Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 55/2006/QĐ-UBND về bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 55/2006/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Võ Kim Cự
Ngày ban hành: 29/09/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2006/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 09 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2004/NĐ-CP ngày 07/02/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 04/1005/TT-BXD ngày 01/4/2005 của Bộ Xây dựng về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp lập đơn giá ca máy và thiết bị thi công công trình xây dựng ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 304/TT/SXD-KH ngày 20 tháng 9 năm 2006 về việc ban hành Bảng giá ca máy và Thiết bị thi công,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này là cơ sở để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và được áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01/10/2006.

Điều 3: Giao:

a) Sở Xây dựng căn cứ các quy định của pháp luật hiện hành ban hành văn bản hướng dẫn áp dụng, đồng thời tổ chức kiểm tra, quản lý thống nhất quá trình thực hiện bộ đơn giá này.

b) Đối với những công trình xây dựng có điều kiện đặc biệt, khác với quy định trong bộ đơn giá này, Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Kế Hoạch và Đầu tư và các sở xây dựng chuyên ngành nghiên cứu, đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, XD, TH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Kim Cự

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành theo Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng quy định chi phí cần thiết cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, dùng làm căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này được xác định cho từng loại theo thông số kỹ thuật như công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục....Với loại máy và thiết bị thi công thông thường đang được sử dụng phổ biến hiện nay trên địa bàn. Phương pháp xây dựng giá ca máy căn cứ theo hướng dẫn tại Thông tư 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 về hướng dẫn xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công (Thông tư 06/2005/TT-BXD) và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 (Thông tư 03/2006/TT-BXD) về hướng dẫn bổ sung Thông tư 06/2005ATT-BXD của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh trong diều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công hướng dẫn tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD và Thông tư số 03/2006/TT-BXD của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

5.1. Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

5.2. Chi phí sửa chữa: Là khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

5.3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén và các loại nhiên liệu phụ như dầu, mỡ bôi trơn, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

Trong đó, đơn giá nhiên liệu, năng lượng chưa bao gồm thuế VAT đưa vào lập đơn giá là:

- Xăng A92:                10.200 đồng/lít

- Điện:                       895 đồng/KWh

- Dầu Mazut:                4.611 đồng/lít

- Dầu Diezel:                7.321 đồng/lít

5.4. Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD , Thông tư 03/2006/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các quy định mới của Nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp. Trong đó:

- Mức lương tối thiểu tính trong chi phí thợ điều khiển được tính với mức 450.000 đồng/tháng theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ.

- Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2005 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và các chế độ phụ cấp lương trong các Công ty Nhà nước đó là bảng lương xây dựng cơ bản áp dụng theo bảng A1- ngành số 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân vận tải sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.

- Các khoản phụ cấp được tính như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10%, một số khoản lượng phụ (lễ, tết, phép, ...) bằng 12% và một số chi phí khoán trực tiếp bằng 4% tiền lương cơ bản.

- Chi phí khác: Là khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

Riêng giá ca máy và thiết bị khảo sát xây dựng không tính chi phí tiền lương thợ điều khiển máy, chi phí này đã được tính trong chi phí nhân công khảo sát xây dựng./.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hà Tĩnh)

Stt

LOẠI MÁY VÀ THIẾT BỊ

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Giá ca máy (đồng/ca)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Máy đào một gầu, bánh xích -dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,40 Lít diezel

1x4/7

691.884

2

0,30 m3

35,10 Lít diezel

1x4/7

763.101

3

0,40 m3

42,66 Lít diezel

1x4/7

831.153

4

0,50 m3

51,30 Lít diezel

1x4/7

966.751

5

0,65 m3

59,40 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.186.257

6

0,80 m3

64,80 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.412.245

7

1,00 m3

74,52 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.722.194

8

1,20 m3

78,30 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.124.611

9

1,25 m3

82,62 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.185.670

10

1,60 m3

113,22 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.630.222

11

2,00 m3

127,50 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.213.177

12

2,30 m3

137,70 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.561.351

13

2,50 m3

163,71 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.833.122

14

3,50m3

196,35 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.350.896

15

3,60 m3

198,90 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.583.567

16

5,40 m3

218,28 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.534.666

17

6,50 m3

332,01 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.894.573

18

9,50 m3

397,80 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.627.852

19

10,40 m3

408,00 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

13.882.219

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5m3

672,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

3.080.834

21

4,00 m3

924,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

4.161.113

22

4,60 m3

1.050,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

5.515.149

23

5,00 m3

1.134,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

5.671.677

24

8,00m3

2.079,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

9.866.836

 

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15 m3

29,70 Lít diezel

1x4/7

721.683

26

0,30 m3

33,48 Lít diezel

1x4/7

913.467

27

0,40 m3

59,40 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.368.937

28

0,65 m3

64,80 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.489.004

29

0,75 m3

56,70 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.404.289

30

1,00 m3

82,60 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.115.406

31

1,20 m3

113,20 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.549.470

32

1,25 m3

73,44 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.169.905

33

1,60 m3

127,50 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.088.915

34

2,30 m3

163,70 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.009.384

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,60 m3

29,10 Lít diezel

1x4/7

753.345

36

1,00 m3

38,76 Lít diezel

1x4/7

1.027.790

37

1,25 m3

46,50 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.218.274

38

1,65 m3

75,24 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.647.243

39

2,00 m3

86,64 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.847.241

40

2,30 m3

79,50 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.958.365

41

2,80 m3

100,80 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.582.509

42

3,20 m3

134,40 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.584.047

43

4,20 m3

159,60 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.578.868

44

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

227.700

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,90 m3

51,84 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.803.627

46

1,65 m3

65,25 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

3.248.450

47

4,20 m3

89,04 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.956.871

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2m3/ph

132,00 Kwh

1x4/7+1x5/7

644.375

49

3m3/ph

247,50 Kwh

1x4/7+1x5/7

1.041.472

50

8m3/ph

673,20 Kwh

1x4/7+1x6/7

2.188.932

 

Máy ủi - công suất:

51

45,0 CV

22,95 Lít diezel

1x4/7

560.886

52

54,0 CV

27,54 Lít diezel

1x4/7

616.875

53

75,0 CV

38,25 Lít diezel

1x4/7

782.826

54

105,0 CV

44,10 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.068.495

55

108,0 CV

46,20 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.125.945

56

130,0 CV

54,60 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.369.843

57

140,0 CV

58,80 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.612.166

58

160,0 CV

67,20 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.988.155

59

180,0 CV

75,60 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.162.861

60

250,0 CV

93,60 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.663.329

61

271,0 CV

105,69 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.954.040

62

320,0 CV

124,80 Lít diezel

1x3/7+1x7/7

5.297.188

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,50 m3

37,67 Lít diezel

1x4/7

862.562

64

2,75 m3

38,48 Lít diezel

1x4/7

920.151

65

3,00 m3

40,50 Lít diezel

1x4/7

964.323

66

4,50 m3

58,32 Lít diezel

1x4/7

1.292.060

67

5,00 m3

58,32 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.387.591

68

8,0 m3

71,40 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.683.227

69

9,0 m3

76,50 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.822.056

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9,0 m3

132,00 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.436.801

71

10,0 m3

138,00 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.497.860

72

16,0 m3

153,90 Lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.202.770

73

25,0 m3

182,40 Lít diezel

1x3/7+1x7/7

3.888.471

 

Máy san tự hành - công suất:

74

54,0 CV

19,44 Lít diezel

1x4/7

877.626

75

90,0 CV

32,40 Lít diezel

1x4/7

1.203.675

76

108,0 CV

38,88 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.568.741

77

180,0 CV

54,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.373.625

78

250,0 CV

75,00 Lít diezel

1x3/7+1x6/7

3.291.448

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50 kg

3,06 Lít xăng

1x3/7

113.989

80

60 kg

3,57 Lít xăng

1x3/7

126.335

81

70 kg

4,08 Lít xăng

1x3/7

134.542

82

80 kg

4,59 Lít xăng

1x3/7

141.807

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9,0 T

36,00 Lít diezel

1x4/7

718.181

84

12,5 T

38,40 Lít diezel

1x4/7

778.858

85

18,0 T

46,20 Lít diezel

1x4/7

942.097

86

25,0 T

54,60 Lít diezel

1x5/7

1.172.046

87

26,5 T

63,00 Lít diezel

1x5/7

1.273.584

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9,0 T

34,00 Lít diezel

1x5/7

868.416

89

16,0 T

37,80 Lít diezel

1x5/7

970.446

90

17,5 T

42,00 Lít diezel

1x5/7

1.064.674

91

25,0 T

54,60 Lít diezel

1x5/7

1.318.176

 

Máy đầm rung tự hành trọng lượng

92

8 T

19,20 Lít diezel

1x4/7

872.380

93

15 T

38,64 Lít diezel

1x4/7

1.424.240

94

18 T

52,80 Lít diezel

1x4/7

1.714.232

95

25 T

67,20 Lít diezel

1x4/7

1.951.956

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

25,92 Lít diezel

1x4/7

632.351

97

9,0 T

36,00 Lít diezel

1x4/7

799.159

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,50 T

24,00 Lít diezel

1x3/7

517.373

99

10,0 T

26,40 Lít diezel

1x4/7

628.634

100

12,2 T

32,16 Lít diezel

1x4/7

704.056

101

13,0 T

36,00 Lít diezel

1x4/7

765.141

102

14,5 T

38,40 Lít diezel

1x4/7

841.086

103

15,5 T

41,76 Lít diezel

1x4/7

956.881

 

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng

104

10 T

40,32 Lít diezel

1x4/7

858.278

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2,0 T

12,00 Lít xăng

1x2/4 loại < 3,5 tấn

349.246

106

2,5 T

13,00 Lít xăng

1x3/4 loại < 3,5 tấn

395.744

107

4,0 T

20,00 Lít xăng

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

485.573

108

5,0 T

25,00 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

529.553

109

6,0 T

29,00 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

604.814

110

7,0 T

31,00 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

680.535

111

10,0 T

38,00 Lít diezel

1x2/4 loại 7,5-16,5 tấn

818.173

112

12,0 T

41,00 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

881.301

113

12,5 T

42,00 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

918.804

114

15,0 T

46,20 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.028.700

115

20,0 T

56,00 Lít diezel

1x3/4 loại 16,5-25,0 tấn

1.420.264

 

Ô tô bán tải - trọng tải:

116

1,5 T

18,00 Lít xăng

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

552.215

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

117

2,5 T

18,90 Lít xăng

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

438.824

118

3,5 T

28,35 Lít xăng

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

579.395

119

4,0 T

32,40 Lít xăng

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

640.720

120

5,0 T

40,50 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

663.181

121

6,0 T

43,20 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

736.452

122

7,0 T

45,90 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

830.679

123

9,0 T

51,30 Lít diezel

1x2/4 loại 7,5-16,5 tấn

911.620

124

10,0 T

56,70 Lít diezel

1x2/4 loại 7,5-16,5 tấn

994.157

125

12,0 T

64,80 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.142.832

126

15,0 T

72,90 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.520.998

127

20,0 T

75,60 Lít diezel

1x3/4 loại 16,5-25,0 tấn

2.080.992

128

22,0 T

76,95 Lít diezel

1x3/4 loại 16,5-25,0 tấn

2.360.724

129

25,0 T

81,00 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

2.757.963

130

27,0 T

86,40 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

3.140.579

131

32,0 T

91,68 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

3.399.992

132

36,0 T

116,40 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

4.234.564

133

42,0 T

130,56 Lít diezel

1x3/4 loại > 40,0 tấn

5.180.137

134

55,0 T

156,00 Lít diezel

1x4/4 loại > 40,0 tấn

5.888.129

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

135

150,0 CV

30,00 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

677.677

136

180,0 CV

36,00 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

795.791

137

200,0 CV

40,00 Lít diezel

1x3/4 loại 16,5-25,0 tấn

899.327

138

240,0 CV

48,00 Lít diezel

1x3/4 loại 16,5-25,0 tấn

1.041.503

139

255,0 CV

51,00 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

1.185.856

140

272,0 CV

56,00 Lít diezel

1x3/4 loại 25,0-40,0 tấn

1.335.328

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

141

5,0 m3

36,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.008.981

142

6,0 m3

43,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.152.125

143

8,0 m3

50,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,55-25 tấn

1.594.696

144

8,7 m3

52,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25 tấn

1.786.011

145

10,7 m3

64,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25 tấn

2.309.683

146

14,5 m3

70,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 25-40 tấn

3.017.949

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

147

4,0 m3

20,25 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

530.186

148

5,0 m3

22,50 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

580.406

149

6,0 m3

24,00 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

641.446

150

7,0 m3

25,50 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

712.409

151

9,0 m3

27,00 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

792.754

152

16 m3

35,10 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5 -16,5 tấn

1.021.795

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

153

5,0 T

27,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

852.754

154

6,0 T

28,80 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

965.806

155

7,0 T

30,60 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

1.130.437

156

10,0 T

37,80 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.570.229

 

Rơ mooc - trọng tải:

157

2,0 T

 

1x1/4 loại <3,5 tấn

113.269

158

4,0 T

 

1x1/4 loại 3,5-7,5 tấn

138.071

159

7,5 T

 

1x1/4 loại 7,5-16,5 lấn

152.017

160

14,0 T

 

1x1/4 loại 7,5-16,5 tấn

167.616

161

15,0 T

 

1x1/4 loại 7,5-16,5 tấn

175.501

162

21,0 T

 

1x1/4 loại 16,5-25 tấn

197.591

163

40,0 T

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

321.817

164

100,0 T

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

522.953

165

125,0 T

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

576.886

 

Máy kéo bánh xích - công suất:

166

45,0 CV

21,60 Lít diezel

1x4/7

434.267

167

54,0 CV

25,92 Lít diezel

1x4/7

503.870

168

75,0 CV

32,40 Lít diezel

1x4/7

591.705

169

110,0 CV

41,47 Lít diezel

1x4/7

714.430

170

130,0 CV

49,92 Lít diezel

1x4/7

802.592

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

171

28,0 CV

11,76 Lít diezel

1x4/7

303.950

172

40,0 CV

16,80 Lít diezel

1x4/7

355.639

173

50,0 CV

21,00 Lít diezel

1x4/7

406.392

174

60,0 CV

25,20 Lít diezel

1x4/7

460.130

175

80,0 CV

33,60 Lít diezel

1x4/7

583.671

176

165,0 CV

55,44 Lít diezel

1x4/7

809.670

177

215,0 CV

67,73 Lít diezel

1x5/7

1.000.983

 

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

178

Tời ma nơ - 13 Kw

42,90 Kwh

1x4/7+1x5/7

191.224

179

Xe goòng 3 T

0,00

1x4/7+1x5/7

151.922

180

Xe goòng 5,8m3

0,00

1x4/7+1x5/7

802.455

181

Đầu kéo 30 T

37,44 Lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.830.833

182

Quang lật 360 T/h

27,00 Kwh

1x4/7+1x5/7

291.774

 

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

183

2,0 m3 (3 T)

18,90 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5 <= tấn

552.883

184

3,0 m3 (4.5 T)

27,00 Lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

804.024

 

Xe ép rác - trọng tải:

185

1,2 T

16,10 Lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

449.935

186

1,5 T

18,00 Lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

475.665

187

2,0 T

20,80 Lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

604.100

188

4,0 T

40,50 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5-7,5 tấn

826.207

189

7,0 T

51,30 Lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

967.553

190

10,0 T

64,80 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5 -16,5 tấn

1.144.611

191

Xe ép rác kín (xe hooklip)

64,80 Lít diezel

1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.239.298

192

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

20,80 Lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

489.179

193

Xe nhặt xác

15,10 Lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

967.687

 

Cần trục máy kéo - sức nâng:

194

5,0 T

18,00 Lít diezel

1x5/7

511.629

195

6,0 T.

21,00 Lít diezel

1x5/7

579.725

196

7,0 T

24,00 Lít diezel

1x5/7

674.429

197

8,0 T

33,00 Lít diezel

1x5/7

806.150

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

198

1,0 T

21,38 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5 tấn

649.743

199

3,0 T

24,75 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại <3,5 tấn

751.296

200

4,0 T

25,88 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

852.764

201

5,0 T

30,38 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

937.845

202

6,0 T

32,63 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 3,5-7,5 tấn

1.130.684

203

10,0 T

37,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.446.376

204

16,0 T

43,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/41oại 7,5-16,5 tấn

1.840.256

205

20,0 T

44,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25 tấn

2.193.227

206

25,0 T

50,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 16,5-25 tấn

2.471.617

207

30,0 T

54,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 25-40 tấn

2.773.172

208

35,0 T

60,00 Lít diezel

1x 1/4+1x3/4 loại 25-40 tấn

3.157.189

209

40,0 T

64,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại =>40 tấn

3.750.853

210

45,0 T

66,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại =>40 tấn

4.269.537

211

50,0 T

70,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại =>40 tấn

5.040.999

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

212

16,0 T

33,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.418.016

213

25,0 T

36,00 t diezel

1x4/7+1x6/7

1.696.502

214

40,0 T

49,50 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.998.138

215

63,0 T

60,50 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.539.106

216

90,0 T

68,75 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.915.468

217

100,0 T

74,25 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

7.089.657

218

110,0 T

77,50 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

8.678.211

219

130,0 T

81,00 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

10.229.681

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

220

5,0 T

31,50 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.277.179

221

7,0 T

33,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.390.803

222

10,0 T

36,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.494.190

223

16,0 T

45,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.890.856

224

25,0 T

47,00 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.414.439

225

28,0 T

48,75 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.797.142

226

40,0 T

51,25 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.393.413

227

50,0 T

53,75 Lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.705.752

228

63,0 T

56,25 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.682.103

229

100,0 T

58,95 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

9.405.254

230

110,0 T

62,78 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

10.749.164

231

130,0 T

72,00 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

12.538.310

232

150,0 T

83,25 Lít diezel

2x4/7+1x7/7

13.986.091

 

Cần trục tháp - sức nâng:

233

3,0 T

37,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

689.518

234

5,0 T

42,00 Kwh

1x3/7+1x5/7

885.353

235

8,0 T

52,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

972.648

236

10,0 T

60,00 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.235.955

237

12,0 T

67,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.472.713

238

15,0 T

90,00 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.620.575

239

20,0 T

112,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.839.831

240

25,0 T

120,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

2.479.699

241

30,0 T

127,50 Kwh

1x3/7+1x6/7

2.655.019

242

40,0 T

135,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

2.998.959

243

50,0 T

142,50 Kwh

2x47/7+1x6/7

4.360.335

244

60,0 T

198,00 Kwh

2x47/7+1x6/7

5.416.916

245

Cẩu tháp MD 900

480,00 Kwh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

15.300.174

 

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

246

30T

81,00 Lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+ 1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4

3.929.711

 

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

247

100T

117,60 Lít diezel

T.tr 1/2+T.pII. 1/2+4 thợ máy (3x2/4+ 1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 Thủy thủ 2/4

5.543.164

 

Cẩu lao dầm:

248

Cẩu K33-60

232,56 Kwh

1x3/74+4x4/7+1x6/7

2.952.017

 

Cổng trục - sức nâng:

249

10T

81,00 Kwh

1x3/7+1x5/7

823.385

250

25T

86,40 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.025.084

251

30T

90,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

1.184.434

252

60T

144,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

1.543.063

 

Cầu trục - sức nâng:

253

30 T

48,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

394.587

254

40 T

60,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

432.299

255

50 T

72,00 Kwh

1x3/7+1x6/7

475.255

256

60 T

84,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

554.639

257

90 t

108,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

655.577

258

110t

132,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

823.586

259

125t

144,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

916.660

260

180t

168,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

1.127.354

261

250t

204,00 Kwh

1x3/7+1x7/7

1.392.222

 

Máy vận thăng - sức nâng:

262

0,3t - H nâng 30 m

8,40 Kwh

1x3/7

103.459

263

0,5t - H nâng 50 m

15,75 Kwh

1x3/7

144.330

264

0,8t - H nâng 80 m

21,00 Kwh

1x3/7

184.235

265

2,0t - H nâng 100 m

31,50 Kwh

1x3/7

225.013

266

3,0 T - H nâng 100 m

39,40 Kwh

1x3/7

253.761

 

Máy vận thăng lồng - sức nâng

267

3,0 T - H nâng 100 m

47,30 Kwh

1x3/7

430.548

 

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

268

0,5t

3,60 Kwh

1x3/7

69.279

 

Tời điện - sức kéo:

269

0,5 t

3,78 Kwh

1x3/7

61.814

270

1,0 t

4,50 Kwh

1x3/7

65.046

271

1,5 t

5,58 Kwh

1x3/7

73.896

272

2,0 t

6,30 Kwh

1x3/7

81.297

273

2,5 t

9,18 Kwh

1x3/7

91.241

274

3,0 t

10,80 Kwh

1x3/7

98.816

275

3,5 T

11,30 Kwh

1x3/7

102.752

276

4,0 t

11,70 Kwh

1x3/7

105.107

277

5,0 t

13,50 Kwh

1x3/7

113.147

278

Kích thông tâm YCW – 150 t

 

1x4/7

72.571

279

Kích thông tâm YCW – 250 t

 

1x4/7

77.479

280

Kích đẩy Liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)

29,38 Kwh

1x4/7+1x5/7

377.958

281

Kích thông tâm YCW - 500t

 

1x4/7

108.457

282

Kích sợi đơn YDC - 500t

 

1x4/7

79.293

283

Kích thông tâm RRH - 100 T

 

1x4/7

132.377

284

Kích thông tâm RRH - 300 T

 

1x4/7

284.451

 

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

285

3,0 T

 

1x3/7

61.183

286

5,0 T

 

1x3/7

63.150

 

Kích nâng - sức nâng (T):

 

 

 

287

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

64,60 Kwh

2x4/7+1x5/7+1x7/7

1.085.545

288

Bộ kích 10 T (6 kích 10 T)

14,10 Kwh

2x4/7

225.293

289

Kích nâng - 10 T

 

1x4/7

67.036

290

Kích nâng - 30T

 

1x4/7

68.213

291

Kích nâng - 50T

 

1x4/7

72.218

292

Kích nâng - 100T

 

1x4/7

80.554

293

Kích nâng - 200T

 

1x4/7

88.527

294

Kích nâng - 250T

 

1x4/7

104.357

295

Kích nâng - 500T

 

1x4/7

153.216

 

Máy luồn cáp - công suất:

296

15 Kw

27,00 Kwh

1x4/7

143.800

 

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

297

40 MPa (HCP-400)

13,65 Kwh

1x4/7

101.049

298

50 MPa (ZB4 - 500)

19,50 Kwh

1x4/7

113.429

 

Xe nâng hàng - sức nâng:

299

1,5 T

7,92 Lít diezel

1x4/7

247.551

300

2,0 T

9,00 Lít diezel

1x4/7

267.718

301

3,0 T

10,08 Lít diezel

1x4/7

309.960

302

3,2 T

11,52 Lít diezel

1x4/7

338.028

303

3,5 T

14,40 Lít diezel

1x4/7

382.910

304

5,0 T

16,20 Lít diezel

1x4/7

435.169

 

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

305

135 CV

44,55 Lít diezel

1x4/7

889.313

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

306

100,0 Lít

6,72 Kwh

1x3/7

88.887

307

150,0 Lít

8,40 Kwh

1x3/7

98.481

308

200,0 Lít

9,60 Kwh

1x3/7

103.457

309

250,0 Lít

10,80 Kwh

1x3/7

118.261

310

425,0 Lít

24,00 Kwh

1x4/7

182.567

311

500,0 Lít

33,60 Kwh

1x4/7

192.675

312

800,0 Lít

60,00 Kwh

1x4/7

252.367

313

1150,0 Lít

72,00 Kwh

1x4/7

298.403

314

1600,0 Lít

96,00 Kwh

1x4/7

383.533

 

Máy trộn vữa - dung tích:

315

80,0 Lít

5,28 Kwh

1x3/7

80.756

316

110,0 Lít

7,68 Kwh

1x3/7

86.367

317

150,0 Lít

8,40 Kwh

1X3/7

91.398

318

200,0 Lít

9,60 Kwh

1x3/7

97.103

319

250,0 Lít

10,80 Kwh

1x3/7

102.279

320

325,0 Lít

16,80 Kwh

1x3/7

123.489

 

Trạm trộn bê tông - năng suất:

321

16,0m3/h

92,40 Kwh

1x3/7+1x5/7

970.427

322

20,0m3/h

92,40 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.097.345

323

22,0m3/h

99,00 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.206.269

324

25,0m3/h

115,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.281.146

325

30,0m3/h

171,60 Kwh

2x3/7+1x5/7

1.663.644

326

50,0m3/h

198,00 Kwh

2x3/7+1x5/7

2.592.380

327

60,0m3/h

265,20 Kwh

2x3/7+1x5/7

2.764.228

328

75,0m3/h

417,60 Kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

3.502.628

329

125,0m3/h

445,50 Kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

6.039.890

330

160,0m3/h

553,10 Kwh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

6.464.731

 

Máy bơm vữa - năng suất:

331

2,0m3/h

12,00 Kwh

1x4/7

193.549

332

4,0m3/h

16,80 Kwh

1x4/7

227.666

333

6,0m3/h

18,90 Kwh

1x3/7+1x4/7

327.973

334

9,0m3/h

33,60 Kwh

1x3/7+1x4/7

390.737

335

32 - 50m3/h

72,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

498.495

 

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

336

50 m3/h

52,80 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

2.627.399

337

60 m3/h

60,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

2.892.485

 

Máy bơm bê tông - năng suất:

338

40 - 60m3/h

181,50 Kwh

1x3/7+1x5/7

1.348.315

339

60 - 90m3/h

247,50 Kwh

1x4/7+1x5/7

1.798.944

 

Máy phun vẩy - năng suất:

340

9m3/h (AL 285)

54,00 Kwh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

1.989.670

341

16m3/h (AL 500)

429,00 Kwh

2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7

7.158.303

342

Máy trải bê tông SP.500

72,60 Lít diezel

1x6/7+1x5/7+2x3/7

7.469.430

 

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

343

0,4 Kw

1,80 Kwh

1x3/7

62.047

344

0,6 Kw

2,70 Kwh

1x3/7

64.530

345

0,8 Kw

3,60 Kwh

1x3/7

67.014

346

1,0 Kw

4,50 Kwh

1x3/7

69.335

 

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

347

1,0 Kw

4,50 Kwh

1x3/7

66.898

 

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

348

0,6 Kw

2,70 Kwh

1x3/7

64.144

349

0,8 Kw

3,60 Kwh

1x3/7

67.477

350

1,0 Kw

4,50 Kwh

1x3/7

68.248

351

1,5 Kw

6,75 Kwh

1x3/7

71.716

352

2,8 Kw

12,60 Kwh

1x3/7

79.766

353

3,5 Kw

15,75 Kwh

1x3/7

102.711

 

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất

354

11,0m3/h

29,40 Kwh

1x3/7

107.183

355

35,0m3/h

75,60 Kwh

1x4/7

172.591

356

45,0m3/h

96,60 Kwh

1x4/7

201.894

 

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

357

6,0m3/h

63,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

529.609

358

20,0m3/h

315,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

1.576.728

359

25,0m3/h

357,00 Kwh

2x3/7+1x4/7

1.980.814

360

125,0m3/h

630,00 Kwh

2x3/7+1x4/7

5.744.197

 

Máy nghiền đá thô - năng suất:

361

14,0m3/h

134,40 Kwh

1x3/7+1x4/7

430.037

362

200,0m3/h

840,00 Kwh

1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7

2.719.704

 

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:(Chưa tính chi phí nhiên liệu)

363

25,0 T/h (140 T/ca)

1.190 Lít mazut+210 kWh+210 Lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

3.735.544

364

30,0 T/h (156 T/ca)

1.326 Lít mazut +234 kWh+234 Lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

4.104.044

365

40,0 T/h( 176 T/ca)

1.496 Lít mazut +264 kWh+264 Lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

4.667.938

366

50,0 T/h (200 T/ca)

1.700 Lít mazut 4+300 kWh+300 Lít diezel

5x4/7+4x5/7+1x6/7

5.220.838

367

60,0T/h (216T/ca)

1.836 Lít mazut +324 kWh+324 Lít diezel

5x4/7+4x5/7+1x6/7

5.589.138

368

80,0 T/h (256 T/ca)

2.176 Lít mazut + 384 kWh+384 Lít diezel

5x4/7+4x5/7+1x6/7

6.649.138

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

369

190 CV

57,00 Lít diezel

1x1/4+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.735.751

 

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

370

65,0 T/h

33,60 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.577.007

371

100,0 T/h

50,40 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.924.819

372

130 CV đến 140 CV

63,00 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

4.238.616

373

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92,40 Lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.409.290

374

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

1x4/7

124.678

375

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54 Lít diezel

1x4/7

460.414

376

Nồi nấu nhựa

 

 

75.548

 

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

377

60 m3/h

47,90 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.752.655

378

Thiết bị đun rót mastic

3,70 Lít xăng

1x4/7

144.585

 

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

379

0,55 Kw

1,49 Kwh

1x3/7

58.119

380

0,75 Kw

2,03 Kwh

1x3/7

59.172

381

1,10 Kw

2,97 Kwh

1x3/7

60.614

382

1,50 Kw

4,05 Kwh

1x3/7

62.005

383

2,00 Kw

5,40 Kwh

1x3/7

63.477

384

2,80 Kw

7,56 Kwh

1x3/7

66.261

385

4,00 Kw

10,80 Kwh

1x3/7

73.093

386

4,50 Kw

12,15 Kwh

1x3/7

75.500

387

7,00 Kw

16,80 Kwh

1x3/7

84.659

388

10,00 Kw

24,00 Kwh

1x4/7

102.072

389

14,00 Kw

33,60 Kwh

1x4/7

115.813

390

20,00 Kw

48,00 Kwh

1x4/7

142.256

391

22,00 Kw

52,80 Kwh

1x4/7

152.042

392

28,00 Kw

67,20 Kwh

1x4/7

170.785

393

30,00 Kw

72,00 Kwh

1x4/7

184.675

394

40,00 Kw

96,00 Kwh

1x4/7

222.176

395

50,00 Kw

120,00 Kwh

1x4/7

256.977

396

55,00 Kw

132,00 Kwh

1x4/7

272.766

397

75,00 Kw

180,00 Kwh

1x4/7

344.140

398

113,00 Kw

271,20 Kwh

1x4/7

465.008

 

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

399

5,0 CV

2,70 Lít diezel

1x4/7

102.125

400

5,5 CV

2,97 Lít diezel

1x4/7

107.257

401

7,0 CV

3,78 Lít diezel

1x4/7

116.423

402

7,5 CV

4,05 Líl diezel

1x4/7

120.704

403

10,0 CV

5,10 Lít diezel

1x4/7

139.631

404

15,0 CV

7,65 Lít diezel

1x4/7

187.352

405

20,0 CV

10,20 Lít diezel

1x4/7

225.325

406

37,0 CV

17,76 Lít diezel

1x4/7

334.756

407

45,0 CV

21,60 Lít diezel

1x4/7

377.699

408

75,0 CV

36,00 Lít diezel

1x4/7

612.412

409

100,0 CV

45,00 Lít diezel

1x4/7

685.352

410

150,0 CV

63,00 Lít diezel

1x5/7

912.191

 

Máy bơm nước, động cơ xăng -công suất:

411

3,0 CV

1,62 Lít xăng

1x4/7

92.752

412

4,0 CV

2,16 Lít xăng

1x4/7

101.726

413

6,0 CV

3,24 Lít xăng

1x4/7

118.370

414

7,0 CV

3,78 Lít xăng

1x4/7

129.285

415

8,0 CV

4,32 Lít xăng

1x4/7

136.290

 

Máy phát điện lưu động - công suất:

416

Máy phát điện 2,5-3,0kw

2,30 Lít Diezel

1x3/7

81.957

417

5,2 Kw

4,86 Lít diezel

1x3/7

126.031

418

8,0 Kw

7,56 Lít diezel

1x3/7

154.436

419

10,0 Kw

10,80 Lít diezel

1x3/7

203.541

420

15,0 Kw

13,50 Lít diezel

1x3/7

233.019

421

20,0 Kw

19,20 Lít diezel

1x3/7

304.048

422

25,0 Kw

21,60 Lít diezel

1x3/7

338.070

423

30,0 Kw

24,00 Lít diezel

1x3/7

373.485

424

38,0 Kw

28,80 Lít diezel

1x3/7

433.579

425

45,0 Kw

31,20 Lít diezel

1x3/7

466.782

426

50,0 Kw

36,00 Lít diezel

1x3/7

522.859

427

60,0 Kw

40,50 Lít diezel

1x3/7

576.380

428

75,0 Kw

45,00 Lít diezel

1x4/7

655.961

429

112,0 Kw

68,25 Lít diezel

1x4/7

891.186

430

122,0 Kw

75,62 Lít diezel

1x4/7

961.825

 

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

431

3,0m3/h

0,63 Lít xăng

1x4/7

74.685

432

11,0m3/h

1,80 Lít xăng

1x4/7

89.695

433

25,0m3/h

2,88 Lít xăng

1x4/7

108.448

434

40,0m3/h

7,80 Lít xăng

1x4/7

167.289

435

120,0m3/h

14,40 Lít xăng

1x4/7

280.264

436

200,0m3/h

24,00 Lít xăng

1x4/7

421.135

437

300,0m3/h

33,00 Lít xăng

1x4/7

562.530

438

600,0m3/h

46,20 Lít xăng

1x4/7

873.708

 

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

439

5,50m3/h

0,63 Lít diezel

1x4/7

72.393

440

75,00m3/h

5,76 Lít diezel

1x4/7

149.525

441

102,00m3/h

13,20 Lít diezel

1x4/7

226.282

442

120,00m3/h

13,86 Lít diezel

1x4/7

241.471

443

200,00m3/h

18,00 Lít diezel

1x4/7

316.750

444

240,00m3/h

27,54 Lít diezel

1x4/7

421.472

445

300,00m3/h

32,40 Lít diezel

1x4/7

500.247

446

360,00m3/h

34,56 Lít diezel

1x4/7

531.968

447

420,00m3/h

37,80 Lít diezel

1x4/7

617.841

448

540,00m3/h

36,48 Lít diezel

1x4/7

644.754

449

600,00m3/h

38,40 Lít diezel

1x4/7

718.670

450

660,00m3/h

38,88 Lít diezel

1x4/7

781.961

451

1200,00m3/h

75,00 Lít diezel

1x4/7

1.437.083

 

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

452

5,0m3/h

1,85 Kwh

1x3/7

58.527

453

10,0m3/h

5,41 Kwh

1x3/7

63.755

454

22,0m3/h

6,90 Kwh

1x3/7

71.176

455

30,0m3/h

10,05 Kwh

1x3/7

77.194

456

56,0m3/h

16,77 Kwh

1x3/7

98.564

457

150,0m3/h

44,28 Kwh

1x3/7

152.914

458

216,0m3/h

52,38 Kwh

1x3/7

183.998

459

270,0m3/h

80,46 Kwh

1x3/7

233.480

460

300,0m3/h

86,40 Kwh

1x3/7

266.300

461

600,0m3/h

125,28 Kwh

1x4/7

455.786

 

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

462

40,0 Kw

84,00 Kwh

1x4/7

170.763

463

50,0 Kw

105,00 Kwh

1x4/7

199.038

 

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

464

4,0 Kw

8,40 Kwh

1x4/7

74.552

465

7,0 Kw

14,70 Kwh

1x4/7

82.757

466

7,5 Kw

15,80 kWh

1x4/7

84.459

467

10,0 Kw

21,00 Kwh

1x4/7

91.356

468

14,0 Kw

29,40 Kwh

1x4/7

103.151

469

23,0 Kw

48,30 Kwh

1x4/7

131.028

470

27,5 Kw

57,75 Kwh

1x4/7

143.899

471

29,2 Kw

61,32 Kwh

1x4/7

148.450

472

33,5 Kw

70,35 Kwh

1x4/7

159.977

 

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:

473

9,0 CV

2,70 Lít xăng

1x4/7

129.189

474

20,0 CV

4,80 Lít xăng

1x4/7

160.635

 

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

475

4,0 CV

1,44 Lít diezel

1x4/7

97.457

476

10,2 CV

3,06 Lít diezel

1x4/7

130.786

477

27,5 CV

7,43 Lít diezel

1x4/7

188.464

 

Máy hàn hơi - công suất:

478

1000 1/h

 

1x4/7

71.889

479

2000 1/h

 

1x4/7

77.162

480

Máy hàn cắt dưới nước

 

2x5/7

657.556

 

Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:

481

400,0 m2/h

 

1x3/7

70.149

482

Máy phun cát (chưa tính khí nén)

 

1x3/7

76.489

 

Máy khoan đứng - công suất:

483

2,5 Kw

5,30 Kwh

1x3/7

92.939

484

4,5 Kw

9,45 Kwh

1x3/7

108.212

 

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

485

13 mm

1,05 Kwh

1x3/7

63.676

 

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

486

1,0 Kw

2,10 Kwh

1x3/7

72.059

487

1,7 Kw

3,20 Kwh

1x3/7

73.156

 

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

488

0,62 Kw

0,93 Kwh

1x3/7

64.670

489

0,75 Kw

1,13 Kwh

1x3/7

64.758

490

0,85 Kw

1,28 Kwh

1x3/7

65.886

491

1,05 Kw

1,58 Kwh

1x3/7

68.798

492

1,50 Kw

2,25 Kwh

1x3/7

75.679

 

Máy cắt gạch đá - công suất:

493

1,7 Kw

3,06 Kwh

1x3/7

71.806

 

Máy cắt bê tông - công suất:

494

1,50 Kw

2,70 Kwh

1x3/7

73.255

495

7,50 Kw

10,80 Kwh

1x3/7

102.370

496

12 CV (MCD 218)

7,92 Lít xăng

1x4/7

227.396

 

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

497

1,5m3/ph

 

1x4/7

77.536

498

3,0m3/ph

 

1x4/7

79.616

 

Máy uốn ống - công suất:

499

2,8 Kw

5,04 Kwh

1x3/7

79.403

 

Máy cắt ống - công suất:

500

5,0 Kw

9,00 Kwb

1x3/7

83.161

 

Máy cắt tôn - công suất

501

5,0 Kw

9,90 Kwh

1x3/7

76.049

502

15,0 Kw

27,00 Kwh

1x3/7

186.255

 

Máy lốc tôn - công suất:

503

5,0 Kw

9,90 Kwh

1x3/7

100.614

 

Máy cắt đột - công suất:

504

2,8 Kw

5,04 Kwh

1x3/7

88.693

 

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

505

5,0 Kw

9,00 Kwh

1x3/7

75.575

 

Máy cưa kim loại - công suất:

506

1,7 Kw

3,57 Kwh

1x3/7

73.582

507

2,7 Kw

5,70 Kwh

1x3/7

78.945

508

Máy cắt thép Plaxma

12,60 Kwh

1x3/7

112.615

 

Máy tiện - công suất:

509

4,5 Kw

9,45 Kwh

1x3/7

92.041

510

10, Kw

18,90 Kwh

1x3/7

152.187

 

Máy mài - công suất:

511

1,0 Kw

1,80 Kwh

1x3/7

58.586

512

2,7 Kw

4,05 Kwh

1x3/7

66.363

 

Máy phay - công suất:

513

7,0 Kw

14,70 Kwh

1x3/7

132.114

 

Máy bào thép - công suất:

514

7,5 Kw

15,80 Kwh

1x3/7

121.495

 

Máy ghép mí - công suất:

515

1,1 Kw

2,30 Kwh

1x4/7

69.735

 

Máy cắt cáp - công suất:

516

1,0 Kw

1,80 Kwh

1x3/7

60.349

517

10,0 Kw

12,60 Kwh

1x3/7

84.623

 

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

518

1,3 Kw

2,73 Kwh

1x3/7

69.301

 

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

519

0,8 Kw

2,16 Kwh

1x4/7

72.338

 

Máy quạt gió - công suất:

520

2,5 Kw

16,00 Kwh

1x3/7

74.143

521

4,5 Kw (CBM - 5)

28,80 Kwh

1x3/7

92.275

 

Máy nối ống nhựa:

522

Máy hàn nhiệt

5,60 Kwh

1x4/7

253.965

 

Máy đặt đường ống:

523

Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T

53,10 Lít diezel

1X4/7+1x5/7+1x6/7

1.898.793

524

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

53,10 Lít diezel

2x4/7+1x5/74-1x6/7

1.383.353

 

Máy bơm rửa đường ống - công suất:

525

300 CV (AH-151)

123,80 Lít diezel

2x4/7+1x5/7

1.653.972

526

280 CV (A-206)

105,20 Lít diezel

2x4/7+1x5/7

1.435.368

527

90 CV (AH-2)

67,60 Lít xăng

1x4/7+1x5/7

1.158.294

 

Máy kiểm tra mối hàn đường ống:

528

Máy hút chân không thử đường hàn

32,90 Lít xăng

2x4/7+1x5/7

614.130

529

Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống

5,00 Kwh

1x4/7+1x5/7

550.376

530

Vi kế đo áp lực đường ống

 

 

2.556

 

Máy nén thử đường ống - công suất:

531

170 CV (lắp trên xe ZIL - 130) 1

49,00 Lít xăng

2x4/7+1x2/4 Loại 3,5 - 7,5 tấn

1.284.957

532

75 CV (AHO-201)

24,60 Lít xăng

2x3/7+1x5/7

583.951

 

Lò đốt rác y tế bằng gaz (chưa tính gaz) - công suất:

533

7 Tấn/ngày

 

3x4/7+1x5/7

7.030.223

 

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

534

D<=42mm (động cơ điện - 1,2Kw)

4,68 Kwh

1x3/7

71.347

535

D<=42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1x3/7

78.754

536

D<=42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

 

13x/7

192.568

537

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

1x3/7

59.620

 

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

538

D75 - 95 mm

Kwh

1x3/7+ 1x4/7

1.094.428

539

D105 - 110mm

Kwh

1x3/7+1x4/7

1.338.651

 

Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

540

D150 (56 Kw)

184,80 Kwh

1x3/7+ 1x4/7

1.331.267

 

Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:

541

D200 - 260 (20 Kw)

54,00 Kwh

2x3/7+1x4/7

491.148

 

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:

542

D160 - 200 (90 Kw)

243,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

1.531.405

 

Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

543

D51 -76 (310 CV)

167,40 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.534.588

544

D76 - 89 (145 CV)

82,65 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

3.762.256

545

D89 - 102 (220 CV)

121,44 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.897.371

546

D102- 115 (300 CV)

162,00 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.452.781

547

D115 - 127 (144 CV)

82,08 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

4.923.849

548

D127- 152 (335 CV)

180,90 Lít diezel

1x4/7+1x7/7

6.143.067

 

Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:

549

D243 - 269 (322 Kw)

1.042,20 Kwh

1x4/7+1x7/7

6.827.159

 

Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:

550

D152-228 (450 CV)

202,50 Lít diezel

1x4/7+ 1x7/7

8.505.258

 

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

551

D45 (2 cần - 147 CV)

83,79 Lít diezel

2x4/7+2x7/7

7.850.850

552

D45 (3 cần - 255 CV)

137,70 Lít diezel

2x4/7+2x7/7

11.434.082

 

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

553

H <= 3,5 m (80 CV)

38,40 Lít diezel

2x4/7+2x7/7

8.238.681

 

Máy khoan ngược (toàn tiết diện), đường kính khoan:

554

D2,40 m (250 Kw)

675,00 Kwh

2x4/7+2x7/7

31.362.103

 

Tổ hợp dàn khoan leo, công suất:

555

9,0Kw

16,20 Kwh

1x4/7

1.920.534

 

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp -công suất:

556

40 Kw

144,00 Kwh

2x3/7+1x4/7

852.228

 

Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất:

557

54 CV

19,44 Lít diezel

2x3/7+1x4/7

1.253.694

558

300 CV

97,20 Lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

6.037.239

 

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

559

Máy khoan ngầm có định hướng

201,00 Kwh

1x4/7+1x7/7

4.151.000

560

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

1,60 Kwh

1x4/7+1x6/7

2.480.574

 

Máy khoan đặt đường ống ngầm:

561

Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <=600 mm

107,10 Lít Diezel + 19,70 Lít xăng

4x3/7+4x4/7+3x5/7+3x6/7+1x7/7

7.303.268

562

Máy khoan ngang UĐB-4

32,90 Lít xăng

3x3/7+2x4/7+2x6/7+1x7/7

1.560.490

 

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

563

Máy khoan YG 60

28,40 Lít diezel

2x3/7+1x4/7

1.090.252

 

Búa diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

564

0,6 T

45,00 Lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

1.178.491

565

1,2 T

56,40 Lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x5/7

1.460.119

566

1,8 T

58,50 Lít diezel

1x2/7+1x4/7+1x6/7

1.584.997

567

3,5 T

61,50 Lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

2.496.855

568

4,5 T

64,50 Lít diezel

2x2/7+1x4/7+1x6/7

2.820.916

 

Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

569

1,2 T

24 Lít diezl+14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x4/7

833.566

570

1,8 T

30 Lít diezl+14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

1.112.924

571

2,2 T

33 Lít diezl+14,12 kWh

1x2/7+1x3/7+1x5/7

1.215.981

572

2,5 T

36 Lít diezl+25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

1.367.179

573

3,5 T

48 Lít diezl+25,42 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

1.565.033

574

4,5 T

63 Lít diezl+33,75 kwh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

1.909.320

575

5,5 T

78 Lít diezl+33,75 kWh

2x2/7+1x3/7+1x6/7

2.247.980

 

Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

576

60,0 Kw

39,60 Lít diezel

1x3/7+1x5/7+1x6/7

1.404.564

 

Búa rung - công suất:

577

40,0 Kw

108,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

322.297

578

50,0 Kw

135,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

370.606

579

170,0 Kw

357,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

727.558

 

Búa đóng cọc nổi (cả xà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:

580

<= 1,8 T

41,50 Lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy(2x2/4+1 x3/4) + 1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4

3.183.428

581

<= 2,5 T

46,70 Lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+ 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4+ 1 Thủy thủ 2/4

3.313.616

582

<= 3,5 T

51,87 Lít diezel

T.ph2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1 x3/4)+1 thợ điện 2/4+1 Thủy thủ 2/4

3.401.042

 

Tàu đóng cọc C 96-búa Thủy lực, trọng lượng đầu búa:

583

7,5 T

162,00 Lít diezel

T.tr 1/2+T.pII. 1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1 Thủy thủ 2/4

9.828.063

 

Máy ép cọc trước - lực ép:

584

60 T

37,50 Kwh

1x3/7+1x4/7

338.105

585

100 T

52,50 Kwh

1x3/7+1x4/7

418.826

586

150 T

75,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

473.551

587

200 T

84,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

515.347

588

Máy ép cọc sau

36,00 Kwh

1x3/7+1x4/7

247.918

589

Máy cắm bấc thấm

47,85 Lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.398.663

 

Máy ép Thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:

590

130 T

137,70 Kwh

1x3/7+ 1x4/7

800.454

 

Máy khoan cọc nhồi:

591

Máy khoan cọc nhồi ED

51,60 Lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

4.787.591

592

Máy khoan có mô men xoay >200 kNm

59,30 Lít diezel

2x3/7+1x4/7+1x6/7

10.137.235

593

Búa khoan VRM 1500/800HD

51,60 Lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

6.528.318

594

Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15

330,00 Kwh

2x6/7+1x5/7+1x4/7+2x3/7

11.910.836

595

Máy khoan cọc nhồi GPS 15

594,00 Kwh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

2.741.650

596

Máy khoan cọc nhồi QJ 250

675,00 Kwh

1x6/7+1x4/7+2x3/7

4.205.220

597

Máy khoan cọc nhồi VRM 2000

60,00 Lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

9.288.254

 

Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:

598

< 750 Lít

12,60 Kwh

1x3/7

84.035

599

1000 Lít

18,00 Kwh

1x4/7

193.884

 

Máy sàng lọc Bentonit BE 100 - năng suất:

600

100m3/h

21,12 Kwh

1x4/7

310.063

 

Xà lan công trình - trọng tải:

601

100,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

438.888

602

200,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

593.023

603

250,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

713.465

604

300,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

835.023

605

400,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

905.136

606

600,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

1.045.249

607

800,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

1.420.001

608

1000,0 T

 

2 x Thủy thủ 2/4

1.650.972

 

Phà chuyên dùng, trọng tải:

609

250 T

 

1 T. trưởng 1/2+3 t.thủ 2/4+2 thợ máy 3/4

1.343.907

 

Phao thép, trọng tải:

610

10 T

 

 

53.638

611

15 T

 

 

70.827

612

60 T

 

 

110.433

613

200 T

 

 

192.476

614

250 T

 

 

202.128

 

Ca nô - công suất:

615

15 CV

3,15 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

180.622

616

23 CV

4,83 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

200.498

617

30 CV

6,30 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2

216.338

618

55 CV

9,90 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 t.thủ 2/4

323.192

619

75 CV

13,50 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 t.thủ 2/4

385.330

620

90 CV

16,20 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 t.thủ 2/4

448.857

621

120 CV

18,00 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 t.thủ 2/4

448.857

622

150 CV

22,50 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 +1 máy I 1/2+1 thủy thủ 2/4

609.506

 

Tầu kéo và phục vụ thi công Thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

623

75 CV

68,25 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy (1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thủy thủ 2/4

1.072.817

624

150 CV

94,50 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+ 1x2/4)+2 Thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

1.610.169

625

360 CV

201,60 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy (1x3/4+1x2/4)+2 Thủy thủ (1x2/4+1x3/4)

2.624.233

626

600 CV

315,00 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+1x2/4)+4 Thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

3.971.166

627

1200 CV (tầu kéo biển)

714,00 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy (2x3/4+ 1x2/4)+4 Thủy thủ (3x3/4+ 1x4/4)

13.408.352

 

Tàu công tác sông - công suất:

628

12 CV

19,20 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 Thủy thủ 3/4

334.791

629

25 CV

39,50 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 +1 máy I 1/2+1 Thủy thủ 2/4

867.125

630

33 CV

50,60 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 Thủy thủ 2/4

1.068.078

631

50 CV

67,50 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2 + 1 máy 11/2+1 Thủy thủ 2/4

1.247.717

632

90 CV

110,00 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2+1 Thợ máy 3/4+1 Thủy thủ 3/4

1.805.817

633

150 CV

166,10 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó 1 1/2 + 1 máy 11/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 Thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.727.890

634

190 CV

216,80 Lít diezel

1 Thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy 11/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 Thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

3.877.698

 

Xuồng cao tốc - công suất:

635

25 CV

105,00 Lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 Thủy thủ 3/4

1.372.197

636

50 CV

148,00 Lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 Thủy thủ 3/4

1.848.281

637

120CV

350,00 Lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 Thủy thủ 3/4

4.136.888

638

225 CV

630,00 Lít xăng

1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 Thủy thủ 3/4

7.388.235

 

Xuồng vớt rác - công suất:

639

4 CV

2,70 Lít xăng

1x3/7+ 1x4/7

153.889

640

24 CV

11,40 Lít xăng

1x3/7+1x5/7

317.947

641

Thiết bị lặn

 

1 Thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

176.367

 

Xe nâng - chiều cao nâng:

642

12 m

25,20 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

638.209

643

18 m

29,40 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

793.364

644

24 m

32,55 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

949.727

 

Xe thang - chiều dài thang:

645

9 m

25,20 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

755.648

646

12 m

29,40 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

958.117

647

18 m

32,55 Lít diezel

1x14+1x3/4 loại 7,5-16,5 tấn

1.133.644

 

Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:

648

95 TL < 30 m

 

 

119.973

649

137 T - 30 < L <70 m

 

 

173.163

650

190 T -L > 70 m

 

 

239.651

 

Tàu cuốc sông- công suất:

651

495 CV

519,75 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

11.955.121

 

Tàu cuốc biển - công suất:

652

2085 CV

1.751,40 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+2 kỹ thuật viên cuốc n 2/2+4 thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 Thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

34.425.506

 

Tàu hút bùn- công suất:

653

150 CV

157,50 Lít diezel

1 máy trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x2/4+1x4/4)+2 thủy thủ (1x3/4+ 1x2/4)

2.651.128

654

300 CV

304,50 Lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2+thuyền phó 1/2+1 máy trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+2 Thủy thủ (1x3/4+1x2/4)

4.182.347

655

585 CV

573,30 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1 x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

10.290.659

656

900 CV

756,00 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+ 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

11.031.852

657

1200 CV

1.008,00 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+1x4/4)+2 Thủy thủ (1x3/4+1x4/4)

19.919.808

658

4170 CV

3.210,90 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+6 thợ máy (5x3/4+ 1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

77.055.527

 

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

659

1390 CV

1.445,60 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

19.480.882

660

5945 CV

5.231,60 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 điện trưởng 2/24-1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 thợ máy (1x3/4+1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

81.779.451

 

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

661

17,00 m3

2.662,80 Lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy hai 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4 thợ máy (3x3/4+ 1x4/4)+4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)

47.899.997

 

Xáng cạp - dung tích gầu:

662

0,65m3

45,90 Lít diezel

1x5/7+1x4/7+2x3/7

1.411.631

663

1,00m3

62,10 Lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

1.666.776

664

1,25 m3

70,20 Lít diezel

1x6/7+1x4/7+2x3/7

1.928.422

 

Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:

665

Bộ khoan tay

 

 

39.167

666

Bộ máy khoan cby-150-zub

16,40 Lít diezel

 

707.297

667

Bộ nén ngang GA

4,50 Lít diezel

 

413.258

668

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

 

 

6.933

669

Búa khoan tay P30 (2,02 kW)

5,20 Kwh

 

16.891

670

Thùng trục 0,5 m3

 

 

5.733

671

Máy khoan F-60L

27,80 Lít diezel

 

1.022.800

672

Máy xuyên động RA-50

 

 

46.022

673

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

 

 

930.278

674

Máy xuyên tĩnh Gouda

19,80 Lít diezel

 

527.315

675

Thiết bị đo ngẫu lực

 

 

260.333

676

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

 

 

9.000

677

Biến thế thắp sáng

 

 

5.060

 

Máy bơm nước:

678

Máy bơm b48 (0,46 kW)

1,30 Kwh

1x3/7

57.242

679

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180,00 Kwh

1x4/7

344.145

680

Máy bơm 250/50, b100 (25 CV)

11,00 Lít diezel

1x4/7

232.463

681

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)

110,90 Lít diezel

1x4/7+1x5/7

2.124.602

 

Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:

682

Máy nén khí DK9

45,60 Lít diezel

1x4/7

774.782

683

Máy nén khí 660 m3/h

48,60 Lít diezel

1x4/7

857.693

684

Máy nén khí 1260 m3/h

89,30 Lít diezel

1x5/7

1.660.491

 

Máy thăm dò địa vật lý:

685

Máy UJ-18

 

 

28.700

686

Máy MF-2-100

 

 

35.533

 

Máy, thiết bị trắc đạc:

687

Theo 020

 

 

13.970

688

Theo 010

 

 

32.067

689

Đitomát

 

 

52.432

690

Ni 030

 

 

7.467

691

Ni 004

 

 

11.093

692

Dalta 020

 

 

19.500

693

Bộ đo Mia bala

 

 

1.800

694

Máy Thủy bình NA 720

 

 

11.837

695

Máy toàn đạc điện tử

 

 

127.333

696

Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS (3 máy)

 

 

470.000

697

Xe chuyên dùng (Pajero)

34,00 Lít diezel

1x3/4 Loại 7,5-16,5 tấn

848.506

 

Máy, thiết bị quang học:

698

Ống nhòm

 

 

889

699

Kính hiển vi

 

 

5.940

700

Kính hiển vi điện tử quét

 

 

2.599.250

701

Máy ảnh

 

 

5.600

 

Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ

702

Cần Belkenman

 

 

15.633

703

Thiết bị đếm phóng xạ

 

 

103.567

704

TRL Profile Beam

 

 

284.378

705

Máy FWD

 

 

1.433.667

706

Thiết bị đo phản ứng Romdas

 

 

69.922

 

Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:

707

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

1,10 Kwh

 

254.553

708

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

1,60 Kwh

 

957.310

709

Bộ thiết bị siêu âm

1,10 Kwh

 

413.859

 

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:

710

Loại 1 mạch (ES-125)

 

 

84.500

711

Loại 12 mạch (Triosx-12)

 

 

252.187

712

Loại 24 mạch (Triosx-24)

 

 

296.448

 

Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:

713

Cân điện tử

 

 

5.445

714

Cân phân tích

 

 

8.118

715

Cân bàn

 

 

3.056

716

Cân thủy tĩnh