Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 24/2005/QĐ-BXD về "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 24/2005/QĐ-BXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành: 29/07/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

*****

Số: 24/2005/QĐ-BXD 

Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ XÂY DỰNG SỐ 24/2005/QĐ-BXD NGÀY 29 THÁNG 7 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH "ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG "

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế tài chính, Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng".

Điều 2. ''Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002; Công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi trong Quyết định số 17/2004/QĐ-BXD ngày 05/7/2004; Quyết định số 05/2005/QĐ-BXD ngày 24/01/2005 của Bộ trưởng Bộ xây dựng và một số định mức đã được Bộ Xây dựng thoả thuận để các Bộ, Ngành, địa phương ban hành có danh mục trong Định mức này.

Điều 3. ''Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" này áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Căn cứ vào định mức này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Đinh Tiến Dũng

(Đã ký)

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc .v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Căn cứ để lập Định mức dự toán: Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

2.Kết cấu định mức dự toán

- Định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất bao gồm 11 chương.

Ch­ương I       : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Ch­ương II      : Công tác đào, đắp đất, đá, cát

Chương III     : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

Chương IV    : Công tác làm đường

Chư­ơng V     : Công tác xây gạch đá

Ch­ương VI    : Công tác bê tông tại chỗ

Chương VII  : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn

Ch­ương VIII  : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX    : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chư­ơng X      : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

Chương XI    : Các công tác khác

- Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo quy định của Nhà nước về đơn vị tính.

+ Mức hao phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

3.Quy định áp dụng

- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng, làm cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình.

- Ngoài thuyết minh và quy định áp dụng nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán đều có phần thuyết minh và quy định áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ±0.00 đến cốt >50m. Các loại công tác xây dựng trong định mức không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v… nhưng khi thi công ở độ cao ≤ 16m; ≤ 50m và >50m được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá quy định trong các bảng dưới đây áp dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này. 

BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

Loại rừng

Nội dung

I

Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

 

II

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.

 

III

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa hình lầy, thụt, nước nổi

 

IV

 

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi

 

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).

BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)

LOẠI BÙN

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG CỤ THI CÔNG

1. Bùn đặc

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2. Bùn lỏng

Dùng xô và gầu để múc

3. Bùn rác

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

CẤP ĐÁ

CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN

1. Đá cấp 1

Đá rấtcứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

2.Đá cấp 2

Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

3. Đá cấp 3

Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén >600kg/cm2

4. Đá cấp 4

Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén £ 600kg/cm2

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)

CẤP ĐẤT

NHÓM ĐẤT

TÊN ĐẤT

Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất

1

2

3

4

 

1

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

Dùng xẻng xúc dễ dàng

I

2

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi , đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác , sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3.

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được

 

3

- Đất sét pha cát.

- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3.

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng

II

4

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.

- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

- Đất sét nặng kết cấu chặt.

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm.

Dùng mai xắn được

 

 

- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).

 

 

 

5

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.

- Đất đỏ ở đồi núi.

- Đất sét pha sỏi non.

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.

Dùng cuốc bàn cuốc được

III

6

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.

- Đất mặt đê, mặt đường cũ.

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào

 

7

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg

IV

8

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.

- Đất mặt đường nhựa hỏng.

- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).

- Đất lẫn đá bọt.

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được

 

9

Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích , cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).

- Đất sỏi đỏ rắn chắc.

Dùng xà beng choòng búa mới đào được

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)

CẤP ĐẤT

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

Công cụ tiêu chuẩn xác định

I

 Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm , mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.

 

II

Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn.

Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng

III

Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén.

Dùng cuốc chim mới cuốc được

IV

Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc thành vỉa

 

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)

CẤP ĐẤT

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

I

 Cát pha lẫn 3¸10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

II

 

 Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10¸30% sỏi, đá.

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

CẤP ĐẤT ĐÁ

NHÓM ĐẤT ĐÁ

TÊN CÁC LOẠI ĐÁ

IV

4

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

5

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit  hoá.

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.

III

6

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.

- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.

7

- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro  hạt thô.

- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông.

II

8

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá  Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.

9

- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.

- Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.

I

10

-Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.

Đá đặc biệt

11

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

12

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11,12 áp dụng định mức khoan cọc nhồi  đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với định mức khoan tương ứng.

Chương 1

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

 Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công /100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

0

£ 2

£ 3

£ 5

>5

AA.1111

Phát rừng loại I

0,95

1,42

1,64

 

 

AA.1112

Phát rừng loại II

1,21

1,82

2,11

2,6

3,28

AA.1113

Phát rừng loại III

1,39

1,98

2,28

2,77

3,46

AA.1114

Phát rừng loại IV

1,52

2,15

2,49

 

 

 

 

1

2

3

4

5

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

0

£ 2

£ 3

£ 5

> 5

AA.1121

Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy ủi 140CV

Máy ủi 108CV

 

công

 

ca

ca

 

0,075

 

0,0103

0,0045

 

0,123

 

0,0155

0,0045

 

0,286

 

0,0204

0,0045

 

0,418

 

0,0249

0,0045

 

0,535

 

0,0274

0,0045

 

 

 

 

1

2

3

4

5

 

BẢNG QUI ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

Đường kính cây

Đổi ra cây tiêu chuẩn

Đường kính cây

Đổi ra cây tiêu chuẩn

 10-20 cm

> 20-30 cm

> 30-40 cm

 

 

1

1,5

3,5

 

> 40-50 cm

> 50-60 cm

 

6

15

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Nhân công : 3,0/7

Đơn vị tính: công/cây

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đường kính gốc cây (cm)

£ 20

£ 30

£ 40

£ 50

£ 60

£ 70

> 70

AA.1211

Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng

0,12

0,24

0,49

0,93

2,03

4,86

9,18

AA.1212

Chặt cây ở sườn dốc

0,14

0,27

0,55

1,01

2,84

6,08

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú:

Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức được nhân với hệ số 2.

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

 AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY

Đơn vị tính: công/1 gốc cây

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đường kính gốc cây (cm)

£ 20

£ 30

£ 40

£ 50

£ 60

£ 70

>70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.1311

Đào gốc cây

0,20

0,37

0,70

1,35

3,24

6,08

10,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

 AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY

                          Đơn vị tính: công/1bụi

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Đào bụi dừa nước

Đào bụi tre

Đường kính bụi dừa nước (cm)

Đường kính bụi tre (cm)

£ 30

> 30

£ 50

£ 80

> 80

 

 

 

 

 

 

 

AA.1321

Đào bụi dừa nước

0,53

0,75

-

-

-

AA.1322

Đào bụi tre

-

-

1,05

6,68

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

1

2

3

AA.20000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH

AA.21000 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại, xếp đống theo từng loại, đúng nơi qui định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong định mức).

Nhân công 3,5/7

AA.21100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Tường gạch

Tường đá

Bê tông gạch vỡ

Bê tông than xỉ

Nền

Móng

AA.211

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1,35

1,52

1,67

2,01

1,82

 

 

11

12

21

22

31

AA.21200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Bê tông tảng rời

Nền, móng

Tường

Cột

Xà dầm

 

Không cốt thép

Có cốt thép

AA.212

Phá dỡ kết cấu bê tông

2,06

3,56

5,10

4,70

5,50

6,50

 

 

 

11

21

22

31

41

51

 

 AA.21300 PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ĐAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: công /1m2

Mã hiệu

Công tác
xây lắp

Nền xi măng

Nền

Đan bê tông

Không cốt thép

Có cốt thép

Gạch
lá nem

Gạch
xi măng

Gạch chỉ

AA.213

Phá dỡ nền

0,03

0,05

0,07

0,08

0,06

0,09

 

 

11

12

21

22

23

31

AA.21400 PHÁ DỠ KẾT CẤU  MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Mặt đường cấp phối

Mặt đường đá dăm

Mặt đường đá dăm nhựa

Mặt đường bê tông apphan

Mặt đường bê tông      xi măng

AA.214

Phá dỡ kết cấu mặt đường

1,49

1,62

1,91

2,25

3,52

 

 

11

21

31

41

51

AA.21500 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: công/1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Hàng rào song sắt

Loại đơn giản

Loại phức tạp

AA.215

Phá dỡ hàng rào

0,08

0,096

 

 

11

12

AA.21600 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Kết cấu gạch đá

Bê tông không cốt thép

Bê tông có cốt thép

AA.216

Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công

 

công

 

1,86

4,60

7,65

 

11

12

13

AA.22000 PHÁ DỠ BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Bê tông

Gạch

đá

Có cốt thép

Không cốt thép

AA.221

Phá dỡ bằng búa căn

Vật liệu:

 

 

 

 

Que hàn

kg

   1,5

-

-

Nhân công 3,5/7

công

   0,6

0,5

0,2

Máy thi công

 

 

 

 

Búa căn khí nén

ca

0,30

0,25

0,15

Máy nén khí 360m3/h

ca

0,15

0,13

0,08

Máy hàn 23KW

ca

   0,23

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

21

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Bê tông

Gạch đá


cốt thép

Không
cốt thép

AA.222

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan

Vật liệu:

 

 

 

 

Que hàn

kg

1,5

-

 

Nhân công 3,5/7

công

 2,02

1,88

1,65

Máy thi công

 

 

 

 

Máy khoan bê tông £ 1,5KW

ca

 1,05

0,72

0,65

Máy hàn 23KW

ca

 0,23

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

21

AA.22300 ĐẬP ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

 

 

 

AA.223

 

 

 

 

AA.223

Đập đầu cọc trên cạn

 

 

 

Đập đầu cọc dưới nước

Vật liệu:

 

 

 

Que hàn

kg

1,200

1,500

Nhân công 4/7

công

0,72

1,05

Máy thi công

 

 

 

Búa căn khí nén

ca

0,35

0,42

Máy nén khí 360m3/h

ca

0,18

0,21

Máy hàn 23KW

ca

0,230

0,23

Cần cẩu 16T

ca

0,111

0,133

Xà lan 200T

ca

-

0,05

Tàu kéo 150CV

ca

-

0,024

 

 

 

 

10

20

AA.22400 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

Đơn vị tính:: 100m2

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp bóc (cm)

≤3

≤4

≤5

≤6

≤7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.224

Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Răng cào

bộ

0,07

0,094

0,13

0,17

0,23

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

1,78

2,08

2,42

2,82

3,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 Máy cào bóc Wirtgen C100

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

 

Ôtô chở nước 5m3

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

 

 

Ôtô chở phế thải 7Tấn

ca

0,263

0,288

0,318

0,350

0,384

 

 

Ôtô chứa nhiên liệu 2,5Tấn

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

 

 

Máy ép khí 420m3/h

ca

0,175

0,192

0,212

0,233

0,256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

14

15

AA.23000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7TẤN

Đơn vị tính:: 100m2

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤ 3

≤ 4

≤ 5

≤ 6

≤ 7

 

 

 

 

 

 

 

 

AA.23

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn

ca

0,017

0,022

0,028

0,033

0,044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

102

103

104

105

 AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

AA.31000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100  THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP

Nhân công 3,5/7

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Kết cấu gỗ

Đơn vị tính: công/m3

Kết cấu sắt thép

Đơn vị tính: công /tấn

Chiều cao (m)

£ 4

< 16

£ 4

< 16

AA.311

Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép

1,89

2,99

6,50

8,80

 

 

11

12

21

22

AA.31200 THÁO DỠ MÁI

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Mái ngói

Mái tôn

Mái Fibrôxi măng

Chiều cao (m)

£ 4

< 16

£ 4

< 16

£ 4

< 16

AA.312

Tháo dỡ mái

0,06

0,09

0,03

0,04

0,05

0,06

 

 

11

12

21

22

31

32

AA.31300 THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Trần

Cửa

Gạch ốp

Tường

Chân tường

AA.313

Tháo dỡ trần, cửa, gạch ốp tường

0,06

0,04

0,11

0,13

 

 

11

12

31

32

AA.31400 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: Công /1m2

hiệu

Công tác

xây lắp

Khung mắt cáo

Giấy ép, ván ép

Tường gỗ

Ván sàn

Vách ngăn bằng nhôm kính

AA.314

Tháo dỡ vách ngăn

0,03

0,04

0,04

0,06

0,10

 

 

11

21

31

41

51

AA.31500 THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại. Vận chuyển và xếp đống theo từng loại đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Tháo dỡ bồn tắm

 Tháo dỡ chậu rửa

Tháo dỡ bệ xí

Tháo dỡ
chậu tiểu

AA.315

Tháo dỡ thiết bị vệ sinh

0,45

0,1

0,13

0,15

 

 

11

21

31

41

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Điều hoà cục bộ

Bình đun nước nóng

AA.316

- Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 

- Tháo dỡ bình đun nước nóng

0,60

-

-

0,20

 

 

11

21

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL, BAILEY, DÀN T66, N64) BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Tháo bằng máy hàn

Tháo bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn

Tháo sàn cầu

Tháo dàn cầu

Tháo sàn cầu

Tháo dàn cầu

AA.321

Tháo dỡ bằng máy hàn

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Que hàn

kg

1,20

1,75

1,20

1,75

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

AA.321

Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu

Nhân công 3,5/7

công

7,34

9,42

3,61

5,64

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần cẩu 25T

ca

-

-

0,065

0,074

 

 

Máy hàn 23Kw

ca

0,63

0,87

0,60

0,87

 

 

 

 

11

12

21

22

 AA.32200 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

AA.322

Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Ôxy

Acetylen

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cần cẩu 16T

Cần cẩu 25T

Phao thép 200T

Xà lan 400T

Canô 150T

Tời điện 5T

Cẩu long môn

Máy khác

 

cái

chai

chai

%

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

0,12

1,48

0,49

5

9,5

 

0,16

0,27

-

-

-

1,06

1,06

5

 

0,15

1,52

0,51

5

13,5

 

0,39

0,39

0,19

0,27

0,05

0,90

0,90

5

 

 

 

 

11

12

CHƯƠNG II

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

THUYẾT MINH

            Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v..) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo công tác đã được định mức trong chương I.

-                                 Công tác đào, đắp đất được định mức cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới.

-                     Trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư, .v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng định mức đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công tương ứng.

-                     Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

-                     Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

-                     Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.

-                     Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

-                     Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá được định mức cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.

Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤2Km     = Đm1 + Đm2x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤4Km     = Đm1 + Đm3x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤7Km     = Đm1 + Đm4x(L-1)

- Định mức vận chuyển với cự ly L >7Km     = Đm1 + Đm4x6 + Đm5x(L-7)

Trong đó:

               - Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤1000m

   - Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤2Km

               - Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤4Km

   - Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤7Km

   - Đm5: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km

-                     Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).

-                     Đào đất đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.

-                     Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.

-                     Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức quy định vận chuyển trong phạm vi tối đa 300m.

-                     Công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.

-                     Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.

BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

 

Hệ số đầm nén, dung trọng đất

Hệ số

                  K = 0,85; g ≤ 1,45T/m3¸ 1,60T/m3

1,07

K = 0,90; g ≤ 1,75T/m3

1,10

K = 0,95; g ≤ 1,80T/m3

1,13

K = 0,98; g > 1,80T/m3

1,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.

- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN:

Thành phần công việc:

Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 30m.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Loại bùn

Bùn đặc

Bùn lẫn rác

Bùn lẫn
sỏi đá

Bùn lỏng

AB.1111

 

Đào bùn trong mọi điều kiện

 

0,94

1,0

1,63

1,43

AB.1112

 

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,014

0,066

 

 

1

2

3

4

  AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT

Thành phần công việc:

Đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm
vi 10m.

Nhân công 3,0/7

 

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

AB.1121

 

Đào xúc đất

 

0,45

0,62

0,78

 

 

1

2

3

ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH

AB.11300 ĐÀO MÓNG BĂNG

Thành phần công việc:

Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào móng băng

 

 

 

 

 

Rộng (m)

Sâu (m)

 

 

 

 

 

AB.1131

AB.1132

AB.1133

AB.1134

 

 

£3

 

£1

£2

£3

>3

 

 

0,56

0,62

0,68

0,76

 

 

0,82

0,88

0,95

1,05

 

1,24

1,31

1,38

1,49

 

1,93

2,00

2,10

2,23

 

AB.1135

AB.1136

AB.1137

AB.1138

 

 

>3

 

£1

£2

£3

>3

 

0,46

0,50

0,54

0,60

 

0,63

0,68

0,73

0,80

 

0,97

1,02

1,09

1,16

 

1,46

1,52

1,60

1,70

 

 

1

2

3

4

 

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA

Thành phần công việc:

Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra

 

 

 

 

 

Rộng (m)

Sâu (m)

 

 

 

 

 

AB.1141

AB.1142

 

 

£1

 

£1

>1

 

 

0,76

1,09

 

1,19

1,58

 

 

1,90

2,34

 

3,10

3,60

 

AB.1143

AB.1144

 

>1

 

£1

>1

 

 

0,50

0,71

 

0,77

1,04

 

1,25

1,51

 

2,00

2,34

 

 

1

2

3

4

  AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào kênh mương, rãnh thoát nước

 

 

 

 

 

Rộng (m)

Sâu (m)

 

 

 

 

 

AB.1151

AB.1152

AB.1153

AB.1154

 

 

£3

 

£1

£2

£3

>3

 

 

0,61

0,68

0,72

0,79

 

0,91

0,94

1,00

1,09

 

1,35

1,37

1,44

1,84

 

2,06

2,08

2,17

2,38

 

AB.1155

AB.1156

AB.1157

AB.1158

 

 

>3

 

£1

£2

£3

>3

 

 

0,52

0,54

0,60

0,65

 

0,70

0,73

0,83

0,90

 

1,05

1,08

1,13

1,18

 

 

1,57

1,59

1,65

1,73

 

 

1

2

3

4

AB.11600 ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào xúc đất đổ bên cạnh hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m,  công tác làm kè chắn đất, phá dỡ kết cấu chưa tính trong định mức.

 Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần
hao phí

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.1161

Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy

Nhân công 3,5/7

0,95

1,32

2,33

2,94

AB.1162

Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy

Nhân công 3,5/7

1,09

1,51

2,68

3,38

 

 

 

1

2

3

4

Ghi chú: Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

-                     Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng. Đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy, sửa chữa bề mặt nền đường, đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.1171

Đào nền đường

mở rộng

0,56

0,74

1,07

1,58

AB.1172

Làm mới

0,36

0,54

0,87

1,38

 

 

1

2

3

4

 AB.11800 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG, RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào khuôn rãnh, san đầm đáy khuôn, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

AB.1181

AB.1182

AB.1183

 

Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá sâu (cm)

£15

£30

>30

 

 

 

 

0,77

0,70

0,64

 

 

 

0,96

0,87

0,80

 

 

 

1,39

1,27

1,17

 

 

 

1,59

1,46

1,34

 

 

1

2

3

4

AB.11900 VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP THEO BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.1911

Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công

0,031

0,032

0,035

0,037

 

 

1

2

3

4

AB.12000 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Cấp đá

I

II

III

IV

 

AB.1121

 

Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá < 0,5m

 

 

5,80

 

4,50

 

3,90

 

3,50

 

 

1

2

3

4

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

-                 Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

AB.1311

 

Đắp đất nền móng công trình

 

0,56

0,67

0,70

AB.1312

 

Đắp đất móng đường ống, đường cống

 

0,60

0,69

0,74

 

 

1

2

3

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG

Thành phần công việc:

-                 Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Dung trọng T/m­­3

g ≤ 1,45

g ≤ 1,50

g ≤ 1,55

g ≤ 1,60

 

AB.1321

 

Đắp bờ kênh mương

 

0,57

 

 

0,68

 

 

0,74

 

 

0,81

 

 

 

1

2

3

4

AB.13300 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

-                 Chuẩn bị, đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

AB.1331

Đắp nền đường

0,61

0,72

0,78

 

 

1

2

3

Ghi chú:

Trường hợp đắp bờ kênh mương, nền đường mở rộng thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15 so với định mức đắp bờ kênh mương,  nền đường tương ứng.

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

-                 Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp đến trong phạm vi 30m.

-                 San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đắp nền móng công trình

Đắp móng đường ống

 

AB.1341

 

Vật liệu

Cát

Vật liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

 

 

m3

%

công

 

 

 

1,22

2

0,45

 

 

1,22

2

0,58

 

 

 

1

2

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Đơn vị tính: 100 m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2111

 

Đào san đất bằng máy đào <0,4m3

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £0,4m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,482

0,03

 

0,65

 

0,533

0,039

 

0,81

 

0,727

0,048

 

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2112

 

Đào san đất bằng máy đào <0,8m3

Nhân công 3/7

Máy  thi công

Máy đào £0,8m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,250

0,03

 

0,65

 

0,294

0,039

0,81

 

0,370

0,048

1,15

 

0,407

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2113

 

Đào san đất bằng máy đào <1,25m3

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,189

0,03

 

0,65

 

0,218

0,039

 

0,81

 

0,254

0,048

 

1,15

 

0,347

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2114

 

Đào san

đất bằng máy đào <1,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £1,6m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,167

0,03

 

0,65

 

0,188

0,039

 

0,81

 

0,222

0,048

 

1,15

 

0,323

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2115

 

Đào san đất bằng máy đào <2,3m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £2,3m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

0,50

 

0,133

0,03

0,65

 

0,161

0,039

0,81

 

0,203

0,048

1,15

 

0,289

0,056

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2116

 

Đào san đất bằng máy đào ≤3,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £3,6m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,092

0,023

 

0,65

 

0,114

0,028

 

0,81

 

0,147

0,036

 

1,15

 

0,210

0,053

 

 

 

 

 

1

2

3

4

  AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Đơn vị tính: 100m3

 

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2211

 

Đào san đất trong

phạm vi ≤50m bằng máy ủi

- Máy ủi £75CV

 

Máy thi công

 

 

Máy ủi £75CV

 

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,357

 

 

 

 

0,444

 

 

 

 

0,588

 

 

 

 

0,794

AB.2212

- Máy ủi £110CV

Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

 

ca

 

0,311

 

0,383

 

0,501

 

0,676

AB.2213

- Máy ủi £140CV

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

0,285

 

0,357

 

0,475

 

0,641

AB.2214

- Máy ủi £180CV

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

0,240

 

0,303

 

0,361

 

0,487

AB.2215

- Máy ủi £240CV

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,158

 

0,189

 

0,244

 

0,329

AB.2216

- Máy ủi £320CV

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,118

 

0,133

 

0,163

 

0,220

AB.2217

 

Đào san đất trong

phạm vi £70m bằng

- Máy ủi £ 75CV

 

Máy thi công

 

Máy ủi £ 75CV

 

 

 

 

ca

 

 

 

0,435

 

 

 

0,556

 

 

 

0,769

 

 

 

1,038

AB.2218

- Máy ủi £110CV

Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

 

ca

 

0,419

 

0,518

 

0,606

 

0,818

AB.2219

- Máy ủi £140CV

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

0,370

 

0,400

 

0,500

 

0,675

AB.2221

- Máy ủi £180CV

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

0,296

 

0,377

 

0,493

 

0,666

AB.2222

- Máy ủi £240CV

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,244

 

0,307

 

0,435

 

0,587

AB.2223

- Máy ủi £320CV

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,133

 

0,162

 

0,202

 

0,273

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2224

 

Đào san đất trong

phạm vi £100m bằng

- Máy ủi £75CV

 

 

Máy thi công

 

 

Máy ủi £75CV

 

 

 

 

 

ca

 

 

 

 

0,666

 

 

 

 

0,833

 

 

 

 

1,111

 

 

 

 

1,500

AB.2225

- Máy ủi £110CV

Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

 

ca

 

0,581

 

0,721

 

0,843

 

1,138

AB.2226

- Máy ủi £140CV

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

0,446

 

0,578

 

0,769

 

1,038

AB.2227

- Máy ủi £180CV

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

0,380

 

0,465

 

0,617

 

0,833

AB.228

- Máy ủi £240CV

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,310

 

0,382

 

0,508

 

0,686

AB.2229

- Máy ủi £320CV

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,185

 

0,204

 

0,241

 

0,325

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.23000  ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

 vị

Cấp đất

I

II

AB.2311

 

Đào san đất trong phạm vi £ 300m

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

ca

ca

 

 

0,302

0,101

 

 

0,327

0,109

AB.2312

 

 

£ 300m

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

ca

ca

 

 

0,172

0,057

 

 

0,186

0,062

AB.2313

 

Đào san đất trong phạm vi £ 500m

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

ca

ca

 

 

0,380

0,127

 

 

0,413

0,138

AB.2314

 

 

£ 500m

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

ca

ca

 

 

0,217

0,072

 

 

0,235

0,078

AB.2315

 

Đào san đất trong phạm vi £ 700m

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

ca

ca

 

 

0,459

0,115

 

 

0,497

0,124

AB.2316

 

 

£ 700m

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

ca

ca

 

 

0,262

0,066

 

 

0,283

0,125

AB.2317

 

Đào san đất trong phạm vi £ 1000m

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

ca

ca

 

 

0,573

0,115

 

 

0,623

0,125

AB.2318

 

 

£ 1000m

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

 

ca

ca

 

 

0,327

0,055

 

 

0,355

0,059

AB.2319

 

Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

 

 

 

ca

 

 

 

0,134

 

 

0,153

AB.2321

 

Vận chuyển tiếp 500m

bằng máy cạp 16m3

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

 

 

ca

 

 

 

0,070

 

 

0,077

 

 

 

 

1

2

  AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI  TẬP KẾT  BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m

 Đơn vị tính 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2411

Đào xúc

đất bằng máy đào

£ 0,4m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £0,4m3

Máy ủi £110CV

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,416

0,027

0,65

 

0,48

0,036

0,81

 

0,655

0,045

-

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2412

Đào xúc

đất bằng máy xúc

£ 0,8m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £0,8m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,227

0,027

 

0,65

 

0,267

0,036

 

0,81

 

0,336

0,045

 

1,15

 

0,366

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2413

Đào xúc

đất bằng máy xúc

£ 1,25m3

Máy thi công

Nhân công 3/7 Máy đào £1,25m3

Máy ủi £110CV

 

 

công ca

ca

 

 

0,50 0,172

0,027

 

 

0,65 0,198

0,036

 

 

0,81 0,229

0,045

 

 

1,15 0,312

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2414

Đào xúc

đất bằng máy xúc

£ 1,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £1,6m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,152

0,027

 

0,65

 

0,171

0,036

 

0,81

 

0,202

0,045

 

1,15

 

0,294

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2415

Đào xúc

đất bằng máy xúc

£ 2,3m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £2,3m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,121

0,027

 

0,65

 

0,146

0,036

 

0,81

 

0,184

0,045

 

1,15

 

0,263

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2416

Đào xúc

đất bằng máy xúc

£ 3,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £3,6m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,50

 

0,087

0,027

 

0,65

 

0,105

0,036

 

0,81

 

0,133

0,045

 

1,15

 

0,183

0,054

 

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 6M

 Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2511

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,75

 

0,316

 

6,11

 

0,372

 

7,48

 

0,52

 

8,11

 

0,603

AB.2512

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,75

 

0,237

 

6,11

 

0,276

 

7,48

 

0,321

 

8,11

 

0,438

AB.2513

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,75

 

0,204

 

6,11

 

0,232

 

7,48

 

0,274

 

8,11

 

0,396

AB.2514

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,75

 

0,159

 

6,11

 

0,193

 

7,48

 

0,243

 

8,11

 

0,347

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 10M

Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2521

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

 

 

công

 

ca

 

 

1,85

 

0,301

 

2,38

 

0,354

 

2,93

 

0,448

 

4,37

 

0574

AB.2522

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

 

 

công

 

ca

 

 

1,85

 

0,226

 

2,38

 

0,263

 

2,93

 

0,306

 

4,37

 

0,417

AB.2523

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

 

 

công

 

ca

 

 

1,85

 

0,196

 

2,38

 

0,221

 

2,93

 

0,261

 

4,37

 

0,377

AB.2524

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

 

 

công

 

ca

 

 

1,85

 

0,149

 

2,38

 

0,185

 

2,93

 

0,234

 

4,37

 

0,338

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG £ 20M

Đơn vị tính: 100m3

Hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.2531

 

Đào móng bằng máy đào < 0,8m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

Máy ủi ≤110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

1,20

 

0,279

0,270

 

1,56

 

0,328

0,036

 

1,94

 

0,415

0,045

 

2,99

 

0,532

0,056

AB.2532

Đào móng bằng máy đào < 1,25m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

Máy ủi ≤110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

1,20

 

0,210

0,027

 

1,56

 

0,244

0,036

 

1,94

 

0,284

0,045

 

2,99

 

0,387

0,056

AB.2533

Đào móng bằng máy đào < 1,6m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

Máy ủi ≤110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

1,20

 

0,175

0,027

 

1,56

 

0,205

0,036

 

1,94

 

0,242

0,045

 

2,99

 

0,349

0,056

AB.2534

Đào móng bằng máy đào < 2,3m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

Máy ủi ≤110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

1,20

 

0,138

0,027

 

1,56

 

0,171

0,036

 

1,94

 

0,217

0,045

 

2,99

 

0,313

0,056

AB.2535

Đào móng bằng máy đào < 3,6m3

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £3,6m3

Máy ủi ≤110CV

 

công

 

ca

ca

 

 

1,20

 

0,099

0,027

 

1,56

 

0,124

0,036

 

1,94

 

0,158

0,045

 

2,99

 

0,227

0,056

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác      xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2541

Đào móng bằng máy đào <0,8m3

Nhân công 3,0/7

công

1,090

1,422

1,758

2,720

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào Ê0,8m3

ca

0,264

0,310

0,391

0,502

Máy ủi Ê110CV

ca

0,027

0,036

0,045

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2542

Đào móng bằng máy đào <1,25m3

Nhân công 3,0/7

công

1,090

1,422

1,758

2,720

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào Ê1,25m3

ca

0,199

0,230

0,268

0,366

Máy ủi Ê110CV

ca

0,027

0,036

0,045

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2543

Đào móng bằng máy đào <1,6m3

Nhân công 3,0/7

công

1,090

1,422

1,758

2,720

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào Ê1,6m3

ca

0,171

0,193

0,228

0,330

Máy ủi Ê110CV

ca

0,027

0,036

0,045

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2544

 

Đào móng bằng máy đào <2,3m3

Nhân công 3,0/7

công

1,090

1,422

1,758

2,720

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào Ê2,3m3

ca

0,135

0,165

0,208

0,295

Máy ủi Ê110CV

ca

0,027

0,036

0,045

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2545

 

Đào móng bằng máy đào <3,6m3

Nhân công 3,0/7

công

1,090

1,422

1,758

2,720

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào Ê3,6m3

ca

0,099

0,120

0,150

0,214

Máy ủi Ê110CV

ca

0,027

0,036

0,045

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

            Chuẩn bị, đào móng công trình theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

Đào móng công trình  trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào

 

 

 

 

AB.2611

Nhân công 3,0/7

công

10,50

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,6

 

 

 

 

 

 

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào

 

 

 

AB.2612

Nhân công 3,0/7

công

10,50

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,9

 

 

 

 

 

Đào móng công trình  trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào

 

 

 

AB.2613

Nhân công 3,0/7

công

10,50

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi chú:

Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 100m3

 

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

AB.2711

Đào kênh mương, chiều rộng £ 6m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

 

 

công

 

ca

 

 

5,59

 

0,315

 

 

6,98

 

0,369

 

 

8,34

 

0,466

 

 

9,72

 

0,599

 

 

AB.2712

 

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

 

 

công

 

ca

 

 

5,59

 

0,237

 

 

6,98

 

0,275

 

 

8,34

 

0,320

 

 

9,72

 

0,437

 

 

AB.2713

 

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

 

 

công

 

ca

 

 

5,59

 

0,210

 

 

6,98

 

0,236

 

 

8,34

 

0,279

 

 

9,72

 

0,406

 

 

AB.2714

 

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

 

 

công

 

ca

 

 

5,59

 

0,167

 

 

6,98

 

0,203

 

 

8,34

 

0,255

 

 

9,72

 

0,364

 

 

AB.2721

Đào kênh mương, chiều rộng £ 10m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,66

 

0,301

 

 

5,82

 

0,355

 

 

6,92

 

0,447

 

 

8,10

 

0,574

 

 

AB.2722

 

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,66

 

0,228

 

5,82

 

0,263

 

 

6,92

 

0,306

 

 

8,10

 

0,420

 

 

AB.2723

 

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,66

 

0,202

 

 

5,82

 

0,227

 

 

6,92

 

0,268

 

 

8,10

 

0,389

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

Đơn vị tính: 100m3

 

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

AB.2724

 

nt

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

 

 

công

 

ca

 

 

4,66

 

0,160

 

 

5,82

 

0,194

 

 

6,92

 

0,247

 

 

8,10

 

0,348

 

AB.2731

Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £0,8m3

Máy ủi £110Cv

 

công

 

ca

ca

 

 

4,19

 

0,288

0,027

 

 

5,26

 

0,339

0,036

 

 

6,22

 

0,427

0,045

 

 

7,29

 

0,550

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2732

nt

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,25m3

Máy ủi £110Cv

công

 

ca

ca

 

4,19

 

0,217

0,027

 

5,26

 

0,251

0,036

 

6,22

 

0,302

0,045

 

7,29

 

0,412

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2733

nt

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £1,6m3

Máy ủi £110Cv

công

 

ca

ca

 

4,19

 

0,193

0,027

 

5,26

 

0,217

0,036

 

6,22

 

0,256

0,045

 

7,29

 

0,373

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2734

nt

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào £2,3m3

Máy ủi £110Cv

công

 

ca

ca

4,19

 

0,153

0,027

5,26

 

0,186

0,036

6,22

 

0,234

0,045

 

7,29

 

0,334

0,054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2741

Đào kênh mương, chiều rộng >20m

 Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào Ê0,8m3

Máy ủi Ê110Cv

công 

 ca

ca

3,98 

 

0,267

0,025

4,84 

 

0,312

0,033

5,73 

 

0,393

0,041

6,83 

 

0,506

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2742

nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào Ê1,25m3

Máy ủi Ê110Cv

công 

ca

ca

 

3,98 

 

0,199

0,025

 

4,84 

 

0,231

0,033

 

5,73 

 

0,278

0,041

 

6,83 

 

0,380

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2743

 

 nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào Ê1,6m3

Máy ủi Ê110Cv

 

công 

ca

ca

 

3,98 

 

0,177

0,025

 

4,84 

 

0,199

0,033

 

5,73 

 

0,235

0,041

 

6,83 

 

0,343

0,050

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Đơn vị tính: 100m3

 

Mã hiệu

Công tác       xây lắp

Thành phần      hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2744

Đào kênh mương, chiều rộng >20m

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào Ê2,3m3

Máy ủi Ê110Cv

 

công 

ca

ca

3,98 

 

0,140

0,025

 

4,84 

 

0,171

0,033

 

5,73 

 

0,215

0,041

 

6,83 

 

0,307

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.2745

 

nt

 

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy đào Ê3,6m3

Máy ủi Ê110Cv

công 

ca

ca

3,98 

 

0,102

0,025

 

4,84 

 

0,124

0,033

 

5,73 

 

0,156

0,041

 

6,83 

 

0,223

0,050

 

 

 

 

1

2

3

4

Ghi chú:

            - Định mức đào hố móng, kênh mương có chiều rộng >20m áp dụng cho mọi hố móng, kênh mương có chiều rộng đáy >20m.

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG NỀN ĐƯỜNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

            Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào thuỷ lực , đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào

 

 

 

 

 

AB.2811

Nhân công 3,0/7

công

6,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào

 

 

 

AB.2812

Nhân công 3,0/7

công

6,80

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,945

 

 

 

 

 

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào

 

 

 

AB.2813

Nhân công 3,0/7

công

6,80

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

1,26

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP VÀ MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

            Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào thuỷ lực chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào

 

 

 

 

AB.2821

Nhân công 3,0/7

công

5,74

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

ca

0,243

 

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,3

 

 

 

 

 

 

Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp+máy đào

 

 

 

AB.2822

Nhân công 3,0/7

công

5,74

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy xáng cạp 1,25m3

ca

0,231

 

Máy đào 0,8m3

ca

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi chú:

Trường hợp máy đào thuỷ lực phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.31000  ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

Đơn vị tính :100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

AB.3111

Đào nền đường bằng máy đào £0,4m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £0,4m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,557

0,050

 

4,85

 

0,643

0,059

 

5,79

 

0,787

0,068

 

-

 

-

-

 

 

AB.3112

Đào nền đường bằng máy đào £0,8m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £0,8m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,301

0,050

 

4,85

 

0,355

0,059

 

5,79

 

0,446

0,068

 

6,72

 

0,491

0,076

 

 

AB.3113

Đào nền đường bằng máy đào £1,25m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £1,25m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,228

0,050

 

4,85

 

0,264

0,059

 

5,79

 

0,307

0,068

 

6,72

 

0,419

0,076

 

 

AB.3114

Đào nền đường bằng máy đào £1,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £1,6m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,202

0,050

 

4,85

 

0,227

0,059

 

5,79

 

0,268

0,068

 

6,72

 

0,389

0,076

 

 

AB.3115

Đào nền đường bằng máy đào £2,3m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £2,3m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,161

0,050

 

4,85

 

0,194

0,059

 

5,79

 

0,245

0,068

 

6,72

 

0,348

0,076

 

 

AB.3116

Đào nền đường bằng máy đào £3,6m3

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy đào £3,6m3

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

ca

 

3,89

 

0,112

0,050

 

4,85

 

  0,135

0,059

 

5,79

 

0,171

0,068

 

6,72

 

0,244

0,076

 

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Đơn vị tính :100m3

 

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

AB.3211

 

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi £ 50m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £75CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,487

 

 

4,20

 

0,596

 

 

4,90

 

0,716

 

 

5,40

 

0,946

 

 

AB.3212

 

 

£ 50m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,424

 

4,20

 

0,519

 

4,90

 

0,624

 

5,40

 

0,842

 

AB.3213

 

 

£ 50m

 

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,389

 

4,20

 

0,484

 

4,90

 

0,592

 

5,40

 

0,798

 

AB.3214

 

£ 50m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,327

 

4,20

 

0,383

 

4,90

 

0,427

 

5,40

 

0,607

 

AB.3215

 

 

£ 50m

 

Máy thi công

Máy ủi £240CV

Nhân công 3/7

 

 

ca

công

 

 

0,215

3,30

 

 

0,256

4,20

 

 

0,304

4,90

 

 

0,410

5,40

 

AB.3216

 

 

£ 50m

 

Nhân công3/7 Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,161

 

 

4,20

 

0,184

 

 

4,90

 

0,203

 

 

5,40

 

0,274

 

 

AB.3217

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi £ 70m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £75CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,595

 

4,20

 

0,750

 

4,90

 

1,066

 

5,40

 

1,439

 

 

AB.3218

 

 

£ 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

 

 

3,30

 

0,573

 

 

4,20

 

0,699

 

 

4,90

 

0,840

 

 

5,40

 

1,134

 

 

AB.3219

 

 

£ 70m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,506

 

4,20

 

0,540

 

4,90

 

0,693

 

5,40

 

0,936

 

AB.3220

 

 

£ 70m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,405

 

4,20

 

0,509

 

4,90

 

0,683

 

5,40

 

0,814

 

 

 

 

 

1

2

3

4

Đơn vị tính :100m3

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

AB.3221

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi £ 70m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,334

 

4,20

 

0,414

 

4,90

 

0,603

 

5,40

 

0,814

 

 

AB.3222

 

 

£ 70m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,182

 

4,20

 

0,219

 

4,90

 

0,280

 

5,40

 

0,378

 

 

AB.3223

Đào vận chuyển đất

trong phạm

vi £ 100m

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi £75CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,914

 

4,20

 

1,120

 

4,90

 

1,534

 

5,40

 

2,071

 

 

AB.3224

 

£ 100m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £110CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,797

 

4,20

 

0,969

 

4,90

 

1,164

 

5,40

 

1,571

 

 

AB.3225

 

 

£ 100m

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,612

 

4,20

 

0,777

 

4,90

 

1,062

 

5,40

 

1,433

 

 

AB.3226

 

 

£ 100m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,521

 

4,20

 

0,625

 

4,90

 

0,852

 

5,40

 

1,150

 

 

AB.3227

 

 

 

£ 100m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,425

 

4,20

 

0,513

 

4,90

 

0,701

 

5,40

 

0,947

 

 

AB.3228

 

£ 100m

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

công

 

ca

 

3,30

 

0,254

 

4,20

 

0,274

 

4,90

 

0,333

 

5,40

 

0,449

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Đơn vị tính :100m3

 hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

 

AB.3311

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

£ 300m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

 

công

 

ca

ca

 

 

5,17

 

0,332

0,111

 

 

6,75

 

0,360

0,120

 

 

AB.3312

 

 

£ 300m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,189

0,063

 

6,75

 

0,205

0,068

 

AB.3313

 

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

£ 500m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,418

0,140

 

6,75

 

0,454

0,152

 

AB.3314

 

 

£ 500m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,239

0,080

 

6,75

 

0,259

0,086

 

AB.3315

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

£ 700m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,505

0,127

 

6,75

 

0,547

0,136

 

AB.3316

 

 

£ 700m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,288

0,073

 

6,75

 

0,311

0,078

 

AB.3317

Đào vận chuyển

đất trong

phạm vi

£ 1000m

 

Nhân công3 /7 Máy thi công

Máy cạp 9m3

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,630

0,106

 

6,75

 

0,685

0,114

 

AB.3318

 

 

£ 1000m

 

Nhân công 3/7 Máy thi công

Máy cạp 16m3

Máy ủi 140CV

 

công

 

ca

ca

 

5,17

 

0,360

0,060

 

6,75

 

0,391

0,065

 

 

 

 

1

2

Đơn vị tính :100m3

 hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đất

I

II

 

AB.3319

 

Vận chuyển

tiếp 500m bằng máy

cạp 9m3

 

 

Máy thi công

Máy cạp 9m3

 

 

 

ca

 

 

 

0,134

 

 

0,146

 

AB.3320

 

 

Vận chuyển

tiếp 500m bằng máy

cạp 16m3

 

 

Máy thi công

Máy cạp 16m3

 

 

 

ca

 

 

 

0,075

 

 

0,082

 

 

 

 

1

2

 

Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ , BÃI GIA TẢI

Thành phần công việc:

San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.

Đơn vị tính :100m3

 hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

San đất

San đá

 

AB.341

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 110CV

 

Máy thi công

Máy ủi 110CV

 

 

 

ca

 

 

0,092

 

 

0,129

 

AB.342

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 140CV

 

Máy thi công

Máy ủi 140CV

 

 

 

ca

 

 

0,086

 

 

0,120

 

AB.343

San đất đá bãi thải bằng máy ủi 180CV

 

Máy thi công

Máy ủi 180CV

 

 

 

ca

 

 

0,073

 

 

0,102

 

 

 

 

10

20

Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

 AB.35000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

 

 

 

AB.351

Đào đất trong khung vây

Nhân công 3,5/7

công

51

 

phòng nước các trụ trên

Máy thi công

 

 

 

cạn

Máy đào gầu ngoạm

 

 

 

 

1,2m3

ca

5,5

 

 

 

 

 

10

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, đào đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây,  hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 1m3

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Các trụ

Trên cạn

Dưới nước

 

 

Vật liệu

 

 

 

AB.361

Xói hút bùn trong

Ống xói F50mm

m

0,005

0,005

 

khung vây phòng

Ống xói F150mm

m

0,005

0,005

 

nước

Ống xói F250mm

m

0,005

0,005

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

 

Nhân công 4,5/7

công

0,25

0,53

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ép khí 1200m3/h

ca

0,032

0,065

 

 

Cần cẩu xích 16T

ca

0,032

-

 

 

Máy bơm xói 4MC

ca

0,032

0,065

 

 

Xà lan 400T

ca

-

0,1

 

 

Canô 150CV

ca

-

0,001

 

 

Cần cẩu nổi 30T

ca

-

0,065

 

 

Máy bơm nước 200m3/h

ca

0,032

0,065

 

 

Máy khác

%

5

5

 

 

 

 

10

20

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.4111

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m

Ôtô 5 tấn

ca

0,666

0,833

1,000

1,100

AB.4112

Ôtô 7 tấn

ca

0,526

0,590

0,740

0,810

AB.4113

Ôtô 10 tấn

ca

0,500

0,555

0,600

0,660

AB.4114

Ôtô 12 tấn

ca

0,416

0,465

0,540

0,580

AB.4115

Ôtô 22 tấn

ca

0,279

0,311

0,361

0,388

AB.4116

Ôtô 27 tấn

ca

0,185

0,209

0,328

0,392

AB.4121

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m

Ôtô 5 tấn

ca

0,833

0,953

1,230

1,260

AB.4122

Ôtô 7 tấn

ca

0,666

0,770

0,860

0,930

AB.4123

Ôtô 10 tấn

ca

0,542

0,605

0,660

0,720

AB.4124

Ôtô 12 tấn

ca

0,478

0,534

0,600

0,650

AB.4125

Ôtô 22 tấn

ca

0,321

0,360

0,410

0,440

AB.4126

Ôtô 27 tấn

ca

0,257

0,284

0,357

0,375

AB.4131

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m

Ôtô 5 tấn

ca

0,952

1,110

1,300

1,428

AB.4132

Ôtô 7 tấn

ca

0,741

0,87

1,000

1,070

AB.4133

Ôtô 10 tấn

ca

0,596

0,666

0,730

0,800

AB.4134

Ôtô 12 tấn

ca

0,536

0,581

0,670

0,730

AB.4135

Ôtô 22 tấn

ca

0,341

0,382

0,448

0,488

AB.4136

Ôtô 27 tấn

ca

0,282

0,308

0,428

0,449

AB.4141

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m

Ôtô 5 tấn

ca

1,111

1,330

1,600

1,700

AB.4142

Ôtô 7 tấn

ca

0,852

1,000

1,200

1,280

AB.4143

Ôtô 10 tấn

ca

0,685

0,770

0,840

0,920

AB.4144

Ôtô 12 tấn

ca

0,610

0,690

0,770

0,840

AB.4145

Ôtô 22 tấn

ca

0,413

0,461

0,550

0,562

AB.4146

Ôtô 27 tấn

ca

0,334

0,400

0,469

0,515

 

 

 

 

1

2

3

4

Ghi chú:

-                     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được định mức cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly <300m, <500m, <700m, <1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển đất cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo.

-                     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào < 0,8 m3;

-                     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào < 1,25 m3;

-                     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;

-                     Định mức vận chuyển đất bằng ôtô > 12 tấn ứng với máy đào > 2,3 m3.

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1000M TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m      

Đơn vị tính: 100m3/1 km

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

AB.4211

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,660

0,720

0,860

0,880

AB.4212

Vận chuyển tiếp cự ly Ê2km

Ôtô 7 tấn

ca

0,430

0,450

0,480

0,500

AB.4213

Ôtô 10 tấn

ca

0,300

0,340

0,380

0,420

AB.4214

Ôtô 12 tấn

ca

0,280

0,320

0,360

0,410

AB.4215

Ôtô 22 tấn

ca

0,187

0,214

0,241

0,274

AB.4216

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,140

0,160

0,180

0,205

AB.4221

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,530

0,600

0,660

0,730

AB.4222

Vận chuyển tiếp cự ly Ê4km

Ôtô 7 tấn

ca

0,380

0,410

0,420

0,460

AB.4223

Ôtô 10 tấn

ca

0,230

0,270

0,300

0,340

AB.4224

Ôtô 12 tấn

ca

0,210

0,250

0,280

0,330

AB.4225

Ôtô 22 tấn

ca

0,140

0,167

0,187

0,221

AB.4226

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,105

0,125

0,140

0,165

AB.4231

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,440

0,534

0,582

0,660

AB.4232

Vận chuyển tiếp cự ly Ê7km

Ôtô 7 tấn

ca

0,370

0,380

0,400

0,410

AB.4233

Ôtô 10 tấn

ca

0,200

0,220

0,240

0,290

AB.4234

Ôtô 12 tấn

ca

0,171

0,200

0,220

0,260

AB.4235

Ôtô 22 tấn

ca

0,114

0,134

0,147

0,174

AB.4236

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,086

0,100

0,110

0,120

Phạm vi ngoài 7km áp dụng định mức vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với định mức vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:

AB.4241

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,272

0,331

0,361

0,410

AB.4242

Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km

Ôtô 7 tấn

ca

0,229

0,236

0,250

0,254

AB.4243

Ôtô 10 tấn

ca

0,124

0,136

0,145

0,179

AB.4244

Ôtô 12 tấn

ca

0,106

0,124

0,136

0,161

AB.4245

Ôtô 22 tấn

ca

0,071

0,084

0,092

0,108

AB.4246

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,054

0,062

0,068

0,075

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Qui định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công  được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ :

KTN = 350 / e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại :

KVL = (1+( KTN -1) / 2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công

KNC,MTC = (1+( KTN -1) / 3)

Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH

AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm

 Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5111

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm

Thuốc nổ Amônít

kg

64,89

56,70

51,98

50,09

 

Kíp điện vi sai

cái

6,750

5,850

4,950

4,500

 

Dây nổ

m

315,00

270,00

225,00

189,00

 

Dây điện nổ mìn

m

92,70

85,50

81,00

76,50

 

Mũi khoan f 42mm

cái

6,000

3,500

2,800

1,210

 

Cần khoan f 32, L=1,5m

cái

2,500

2,000

1,207

0,807

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

22,950

17,550

15,300

12,600

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

14,043

8,547

7,027

4,492

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

4,681

2,849

2,342

1,497

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN  D76mm   

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5112

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm

Thuốc nổ Amônít

kg

63,45

55,35

50,67

47,70

 

Kíp điện vi sai

cái

0,81

0,70

0,59

0,57

 

Dây nổ

m

49,50

45,54

38,61

32,67

 

Dây điện

m

27,00

25,20

24,30

23,40

 

Mũi khoan f 76mm

cái

0,251

0,167

0,150

0,135

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,260

0,190

0,130

0,070

 

Cần khoan f 38, L=3,73m

cái

0,324

0,216

0,194

0,175

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,060

0,045

0,035

0,025

 

Đuôi choòng f 38

cái

0,350

0,250

0,150

0,080

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

6,615

6,090

5,565

5,355

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập  tự hành f 76

ca

1,099

0,989

0,765

0,450

 

 

Máy nén khí điêzen 1200m3/h

ca

1,099

0,989

0,765

0,450

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,216

0,198

0,153

0,090

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,072

0,066

0,051

0,030

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN  D105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5113

Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D105mm

Thuốc nổ Amônít

kg

63,11

55,20

50,60

46,00

 

Kíp điện vi sai

cái

0,69

0,60

0,53

0,46

 

Dây nổ

m

46,00

42,32

35,88

30,36

 

Dây điện

m

27,60

24,84

23,00

20,24

 

Mũi khoan f 105mm

cái

0,698

0,465

0,257

0,125

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,140

0,093

0,051

0,025

 

Cần khoan f 89, L=0,96m

cái

0,342

0,228

0,159

0,095

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,068

0,045

0,031

0,018

 

Quả đập khí nén f 105mm

cái

0,190

0,160

0,093

0,074

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

6,300

5,800

5,300

5,100

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành f105

ca

1,517

1,302

0,912

0,684

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

1,517

1,302

0,912

0,684

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,269

0,222

0,155

0,116

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,090

0,074

0,052

0,039

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

AB.51200PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH

AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5121

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm

Thuốc nổ Amônít

kg

72,10

63,00

57,75

55,65

 

Kíp điện vi sai

cái

7,500

6,500

5,500

5,000

 

Dây nổ

m

350,00

300,00

250,00

210,00

 

Dây điện

m

103,00

95,00

90,00

85,00

 

Mũi khoan f 42mm

cái

6,000

3,500

2,800

1,210

 

Cần khoan f 32, L=1,5m

cái

2,500

2,000

1,207

0,807

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

25,500

19,500

17,000

14,000

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay f32-42

ca

15,603

9,497

7,808

4,991

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

5,201

3,166

2,603

1,664

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công,  máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51220  PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN  D76mm  

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5122

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm

Thuốc nổ Amônít

kg

70,50

61,50

56,30

53,00

 

Kíp điện vi sai

cái

0,900

0,780

0,660

0,630

 

Dây nổ

m

55,00

50,60

42,90

36,30

 

Dây điện

m

30,00

28,00

27,00

26,00

 

Mũi khoan f 76mm

cái

0,251

0,167

0,150

0,135

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,260

0,190

0,130

0,070

 

Cần khoan f 38, L=3,73m

cái

0,324

0,216

0,194

0,175

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,060

0,045

0,035

0,025

 

Đuôi choòng f 38

cái

0,350

0,250

0,150

0,080

 

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

7,938

7,308

6,678

6,120

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập  tự hành f 76

ca

1,221

1,099

0,850

0,500

 

 

Máy nén khí điêzen 1200m3/h

ca

1,221

1,099

0,850

0,500

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,240

0,220

0,170

0,100

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,080

0,073

0,057

0,033

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

AB.51230  PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN  D105mm  

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5123

Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm

Thuốc nổ Amônít

kg

68,60

60,00

55,00

50,00

 

Kíp điện vi sai

cái

0,750

0,650

0,580

0,500

 

Dây nổ

m

50,00

46,00

39,00

33,00

 

Dây điện

m

30,00

27,00

25,00

22,00

 

Mũi khoan f 105mm

cái

0,698

0,465

0,257

0,125

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,140

0,093

0,051

0,025

 

Cần khoan f 89, L=0,96m

cái

0,342

0,228

0,159

0,095

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,068

0,045

0,031

0,018

 

Quả đập khí nén f 105mm

cái

0,190

0,160

0,093

0,074

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

7,560

6,960

6,360

6,120

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập  tự hành f105

ca

1,596

1,370

0,960

0,720

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

1,596

1,370

0,960

0,720

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,283

0,234

0,163

0,122

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,094

0,078

0,054

0,041

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG

AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5131

Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm

Thuốc nổ Amônít

kg

68,50

59,85

54,86

52,87

 

Kíp điện vi sai

cái

7,125

6,175

5,225

4,750

 

Dây nổ

m

332,50

285,00

237,50

199,50

 

Dây điện

m

97,85

90,25

85,50

80,75

 

Mũi khoan f 42mm

cái

6,000

3,500

2,800

1,210

 

Cần khoan f 32, L=1,5m

cái

2,500

2,000

1,207

0,807

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

24,225

18,525

16,150

13,300

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay f32-42

ca

14,823

9,022

7,418

4,741

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

4,941

3,007

2,473

1,580

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

 Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công , máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN  D76mm  

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5132

Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm

Thuốc nổ Amônít

kg

66,98

58,43

53,49

50,35

 

Kíp điện vi sai

cái

0,86

0,74

0,63

0,60

 

Dây nổ

m

52,25

48,07

40,76

34,49

 

Dây điện

m

28,50

26,60

25,65

24,70

 

Mũi khoan f 76mm

cái

0,251

0,167

0,150

0,135

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,260

0,190

0,130

0,070

 

Cần khoan f 38, L=3,73m

cái

0,324

0,216

0,194

0,175

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,060

0,045

0,035

0,025

 

 

Đuôi choòng f 38

cái

0,350

0,250

0,150

0,080

 

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

7,277

6,699

6,122

5,891

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành f 76

ca

1,160

1,044

0,808

0,475

 

 

Máy nén khí điêzen 1200m3/h

ca

1,160

1,044

0,808

0,475

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,228

0,209

0,162

0,095

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,076

0,070

0,054

0,032

 

 

Máy khác

 

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN  D105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5133

Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm

Thuốc nổ Amônít

kg

65,17

57,00

52,25

47,50

 

Kíp điện vi sai

cái

0,71

0,62

0,55

0,48

 

Dây nổ

m

47,50

43,70

37,05

31,35

 

Dây điện

m

28,50

25,65

23,75

20,90

 

Mũi khoan f 105mm

cái

0,698

0,465

0,257

0,125

 

Mũi khoan f 42mm

cái

0,140

0,093

0,051

0,025

 

 

Cần khoan f 89, L=0,96m

cái

0,342

0,228

0,159

0,095

 

 

Cần khoan f 32, L=0,70m

cái

0,068

0,045

0,031

0,018

 

 

Quả đập khí nén f 105mm

cái

0,190

0,160

0,093

0,074

 

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

6,930

6,380

5,830

5,610

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành f105

ca

1,550

1,329

0,931

0,698

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

1,550

1,329

0,931

0,698

 

 

Máy khoan cầm tay f 32-42

ca

0,275

0,227

0,158

0,118

 

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,092

0,076

0,053

0,039

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51410 KHOAN PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN  XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥20M

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

 Đơn vị tính: 100m3 nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Khoan Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên  xuống đường kính ≥20m

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5141

Thuốc nổ Amônít

kg

68,60

60,00

55,00

50,00

 

Kíp điện vi sai

cái

0,750

0,650

0,580

0,500

 

Dây nổ

m

50,00

46,00

39,00

33,00

 

Dây điện

m

30,00

27,00

25,00

22,00

 

Mũi khoan f105mm

cái

0,698

0,465

0,257

0,125

 

Mũi khoan f42mm

cái

0,140

0,093

0,051

0,025

 

Cần khoan f89, L=0,96m

cái

0,342

0,228

0,159

0,095

 

Cần khoan f32, L=0,70m

cái

0,068

0,045

0,031

0,018

 

Quả đập khí nén f105mm

cái

0,190

0,160

0,093

0,074

 

Vật liệu khác

%

3

3

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

15,030

13,769

12,507

11,732

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành f105

ca

1,915

1,644

1,152

0,864

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

1,915

1,644

1,152

0,864

 

Máy khoan cầm tay f32-42

ca

0,340

0,281

0,196

0,146

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

0,113

0,094

0,065

0,049

 

Cần trục 50T

ca

1,986

1,806

1,625

1,544

 

Máy đào 0,5m3

ca

1,986

1,806

1,625

1,544

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan,  khoan tạo lỗ,  nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

 Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

 

 

Phá đá đường viền

 

Vật liệu

 

 

 

 

AB.5151

Thuốc nổ Amônít

kg

58,000

53,200

48,300

 

Kíp điện vi sai

cái

34,000

34,000

34,00

 

Dây nổ

m

373,00

340,00

311,00

 

Ống thép dàn khoan f60

m

4,000

4,000

4,000

 

Mũi khoan f105mm

cái

2,79

1,86

1,674

 

Cần khoan f89, L=0,96m

cái

2,07

1,38

1,242

 

Quả đập khí nén f105mm

cái

2,04

1,36

1,224

 

Vật liệu khác

%

3

3

3

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

7,500

7,500

7,500

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập tự hành f105

ca

20,120

18,110

16,300

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

20,120

18,110

16,300

 

Máy khác

 

%

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ BẰNG BÚA CĂN

 

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá £ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

 

Đơn vị tính: m3 nguyên khai

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

Đào đá chiều dày <0,5m, dùng búa căn

Nhân công 3,5/7

công

1,410

1,280

1,150

1,000

AB.5161

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Búa căn khí nén

ca

1,010

0,920

0,830

0,750

 

Máy nén khí điêzen 600 m3/h

ca

0,310

0,280

0,250

0,220

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN  ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

 

Đơn vị tính:100m3 đá nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Số lượng

AB.5211

Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £0,8m3

Nhân công 3,5/7

công

1,80

Máy thi công

 

 

Máy đào ≤0,8m3

ca

0,50

Máy ủi 110CV

ca

0,16

AB.5212

Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £1,25m3

Nhân công 3,5/7

công

1,80

Máy thi công

 

 

Máy đào ≤1,25m3

ca

0,43

 

 

Máy ủi 110CV

ca

0,14

AB.5213

Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £1,6m3

Nhân công 3,5/7

công

1,80

Máy thi công

 

 

Máy đào ≤1,6m3

ca

0,41

Máy ủi 110CV

ca

0.13

 

 

 

AB.5214

Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £2,3m3

Nhân công 3,5/7

công

1,80

Máy thi công

 

 

Máy đào ≤2,3m3

ca

0,34

Máy ủi 110CV

ca

0.11

AB.5215

Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào £3,6m3

Nhân công 3,5/7

công

1,80

Máy thi công

 

 

Máy đào ≤3,6m3

ca

0,29

Máy ủi 110CV

ca

0,09

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.                                                        

            Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.5311

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m

Ôtô 5 tấn

ca

1,561

AB.5312

Ôtô 7 tấn

ca

1,215

AB.5313

Ôtô 10 tấn

ca

0,975

AB.5314

Ôtô 12 tấn

ca

0,870

AB.5315

Ôtô 22 tấn

ca

0,651

AB.5316

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,529

AB.5321

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m

Ôtô 5 tấn

ca

1,680

AB.5322

Ôtô 7 tấn

ca

1,425

AB.5323

Ôtô 10 tấn

ca

1,080

AB.5324

Ôtô 12 tấn

ca

0,975

AB.5325

Ôtô 22 tấn

ca

0,684

AB.5326

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,556

AB.5331

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m

Ôtô 5 tấn

ca

1,710

AB.5332

Ôtô 7 tấn

ca

1,573

AB.5333

Ôtô 10 tấn

ca

1,202

AB.5334

Ôtô 12 tấn

ca

1,090

AB.5335

Ôtô 22 tấn

ca

0,785

AB.5336

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,638

AB.5341

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m

Ôtô 5 tấn

ca

2,261

AB.5342

Ôtô 7 tấn

ca

1,920

AB.5343

Ôtô 10 tấn

ca

1,380

AB.5344

Ôtô 12 tấn

ca

1,261

AB.5345

Ôtô 22 tấn

ca

0,927

AB.5346

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,754

 

 

 

 

1

Ghi chú:

-                 Định mức vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ được định mức cho các cự ly từ nơi đào đến nơi đổ có cự ly <300m, <500m, <700m, <1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng định mức vận chuyển cự ly ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo.

-                     Định mức vận chuyển bằng ôtô 5 tấn ứng với máy đào < 0,8 m3;

-                     Định mức vận chuyển bằng ôtô 7 tấn ứng với máy đào < 1,25 m3;

-                     Định mức vận chuyển bằng ôtô 10 tấn ứng với máy đào ≤ 1,6 m3;

-                     Định mức vận chuyển bằng ôtô > 12 tấn ứng với máy đào > 2,3 m3

 

AB.54000 VẬN CHUYỂN  ĐÁ SAU NỔ MÌN 1000M TIẾP THEO  BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m

Đơn vị tính: 100m3 nguyên khai/1km

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.5411

 

Ôtô 5 tấn

ca

1,304

AB.5412

Vận chuyển tiếp cự ly Ê2km

Ôtô 7 tấn

ca

0,775

AB.5413

Ôtô 10 tấn

ca

0,651

AB.5414

Ôtô 12 tấn

ca

0,584

AB.5415

Ôtô 22 tấn

ca

0,415

AB.5416

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,340

AB.5421

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,820

AB.5422

Vận chuyển tiếp cự ly Ê4km

Ôtô 7 tấn

ca

0,699

AB.5423

Ôtô 10 tấn

ca

0,595

AB.5424

Ôtô 12 tấn

ca

0,536

AB.5425

Ôtô 22 tấn

ca

0,343

AB.5426

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,280

AB.5431

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,731

AB.5432

Vận chuyển tiếp cự ly Ê7km

Ôtô 7 tấn

ca

0,636

AB.5433

Ôtô 10 tấn

ca

0,459

AB.5434

Ôtô 12 tấn

ca

0,401

AB.5435

Ôtô 22 tấn

ca

0,269

AB.5436

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,220

 

 

 

 

1

            Ở phạm vi ngoài 7km áp dụng định mức vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với định mức vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

AB.5441

 

Ôtô 5 tấn

ca

0,53

AB.5442

Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km

Ôtô 7 tấn

ca

0,46

AB.5443

Ôtô 10 tấn

ca

0,30

AB.5444

Ôtô 12 tấn

ca

0,27

AB.5445

Ôtô 22 tấn

ca

0,19

AB.5446

 

Ôtô 27 tấn

ca

0,16

 

 

 

 

1

AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc vận chuyển đến nơi đắp.

Đơn vị tính:100m3 đá nguyên khai

 

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Số lượng

 

AB.5511

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £ 50m, Máy ủi £140CV

 

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

0,77

 

AB.5512

- Máy ủi £180CV

 

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

0,64

 

AB.5513

- Máy ủi £240CV

 

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,43

 

AB.5514

- Máy ủi £320CV

 

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,29

 

AB.5515

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £ 70m, Máy ủi £140CV

 

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

0,98

 

AB.5516

- Máy ủi £180CV

 

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

0,85

 

AB.5517

- Máy ủi £240CV

 

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,68

 

AB.5518

- Máy ủi £320CV

 

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,4

 

AB.5519

Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi £100m, Máy ủi £140CV

 

Máy thi công

Máy ủi £140CV

 

 

ca

 

1,5

 

AB.5520

- Máy ủi £180CV

 

Máy thi công

Máy ủi £180CV

 

 

ca

 

1,21

 

AB.5521

- Máy ủi £240CV

 

Máy thi công

Máy ủi £240CV

 

 

ca

 

0,97

 

AB.5522

- Máy ủi £320CV

 

Máy thi công

Máy ủi £320CV

 

 

ca

 

0,47

 

 

 

 

1

 

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN BẰNG MÁY ĐÀO

 

Thành phần công việc :

            Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

 

            AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

 

Đơn vị tính: 100m3đo tại bãi trữ

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Máy đào có dung tích gầu (m3)

≤1,25

≤1,60

≤2,3

≤3,6

 

Xúc đá hỗn hợp, lênphương tiện vận chuyển bằng máy đào

 

 

 

 

 

 

AB.5531

Nhân công 3,0/7

công

1,196

1,196

1,196

1,196

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đào

ca

0,328

0,309

0,276

0,192

 

Máy ủi 110CV

ca

0,057

0,057

0,057

0,057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

AB.55320 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

 

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Đường kính đá tảng, cục bê tông 0,4¸1m ĐVT : 100m3

Đường kính đá tảng, cục bê tông >1m

ĐVT : 100 viên

 

Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

 

 

 

 

AB.5532

Nhân công 3,0/7

công

1,196

1,196

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đào ≤3,6m3

ca

0,973

0,875

 

Máy ủi 140CV

ca

0,202

0,182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN  HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG LẤP  SÔNG BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá,  cục bê tông lấp sông từ nơi xúc đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ.                                                      

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá

hỗn hợp

 

ĐVT 100m3

Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4¸1m

ĐVT

100m3

Đá tảng, cục bê tông đường kính

 >1m

ĐVT

100 viên

AB.5611

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <300m

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,609

-

-

AB.5612

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,412

1,37

1,233

AB.5621

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <500m

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,683

-

-

AB.5622

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,462

1,439

1,295

AB.5631

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <700m

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,767

-

-

AB.5632

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,471

1,613

1,452

AB.5641

Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,882

-

-

AB.5642

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,541

1,906

1,715

 

 

 

 

1

2

3

 

 

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá

hỗn hợp

ĐVT 100m3

Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4¸1m

ĐVT 100m3

Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

ĐVT 100 viên

AB.5711

Vận chuyển tiếp cự ly ≤2km

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,431

-

-

AB.5712

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,215

0,629

0,566

AB.5721

Vận chuyển tiếp cự ly ≤4km

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,347

-

-

AB.5722

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,173

0,518

0,466

AB.5731

Vận chuyển tiếp cự ly ≤7km

Ôtô ≤12 tấn

ca

0,273

-

-

AB.5732

Ôtô ≤27 tấn

ca

0,126

0,407

0,366

 

 

 

 

1

2

3

 

Ghi chú:

Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ

 

 

Qui định áp dụng

 

1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; < 25m2; < 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.

 

2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 – Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được qui đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

 

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ:

KTN = 330 / e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan:

KVLK = (1+( KTN -1) / 2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công

KNC, MTC = (1+( KTN -1) / 3)

 

Trong đó : e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÀO HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG

  Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Tiết diện đào 10-15m2, dùng máy khoan tự hành

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5811

Thuốc nổ P113

kg

342,29

272,43

245,19

220,67

 

Kíp vi sai phi điện

cái

298,18

269,79

242,80

218,52

 

Dây nổ

m

591,63

534,83

481,35

433,22

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

4,369

4,310

4,251

4,196

 

Mũi khoan f45

cái

3,670

2,447

2,201

1,982

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,166

0,119

0,107

0,096

 

Mũi khoan f102

cái

0,332

0,238

0,214

0,193

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,551

0,398

0,359

0,323

 

Đuôi choòng

cái

0,412

0,299

0,269

0,242

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,551

0,398

0,359

0,323

 

Đất sét

m3

0,289

0,194

0,175

0,157

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

35,976

32,179

28,965

26,070

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

4,937

4,272

3,845

3,461

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4


Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Tiết diện đào =25m2, dùng máy khoan tự hành

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5812

Thuốc nổ P113

kg

272,57

223,72

201,35

181,21

 

Kíp vi sai phi điện

cái

219,50

198,53

178,68

160,81

 

Dây nổ

m

399,18

356,26

322,85

292,67

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

2,420

2,387

2,354

2,324

 

Mũi khoan f45

cái

3,588

2,156

1,940

1,745

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,143

0,082

0,073

0,067

 

Mũi khoan f102

cái

0,215

0,164

0,147

0,132

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,538

0,359

0,323

0,291

 

Đuôi choòng

cái

0,404

0,269

0,242

0,218

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,538

0,359

0,323

0,291

 

Đất sét

m3

0,266

0,192

0,173

0,156

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

24,815

21,930

19,738

17,764

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

3,371

2,892

2,603

2,343

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Tiết diện đào =35m2, dùng máy khoan tự hành

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5813

Thuốc nổ P113

kg

266,29

220,59

198,53

178,67

 

Kíp vi sai phi điện

cái

185,09

149,79

134,81

121,33

 

Dây nổ

m

284,68

260,46

239,64

220,64

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

1,619

1,537

1,488

1,440

 

Mũi khoan f45

cái

3,547

2,122

1,910

1,719

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,131

0,081

0,073

0,065

 

Mũi khoan f102

cái

0,228

0,161

0,146

0,130

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,532

0,353

0,318

0,287

 

Đuôi choòng

cái

0,399

0,265

0,238

0,215

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,532

0,353

0,318

0,287

 

Đất sét

m3

0,264

0,184

0,166

0,149

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

20,701

18,506

16,657

14,991

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

2,794

2,289

2,060

1,856

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Tiết diện đào =50m2, dùng máy khoan tự hành

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5814

Thuốc nổ P113

kg

260,00

217,45

195,71

176,14

 

Kíp vi sai phi điện

cái

150,68

101,05

90,94

81,85

 

Dây nổ

m

170,18

164,66

156,43

148,61

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

0,818

0,687

0,622

0,556

 

Mũi khoan f45

cái

3,506

2,089

1,881

1,692

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,120

0,080

0,072

0,064

 

Mũi khoan f102

cái

0,241

0,159

0,144

0,129

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,526

0,348

0,313

0,283

 

Đuôi choòng

cái

0,395

0,261

0,235

0,212

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,526

0,348

0,313

0,283

 

Đất sét

m3

0,262

0,176

0,158

0,142

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

Nhân công 4,0/7

công

16,588

15,082

13,576

12,218

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

2,218

1,686

1,517

1,368

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 


Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Tiết diện đào >50m2, dùng máy khoan tự hành

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5815

Thuốc nổ P113

kg

260,00

217,45

195,71

176,14

 

Kíp vi sai phi điện

cái

132,21

100,35

90,31

81,29

 

Dây nổ

m

148,54

143,00

135,85

129,05

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

0,687

0,578

0,520

0,468

 

Mũi khoan f45

cái

3,039

2,001

1,801

1,621

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,105

0,076

0,069

0,062

 

Mũi khoan f102

cái

0,208

0,153

0,137

0,123

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,456

0,334

0,300

0,271

 

Đuôi choòng

cái

0,341

0,250

0,225

0,203

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,456

0,334

0,300

0,271

 

Đất sét

m3

0,230

0,175

0,157

0,142

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

14,605

13,279

11,953

10,755

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

1,920

1,612

1,453

1,305

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.58210  PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

      Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Phá đá hạ nền hầm ngang, dùng máy khoan hầm tự hành

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5821

Thuốc nổ P113

kg

177,45

160,95

152,10

136,89

 

Kíp vi sai phi điện

cái

77,33

70,14

66,29

59,66

 

Dây nổ

m

83,75

75,96

71,78

64,61

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

0,389

0,353

0,334

0,300

 

Mũi dẫn hướng f40

cái

0,029

0,027

0,025

0,023

 

Mũi khoan f45

cái

1,453

1,318

1,246

1,121

 

Mũi khoan f102

cái

0,059

0,053

0,051

0,046

 

Cần khoan f38, L=4,32m

cái

0,244

0,223

0,209

0,189

 

Đuôi choòng

cái

0,183

0,167

0,157

0,142

 

Đầu nối cần khoan

cái

0,244

0,223

0,209

0,189

 

Đất sét

m3

0,128

0,116

0,109

0,098

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

9,600

8,708

8,228

7,405

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tự hành 2 cần

ca

1,243

1,127

1,066

0,959

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG

AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

     Đơn vị tính:  1 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào =5m2 chiều cao = 50m, bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5831

Thuốc nổ P113

kg

4,641

4,210

3,789

3,410

 

Kíp vi sai phi điện

cái

10,465

9,492

8,543

7,689

 

Dây nổ

m

19,379

17,578

15,820

14,239

 

Dây tín hiệu cuộn 150m

cuộn

0,358

0,324

0,292

0,263

 

Mũi khoan f42

cái

0,787

0,601

0,301

0,151

 

Cần khoan 1,83m

cái

0,255

0,170

0,113

0,085

 

Đất sét

m3

0,016

0,015

0,013

0,012

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

5,830

5,584

5,461

5,307

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đá cầm tay f42

ca

0,985

0,738

0,615

0,461

 

Máy nén khí điêzen 1200m3/h

ca

0,821

0,615

0,513

0,385

 

Tổ hợp dàn khoan leo

ca

0,821

0,615

0,513

0,385

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào =5m2 chiều cao = 50m bằng tổ hợp máy khoan  tay và dàn khoan leo

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5832

Thuốc nổ P113

kg

4,641

4,210

3,789

3,410

 

Kíp vi sai phi điện

cái

10,465

9,492

8,543

7,689

 

Dây nổ

m

19,379

17,578

15,820

14,239

 

Dây tín hiệu cuộn 150m

cuộn

0,358

0,324

0,292

0,263

 

Mũi khoan f42

cái

0,787

0,601

0,301

0,151

 

Cần khoan 1,83m

cái

0,255

0,170

0,113

0,085

 

Đất sét

m3

0,016

0,015

0,013

0,012

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

6,996

6,701

6,553

6,368

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đá cầm tay f42

ca

1,182

0,887

0,738

0,554

 

Máy nén khí điêzen 1200 m3/h

ca

0,985

0,738

0,615

0,461

 

Tổ hợp dàn khoan leo

ca

0,985

0,738

0,615

0,461

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.


AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M  BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN   ROBBIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

      Đơn vị tính: 100m

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Hầm đứng

Hầm nghiêng

 

 

Khoan đá đào hầm  đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin

Vật liệu

 

 

 

AB.584

Mũi khoan ROBBIN

cái

0,396

0,396

 

Cần khoan ROBBIN

cái

1,200

1,200

 

Lưỡi doa ROBBIN

bộ

0,198

0,198

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

391,30

430,43

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy khoan ROBBIN

ca

42,948

47,243

 

 

Máy khác

 

%

2

2

 

 

 

 

10

20

 


AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG

 

      Đơn vị tính: 100 m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5851

Thuốc nổ P113

kg

266,80

241,99

217,80

196,02

 

Kíp vi sai phi điện

cái

471,62

427,77

385,00

346,50

 

Dây nổ

m

982,55

891,21

802,09

721,88

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

4,538

4,113

3,698

3,327

 

Mũi khoan f42

cái

40,586

31,036

15,518

7,759

 

Cần khoan 1,22m

cái

13,190

8,794

5,863

4,396

 

Cần khoan 1,83m

cái

13,190

8,794

5,863

4,396

 

Đất sét

m3

0,120

0,109

0,098

0,087

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

158,17

145,46

139,11

131,18

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đá cầm tay f42

ca

50,803

38,108

31,755

23,821

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

16,938

12,706

10,585

7,944

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5852

Thuốc nổ P113

kg

266,80

241,99

217,80

196,02

 

Kíp vi sai phi điện

cái

471,62

427,77

385,00

346,50

 

Dây nổ

m

982,55

891,21

802,09

721,88

 

Dây tín hiệu cuộn 300m

cuộn

4,538

4,113

3,698

3,327

 

Mũi khoan f42

cái

40,586

31,036

15,518

7,759

 

Cần khoan 1,22m

cái

13,190

8,794

5,863

4,396

 

Cần khoan 1,83m

cái

13,190

8,794

5,863

4,396

 

Đất sét

m3

0,120

0,109

0,098

0,087

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

189,80

174,55

166,94

157,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan đá cầm tay f42

ca

60,974

45,723

38,108

28,583

 

Máy nén khí điêzen 660m3/h

ca

20,321

15,241

12,706

9,524

 

Máy khác

 

%

1

1

1

1

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

AB.58600 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, ràu định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua,  di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), phá đá quá cỡ băng nìn ốp.

 

AB.58610 KHOAN NỔ MÌN PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC, CHIỀU SÂU 3 ¸7M.

      Đơn vị tính: 1m3 nguyên khai

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

 

Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 ¸7m.

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.5861

Thuốc nổ P113-F32

kg

2,85

2,74

2,59

2,46

 

Kíp điện vi sai

cái

2,60

2,47

2,34

2,22

 

Dây điện

m

1,60

1,57

1,49

1,43

 

Dây nổ chịu nước

m

2,76

2,62

2,49

2,34

 

Phao nhựa

cái

1,80

1,7

1,6

1,5

 

Phao đánh dấu

cái

1,0

0,9

0,8

0,7

 

Mũi khoan f42

cái

0,036

0,034

0,031

0,028

 

Cần khoan L = 2,5m

cái

0,027

0,022

0,019

0,016

 

Ống vách D76

m

0,10

0,095

0,09

0,086

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,5/7

công

3,59

3,4

3,23

3,10

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan f42

ca

1,15

1,09

1,03

0,98

 

Máy nén khí 1200m3/h

ca

0,57

0,54

0,52

0,49

 

Xà lan 200Tấn

ca

0,28

0,27

0,26

0,24

 

Xà lan 400Tấn

ca

0,28

0,27

0,26

0,24

 

Phao 250Tấn

ca

0,57

0,54

0,52

0,49

 

Tàu kéo 150CV

ca

0,32

0,30

0,285

0,273

 

Ca nô 54CV

ca

0,28

0,28

0,28

0,28

 

Trạm lặn

ca

0,09

0,09

0,09

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước >7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu  <3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức nổ mìn phá đá dưới nước tương ứng.

AB.59000 CÔNG TÁC BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM

 

Thành phần công việc:

Đào xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ, máy xúc lật. Ủi gom đá bằng máy ủi. Chuyển ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô chuyên dụng trong hầm hoặc bằng goòng.

 

AB.59100 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ, ÔTÔ

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly trung bình (m)

=500

=1000

 

AB.591

 

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô 22T

 

Nhân công 4,0/7

công

2,780

2,780

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cào vơ

ca

0,746

0,746

 

Máy ủi 140CV

ca

0,102

0,102

 

Ôtô tự đổ 22T

 

ca

1,478

2,273

 

 

 

 

10

20

 

 

 

 

 

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, ÔTÔ

             Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly trung bình (m)

=500

=1000

 

AB.592

 

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10T

 

Nhân công 4,0/7

công

2,780

2,780

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy xúc lật 1,65m3

ca

1,136

1,136

 

Ôtô tự đổ 10T

 

ca

3,067

4,688

 

 

 

 

10

20

 

 

 

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, XE GOÒNG

             Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly trung bình (m)

= 500

=1000

 

AB.593

 

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng 3T

 

Nhân công 4,0/7

công

7,029

7,029

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy xúc lật 0,9 m3

ca

4,944

4,944

 

Tời ma nơ 13Kw

ca

4,944

4,944

 

Đầu kéo 30T

ca

6,005

6,944

 

Xe goòng 3T

ca

36,029

41,667

 

Quang lật 360T/h

 

ca

4,944

4,944

 

 

 

 

10

20

 

 

 

 

 

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT CỰ LY TRUNG BÌNH = 100M

             Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

AB.594

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật

 

Nhân công 4,0/7

công

1,716

 

Máy thi công

 

 

 

Máy xúc lật 1,65m3

 

ca

1,716

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.60000  ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

-                     Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.

-                     Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính:100m3

 

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly (m)

£ 500

£ 1000

 

AB.611

 

Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút

 

Nhân công 4/7

Máy thi công

Tàu hút 600CV

Máy ủi 110CV

Tàu kéo 150CV

Ca nô 30CV

 

 

công

 

ca

ca

ca

ca

 

 

1,5

 

0,100

0,120

0,037

0,037

 

 

2,0

 

0,200

0,150

0,040

0,040

 

 

 

 

 

10

20

 

AB.62000  SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

                                                                                    Đơn vị tính :100m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

K=0,98

 

AB.6211

 

San đầm đất bằng máy đầm 9T

 

Nhân công3/7

Máy thi công

Máy đầm 9T

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,74

 

0,187

0,094

 

0,74

 

0,255

0,127

 

0,74

 

0,350

0,175

 

-

 

-

-

 

AB.6212

 

San đầm đất bằng máy đầm 16T

 

Nhân công3/7

Máy thi công

Máy đầm 16T

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,74

 

0,144

0,072

 

0,74

 

0,210

0,105

 

0,74

 

0,285

0,143

 

0,74

 

0,357

0,175

 

AB.6213

 

San đầm đất bằng máy đầm 25T

 

Nhân công3/7

Máy thi công

Máy đầm 25T

Máy ủi 110CV

 

công

 

ca

ca

 

0,74

 

0,130

0,065

 

0,74

 

0,179

0,089

 

0,74

 

0,250

0,125

 

0,74

 

0,312

0,156

 

 

 

 

1

2

3

4

 

AB.63000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính :100m3

 

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Dung trọng (T/m3)

g£ 1,65 T/m3

g£ 1,75 T/m3

g£ 1,8 T/m3

g > 1,8 T/m3

 

 

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6311

Nhân công 3/7

công

1,48

1,48

1,48

1,48

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 9T

ca

0,21

0,293

0,361

0,400

 

Máy ủi 110CV

ca

0,104

0,147

0,181

0,182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6312

Nhân công 3/7

công

1,48

1,48

1,48

1,48

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 16T

ca

0,168

0,234

0,289

0,326

 

Máy ủi 110CV

ca

0,084

0,117

0,145

0,161

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6313

Nhân công 3/7

công

1,48

1,48

1,48

1,48

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 25T

ca

0,147

0,206

0,253

0,280

 

Máy ủi 110CV

ca

0,074

0,103

0,127

0,140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  AB.64000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

-                     Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

K=0,98

 

 

Đắp nền đường bằng máy đầm 9T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6411

Nhân công 3/7

công

1,74

1,74

1,74

-

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 9T

ca

0,22

0,30

0,42

-

 

Máy ủi 110CV

ca

0,11

0,15

0,21

-

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp nền đường bằng máy đầm 16T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6412

Nhân công 3/7

công

1,74

1,74

1,74

1,74

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 16T

ca

0,174

0,241

0,335

0,42

 

Máy ủi 110CV

ca

0,087

0,12

0,167

0,21

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp nền đường bằng máy đầm 25T

 

 

 

 

 

 

 

AB.6413

Nhân công 3/7

công

1,74

1,74

1,74

1,74

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 25T

ca

0,152

0,211

0,294

0,367

 

Máy ủi 110CV

ca

0,076

0,105

0,147

0,183

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG ĐẦM CÓC

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

 

AB.651

 

Đắp đất công trình bằng đầm cóc

 

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Đầm cóc

 

 

công

 

ca

 

 

7,70

 

3,85

 

 

8,84

 

4,42

 

 

10,18

 

  5,09

 

 

 

 

 

10

20

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn

vị

Độ chặt yêu cầu

K=0,85

K=0,90

K=0,95

K=0,98

 

 

Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Cát

m3

122

122

122

122

 

Nhân công 3/7

công

1,50

1,50

1,50

1,50

AB.6611

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 9T

ca

0,195

0,278

0,342

0,38

 

Máy ủi 110CV

ca

0,097

0,139

0,171

0,19

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.6612

Cát

m3

122

122

122

122

 

Nhân công 3/7

công

1,50

1,50

1,50

1,50

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 16T

ca

0,150

0,223

0,274

0,31

 

Máy ủi 110CV

ca

0,075

0,111

0,137

0,155

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.6613

Cát

m3

122

122

122

122

 

Nhân công 3/7

công

1,50

1,50

1,50

1,50

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm 25T

ca

0,139

0,195

0,240

0,266

 

Máy ủi 110CV

ca

0,069

0,059

0,120

0,133

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

AB.6614

Cát

m3

122

122

122

122

 

Nhân công 3/7

công

4,32

4,64

4,79

5,12

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đầm cóc

ca

2,16

2,32

2,47

2,80

 

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K=0,85.

 AB.67000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH

AB.67100 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH BẰNG ĐÁ HỖN HỢP

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 100m3


hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn
vị

Bằng máy ủi 180 CV

Bằng máy ủi 320 CV

 

 

Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp

 

 

 

 

 

AB.671

Nhân công 3,5/7

công

5,0

5,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy ủi

 

ca

1,120

0,656

 

 

 

 

10

20

 

Ghi chú : Định mức đắp đá công trình được định mức cho 100m3 đã đầm lèn chặt chưa tính hao phí vật liệu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.68100 ĐẮP ĐÁ ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT

AB.68110 ĐẮP LỚP ĐỆM DƯỚI LỚP BÊ TÔNG BẢN MẶT BẰNG ĐÁ Dmax £ 80mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén. Hoàn thiện mái ta luy bằng quả đầm 16T, gọt sửa mái đắp bằng máy đào kết hợp thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

(Hao phí vật liệu đắp chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

 

 

Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <80mm.

 

 

 

AB.681

Nhân công 3,0/7

công

12,770

 

Máy thi công

 

 

 

Máy ủi 180Cv

ca

0,152

 

Ôtô tưới nước 9m3

ca

0,234

 

Đầm rung tự hành 25T

ca

0,369

 

Quả đầm 16T

ca

0,337

 

Cần trục 25T

ca

0,337

 

Máy đào £1,25m3

ca

1,122

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.68120 ĐẮP LỚP CHUYỂN TIẾP GIỮA LỚP ĐỆM VÀ THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax £ 400mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

 

 

Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax<400mm.

 

 

 

AB.681

Nhân công 3,0/7

công

3,0

 

Máy thi công

 

 

 

Máy ủi 180Cv

ca

0,263

 

Ôtô tưới nước 9m3

ca

0,234

 

Đầm rung tự hành 25T

ca

0,486

 

Máy đào £2,3m3

ca

0,066

 

 

 

 

 

20

 

 

 

AB.68200 ĐẮP THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax £ 800mm, Dmax ≤1200mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san rải đá có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Đá có Dmax <=800mm

Đá có Dmax <=1200mm

 

 

Đắp đá thân đập bằng đá

 

 

 

 

AB.682

Nhân công 3,0/7

công

3,0

3,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy ủi 180Cv

ca

0,263

0,263

 

Ôtô tưới nước 9m3

ca

0,234

0,234

 

Đầm rung tự hành 25T

ca

0,521

0,347

 

 

 

 

10

20

 

 

 

AB.68300 ĐẮP LỚP GIA CỐ MÁI ĐẬP BẰNG ĐÁ TẢNG 0,45m ≤ D ≤1m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đẩy đá vào vị trí đắp, xúc, xếp đảm bảo sự ổn định giữa các viên đá và tạo thành mái dốc, chọn nhặt và chèn đá hộc, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

 

 

Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng

 

 

 

AB.683

Nhân công 3,0/7

công

8,10

 

Máy thi công

 

 

 

Máy ủi 180Cv

ca

0,607

 

Máy đào ≤2,3m3

ca

0,405

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

AB.68400 ĐẮP ĐÁ NÚT HẦM

 

Thành phần công việc:

Dùng máy ủi đắp đá có sẵn tại nơi đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Đắp đá trong hầm bằng máy ủi

 

Máy thi công

 

 

 

AB.684

Máy ủi 110cv

ca

1,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ

   Thuyết minh và qui định áp dụng:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, qui trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.

Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy £2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện qui định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1- Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2- Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển Định an, Cửa đáy, Cửa hội, Lạch giang, Cửa việt, Lệ môn, Diêm điền hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ³ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên >2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

3- Nạo vét bằng tàu hút:

Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài qui định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng.

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét £ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

4- Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển :

-                     Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu <6m hoặc >9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức  nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

-                     Nạo vét ở những khu vực có  chiều dày lớp đất nạo vét <0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

5- Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất £2500CV và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500CV, nếu độ sâu hạ gầu <4m hoặc >6m đối với tàu có công suất £2500CV và <5m hoặc >9m đối với tàu có công suất > 2500CV thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

 Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi qui định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

 

  AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT  CÔNG SUẤT £1000CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

 

AB.711

 

Nạo vét bằng tàu hút công suất £1000CV, chiều sâu nạo vét  £6m, chiều cao ống xả £3m, chiều dài ống xả £300m

 

Nhân công 2,7/4

 

Máy thi công

Tàu hút 585CV (hoặc tương tự)

Tàu kéo 360CV

Cẩu nổi 30T

Canô 23CV

Tàu phục vụ 360CV

Máy phát điện 50KW

Tời điện 3T

Máy khác

 

 

công

 

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

2,890

 

 

0,121

 

0,024

0,061

0,061

0,061

0,121

0,121

1,5

 

 

3,750

 

 

0,166

 

0,033

0,083

0,083

0,083

0,166

0,166

1,5

 

4,870

 

 

0,200

 

0,040

0,100

0,100

0,100

0,200

0,200

1,5

 

6,330

 

 

0,263

 

0,052

0,132

0,132

0,132

0,263

0,263

1,5

 

8,200

 

 

0,390

 

0,078

0,195

0,195

0,195

0,390

0,390

1,5

 

10

20

30

40

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT  £2000CV

                                                                                                          Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu