Bản Nghé

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 39' 44"

105° 22' 20"

22° 41' 23"

105° 22' 49"

F-48-31-D

suối Ký Rì

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 41' 18"

105° 18' 20"

22° 41' 55"

105° 20' 03"

F-48-31-D

suối Mía

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 41' 23"

105° 22' 49"

22° 43' 55"

105° 22' 12"

F-48-31-D

suối Nà Nang

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 40' 03"

105° 19' 52"

22° 41' 18"

105° 22' 45"

F-48-31-D

suối Trần

TV

xã Yên Cường

H. Bắc Mê

 

 

22° 41' 07"

105° 19' 08"

22° 41' 27"

105° 19’ 31"

F-48-31-D

thôn Bản Bó

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 49' 24"

105° 06' 18"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bản Loan

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 40"

105° 06' 27"

 

 

 

 

F-48-31-A

xóm Cốc Nghè

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 53"

105° 06' 15"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Khuổi Trông

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 47' 52"

105° 05' 07"

 

 

 

 

F-48-31-A

xóm Lùng Puồng

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 24"

105° 08' 59"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Han

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 47' 57"

105° 07' 47"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Khuổng

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 47' 00"

105° 08' 52"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Sá

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 00"

105° 08' 45"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Nà Yến

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 30"

105° 08' 11"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Phia Dầu

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 47' 40"

105° 06' 15"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Tạm Mò

DC

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 49' 42"

105° 03' 27"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Ca Chắp

SV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 31"

105° 10' 04"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Đá Dầu

SV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 46' 45"

105° 07' 13"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Lùng Tắm

SV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 49' 07"

105° 07' 14"

 

 

 

 

F-48-31-A

núi Lũng Vài

SV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 49' 20"

105° 09' 16"

 

 

 

 

F-48-31-A

suối Mạ

TV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

 

 

22° 49' 56"

105° 06' 14"

22° 46' 57"

105° 08' 58"

F-48-31-A

suối Nà Yến

TV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

 

 

22° 49' 30"

105° 08' 12"

22° 48' 16"

105° 07' 36"

F-48-31-A

suối Sả

TV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

 

 

22°49' 17"

105° 09' 39"

22° 47' 49"

105° 08' 19"

F-48-31-A

suối Thàng B

TV

xã Yên Định

H. Bắc Mê

 

 

22° 48' 32"

105° 09' 43"

22° 47' 08"

105° 09' 44"

F-48-31-A

cầu 18

KX

xã Yên Định

H. Bắc Mê

22° 48' 52"

105° 06' 45"

 

 

 

 

F-48-31-A

thôn Bản Đuốc

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 45' 07"

105° 22' 41"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Bản Lầng

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 45' 24"

105° 23' 44"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Bàn Tắn

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 45' 53"

105° 24' 49"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Khun

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 46' 01"

105° 24' 24"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Lùng Phèng

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 46' 07"

105° 23' 02"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Nà Vuồng

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 45' 18"

105° 25' 39"

 

 

 

 

F-48-31-B

thôn Phiêng Xa

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 44' 53"

105° 24' 15"

 

 

 

 

F-48-31-D

thôn Thanh Tâm

DC

xã Yên Phong

H. Bắc Mê

22° 47' 00"

105° 23' 02"

 

 

 

 

F-48-31-B

tổ 1

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 56"

104° 49' 00"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ 10

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 23’ 42"

104° 49' 26"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ 12

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 59"

104° 47' 51"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ 6

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 08"

104° 48' 02"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Cầu Ham

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 23' 31"

104° 47' 59"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Cầu Thủy

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 42"

104° 47' 03"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Minh Thành

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 07"

104° 49' 13"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Tân Sơn

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 51"

104° 46' 55"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Thanh Bình

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 25' 25"

104° 48' 44"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Thanh Sơn

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 25' 26"

104° 47' 40'

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Việt Tân

DC

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 01"

104° 47' 16"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Bó Ngần

SV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 25' 00"

104° 49' 32"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Khau Giáo

SV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 29"

104° 48' 11"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Khuổi Đun

SV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 23' 57"

104° 47' 45"

 

 

 

 

F-48-42-B

nậm Khóa

TV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

 

 

22° 25' 32"

104° 46' 18"

22° 24' 47"

104° 46' 21"

F-48-42-B

ngòi Mám

TV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

 

 

22° 25' 21"

104° 49' 29"

22° 25' 03"

104° 49' 18"

F-48-42-B

suối Nậm Điên

TV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

 

 

22° 26' 28"

104° 46' 52"

22° 24' 47"

104° 46' 37"

F-48-42-B

ngòi Thúy

TV

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

 

 

22° 27' 32"

104° 48' 12"

22° 24' 40"

104° 45' 52"

F-48-42-B

quốc lộ 2

KX

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

 

 

22° 23' 24"

104°50’ 02''

22° 25' 11"

104° 49' 28"

F-48-42-B

cầu Mám

KX

TT. Việt Quang

H. Bắc Quang

22° 24' 57"

104° 49' 21"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ Bình Long

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 15' 22"

104° 54' 12"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Ngòi Cò

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 15' 48"

104° 53' 16"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ Phố Mới

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 16' 29"

104° 53' 20"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ Quyết Tiến

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 15' 42"

104° 54' 02"

 

 

 

 

F-48-42-B

tổ Tân Lập

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 17' 10"

104° 53' 08"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Tự Lập

DC

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 16' 47"

104° 53' 45"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Cấm

SV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 17' 05"

104° 53' 41"

 

 

 

 

F-48-42-B

đèo Đá To

SV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 15' 10"

104° 53'40"

 

 

 

 

F-48-42-B

sông Con

TV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

 

 

22° 15' 52"

104° 52' 28"

22° 16' 23"

104° 53' 21"

F-48-42-B

sông Lô

TV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

 

 

22° 16' 53"

104° 54' 24"

22° 14' 29"

104° 54' 58"

F-48-42-B

F-48-42-D

suối Ngòi Cò

TV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

 

 

22° 15' 20"

104° 53' 05"

22° 15' 50"

104° 53' 14"

F-48-42-B

ngòi Vạt

TV

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

 

 

22° 17' 36"

104° 53' 04"

22° 16' 37"

104° 53' 32"

F-48-42-B

quốc lộ 2

KX

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

 

 

22° 14' 31"

104° 54' 55"

22° 17' 37"

104° 53' 02"

F-48-42-B

F-48-42-D

cầu Trì

XX

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 14' 28"

104° 54' 56"

 

 

 

 

F-48-42-D

cầu Vĩnh Tuy

KX

TT. Vĩnh Tuy

H. Bắc Quang

22° 16' 20"

104° 53' 17"

 

 

 

 

F-48-42-B

làng Chang

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 55"

104° 58' 07"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Khuổi Luồn

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 31"

105° 01' 17"

 

 

 

 

F-48-43-A

bản Lái

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 26' 02"

105° 00' 19"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Linh

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 16"

104° 58' 38"

 

 

 

 

F-48-42-B

làng Lình

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 24' 46"

105° 00' 15"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Luông

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 27' 21"

104° 58' 46"

 

 

 

 

F-45-42-B

làng Nà Bắng

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 09"

104° 59' 39"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Nà Nịnh

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 10"

105° 00' 00"

 

 

 

 

F-48-43-A

làng Ninh

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 41"

104° 59' 22"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Thác

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 26' 29"

104° 58' 28"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Thác Cam

DC

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 27' 17"

104° 59' 15"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Khau Chang

SV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 25' 21"

105° 00' 13"

 

 

 

 

F-48-43-A

núi Khau Xóm

SV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

22° 26' 21"

104° 57' 33"

 

 

 

 

F-48-42-B

ngòi Chang

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 24' 16"

104° 59' 02"

22° 25' 38"

104° 57' 37"

F-48-42-B

ngòi Hít

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 24' 35"

105° 00' 24"

22° 26' 10"

104° 59' 15"

F-48-43-A

F-48-42-B

ngòi Sảo

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 28' 26"

105° 00' 03"

22° 25' 38"

104° 57' 31"

F-48-43-A

F-48-42-B

ngòi Than

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 26' 37"

105° 00' 04"

22° 26' 51"

104° 59' 16"

F-48-43-A

F-48-42-B

ngòi Thản

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 25' 40"

105° 01' 33"

22° 26' 37"

105° 00' 04"

F-48-43-A

khuổi Vặc

TV

xã Bằng Hành

H. Bắc Quang

 

 

22° 27' 24"

104° 58' 15"

22° 27' 17"

104° 59' 02"

F-48-42-B

thôn Bản Buốt

DC

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 28' 42"

104° 54' 14"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Châng

DC

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 29' 46"

104° 56' 18"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Nậm Tuộc

DC

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 29' 38"

104° 53' 35"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Pha

DC

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 29' 45"

104° 54'18"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Boóc khem

SV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 31' 17"

104° 58' 23"

 

 

 

 

F-48-30-D

núi Khau Thuối

SV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 28' 44"

104° 55' 59"

 

 

 

 

F-48-42-B

núi Lùng Vản

SV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

22° 28' 04"

104° 54' 21"

 

 

 

 

F-48-42-B

ngòi Buốt

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 29' 40"

104° 55' 17"

22° 28' 11"

104° 53' 48"

F-48-42-B

ngòi Buột

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 29' 17"

104° 57' 47"

22° 27' 54"

104° 56' 18"

F-48-42-B

ngòi Châng

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 30' 31"

104° 56' 44"

22° 27' 39"

104° 55' 06"

F-48-30-D

sông Lô

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 29' 09"

104° 52' 47"

22° 26' 45"

104° 54' 33"

F-48-42-B

suối Pha

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 31' 07"

104° 57' 53"

22° 28' 44"

104° 53' 41"

F-48-30-D

F-48-42-B

suối Tuộc

TV

xã Đồng Tâm

H. Bắc Quang

 

 

22° 29' 41"

104° 53' 39"

22° 28' 52"

104° 53' 31"

F-48-42-B

thôn Đông Thành

DC

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 13' 36"

104° 50' 20"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Khuổi Niếng

DC

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 14' 56"

104° 53' 28"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Khuổi Trì

DC

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 12' 17"

104° 53' 33"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Tân Thành

DC

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 14' 06"

104° 50' 44"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Tiến Thành

DC

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 14' 36"

104° 52' 07"

 

 

 

 

F-48-42-D

núi Làng Búng

SV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 12' 17"

104° 48' 41"

 

 

 

 

F-48-42-D

núi Lung Bung

SV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 11' 26"

104° 48' 43"

 

 

 

 

F-48-42-D

núi Tam Tỉnh

SV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

22° 11' 10"

104° 50' 48"

 

 

 

 

F-48-42-D

khuổi Hốc

TV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

 

 

22° 13' 53"

104° 52' 39"

22° 14' 40"

104° 53' 05"

F-48-42-D

ngòi Lang Giang

TV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

 

 

22° 10' 51"

104° 48' 01"

22° 11' 59"

104° 46' 35"

F-48-42-D

khuổi Luông

TV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

 

 

22° 13' 30"

104° 48' 05"

22° 14' 40"

104° 53' 05"

F-48-42-D

khuổi Thu

TV

xã Đông Thành

H. Bắc Quang

 

 

22° 12° 35"

104° 49' 27"

22° 13' 30"

104° 50' 11"

F-48-42-D

làng Buột

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 28' 12"

104° 56' 27"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Buột

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 29' 35"

104° 57' 35"

 

 

 

 

F-48-42-B

thôn Cuôm

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 30' 56"

105° 00' 38"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Nà Chàm

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 31' 24"

105° 00' 22"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Phiến

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 32' 05"

105° 01' 08"

 

 

 

 

F-48-31-C

thôn Pu Đồn

DC

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 30' 19"

104° 56' 41"

 

 

 

 

F-48-30-D

pù Khau Lùng

SV

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 30' 49"

104° 59' 02"

 

 

 

 

F-48-30-D

pú Nà Bản

SV

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

22° 29' 53"

104° 59' 47"

 

 

 

 

F-48-42-B

suối Măng

TV

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

 

 

22° 31' 38"

105° 03' 14"

22° 32' 10"

105° 01' 15"

F-48-31-C

suối Sảo

TV

xã Đồng Tiến

H. Bắc Quang

 

 

22° 33' 31"

105° 01' 33"

22° 29' 55"

105° 01' 27"

F-48-31-C

F-48-43-A

thôn An Ninh

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 57"

104° 46' 18"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn An Xuân

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 32"

104° 46' 33"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Bưa

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 12' 09"

104° 45' 39"

 

 

 

 

F-48-42-D

bản Chang

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 12' 43"

104° 46' 37"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Đồng Hương

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 34"

104° 46' 07"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Đồng Kem

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 13' 03"

104° 47' 39"

 

 

 

 

F-48-42-D

làng Đồng Lang

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 12' 23"

104° 45' 41"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Đồng Mừng

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 13' 17"

104° 47' 22"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Kem

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 13' 42"

104° 48' 06"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Phố Cáo

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 48"

104° 46' 41"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Thượng An

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 16"

104° 46' 50"

 

 

 

 

F-48-42-D

thôn Tượng

DC

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 10' 51"

104° 45' 40"

 

 

 

 

F-48-42-D

núi Hoàng Anh

SV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 43"

104° 44' 27"

 

 

 

 

F-48-42-C

núi Mai Đồng

SV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 56"

104° 43' 24"

 

 

 

 

F-48-42-C

khuổi Luông

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 12' 27"

104° 45' 31"

22° 13' 30"

104° 48' 05"

F-48-42-D

khuổi Mỳ

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 12' 17"

104° 44' 04"

22° 12' 06"

104° 45' 28"

F-48-42-C

F-48-42-D

khuổi Nọi

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 12' 06"

104° 45' 28"

22° 12' 23"

104° 45' 56"

F-48-42-D

khuổi Sáu

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 10' 51"

104° 48' 01"

22° 11' 59"

104° 46' 35"

F-48-42-D

hồ Thâm Pổng

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

22° 11' 40"

104° 45' 29"

 

 

 

 

F-48-42-D

suối Tưởng

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 10' 32"

104° 45' 41"

22° 11' 54"

104° 46' 17"

F-48-42-D

khuổi Xá

TV

xã Đồng Yên

H. Bắc Quang

 

 

22° 11' 39"

104° 45' 00"

22° 12' 06"

104° 45' 28"

F-48-42-D

khu Khau Đôn

DC

xã Đức Xuân

H. Bắc Quang

22° 19' 12"

105° 00' 23"

 

 

 

 

F-48-43-A

khu Nà Hốc

DC

xã Đức Xuân

H. Bắc Quang

22° 18' 43"

105° 02' 07"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Nặm Tậu

DC

xã Đức Xuân

H. Bắc Quang

22° 18' 50"

105° 00' 55"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Phiêng Phầy

DC

xã Đức Xuân

H. Bắc Quang

22° 20' 12"

105° 02' 46"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Xuân Đường

DC

xã Đức Xuàn

H. Bắc Quang

22° 19' 54"

105° 01' 01"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Xuân Mới

DC

xã Đức Xuân

H. Bắc Quang

22° 17' 39"

105° 02' 12"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Xuân Mới

DC