Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1981/QĐ-UBND năm 2015 về công bố Giá ca máy và Thiết bị thi công xây dung công trình trên đại bàn tỉnh Tây Ninh

Số hiệu: 1981/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 31/08/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1981/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 31 tháng 8 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 của Quốc hội ngày 18/6/2014;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Tây Ninh tại Tờ trình số 993/TTr-SXD ngày 03/7/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Như điều 4;
- LĐVP, CVK;
- Lưu: VT, VP.UBND tỉnh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng

 

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

GIÁ CA MÁY VÀ THIT BỊ THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

I. Các thành phần chi phí và căn cứ xác định

- Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (gọi tắt là Giá ca máy) là mức chi phí dự tính cần thiết cho máy và thiết bị thi công làm việc trong một ca. Giá ca máy bao gồm chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, tiền lương thợ điều khiển máy, chi phí khác của máy và xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CTL + CCPK

(đồng/ca)

- Trong đó:

+ CCM : Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH : Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC : Chi phí sửa cha (đồng/ca)

+ CNL : Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CTL : Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)

+ CCPK : Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao tính trong Giá ca máy là khoản chi phí về hao mòn của máy trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa tính trong Giá ca máy là các khoản chi phí để sửa chữa, bo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí khác được tính trong Giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm:

+ Bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng;

+ Bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy;

+ Đăng kiểm các loại;

+ Di chuyển máy trong nội bộ công trình;

+ Các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong đơn giá, dự toán công trình.

- Định mức các chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí khác được tính theo tỷ lệ % quy định tại Thông tư 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 ca Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu và hệ số dầu mỡ, nhiên liệu phụ áp dụng theo Thông tư 06/2010/TT-BXD. Đơn giá nhiên liệu, năng lượng cụ thể như sau:

Stt

Nhiên liệu, năng lượng

Hệ số nhiên liệu phụ

Giá

Thuế bảo vệ môi trường

Đơn vị

Ghi chú

1

Điện (bình quân)

1,07

1.518

-

đồng/kW

Theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Công Thương, ứng với giá điện sn xuất giờ bình thường cấp điện áp dưới 6kV (Chưa bao gm thuế giá trị gia tăng).

2

Dầu Diezel 0,05S

1,05

16.070

1.500

đồng/lít

- Giá xăng dầu tại thời điểm tháng 06/2015 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

- Thuế bảo vệ môi trường theo Nghị quyết s 888a/2015/UBTVQH13 ngày 02/04/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, (phần thuế bảo vệ môi trường không tính thuế giá trị gia tăng).

3

Xăng RON92

1,03

20.710

3.000

đồng/lít

4

Mazut 3.0S

-

13.100

900

đồng/kg

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy là khoản chi phí về tiền lương đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xut và đã tính đến các yếu tthị trường tương ứng với cấp bc của thợ điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thut. Chi phí này xác định căn cứ trên các quy định sau:

+ Cấp bậc thợ điều khiển máy theo quy định tại Thông tư 06/2010/TT-BXD.

+ Mức lương đầu vào, hệ số lương, phân cấp khu vực để xác định đơn giá thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

II. Hướng dẫn sử dụng

- Giá ca máy được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đ các cơ quan, tchức, cá nhân có liên quan tham khảo, sdụng trong quá trình lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

- Giá ca máy này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến đ thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trong điều kiện bình thường.

- Đi với những máy, thiết bị thi công chưa có trong Giá ca máy này hoặc có điều kiện làm việc đặc biệt thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư 06/2010/TT-BXD làm cơ sđể lập và trình cơ quan thẩm quyền xem xét.

III. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Đơn vị tính: đồng/ca

Số TT

LOẠI MÁY VÀ THIẾT B

CP khấu hao (CKH)

CP Sửa chữa (CSC)

CP khác (CCK)

CP nhiên liệu (CNL)

CP tiền lương (CTL)

Giá ca máy (CCM)

Vùng II (Trảng Bàng, Gò Du, Tp Tây Ninh)

Vùng III (Các huyện còn lại)

Vùng II (Trng Bàng, Gò Du, Tp Tây Ninh)

Vùng III (Các huyện còn lại)

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

1

0,22 m3

335,949

118,663

98,231

501,649

210,865

196,154

1,265,357

1,250,646

2

0,30 m3

406,717

143,659

118,923

543,453

210,865

196,154

1,423,618

1,408,906

3

0,40 m3

454,498

162,100

140,712

660,505

210,865

196,154

1,628,680

1,613,968

4

0,50 m3

534,317

190,567

165,423

794,278

210,865

196,154

1,895,450

1,880,739

5

0,65 m3

603,575

215,269

186,865

919,690

427,519

397,692

2,352,919

2,323,092

6

0,80 m3

663,951

236,802

205,558

1,003,298

427,519

397,692

2,537,129

2,507,302

7

1,00 m3

746,751

266,334

231,192

1,153,793

505,250

470,000

2,903,320

2,868,070

8

1,20 m3

1,024,966

365,561

317,327

1,212,319

505,250

470,000

3,425,422

3,390,172

9

1,25 m3

1,045,775

372,982

323,769

1,279,205

505,250

470,000

3,526,981

3,491,731

10

1,60 m3

1,185,249

427,314

389,885

1,752,985

505,250

470,000

4,260,683

4,225,433

11

2,00 m3

1,522,572

548,927

500,646

1,974,083

558,173

519,231

5,104,601

5,065,659

12

2,30 m3

1,720,815

620,399

566,058

2,132,009

558,173

519,231

5,597,454

5,558,512

13

2,50 m3

1,773,688

639,461

583,450

2,534,722

558,173

519,231

6,089,494

6,050,552

14

3,50 m3

2,715,860

833,136

1,021,000

3,040,087

558,173

519,231

8,168,256

8,129,314

15

3,60 m3

2,883,440

867,200

1,084,000

3,079,569

558,173

519,231

8,472,382

8,433,439

16

5,40 m3

3,509,072

1,002,592

1,319,200

3,379,629

558,173

519,231

9,768,666

9,729,724

17

6,50 m3

4,619,533

1,319,867

1,736,667

5,140,511

558,173

519,231

13,374,751

13,335,808

18

9,50 m3

7,122,194

1,884,972

2,677,517

6,159,137

558,173

519,231

18,401,993

18,363,051

19

10,40 m3

8,012,496

2,120,601

3,012,217

6,317,064

558,173

519,231

20,020,551

19,981,608

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động điện - dung tích gu:

 

 

 

 

20

2,5 m3

1,599,369

625,317

601,267

1,091,328

558,173

519,231

4,475,454

4,436,512

21

4,00 m3

2,215,470

819,557

832,883

1,500,576

558,173

519,231

5,926,659

5,887,717

22

4,60 m3

3,092,871

1,144,130

1,162,733

1,705,200

558,173

519,231

7,663,107

7,624,164

23

5,00 m3

3,216,295

1,068,874

1,209,133

1,841616

558,173

519,231

7,894,091

7,855,149

24

8,00 m3

5,608,433

1,863,855

2,108,433

3,376,296

558,173

519,231

13,515,190

13,476,248

 

Máy đào một gu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

25

0,15 m3

304,248

101,060

88,962

459,845

210,865

196,154

1,164,981

1,150,269

26

0,30 m3

419,279

139,269

122,596

518,371

210,865

196,154

1,410,380

1,395,669

27

0,75 m3

635,316

213,214

196,692

877,886

427,519

397,692

2,350,628

2,320,801

28

1,25 m3

1,129,444

331,490

349,673

1,137,072

505,250

470,000

3,452,929

3,417,679

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gu:

 

 

 

 

 

29

0,40 m3

585,500

208,822

181,269

919,690

427,519

397,692

2,322,800

2,292,974

30

0,65 m3

644,012

229,691

199,385

1,003,298

427,519

397,692

2,503,906

2,474,079

31

1,00 m3

993,536

354,351

307,596

1,278,896

505,250

470,000

3,439,628

3,404,378

32

1,20 m3

1,125,969

405,942

370,385

1,752,676

505,250

470,000

4,160,221

4,124,971

33

1,60 m3

1,431,197

515,984

470,788

1,974,083

558,173

519,231

4,950,225

4,911,283

34

2,30 m3

1,903,332

686,201

626,096

2,534,567

558,173

519,231

6,308,370

6,269,428

 

Máy xúc lt - dung tích gầu;

 

 

 

 

 

 

 

35

0,60 m3

352,172

112,139

115,846

450,555

210,865

196,154

1,241,578

1,226,867

36

1,00 m3

464,769

147,992

152,885

600,121

210,865

196,154

1,576,633

1,561,921

37

1,25 m3

541,354

172,378

178,077

719,960

427,519

397,692

2,039,288

2,009,461

38

1,65 m3

694,757

221,225

228,538

1,164,941

427,519

397,692

2,736,98

2,707,154

39

2,00 m3

668,325

219,090

251,250

1,341,447

427,519

397,692

2,907,63

2,877,804

40

2,30 m3

789,355

258,766

296,750

1,465,466

505,250

470,000

3,315,587

3,280,337

41

2,80 m3

986,553

323,411

370,885

1,560,686

505,250

470,000

3,746,785

3,711,535

42

3,20 m3

1,464,432

418,409

550,538

2,080,915

505,250

470,000

5,019,545

4,984,295

43

4,20 m3

1,952,542

557,869

734,038

2,471,087

505,250

470,000

6,220,787

6,185,537

44

Gầu đào 2800´600´7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

306,477

109,307

94,885

 

 

 

510,669

510,669

 

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

45

0,90 m3

1,693,141

507,418

629,031

802,639

427,519

397,692

4,059,748

4,029,921

46

1,65 m3

1,947,131

583,536

723,392

1,010,266

427,519

397,692

4,691,845

4,662,018

47

4,20 m3

3,729,320

953,360

1,682,400

1,378,606

505,250

470,000

8,248,936

8,213,686

 

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

48

2 m3/ph

248,761

99,130

112,223

214,368

427,519

397,692

1,102,002

1,072,175

49

3 m3/ph

435,370

173,493

196,408

401,940

427,519

397,692

1,634,731

1,604,904

50

8 m3/ph

918,365

352,155

414,300

1,093,277

505,250

470,000

3,283,347

3,248,097

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

51

45,0 CV

242,969

85,821

71,043

355,335

210,865

196,154

966,033

951,321

52

54,0 CV

258,582

91,335

75,609

426,402

210,865

196,154

1,062,793

1,048,081

53

75,0 CV

321,703

113,631

94,065

592,225

210,865

196,154

1,332,489

1,317,778

54

105,0 CV

449,228

160,220

139,080

682,800

427,519

397,692

1,858,848

1,829,021

55

108,0 CV

479,978

171,187

148,600

715,315

427,519

397,692

1,942,599

1,912,772

56

130,0 CV

613,635

218,857

189,980

845,372

427,519

397,692

2,295,363

2,265,536

57

140,0 CV

770,226

274,706

238,460

910,400

427,519

397,692

2,621,311

2,591,484

58

160,0 CV

871,583

310,856

269,840

1,040,458

427,519

397,692

2,920,256

2,890,429

59

180,0 CV

930,058

335,310

305,940

1,170,515

427,519

397,692

3,169,342

3,139,515

60

250,0 CV

1,168,394

396,639

384,340

1,449,209

473,000

440,000

3,871,581

3,838,581

61

271,0 CV

1,254,030

437,496

471,440

1,636,398

473,000

440,000

4,272,365

4,239,365

62

320,0 CV

1,721,871

528,213

647,320

1,932,278

525,923

489,231

5,355,606

5,318,913

 

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

63

2,50 m3

411,540

102,043

120,333

583,167

210,865

196,154

1,427,949

1,413,237

64

2,75 m3

452,987

112,320

132,452

595,708

210,865

196,154

1,504,333

1,489,621

65

3,00 m3

476,113

118,054

139,214

627,062

210,865

196,154

1,571,308

1,556,596

66

4,50 m3

629,931

156,194

184,190

902,969

210,865

196,154

2,084,149

2,069,438

67

5,00 m3

646,385

162,497

200,119

902,969

427,519

397,692

2,339,488

2.309,661

68

8,0 m3

801,578

201,511

248,167

1,105,486

427,519

397,692

2,784,262

2,754,435

69

9,0 m3

871,408

219,066

269,786

1,184,450

473,000

440,000

3,017,709

2,984,709

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

70

9,0 m3

1,014,153

265,626

313,979

2,043,756

473,000

440,000

4,110,514

4,077,514

71

10,0 m3

1,025,996

268,728

317,646

2,136,654

473,000

440,000

4,222,024

4,189,024

72

16,0 m3

1,453,690

386,376

478,188

2,382,834

525,923

489,231

5,227,010

5,190,317

73

25,0 m3

1,817,033

482,948

597,708

2,824,099

525,923

489,231

6,247,712

6,211,020

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

74

54,0 CV

536,044

115,986

156,738

300,990

210,865

196,154

1,320,623

1,305,912

75

90,0 CV

629,850

138,450

195,000

501,649

210,865

196,154

1,675,815

1,661,103

76

108,0 CV

686,067

150,807

212,405

601,979

427,519

397,692

2,078,778

2,048,951

77

180,0 CV

1,081,733

219,193

355,833

836,082

427,519

397,692

2,920,361

2,890,534

78

250,0 CV

1,362,427

276,071

448,167

1,161,225

473,000

440,000

3,720,889

3,687,889

 

Máy đầm đất cm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

79

50 kg

29,260

8,316

6,160

60,199

178,615

166,154

282,551

270,089

80

60 kg

36,607

10,404

7,707

70,233

178,615

166,154

303,565

291,104

81

70 kg

39,520

11,232

8,320

80,266

178,615

166,154

317,953

305,492

82

80 kg

41,610

11,826

8,760

90,299

178,615

166,154

331,110

318,649

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích – trng lượng:

 

 

 

 

 

83

9,0 T

243,266

69,139

71,130

557,388

210,865

196,154

1,151,789

1,137,077

84

12,5 T

252,411

71,738

73,804

594,547

210,865

196,154

1,203,366

1,188,654

85

18,0 T

314,343

89,339

91,913

715,315

210,865

196,154

1,421,775

1,407,064

86

25,0 T

402,767

114,471

124,696

845,372

248,904

231,538

1,736,209

1,718,843

87

26,5 T

424,675

120,697

131,478

975,429

248,904

231,538

1,901,183

1,883,818

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

88

9,0 T

396,646

100,205

115,978

526,422

248,904

231,538

1,388,155

1,370,790

89

16,0 T

450,697

113,860

131,783

585,257

248,904

231,538

1,530,501

1,513,135

90

17,5 T

496,718

125,487

145,239

650,286

248,904

231,538

1,666,633

1,649,268

91

25,0 T

534,986

135,154

165,630

845,372

248,904

231,538

1,930,047

1,912,681

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

92

8 T

476,846

135,525

147,630

297,274

210,865

196,154

1,268,140

1,253,429

93

15 T

776,745

204,407

240,478

598,263

210,865

196,154

2,030,758

2,016,047

94

18 T

908,964

239,201

281,413

817,502

210,865

196,154

2,457,946

2,443,235

95

25 T

1,022,155

236,709

316,457

1,040,458

210.865

196,154

2,826,644

2,811,932

 

Đầm chân cừu + đu kéo – trng lượng:

 

 

 

 

 

 

96

5,5 T

306,239

64,471

89,543

401,319

210,865

196,154

1,072,438

1,057,727

97

9,0 T

379,992

79,998

111,109

557,388

210,865

196,154

1,339,352

1,324,641

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

98

8,50 T

237,244

39,957

69,370

371,592

178,615

166,154

896,778

884,316

99

10,0 T

308,767

52,003

90,283

408,751

210,865

196,154

1,070,668

1,055,957

100

12,2 T

335,234

56,461

98,022

497,933

210,865

196,154

1,198,515

1,183,804

101

13,0 T

362,000

60,968

105,848

557,388

210,865

196,154

1,297,069

1,282,358

102

14,5 T

410,920

69,208

120,152

594,547

210,865

196,154

1,405,693

1,390,981

103

15,5 T

481,762

81,139

149,152

646,570

210,865

196,154

1,569,488

1,554,776

 

Máy lu rung không tự hành (quả đm 16 T) - trọng lượng:

 

 

 

 

104

10 T

366,184

56,685

113,370

624,275

210,865

196,154

1,371,378

1,356,666

 

Ô tô vận ti thùng - trọng ti:

 

 

 

 

 

 

 

105

2,0 T

124,208

45,035

43,582

236,076

212,519

197,692

661,420

646,593

106

2,5 T

140,211

53,827

52,091

255,749

252,212

234,615

754,090

736,494

107

4,0 T

156,692

60,154

58,214

393,460

212,519

197,692

881,039

866,212

108

5,0 T

203,527

78,134

75,614

387,075

212,519

197,692

956,869

942,042

109

6,0 T

228,633

87,772

84,941

449,007

252,212

234,615

1,102,564

1,084,968

110

7,0 T

273,486

104,991

101,605

479,973

252,212

234,615

1,212,266

1,194,670

111

10,0 T

337,613

137,710

133,268

588,354

243,115

226,154

1,440,061

1,423,099

112

12,0 T

365,215

148,969

144,164

634,803

284,462

264,615

1,577,612

1,557,766

113

12,5 T

387,496

158,058

152,959

650,286

284,462

264,615

1,633,261

1,613,415

114

15,0 T

445,636

181,773

175,909

715,315

284,462

264,615

1,803,094

1,783,248

115

20,0 T

658,259

269,243

296,959

867,048

284,462

264,615

2,375,971

2,356,125

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

116

2,5 T

134,418

62,423

49,938

371,820

212,519

197,692

831,118

816,291

117

3,5 T

157,059

72,938

58,350

557,730

212,519

197,692

1,058,595

1,043,768

118

4,0 T

175,724

81,606

65,285

637,405

212,519

197,692

1,172,539

1,157,712

119

5.0 T

215,509

100,082

80,065

627,062

212,519

197,692

1,235,237

1,220,410

120

6,0 T

248,368

112,266

92,273

668,866

252,212

234,615

1,373,984

1,356,388

121

7,0 T

303,713

137,282

112,835

710,670

252,212

234,615

1,516,711

1,499,115

122

9,0 T

349,554

158,003

129,865

794,278

243,115

226,154

1,674,816

1,657,854

123

10,0 T

381,451

172,420

141,715

877,886

243,115

226,154

1,816,588

1,799,626

124

12,0 T

440,150

198,953

163,523

1,003,298

284,462

264,615

2,090,386

2,070,540

125

15,0 T

527,966

236,195

208,408

1,128,711

284,462

264,615

2,385,741

2,365,895

126

20,0 T

680,757

304,549

268,720

1,170,515

284,462

264,615

2,709,003

2,689,157

127

22,0 T

796,429

356,297

314,380

1,191,417

284,462

264,615

2,942,985

2,923,139

128

25,0 T

905,375

462,899

408,440

1,254,123

339,865

316,154

3 370,702

3,346,991

129

27,0 T

1,064,798

528,396

480,360

1,337,731

339,865

316,154

3,751,151

3,727,439

130

32,0 T

1,496,605

742,676

675,160

1,419,481

339,865

316,154

4,673,787

4,650,076

131

36,0 T

1,867,276

926,618

842,380

1,802,221

339,865

316,154

5,778,360

5,754,649

132

42,0 T

2,261,266

1,122,132

1,020,120

2,021 460

339,865

316,154

6,764,844

6,741,132

133

55,0 T

2,451,766

1,198,232

1,106,060

2,415,348

398,577

370,769

7,569,983

7,542,175

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

134

150,0 CV

276,671

108,652

134,415

464,490

284,462

264,615

1,268,690

1,248,843

135

180,0 CV

330,671

129,859

160,650

557,388

284,462

264,615

1,463,030

1,443,183

136

200,0 CV

382,078

150,047

185,625

619,320

284,462

264,615

1,621,532

1,601,685

137

240,0 CV

435,794

166,290

229,365

743,184

284,462

264,615

1,859,094

1,839,248

138

255,0 CV

500,631

191,030

263,490

789,633

339,865

316,154

2,084,650

2,060,938

139

272,0 CV

564,274

218,150

323,985

867,048

339,865

316,154

2,313,322

2,289,611

 

Ô tô chuyển trn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

140

5,0 m3

492,465

173,811

182,959

557,388

492,019

457,692

1,898,642

1,864,315

141

6,0 m3

566,425

199,915

210,436

665,769

492,019

457,692

2,134,564

2,100,237

142

8,0 m3

881,496

311,116

327,491

774,150

492,019

457,692

2,786,273

2,751,946

143

8,7 m3

1,034,444

352,288

384,314

805,116

492,019

457,692

3,068,181

3,033,854

144

10,7 m3

1,393,745

474,650

517,800

990,912

492,019

457,692

3,869,126

3,834,799

145

14,5 m3

1,899,680

646,950

705,764

1,083,810

587,115

546,154

4,923,319

4,882,358

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

146

4,0 m3

247,756

83,107

104,318

313,531

212,519

197,692

961,231

946,404

147

5,0 m3

262,312

85,794

118,336

348,368

252,212

234,615

1,067,022

1,049,425

148

6,0 m3

301,245

98,528

135,900

371,592

252,212

234,615

1,159,476

1,141,880

149

7,0 m3

336,987

112,420

163,718

394,817

284,462

264,615

1,292,403

1,272,556

150

9,0 m3

389,867

130,061

189,409

418,041

284,462

264,615

1,411,840

1,391,993

151

16 m3

500,175

166,050

243,000

543,453

284,462

264,615

1,737,140

1,717,294

 

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

152

2,0 m3 (3 T)

278,918

89,806

103,623

292,629

212,519

197,692

977,495

962,668

153

3,0 m3 (4,5 T)

411,311

132,435

152,809

418,041

252,212

234,615

1,366,807

1,349,211

 

Xe ép rác - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

154

1,2 T

217,765

121,355

80,904

249,276

212,519

197,692

881,820

866,993

155

1,5 T

226,850

126,418

84,279

278,694

212,519

197,692

928,759

913,933

156

2,0 T

314,146

175,066

116,711

322,046

212,519

197,692

1,140,489

1,125,662

157

4,0 T

368,451

205,329

136,886

627,062

212,519

197,692

1,550,246

1,535,419

158

7,0 T

422,899

222,579

157,114

794,278

212,519

197,692

1,809,389

1,794,562

159

10,0 T

471,378

248,094

175,125

1,003,298

284,462

264,615

2,182,357

2,162,511

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

549,965

289,455

204,321

1,003,298

284,462

264,615

2,331,502

2,311,656

161

Xe tải thùng kín – ti trọng 1,5 tấn

216,814

120,825

80,550

322,046

212,519

197,692

952,754

937,927

162

Xe nht xác

747,610

208,313

277,750

233,793

212,519

197,692

1,679,985

1,665,159

 

Xe ô tô tải có gn cần trục - trọng tải xe:

 

 

 

 

 

 

163

5,0 T

445,168

125,419

165,388

418,041

432,481

402,308

1,586,496

1,556,323

164

6,0 T

530,797

149,543

197,200

445,910

432,481

402,308

1,755,931

1,725,758

165

7,0 T

665,885

179,356

247,388

473,780

432,481

402,308

1,998,889

1,968,716

166

10,0 T

993,365

267,563

369,052

585,257

492,019

457,692

2,707,257

2,672,930

 

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

167

1,5 T

268,256

70,594

94,125

354,114

212,519

197,692

999,608

984,781

 

Rơ mooc - trọng tải;

 

 

 

 

 

 

 

 

168

2,0 T

39,520

10,192

12,480

 

180,269

167,692

242,461

229,884

169

4,0 T

52,820

13,622

16,680

 

180,269

167,692

263,391

250,814

170

7,5 T

55,784

15,854

22,020

 

207,558

193,077

301,216

286,735

171

14,0 T

80,831

23,955

39,270

 

207,558

193,077

351,613

337,132

172

15,0 T

86,635

25,675

42,090

 

207,558

193,077

361,958

347,477

173

21,0 T

100,529

29,792

48,840

 

207,558

193,077

386,719

372,238

174

40,0 T

160,025

40,687

77,745

 

247,250

230,000

525,707

508,457

175

100,0 T

269,453

73,594

140,625

 

247,250

230,000

750.922

733,672

176

125,0 T

324,218

82,433

157,515

 

247,250

230,000

811,416

794,166

 

Máy kéo bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

177

45,0 CV

170,573

50,274

49,875

334,433

210,865

196,154

816,020

801,308

178

54,0 CV

200,754

59,170

58,700

401,319

210,865

196,154

930,803

916,097

179

75,0 CV

232,218

68,443

67,900

501,649

210,865

196,154

1,081,076

1,066,364

180

110,0 CV

273,258

80,539

84,600

642,111

210,865

196,154

1,291,374

1,276,662

181

130,0 CV

292,234

86,132

90,475

772,911

210,865

196,154

1,452,618

1,437,907

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

182

28,0 CV

128,592

32,486

37,600

182,080

210,865

196,154

591,624

576,912

183

40,0 CV

139,707

35,294

40,850

260,114

210,865

196,154

686,831

672,120

184

50,0 CV

155,354

39,247

45,425

325,143

210,865

196,154

776,034

761,323

185

60,0 CV

173,651

43,870

50,775

390,172

210,865

196,154

869,332

854,621

186

80,0 CV

223,83S

56,549

65,450

520,229

210,865

196,154

1,076,932

1,062,220

187

165,0 CV

263,411

66,546

92,425

858,378

210,865

196,154

1,491,625

1,476,914

188

215,0 CV

340,215

76,400

119,375

1,048,586

248,904

231,538

1.833,484

1,816,118

 

Thiết bị phục vụ vn chuyển đá nổ mìn trong hm:

 

 

 

 

 

189

Ti ma nơ - 13 kW

11,261

3,641

5,080

69,670

427,519

397.692

517,170

487,343

190

Xe goòng 3 T

11,970

3,870

5,400

 

427,519

397,692

448,759

418,932

191

Xe goòng 5,8 m3

488,553

157,953

220,400

 

427,519

397,692

1,294,426

1,264,599

192

Đầu kéo 30 T

944,192

343,343

542,120

579,684

427,519

397,692

2,836,858

2,807,031

193

Quang lt 360 T/h

95,849

30,989

43,240

43,848

427,519

397,692

641,445

611,618

 

Cn trục máy kéo - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

194

5,0 T

243,124

71,978

79,975

278,694

248,904

231,538

922,674

905,309

195

6,0 T

279,604

82,778

91,975

325,143

248,904

231,538

1,028,403

1,011,038

196

7,0 T

337,592

99,945

111,050

371,592

248,904

231,538

1,169,083

1,151,717

197

8,0 T

388,284

114,953

127,725

510,939

248,904

231,538

1,390,804

1,373,439

 

Máy đt đường ống:

 

 

 

 

 

 

 

198

Cn trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T

964,491

266,504

380,720

822,147

754,154

701,538

3,188,016

3,135,400

199

Ti kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

566,757

133,355

210,560

822,147

965,019

897,692

2,697,838

2,630,511

 

Cn trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

200

1,0 T

322,378

100,107

106,045

330,949

432,481

402,308

1,291,960

1,261,787

201

3,0 T

389,189

120,853

128,023

383,204

432,481

402,308

1,453,750

1,423,577

2D2

4,0 T

417,793

129,736

137,432

400,623

432,481

402,308

1,518,064

1,487,890

203

5,0 T

463,945

134,300

152,614

470,296

432,481

402,308

1,653,636

1,623,463

204

6,0 T

571,865

165,540

188,114

505,133

432,481

402,308

1,863,133

1,832,960

205

10,0 T

700,547

225,439

263,364

572,871

492,019

457,692

2,254,240

2,219,913

206

16,0 T

820,852

264,154

308,591

665,769

492,019

457,692

2,551,385

2,517,058

207

20,0 T

1,022,710

329,113

384,477

631,252

492,019

457,692

2,909,571

2,875,244

208

25,0 T

1,176,204

353,745

442,182

774,150

492,019

457,692

3,238,300

3,203,973

209

30,0 T

1,329,516

399,855

499,818

836,082

587,115

546,154

3,652,386

3,611,425

210

35,0 T

1,534,095

461,382

576,727

928,980

587,115

546,154

4,088,299

4,047,337

211

40,0 T

1,829,260

562,849

740,591

990,912

587,115

546,154

4,710,727

4,669,765

212

45,0 T

2,127,568

654,636

861,364

1,021,878

587,115

546,154

5,252,562

5,211,600

213

50,0 T

2,566,611

789,726

1,039,114

1,083,810

587,115

546,154

6,066,376

6,025,415

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

214

16,0T

598,899

192,728

225,150

510,939

427,519

397,692

1,955,236

1,925,409

215

25,0 T

734,360

236,320

276,075

557,388

505,250

470,000

2,309,393

2,274,143

216

40,0 T

1,413,458

434,910

572,250

766,409

505,250

470,000

3,692,276

3,657,026

217

63,0 T

1,674,598

515,261

677,975

936,722

505,250

470,000

4,309,806

4,274,556

218

90,0 T

2,918,685

921,690

1,280,125

1,064,455

558,173

519,231

6,743,129

6,704,187

219

100,0 T

3,516,045

,110,330

1,542,125

1,149,613

769,038

715,385

8,087,151

8,033,497

220

110,0 T

4,442,808

1,309,459

1,948,600

1,199,933

769,038

715,385

9,669,838

9,616,184

221

130,0 T

5,304,705

1,563,492

2,326,625

1,254,123

769,038

715,385

11,217,983

11,164,330

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

222

5,0 T

535,952

177,710

176,300

487,715

427,519

397,692

1,805,196

1,775,369

223

7,0 T

576,023

197,494

216,550

510,939

427,519

397,692

1,928,525

1,898,698

224

10,0 T

629,556

202,594

236,675

557,388

427,519

397,692

2,053,732

2,023,905

225

16,0 T

818,549

263,413

307,725

696,735

427,519

397,692

2,513,940

2,484,113

226

25,0 T

1,099,977

353,977

413,525

727,701

505,250

470,000

3,100,430

3,065,180

227

28,0 T

1,313,109

422,564

493,650

754,796

505,250

470,000

3,489,370

3,454,120

228

40,0 T

1,865,097

573,876

755,100

793,504

505,250

470,000

4,492,827

4,457,577

229

50,0 T

2,056,831

632,871

832,725

832,211

505,250

470,000

4,859,888

4,824,638

230

63,0 T

2,506,247

771,153

1,014,675

870,919

558,173

519,231

5,721,167

5,682,225

231

100,0 T

3,482,301

1,099,674

1,527,325

912,723

769,038

715,385

7,791,061

7,737,407

232

110,0 T

4,055,436

1,195,286

1,778,700

971,945

769,038

715,385

8,770,406

8,716,752

233

130,0 T

5,699,259

1,679,782

2,499,675

1,114,776

769,038

715,385

11,762,530

11,708,876

234

150,0 T

6,358,920

1,874,208

2,789,000

1,288,960

769,038

715,385

13,080,126

13,026,472

 

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

235

3,0 T

302,697

93,995

119,486

60,900

427,519

397,692

1,004,598

974,771

236

5,0 T

412,734

128,165

162,921

68,208

427,519

397,692

1,199,548

1,169,721

237

8,0 T

439,708

141,500

198,364

85,260

427,519

397,692

1,292,351

1,262,524

238

10,0 T

588,240

176,914

265,371

97,440

427,519

397,692

1,555,485

1,525,658

239

12,0 T

716,728

215,557

323,336

105,620

427,519

397,692

1,792,760

1,762,933

240

15,0 T

787,360

236,800

355,200

146,160

427,519

397,692

1,953,039

1,923,212

241

20,0 T

877,115

269,881

426,129

182,700

427,519

397,692

2,183,344

2,153,517

242

25,0 T

1,216,299

374,246

590,914

194,880

473,000

440,000

2,849,339

2,816,339

243

30,0 T

1,524,255

469,001

740,529

207,060

473,000

440,000

3,413,845

3,380,845

244

40,0 T

1,769,182

507,118

859,521

219,240

473,000

440,000

3,828,061

3,795,061

245

50,0 T

2,219,163

636,100

1,078,136

231,420

716,115

666,154

4,880,933

4,830,972

246

60,0 T

2,773,986

795,135

1,347,686

321,552

716,115

666,154

5,954,474

5,904,513

247

Cu tháp MD 900

9,837,789

2,819,901

4,779,493

779,520

1,063,423

989,231

19,280,126

19,205,934

 

Cn cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

248

30T

2,029,831

969,717

1,150,512

1,254,123

1,203,173

1,119,231

6,607,356

6,523,414

 

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

249

100T

3,055,317

1,427,464

1,731,759

1,820,801

1,758,865

1,636,154

9,794,206

9,671,495

 

Cẩu lao dm:

 

 

 

 

 

 

 

 

250

Cẩu K33-60

1,841,346

487,334

830,682

377,677

1,316,462

1,224,615

4,853,501

4,761,655

 

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

251

10T

368,723

77,626

138,618

131,544

427,519

397,692

1,144,030

1,114,203

252

25T

485,763

102,266

182,618

140,314

427,519

397,692

1,338,479

1,308,652

253

30T

571,509

120,318

214,853

146,160

473,000

440,000

1,525,839

1,492,839

254

60T

756,457

142,191

284,382

233,856

525,923

489,231

1,942,810

1,906,117

 

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

255

30 T

112,066

27,132

58,982

77,952

473,000

440,000

749,132

716,132

256

40 T

126,113

30,533

66,375

97,440

473,000

440,000

793,460

760,460

257

50 T

142,907

34,599

75,214

116,928

473,000

440,000

842,648

809,648

258

60 T

171,475

41,515

90,250

136,416

525,923

489,231

965,579

928,887

259

90 T

213,173

51,610

112,196

175,392

525,923

489,231

1,078,295

1,041,603

260

110 T

294,161

65,025

154,821

214,368

525,923

489,231

1,254,296

1,217,606

261

125 T

338,268

74,775

178,036

233,856

525,923

489,231

1,350,858

1,314,165

262

180T

439,816

97,223

231,482

272,832

525,923

489,231

1,567,276

1,530,583

263

250 T

567,829

119,543

298,857

331,296

525,923

489,231

1,843,446

1,806,755

 

Máy vn thăng - sức nâng: