Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2014 phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 908/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Lý Thái Hải
Ngày ban hành: 05/06/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 908/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 05 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Thông tư số: 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số: 1330/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Quy định phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số: 685/TTr-SNV ngày 28 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh sách phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
(Kèm theo Quyết định số: 908/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Tên đơn vị

Tổng số thôn, tổ dân phố

Loại thôn, tổ dân phố

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A

B

1

2

3

4

5

I

THỊ XÃ BẮC KẠN

1

P. Đức Xuân

20

Tổ 1A, Tổ 1B, Tổ 3, Tổ 9B, Tổ 11C, Tổ 13.

Tổ 2, Tổ 4, Tổ 7B, Tổ 8B, Tổ 9A, Tổ 10A, Tổ 10B, Tổ 11B.

Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7A, Tổ 8A, Tổ 11A, Tổ 12.

* Thôn loại 1: Từ 100 hộ trở lên đối với xã, từ 130 hộ trở lên đối với phường, thị trấn.

* Thôn loại 2: Từ 70 hộ đến dưới 100 hộ đối với xã, từ 100 hộ đến dưới 130 hộ đối với phường, thị trấn.

* Thôn loại 3: dưới 70 hộ đối với xã, dưới 100 hộ đối với phường, thị trấn.

2

P. Nguyễn Thị Minh Khai

17

Tổ 17.

Tổ 16.

Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9, Tổ 10, Tổ 11, Tổ 12, Tổ 13, Tổ 14, Tổ 15.

3

P. Phùng Chí Kiên

13

Tổ 8, Tổ 9, Tổ 10, Tổ 12.

Tổ 5, Tổ 7.

Tổ 1A, Tổ 1B, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 6, Tổ 11.

4

P. Sông Cầu

21

Tổ 8, Tổ 11B, Tổ 13.

Tổ 2, Tổ 5, Tổ 11A, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17.

Tổ 1, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 9, Tổ 10, Tổ 11C, Tổ 12, Tổ 14, Tổ 18, Tổ 19.

5

Xã Dương Quang

10

Nà Dì, Phặc Tràng.

Quan Nưa, Bản Bung, Nà Ỏi, Bản Pẻn.

Bản Giềng, Nà Rào, Nà Cưởm, Nà Pài.

6

Xã Huyền Tụng

20

Khuổi Thuổm.

Giao Lâm, Pá Danh, Nà Pèn, Chí Lèn, Tổng Nẻng.

Khuổi Lặng, Nà Pài, Đon Tuấn, Lâm Trường, Khuổi Dủm, Xây Dựng, Khuổi Mật, Bản Cạu, Nà Pam, Khuổi Hẻo, Phiêng My, Khuổi Pái, Bản Vẻn Ngoài, Bản Vẻn Trong.

7

Xã Nông Thượng

15

 

Nà Nàng, Khuổi Cuồng, Nam Đội Thân, Tân Thành.

Nà Kẹn, Nà Vịt, Nà Chuông, Nà Thinh, Cốc Muổng, Nà Bản, Khau Cút, Nà Choong, Nà Diểu, Khuổi Chang, Thôm Luông.

 

8

Xã Xuất Hóa

10

Bản Pjạt.

Tân Cư, Bản Đồn 2, Mai Hiên, Bản Rạo, Thác Giềng.

Lủng Hoàn, Bản Đồn 1, Nà Bản, Đoàn Kết.

 

Cộng

126

18

35

73

 

II

HUYỆN CHỢ ĐỒN

1

TT. Bằng Lũng

25

 

Tổ 12, Tổ 16, Nà Pài.

Tổ 1, Tổ 2A, Tổ 2B, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6A, Tổ 6B, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9, Tổ 10, Tổ 11A, Tổ 11B, Tổ 13, Tổ 14A, Tổ 14B, Tổ 15, Tổ 17, Bản Duồng 1, Bản Duồng 2, Bản Tàn.

 

2

Xã Đồng Lạc

10

 

Nà Pha.

Thôm Phả, Chợ Điểng, Nà Áng, Cốc Tộc, Bản Tràng, Nà Chom, Nà Ón, Nà Va, Nà Dầu.

 

3

Xã Yên Thượng

10

 

 

Nà Nhàm, Nà Mền, Pắc Cộp, Bản Liên, Bản Bây, Che Ngù, Nà Mòn, Nà Cà, Nà Huống, Nà Khuốt.

 

4

Xã Đông Viên

12

 

 

Nà Cọ, Nà Vằn, Bản Cáu, Làng Sen, Khau Chủ, Cốc Lùng, Nà Mèo, Nà Chang, Nà Lào, Nà Pèng, Nà Kham, Cốc Héc.

 

5

Xã Yên Thịnh

10

 

 

Bản Đồn, Nà Dài, Pắc Cuồng, Bó Pết, Nà Pját, Phố Cậu, Bản Cậu, Khuổi Lịa, Bản Loàn, Bản Vay.

 

6

Xã Phương Viên

17

 

Nà Càng, Choong.

Nà Đon, Nà Chúa, Khuổi Lìa, Khuổi Đải, Tổng Chiêu, Nà Làng, Bản Lanh, Cốc Phường, Nà Bjoóc, Khuổi Quân, Nà Khe, Nà Đao, Bản Làn, Pác Kéo, Nà Mặn.

 

7

Xã Rã Bản

10

 

 

Nà Cà, Bản Hun, Kéo Hấy, Khuổi Nhang, Nà Phung, Nà Tải, Bản Chói, Pác Giả, Cốc Quang, Khuổi Giả.

 

8

Xã Phong Huân

06

 

 

Bản Cưa, Nà Tấc, Pác Cộp, Nà Chợ, Nà Mạng, Khuổi Xỏm.

 

9

Xã Ngọc Phái

08

Bản Cuôn 1.

Bản Cuôn 2, Bản Diếu, Bản Ỏm, Nà Tùm.

Phiêng Liềng 1, Phiêng Liềng 2, Cốc Thử.

 

10

Xã Bằng Phúc

09

Bản Khiếu.

Nà Pài.

Khuổi Cưởm, Nà Bay, Bản Quân, Bản Chang, Nà Hồng, Phiêng Bung, Bản Mới.

 

11

Xã Nghĩa Tá

09

 

 

Nà Cà, Nà Kiến, Nà Đeng, Kéo Tôm, Nà Tông, Nà Đẩy, Nà Khằn, Bản Lạp, Bản Bẳng.

 

12

Xã Xuân Lạc

14

 

Tà Han, Bản Tưn.

Cốc Slông, Nà Bản, Khuổi Sáp, Bản Eng, Nà Dạ, Pù Lùng 1, Pù Lùng 2, Bản Ó, Bản Khang, Bản Puổng, Bản Hỏ, Bản He.

 

13

Xã Lương Bằng

15

 

 

Nà Lếch, Bản Chang, Nà Tẳng, Tham Thẩu, Bản Vèn, Nà Mương, Bản Đó, Búc Duộng, Nà Lùng, Nà Bưa, Bản Diếu, Bản Quằng, Nà Chiếm, Khôn Hên, Bản Mòn.

 

14

Xã Yên Nhuận

12

 

 

Bản Quăng, Đon Mạ, Bản Nỏng, Pác Đá, Bản Lanh, Pác Toong, Pác Là, Khuân Tong, Phiêng Quắc, Bản Lẹng, Khau Toọc, Bản Tắm.

 

15

Xã Quảng Bạch

08

 

Bản Duồn, Bản Mạ, Khuổi Đăm, Bản Lác.

Nà Cà, Bản Khắt, Bó Pia, Khuổi Vùa.

 

16

Xã Nam Cường

11

 

Nà Mèo, Bản Mới, Cốc Lùng, Phiêng Cà, Cọn Poỏng, Bản Chảy, Bản Lồm.

Nà Lình, Nà Liền, Bản Quá, Lũng Noong.

 

17

Xã Bình Trung

15

 

 

Tông Quận, Đon Liên, Nà Oóc, Nà Quân, Nà Phầy, Bản Điếng, Bản Tuốm, Vằng Quân, Khuổi Áng, Bản Ca, Pác Pạu, Pác Nghiên, Khuổi Đẩy, Bản Pèo, Vằng Doọc.

 

18

Xã Tân Lập

08

 

 

Nà Sắm, Nà Lịn, Bản Chang, Phai Điểng, Nà Lược, Nà Ngần, Nà Chắc, Phiêng Đén.

 

19

Xã Yên Mỹ

08

 

Nà Lẹng, Ủm Đon.

Phiêng Dìa, Pác Khoang, Bản Vọng, Bản Lự, Nà Giỏ, Khuổi Tạo.

 

20

Xã Bản Thi

08

Hợp Tiến.

Bản Nhượng.

Bản Nhài, Thâm Tàu, Phai Khao, Khuổi Kẹn, Kéo Nàng, Phiêng Lằm.

 

21

Xã Bằng Lãng

09

 

Tủm Tó, Nà Duồng.

Bản Lắc, Tổng Mụ, Khuổi Tặc, Nà Khắt, Nà Niếng, Nà Loọc, Bản Nhì.

 

22

Xã Đại Sảo

08

 

Nà Luông, Nà Khảo, Bản Sáo, Nà Ngà.

Bản Loon, Nà Lại, Pác Lẻo, Phiêng Cà.

 

 

Cộng

242

03

33

206

 

III

HUYỆN NA RÌ

1

TT. Yến Lạc

13

 

Giả Dìa.

Hát Đeng, Pàn Bái, Phố Mới, Pò Đon, Nà Đăng, Bản Pò, Pàn Chầu, Cốc Coóc, Phố A, Phố B, Bản Bia, Phiêng Chang.

 

2

Xã Kim Lư

13

 

 

Bản Cháng, Lũng Cào, Đồng Tâm, Phiêng Đốc, Háng Cáu, Lũng Tao, Hát Luông, Pò Khiển, Nà Đon, Khuổi Ít, Nà Pài, Bản Đâng, Khum Mằn.

 

3

Xã Hữa Thác

12

 

 

Phiêng Pựt, Nà Mển, Bản Đâng, Nà Coóc, Khau Moóc, Nà Mới, Nà Noong, Cung Năm, Khuổi Khiếu, Pá Phấy, Nà Vèn, Khuổi Mý.

 

4

Xã Côn Minh

14

 

Chợ A, Bản Lài, Chợ B.

Nà Cằm, Chè Cọ, Bản Cào, Lùng Vạng, Nà Thỏa, Nà Ngoàn, Lùng Pảng, Lùng Vai, Nà Làng, Bản Cuôn, Áng Hin.

 

5

Xã Dương Sơn

13

 

 

Nà Giàng, Khuổi Kheo, Nà Nen, Nà Khoa, Nà Phai, Nà Ngăm, Nà Mình, Rầy Ỏi, Khuổi Chang, Khuổi Sluôn, Nà Giàu, Khung Xa, Nà Cà.

 

6

Xã Lương Hạ

08

 

 

Nà Sang, Nà Khun, Nà Lẹng, Nà Hin, Pò Đồn, Đồn Tắm, Khuổi Nằn 1, Khuổi Nằn 2.

 

7

Xã Ân Tình

04

 

Nà Lẹng, Cốc Phia.

Nà Dường, Thẳm Mu.

 

8

Xã Kim Hỷ

10

 

 

Lũng Cậu, Nà Ản, Khuổi Phầy, Cốc Tém, Bản Vin, Bản Vèn, Nà Lác, Nà Mỏ, Kim Vân, Bản Kẹ.

 

9

Xã Lương Thượng

05

Khuổi Nộc.

Bản Giang, Pàn Sả, Vằng Khít, Nà Làng.

 

 

10

Xã Lam Sơn

10

 

Xưởng Cưa, Khuổi Luông.

Thanh Sơn, Bản Diếu, Pan Khe, Pò Chẹt, Thôm Pục, Nà Nôm, Hát Lài, Hợp Thành.

 

11

Xã Văn Học

08

 

 

Thôm Bả, Nà Ca, Pò Phyeo, Pò Rản, Pò Lải, Pò Cạu, Nà Cằm, Nà Tát.

 

12

Xã Vũ Loan

15

 

 

Nà Quáng, Bản Đâng, Pò Duốc, Khuổi Mụ, Thôm Khinh, Nà Deng, Khuổi Vạc, Khuổi Phầy, Pác Thôm, Thôm Eng, Chang Ngòa, Thôm Khon, Khuổi Tàn, Nặm Rặc, Nà Chia.

 

13

Xã Văn Minh

11

 

 

Tồng Kạng, Nà Ro, Nà Piẹt, Khuổi Tục, Nà Mực, Nà Ngòa, Pác Liềng, Pác Ban, Nà Deng, Nà Dụ, Khuổi Liềng.

 

14

Xã Quang Phong

16

 

 

Nà Buốc, Nà Lay, Nà Đán, Khuổi Can, Quan Làng, Nà Vả, Nà Cà, Tham Không, Phiêng Quân, Nà Rầy, Ka Đoóng, Hin Toọc, Khuổi Căng, Nà Mạ, Nà Chiêng, Khuổi Phầy.

 

15

Xã Cư Lễ

14

 

 

Sắc Sái, Nà Lẹng, Bản Pò, Pác Phàn, Khuổi Quân, Pò Pái, Pò Rì, Khau An, Khau Ngòa, Kéo Đeng, Cạm Mjầu, Phja Khao, Khau Pần, Nà Dài.

 

16

Xã Hảo Nghĩa

09

 

 

Nà Tảng, Nà Liêng, Nà Đấu, Nà Coòng, Nà Chót, Khuổi A, Nà Sát, Khu Chợ, Vằng Mười.

 

17

Xã Cường Lợi

07

 

Nà Bưa, Nà Khưa, Pò Nim.

Nặm Dắm, Nà Đeng, Nà Chè, Nà Sla.

 

18

Xã Liêm Thủy

06

 

 

Bản Cải, Nà Bó, Nà Pì, Lũng Danh, Khuổi Tấy A, Khuổi Tấy B.

 

19

Xã Lương Thành

09

 

 

Nà Khon, Phiêng Cuôn, Nà Kèn, Pác Cáp, Khuổi Kháp, Nà Pàn, Nà Lẹng, Bản Chang, Soi Cải.

 

20

Xã Đổng Xá

13

Nà Thác.

Chợ.

Chợ Chùa, Khuổi Nà, Nà Quản, Nà Khanh, Nà Cà, Khuổi Cáy, Nặm Giàng, Nà Vạng, Kẹn Cò, Lũng Tao, Khuổi Nạc.

 

21

Xã Lạng San

11

 

Bản Sảng, Chợ Mới.

To Đoóc, Nà Diệc, Chợ Cũ, Phiêng Bang, Bản Kén, Khau Lạ, Nà Hiu, Nặm Cà, Khuổi Sáp.

 

22

Xã Xuân Dương

12

 

 

Nà Chang, Nà Tuồng, Nà Vẹn, Nà Dăm, Thôm Chản, Bắc Sen, Nà Nhàng, Nà Nhạc, Nà Cai, Cốc Càng, Cốc Duống, Khu Chợ.

 

 

Cộng

233

02

18

213

 

IV

HUYỆN BẠCH THÔNG

1

TT. Phủ Thông

04

Phố Ngã Ba.

Phố Chính, Phố Nà Hái.

Phố Đầu Cầu.

 

2

Xã Mỹ Thanh

09

Phiêng Kham

Bản Châng

Thôm Ưng, Nà Cà, Bản Luông 1, Bản Luông 2, Khau Ca, Khuổi Duộc, Cây Thị.

 

3

Xã Vũ Muộn

10

 

 

Khuổi Khoang, Nà Khoang, Đon Quản, Đâng Bun, Tân Lập, Nà Kén, Còi Có, Choóc Vẻn, Tốc Lù, Lủng Siên.

 

4

Xã Sỹ Bình

11

 

 

Phiêng Bủng, 1A Nà Loạn, 1B Khau Cưởm, 2 Khau Cưởm, Lọ Cặp, Nà Lẹng, 3A Nà Cà, 3B Nà Cà, Nà Phja, Khuổi Đẳng, Pù Cà.

 

5

Xã Lục Bình

08

Nà Nghịu.

Nam Lanh Chang, Bắc Lanh Chang, Pác Chang, Lủng Chang, Cao Lộc.

Bản Piềng, Nà Chuông.

 

6

Xã Đôn Phong

10

 

Nà Đán, Bản Đán.

Bản Vén, Nà Váng, Nà Pán, Bản Chiêng, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu, Nặm Tốc.

 

7

Xã Quang Thuận

12

 

Nà Thoi.

Khuổi Piểu, Nà Chạp, Nà Đinh, Boóc Khún, Nà Kha, Nà Lẹng, Nà Vài, Nà Lìu, Nà Hin, Phiêng An I, Phiêng An II.

 

8

Xã Hà Vị

09

 

 

Khuổi Thiêu, Cốc Xả, Khau Mạ, Nà Phả, Nà Cà, Lủng Kén, Nà Ngảng, Pá Yếu, Thôm Pá.

 

9

Xã Nguyên Phúc

11

 

Nam Yên, Nà Rào, Nà Lốc.

Nà Muồng, Cáng Lò, Khuổi Bốc, Khuổi Ỏ, Ngoàn, Nà Cà, Quăn, Pác Thiên.

 

10

Xã Cao Sơn

07

 

 

Khau Cà, Thôm Khoan, Thôm Phụ, Lủng Chuông, Lủng Cháp, Lủng Lỳ, Nà Cáy.

 

11

Xã Vi Hương

09

 

Địa Cát, Nà Pái, Nà Sang.

Cốc Thốc, Thủy Điện, Bó Lịn, Nà Ít, Đon Bây, Nà Chá.

 

12

Xã Phương Linh

09

 

 

Đèo Giàng, Khuổi Cụ, Chi Quảng A, Chi Quảng B, Khuổi Lừa, Nà Phải, Nà Món, Khuổi Chả, Khuổi Chàm.

 

13

Xã Tân Tiến

07

 

Còi Mò.

Nà Bản, Nà Xe, Nà Hoan, Cốc Pái, Bản Lạnh, Nà Còi.

 

14

Xã Tú Trĩ

11

 

 

Cốc Nao, Nà Tà, Phiêng Mòn, Pò Đeng, Pác Kéo, Bản Mới, Nà Lầu, Quan Làng, Cốc Bây, Khuổi Sa, Nà Phát.

 

15

Xã Quân Bình

07

 

Lủng Coóc, Thôm Mò, Thái Bình, Nà Búng, Nà Pò.

Nà Liềng, Nà Lẹng.

 

16

Xã Cẩm Giàng

11

 

Đầu Cầu, Nà Tu.

Nà Xỏm, Nà Pục, Nà Cù, Ba Phường, Nà Pẻn, Khuổi Chanh, Khuổi Dấm, Nà Ngăm, Bó Bả.

 

17

Xã Dương Phong

10

 

Tổng Ngay.

Nà Chèn, Bản Pè, Bản Mèn, Tổng Mú, Nà Coong, Bản Mún I, Bản Mún II, Bản Chàn, Khuổi Cò.

 

 

Cộng

155

03

26

126

 

V

HUYỆN CHỢ MỚI

1

TT. Chợ Mới

07

Tổ 7.

Tổ 1, Tổ 5.

Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 6.

 

2

Xã Hòa Mục

08

Bản Đồn.

Bản Vọt, Bản Chang, Bản Giác, Khuổi Nhàng.

Nà Tôm, Tân Khang, Mỏ Khang.

 

3

Xã Thanh Mai

14

Trung Tâm.

Nà Pẻn, Roỏng Tùm.

Phiêng Luông, Nà Pài, Khuổi Phấy, Bản Phát, Bản Pá, Bản Tý, Khuổi Dạc, Bản Pjải, Nà Vàu, Bản Kéo, Khuổi Rẹt.

 

4

Xã Yên Đĩnh

10

Nà Mố.

Làng Dao, Nà Khon, Bản Tèng, Suối Hón, Tồng Cổ.

Nặm Bó, Pắc San I, Pắc San II, Nà Hin.

 

5

Xã Yên Cư

16

 

 

Bản Cháo, Bản Rịa, Bản Chằng, Nà Hoạt, Bản Tám, Phiêng Lầu, Phiêng Dường, Nặm Lìn, Nà Lìn, Đon Nhậu, Nà Pạn, Nà Riền, Đon Quy, Nà Hoáng, Khuổi Thây, Thái Lạo.

 

6

Xã Nông Hạ

15

Nà Quang, Sáu Hai.

Khe Thuổng, Cao Thanh, Bản Tết 1, Bản Tết 2.

Reo Dài, Nà Bản, Nà Mẩy, Nà Cắn, Nà Cù, Ná Bia, Xí Nghiệp, Khe Thỉ 1, Khe Thỉ 2.

 

7

Xã Tân Sơn

06

 

Khuổi Đeng 2, Bản Lù, Nặm Dất.

Khuổi Đeng 1, Nà Khu, Phja Rả.

 

8

Xã Thanh Bình

10

Cốc Po.

Khuổi Nhầu, Bản Chàng, Nà Nâm.

Bản Áng, Nà Quang, Nà Ba, Khuổi Tai, Nà Chiêm, Khuổi Lót.

 

9

Xã Nông Thịnh

07

 

Bản Còn, Nà Đeo.

Cạm Lẹng, Nà Ngài, Nà Ó, Nà Giảo, Khe Lắc.

 

10

Xã Bình Văn

07

 

 

Thôm Bó, Bản Mới, Khuôn Tắng, Tài Chang, Đon Cọt, Thôm Thoi, Nà Mố.

 

11

Xã Quảng Chu

13

Làng Điền, Làng Chẽ, Đồng Luông.

Bản Đén 2, Đèo Vai 1, Đèo Vai 2.

Bản Đén 1, Bản Nhuần 1, Bản Nhuần 2, Cửa Khe, Con Kiến, Nà Lằng, Nà Choọng.

 

12

Xã Cao Kỳ

14

Bản Phố, Chộc Toòng.

Nà Cà 1, Nà Cà 2.

Hua Phai, Nà Nguộc, Tân Minh, Công Tum, Tổng Tàng, Tổng Sâu, Phiêng Câm, Hành Khiến, Khau Lồm, Tham Chom.

 

13

Xã Yên Hân

10

 

 

Nà Sao, Nà Đon, Tát Vạ - Đán Đeng, Chà Lấu, Thôm Chầu, Nà Giáo, Bản Mộc, Nà Làng, Chợ Tinh 1, Chợ Tinh 2.

 

14

Xã Như Cố

11

 

Bản Quất, Bản Cầy, Nà Luống, Khuổi Chủ, Nà Chào.

Khuân Bang, Nà Tào, Nà Roòng, Khuổi Hóp, Khuân Tèng, Bản Nưa.

 

15

Xã Mai Lạp

08

 

Khau Ràng.

Bản Pá, Khau Tổng, Bản Rả, Bản Ruộc, Nà Điếng, Khuổi Đác, Tổng Vụ.

 

16

Xã Thanh Vận

10

 

Khau Chủ, Phiêng Khảo, Pá Lải, Nà Rẫy.

Quan Làng 1, Quan Làng 2, Bản Pjọo, Nà Kham, Nà Chúa, Nà Đon.

 

 

Cộng

166

12

40

114

 

VI

HUYỆN BA BỂ

1

TT. Chợ Rã

11

Tiểu Khu 3, Tiểu Khu 4.

Tiểu Khu 2, Tiểu Khu 7, Tiểu Khu 10.

Tiểu Khu 1, Tiểu Khu 5, Tiểu Khu 6, Tiểu Khu 8, Tiểu Khu 9, Tiểu Khu 11.

 

2

Xã Địa Linh

13

 

Pác Nghè 1, Bản Váng 1, Bản Váng 2, Nà Lìn.

Nà Mô 1, Nà Mô 2, Pác Nghè 2, Nà Cáy, Tát Dài, Nà Đúc 1, Nà Đúc 2, Tiền Phong, Cốc Pái.

 

3

Xã Yến Dương

09

Nà Giảo.

Nà Nghè, Loỏng Lứng, Khuổi Luồm.

Phiêng Khăm, Bản Lạ, Nà Viến, Nà Pài, Phiêng Phàng.

 

4

Xã Chu Hương

19

 

Pù Mắt.

Bản Chù, Pác Chi, Nà Đông, Nà Cà, Bản Pục, Bản Hán, Bản Lùng, Đon Dài, Phiêng Kẻm, Khuổi Ha, Bản Xả, Bản Lài, Lũng Miều, Khuổi Coóng, Nà Nao, Nà Quang, Nà Phầy, Nà Ngộm.

 

5

Xã Mỹ Phương

15

 

Phiêng Phường, Nà Phiêng, Khuổi Sliến, Bjoóc Ve, Pùng Chằm, Thạch Ngõa 1, Thạch Ngõa 2.

Nà Ngò, Cốc Muồi, Nà Cà, Bản Hậu, Vằng Kheo, Nà Lầu, Mỹ Vy, Khuổi Lùng.

 

6

Xã Thượng Giáo

15

 

Khuổi Slưn, Nà Khuổi, Nà Tạ.

Bản Pục, Kéo Sáng, Khuổi Mòn, Mỏ Đá, Nà Ché, Nà Hán, Nà Mặn, Nà Săm, Pác Phai, Phiêng Chỉ, Phya Khao, Tin Đồn.

 

7

Xã Bành Trạch

13

 

Bản Hon, Pác Châm.

Pàn Han, Khuổi Slẳng, Lủng Điếc, Nà Lần, Nà Dụ, Pác Pỉn, Khuổi Khét, Nà Nộc, Tổm Làm, Nà Còi, Bản Lấp.

 

8

Xã Phúc Lộc

19

 

Thiêng Điểm.

Nà Hỏi, Nhật Vẹn, Khuổi Tẩu, Khuổi Pết, Khuổi Trả, Phia Phạ, Nà Ma, Phiêng Chì, Cốc Diển, Cốc Muồi, Phia Khao, Nà Đuổn, Bản Luộc, Nà Khao, Phiêng Giản, Lủng Piầu, Khuổi Luội, Vằng Quan.

 

9

Xã Hà Hiệu

14

 

Vằng Kè.

Nà Hin, Nà Mèo, Cốc Lùng, Chợ Giải, Nà Ma, Khuổi Mản, Cốc Lót, Thôm Lạnh, Nà Vài, Nà Dài, Bản Mới, Đông Đăm, Lủng Tráng.

 

10

Xã Cao Trĩ

08

 

Kéo Pựt.

Nà Chả, Bản Ngù 1, Bản Ngù 2, Phiêng Toản, Bản Piềng 1, Bản Piềng 2, Dài Khao.

 

11

Xã Khang Ninh

15

Pác Nghè, Nà Làng.

Nà Niểm, Bản Vài, Bản Nản, Nà Kiêng, Nà Mằm.

Khau Ban, Nà Mơ, Nà Cọ, Nà Niềng, Củm Pán, Khuổi Luông, Đồn Đèn, Nà Hàn.

 

12

Xã Cao Thượng

15

 

Khuổi Tăng, Bản Cám, Nà Sliến.

Pù Khoang, Khuổi Tầu, Bản Phướng, Phja Khính, Cốc Kè, Nặm Cắm, Khâu Bút, Ngạm Khét, Cốc Mòn, Khâu Luông, Tọt Còn, Khuổi Hao.

 

13

Xã Nam Mẫu

09

 

Pác Ngòi, Bản Cám.

Bó Lù, Cốc Tộc, Khâu Qua, Nặm Dài, Nà Nghè, Đán Mẩy, Nà Phại.

 

14

Xã Hoàng Trĩ

06

 

Nà Slải.

Nà Cọ, Nà Lườn, Bản Duống, Nà Diếu, Coọc Mu.

 

15

Xã Quảng Khê

11

Chợ Lèng.

Nà Lẻ, Nà Chom, Nà Hai.

Pù Lùng, Tổng Chảo, Bản Pjàn, Bản Pjạc, Lẻo Keo, Lủng Quang, Nà Vài.

 

16

Xã Đồng Phúc

14

 

Bản Chán, Cốc Coọng, Nà Đứa.

Nà Cà, Tẩn Lượt, Tẩn Lùng, Nà Khâu, Nà Phạ, Cốc Phấy, Lủng Ca, Nà Bjoóc, Nà Thẩu, Khưa Quang, Lủng Mình.

 

 

Cộng

206

06

43

157

 

VII

HUYỆN NGÂN SƠN

1

TT. Nà Phặc

25

Tiểu Khu 1, Tiểu Khu 2.

Tiểu Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa.

Cốc Sả, Phia Đắng, Phia Chang, Mảy Van, Lùng Nhá, Lùng Lịa, Bản Mạch, Nà Nọi, Công Quản, Nà Khoang, Nà Này, Bó Danh, Nà Pán, Cốc Tào, Nà Làm, Nà Duồng, Nà Kèng, Nà Tò, Cốc Pái, Khuổi Tinh.

 

2

Xã Vân Tùng

13

Khu I, Khu II, Khu Phố.

Bản Súng, Bản Liềng.

Nà Lạn, Đèo Gió, Cốc Lùng, Nà Pài, Nà Sáng, Nà Bốc, Nà Ké, Đông Piầu.

 

3

Xã Cốc Đán

22

 

 

Thôm Sinh, Lũng Viền, Bản Pồm, Khuổi Diễn, Cốc Phia, Phia Khao, Nà Cháo, Khuổi Ngoài, Nà Coọt, Phiêng Lèng, Nà Vài, Pù Có, Coóc Moỏng, Hoàng Phài, Bản Sù, Tát Slịa, Nà Ngàn, Bản Pàu, Khuổi Slương, Nà Cha, Khuổi Hẻo, Phiêng Soỏng.

 

4

Xã Thượng Ân

18

 

 

Nà Cà, Phiêng Khít, Bản Luộc, Nà Hin, Nà Bưa, Nà Choán, Bản Duồm A, Bản Duồm B, Roỏng Tặc, Phia Pảng, Bản Slành, Nà Pài, Thẳm Ông, Khuổi Slặt, Hang Slậu, Khuổi Slảo, Roỏng Thù, Nà Y.

 

5

Xã Bằng Vân

14

Khu Chợ 2, Pù Mò.

Khu Chợ 1.

Đông Chót, Cốc Lải, Nặm Nộc, Khuổi Ngọa, Lũng Sao, Pác Nạn, Khau Phoòng, Khinh Héo, Khau Slạo, Khu AB, Khu C.

 

6

Xã Đức Vân

08

 

 

Bản Chang, Bản Đăm, Bản Tặc, Bản Duồi, Quan Làng, Phiêng Dượng, Nặm Làng, Nưa Phia.

 

7

Xã Thượng Quan

22

 

 

Sáo Sào, Tềnh Kiết, Nà Kéo, Khuổi Coóc, Đông Van, Cò Luồng, Pù Áng, Khuổi Tro, Bằng Lãng, Nà Giảo, Khuôn Pì, Khuổi Đăm, Khuổi Khương, Nà Kịt, Ma Nòn, Nà Slánh, Cốc Lùng, Pác Đa, Pù Pioót, Khuổi Bin, Khau Liêu, Slam Coóc.

 

8

Xã Thuần Mang

17

 

Khu Chợ.

Nà Mu, Bản Băng, Bản Giang, Khuổi Tục, Thôm Tà, Đông Tạo, Nà Dầy, Thôm Án, Cốc Ỏ, Lủng Miệng, Khuổi Chắp, Khau Thốc, Nà Coóc, Nà Chúa, Khuổi Lầy, Bản Nìm.

 

9

Xã Hương Nê

12

 

 

Nà Nạc 1, Nà Nạc 2, Nặm Dân, Khuổi Ổn, Phiêng Pục, Nà Càng, Bản Cấu, Lũng Ngù, Bản Quản 1, Bản Quản 2, Nà Cà, Nặm Nầu.

 

10

Xã Lãng Ngâm

13

Nà Lạn.

Nà Vài, Pù Cà.

Bó Tình, Nà Toòng, Slam Pác, Khuổi Bốc, Phạc Lốm, Bó Lếch, Bản Khét, Củm Nhá, Khuổi Luông, Phia Khao.

 

11

Xã Trung Hòa

10

 

 

Bản Phắng, Bản Phạc, Bản Hòa, Nà Chúa, Nà Đi, Nà Pán, Phiêng Sảng, Bó Mòn, Khuổi Vuồng, Cảng Cào.

 

 

Cộng

174

08

09

157

 

VIII

HUYỆN PÁC NẶM

1

Xã Cao Tân

14

 

Cốc Lải, Nà Quạng, Đông Nưa, Nặm Đăm.

Phiêng Puốc, Bản Bón, Bản Pjao, Chẻ Pang, Pù Lườn, Nà Lài, Lủng Pạp, Bản Nhàm, Mạ Khao, Nà Slia.

 

2

Xã Cổ Linh

12

 

Bản Sáng, Bản Cảm, Cốc Nghè, Nặm Nhì, Khuổi Trà.

Bản Nghè, Lủng Vài, Thôm Niêng, Nà Pùng, Lủng Phặc, Lủng Nghè, Phja Bây.

 

3

Xã Giáo Hiệu

08

 

 

Nà Thiêm, Nà Muồng, Nà Mỵ, Nà Hin, Khâu Slôm, Hồng Mú, Khuổi Lè, Cốc Lào.

 

4

Xã Nghiên Loan

15

Pác Giả, Bản Nà, Nặm Vằm, Bản Đính.

Khuổi Muổng, Pác Liển,Nà Vài, Khuổi Ún.

Khâu Nèn, Khuổi Thao, Khuổi Phây, Khuổi Tuốn, Phia Đeng, Nà Phai, Khâu Tậu.

 

5

Xã Bộc Bố

15

Đông Lẻo, Nà Coóc.

Nà Lẹng.

Nà Lẩy, Lủng Pảng, Phiêng Lủng, Khâu Vai, Nặm Mây, Nà Phẩn, Nà Hoi, Nà Phầy, Khâu Phẳng, Khâu Đấng, Khuổi Bẻ, Nà Nghè.

 

6

Xã Nhạn Môn

08

 

 

Khuổi Ỏ, Phai Khỉm, Nà Bẻ, Vi Lạp, Phiêng Tạc, Ngảm Váng, Nặm Khiếu, Slam Vè.

 

7

Xã Công Bằng

13

 

 

Nà Giàng, Nà Chảo, Nà Coóc, Nà Tậu, Phiêng Luông, Nà Bản, Pác Cáp, Lủng Vài, Nà Mặn, Khắp Thính, Nặm Sai, Khên Lền, Cốc Nọt.

 

8

Xã Bằng Thành

17

 

Khuổi Mạn.

Pác Nặm, Khuổi Luông, Khuổi Lính, Khuổi Khí, Bản Khúa, Phja Đăm, Nà Lại, Nà Cà, Nà Vài, Lủng Mít, Khuổi Sảm, Bản Mạn, Khuổi Lạn, Khưa Lốm, Khâu Bang, Nặm Sam.

 

9

Xã An Thắng

07

 

 

Nà Mòn, Nà Mu, Tân Hợi, Tiến Bộ, Khuổi Làng, Phiêng Pẻn, Khuổi Xỏm.

 

10

Xã Xuân La

10

Thôm Mèo.

Cọn Luông

Nặm Nhả, Lủng Muổng, Khuổi Bốc, Khuổi Khỉ, Bản Sáp, Phiêng Coọng, Nà Án, Nà Vài.

 

Cộng

119

07

16

96

 

Tổng cộng toàn tỉnh

1.421

59

220

1.142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2014 phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.104

DMCA.com Protection Status
IP: 3.239.51.78