Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3814/QĐ-BCN năm 2006 về định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Số hiệu: 3814/QĐ-BCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Đỗ Hữu Hào
Ngày ban hành: 26/12/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3814/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;

Căn cứ văn bản số 2674/BXD-KTTC ngày 11/12/2006 của Bộ Xây dựng thỏa thuận định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện;

t tờ trình số 6499/CV-EVN-KTDT ngày 14 tháng 12 năm 2005, số 6618/CV-EVN-KTDT ngày 20 tháng 12 năm 2005 và văn bản s 2136/CV-EVN-KTDT ngày 04/5/2006 của Tng công ty Điện lực Việt Nam về việc ban hành định mức - đơn giá XDCB chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện thay thế tập định mức số 43/2002/QĐ-BCN ngày 18/10/2002 của Bộ Công nghiệp.

Điều 2. Tập định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là cơ sở để lập đơn giá chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Giao Tập đoàn Điện lực Việt Nam chỉ đạo các Ban quản lý dự án, các đơn vị tư vấn theo dõi tổng kết số liệu thực tế, kịp thi đề xuất các ý kiến bổ sung, hiệu chỉnh tập định mức khi cần thiết.

Điều 3. Tập định mức này có hiệu lực thi hành kể từ 01 tháng 01 năm 2007.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí, Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Vit Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4,
- Lưu: VT, NLDK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hữu Hào

 

ĐỊNH MỨC

DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3814/QĐ-BCN ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)

Phần I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN

Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt thiết bị của nhà máy nhiệt điện chạy than, dầu, khí.

Căn cứ lập Định mức dự toán:

- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị k thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến .v.v.)

- Tập định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện ban hành kèm theo Quyết định số 43/2002/QĐ-BCN ngày 18/10/2002 của Bộ Công nghiệp.

- Kết quả rà soát bộ định mức chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện số 43/2002/QĐ-BCN ngày 18/10/2002 trên cơ sở thực tế lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện chạy than dầu khí của các chuyên gia Công ty tư vấn xây dựng điện (TV) 1, 2, 3 ở các nhà máy: Phả Lại, Uông Bí, Na Dương, Cao Ngạn, Cụm các Nhà máy điện Phú Mỹ (PM1, PM2.1, PM2.1MR, PM2.2, PM3 và PM4), Bà Rịa, Cần Thơ,...

- Định mức dự toán công tác lắp đặt máy, thiết bị trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-BXD ngày 21/01/2002 của Bộ Xây dựng;

- Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-KHĐT ngày 23/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp;

- Quyết định số 33/2005/QĐ-BXD ngày 04/10/2005 của Bộ Xây dựng v/v ban hành “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt";

- Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ Xây dựng;

- Quy trình lắp đặt và biện pháp tổ chức thi công của các nhà thầu xây lắp các dự án nhiệt điện của các khu vực;

- Quy trình hướng dẫn lắp đặt thiết bị của nhà chế tạo;

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

1- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không bao gồm vật liệu phụ dùng cho máy móc phương tiện vận chuyển, dầu bôi trơn, năng lượng điện phục vụ việc vận hành khi chạy thử đơn động, liên động, chạy thử tải và chạy thử nghiệm thu kể cả việc thông rửa vệ sinh thiết bị và hệ thống đường ống bằng hóa chất và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện.

Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công theo quy định.

2- Mức hao phí nhân công:

Là số công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ thực hiện khối lượng công tác lắp đặt thiết bị. Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác lắp đặt thiết bị.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt thiết bị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công (kể cả công vận chuyển bốc dỡ vật liệu, bán thành phẩm trong phạm vi 30m).

3- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt thiết bị.

- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác lắp đặt thiết bị đó.

4- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính: tính bằng số lượng theo quy định của Nhà c về đơn vị tính.

+ Mức hao phí vật liệu phụ khác: tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí nhân công chính và phụ được tính bằng số lượng ngày công sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công: được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

5- Định mức công tác lắp đặt thiết bị bao gồm các công việc sau:

+ Mở hòm, kiểm tra trước khi lắp đặt tại hiện trường.

+ Gia công các tấm căn kê thiết bị.

+ Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu biện pháp thi công.

+ Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

+ Vạch dấu định vị, lấy tim cốt theo thiết kế.

+ Lau chùi thiết bị.

+ Lắp ráp tổ hợp, lắp các cụm, các bộ phận (tùy theo thiết bị), lắp toàn bộ thiết bị. Đưa thiết bị lên vị trí, điều chỉnh cân bằng, bôi dầu mỡ bảo quản.

+ Chạy thử thiết bị để kiểm tra chất lượng lắp ráp từng công đoạn.

6- Nội dung định mức dự toán chưa bao gồm các công việc sau:

+ Thử áp, thông rửa lò, thông rửa axít, thông rửa dầu, thông thi bng khí nén;

+ Thí nghiệm, thử nghiệm, kiểm tra không phá hủy phục vụ nghiệm thu toàn nhà máy;

+ Các công tác đào, lấp đất cho công trình ngầm ở nhà máy;

+ Hiệu chỉnh, chạy thử nghiệm thu toàn nhà máy;

+ Vận chuyển thiết bị ngoài cự ly 30m;

+ Trường hợp phải cạo rỉ trước khi lắp đặt;

+ Sửa chữa, thay thế mới các chi tiết máy bị hư hỏng;

+ Gia công, tinh chế một số chi tiết máy;

Các công việc trên được điều chỉnh bổ sung vào dự toán khi có yêu cầu và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và đã được mã hóa thống nhất bao gồm 6 Chương.

Chương I: Công tác lắp đặt thiết bịnhiệt

1. Hệ thống nâng chuyển

2. Hệ thống cấp nhiên liệu

3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt

4. Phần tua bin hơi, tua bin khí

5. Phần ống khói

6. Phần máy phát

7. Hệ thống nước tuần hoàn

8. Phần bồn chứa (bình bể)

9. Phần bơm, quạt, máy nén khí và bộ trao đổi nhiệt

Chương III: Công tác lắp đặt thiết b và phụ kiện điện

Chương III: Công tác lắp đt kết cu thép

Chương IV: Công tác lắp đặt đường ống và phụ tùng

Chương V: Công tác bảo ôn

Chương VI: Công tác lắp đặt hệ thống đo lưng và điều khiển (C&I)

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện là cơ sở để lập đơn giá chuyên ngành công tác lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện đốt than, dầu, khí.

2. Ngoài thuyết minh và quy định áp dụng nói ở trên, trong mỗi Chương công tác của tập định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện đều có phần quy định áp dụng cụ thể đối với từng loại công tác lắp đặt thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

3. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được xác định mức hao phí bình quân vật liệu, nhân công, máy thi công cho một đơn vị khối lượng lắp đặt trong điều kiện không phân biệt độ cao, độ sâu, rộng, hẹp,...

4. Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt thiết bị nhà máy nhiệt điện được lập trên cơ sở tổ máy nhiệt điện truyền thống 300MW với cấu hình một lò-một tua bin và tổ máy tua bin khí hỗn hợp (TBKHH) với cấu hình 2-2-1, trong đó tua bin khí là 150 MW.

5. Trong trường hợp lắp đặt thiết bị nhà máy có công suất tổ máy lớn hoặc nhỏ hơn 300MW thì mức hao phí cho công tác lắp đặt thiết bị chính bao gồm lò hơi, tua bin, máy phát sẽ được điều chỉnh bởi hệ s K như sau:

K = 0.95 đối với nhà máy có công suất tổ máy >300 MW

K = 1.05 đối với nhà máy có công suất tổ máy <300 MW

6. Trong trường hợp công suất tổ máy tua bin khí chu trình hỗn hp lớn hoặc nhỏ hơn 150MW, thì mức hao phí cho công tác lắp đặt các thiết bị chính bao gồm lò thu hồi nhiệt, tua bin khí, tua bin hơi, và máy phát sẽ được điều chỉnh theo các hệ số K như sau:

K = 0,95 đối với tổ máy tua bin khí có công suất lớn hơn 150MW.

K = 1,1 đối với tổ máy tua bin khí có công suất nhỏ hơn 150MW.

Phần II

ĐỊNH MỨC CHI TIẾT

Chương I

CÔNG TÁC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ NHIỆT

1. Hệ thống nâng chuyển

ND1.1111 Lắp đặt đường ray mặt đất

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra ray, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các ray, căn chỉnh, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.050

 

Thép các loại

Kg

0.240

 

Que hàn

Kg

0.050

 

Oxy

Chai

0.046

 

Khí gas

Kg

0.048

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

Công

1.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0.026

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.029

 

Máy cưa kim loại 1,7 kW

Ca

0.010

 

Máy khác

%

5.000

ND1.1112 Lắp đặt đường ray trên cao (bao gồm bộ phận hãm)

Phạm vi công việc

Bao gồm lắp các giá đỡ và đà chữ I, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, máy thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp ráp các đà đỡ ray và đường ray trên cao bao gồm bộ phận hãm, căn chỉnh, nghiệm thu

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.050

 

Thép các loại

Kg

0.240

 

Que hàn

Kg

0.050

 

Oxy

Chai

0.046

 

Khí gas

Kg

0.048

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

-

 

Nhân công 4,0/7

Công

2.000

 

Máy thi công

 

-

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

Ca

0.040

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.040

 

Máy cưa kim loại 1,7 kW

Ca

0.010

 

Máy khác

%

5.000

ND1.1121 Lắp đặt palăng điện tải trọng <=10 tấn

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị, lắp hệ thống điện, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.200

 

Du các loại

Kg

1.320

 

Thép các loại

Kg

1.800

 

Que hàn

kg

0.120

 

Oxy

Chai

0.600

 

Khí gas

kg

0.624

 

Xăng

kg

0.480

 

G nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

Công

27.182

 

Máy thi công

 

 

 

Pa lăng xích 5 tấn

Ca

0.366

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.085

 

Máy khác

%

5.000

ND1.1140 Tổ hp và lp cầu trục

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, t hợp và lp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt thiết bị, chạy thử không tải, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tải trọng nâng <=50 tấn

Tải trọng nâng
<= 120 tấn

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.250

1.210

 

Dầu các loại

Kg

1.440

1.400

 

Thép các loại

Kg

1.920

1.870

 

Que hàn

Kg

0.140

0.140

 

Oxy

Chai

0.500

0.070

 

Khí gas

kg

0.520

0.073

 

Xăng

Kg

0.380

0.370

 

Gỗ nhóm 4

0.010

0.010

 

Vật liệu khác

%

7.000

7.000

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

Công

21.500

20.000

 

Máy thi công

 

 

 

 

Cần trục bánh hơi 65 tấn

Ca

0.328

 

 

Cần trục 125 tấn

Ca

 

0.323

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.109

0.108

 

Máy khác

%

5.000

7.000

 

01

02

ND1.1151 Lắp đặt thang máy công nghip

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.300

 

Du các loại

Kg

1.500

 

Thép các loại

Kg

15.000

 

Que hàn

Kg

2.000

 

Oxy

Chai

0.500

 

Khí gas

kg

0.520

 

Xăng

kg

0.400

 

Gỗ nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,0/7

Công

45.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

Ca

0.506

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.500

 

Máy khác

%

5.000

2. Hệ thống cấp nhiên liệu

ND1.2111 Tổ hợp và lắp đặt máy cấp than

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu (*).

Đơn vị tính: 1 tn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.380

 

Dầu các loại

Kg

1.590

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

1.500

 

Oxy

Chai

0.700

 

Khí gas

Kg

0.728

 

Gỗ nhóm 4

0.015

 

Vật liệu khác

%

10.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

30.329

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.250

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.500

 

Pa lăng xích 5 tấn

Ca

0.500

 

Máy khác

%

10.000

Ghi chú: Định mức này áp dụng cho máy cấp than nguyên kiểu xích (thể tích), đi với máy cấp than nguyên kiểu băng tải (trọng lực) và máy cấp than bột mức hao phí được điều chỉnh với hệ số bằng 0.85

ND1.2121 Lắp đặt bun ke than nguyên, than bột

Thành phần công việc*:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm cả phần lắp đặt lớp chống dính theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.960

 

Dầu các loại

Kg

1.060

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

5.300

 

Que hàn Inox

Kg

1.800

 

Oxy

Chai

0.070

 

Khí gas

Kg

0.073

 

G ván

0.010

 

Vật liệu khác

%

7.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

32.7

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 250 tấn

Ca

0.053

 

Pa lăng 5 tấn

Ca

0.942

 

Máy hàn 50 kW

Ca

2.608

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2131 T hp và lp đặt máy nghin than

Phạm vi công việc

Bao gồm lắp đặt tấm đế móng, thân máy nghiền, và các phụ kiện (không kể bi), vành răng, bánh răng truyền động, động cơ chính và phụ, cụm truyền động phụ, cụm bơm dầu bôi trơn, dầu làm mát, nước làm mát, chạy thử không ti

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

4.192

 

Dầu các loại

Kg

3.040

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Thép cân bằng

Kg

2.000

 

Que hàn

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

0.100

 

Khí gas

Kg

0.104

 

Xăng

Kg

0.064

 

Gỗ nhóm 4

m3

0.050

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

26.759

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

0.088

 

Cần trục bánh hơi 25 tấn

Ca

0.110

 

Pa lăng 5 tấn

Ca

0.942

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.800

 

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

0.219

 

Máy nén khí 600 m³/h

Ca

0.100

 

Máy xiết bu lông

Ca

0.029

 

Máy khác

%

7.000

ND1.2141 Lắp đặt bộ phân ly than

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.960

 

Du các loại

Kg

1.060

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

2.000

 

Oxy

Chai

0.070

 

Khí gas

Kg

0.073

 

Gỗ ván giáo

0.010

 

Vật liệu khác

%

7.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

32.729

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 250 tấn

Ca

0.053

 

Pa lăng 5 tấn

Ca

0.942

 

Máy hàn 50 kW

Ca

1.000

 

Máy xiết bu lông

Ca

0.028

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2142 Lắp đặt đường ống hệ thống chế biến than

Phạm vi công việc

Bao gồm lắp đặt đường ống và phụ kiện (không bao gồm bảo ôn)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

M các loại

Kg

0.960

 

Du các loại

Kg

1.060

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

2.000

 

Oxy

Chai

0.070

 

Khí gas

Kg

0.073

 

Gỗ ván

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

39.233

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 125 tấn

Ca

0.088

 

Pa lăng 5 tấn

Ca

0.942

 

Máy hàn 50 kW

Ca

1.000

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2150 Lắp đặt hệ thống cân than

Thành phần công việc:

Chun bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường sắt, đường b

Băng tải

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.380

0.910

 

Dầu các loại

Kg

1.590

1.050

 

Thép các loại

Kg

2.120

1.400

 

Que hàn

Kg

1.000

0.100

 

Oxy

Chai

0.080

0.050

 

Khí gas

Kg

0.083

0.052

 

G nhóm 4

0.011

0.007

 

Vật liệu khác

%

7.000

5.000

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

28.000

12.000

 

Máy thi công

 

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

 

0.075

 

Cần trục bánh hơi 25 tn

Ca

0.300

 

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.250

0.050

 

Máy khác

%

5.000

5.000

 

 

 

01

02

ND1.2161 Lắp đặt máy tách kim loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.910

 

Dầu các loại

Kg

1.050

 

Thép các loại

Kg

1.400

 

Que hàn

Kg

0.100

 

Oxy

Chai

0.050

 

Khí gas

Kg

0.052

 

G nhóm 4

0.007

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

14.400

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0.075

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.050

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2171 T hợp và lắp đặt máy đánh đống, phá đống than và đánh phá đống liên hợp

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống thủy lực, các hệ thống ống nằm trên máy, điện nội bộ, không bao gồm lắp ray và hệ thng C&I

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.200

 

Dầu các loại

Kg

1.390

 

Thép các loại

Kg

15.000

 

Que hàn

Kg

2.500

 

Que hàn hợp kim

Kg

0.880

 

Oxy

Chai

0.100

 

Khí gas

Kg

0.104

 

Đá mài

Viên

0.500

 

Gỗ nhóm 4

0.013

 

Vật liệu khác

%

10.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

27.600

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

0.080

 

Cần trục bánh hơi 90 tấn

Ca

0.120

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.200

 

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

0.100

 

Máy mài cầm tay

Ca

0.100

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2181 Tổ hợp và lắp đặt băng tải than

Phạm vi công việc

Bao gồm lắp thiết bị đầu, cui băng tải, lp đặt kết cu băng chuyển, lắp đặt kết cu bệ đỡ, lắp đặt các thiết bị phần cơ, hệ thống ngăn bụi, hệ thống làm sạch, thiết bị bảo vệ. Không bao gồm dán băng tải.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.690

 

Dầu các loại

Kg

1.950

 

Que hàn

Kg

0.200

 

Oxy

Chai

0.100

 

Khí gas

Kg

0.104

 

Xăng

Kg

0.120

 

Gỗ nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

27.779

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

Ca

0.120

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0.180

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.200

 

Tời điện 5 tấn

Ca

0.150

 

Máy khác

%

7.000

ND1.2190 Dán băng tải loại không lõi thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 mối dán

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (mm)

<=600

Trên 600 đến 800

Trên 800 đến 1000

Trên 1000 đến 1200

Trên 1200 đến 1600

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Keo dán

Kg

4.000

4.000

5.000

6.000

8.000

 

Bàn chải sắt

Cái

1.000

2.000

3.000

4.000

4.000

 

Bát đánh r

Cái

2.000

2.500

3.000

4.000

4.000

 

Đá mài

Viên

1.000

1.500

2.000

2.500

2.500

 

Vật liệu khác

%

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,5/7

Công

6.000

8.000

10.000

10.000

14.000

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 5 tấn

Ca

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

 

Máy dán băng tải

Ca

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

 

Máy mài cầm tay

Ca

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

 

Máy khác

%

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

 

01

02

03

04

05

ND1.2211 Tổ hợp và lắp đặt hệ thống lật toa

Phạm vi công việc

Bao gồm lắp sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

4.192

 

Dầu các loại

Kg

3.040

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

6.500

 

Oxy

Chai

0.100

 

Khí gas

Kg

0.104

 

Gỗ nhóm 4

0.020

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

27.770

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

0.150

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.150

 

Máy hàn 50kW

Ca

1.500

 

Máy nén khí 600m³/h

Ca

0.100

 

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

0.200

 

Tời điện 10 tấn

Ca

0.500

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2221 Lắp đặt b xử lý khí

Phạm vi công việc

Bao gồm các van và đường ống

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật,n chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.310

 

Dầu các loại

Kg

1.510

 

Que hàn cac bon cường độ cao

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

0.500

 

Khí gas

Kg

0.520

 

G kê chèn

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

20.730

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

Ca

0.150

 

Máy hàn 50kW

Ca

1.200

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2231 Lắp đặt bộ phân phối khí

Phạm vi công việc

Bao gồm bộ phân phối, các van xả, van an toàn bao gồm cả ống xả khí gas ngoài trời.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu k thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.350

 

Dầu các loại

Kg

1.550

 

Thép các loại

Kg

6.500

 

Que hàn cac bon cường độ cao

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

2.500

 

Khí gas

kg

2.600

 

Đá mài

Viên

1.000

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

15.210

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

Ca

0.150

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.750

 

Máy mài cầm tay

Ca

1.000

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2241 Lắp đặt bộ hệ thống mồi khí propan

Phạm vi công việc

Lắp đặt các chai chứa khí, Lắp đặt hệ thống đường ống, Lắp đặt các thiết bị và các phụ kiện kèm theo

Thành phần công việc:

Lắp theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.250

 

Du các loại

Kg

1.000

 

Thép các loại

Kg

3.250

 

Que hàn cac bon cường độ cao

Kg

1.000

 

Đá mài 150

Viên

1.000

 

Oxy

Chai

0.240

 

Khí gas

Kg

0.250

 

Gỗ nhóm 4

0.007

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

13.500

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 5 tấn

Ca

0.100

 

Máy hàn 50kW

Ca

1.200

 

Máy mài cầm tay

Ca

1.100

 

Máy uốn ống 2000W

Ca

1.000

 

Palăng 5 tấn

Ca

0.100

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2251 Lắp đặt hệ thống đo đếm khí, dầu

Phạm vi công việc

Lắp đặt các đồng hồ đo đếm, lắp các van cách ly, bộ tách lọc

Lắp đặt hệ thống đường ống

Lắp đặt các thiết bị và các phụ kiện kèm theo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.625

 

Dầu các loại

Kg

0.575

 

Que hàn các bon cường độ cao

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

0.100

 

Khí gas

Kg

0.104

 

Gỗ nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

13.500

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 20 tấn

 

0.200

 

Máy hàn 50 kW

Ca

0.300

 

Máy mài cầm tay

Ca

2.100

 

Palăng 5 tn

Ca

1.000

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2261 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố cho cảng dầu

Phạm vi công việc

Bao gồm hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ khớp nối và hộp số.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.980

 

Dầu các loại

Kg

1.080

 

Que hàn cường độ cao

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

0.500

 

Khí gas

Kg

0.520

 

G nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

Công

20.730

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

Ca

0.200

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.200

 

Máy khác

%

5.000

ND1.2262 Lắp đặt thiết bị cảng dầu

Phạm vi công việc

Thiết bị đã được vận chuyển đến chân cầu cảng. Công tác lắp bao gồm các thiết bị tiếp nhận dầu.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.980

 

Dầu các loại

Kg

1.080

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn cac bon cường độ cao

Kg

1.000

 

Oxy

Chai

0.500

 

Khí gas

Kg

0.520

 

Gỗ nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

Công

25.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu nổi 50 tấn

Ca

0.200

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.200

 

Máy khác

%

5.000

3. Phần lò hơi, lò thu hồi nhiệt

ND1.3111 Lắp đặt bao hơi cho lò hơi

Phạm vi công việc

Bao gồm bản thể bao hơi, các thiết bị bên trong bao hơi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị bên trong bao hơi theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Thép các loại

Kg

70.000

 

Que hàn

Kg

0.140

 

Oxy

Chai

0.070

 

Khí gas

Kg

0.073

 

Xăng

Kg

0.370

 

Đá mài

Viên

0.190

 

Gỗ nhóm 4

0.009

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

18.480

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 500 tấn

Ca

0.125

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

0.186

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.100

 

Pa lăng 5 tấn

Ca

0.100

 

Tời điện 15 tấn

Ca

0.250

 

Máy khác

%

5.000

ND1.3121 Tổ hp và lắp đặt lò hơi đốt than, dầu, khí

Phạm vi công việc

Bao gồm bản thể lò hơi, các thiết bị và các cơ cấu đu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gn nhất, k cả tôn tường lò. Không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Thép các loại

Kg

10.00

 

Que hàn

Kg

12.000

 

Que hàn hp kim

Kg

9.000

 

Oxy

Chai

0.747

 

Khí gas

Kg

0.777

 

Khí Argon

Chai

0.125

 

Đá mài

Viên

0.250

 

Đá cắt

Viên

0.125

 

Gỗ nhóm 4

0.014

 

Vật liệu khác

%

20.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

45.00

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 500 tấn

Ca

0.010

 

Cần trc bánh hơi 100 tấn

Ca

0.150

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.150

 

Cu tháp 50 tấn

Ca

0.040

 

Tời điện 10 tấn

Ca

0.100

 

Palăng xích 5 tn

Ca

0.100

 

Máy nén khí 600m³/h

Ca

0.100

 

Máy hàn 50kW

Ca

2.000

 

Máy hàn TIG

Ca

3.000

 

Máy mài cầm tay

Ca

0.050

 

Máy siêu âm

Ca

0.100

 

Máy khác

%

10.000

ND1.3122 Tổ hợp và lắp đặt lò hơi thu hồi nhiệt

Phạm vi công việc

Bao gồm bản thể lò hơi, các thiết bị và các cơ cấu đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, kể cả tôn tường lò. Không bao gồm bao hơi, các thiết bị C&I, kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hp và lắp đặt thiết bị lò hơi theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Thép các loại

Kg

5.000

 

Que hàn

Kg

3.500

 

Que hàn hợp kim

Kg

5.000

 

Oxy

Chai

0.200

 

Khí gas

Kg

0.208

 

Đá mài

Viên

0.250

 

Khí Argon

Chai

0.100

 

Đá ct

Viên

0.125

 

G nhóm 4

0.014

 

Vt liu khác

%

20.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

35.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh xích 500 tấn

Ca

0.010

 

Cần trục bánh xích 150 tấn

Ca

0.150

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.150

 

Cẩu tháp 50 tấn

Ca

0.040

 

Tời điện 10 tấn

Ca

0.100

 

Palăng xích 5 tấn

Ca

0.100

 

Máy nén khí 600m³/h

Ca

0.100

 

Máy hàn 50kW

Ca

1.500

 

Máy hàn TIG

Ca

2.000

 

Máy mài cm tay

Ca

0.050

 

Máy siêu âm

Ca

0.100

 

Máy khác

%

10.000

ND1.3131 Tổ hp và lắp đặt bộ lọc bụi tĩnh điện

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ kể cả 2 bộ giãn nở đường khói ở 2 đầu và các phễu thải tro, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cu kỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Thép các loại

Kg

15.600

 

Que hàn

Kg

5.000

 

Oxy

Chai

0.120

 

Khí gas

Kg

0.125

 

Khói màu

14.000

 

Gỗ nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

50.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

Ca

0.050

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.250

 

Máy hàn 50kW

Ca

4.000

 

Máy khác

%

5.000

ND1.3141 Tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ thiết bị của bộ khử lưu huỳnh (Bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ và silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.500

 

Dầu các loại

Kg

0.500

 

Thép các loại

Kg

10.000

 

Que hàn

Kg

5.000

 

Que hàn hợp kim

Kg

8.000

 

Oxy

Chai

0.375

 

Khí gas

Kg

0.390

 

Đá mài

Viên

0.250

 

G nhóm 4

0.010

 

Vật liệu khác

%

10.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

45.252

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 100 tấn

Ca

0.060

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.186

 

Máy hàn 50kW

Ca

3.000

 

Máy nén khí 600m³/h

Ca

0.100

 

Máy mài cầm tay

Ca

0.050

 

Máy khác

%

7.000

ND1.3151 Lp đặt bộ chuyển đổi dòng khói (diverter damper)

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, khung dầm, hệ thống thủy lực, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

1.410

 

Dầu các loại

Kg

1.630

 

Thép các loại

Kg

15.000

 

Que hàn

Kg

3.000

 

Oxy

Chai

0.500

 

Khí gas

Kg

0.520

 

Dây Amiang

Kg

6.500

 

Gỗ nhóm 4

0.011

 

Vật liệu khác

%

5.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

22.440

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

Ca

0.240

 

Máy hàn 50kW

Ca

1.000

 

Máy khác

%

5.000

ND1.3161 Tổ hp và lắp đặt đường khói, gió

Phạm vi công việc

Bao gồm các giá đỡ, khung dầm, tổ hợp và lắp các chi tiết

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thử kín bằng khói màu, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.300

 

Dầu các loại

Kg

0.300

 

Thép các loại

Kg

15.000

 

Que hàn

Kg

1.500

 

Que hàn cacbon cường độ cao

Kg

5.000

 

Oxy

Chai

0.300

 

Khí gas

Kg

0.312

 

G nhóm 4

0.011

 

Vật liệu khác

%

10.000

 

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,5/7

Công

32.000

 

Máy thi công

 

 

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

0.150

 

Cần trục bánh hơi 16 tấn

Ca

0.150

 

Máy hàn 50kW

Ca

2.000

 

Máy khác

%

5.000

4. Phần tua bin hơi, khí

ND1.4110 Lắp đặt tuabin hơi

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ bản thể tuabin, van hơi chính, van stop, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin, không bao gồm hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dùng Kích rút

Dùng cần trục

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loi

Kg

0.500

0.500

 

Du các loi

Kg

5.000

5.000

 

Thép các loại

Kg

90.000

90.000

 

Que hàn

Kg

4.100

4.100

 

Que hàn hợp kim

Kg

0.240

0.240

 

Oxy

Chai

0.820

0.820

 

Khí gas

Kg

0.853

0.853

 

G nhóm 4

0.066

0.066

 

Vật liệu khác

%

15.000

15.000

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

60.000

60.000

 

Máy thi công

 

 

 

 

Cần trục bánh xích 250 tn

Ca

 

0.100

 

Cần trục bánh hơi 65 tấn

Ca

 

0.125

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn

Ca

 

0.125

 

Máy khoan điện cầm tay

Ca

1.451

1.451

 

Máy mài cầm tay

Ca

3.500

3.500

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.900

0.900

 

Máy hàn hơi 1000 l/h

Ca

0.410

0.410

 

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

2.200

 

 

Kích rút

Ca

0.110

 

 

Pa lăng 20 tấn

Ca

3.806

 

 

Pa lăng xích 5 tấn

Ca

1.522

 

 

Máy nén khí 600 m³/h

Ca

0.381

0.381

 

Máy xiết bulông

Ca

0.050

0.050

 

Máy khác

%

20.000

20.000

 

01

02

ND1.4120 Lắp đặt tuabin khí

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ các bộ phận từ nhà lọc gió đến trước Diverter damper, hệ thống du tua bin, không bao gồm hệ thống ng, hệ thống C&I, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, t hợp và lắp đặt tuabin, thiết bị phụ trợ theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dùng Kích rút

Dùng cần trc

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loại

Kg

0.200

0.200

 

Du các loại

Kg

3.000

3.000

 

Thép các loại

Kg

15.000

15.000

 

Que hàn

Kg

1.500

1.500

 

Que hàn hợp kim

Kg

0.050

0.050

 

Giẻ lau

Kg

1.000

1.000

 

Oxy

Chai

0.820

0.820

 

Khí gas

Kg

0.853

0.853

 

Gỗ nhóm 4

0.030

0.030

 

Vật liệu khác

%

15.000

15.000

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

52.000

52,000

 

Máy thi công

 

 

 

 

Cần trục bánh xích 150 tn (*)

Ca

 

0.100

 

Cần trục bánh hơi 65 tấn (*)

Ca

 

0.125

 

Cần trục bánh hơi 30 tấn (*)

Ca

 

0.125

 

Máy nén khí 600 m³/h

Ca

0.200

0.200

 

Palăng xích 5 tấn

Ca

2.000

 

 

Kích thủy lực 100 tấn

Ca

1.000

 

 

Máy hàn 50kW

Ca

0.700

0.700

 

Máy xiết bulông

Ca

0.050

0.050

 

Máy khác

%

20.000

20.000

 

01

02

ND1.4130 Lắp đặt bình ngưng

Phạm vi công việc

Toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút/tạo chân không

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyn thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Làm mát bằng nước

Làm mát bằng không khí

 

Vật liệu

 

 

 

 

Thép các loi

Kg

72.730

60.608

 

Que hàn

Kg

3.640

3.640

 

Oxy

Chai

0.550

0.550

 

Khí gas

Kg

0.572

0.572

 

G nhóm 4

0.009

0.009

 

Vật liệu khác

%

10.000

10.000

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 5,0/7

Công

30.000

30.000

 

Máy thi công

 

 

 

 

Cần trục bánh xích 200 tn

Ca

0.070

 

 

Cần trục bánh xích 150 tn

Ca

 

0.050

 

Cần trục bánh hơi 50 tấn

Ca

1.100

0.100

 

Máy hàn điện 50kW

Ca

2.000

2.000

 

Pa lăng xích 5 tấn

Ca

0.130

0.100

 

Máy nén khí 600 m³/h

Ca

0.050

0.050

 

Máy bơm áp lực cao

Ca

0.050

-

 

Máy khác

%

15.000

10.000

 

01

02

ND1.4141 Lp đặt bình khử khí

Phạm vi công việc

Bao gồm toàn bộ các thiết bị của bình khử khí cả phần hơi và nước, không bao gồm các van, bảo ôn.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bên trong bình khử khí theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liu

 

 

 

Thép các loại

Kg

20.000

 

Que hàn

Kg

2.645

 

Oxy

Chai

0.400

 

Khí gas

Kg

0.416

 

Gỗ nhóm 4

0.009

 

Vật liệu khác

%

10.000

 

Nhân công