Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 20/2014/QĐ-UBND về Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 20/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Doãn Thế Cường
Ngày ban hành: 26/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2014/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 26 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2003; Luật s 38 năm 2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ; 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ v quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công b Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 03/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tnh Hưng Yên được xây dựng trên mặt bằng giá tại khu vực thành phố Hưng Yên. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Hưng Yên, chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.

Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

- Tổ chức triển khai, phổ biến và hướng dẫn thống nhất thực hiện Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

- Tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tnh;
- UBMTTQ Việt Nam tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp)
-
Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CV XDCBC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Doãn Thế Cường

 

ĐƠN GIÁ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH HƯNG YÊN PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ng
ày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG

Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m³ tường gạch, 1m³ bê tông, 1 tấn cốt thép... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

1. Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) được xác định trên cơ sở

- Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty Nhà nước;

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

- Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

- Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung);

- Công văn số 1577/HD-UBND ngày 19/9/2013 của UBND tỉnh Hưng Yên hướng dẫn về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tnh Hưng Yên theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 theo quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ;

- Bảng giá vật liệu xây dựng đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo mặt bằng giá quý III năm 2013 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng);

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2. Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) gồm các chi phí sau

2.1. Chi phí vật liệu

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Chi phí vật liệu trong đơn giá này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

Giá vật liệu xây dựng trong đơn giá tính theo Bảng giá vật liệu đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo mặt bằng giá quý III năm 2013 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

2.2. Chi phí nhân công

Là chi phí nhân công trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng. Chi phí nhân công đã bao gồm cả chi phí cho lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) bao gồm: Lương cấp bậc, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây dựng mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình được xác định như sau:

- Mức lương tối thiểu vùng tính trong bảng giá nhân công được tính với mức lương áp dụng trên địa bàn vùng II của tỉnh Hưng Yên là 2.100.000 đồng/tháng theo Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ và công văn số 1577/HD-UBND ngày 19/9/2013 của UBND tỉnh Hưng Yên hướng dẫn về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo mức lương tối thiểu mới t ngày 01/01/2013;

- Mức lương tối thiểu chung tính trong bảng giá nhân công được tính với mức 1.150.000 đồng/tháng theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Hệ số bậc thợ được áp dụng cấp bậc tiền lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại bảng lương A.1 thang lương 7 bậc, Ngành 8 - Xây dựng cơ bản - Tiền lương ngày công xây dựng nhóm I; tiền lương thợ điều khiển máy nhóm II; tiền lương ngày công công nhân lái xe theo bảng lương B12. Các khoản phụ cấp gồm: Phụ cấp lưu động tính bằng 20% lương tối thiểu chung, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) tính bằng 12% lương cấp bậc và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cấp bậc.

Chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) được tính cho loại công tác nhóm I. Đối với các loại công tác xây lắp của các công trình thuộc các nhóm khác của bảng lương A.1.8 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

- Thuộc nhóm II: bằng 1,062 so với chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung).

- Thuộc nhóm III: bằng 1,170 so với chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung).

2.3. Chi phí máy thi công

Là chi phí sử dụng các loại máy thi công chính trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:

a. Đơn giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm VAT):

- Giá điện (bình quân): 1.437 đồng/1kWh (theo quyết định số 38/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công thương).

- Giá dầu diezel (0,05S): 20.237 đồng/lít.

- Giá xăng RON 92: 22.427 đồng/lít.

- Giá dầu mazut 3S: 17.336 đồng/lít.

b. Tiền lương và phụ cấp:

Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư s 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của B Xây dựng.

Tiền lương thợ điều khiển máy được tính theo nguyên tắc được nêu tại mục 2.2 của thuyết minh. Trường hợp công trình xây dựng được thực hiện trên địa bàn có mức lương khác mức lương tại mục 2.2 của thuyết minh hoặc khi nhà nước thay đổi chế độ tiền lương thì giá ca máy và thiết bị thi công được điều chỉnh theo phương pháp hướng dẫn tại Điều 9 Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

II. KẾT CẤU BỘ ĐƠN GIÁ

Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) bao gồm 8 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như quy định trong Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng.

Stt

Nhóm loại công tác xây dựng

Mã hiệu đơn giá 111/2006/QĐ-UBND

Mã hiệu đơn giá bổ sung

 

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ

1

Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp

B sung

AB.51710

2

Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan)

Bổ sung

AB.61210 ÷ AB. 61250

 

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

3

Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T

Bổ sung

AC.16314 ÷ AC.16424

4

Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T

Bổ sung

AC.19314 ÷ AC.19414

5

Làm cọc xi măng đất đường kính D600 bằng phương pháp phun khô

Bổ sung

AC.41111 ÷ AC.41112

6

Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun ướt

Bổ sung

AC.41211 ÷ AC.41222

7

Làm cọc xi măng đất đường kính D800 bằng phương pháp phun ướt

Bổ sung

AC.41221 ÷ AC.41223

 

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

8

Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Bổ sung

AD.12310 ÷ AD.12330

9

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm

Bổ sung

AD.23241

10

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

Bổ sung

AD.23251 ÷ AD.23264

11

Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h

Bổ sung

AD.26411

12

Vận chuyển cấp phi đá dăm gia cố xi măng

Bổ sung

AD.27311 ÷ AD.27353

 

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ

13

Xây gạch Block bê tông rỗng

Thay thế AE.81110 ÷ AE.81420

AE.81110 ÷ AE.81946

14

Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ

Bổ sung

AE.85100 ÷ AE.87700

15

Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường

Bổ sung

AE.88110 ÷ AE.88370

 

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CH

16

Bê tông dầm hộp cầu đổ bằng bơm

Bổ sung

AF.33411 ÷ AF.33413

17

Bê tông dầm bàn cầu đổ bằng bơm

Bổ sung

AF.33421 ÷ AF.33423

18

Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải SP500

Bổ sung

AF.38200

19

Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.65410 ÷ AF.65530

20

Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.66210

21

Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường

Bổ sung

AF.69110 ÷ AF.69130

22

Sản xuất thanh truyền lực

Bổ sung

AF.69210 ÷ AF.69220

23

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.87310

 

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SN

24

Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.12141 ÷ AG.12143

25

Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn

Bổ sung

AG.13441 ÷ AG.13442

26

Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn

Bổ sung

AG.13513

27

Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D

Bổ sung

AG.22110 ÷ AG.22340

28

Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang

Bổ sung

AG.22410

29

Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.32122

30

Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.32910

31

Lắp dựng dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.52511 ÷ AG.52521

32

Lắp dựng dầm cầu 133m

Bổ sung

AG.52531

 

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

33

Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp

Bổ sung

AK.21310 ÷ AI.21430

34

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun

Bổ sung

AK.84911 ÷ AK.84924

35

Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Bổ sung

AK.91151

 

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

36

Rải giấy dầu lớp cách ly

Bổ sung

AL.16210

37

Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride

Bổ sung

AL.24221 ÷ AL.24223

38

Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau

Bổ sung

AL.25223

39

Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp

Bổ sung

AL.26110 ÷ AL.26120

40

Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp

Bổ sung

AL.52910

- Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần chi phí trong đơn giá này được xác định theo nguyên tc sau:

+ Hao phí vật liệu chính được xác định trên cơ sở định mức theo quy định Nhà nước và giá vật liệu, vật tư đến chân công trình chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

+ Hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Hao phí nhân công là hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công và tiền lương một ngày công (bao gồm tiền lương theo cấp bc thợ và một số phụ cấp khác) theo cấp bậc thợ bình quân của công nhân trực tiếp.

+ Hao phí máy thi công chính được tính bằng chi phí ca máy sử dụng.

+ Hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập dự toán công trình xây dựng, giá gói thầu và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quản lý. Khuyến khích các công trình sử dụng nguồn vốn khác sử dụng đơn giá này.

2. Ngoài thuyết minh và hướng dẫn sử dụng nêu trên, trong một số chương công tác của đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

3. Đối với những công tác xây dựng chưa có đơn giá hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công của công trình thì Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây lắp căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức, đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình để lập đơn giá làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình.

4. Chiều cao ghi trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong đơn giá cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v.,. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì sử dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

5. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Hưng Yên - Phần xây dựng (bổ sung) được tính với mức lương là 2.100.000 đồng/tháng áp dụng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố và các huyện thuộc vùng II của tỉnh Hưng Yên.

Đối với các công trình xây dựng trên địa bàn các huyện thuộc vùng III của tỉnh Hưng Yên được tính với mức lương là 1.800.000 đồng/tháng, khi sử dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công: KNC = 0,862

Hệ số máy thi công: KMTC = 0,971

6. Khi lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) thì tại thời điểm lập dự toán được bổ sung, điều chỉnh các chi phí như sau:

- Chi phí vật liệu được tính bổ sung phần chênh lệch giữa giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán và giá vật liệu được chọn tính trong tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);

- Chi phí nhân công được điều chỉnh bằng cách nhân chi phí nhân công lập theo tập đơn giá này với hệ số điều chỉnh chi phí nhân công () do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố có hiệu lực;

- Chi phí máy thi công được điều chỉnh theo các phương pháp hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng.

Chương II

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

AB.50000

CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51700

PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: đ/100m³

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AB.51710

Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp

100 m3

 

1.837.631

13.348.551

15.186.183

 

AB.60000

ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61200

BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong đnh mức).

Đơn vị tính: đ/100m3 cát

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan)

 

 

 

 

 

AB.61210

- Cự ly vận chuyển <= 0,5km

100m3

112.812

97.162

523.838

733.812

AB.61220

- Cự ly vận chuyển <= 1km

100m3

124.093

124.621

1.313.723

1.562.438

AB.61230

- Cự ly vận chuyển <= 1,5km

100m3

136.785

162.641

1.426.887

1.726.312

AB.61240

- Cự ly vận chuyển <=2km

100m3

149.476

232.344

1.653.283

2.035.103

AB.61250

- Cự ly vận chuyển > 2km

100m3

164.988

302.047

1.704.153

2.171.188

Chương III

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 4,5T

Đan vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc ≤ 24m- KT cọc 45x45

 

 

 

 

 

AC.16314

- Đất cấp I

100m

31.779.650

1.471.044

15.472.480

48.723.173

AC.16324

- Đất cấp II

100m

31.779.650

1.930.028

20.295.347

54.005.024

 

Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc > 24m- KT cọc 45x45

 

 

 

 

 

AC.16414

- Đất cấp I

100m

31.779.650

1.326.464

15.360.938

48.467.051

AC.16424

- Đất cấp II

100m

31.779.650

1.746.434

20.199.739

53.725.823

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC ≤ 4,5T

Đơn vị tính: đ/ 100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AC.19314

Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa ≤ 4,5T, chiều dài cọc 24m

100m

31.779.650

1.200.243

32.673.445

65.653.338

AC. 19414

Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa ≤ 4,5T, chiều dài cọc > 24m

100m

31.779.650

1.156.640

28.125.446

61.061.735

AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/ 1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô

 

 

 

 

 

AC.41111

- Hàm lượng xi măng 200kg/m3

1m

56.383

44.597

224.928

325.908

AC.41112

- Hàm lượng xi măng 240kg/m3

1m

67.659

44.597

224.928

337.184

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/ 1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt

 

 

 

 

 

AC.41211

- Hàm lượng xi măng 200kg/m3

1m

56.383

49.552

350.069

456.004

AC.41212

- Hàm lượng xi măng 240kg/m3

1m

67.659

49.552

350.069

467.281

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/ 1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AC.41221

- Hàm lượng xi măng 220kg/m3

1m

112.452

49.552

349.603

511.608

AC.41222

- Hàm lượng xi măng 240kg/m3

1m

122.675

49.552

349.603

521.831

AC.41223

- Hàm lượng xi măng 260kg/m3

1m

132.908

49.552

349.603

532.064

Chương IV

CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đ/ 100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.12310

Trạm trộn 20-25m3/h

100m3

29.151.428

7.192.531

4.469.818

40.813.777

AD.12320

Trạm trộn 30m3/h

100m3

29.151.428

7.192.531

4.796.271

41.140.229

AD.12330

Trạm trộn 50m3/h

100m3

29.151.428

7.192.531

4.404.638

40.748.597

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO, DÀY 2,2CM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/ 100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.23241

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm

100m2

22.097.543

204.676

354.453

22.656.673

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/ 100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại ca 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ gii, chiều dày mặt đường đã lèn ép

 

 

 

 

 

AD.23251

- Chiều dày 1,5cm

100m2

9.594.311

257.672

42.375

9.894.358

AD.23252

- Chiều dày 2cm

100m2

12.662.811

272.538

45.297

12.980.646

AD.23253

- Chiều dày 3cm

100m2

18.799.811

302.270

45.297

19.147.378

AD.23254

- Chiều dày 4cm

100m2

23.774.011

317.135

45.297

24.136.444

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tinh: đ/ 100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Rải thảm mặt đường Carboncor asphalt (loại ca 9,5) bằng phương pháp cơ giới

 

 

 

 

 

AD.23261

- Chiều dày 1,5 cm

100m2

9.594.311

123.881

134.974

9.853.166

AD.23262

- Chiều dày 2 cm

100m2

12.662.811

133.791

156.416

12.953.018

AD.23263

- Chiều dày 3 cm

100m2

18.799.811

143.702

174.936

19.118.449

AD.23264

- Chiu dày 4 cm

100m2

23.774.011

153.612

199.629

24.127.252

AD.26000 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Đơn vị tính: đ/100tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.26411

Sản xuất bê tông nhựa polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h

100 tấn

191.847.095

1.090.710

3.103.963

196.041.768

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đ/ 100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T

 

 

 

 

 

AD.27311

- Cự ly vận chuyển 1 km

100m3

 

 

6.428.881

6.428.881

AD.27321

- Cự ly vận chuyển 2 km

100m3

 

 

8.087.352

8.087.352

AD.27331

- Cự ly vận chuyển 3 km

100m3

 

 

9.454.020

9.454.020

AD.27341

- Cự ly vận chuyển 4 km

100m3

 

 

10.850.238

10.850.238

AD.27351

- Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo

100m3

 

 

1.512.569

1.512.569

 

Vận chuyển cấp phi đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô t đổ 10T

 

 

 

 

 

AD.27312

- Cự ly vận chuyển 1 km

100 m3

 

 

5.451.089

5.451.089

AD.27322

- Cự ly vận chuyển 2km

100 m3

 

 

7.139.635

7.139.635

AD.27332

- Cự ly vận chuyển 3km

100 m3

 

 

8.486.529

8.486.529

AD.27342

- Cự ly vận chuyển 4km

100 m3

 

 

9.831.233

9.831.233

AD.27352

- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo

100 m3

 

 

1.000.863

1.000.863

 

Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T

 

 

 

 

 

AD.27313

- Cự ly vận chuyển 1km

100 m3

 

 

4.971.467

4.971.467

AD.27323

- Cự ly vận chuyển 2km

100 m3

 

 

6.528.213

6.528.213

AD.27333

- Cự ly vận chuyển 3km

100 m3

 

 

7.742.765

7.742.765

AD.27343

- Cự ly vn chuyển 4km

100 m3

 

 

8.957.316

8.957.316

AD.27353

- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo

100 m3

 

 

949.471

949.471

Chương V

CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

AE.81000 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Xây tường thẳng gạch

Chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 4m

 

 

 

 

 

AE.81111

- Vữa XM mác 50

m3

528.819

305.472

 

834.291

AE.81112

- Vữa XM mác 75

m3

536.601

305.472

 

842.073

AE.81113

- Vữa XM mác 100

m3

543.076

305.472

 

848.548

AE.81114

- Vữa TH mác 50

m3

526.769

305.472

 

832.241

AE.81115

- Vữa TH mác 75

m3

532.204

305.472

 

837.676

AE.81116

- Vữa TH mác 100

m3

537.752

305.472

 

843.224

 

Chiều dày 20 cm, chiều cao <=16m

 

 

 

 

 

AE.81121

- Vữa XM mác 50

m3

528.819

314.944

16.563

860.327

AE.81122

- Vữa XM mác 75

m3

536.601

314.944

16.563

868.108

AE.81123

- Vữa XM mác 100

m3

543.076

314.944

16.563

874.583

AE.81124

- Vữa TH mác 50

m3

526.769

314.944

16.563

858.276

AE.81125

- Vữa TH mác 75

m3

532.204

314.944

16.563

863.711

AE.81126

- Vữa TH mác 100

m3

537.752

314.944

16.563

869.259

 

Chiều dày 20 cm chiều cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.81131

- Vữa XM mác 50

m3

528.819

345.728

93.276

967.823

AE.81132

- Vữa XM mác 75

m3

536.601

345.728

93.276

975.605

AE.81133

- Vữa XM mác 100

m3

543.076

345.728

93.276

982.079

AE.81134

- Vữa TH mác 50

m3

526.769

345.728

93.276

965.773

AE.81135

- Vữa TH mác 75

m3

532.204

345.728

93.276

971.207

AE.81136

- Vữa TH mác 100

m3

537.752

345.728

93.276

976.756

 

Chiều dày 20 cm chiều cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81141

- Vữa XM mác 50

m3

528.819

359.936

127.260

1.016.016

AE.81142

- Vữa XM mác 75

m3

536.601

359.936

127.260

1.023.797

AE.81143

- Vữa XM mác 100

m3

543.076

359.936

127.260

1.030.272

AE.81144

- Vữa TH mác 50

m3

526.769

359.936

127.260

1.013.965

AE.81145

- Vữa TH mác 75

m3

532.204

359.936

127.260

1.019.400

AE.81146

- Vữa TH mác 100

m3

537.752

359.936

127.260

1.024.948

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 15 cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81211

- Vữa XM mác 50

m3

541.153

326.784

 

867.937

AE.81212

- Vữa XM mác 75

m3

549.246

326.784

 

876.030

AE.81213

- Vữa XM mác 100

m3

555.980

326.784

 

882.764

AE.81214

- Vữa TH mác 50

m3

539.020

326.784

 

865.804

AE.81215

- Vữa TH mác 75

m3

544.673

326.784

 

871.457

AE.81216

- Vữa TH mác 100

m3

550.443

326.784

 

877.227

 

Chiều dày 15cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81221

- Vữa XM mác 50

m3

541.153

336.256

16.563

893.972

AE.81222

- Vữa XM mác 75

m3

549.246

336.256

16.563

902.065

AE.81223

- Vữa XM mác 100

m3

555.980

336.256

16.563

908.799

AE.81224

- Vữa TH mác 50

m3

539.020

336.256

16.563

891.840

AE.81225

- Vữa TH mác 75

m3

544.673

336.256

16.563

897.492

AE.81226

- Vữa TH mác 100

m3

550.443

336.256

16.563

903.262

 

Chiều dày 15cm, cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.81231

- Vữa XM mác 50

m3

541.153

369.408

93.276

1.003.837

AE.81232

- Vữa XM mác 75

m3

549.246

369.408

93.276

1.011.929

AE.81233

- Vữa XM mác 100

m3

555.980

369.408

93.276

1.018.663

AE.81234

- Vữa TH mác 50

m3

539.020

369.408

93.276

1.001.704

AE.81235

- Vữa TH mác 75

m3

544.673

369.408

93.276

1.007.356

AE.81236

- Vữa TH mác 100

m3

550.443

369.408

93.276

1.013.126

 

Chiều dày 15cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81241

- Vữa XM mác 50

m3

541.153

385.984

127.260

1.054.397

AE.81242

- Vữa XM mác 75

m3

549.246

385.984

127.260

1.062.490

AE.81243

- Vữa XM mác 100

m3

555.980

385.984

127.260

1.069.224

AE.81244

- Vữa TH mác 50

m3

539.020

385.984

127.260

1.052.265

AE.81245

- Vữa TH mác 75

m3

544.673

385.984

127.260

1.057.917

AE.81246

- Vữa TH mác 100

m3

550.443

385.984

127.260

1.063.687

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 10cm, cao tường <4m

 

 

 

 

 

AE.81311

- Vữa XM mác 50

m3

678.140

362.304

 

1.040.444

AE.81312

- Vữa XM mác 75

m3

686.855

362.304

 

1.049.159

AE.81313

- Vữa XM mác 100

m3

694.107

362.304

 

1.056.411

AE.81314

- Vữa TH mác 50

m3

675.844

362.304

 

1.038.148

AE.81315

- Vữa TH mác 75

m3

681.930

362.304

 

1.044.234

AE.81316

- Vữa TH mác 100

m3

688.145

362.304

 

1.050.449

 

Chiều dày 10 cm, cao tường < 16m

 

 

 

 

 

AE.81321

- Vữa XM mác 50

m3

678.140

374.144

16.563

1.068.848

AE.81322

- Vữa XM mác 75

m3

686.855

374.144

16.563

1.077.563

AE.81323

- Vữa XM mác 100

m3

694.107

374.144

16.563

1.084.815

AE.81324

- Vữa TH mác 50

m3

675.844

374.144

16.563

1.066.551

AE.81325

- Vữa TH mác 75

m3

681.930

374.144

16.563

1.072.638

AE.81326

- Vữa TH mác 100

m3

688.145

374.144

16.563

1.078.852

 

Chiều dày 10 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81331

- Vữa XM mác 50

m3

678.140

409.664

93.276

1.181.080

AE.81332

- Vữa XM mác 75

m3

686.855

409.664

93.276

1.189.795

AE.81333

- Vữa XM mác 100

m3

694.107

409.664

93.276

1.197.047

AE.81334

- Vữa TH mác 50

m3

675.844

409.664

93.276

1.178.783

AE.81335

- Vữa TH mác 75

m3

681.930

409.664

93.276

1.184.870

AE.81336

- Vữa TH mác 100

m3

688.145

409.664

93.276

1.191.084

 

Chiều dày 10cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81341

- Vữa XM mác 50

m3

678.140

428.608

127.260

1.234.008

AE.81342

- Vữa XM mác 75

m3

686.855

428.608

127.260

1.242.724

AE.81343

- Vữa XM mác 100

m3

694.107

428.608

127.260

1.249.975

AE.81344

- Vữa TH mác 50

m3

675.844

428.608

127.260

1.231.712

AE.81345

- Vữa TH mác 75

m3

681.930

428.608

127.260

1.237.799

AE.81346

- Vữa TH mác 100

m3

688.145

428.608

127.260

1.244.013

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 19cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81411

- Vữa XM mác 50

m3

545.313

312.576

 

857.889

AE.81412

- Vữa XM mác 75

m3

553.406

312.576

 

865.982

AE.81413

- Vữa XM mác 100

m3

560.140

312.576

 

872.716

AE.81414

- Vữa TH mác 50

m3

543.180

312.576

 

855.756

AE.8145

- Vữa TH mác 75

m3

548.833

312.576

 

861.409

AE.81416

- Vữa TH mác 100

m3

554.603

312.576

 

867.179

 

Chiều dày 19 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81421

- Vữa XM mác 50

m3

545.313

322.048

16.563

883.924

AE.81422

- Vữa XM mác 75

m3

553.406

322.048

16.563

892.017

AE.81423

- Vữa XM mác 100

m3

560.140

322.048

16.563

898.751

AE.81424

- Vữa TH mác 50

m3

543.180

322.048

16.563

881.792

AE.81425

- Vữa TH mác 75

m3

548.833

322.048

16.563

887.444

AE.81426

- Vữa TH mác 100

m3

554.603

322.048

16.563

893.214

 

Chiều dày 19 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81431

- Vữa XM mác 50

m3

545.313

352.832

93.276

991.421

AE.81432

- Vữa XM mác 75

m3

553.406

352.832

93.276

999.513

AE.81433

- Vữa XM mác 100

m3

560.140

352.832

93.276

1.006.247

AE.81434

- Vữa TH mác 50

m3

543.180

352.832

93.276

989.288

AE.81435

- Vữa TH mác 75

m3

548.833

352.832

93.276

994.940

AE.81436

- Vữa TH mác 100

m3

554.603

352.832

93.276

1.000.710

 

Chiều dày 19cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81441

- Vữa XM mác 50

m3

545.313

369.408

127.260

1.041.981

AE.81442

- Vữa XM mác 75

m3

553.406

369.408

127.260

1.050.074

AE.81443

- Vữa XM mác 100

m3

560.140

369.408

127.260

1.056.808

AE.81444

- Vữa TH mác 50

m3

543.180

369.408

127.260

1.039.849

AE.81445

- Vữa TH mác 75

m3

548.833

369.408

127.260

1.045.501

AE.81446

- Vữa TH mác 100

m3

554.603

369.408

127.260

1.051.271

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 15cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81511

- Vữa XM mác 50

m3

549.180

350.464

 

899.644

AE.81512

- Vữa XM mác 75

m3

557.895

350.464

 

908.359

AE.81513

- Vữa XM mác 100

m3

565.147

350.464

 

915.611

AE.81514

- Vữa TH mác 50

m3

546.884

350.464

 

897.348

AE.81515

- Vữa TH mác 75

m3

552.970

350.464

 

903.434

AE.81516

- Vữa TH mác 100

m3

559.185

350 464

 

909.649

 

Chiều dày 15 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81521

- Vữa XM mác 50

m3

549.180

359.936

16.563

925.680

AE.81522

- Vữa XM mác 75

m3

557.895

359.936

16.563

934.395

AE.81523

- Vữa XM mác 100

m3

565.147

359.936

16.563

941.647

AE.81524

- Vữa TH mác 50

m3

546.884

359.936

16.563

923.383

AE.81525

- Vữa TH mác 75

m3

552.970

359.936

16.563

929.470

AE.81526

- Vữa TH mác 100

m3

559.185

359.936

16.563

935.684

 

Chiều dày 15 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81531

- Vữa XM mác 50

m3

549.180

395.456

93.276

1.037.912

AE.81532

- Vữa XM mác 75

m3

557.895

395.456

93.276

1.046.627

AE.81533

- Vữa XM mác 100

m3

565.147

395.456

93.276

1.053.879

AE.81534

- Vữa TH mác 50

m3

546.884

395.456

93.276

1.035.615

AE.81535

- Vữa TH mác 75

m3

552.970

395.456

93.276

1.041.702

AE.81536

- Vữa TH mác 100

m3

559.185

395.456

93.276

1.047.916

 

Chiều dày 15cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81541

- Vữa XM mác 50

m3

549.180

414.400

127.260

1.090.840

AE.81542

- Vữa XM mác 75

m3

557.895

414.400

127.260

1.099.556

AE.81543

- Vữa XM mác 100

m3

565.147

414.400

127.260

1.106.807

AE.81544

- Vữa TH mác 50

m3

546.884

414.400

127.260

1.088.544

AE.81545

- Vữa TH mác 75

m3

552.970

414.400

127.260

1.094.631

AE.81546

- Vữa TH mác 100

m3

559.185

414.400

127.260

1.100.845

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đ/m³

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81611

- Vữa XM mác 50

m3

631.266

362.304

 

993.570

AE.81612

- Vữa XM mác 75

m3

640.396

362.304

 

1.002.700

AE.81613

- Vữa XM mác 100

m3

647.994

362.304

 

1.010.298

AE.81614

- Vữa TH mác 50

m3

628.860

362.304

 

991.164

AE.81615

- Vữa TH mác 75

m3

635.237

362.304

 

997.541

AE.81616

- Vữa TH mác 100

m3

641.747

362.304

 

1.004.051

 

Chiều dày 10 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81621

- Vữa XM mác 50

m3

631.266

374.144

16.563

1.021.974

AE.81622

- Vữa XM mác 75

m3

640.396

374.144

16.563

1.031.104

AE.81623

- Vữa XM mác 100

m3

647.994

374.144

16.563

1.038.701

AE.81624

- Vữa TH mác 50

m3

628.860

374.144

16.563

1.019.568

AE.81625

- Vữa TH mác 75

m3

635.237

374.144

16.563

1.025.945

AE.81626

- Vữa TH mác 100

m3

641.747

374.144

16.563

1.032.455

 

Chiều dày 10 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81631

- Vữa XM mác 50

m3

631.266

409.664

93.276

1.134.206

AE.81632

- Vữa XM mác 75

m3

640.396

409.664

93.276

1.143.336

AE.81633

- Vữa XM mác 100

m3

647.994

409.664

93.276

1.150.933

AE.81634

- Vữa TH mác 50

m3

628.860

409.664

93.276

1.131.800

AE.81635

- Vữa TH mác 75

m3

635.237

409.664

93.276

1.138.177

AE.81636

- Vữa TH mác 100

m3

641.747

409.664

93.276

1.144.687

 

Chiều dày 10cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81641

- Vữa XM mác 50

m3

631.266

428.608

127.260

1.187.134

AE.81642

- Vữa XM mác 75

m3

640.396

428.608

127.260

1.196.265

AE.81643

- Vữa XM mác 100

m3

647.994

428.608

127.260

1.203.862

AE.81644

- Vữa TH mác 50

m3

628.860

428.608

127.260

1.184.728

AE.81645

- Vữa TH mác 75

m3

635.237

428.608

127.260

1.191.105

AE.81646

- Vữa TH mác 100

m3

641.747

428.608

127.260

1.197.615

AE.81700 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn v tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 11,5cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81711

- Vữa XM mác 50

m3

848.431

371.776

 

1.220.207

AE.81712

- Vữa XM mác 75

m3

856.835

371.776

 

1.228.611

AE.81713

- Vữa XM mác 100

m3

863.827

371.776

 

1.235.603

AE.81714

- Vữa TH mác 50

m3

846.216

371.776

 

1.217.992

AE.81715

- Vữa TH mác 75

m3

852.086

371.776

 

1.223.862

AE.81716

- Vữa TH mác 100

m3

858.078

371.776

 

1.229.854

 

Chiều dày 11,5 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81721

- Vữa XM mác 50

m3

848.431

383.616

16.563

1.248.610

AE.81722

- Vữa XM mác 75

m3

856.835

383.616

16.563

1.257.014

AE.81723

- Vữa XM mác 100

m3

863.827

383.616

16.563

1.264.007

AE.81724

- Vữa TH mác 50

m3

846.216

383.616

16.563

1.246.395

AE.81725

- Vữa TH mác 75

m3

852.086

383.616

16.563

1.252.265

AE.81726

- Vữa TH mác 100

m3

858.078

383.616

16.563

1.258.257

 

Chiều dày 11,5 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81731

- Vữa XM mác 50

m3

848.431

419.136

93.276

1.360.842

AE.81732

- Vữa XM mác 75

m3

856.835

419.136

93.276

1.369.246

AE.81733

- Vữa XM mác 100

m3

863.827

419.136

93.276

1.376.239

AE.81734

- Vữa TH mác 50

m3

846.216

419.136

93.276

1.358.628

AE.81735

- Vữa TH mác 75

m3

852.086

419.136

93.276

1.364.497

AE.81736

- Vữa TH mác 100

m3

858.078

419.136

93.276

1.370.489

 

Chiều dày 11,5cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81741

- Vữa XM mác 50

m3

848.431

438.080

127.260

1.413.771

AE.81742

- Vữa XM mác 75

m3

856.835

438.080

127.260

1.422.175

AE.81743

- Vữa XM mác 100

m3

863.827

438.080

127.260

1.429.168

AE.81744

- Vữa TH mác 50

m3

846.216

438.080

127.260

1.411.556

AE.81745

- Vữa TH mác 75

m3

852.086

438.080

127.260

1.417.426

AE.81746

- Vữa TH mác 100

m3

858.078

438.080

127.260

1.423.418

AE.81800 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 11,5cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81811

- Vữa XM mác 50

m3

1.680.773

428.608

 

2.109.381

AE.81812

- Vữa XM mác 75

m3

1.693.534

428 608

 

2.122.142

AE.81813

- Vữa XM mác 100

m3

1.704.153

428 608

 

2.132.761

AE.81814

- Vữa TH mác 50

m3

1.677.410

428.608

 

2.106.018

AE.81815

- Vữa TH mác 75

m3

1.686.323

428.608

 

2.114.931

AE.81816

- Vữa TH mác 100

m3

1.695.422

428.608

 

2.124.030

 

Chiều dày 11,5 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81821

- Vữa XM mác 50

m3

1.680.773

440.448

16.563

2.137.784

AE.81822

- Vữa XM mác 75

m3

1.693.534

440.448

16.563

2.150.546

AE.81823

- Vữa XM mác 100

m3

1.704.153

440.448

16.563

2.161.165

AE.81824

- Vữa TH mác 50

m3

1.677.410

440.448

16.563

2.134.421

AE.81825

- Vữa TH mác 75

m3

1.686.323

440.448

16.563

2.143.334

AE.81826

- Vữa TH mác 100

m3

1.695.422

440.448

16.563

2.152.433

 

Chiều dày 11,5 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81831

- Vữa XM mác 50

m3

1.680.773

485.440

93.276

2.259.488

AE.81832

- Vữa XM mác 75

m3

1.693.534

485.440

93.276

2.272.250

AE.81833

- Vữa XM mác 100

m3

1.704.153

485.440

93.276

2.282.869

AE.81834

- Vữa TH mác 50

m3

1.677.410

485.440

93.276

2.256.125

AE.81835

- Vữa TH mác 75

m3

1.686.323

485.440

93.276

2.265.038

AE.81836

- Vữa TH mác 100

m3

1.695.422

485.440

93.276

2.274.138

 

Chiều dày 11,5cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81841

- Vữa XM mác 50

m3

1.680.773

506.752

127.260

2.314.785

AE.81842

- Vữa XM mác 75

m3

1.693.534

506.752

127.260

2.327.546

AE.81843

- Vữa XM mác 100

m3

1.704.153

506.752

127.260

2.338.165

AE.81844

- Vữa TH mác 50

m3

1.677.410

506.752

127.260

2.311.422

AE.81845

- Vữa TH mác 75

m3

1.686.323

506.752

127.260

2.320.335

AE.81846

- Vữa TH mác 100

m3

1.695.422

506.752

127.260

2.329.434

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 15cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.81911

- Vữa XM mác 50

m3

543.984

348.096

 

892.080

AE.81912

- Vữa XM mác 75

m3

555.086

348.096

 

903.182

AE.81913

- Vữa XM mác 100

m3

564.323

348.096

 

912.419

AE.81914

- Vữa TH mác 50

m3

541.059

348.096

 

889.155

AE.81915

- Vữa TH mác 75

m3

548.812

348.096

 

896.908

AE.81916

- Vữa TH mác 100

m3

556.728

348.096

 

904.824

 

Chiều dày 15 cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.81921

- Vữa XM mác 50

m3

543.984

357.568

16.563

918.116

AE.81922

- Vữa XM mác 75

m3

555.086

357.568

16.563

929.217

AE.81923

- Vữa XM mác 100

m3

564.323

357.568

16.563

938.455

AE.81924

- Vữa TH mác 50

m3

541.059

357.568

16.563

915.190

AE.81925

- Vữa TH mác 75

m3

548.812

357.568

16.563

922.944

AE.81926

- Vữa TH mác 100

m3

556.728

357.568

16.563

930.859

 

Chiều dày 15 cm, cao <=50m

 

 

 

 

 

AE.81931

- Vữa XM mác 50

m3

543.984

393.088

93.276

1.030.348

AE.81932

- Vữa XM mác 75

m3

555.086

393.088

93.276

1.041.449

AE.81933

- Vữa XM mác 100

m3

564.323

393.088

93.276

1.050.687

AE.81934

- Vữa TH mác 50

m3

541.059

393.088

93.276

1.027.422

AE.81935

- Vữa TH mác 75

m3

548.812

393.088

93.276

1.035.176

AE.81936

- Vữa TH mác 100

m3

556.728

393.088

93.276

1.043.092

 

Chiều dày 15cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.81941

- Vữa XM mác 50

m3

543.984

409.664

127.260

1.080.908

AE.81942

- Vữa XM mác 75

m3

555.086

409.664

127.260

1.092.010

AE.81943

- Vữa XM mác 100

m3

564.323

409.664

127.260

1.101.247

AE.81944

- Vữa TH mác 50

m3

541.059

409.664

127.260

1.077.983

AE.81945

- Vữa TH mác 75

m3

548.812

409.664

127.260

1.085.737

AE.81946

- Vữa TH mác 100

m3

556.728

409.664

127.260

1.093.652

 

AE.85000

XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

- AE.87000

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Đnh mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 7,5cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.85111

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.851.712

291.455

 

2.143.166

AE.85112

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.871.791

291.455

 

2.163.246

 

Chiều dày 7,5cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.85121

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.851.712

316.699

16.563

2.184.974

AE.85122

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.871.791

316.699

16.563

2.205.053

 

Chiều dày 7,5cm, cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.85131

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.851.712

348.828

93.276

2.293.815

AE.85132

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.871.791

348.828

93.276

2.313.894

 

Chiều dày 7,5cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.85141

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.851.712

364.892

127.260

2.343.864

AE.85142

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.871.791

364.892

127.260

2.363.943

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=4mm

 

 

 

 

 

AE.85151

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.873.091

250.146

 

2.123.238

AE.85152

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.898.859

250.146

 

2.149.006

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=16mm

 

 

 

 

 

AE.85161

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.873.091

257.031

16.563

2.146.686

AE.85162

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.898.859

257.031

16.563

2.172.454

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=50mm

 

 

 

 

 

AE.85171

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.873.091

282.275

93.276

2.248.642

AE.85172

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.898.859

282.275

93.276

2.274.410

 

Chiều dày 10cm, cao tường >50mm

 

 

 

 

 

AE.85181

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.873.091

296.045

127.260

2.296.396

AE.85182

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.898.859

296.045

127.260

2.322.164

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.85211

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.846.147

279.980

 

2.126.127

AE.85212

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.866.226

279.980

 

2.146.206

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.85221

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.846.147

305.224

16.563

2.167.934

AE.85222

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.866.226

305.224

16.563

2.188.014

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.85231

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.846.147

335.058

93.276

2.274.481

AE.85232

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.866.226

335.058

93.276

2.294.560

 

Chiều dày 10cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.85241

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.846.147

351.123

127.260

2.324.530

AE.85242

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.866.226

351.123

127.260

2.344.609

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Chiều dày 12,5cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.85311

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.497

231.787

 

2.085.284

AE.85312

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.873.576

231.787

 

2.105.363

 

Chiều dày 12,5cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.85321

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.497

252.441

16.563

2.122.501

AE.85322

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.873.576

252.441

16.563

2.142.580

 

Chiều dày 12,5cm, cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.85331

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.497

277.685

93.276

2.224.458

AE.85332

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.873.576

277.685

93.276

2.244.537

 

Chiều dày 12,5cm, cao tường >50m

 

 

 

 

 

AE.85341

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.497

289.160

127.260

2.269.917

AE.85342

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.873.576

289.160

127.260

2.289.996

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=4m

 

 

 

 

 

AE.85351

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.508

268.506

 

2.122.014

AE.85352

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.870.241

268.506

 

2.138.746

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=16m

 

 

 

 

 

AE.85361

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.508

277.685

16.563

2.147.757

AE.85362

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 75

m3

1.870.241

277.685

16.563

2.164.489

 

Chiều dày 10cm, cao tường <=50m

 

 

 

 

 

AE.85371

- Vữa xây bê tông nhẹ mác 50

m3

1.853.508