Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 20/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 20/2013/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 01/08/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu t chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh, dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính ph;
- Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Thông tư s 20/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 08 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Phú Thọ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH PHÚ THỌ

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Phú Thọ gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Việt Trì

2

Thị xã Phú Thọ

3

Huyện Cẩm Khê

4

Huyện Đoan Hùng

5

Huyện Hạ Hòa

6

Huyện Lâm Thao

7

Huyện Phù Ninh

8

Huyện Tam Nông

9

Huyện Tân Sơn

10

Huyện Thanh Ba

11

Huyện Thanh Sơn

12

Huyện Thanh Thủy

13

Huyện Yên Lập

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC Cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

khu Bạch Hạc

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 49"

105° 26' 17"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Đoàn Kết

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 27”

105° 26' 13'

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Lang Đài

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 18"

105° 26' 37"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Mộ Chu Hạ

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 16' 44"

105° 26' 35"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Mộ Chu Thượng

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 24"

105° 26' 21”

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Mới

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 29"

105° 26' 34"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Phong Châu

DC

P. Bạch Hạc

TP. Việt Trì

21° 17' 58"

105° 26'37"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Hồng Hà 2

DC

P. Bến Gót

TP. Việt Trì

21° 17' 55"

105° 25' 58"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Việt Hưng

DC

P. Bến Gót

TP. Việt Trì

21° 18' 08"

105° 25' 31"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

cầu Việt Trì

KX

P. Bến Gót

TP. Việt Trì

21° 18' 03"

105° 26' 30"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

cng Việt Trì

KX

P. Bến Gót

TP. Việt Trì

21° 18' 04"

105° 26' 14"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

ga Việt Trì

KX

P. Bến Gót

TP. Việt Trì

21° 18' 05"

105° 25' 46"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm An Miên

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20'14"

105° 24' 46"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Chu Ba

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 22"

105° 24' 23"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Đình

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 17"

105° 23' 54"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Dữu Lâu

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 21”

105° 24' 38"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Hóc Tha

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 35"

105° 23' 17"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Hương Trầm

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 12"

105° 23' 15"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Miễu

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 19' 53"

105° 23' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Quế Trạo

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 33"

105° 23' 43'

 

 

 

 

F-48-67-B-d

làng tr SOS

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 19' 48"

105° 23' 26"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Trại

DC

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 04"

105° 24' 08"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đồi Trại Gà

SV

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 36"

105° 24' 04"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

sông Lô

TV

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

 

 

21° 21' 04"

105° 23' 59"

21° 20' 16"

105° 25' 27"

F-48-67-B-d

bến phà Đức Bác

KX

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 47"

105° 24' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đình Dữu Lâu

KX

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

21° 20' 27"

105° 24' 32"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đường Trần Phú

KX

P. Dữu Lâu

TP. Việt Trì

 

 

21° 19' 58"

105° 24' 07"

21° 20' 40"

105° 24' 14"

F-48-67-B-d

Đồi Lăng Cẩm

DC

P. Gia Cẩm

TP. Việt Trì

21° 19' 21"

105° 23' 37"

 

 

 

 

F-48-67-8-d

xóm Gia Vượng

DC

P. Gia Cm

TP. Việt Trì

21° 18' 50"

105° 23' 25"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đường Hùng Vương

KX

P. Gia Cẩm

TP. Việt Trì

 

 

21° 19' 31"

105° 22' 51"

21° 18' 52"

105° 23' 33"

F-48-67-B-d

khu 5

DC

P. Nông Trang

TP. Việt Trì

21° 20' 14"

105° 22' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 1B

DC

P. Nông Trang

TP. Việt Trì

21° 19' 52"

105° 23' 14"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 2B

DC

P. Nông Trang

TP. Việt Trì

21° 19' 44"

105° 22' 50"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 6C

DC

P. Nông Trang

TP. Việt Trì

21° 20' 13"

105° 22 28"

 

 

 

 

F-48-67-8-d

xóm Mộ Xi

DC

P. Tân Dân

TP. Việt Trì

21° 19' 24"

105° 24' 09"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 10

DC

P. Thanh Miếu

TP. Việt Trì

21° 18' 46"

105° 25' 68"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 11

DC

P. Thanh Miếu

TP. Việt Trì

21° 18' 20"

105° 25' 33"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 12

DC

P. Thanh Miếu

TP. Việt Trì

21° 18' 30"

105° 25' 35"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 13

DC

P. Thanh Miếu

TP. Việt Trì

21° 18' 48"

105° 25' 34"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đường Hùng Vương

KX

P. Thọ Sơn

TP. Việt Trì

 

 

21° 18' 15"

105° 24' 46"

21° 18'13"

105° 25' 00"

F-48-67-B-d

khu Đoàn kết

DC

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 36"

105° 23' 38"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Hồng Hà

DC

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 26"

105° 23' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Thọ Mai

DC

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 31"

105° 24' 23"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Tiền Phong

DC

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 42"

105° 24' 08"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Tiên Sơn

DC

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 59"

105° 24' 04"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đền Tiên

KX

P. Tiên Cát

TP. Việt Trì

21° 18' 28"

105° 23' 39"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 8A

DC

xã Chu Hóa

TP. Việt Trì

21° 21' 16"

105° 19' 33"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

làng Hạ

DC

xã Chu Hóa

TP. Việt Trì

21° 20' 02"

105° 18' 00"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Ngọc Tinh

DC

xã Chu Hóa

TP. Việt Trì

21° 19' 42"

105° 18' 09"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

làng Thượng

DC

xã Chu Hóa

TP. Việt Trì

21° 20' 52"

105° 17' 55"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Vàng

DC

xã Chu Hóa

TP. Việt Trì

21° 20' 10"

105° 17' 29"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Ngà

DC

xã Hùng Lô

TP. Việt Trì

21° 22' 33"

105° 22' 55"

 

 

 

 

F-48-67-B-b

xóm Rẽ

DC

xã Hùng Lô

TP. Việt Trì

21° 22' 11"

105° 22' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Tứ Nhị Hồ

DC

xã Hùng Lô

TP. Việt Trì

21° 22' 23"

105° 23' 05"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Văn Tiến

DC

xã Hùng Lô

TP. Việt Trì

21° 21' 51"

105° 23' 10"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Xung

DC

xã Hùng Lô

TP. Việt Trì

21° 22' 03"

105° 22' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 1

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 21' 46"

105° 18' 23"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Ba Hàng

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 21' 51"

105° 19' 54"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Đại Phú

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 03"

105° 18' 39"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Hợp Trâm

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 15"

105° 20' 11"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Nhà Pheo

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 57"

105° 18' 53"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Phân Bùng

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 21' 44"

105° 18' 59"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Phân Trà

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 17"

105° 19' 40"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Phú Thị

DC

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 21' 34"

105° 18' 40"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

quốc lộ 2

KX

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

 

 

21° 22' 28"

105" 20' 18"

21° 22' 09"

105° 20' 33"

F-48-67-B-c

đền Hùng

KX

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 10"

105° 19' 20"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

đền thờ Mẫu Âu Cơ

KX

xã Hy Cương

TP. Việt Trì

21° 22' 38"

105° 19' 19"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

thôn Bờ Đng

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 22' 29"

105° 21' 42"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Chung

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 22' 34"

105° 22' 00"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Đầm

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 23' 39"

105° 21' 39"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

thôn Duy Nhất

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 22 '07"

105° 22' 01"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Hội

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 22' 38"

105° 21' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

thôn Kim Tiến

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 23' 10"

105° 21' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Mức

DC

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

21° 22' 47"

105° 22' 13"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

đường tỉnh 323B

KX

xã Kim Đức

TP. Việt Trì

 

 

21° 22' 08"

105° 20' 32"

21° 22' 29"

105° 22' 22"

F-48-67-B-c

khu Hồng Hải

DC

xã Minh Nông

TP. Việt Trì

21° 18' 35"

105° 22' 44"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Minh Bột

DC

xã Minh Nông

TP. Việt Trì

21° 18' 57"

105° 22' 26"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Minh Tân

DC

xã Minh Nông

TP. Việt Trì

21° 18' 44"

105° 23' 02"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Thông Đậu

DC

xã Minh Nông

TP. Việt Trì

21° 19' 08"

105° 22' 48"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu Cao Đai

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 30"

105° 21' 56”

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Gò Tôm

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 31"

105° 21' 34"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Hp Phương

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 52"

105° 22' 15"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Liên Minh

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 53"

105° 21' 42"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Liên Phương

DC

xã Minh Phương

TP. Việt T

21° 19' 44"

105° 22' 11"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Tân Phương

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 35"

105° 22' 15"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Trung Phương

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 19' 19"

105° 22' 15"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu Vân Cơ

DC

xã Minh Phương

TP. Việt Trì

21° 20' 03"

105° 22' 06"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn An Thái

DC

xã Phượng Lâu

TP. Việt Trì

21° 21' 50"

105° 22' 19"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Phượng An

DC

xã Phượng Lâu

TP. Việt Trì

21° 21' 27"

105° 23' 05"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Phượng Lâu

DC

xã Phượng Lâu

TP. Việt Trì

21° 21' 16"

105° 23' 17"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

sông Lô

TV

xã Phượng Lâu

TP. Việt Trì

 

 

21° 21' 54"

105° 23' 27"

21° 21' 04"

105° 23' 59"

F-48-67-B-c

khu 1

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 19' 20"

105° 26' 17"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 2

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 19' 09"

105° 26' 14"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 3

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 55"

105° 26' 17“

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 4

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 51"

105° 26' 41"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 5

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 32"

105° 26' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 6

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 17"

105° 26' 46"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 7

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 28"

105° 26' 01"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 8

DC

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

21° 18' 53"

105° 25' 51"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

sông Lô

TV

xã Sông Lô

TP. Việt Trì

 

 

21° 19' 27"

105° 26' 39"

21° 15' 57"

105° 26' 33"

F-48-67-B-d

khu 1

DC

xã Tân Đức

TP. Việt Trì

21° 18' 39"

105° 21' 55"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 2

DC

xã Tân Đức

TP. Việt Trì

21° 18' 51"

105° 21' 54"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 3

DC

xã Tân Đức

TP. Việt Trì

21° 18' 49"

105° 21' 45"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 4

DC

xã Tân Đức

TP. Việt Trì

21° 18' 41"

105° 21' 38"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

sông Hng

TV

xã Tân Đức

TP. Việt Trì

 

 

21° 18' 26"

105° 22' 09"

21° 16' 57"

105° 21' 22"

F-48-67-B-c

khu 1

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 29"

105° 18' 27"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 2

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 45"

105° 18' 30"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 3

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 50"

105° 18' 53"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 4

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 20' 14"

105° 19' 03"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 5

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 20' 05"

105° 19' 16"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 6

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 20' 12"

105° 19' 27"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 7

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 20' 33"

105° 19' 40"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 8

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 20' 00“

105° 19' 48"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 9

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 37"

105° 19' 36"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 10

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 48"

105° 19' 18"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 11

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 30"

105° 19' 19"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 12

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 10"

105° 19' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 13

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 19"

105° 19' 02"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 14

DC

xã Thanh Đình

TP. Việt Trì

21° 19' 23"

105° 18' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Cẩm Đội

DC

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 19' 34"

105° 21' 16"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Ngoại

DC

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 19' 04"

105° 20' 43"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Nỗ Lực

DC

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 18' 53"

105° 21' 38"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Phú Hậu

DC

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 19' 30"

105° 20' 14”

 

 

 

 

F-48-67-B-c

thôn Phú Thịnh

DC

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 19' 17"

105° 20' 27"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

KCN Thụy Vân

KX

xã Thụy Vân

TP. Việt Trì

21° 20' 23"

105° 20' 54"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

xóm Đình

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 08"

105° 24' 54"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Đnh

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 40"

105° 24' 38"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Đồi Mai

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 44"

105° 24' 56"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Gạo

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 56"

105° 25' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Lăng

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21°19' 52"

105° 24' 44"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Mộ

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 25"

105° 24' 24"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Mới

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 27"

105° 25' 31"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Nội

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 44"

105° 25' 16"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Quế

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 29"

105° 24' 40"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Sải

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 24"

105° 25' 14"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Thịnh

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 13"

105° 24' 39"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Thọ

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 25"

105° 24' 53"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Ươm

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 41"

105° 25' 48"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

xóm Vòng

DC

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

21° 19' 49“

105° 25' 39"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

đường Nguyễn Tất Thành

KX

xã Trưng Vương

TP. Việt Trì

 

 

21° 19' 15"

105° 24' 17"

21° 18' 54"

105° 24' 49"

F-48-67-B-d

khu 1

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 22' 05"

105° 20' 36"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 2

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 21' 18"

105° 20' 30”

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 3

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 20' 47"

105° 21' 11"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 4

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 21' 15"

105° 21' 10"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 5

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 20' 36"

105° 22' 49"

 

 

 

 

F-48-67-B-d

khu 6

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 20' 39"

105° 21' 56"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 7

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 20' 34"

105° 22' 23“

 

 

 

 

F-48-67-B-c

khu 8

DC

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 20' 58"

105° 22' 10"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

núi Đinh

SV

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21° 21' 07"

105° 20' 10"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

cầu Phú Nang

KX

xã Vân Phú

TP. Việt Trì

21 ”20' 44"

105° 21' 30"

 

 

 

 

F-48-67-B-c

cầu Giếng Chanh

KX

P. Âu Cơ

TX. Phú Thọ

21° 24' 03"

105° 13' 00"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

ga Phú Thọ

KX

P. Phong Châu

TX. Phú Thọ

21° 24' 12"

105° 13' 20"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Cao Bang

DC

P. Trường Thịnh

TX. Phú Thọ

21° 23' 40"

105° 12' 50"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Phú An

DC

P. Trường Thịnh

TX. Phú Thọ

21° 24' 21"

105° 12' 01"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Phú Liêm

DC

P. Trường Thịnh

TX. Phú Thọ

21° 24' 41“

105° 12' 13"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Phú Lợi

DC

P. Trường Thịnh

TX. Phú Thọ

21° 24' 26"

105° 13' 41"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 7

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 33"

105° 13' 31"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 8

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25'13"

105° 13' 30”

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 15

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 00"

105° 13' 02"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Cốc

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 24' 37"

105° 14' 02"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Đát

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 52”

105° 14' 15"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Đông Xuân

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 27' 20"

105° 13' 33"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Làng

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 34”

105° 13' 26"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

Lều Thờ

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 56”

105° 13' 14"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Lò Rèn

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 48"

105° 13' 21"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

làng Long Ân

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 03”

105° 14' 13"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Nhà Thờ

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 54"

105° 13' 54"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Rồng

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 40"

105° 13' 58"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Quân Dành

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 27' 01"

105° 13' 44"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Rừng Nụ

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 47”

105° 13' 31"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Sấu

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 25' 25"

105° 13' 51"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Thông Bay

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 27' 31"

105° 13' 41"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Trại

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 12"

105° 13' 48"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Xuân Dục

DC

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 27' 25"

105° 13' 55"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

đường tỉnh 315B

KX

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

 

 

21° 25' 46"

105° 12' 58"

21° 26' 38"

105° 13' 49"

F-48-67-A-b

Liên đoàn Địa chất Tây Bắc

KX

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 29' 39"

105° 13' 18"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

cầu Thia

KX

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 18"

105° 13' 31"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

cầu Thia

KX

xã Hà Lộc

TX. Phú Thọ

21° 26' 19"

105" 13' 19"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

cầu Vân Thê

KX

xã Hà Lộc

_

TX. Phú Thọ

21° 26' 39"

105° 13' 49"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Đồi

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 24' 06"

105° 15' 36"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Hoàng Nàm

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 18"

105° 15' 08"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Hưng Đạo

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 24' 08"

105° 14' 35"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Hùng Thao

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 39"

105° 14' 36“

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Lê Lợi

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 42"

105° 15' 45"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Lũng Thượng

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 24' 29"

105° 14' 46"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Ngọc Tháp

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 55"

105° 14' 09"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Ngũ Phúc

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 59"

105° 15' 12"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Phong Đăng

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 25' 38"

105° 15' 12"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Phú Cả

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 55"

105° 14' 49"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Phú Thịnh

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 22"

105° 15' 42"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Thiện Mỹ

DC

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 41"

105° 15' 03"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

đường tỉnh 320B

KX

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

 

 

21° 24' 34"

105° 14' 38"

21° 23' 23"

105° 14' 46"

F-48-67-A-b

chùa Ngọc Tháp

KX

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 53"

105° 14' 07"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

bến phà Ngọc Tháp

KX

xã Hà Thạch

TX. Phú Thọ

21° 23' 47"

105° 14' 06"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 9

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 27"

105° 14' 42"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 14

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 30"

105° 13' 53"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 18

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 56"

105° 14' 30"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

làng An Xuân

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 25' 53"

105° 15' 37"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Ao Cá

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 49"

105° 15' 43"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Cao Dao

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 25"

105° 15' 07"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Cầu Quan

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 25"

105° 14' 25"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Đng Giò

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 52"

105° 16' 47"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Đồng Gianh

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 40"

105° 14' 42"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Lũng Hoi

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 26"

105° 15' 36"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

làng Nậu Phú

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 22"

105° 16' 00"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Nhà Bò

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 22"

105° 15' 03"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

làng Phú Cưng

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 24' 48"

105° 16'18"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

xóm Trại Khế

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 01"

105° 15' 02"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Việt Cường

DC

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 06'

105° 16' 37"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

quốc lộ 2

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

 

 

21° 27' 32"

105° 14' 23"

21° 26' 39"

105° 16' 51"

F-48-67-A-b

F-48-67-B-a

đường tỉnh 315

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

 

 

21° 26' 38'

105° 13' 49"

21° 26' 57"

105° 14' 20"

F-48-67-A-b

Công ty Hóa chất 21

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 39"

105° 15' 13"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

chùa Phú Cường

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 24' 54"

105° 16' 04"

 

 

 

 

F-48-67-B-a

cầu Phú Hộ

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 26' 51"

105° 14' 17"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

cầu Quan

KX

xã Phú Hộ

TX. Phú Thọ

21° 27' 32"

105° 14' 23"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Gò

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 23' 31"

105° 12' 09"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

Hạ Mạo

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 22' 34“

105° 12' 13"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Lý

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 23' 21"

105° 11' 44"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Mới

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 23' 44"

105° 12' 05"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

thôn Thanh Lâu

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 23' 14"

105° 12' 22"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Vân

DC

xã Thanh Minh

TX. Phú Thọ

21° 23' 05"

105° 11' 54"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

khu 3

DC

xã Thanh Vinh

TX. Phú Thọ

21° 24' 42"

105° 11' 26"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Ba Hàng

DC

xã Thanh Vinh

TX. Phú Thọ

21° 23' 59"

105° 11' 04"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Ba Miệng

DC

Xã Thanh Vinh

TX. Phú Thọ

21° 24' 42"

105° 10' 59"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Thanh Viên

DC

xã Thanh Vinh

TX. Phú Thọ

21° 25' 04"

105° 11' 38"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Trại Soi

DC

Thanh Vinh

TX. Phú Thọ

21° 24' 14"

105° 11' 20"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

làng An Ninh Hạ

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 25' 29"

105° 12' 55"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

làng An Ninh Thượng

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 25' 25"

105° 12' 06"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Cố Gắng

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 25' 00"

105° 12' 11"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Công Thành

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 24' 40"

105° 12' 49"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Đoàn Kết

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 24' 37"

105° 13' 03"

 

 

 

 

F-48-67-A-b

xóm Dộc Đình

DC

xã Văn Lung

TX. Phú Thọ

21° 24' 45"

105° 13' 05"